Tàu hỏa Vienna đến Frankfurt am Main với Deutsche Bahn (ICE,EC,IC)

Th 6, 14 thg 8
+ Thêm trở về
Deutsche Bahn
ÖBB | ICE
Westbahn
ÖBB | Nightjet
ÖBB | InterCity
Trên 2.000 công ty du lịch
Deutsche Bahn
ÖBB | ICE
Westbahn
ÖBB | Nightjet
ÖBB | InterCity
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Vienna đến Frankfurt am Main

Hiển thị thời gian và giá vé cho 14 thg 8

Giá rẻ nhất

60€

Giá trung bình

175€

Hành trình nhanh nhất

7 h 54 m

Thời gian trung bình

8 h 6 m

Số chuyến tàu mỗi ngày

93

Khoảng cách

598 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Vienna đến Frankfurt am Main là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Vienna đến Frankfurt am Main sẽ có giá khoảng 175€ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 60€.

Chuyến tàu nhanh

Rất khó để đi từ Vienna đến Frankfurt am Main mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.

  • Deutsche BahnICE 1212 · ICE 520
    15:138h50
    Vienna
    0:03Frankfurt (Main) Hbf
    60 1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Deutsche BahnRJX 187 · ICE 1212 · ICE 520
    15:288h35
    Vienna
    0:03Frankfurt (Main) Hbf
    60 1Một chiều
    2 lần chuyển
  • Deutsche BahnRJX 68 · ICE 618
    18:2810h10
    Vienna
    4:38Frankfurt (Main) Hbf
    80 1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Deutsche BahnRJX 68 · ICE 618
    18:2810h29
    Vienna
    4:57Frankfurt Flughafen Fernbf
    80 1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Deutsche BahnICE 1212 · ICE 520 · S8
    15:139h16
    Vienna
    0:29Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf
    81 1Một chiều
    2 lần chuyển

Thông Tin Chuyến Đi

So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Vienna đến Frankfurt am Main

Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Vienna đến Frankfurt am Main trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 33€. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 2h 38p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.2 - 0.5kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 33€ và cho chuyến bay là 155€.

Khoảng cách: 598 km

So sánh train với

Phổ biến nhất
Tàu hỏa
Xe buýt
Chuyến bay

143€

Giá trung bình

52€

Giá trung bình

Rẻ nhất

220€

Giá trung bình

8h 31p

Tổng thời gian trung bình

8h 1p

Trên phương tiện

+

30p

Thời gian cộng thêm*

11h 20p

Tổng thời gian trung bình

10h 50p

Trên phương tiện

+

30p

Thời gian cộng thêm*

5h 38p

Tổng thời gian trung bình

Nhanh nhất

2h 38p

Trên phương tiện

+

3h 0p

Thời gian cộng thêm*

0.2 - 0.5kg

Lượng khí thải CO2

Thấp nhất

0.6 - 1.5kg

Lượng khí thải CO2

1.8 - 3.6kg

Lượng khí thải CO2

Deutsche Bahn

Hãng tàu hỏa phổ biến nhất

FlixBus

Hãng xe buýt phổ biến nhất

Austrian Airlines

Hãng hàng không phổ biến nhất

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Vienna đến Frankfurt am Main

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Vienna đến Frankfurt am Main tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Deutsche BahnEC 1210 · ICE 698
Đúng giờ
17:13 Vienna
9h44
2:57 Frankfurt Flughafen Fernbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnEC 1210 · ICE 698
Đúng giờ
17:13 Vienna
10h06
3:19 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 1210+ÖBB | ICEICE 698
Đúng giờ
17:13 Wien Hauptbahnhof
10h06
3:19 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19970 · RJ 110 · ICE 698
Đúng giờ
17:28 Vienna
9h29
2:57 Frankfurt Flughafen Fernbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19970 · RJ 110 · ICE 698
Đúng giờ
17:28 Vienna
9h51
3:19 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX19970+ÖBB | RailjetRJ 110+ÖBB | ICEICE 698
Đúng giờ
17:28 Wien Hauptbahnhof
9h51
3:19 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX 68+ÖBB | ICEICE 618
Đúng giờ
18:28 Wien Hauptbahnhof
10h10
4:38 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 68 · ICE 618
Đúng giờ
18:28 Vienna
10h29
4:57 Frankfurt Flughafen Fernbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 68 · ICE 618
Đúng giờ
18:28 Vienna
10h10
4:38 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 52 · RJ 478 · ICE 593
Đúng giờ
19:10 Wien Hauptbahnhof
14h34
9:44 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX19972 · RE5+ÖBB | ICEICE 888 · ICE 102219:28 Wien Hauptbahnhof
12h09
7:37 Frankfurt (Main) Hbf3 lần chuyển
Thứ Sáu, 14 tháng 8
Deutsche BahnRJ 820 · REX 5052 · R 25798+Bayerische Regiobahn790140:28 Vienna
12h40
13:08 Frankfurt Flughafen Fernbf4 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 848+ÖBB | Euro City (EC)EC 212+ÖBB | ICEICE 7204:57 Wien Hauptbahnhof
9h05
14:02 Frankfurt (Main) Hbf2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 848+ÖBB | Euro City (EC)EC 212+ÖBB | ICEICE 918+ÖBBRB584:57 Wien Hauptbahnhof
9h00
13:57 Frankfurt (Main) Süd3 lần chuyển
ÖBBRJX19938+ÖBB | Euro City (EC)EC 212+ÖBB | ICEICE 7205:28 Wien Hauptbahnhof
8h34
14:02 Frankfurt (Main) Hbf2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19938 · EC 212 · ICE 918
Đúng giờ
5:28 Vienna
8h10
13:38 Frankfurt Flughafen Fernbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX19938+ÖBB | Euro City (EC)EC 212+ÖBB | ICEICE 918+ÖBBRB585:28 Wien Hauptbahnhof
8h29
13:57 Frankfurt (Main) Süd3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19938 · EC 212 · ICE 918+Hessische Landesbahn243335:28 Vienna
8h29
13:57 Frankfurt (Main) Süd3 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 407+ÖBB | ICEICE 628
Đúng giờ
5:39 Wien Hauptbahnhof
9h23
15:02 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 540+ÖBB | ICEICE 210
Đúng giờ
5:57 Wien Hauptbahnhof
9h47
15:44 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 540+ÖBBRJX 260+ÖBB | ICEICE 628
Đúng giờ
5:57 Wien Hauptbahnhof
9h05
15:02 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
Westbahn960+Deutsche BahnICE 628
Đúng giờ
6:08 Wien Westbahnhof
8h54
15:02 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Westbahn960+Deutsche BahnICE 6206:08 Wien Westbahnhof
12h54
19:02 Frankfurt (Main) Hbf1 lần chuyển
Westbahn960+Deutsche BahnICE 526
Đúng giờ
6:08 Wien Westbahnhof
14h54
21:02 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 260+ÖBB | ICEICE 628
Đúng giờ
6:28 Wien Hauptbahnhof
8h34
15:02 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 260 · ICE 628
Đúng giờ
6:28 Vienna
8h34
15:02 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 260 · ICE 518
Đúng giờ
6:28 Vienna
8h40
15:08 Frankfurt Flughafen Fernbf
1 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 1218+ÖBB | ICEICE 916+ÖBBRB587:13 Wien Hauptbahnhof
8h45
15:58 Frankfurt (Main) Süd2 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 1218+ÖBB | ICEICE 6267:13 Wien Hauptbahnhof
8h49
16:02 Frankfurt (Main) Hbf1 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 1218+ÖBB | ICEICE 916+ÖBBTGV 95837:13 Wien Hauptbahnhof
8h47
16:00 Frankfurt (Main) Hbf2 lần chuyển
Deutsche BahnEC 1218 · ICE 916
Đúng giờ
7:13 Vienna
8h25
15:38 Frankfurt Flughafen Fernbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX19910+ÖBB | ICEICE 210
Đúng giờ
7:28 Wien Hauptbahnhof
8h16
15:44 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX19910+ÖBB | ICEICE 210+ÖBBDB S3+ÖBB | ICEICE 7887:28 Wien Hauptbahnhof
8h09
15:37 Frankfurt (Main) Hbf4 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19910 · ICE 210 · S3 · ICE 7887:28 Vienna
8h09
15:37 Frankfurt (Main) Hbf4 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19910 · ICE 210 · ICE 916
Đúng giờ
7:28 Vienna
8h10
15:38 Frankfurt Flughafen Fernbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19910 · ICE 210
Đúng giờ
7:28 Vienna
8h16
15:44 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 262+ÖBB | ICEICE 624
Đúng giờ
8:28 Wien Hauptbahnhof
8h34
17:02 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 262+ÖBB | ICEICE 564 · ICE 216 · ICE 576
Đúng giờ
8:28 Wien Hauptbahnhof
8h12
16:40 Frankfurt (Main) Hbf
3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 262 · ICE 516
Đúng giờ
8:28 Vienna
8h40
17:08 Frankfurt Flughafen Fernbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 262 · ICE 624
Đúng giờ
8:28 Vienna
8h34
17:02 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 1216+ÖBB | ICEICE 786 · ICE 269:13 Wien Hauptbahnhof
8h24
17:37 Frankfurt (Main) Hbf2 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 1216+ÖBB | ICEICE 622
Đúng giờ
9:13 Wien Hauptbahnhof
8h49
18:02 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnEC 1216 · ICE 786 · ICE 269:13 Vienna
8h24
17:37 Frankfurt (Main) Hbf2 lần chuyển
Deutsche BahnEC 1216 · ICE 2249:13 Vienna
8h25
17:38 Frankfurt Flughafen Fernbf1 lần chuyển
ÖBBRJX19912+ÖBB | ICEICE 118+ÖBBDB S3+ÖBB | ICEICE 7869:28 Wien Hauptbahnhof
8h09
17:37 Frankfurt (Main) Hbf4 lần chuyển
ÖBBRJX19912+ÖBB | ICEICE 118+ÖBB | Euro City (EC)EC 49:28 Wien Hauptbahnhof
8h12
17:40 Frankfurt (Main) Hbf2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19912 · ICE 118 · S3 · ICE 7869:28 Vienna
8h09
17:37 Frankfurt (Main) Hbf4 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19912 · ICE 118 · ECE 4
Đúng giờ
9:28 Vienna
8h12
17:40 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19912 · ICE 118
Đúng giờ
9:28 Vienna
8h17
17:45 Frankfurt Flughafen Fernbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19912 · ICE 118 · ICE 2249:28 Vienna
8h10
17:38 Frankfurt Flughafen Fernbf2 lần chuyển
Westbahn964+Deutsche BahnICE 990
Đúng giờ
10:08 Wien Westbahnhof
14h01
0:09 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Westbahn964+Deutsche BahnICE 524
Đúng giờ
10:08 Wien Westbahnhof
11h54
22:02 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Westbahn964+Deutsche BahnICE 622
Đúng giờ
10:08 Wien Westbahnhof
7h54
18:02 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Westbahn964+Deutsche BahnICE 520
Đúng giờ
10:08 Wien Westbahnhof
13h55
0:03 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Westbahn964+Deutsche BahnICE 62010:08 Wien Westbahnhof
8h54
19:02 Frankfurt (Main) Hbf1 lần chuyển
Westbahn964+Deutsche BahnICE 526
Đúng giờ
10:08 Wien Westbahnhof
10h54
21:02 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Westbahn964+Deutsche BahnICE 528
Đúng giờ
10:08 Wien Westbahnhof
9h54
20:02 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Westbahn964+Deutsche BahnICE 52210:08 Wien Westbahnhof
12h57
23:05 Frankfurt (Main) Hbf1 lần chuyển
Westbahn964+Deutsche BahnICE 592
Đúng giờ
10:08 Wien Westbahnhof
10h01
20:09 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 60+ÖBB | ICEICE 562 · ICE 574
Đúng giờ
10:28 Wien Hauptbahnhof
8h12
18:40 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX 60+ÖBB | ICEICE 620
Đúng giờ
10:28 Wien Hauptbahnhof
8h34
19:02 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 60 · ICE 62010:28 Vienna
8h34
19:02 Frankfurt (Main) Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 60 · ICE 562 · ICE 574
Đúng giờ
10:28 Vienna
8h12
18:40 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 640+ÖBB | ICEICE 116
Đúng giờ
10:57 Wien Hauptbahnhof
8h47
19:44 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 1214 · ICE 528
Đúng giờ
11:13 Wien Hauptbahnhof
8h49
20:02 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 1214 · ICE 784 · ICE 24
Đúng giờ
11:13 Wien Hauptbahnhof
8h24
19:37 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1214 · ICE 784 · ICE 2411:13 Vienna
8h24
19:37 Frankfurt (Main) Hbf2 lần chuyển
ÖBBRJX19976+ÖBB | ICEICE 1214 · ICE 784 · ICE 2411:28 Wien Hauptbahnhof
8h09
19:37 Frankfurt (Main) Hbf3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19976 · ICE 1214 · ICE 784 · ICE 2411:28 Vienna
8h09
19:37 Frankfurt (Main) Hbf3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19976 · ICE 116
Đúng giờ
11:28 Vienna
8h16
19:44 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 642+ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 526
Đúng giờ
11:57 Wien Hauptbahnhof
9h05
21:02 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 642+ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 266+ÖBBMEX16
Đúng giờ
11:57 Wien Hauptbahnhof
8h43
20:40 Frankfurt (Main) Hbf
4 lần chuyển
ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 526
Đúng giờ
12:28 Wien Hauptbahnhof
8h34
21:02 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 266+ÖBBMEX16+ÖBB | ICEICE 572
Đúng giờ
12:28 Wien Hauptbahnhof
8h12
20:40 Frankfurt (Main) Hbf
3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 62 · ICE 526
Đúng giờ
12:28 Vienna
8h34
21:02 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 62 · ICE 266 · 19164 · ICE 572
Đúng giờ
12:28 Vienna
8h12
20:40 Frankfurt (Main) Hbf
3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 62 · ICE 512
Đúng giờ
12:28 Vienna
8h40
21:08 Frankfurt Flughafen Fernbf
1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 644+ÖBB | Euro City (EC)EC 114+ÖBB | ICEICE 782 · ICE 2212:57 Wien Hauptbahnhof
8h40
21:37 Frankfurt (Main) Hbf3 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 644+ÖBB | Euro City (EC)EC 114+ÖBB | ICEICE 524
Đúng giờ
12:57 Wien Hauptbahnhof
9h05
22:02 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX19916+ÖBB | Euro City (EC)EC 114+ÖBB | ICEICE 524
Đúng giờ
13:28 Wien Hauptbahnhof
8h34
22:02 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX19916+ÖBB | Euro City (EC)EC 114+ÖBB | ICEICE 782 · ICE 2213:28 Wien Hauptbahnhof
8h09
21:37 Frankfurt (Main) Hbf3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19916 · EC 114 · ICE 782 · ICE 2213:28 Vienna
8h09
21:37 Frankfurt (Main) Hbf3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19916 · EC 114 · ICE 524
Đúng giờ
13:28 Vienna
8h34
22:02 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19916 · EC 114 · ICE 910
Đúng giờ
13:28 Vienna
8h10
21:38 Frankfurt Flughafen Fernbf
2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 646+ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 52213:57 Wien Hauptbahnhof
9h08
23:05 Frankfurt (Main) Hbf2 lần chuyển
ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 522
Đúng giờ
14:28 Wien Hauptbahnhof
8h37
23:05 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 64 · ICE 52214:28 Vienna
8h37
23:05 Frankfurt (Main) Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 64 · ICE 510
Đúng giờ
14:28 Vienna
8h40
23:08 Frankfurt Flughafen Fernbf
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 1212 · ICE 520
Đúng giờ
15:13 Wien Hauptbahnhof
8h50
0:03 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1212 · ICE 520
Đúng giờ
15:13 Vienna
8h50
0:03 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1212 · ICE 520 · S815:13 Vienna
9h16
0:29 Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf2 lần chuyển
ÖBBRJX 187+ÖBB | ICEICE 1212 · ICE 520
Đúng giờ
15:28 Wien Hauptbahnhof
8h35
0:03 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 187 · ICE 1212 · ICE 520
Đúng giờ
15:28 Vienna
8h35
0:03 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19918 · ICE 1212 · ICE 520 · S815:28 Vienna
9h01
0:29 Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 66 · ICE 1060 · 19036 · IC 60470
Đúng giờ
16:28 Vienna
10h30
2:58 Frankfurt (Main) Hbf
3 lần chuyển

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Vienna đến Frankfurt am Main bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay

So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 6
14 thg 8
Th 7
15 thg 8
CN
16 thg 8
Th 2
17 thg 8
Th 3
18 thg 8
Th 4
19 thg 8
Th 5
20 thg 8
Th 6
21 thg 8
Th 7
22 thg 8
CN
23 thg 8
Th 2
24 thg 8
Th 3
25 thg 8
Th 4
26 thg 8
Th 5
27 thg 8
Th 6
28 thg 8
Th 7
29 thg 8
CN
30 thg 8
Th 2
31 thg 8
Th 3
01 thg 9
Th 4
02 thg 9
Th 5
03 thg 9

Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Frankfurt am Main với Omio?

Deutsche Bahn cũng như ÖBB | ICE, Westbahn, ÖBB | Nightjet, ÖBB | InterCity và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ tàu hỏa từ Vienna đến Frankfurt am Main.
Omio là đại lý bán vé chính thức cho tất cả các lựa chọn đi lại của bạn từ Vienna đến Frankfurt am Main.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như ÖBB | ICE, Westbahn, ÖBB | Nightjet hoặc ÖBB | InterCity để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Vienna đến Frankfurt am Main.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Vienna đến Frankfurt am Main.

Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline, Wanderu hoặc Rome2rio?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như ÖBB | ICE, Westbahn, ÖBB | Nightjet hoặc ÖBB | InterCity để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Vienna đến Frankfurt am Main.
  • Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Vienna đến Frankfurt am Main.

Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Frankfurt am Main trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Frankfurt am Main là 84 ngày trước khi khởi hành. Xem giá vé tàu hỏa thay đổi như thế nào trên tuyến đường Vienna đến Frankfurt am Main.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Vienna đến Frankfurt am Main mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé tàu hỏa từ Vienna đến Frankfurt am Main.

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Vienna đến Frankfurt am Main

ÁoÁo
ĐứcĐức
Icon of train

Tàu hỏa từ Vienna đến Frankfurt am Main chạy trung bình 15 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 8h 1p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 63€ nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 33€ bằng xe buýt.

Có 5 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:51. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 598 km trong 7h 24p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Xe buýt từ 33€
Khoảng cách
598 km
Thời gian tàu trung bình
8h 1p
Giá vé rẻ nhất
63€
Số chuyến tàu mỗi ngày
15
Tàu chạy thẳng
5
Chuyến tàu nhanh nhất
7h 24p
Chuyến tàu đầu tiên
0:01
Chuyến tàu cuối cùng
23:51
Tháng rẻ nhất
Tháng 12
Ngày rẻ nhất
Th 2
Mùa cao điểm
Tháng 7 - Tháng 9
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 3
Ngày ít bận rộn nhất
CN
Thời điểm tốt nhất để đặt
77 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Xe buýt từ 33€

Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, Westbahn, ÖBB | Nightjet, ÖBB | InterCity, EuroNight, ÖBB, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | Railjet, agilis từ Vienna đến Frankfurt am MainTàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, Westbahn, ÖBB | Nightjet, ÖBB | InterCity, EuroNight, ÖBB, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | Railjet, agilis sẽ đưa bạn từ Vienna đến Frankfurt am Main từ 33€. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
7h 24p
Giá rẻ nhất
76€
Tần suất Deutsche Bahn
12 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | ICE

Về
Dịch vụ tàu cao tốc ÖBB ICE được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB). Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, cung cấp những chuyến đi nhanh chóng và thoải mái giữa các thành phố lớn. Các tàu ICE hiện đại và được trang bị tốt, với ghế ngồi thoải mái, điều hòa không khí và ổ cắm điện. Có ba loại tàu ICE: ICE T, ICE S và ICE Sprinter. ICE T là loại nhanh nhất, với tốc độ lên tới 230 km/h, trong khi ICE S và ICE Sprinter có tốc độ chậm hơn một chút. ÖBB ICE cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm toa ăn, Wi-Fi miễn phí và nhiều lựa chọn giải trí. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB ICE bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
7h 24p
Giá rẻ nhất
63€
Tần suất ÖBB | ICE
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn miễn phí
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở hai đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng với bữa ăn nóng và đồ uống, dịch vụ bistro với đồ ăn nhẹ và đồ uống, dịch vụ tại chỗ trong Hạng Nhất
Đặt chỗ
Hạng Nhất: Bao gồm trong giá vé. Hạng Nhì: Đặt chỗ tùy chọn với giá 3€.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

Westbahn

Về
Westbahn là một công ty đường sắt có trụ sở tại Áo, cung cấp dịch vụ trên toàn quốc. Công ty vận hành một đội tàu hiện đại, thoải mái, bao gồm EuroCity, InterCity và RailJet. EuroCity là một tàu cao tốc kết nối các thành phố lớn ở Áo, trong khi InterCity là một tàu khu vực dừng lại ở các thị trấn và làng nhỏ hơn. RailJet là một tàu sang trọng cung cấp nhiều tiện nghi trên tàu, như Wi-Fi, ổ cắm điện và toa nhà hàng. Westbahn cung cấp nhiều loại vé khác nhau, bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Hành khách cũng có thể mua vé trực tuyến hoặc tại ga. Các tuyến đường phổ biến nhất của Westbahn bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Tất cả các tuyến đường này đều có nhiều chuyến khởi hành trong suốt cả ngày, giúp dễ dàng tìm được thời gian thuận tiện để di chuyển.
Chính sách hành lý & hủy vé
Đã bao gồm hành lý
Một kiện hành lý xách tay và một kiện hành lý lớn hơn được bao gồm.
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực hành lý được chỉ định
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện giá vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Nhà hàng trên tàu với đồ ăn nhẹ và đồ uống, có máy bán hàng tự động.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là tùy chọn và có thể được mua với một khoản phí bổ sung.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ ngồi cho xe lăn và nhà vệ sinh accessible.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng sẽ được miễn phí. Chó phải được xích và cần có vé.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Nightjet

Về
ÖBB Nightjet là một công ty đường sắt của Áo cung cấp dịch vụ qua đêm trên khắp châu Âu. Công ty có nhiều loại tàu, bao gồm EuroNight, CityNightLine và Nightjet, tất cả đều cung cấp các khoang ngủ và ghế nằm thoải mái. EuroNight là lựa chọn sang trọng nhất, với các khoang riêng và toa nhà hàng. CityNightLine là lựa chọn tiết kiệm hơn, với các khoang và ghế nằm, trong khi Nightjet là lựa chọn cơ bản nhất, với ghế nằm và ghế ngả. Các loại vé bao gồm Economy, Comfort và Business, trong đó Business cung cấp trải nghiệm sang trọng nhất. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi, ổ cắm điện, toa nhà hàng và quầy bar. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Nightjet là từ Vienna đến Munich, Berlin, Zurich, Amsterdam, Prague và Budapest.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
10h 2p
Giá rẻ nhất
69€
Tần suất ÖBB | Nightjet
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế, ở cuối toa xe, và dưới ghế. Lưu trữ đặc biệt cho xe đạp và thiết bị trượt tuyết.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé.
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến đường. Tàu đêm cung cấp dịch vụ bữa sáng trong các toa ngủ và toa nằm.
Đặt chỗ
Khuyến nghị đặt chỗ ngồi nhưng không bắt buộc. Phí bổ sung áp dụng. Miễn phí cho một số loại vé và hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu có sẵn với thông báo trước.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2) và rọ mõm. Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | InterCity

Về
Dịch vụ tàu cao tốc nội địa ÖBB Intercity được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) tại Áo. Chúng là sự bổ sung cho Eurocity và Railjet cho các chuyến đi đường dài và cũng bao gồm các toa hạng nhất, các chuyến tàu được trang bị điều hòa, có ổ cắm điện, dịch vụ minibar và rất thoải mái. Tàu ÖBB Intercity chủ yếu chạy trên các tuyến đường nội địa ở vùng núi Alps đến các thành phố như Graz, Linz, Salzburg và Innsbruck.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
8h 40p
Giá rẻ nhất
115€
Tần suất ÖBB | InterCity
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên hầu hết các tuyến) và dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất. Đồ ăn nhẹ và đồ uống có sẵn.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3€ ở hạng hai, đã bao gồm trong giá vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB

Về
ÖBB là công ty đường sắt quốc gia của Áo, cung cấp một mạng lưới dịch vụ tàu hỏa toàn diện trên khắp đất nước và đến các quốc gia lân cận. Đội tàu của nó bao gồm các tàu cao tốc InterCity Express (ICE) cho những chuyến đi nhanh nhất và thoải mái nhất, các tàu EuroCity (EC) cho các kết nối quốc tế, các tàu InterCity (IC) cho việc di chuyển đường dài đáng tin cậy, và các tàu Regional Express (REX) cho các điểm dừng địa phương thường xuyên. Các loại vé bao gồm Vé tiêu chuẩn, Vé thoải mái, Vé ÖBB Sparschiene, và Vé ÖBB Sparschiene Comfort, cùng với các tùy chọn cho việc đi một chiều, khứ hồi, và đi theo nhóm. Các tiện nghi trên tàu có thể bao gồm chỗ ngồi thoải mái, Wi-Fi miễn phí, và dịch vụ thực phẩm và đồ uống. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Vienna–Salzburg, Vienna–Innsbruck, và Vienna–Graz.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
7h 34p
Giá rẻ nhất
144€
Tần suất ÖBB
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ trên cao, dưới ghế, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên các chuyến tàu đường dài), dịch vụ bistro, dịch vụ tại chỗ ở hạng nhất
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3 € ở hạng hai, bao gồm trong vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu, và khu vực ngồi đặc biệt
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường), chó dẫn đường miễn phí
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Euro City (EC)

Về
Dịch vụ Euro City của ÖBB là một dịch vụ tàu cao tốc do Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) điều hành. Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, kết nối các thành phố lớn trên toàn quốc. Các tàu Euro City hiện đại và thoải mái, với các toa xe có điều hòa không khí và nhiều chỗ để chân. Có hai loại tàu Euro City: EC (Euro City) và IC (InterCity). Tàu EC là nhanh nhất, với tốc độ lên tới 200 km/h, trong khi tàu IC chậm hơn một chút, với tốc độ lên tới 160 km/h. ÖBB Euro City cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và toa nhà hàng. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Euro City bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Tần suất ÖBB | Euro City (EC)
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực hành lý được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến phục vụ bữa ăn nóng và lạnh, đồ ăn nhẹ và đồ uống.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là tùy chọn trong hạng 2 với phí bổ sung, đã bao gồm trong vé hạng 1.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Railjet

Về
Dịch vụ tàu cao tốc ÖBB Railjet được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB). Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, cung cấp những chuyến đi nhanh chóng và thoải mái giữa các thành phố lớn. Các tàu Railjet hiện đại và rộng rãi, với ghế ngồi thoải mái, điều hòa không khí và ổ cắm điện. Có ba loại tàu Railjet: Railjet Comfort, Railjet Business và Railjet First Class. Hạng Comfort cung cấp ghế ngồi tiêu chuẩn, trong khi hạng Business cung cấp ghế ngồi rộng rãi hơn và đồ uống, đồ ăn nhẹ miễn phí. Hạng First Class mang đến trải nghiệm sang trọng nhất, với ghế ngồi rộng hơn, bữa ăn miễn phí và quyền truy cập vào phòng chờ riêng. Dịch vụ Railjet hoạt động trên một số tuyến đường phổ biến, bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Vé có thể được mua trực tuyến hoặc tại ga, và có nhiều loại vé khác nhau, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Với những chiếc tàu hiện đại, ghế ngồi thoải mái và các tùy chọn vé tiện lợi, ÖBB Railjet là cách hoàn hảo để khám phá Áo.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
11h 8p
Giá rẻ nhất
63€
Tần suất ÖBB | Railjet
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn miễn phí
Nơi giữ hành lý
Kệ trên cao, dưới ghế, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa xe
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trừ các tuyến nội địa), dịch vụ tại chỗ ở Hạng Nhất, dịch vụ bistro với đồ ăn nhẹ và đồ uống
Đặt chỗ
Hạng Nhất: Bao gồm trong giá vé. Hạng Nhì: Đặt chỗ tùy chọn với giá 3€.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh accessible, hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

EuroNight

Về
EuroNight là dịch vụ tàu đêm quốc tế do ÖBB, Đường sắt Liên bang Áo, điều hành. Nó chạy từ Áo đến nhiều quốc gia ở châu Âu, bao gồm Đức, Thụy Sĩ, Ý, Hungary, Croatia, Slovenia và Cộng hòa Séc. Các tàu EuroNight cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm các khoang ngủ thoải mái, giường nằm và ghế ngả. Các loại vé có sẵn là Standard, Comfort và Business Class. Các tiện nghi trên tàu bao gồm xe nhà hàng, quầy bar và bistro. Các tuyến đường phổ biến nhất của EuroNight là Vienna đến Munich, Vienna đến Zurich và Vienna đến Venice.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
10h 41p
Giá rẻ nhất
145€
Tần suất EuroNight
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay được bao gồm trong giá vé
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế và ở cuối toa xe
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện giá vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các dịch vụ bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc dịch vụ ăn uống tại chỗ tùy theo tuyến đường
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là bắt buộc và đã bao gồm trong giá vé
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ cho xe lăn, nhân viên hỗ trợ lên/xuống tàu.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn hơn cần vé.
Khu vực yên tĩnh

agilis

Về
agilis là một công ty đường sắt hoạt động các chuyến tàu khu vực có trụ sở tại Regensburg, Bavaria từ năm 2010. Công ty hoạt động tại bang Bavaria của Đức, kết nối các thành phố như Ulm, Ingolstadt, Regensburg và Plattling. Họ cung cấp vé đơn và các chuyến tàu thoải mái với một số tuyến đường phổ biến bao gồm từ Ulm đến Regensburg, Neumarkt đến Passau và Ingolstadt đến Plattling.
Chính sách hành lý & hủy vé
Tần suất agilis
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Một món hành lý xách tay và một món hành lý lớn hơn được bao gồm.
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao và khu vực hành lý được chỉ định
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền có thể theo điều kiện giá vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các dịch vụ bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn và các tiện nghi tiếp cận có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần một vé.
Khu vực yên tĩnh

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Vienna đến Frankfurt am Main

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Vienna đến Frankfurt am Main bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Frankfurt am Main, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Vienna đến Frankfurt am Main bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất 63€ khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Vienna đến Frankfurt am Main bằng tàu là 143€; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Vienna đến Frankfurt am Main là 7h 24p đối với chặng dài 598 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Vienna đến Frankfurt am Main là 0:01. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Vienna đến Frankfurt am Main là 23:51.
Có, mỗi ngày có 5 chuyến tàu đi thẳng từ Vienna đến Frankfurt am Main với Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB, Deutsche Bahn Intercity (DB IC). Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu đi thẳng hơn.
Khi đi tàu từ Vienna đến Frankfurt am Main, bạn có thể tin tưởng rằng hãng Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, Westbahn, ÖBB | Nightjet, ÖBB | InterCity, EuroNight, ÖBB, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | Railjet, agilis, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Frankfurt am Main. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Vienna và Frankfurt am Main và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Có, bạn có thể đi chuyến tàu đêm từ Vienna đến Frankfurt am Main với ÖBB | Nightjet, EuroNight. Tìm tất cả thông tin về tàu đêm ở Châu Âu.
Chuyến đi đến Frankfurt am Main từ Vienna rất đáng để trải nghiệm nhưng không nên đi trong ngày với thời gian di chuyển mỗi chiều là 7h 24p. Kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
Tháng để đi tàu từ Vienna đến Frankfurt am Main với chi phí thấp nhất là Tháng 12.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Vienna và Frankfurt am Main bao gồm cả đi bằng tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Vienna đến Frankfurt am Main

Hầu hết các chuyến tàu từ Vienna đến Frankfurt am Main sử dụng cặp ga Wien Hauptbahnhof đến Frankfurt (Main) Hbf, với một số chuyến đến Frankfurt Flughafen Fernbf. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Vienna và Frankfurt am Main trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.

Ga tàu khởi hành tại Vienna
Ga tàu đến tại Frankfurt am Main

Tàu đến Frankfurt am Main khởi hành từ ga nào ở Vienna?

Tàu từ Vienna đến Frankfurt am Main khởi hành từ Wien Hauptbahnhof. Nhà ga cách trung tâm thành phố Vienna 3 km, tại Am Hauptbahnhof 1, 1100 Vienna, Austria.
Wien HauptbahnhofAm Hauptbahnhof 1, 1100 Vienna, AustriaWifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Wien Hauptbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna

Wien Hauptbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaRe, 2267, Cjx, 11001, 11003, 11005, 11007, 11009, 11011, 11013, 11015, 11017, 11019, 11021, 11023, 11025, 11027, 11029, 11031, 11033, 11035, 11037, 11039, 11041, 11043, 11045, 11047, 11049, 11051, 11053, 11055, 11057, 11059, 11061, 11063, 11065, 11067, 11069, 11071, 11073, 11075, 11077, 11079, 11081, 11091, 11101, 11103, 11105, 11107, 11109, 11111, 11113, 11115, 11117, 11119, 11121, 11123, 11125, 11127, 11129, 11131, 11133, 11135, 11137, 11139, 11141, 11143, 11145, 11147, 11149, 11151, 11153, 11155, 11157, 11159, 11161, 11163, 11165, 11167, 11169, 11171, 11173, 11175, 11177, 11179, 11181, 11183, 19467, 19471, 19475, 19483, 28007, 28009, 28015, 28017, 28019, 28023, 28033, 28053, 28073, 28093, 28113, 28133, 28153, 28161, 28165, 28169, 28173, 28181, 28189, 28193, 28197, 28201, 28209, 28213, 28217, 28221, 28229, 28233, 28235, 28239, 28241, 28247, 28253, 28259, 28267, 28269, 28273, 28275, 28279, 28283, 28289, 28293, 28299, 28309, 28311, 28313, 28315, 28319, 28329, 28333, 28339, 28349, 28353, 28359, 28369, 28373, 28375, 28379, 28381, 28389, 28393, 28399, 28401, 28409, 28419, 28421, 28429, 28433, 28439, 28441, 28449, 28453, 28459, 28461, 28469, 28473, 28479, 28481, 28489, 28499, 28501, 28509, 28513, 28519, 28521, 28529, 28539, 28541, 28549, 28553, 28559, 28561, 28563, 28569, 28579, 28581, 28589, 28593, 28599, 28609, 28619, 28621, 28629, 28633, 28639, 28643, 28653, 28659, 28661, 28669, 28673, 28679, 28689, 28693, 28699, 28701, 28709, 28713, 28719, 28729, 28733, 28739, 28741, 28749, 28753, 28759, 28763, 28769, 28773, 28779, 28781, 28789, 28793, 28799, 28803, 28809, 28813, 28815, 28819, 28821, 28829, 28833, 28839, 28841, 28843, 28849, 28853, 28859, 28861, 28867, 28871, 28873, 28879, 28889, 28899, 28911, 28913, 28919, 28929, 28939, 28949, 28953, 28959 · 6p · 1€ · khoảng mỗi 25 phút
Xe buýtN66 · 7p · 3€
Tàu điện1, O · 13p · 3€ · khoảng mỗi 17 phút
Tàu điện ngầmU1 · 9p · 3€ · khoảng mỗi 35 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Hauptbahnhof

Wien Hauptbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Wien HütteldorfKeißlergasse 1, 1140 Vienna, Austria+43 1 93000WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Wien Hütteldorf từ trung tâm thành phố Vienna

Wien Hütteldorf cách trung tâm thành phố Vienna 8 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaRe, Cjx, 20048, 20050, 20052, 20054, 20056, 20058, 20060, 20046, 20034, 20036, 20038, 20040, 20042, 20044, 20062, 20064, 20080, 20114, 20116, 20118, 20120, 20122, 20124, 20126, 20128, 20132, 20134, 20136, 20138, 20140, 20142, 20158, 20160, 20130, 20078, 20076, 20066, 20068, 20070, 20072, 20074, 20032, 20004, 20018, 20020, 20022, 20024, 20026, 20028, 20030, 20016, 20006, 20008, 20010, 20012, 20014, 20144, 20146, 20148, 20112, 20154, 20156, 20150, 20110, 20152, 20106, 20002, 20108, 20102, 20104, 20084, 19780, 19782, 1140, 1146, 1144 · 6p · 1€ · khoảng mỗi 16 phút
Xe buýtN49 · 20p · 3€
Tàu điện49 · 37p · 3€ · khoảng mỗi 19 phút
Tàu điện ngầmU4 · 17p · 3€ · khoảng mỗi 29 phút
U4 · 22p · 3€ · khoảng mỗi 29 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Hütteldorf

Wien Hütteldorf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Hütteldorf.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Wien Hütteldorf. Máy ATM có sẵn tại Wien Hütteldorf.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Hütteldorf. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Hütteldorf.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Hütteldorf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Wien Hütteldorf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Wien Hütteldorf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Hütteldorf.

Flughafen WienVienna International Airport, 1300 Schwechat, Austria+43 1 70070WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng tắmPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Flughafen Wien từ trung tâm thành phố Vienna

Flughafen Wien cách trung tâm thành phố Vienna 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaRj · 17p · 12€
Re, 19565, 19563, 19561, 19559, 19557, 19555, 19553, 19551, 19549, 19547, 19541, 19543, 19567, 19537, 19535, 19533, 19531, 19529, 19527, 19525, 19545, 19569, 19575, 19573, 27381, 27377, 27369, 27361, 27345, 27321, 27289, 19571, 27241, 27177, 27161, 27113, 27017, 19583, 19581, 19579, 19577, 19523, 27209, 19521, 19539, 19517, 19519, 19515, 19513, 19511, 19509, 19507, 19503, 19501, 19505, 27281, 27225, 27233, 27249, 27257, 27265, 27273, 27297, 27305, 27313, 27329, 27337, 27353, 27217, 27193, 27201, 27009, 27073, 27081, 27089, 27097, 27105, 27121, 27137, 27145, 27153, 27169, 27185, 27129, 27099 · 20p · 7€ · khoảng mỗi 9 phút
Xe buýtVab 2 · 20p · 10€ · khoảng mỗi 5 phút
24p · 3€ · khoảng mỗi 1 phút
N907, 919, 907, N877, 860, 902, N1291, 901, 999, 1291 · 30p · 2€ · khoảng mỗi 4 phút
2458, 13733, 13734, 13789 · 48p · 8€
Xe đưa đón15p · 24€
18p · 15€ · khoảng mỗi 6 phút
21p
Private transfer · 21p · 67€

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Flughafen Wien

Flughafen Wien có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Flughafen Wien.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Flughafen Wien. Máy ATM có sẵn tại Flughafen Wien.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Flughafen Wien. Quầy thông tin có sẵn tại Flughafen Wien.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Flughafen Wien. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Flughafen Wien.

Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Vienna

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Vienna đến Frankfurt am Main

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Các chuyến tàu phổ biến nhất đến và đi từ Frankfurt am Main và Vienna

Trang chủTàu hỏaTàu hỏa Vienna đến Frankfurt am Main

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone