Tàu hỏa Vienna đến Amsterdam với ÖBB | Nightjet

Th 6, 14 thg 8
+ Thêm trở về
ÖBB | Nightjet
Deutsche Bahn
ÖBB | ICE
ÖBB | InterCity
ÖBB
Trên 2.000 công ty du lịch
ÖBB | Nightjet
Deutsche Bahn
ÖBB | ICE
ÖBB | InterCity
ÖBB
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Vienna đến Amsterdam

Hiển thị thời gian và giá vé cho 14 thg 8

Giá rẻ nhất

100Rp

Giá trung bình

249Rp

Hành trình nhanh nhất

11 h 59 m

Thời gian trung bình

12 h

Số chuyến tàu mỗi ngày

44

Khoảng cách

937 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Vienna đến Amsterdam là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Vienna đến Amsterdam sẽ có giá khoảng 249Rp nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 100Rp.

Chuyến tàu nhanh

Trong số 44 chuyến tàu rời Vienna đến Amsterdam vào Th 6, 14 thg 8, có 2 chuyến đi thẳng, vì vậy khá dễ dàng để tránh những hành trình mà bạn sẽ phải thay đổi dọc đường.

Vào Th 6, 14 thg 8, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 937 km trong thời gian trung bình là 12 h nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 11 h 59 m .

Vào Th 6, 14 thg 8, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 12 h 1 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.

  • Deutsche BahnRJX 52 · RJ 478 · ICE 240
    19:1016h49
    Wien Hauptbahnhof
    11:59Amsterdam Centraal
    100 Rp1Một chiều
    2 lần chuyển
  • ÖBB | NightjetNJ 40490
    18:3615h23
    Wien Hauptbahnhof
    9:59Amsterdam Centraal
    105 Rp1Một chiều
    0 lần chuyển
  • ÖBB | NightjetNJ 40490
    18:3616h21
    Wien Hauptbahnhof
    10:57Amsterdam Centraal
    105 Rp1Một chiều
    0 lần chuyển
  • ÖBB | RailjetRJ 854+ÖBB | NightjetNJ 40490
    18:0216h55
    Flughafen Wien
    10:57Amsterdam Centraal
    116 Rp1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Deutsche BahnRJX 52 · RJ 478 · ICE 240
    19:1016h49
    Wien Hauptbahnhof
    11:59Amsterdam Centraal
    120 Rp1Một chiều
    2 lần chuyển

Thông Tin Chuyến Đi

So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Vienna đến Amsterdam

Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Vienna đến Amsterdam trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 48Rp. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 3h 44p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.3 - 0.8kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 48Rp và cho chuyến bay là 158Rp.

Khoảng cách: 937 km

So sánh train với

Phổ biến nhất
Tàu hỏa
Chuyến bay
Xe buýt

212Rp

Giá trung bình

243Rp

Giá trung bình

83Rp

Giá trung bình

Rẻ nhất

11h 19p

Tổng thời gian trung bình

10h 49p

Trên phương tiện

+

30p

Thời gian cộng thêm*

6h 44p

Tổng thời gian trung bình

Nhanh nhất

3h 44p

Trên phương tiện

+

3h 0p

Thời gian cộng thêm*

21h 11p

Tổng thời gian trung bình

20h 41p

Trên phương tiện

+

30p

Thời gian cộng thêm*

0.3 - 0.8kg

Lượng khí thải CO2

Thấp nhất

2.8 - 5.6kg

Lượng khí thải CO2

0.9 - 2.3kg

Lượng khí thải CO2

ÖBB | Nightjet

Hãng tàu hỏa phổ biến nhất

KLM

Hãng hàng không phổ biến nhất

FlixBus

Hãng xe buýt phổ biến nhất

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Vienna đến Amsterdam

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Vienna đến Amsterdam tàu hỏa trong ngày mai, Thứ Sáu, 14 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
ÖBB | S-BahnS 7+ÖBBCJX 9 · RJX19938+ÖBB | Euro City (EC)EC 212
Đúng giờ
4:49 Flughafen Wien
12h40
17:29 Amsterdam Centraal
5 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 848+ÖBB | Euro City (EC)EC 212+ÖBB | ICEICE 918 · ICE 124
Đúng giờ
4:57 Wien Hauptbahnhof
12h32
17:29 Amsterdam Centraal
3 lần chuyển
ÖBBRJX19938+ÖBB | Euro City (EC)EC 212+ÖBB | ICEICE 918 · ICE 124
Đúng giờ
5:28 Wien Hauptbahnhof
12h01
17:29 Amsterdam Centraal
3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19938 · EC 212 · ICE 918 · ICE 124
Đúng giờ
5:28 Vienna
12h01
17:29 Amsterdam Centraal
3 lần chuyển
ÖBBRJX19950+ÖBB | ICEICE 210 · ICE 916 · ICE 122
Đúng giờ
7:02 Flughafen Wien
12h27
19:29 Amsterdam Centraal
3 lần chuyển
Deutsche BahnEC 1218 · ICE 916 · ICE 122
Đúng giờ
7:13 Vienna
12h16
19:29 Amsterdam Centraal
2 lần chuyển
ÖBBRJX19910+ÖBB | ICEICE 210 · ICE 916 · ICE 122
Đúng giờ
7:28 Wien Hauptbahnhof
12h01
19:29 Amsterdam Centraal
3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19910 · ICE 210 · ICE 916 · ICE 122
Đúng giờ
7:28 Vienna
12h01
19:29 Amsterdam Centraal
3 lần chuyển
ÖBBRJX19952+ÖBB | ICEICE 118 · ICE 224
Đúng giờ
9:02 Flughafen Wien
12h25
21:27 Amsterdam Centraal
2 lần chuyển
Deutsche BahnEC 1216 · ICE 224
Đúng giờ
9:13 Vienna
12h14
21:27 Amsterdam Centraal
1 lần chuyển
ÖBBRJX19912+ÖBB | ICEICE 118 · ICE 224
Đúng giờ
9:28 Wien Hauptbahnhof
11h59
21:27 Amsterdam Centraal
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19912 · ICE 118 · ICE 224
Đúng giờ
9:28 Vienna
11h59
21:27 Amsterdam Centraal
2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 640+ÖBB | ICEICE 1214 · ICE 912 · ICE 120
Đúng giờ
10:34 Flughafen Wien
12h55
23:29 Amsterdam Centraal
3 lần chuyển
ÖBBRJX19976+ÖBB | ICEICE 1214 · ICE 912 · ICE 120
Đúng giờ
11:02 Flughafen Wien
12h27
23:29 Amsterdam Centraal
3 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 1214 · ICE 912 · ICE 120
Đúng giờ
11:13 Wien Hauptbahnhof
12h16
23:29 Amsterdam Centraal
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1214 · ICE 912 · ICE 120
Đúng giờ
11:13 Vienna
12h16
23:29 Amsterdam Centraal
2 lần chuyển
ÖBBRJX19976+ÖBB | ICEICE 1214 · ICE 912 · ICE 120
Đúng giờ
11:28 Wien Hauptbahnhof
12h01
23:29 Amsterdam Centraal
3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19976 · ICE 1214 · ICE 912 · ICE 120
Đúng giờ
11:28 Vienna
12h01
23:29 Amsterdam Centraal
3 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 642+ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 512+ÖBBRE111:34 Flughafen Wien
16h43
4:17 Amsterdam Centraal8 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 642+ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 512+ÖBBRE111:34 Flughafen Wien
16h10
3:44 Amsterdam Centraal9 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 642+ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 512+ÖBBRE111:57 Wien Hauptbahnhof
16h20
4:17 Amsterdam Centraal8 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 642+ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 512+ÖBBRE111:57 Wien Hauptbahnhof
15h47
3:44 Amsterdam Centraal9 lần chuyển
ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 512+ÖBBRE1 · RE1812:02 Flughafen Wien
15h42
3:44 Amsterdam Centraal9 lần chuyển
ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 512+ÖBBRE1 · RE1812:02 Flughafen Wien
16h15
4:17 Amsterdam Centraal8 lần chuyển
ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 512+ÖBBRE1 · RE1812:28 Wien Hauptbahnhof
15h16
3:44 Amsterdam Centraal8 lần chuyển
ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 512+ÖBBRE1 · RE1812:28 Wien Hauptbahnhof
15h49
4:17 Amsterdam Centraal7 lần chuyển
ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 510 · ICE 1028+ÖBBRE3
Bị hoãn
12:28 14:02Flughafen Wien
18h33
8:35 Amsterdam Centraal
6 lần chuyển
ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 510 · ICE 1028+ÖBBRE3
Đúng giờ
14:28 Wien Hauptbahnhof
18h07
8:35 Amsterdam Centraal
5 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 64 · ICE 510 · ICE 843+VIAS Rail GmbH2000614:28 Vienna
18h07
8:35 Amsterdam Centraal4 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 64 · ICE 510 · ICE 2291+VIAS Rail GmbH2000614:28 Vienna
18h07
8:35 Amsterdam Centraal4 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 744+ÖBBRJX 68+ÖBB | ICEICE 618 · ICE 222
Đúng giờ
17:34 Flughafen Wien
15h54
9:28 Amsterdam Centraal
3 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 854+ÖBB | NightjetNJ 4049018:02 Flughafen Wien
16h55
10:57 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
ÖBBRJX 68+ÖBB | ICEICE 618 · ICE 222+ÖBB | RailjetRJ 854
Bị hoãn
16:28 18:02Flughafen Wien
15h26
9:28 Amsterdam Centraal
3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 68 · ICE 618 · ICE 222
Đúng giờ
18:28 Wien Hauptbahnhof
15h00
9:28 Amsterdam Centraal
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 68 · ICE 618 · ICE 222
Đúng giờ
18:28 Vienna
15h00
9:28 Amsterdam Centraal
2 lần chuyển
ÖBBRJX 68+ÖBB | ICEICE 618 · ICE 222
Đúng giờ
18:28 Wien Hauptbahnhof
15h00
9:28 Amsterdam Centraal
2 lần chuyển
ÖBB | NightjetNJ 40490+ÖBB | ICEICE 222
Đúng giờ
18:36 Wien Hauptbahnhof
14h52
9:28 Amsterdam Centraal
1 lần chuyển
ÖBB | NightjetNJ 4049018:36 Wien Hauptbahnhof
16h21
10:57 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | NightjetNJ 4049018:36 Wien Hauptbahnhof
15h23
9:59 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX19972 · RE5+ÖBB | ICEICE 1014 · ICE 22019:02 Flughafen Wien
16h27
11:29 Amsterdam Centraal3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 52 · RJ 478 · ICE 240
Đúng giờ
19:10 Wien Hauptbahnhof
16h49
11:59 Amsterdam Centraal
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 52 · RJ 478 · ICE 240
Đúng giờ
19:10 Wien Hauptbahnhof
16h49
11:59 Amsterdam Centraal
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 52 · RJ 478 · ICE 240
Đúng giờ
19:10 Wien Hauptbahnhof
16h47
11:57 Amsterdam Centraal
2 lần chuyển
ÖBBRJX19972 · RE5+ÖBB | ICEICE 1014 · ICE 22019:28 Wien Hauptbahnhof
16h01
11:29 Amsterdam Centraal3 lần chuyển

Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Vienna đến Amsterdam bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay

So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 6
14 thg 8
Th 7
15 thg 8
CN
16 thg 8
Th 2
17 thg 8
Th 3
18 thg 8
Th 4
19 thg 8
Th 5
20 thg 8
Th 6
21 thg 8
Th 7
22 thg 8
CN
23 thg 8
Th 2
24 thg 8
Th 3
25 thg 8
Th 4
26 thg 8
Th 5
27 thg 8
Th 6
28 thg 8
Th 7
29 thg 8
CN
30 thg 8
Th 2
31 thg 8
Th 3
01 thg 9
Th 4
02 thg 9
Th 5
03 thg 9

Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Amsterdam với Omio?

ÖBB | Nightjet cũng như Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ tàu hỏa từ Vienna đến Amsterdam.
Omio là bên bán vé thứ ba chính thức duy nhất cho vé ÖBB | Nightjet.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì ÖBB | Nightjet?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho ÖBB | Nightjet, mà còn so sánh vé của các hãng như Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity hoặc ÖBB để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Vienna đến Amsterdam.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh ÖBB | Nightjet với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Vienna đến Amsterdam.

Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Amsterdam trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Amsterdam là 84 ngày trước khi khởi hành. Xem giá vé tàu hỏa thay đổi như thế nào trên tuyến đường Vienna đến Amsterdam.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Vienna đến Amsterdam mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé tàu hỏa từ Vienna đến Amsterdam.

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Vienna đến Amsterdam

ÁoÁo
Hà LanHà Lan
Icon of train

Tàu hỏa từ Vienna đến Amsterdam chạy trung bình 15 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 10h 49p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 40Rp nếu bạn đặt trước.

Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:53. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 937 km trong 12h 1p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Khoảng cách
937 km
Thời gian tàu trung bình
10h 49p
Giá vé rẻ nhất
40Rp
Số chuyến tàu mỗi ngày
15
Chuyến tàu nhanh nhất
12h 1p
Chuyến tàu đầu tiên
0:01
Chuyến tàu cuối cùng
23:53
Tháng rẻ nhất
Tháng 9
Ngày rẻ nhất
Th 3
Mùa cao điểm
Tháng 10 - Tháng 12
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
CN
Ngày ít bận rộn nhất
Th 6
Thời điểm tốt nhất để đặt
84 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá

Công ty đường sắt: tàu ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB từ Vienna đến AmsterdamTàu ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB sẽ đưa bạn từ Vienna đến Amsterdam từ 40Rp. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

ÖBB | Nightjet

Về
ÖBB Nightjet là một công ty đường sắt của Áo cung cấp dịch vụ qua đêm trên khắp châu Âu. Công ty có nhiều loại tàu, bao gồm EuroNight, CityNightLine và Nightjet, tất cả đều cung cấp các khoang ngủ và ghế nằm thoải mái. EuroNight là lựa chọn sang trọng nhất, với các khoang riêng và toa nhà hàng. CityNightLine là lựa chọn tiết kiệm hơn, với các khoang và ghế nằm, trong khi Nightjet là lựa chọn cơ bản nhất, với ghế nằm và ghế ngả. Các loại vé bao gồm Economy, Comfort và Business, trong đó Business cung cấp trải nghiệm sang trọng nhất. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi, ổ cắm điện, toa nhà hàng và quầy bar. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Nightjet là từ Vienna đến Munich, Berlin, Zurich, Amsterdam, Prague và Budapest.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
14h 13p
Giá rẻ nhất
40Rp
Tần suất ÖBB | Nightjet
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế, ở cuối toa xe, và dưới ghế. Lưu trữ đặc biệt cho xe đạp và thiết bị trượt tuyết.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé.
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến đường. Tàu đêm cung cấp dịch vụ bữa sáng trong các toa ngủ và toa nằm.
Đặt chỗ
Khuyến nghị đặt chỗ ngồi nhưng không bắt buộc. Phí bổ sung áp dụng. Miễn phí cho một số loại vé và hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu có sẵn với thông báo trước.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2) và rọ mõm. Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
12h 1p
Giá rẻ nhất
155Rp
Tần suất Deutsche Bahn
6 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | ICE

Về
Dịch vụ tàu cao tốc ÖBB ICE được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB). Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, cung cấp những chuyến đi nhanh chóng và thoải mái giữa các thành phố lớn. Các tàu ICE hiện đại và được trang bị tốt, với ghế ngồi thoải mái, điều hòa không khí và ổ cắm điện. Có ba loại tàu ICE: ICE T, ICE S và ICE Sprinter. ICE T là loại nhanh nhất, với tốc độ lên tới 230 km/h, trong khi ICE S và ICE Sprinter có tốc độ chậm hơn một chút. ÖBB ICE cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm toa ăn, Wi-Fi miễn phí và nhiều lựa chọn giải trí. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB ICE bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
12h 1p
Giá rẻ nhất
83Rp
Tần suất ÖBB | ICE
10 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn miễn phí
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở hai đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng với bữa ăn nóng và đồ uống, dịch vụ bistro với đồ ăn nhẹ và đồ uống, dịch vụ tại chỗ trong Hạng Nhất
Đặt chỗ
Hạng Nhất: Bao gồm trong giá vé. Hạng Nhì: Đặt chỗ tùy chọn với giá 3€.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | InterCity

Về
Dịch vụ tàu cao tốc nội địa ÖBB Intercity được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) tại Áo. Chúng là sự bổ sung cho Eurocity và Railjet cho các chuyến đi đường dài và cũng bao gồm các toa hạng nhất, các chuyến tàu được trang bị điều hòa, có ổ cắm điện, dịch vụ minibar và rất thoải mái. Tàu ÖBB Intercity chủ yếu chạy trên các tuyến đường nội địa ở vùng núi Alps đến các thành phố như Graz, Linz, Salzburg và Innsbruck.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
13h 28p
Giá rẻ nhất
194Rp
Tần suất ÖBB | InterCity
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên hầu hết các tuyến) và dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất. Đồ ăn nhẹ và đồ uống có sẵn.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3€ ở hạng hai, đã bao gồm trong giá vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB

Về
ÖBB là công ty đường sắt quốc gia của Áo, cung cấp một mạng lưới dịch vụ tàu hỏa toàn diện trên khắp đất nước và đến các quốc gia lân cận. Đội tàu của nó bao gồm các tàu cao tốc InterCity Express (ICE) cho những chuyến đi nhanh nhất và thoải mái nhất, các tàu EuroCity (EC) cho các kết nối quốc tế, các tàu InterCity (IC) cho việc di chuyển đường dài đáng tin cậy, và các tàu Regional Express (REX) cho các điểm dừng địa phương thường xuyên. Các loại vé bao gồm Vé tiêu chuẩn, Vé thoải mái, Vé ÖBB Sparschiene, và Vé ÖBB Sparschiene Comfort, cùng với các tùy chọn cho việc đi một chiều, khứ hồi, và đi theo nhóm. Các tiện nghi trên tàu có thể bao gồm chỗ ngồi thoải mái, Wi-Fi miễn phí, và dịch vụ thực phẩm và đồ uống. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Vienna–Salzburg, Vienna–Innsbruck, và Vienna–Graz.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
12h 52p
Giá rẻ nhất
316Rp
Tần suất ÖBB
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ trên cao, dưới ghế, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên các chuyến tàu đường dài), dịch vụ bistro, dịch vụ tại chỗ ở hạng nhất
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3 € ở hạng hai, bao gồm trong vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu, và khu vực ngồi đặc biệt
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường), chó dẫn đường miễn phí
Khu vực yên tĩnh

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Vienna đến Amsterdam

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Vienna đến Amsterdam bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Amsterdam, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Vienna đến Amsterdam bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất 40Rp khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Vienna đến Amsterdam bằng tàu là 212Rp; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Vienna đến Amsterdam là 12h 1p đối với chặng dài 937 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Vienna đến Amsterdam là 0:01. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Vienna đến Amsterdam là 23:53.
Mỗi ngày có 15 chuyến tàu từ Vienna đến Amsterdam cần đổi tuyến ít nhất một lần với ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu hơn.
Có, có rất nhiều tùy chọn tàu cao tốc cho chuyến đi từ Vienna đến Amsterdam. Bạn có thể chọn trong số ÖBB | ICE. Các chuyến tàu của ÖBB | ICE đi trong khoảng 12h 1p
Khi đi tàu từ Vienna đến Amsterdam, bạn có thể tin tưởng rằng hãng ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Amsterdam. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Vienna và Amsterdam và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Có, bạn có thể đi chuyến tàu đêm từ Vienna đến Amsterdam với ÖBB | Nightjet. Tìm tất cả thông tin về tàu đêm ở Châu Âu.
Chuyến đi đến Amsterdam từ Vienna rất đáng để trải nghiệm nhưng không nên đi trong ngày với thời gian di chuyển mỗi chiều là 12h 1p. Kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
Tháng để đi tàu từ Vienna đến Amsterdam với chi phí thấp nhất là Tháng 9.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Vienna và Amsterdam bao gồm cả đi bằng tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Vienna đến Amsterdam

Hầu hết các chuyến tàu từ Vienna đến Amsterdam sử dụng cặp ga Wien Hauptbahnhof đến Amsterdam Centraal, với một số chuyến đến Amsterdam Zuid. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Vienna và Amsterdam trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.

Ga tàu khởi hành tại Vienna
Ga tàu đến tại Amsterdam

Tàu đến Amsterdam khởi hành từ ga nào ở Vienna?

Tàu từ Vienna đến Amsterdam khởi hành từ Wien Hauptbahnhof. Nhà ga cách trung tâm thành phố Vienna 3 km, tại Am Hauptbahnhof 1, 1100 Vienna, Austria.
Wien HauptbahnhofAm Hauptbahnhof 1, 1100 Vienna, AustriaWifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Wien Hauptbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna

Wien Hauptbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaRe, 2267, Cjx, 11001, 11003, 11005, 11007, 11009, 11011, 11013, 11015, 11017, 11019, 11021, 11023, 11025, 11027, 11029, 11031, 11033, 11035, 11037, 11039, 11041, 11043, 11045, 11047, 11049, 11051, 11053, 11055, 11057, 11059, 11061, 11063, 11065, 11067, 11069, 11071, 11073, 11075, 11077, 11079, 11081, 11091, 11101, 11103, 11105, 11107, 11109, 11111, 11113, 11115, 11117, 11119, 11121, 11123, 11125, 11127, 11129, 11131, 11133, 11135, 11137, 11139, 11141, 11143, 11145, 11147, 11149, 11151, 11153, 11155, 11157, 11159, 11161, 11163, 11165, 11167, 11169, 11171, 11173, 11175, 11177, 11179, 11181, 11183, 19467, 19471, 19475, 19483, 28007, 28009, 28015, 28017, 28019, 28023, 28033, 28053, 28073, 28093, 28113, 28133, 28153, 28161, 28165, 28169, 28173, 28181, 28189, 28193, 28197, 28201, 28209, 28213, 28217, 28221, 28229, 28233, 28235, 28239, 28241, 28247, 28253, 28259, 28267, 28269, 28273, 28275, 28279, 28283, 28289, 28293, 28299, 28309, 28311, 28313, 28315, 28319, 28329, 28333, 28339, 28349, 28353, 28359, 28369, 28373, 28375, 28379, 28381, 28389, 28393, 28399, 28401, 28409, 28419, 28421, 28429, 28433, 28439, 28441, 28449, 28453, 28459, 28461, 28469, 28473, 28479, 28481, 28489, 28499, 28501, 28509, 28513, 28519, 28521, 28529, 28539, 28541, 28549, 28553, 28559, 28561, 28563, 28569, 28579, 28581, 28589, 28593, 28599, 28609, 28619, 28621, 28629, 28633, 28639, 28643, 28653, 28659, 28661, 28669, 28673, 28679, 28689, 28693, 28699, 28701, 28709, 28713, 28719, 28729, 28733, 28739, 28741, 28749, 28753, 28759, 28763, 28769, 28773, 28779, 28781, 28789, 28793, 28799, 28803, 28809, 28813, 28815, 28819, 28821, 28829, 28833, 28839, 28841, 28843, 28849, 28853, 28859, 28861, 28867, 28871, 28873, 28879, 28889, 28899, 28911, 28913, 28919, 28929, 28939, 28949, 28953, 28959 · 6p · 1Rp · khoảng mỗi 25 phút
Xe buýtN66 · 7p · 3Rp
Tàu điện1, O · 13p · 3Rp · khoảng mỗi 17 phút
Tàu điện ngầmU1 · 9p · 3Rp · khoảng mỗi 35 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Hauptbahnhof

Wien Hauptbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Flughafen WienVienna International Airport, 1300 Schwechat, Austria+43 1 70070WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng tắmPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Flughafen Wien từ trung tâm thành phố Vienna

Flughafen Wien cách trung tâm thành phố Vienna 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaRj · 17p · 12Rp
Re, 19565, 19563, 19561, 19559, 19557, 19555, 19553, 19551, 19549, 19547, 19541, 19543, 19567, 19537, 19535, 19533, 19531, 19529, 19527, 19525, 19545, 19569, 19575, 19573, 27381, 27377, 27369, 27361, 27345, 27321, 27289, 19571, 27241, 27177, 27161, 27113, 27017, 19583, 19581, 19579, 19577, 19523, 27209, 19521, 19539, 19517, 19519, 19515, 19513, 19511, 19509, 19507, 19503, 19501, 19505, 27281, 27225, 27233, 27249, 27257, 27265, 27273, 27297, 27305, 27313, 27329, 27337, 27353, 27217, 27193, 27201, 27009, 27073, 27081, 27089, 27097, 27105, 27121, 27137, 27145, 27153, 27169, 27185, 27129, 27099 · 20p · 7Rp · khoảng mỗi 9 phút
Xe buýtVab 2 · 20p · 10Rp · khoảng mỗi 5 phút
24p · 3Rp · khoảng mỗi 1 phút
N907, 919, 907, N877, 860, 902, N1291, 901, 999, 1291 · 30p · 2Rp · khoảng mỗi 4 phút
2458, 13733, 13734, 13789 · 48p · 8Rp
Xe đưa đón15p · 24Rp
18p · 15Rp · khoảng mỗi 6 phút
21p
Private transfer · 21p · 67Rp

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Flughafen Wien

Flughafen Wien có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Flughafen Wien.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Flughafen Wien. Máy ATM có sẵn tại Flughafen Wien.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Flughafen Wien. Quầy thông tin có sẵn tại Flughafen Wien.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Flughafen Wien. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Flughafen Wien.

Wien Meidling BahnhofEichenstraße 25, 1120 Wien, Austria+43 5 1717WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Wien Meidling Bahnhof từ trung tâm thành phố Vienna

Wien Meidling Bahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 4 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaCjx, Re, 28549, 28559, 28579, 28589, 28599, 28619, 28629, 28639, 28659, 28669, 28679, 28539, 28459, 28519, 28393, 28399, 28409, 28419, 28429, 28433, 28439, 28699, 28469, 28473, 28479, 28499, 28509, 28513, 28709, 28789, 28719, 28867, 28871, 28873, 28879, 28889, 28899, 28911, 28913, 28919, 28929, 28939, 28949, 28953, 28959, 28859, 28849, 28839, 28739, 28749, 28759, 28769, 28779, 28389, 28799, 28803, 28809, 28819, 28829, 28833, 28843, 28369, 11069, 11071, 11073, 11075, 11077, 11079, 11081, 11105, 11107, 11109, 11111, 11113, 11115, 11117, 11119, 11121, 11123, 11125, 11127, 11067, 11129, 11065, 11061, 11001, 11005, 11009, 11013, 11021, 11023, 11025, 11027, 11029, 11033, 28379, 11041, 11045, 11049, 11053, 11057, 11063, 11131, 11037, 11135, 11183, 28181, 28189, 28193, 28201, 28235, 11181, 28253, 28315, 28319, 28349, 28353, 28359, 11133, 28275, 11179, 28339, 11175, 11177, 11139, 11141, 11143, 11145, 11147, 11149, 11151, 11153, 11155, 11159, 11161, 11163, 11165, 11167, 11169, 11171, 11137, 11173, 11157, 28247, 28209, 11011, 11007, 28197, 28561, 28553, 28541, 28529, 28521, 28501, 28489, 28481, 28461, 28453, 28449, 28441, 28421, 28381, 28373, 28309, 28333, 28329, 28569, 28401, 28581, 28853, 28609, 28861, 28841, 28821, 28813, 28781, 28773, 28753, 28741, 28733, 28729, 28713, 28701, 28693, 28689, 28673, 28661, 28653, 28643, 28633, 28621, 28593, 28793, 28299, 11055, 11051, 11047, 11043, 11039, 11035, 11031, 11017, 11015, 11003, 2267, 11059, 11101, 11019, 28009, 28293, 28289, 11103, 28279, 28267, 28259, 28241, 28239, 28221, 28217, 28213, 28173, 28229, 28169, 28165, 28161, 28153, 28033, 28019, 28017, 28563, 28113, 28269, 28311, 28375, 28763, 28815, 11091, 28015, 28023, 28053, 28073, 28007, 28093, 28273, 28133, 28233, 19483, 19475, 19471, 19467, 28313, 28283 · 12p · 2Rp · khoảng mỗi 25 phút
Xe buýt59A · 24p · 3Rp · khoảng mỗi 14 phút
59A · 25p · 3Rp · khoảng mỗi 14 phút
Tàu điện62 · 20p · 3Rp · khoảng mỗi 12 phút
Tàu điện ngầmU6 · 12p · 3Rp · khoảng mỗi 31 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Meidling Bahnhof

Wien Meidling Bahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.

Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Vienna

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Vienna đến Amsterdam

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Trang chủTàu hỏaTàu hỏa Vienna đến Amsterdam

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone