Tàu hỏa Budapest đến Frankfurt am Main với Deutsche Bahn (ICE,EC,RE,IC)

Th 2, 28 thg 9
+ Thêm trở về
ÖBB | Euro City (EC)
EuroNight
ÖBB | ICE
ÖBB | InterCity
ÖBB | Nightjet
Trên 2.000 công ty du lịch
ÖBB | Euro City (EC)
EuroNight
ÖBB | ICE
ÖBB | InterCity
ÖBB | Nightjet
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Budapest đến Frankfurt am Main

Hiển thị giờ, giá và vé có thể đặt cho ngày 28 thg 9

Giá thấp nhất vào 28 thg 9

60₫

Giá vé trung bình vào 28 thg 9

142₫

Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9

10 h 57 m

Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9

10 h 58 m

Tàu hỏa vào 28 thg 9

66

Khoảng cách

811 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Budapest đến Frankfurt am Main là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Budapest đến Frankfurt am Main sẽ có giá khoảng 142₫ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 60₫.

Chuyến tàu nhanh

Rất khó để đi từ Budapest đến Frankfurt am Main mà không cần chuyển tuyến ít nhất 3 lần.

  • Deutsche BahnRJX 68 · ICE 618
    15:3013h08
    Budapest Keleti
    4:38Frankfurt (Main) Hbf
    60 ₫1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Deutsche BahnR 4626 · RJX 68 · ICE 618
    15:4012h58
    Budapest-Déli
    4:38Frankfurt (Main) Hbf
    60 ₫1Một chiều
    2 lần chuyển
  • Deutsche BahnR 4626 · RJX 68 · ICE 618
    15:4013h17
    Budapest-Déli
    4:57Frankfurt Flughafen Fernbf
    60 ₫1Một chiều
    2 lần chuyển
  • Deutsche BahnRJX 68 · ICE 618
    15:3013h27
    Budapest Keleti
    4:57Frankfurt Flughafen Fernbf
    60 ₫1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Deutsche BahnR 4910 · R 9420 · REX 9402 · RJX 19910
    3:1012h34
    Budapest-Déli
    15:44Frankfurt (Main) Hbf
    60 ₫1Một chiều
    4 lần chuyển

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Budapest đến Frankfurt am Main

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Budapest đến Frankfurt am Main tàu hỏa trong hôm nay, Chủ Nhật, 27 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
EuroNightEN 50462+ÖBB | ICEICE 1012+ÖBBDB S820:30 Budapest Keleti
13h36
10:06 Frankfurt (Main) Hbf2 lần chuyển
EuroNightEN 50462+ÖBB | ICEICE 69220:30 Budapest Keleti
13h39
10:09 Frankfurt (Main) Hbf1 lần chuyển
EuroNightEN 50462+ÖBB | ICEICE 1012+ÖBBRB5820:30 Budapest Keleti
13h28
9:58 Frankfurt (Main) Süd2 lần chuyển
EuroNightEN 50462+ÖBB | ICEICE 1012+ÖBBRB5820:30 Budapest Keleti
13h27
9:57 Frankfurt (Main) Süd2 lần chuyển
Deutsche BahnR 4548 · IC 1998 · REX 7603 · RJX 19938
Đúng giờ
21:10 Budapest-Déli
16h28
13:38 Frankfurt Flughafen Fernbf
5 lần chuyển
Deutsche BahnR 4848 · R 9318 · R 9468 · ER 62
Đúng giờ
21:25 Budapest-Déli
16h13
13:38 Frankfurt Flughafen Fernbf
7 lần chuyển
Deutsche BahnIC 1998 · REX 7603 · RJX 19938 · EC 212
Đúng giờ
21:25 Budapest-Kelenföld
16h13
13:38 Frankfurt Flughafen Fernbf
4 lần chuyển
ÖBB | RegionalzugR 9318 · R 9468+ÖBBER 62+ÖBB | REXREX 621:56 Budapest-Kelenföld
16h13
14:09 Frankfurt (Main) Hbf6 lần chuyển
ÖBB | RegionalzugR 9318 · R 9468+ÖBBER 62+ÖBB | REXREX 621:56 Budapest-Kelenföld
16h44
14:40 Frankfurt (Main) Hbf6 lần chuyển
ÖBB | RegionalzugR 9318 · R 9468+ÖBBER 62+ÖBB | REXREX 621:56 Budapest-Kelenföld
16h02
13:58 Frankfurt (Main) Süd7 lần chuyển
Deutsche BahnR 9318 · R 9468 · ER 62 · REX 7700
Đúng giờ
21:56 Budapest-Kelenföld
15h42
13:38 Frankfurt Flughafen Fernbf
6 lần chuyển
ÖBB | RegionalzugR 4968+ÖBBER 62 · RJX19950+ÖBB | ICEICE 210
Đúng giờ
23:25 Budapest-Déli
16h19
15:44 Frankfurt (Main) Hbf
3 lần chuyển
ÖBB | RegionalzugR 4968+ÖBBER 62 · RJX19910+ÖBB | ICEICE 210
Đúng giờ
23:25 Budapest-Déli
16h19
15:44 Frankfurt (Main) Hbf
3 lần chuyển
Thứ Hai, 28 tháng 9
Deutsche BahnR 4910 · R 9420 · REX 9402 · RJX 19910
Đúng giờ
3:10 Budapest-Déli
12h34
15:44 Frankfurt (Main) Hbf
4 lần chuyển
Deutsche BahnR 4910 · R 9420 · REX 9402 · EC 1218
Đúng giờ
3:10 Budapest-Déli
12h28
15:38 Frankfurt Flughafen Fernbf
4 lần chuyển
ÖBB | REXREX 62+ÖBB | Euro City (EC)EC 1218+ÖBB | ICEICE 916+ÖBBRB583:10 Budapest-Déli
12h48
15:58 Frankfurt (Main) Süd5 lần chuyển
ÖBB | REXREX 62+ÖBB | Euro City (EC)EC 1218+ÖBB | ICEICE 596+ÖBB | RegionalzugR 49103:10 Budapest-Déli
12h59
16:09 Frankfurt (Main) Hbf4 lần chuyển
ÖBB | REXREX 62+ÖBBRJX19910+ÖBB | ICEICE 210+ÖBB | RegionalzugR 49103:10 Budapest-Déli
12h34
15:44 Frankfurt (Main) Hbf4 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 342+ÖBB | InterCityIC 546+ÖBB | ICEICE 118+ÖBB | Euro City (EC)EC 45:30 Budapest Keleti
12h10
17:40 Frankfurt (Main) Hbf3 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 342+ÖBBRJX 262+ÖBB | ICEICE 564 · ICE 576
Đúng giờ
5:30 Budapest Keleti
11h10
16:40 Frankfurt (Main) Hbf
3 lần chuyển
Deutsche BahnEC 342 · RJX 262 · ICE 564 · ICE 576
Đúng giờ
5:30 Budapest Keleti
11h10
16:40 Frankfurt (Main) Hbf
3 lần chuyển
Deutsche BahnEC 342 · RJX 262 · ICE 564 · ICE 2165:30 Budapest Keleti
11h07
16:37 Frankfurt Flughafen Fernbf3 lần chuyển
Deutsche BahnR 4620 · EC 342 · RJX 262 · ICE 564
Đúng giờ
5:40 Budapest-Déli
11h00
16:40 Frankfurt (Main) Hbf
4 lần chuyển
Deutsche BahnR 4620 · EC 342 · RJX 262 · ICE 5645:40 Budapest-Déli
10h57
16:37 Frankfurt Flughafen Fernbf4 lần chuyển
Deutsche BahnR 4620 · EC 342 · RJX 262 · ICE 516
Đúng giờ
5:40 Budapest-Déli
11h28
17:08 Frankfurt Flughafen Fernbf
3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19912 · ICE 118
Đúng giờ
6:30 Budapest Keleti
11h15
17:45 Frankfurt Flughafen Fernbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19912 · ICE 118 · ECE 4
Đúng giờ
6:30 Budapest Keleti
11h10
17:40 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19912 · ICE 118 · ICE 224
Đúng giờ
6:30 Budapest Keleti
11h08
17:38 Frankfurt Flughafen Fernbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnR 4612 · RJX 19912 · ICE 118 · ECE 4
Đúng giờ
6:40 Budapest-Déli
11h00
17:40 Frankfurt (Main) Hbf
3 lần chuyển
Deutsche BahnR 4612 · RJX 19912 · ICE 118
Đúng giờ
6:40 Budapest-Déli
11h05
17:45 Frankfurt Flughafen Fernbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnR 4612 · RJX 19912 · ICE 118 · ICE 224
Đúng giờ
6:40 Budapest-Déli
10h58
17:38 Frankfurt Flughafen Fernbf
3 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 140+ÖBBRJX19976+ÖBB | ICEICE 116
Đúng giờ
8:30 Budapest Keleti
11h14
19:44 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 140+ÖBB | InterCityIC 642+ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 266
Đúng giờ
8:30 Budapest Keleti
12h10
20:40 Frankfurt (Main) Hbf
4 lần chuyển
Deutsche BahnEC 140 · RJX 19976 · ICE 116
Đúng giờ
8:30 Budapest Keleti
11h14
19:44 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnEC 140 · RJX 19976 · ICE 1214 · ICE 912
Đúng giờ
8:30 Budapest Keleti
11h08
19:38 Frankfurt Flughafen Fernbf
3 lần chuyển
Deutsche BahnR 4632 · EC 140 · RJX 19976 · ICE 116
Đúng giờ
8:40 Budapest-Déli
11h04
19:44 Frankfurt (Main) Hbf
3 lần chuyển
Deutsche BahnR 4632 · EC 140 · RJX 19976 · ICE 1214
Đúng giờ
8:40 Budapest-Déli
10h58
19:38 Frankfurt Flughafen Fernbf
4 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 62 · ICE 512
Đúng giờ
9:30 Budapest Keleti
11h38
21:08 Frankfurt Flughafen Fernbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 62+ÖBB | InterCityIC 644+ÖBB | Euro City (EC)EC 114+ÖBB | ICEICE 9109:30 Budapest Keleti
12h28
21:58 Frankfurt (Main) Süd4 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 62 · ICE 266 · ICE 572
Đúng giờ
9:30 Budapest Keleti
11h10
20:40 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 266 · ICE 572
Đúng giờ
9:30 Budapest Keleti
11h10
20:40 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 62 · ICE 524
Đúng giờ
9:30 Budapest Keleti
12h32
22:02 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 524
Đúng giờ
9:30 Budapest Keleti
12h32
22:02 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 62+ÖBB | InterCityIC 644+ÖBB | Euro City (EC)EC 114+ÖBB | ICEICE 524
Đúng giờ
9:30 Budapest Keleti
12h32
22:02 Frankfurt (Main) Hbf
3 lần chuyển
Deutsche BahnR 4642 · RJX 62 · ICE 266 · ICE 572
Đúng giờ
9:40 Budapest-Déli
11h00
20:40 Frankfurt (Main) Hbf
3 lần chuyển
Deutsche BahnR 4642 · RJX 62 · ICE 512
Đúng giờ
9:40 Budapest-Déli
11h28
21:08 Frankfurt Flughafen Fernbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnR 4642 · RJX 62 · ICE 524
Đúng giờ
9:40 Budapest-Déli
12h22
22:02 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnEC 142 · RJX 19916 · EC 114 · ICE 910
Đúng giờ
10:30 Budapest Keleti
11h08
21:38 Frankfurt Flughafen Fernbf
3 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 142+ÖBBRJX19916+ÖBB | Euro City (EC)EC 114+ÖBB | ICEICE 91010:30 Budapest Keleti
11h28
21:58 Frankfurt (Main) Süd4 lần chuyển
Deutsche BahnEC 142 · RJX 19916 · EC 114 · ICE 524
Đúng giờ
10:30 Budapest Keleti
11h32
22:02 Frankfurt (Main) Hbf
3 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 142+ÖBBRJX19916+ÖBB | Euro City (EC)EC 114+ÖBB | ICEICE 524
Đúng giờ
10:30 Budapest Keleti
11h32
22:02 Frankfurt (Main) Hbf
3 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 142+ÖBB | InterCityIC 646+ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 522
Đúng giờ
10:30 Budapest Keleti
12h35
23:05 Frankfurt (Main) Hbf
3 lần chuyển
Deutsche BahnEC 142 · RJX 19916 · EC 114 · ICE 91010:30 Budapest Keleti
11h28
21:58 Frankfurt (Main) Süd4 lần chuyển
Deutsche BahnR 4614 · EC 142 · RJX 19916 · EC 114
Đúng giờ
10:40 Budapest-Déli
10h58
21:38 Frankfurt Flughafen Fernbf
4 lần chuyển
Deutsche BahnR 4614 · EC 142 · RJX 19916 · EC 114
Đúng giờ
10:40 Budapest-Déli
11h22
22:02 Frankfurt (Main) Hbf
4 lần chuyển
Deutsche BahnR 4614 · EC 142 · RJX 19916 · EC 11410:40 Budapest-Déli
11h18
21:58 Frankfurt (Main) Süd5 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 64 · ICE 510
Đúng giờ
11:30 Budapest Keleti
11h38
23:08 Frankfurt Flughafen Fernbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 1212 · ICE 99011:30 Budapest Keleti
12h58
0:28 Frankfurt (Main) Hbf2 lần chuyển
ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 522
Đúng giờ
11:30 Budapest Keleti
11h35
23:05 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 64 · ICE 522
Đúng giờ
11:30 Budapest Keleti
11h35
23:05 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 144+ÖBBRJX 187+ÖBB | ICEICE 1212 · ICE 99012:30 Budapest Keleti
11h58
0:28 Frankfurt (Main) Hbf3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 66 · ICE 698
Đúng giờ
13:30 Budapest Keleti
13h22
2:52 Frankfurt Flughafen Fernbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 66 · ICE 698
Đúng giờ
13:30 Budapest Keleti
13h49
3:19 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 66+ÖBB | ICEICE 698
Đúng giờ
13:30 Budapest Keleti
13h49
3:19 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnR 4644 · RJX 66 · ICE 69813:40 Budapest-Déli
13h39
3:19 Frankfurt (Main) Hbf2 lần chuyển
Deutsche BahnR 4644 · RJX 66 · ICE 69813:40 Budapest-Déli
13h12
2:52 Frankfurt Flughafen Fernbf2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 68 · ICE 61815:30 Budapest Keleti
13h08
4:38 Frankfurt (Main) Hbf1 lần chuyển
ÖBBRJX 68+ÖBB | ICEICE 61815:30 Budapest Keleti
13h08
4:38 Frankfurt (Main) Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 68 · ICE 61815:30 Budapest Keleti
13h27
4:57 Frankfurt Flughafen Fernbf1 lần chuyển
Deutsche BahnR 4626 · RJX 68 · ICE 61815:40 Budapest-Déli
12h58
4:38 Frankfurt (Main) Hbf2 lần chuyển
Deutsche BahnR 4626 · RJX 68 · ICE 61815:40 Budapest-Déli
13h17
4:57 Frankfurt Flughafen Fernbf2 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 148+ÖBBRJX19972 · RE5+ÖBB | ICEICE 822
Đúng giờ
16:30 Budapest Keleti
15h32
8:02 Frankfurt (Main) Hbf
3 lần chuyển
Deutsche BahnEC 148 · RJX 19972 · ICE 1014+Bayerische Regiobahn7940416:30 Budapest Keleti
15h08
7:38 Frankfurt Flughafen Fernbf3 lần chuyển
Deutsche BahnEC 148 · RJX 19972 · ICE 822+Bayerische Regiobahn7940416:30 Budapest Keleti
15h32
8:02 Frankfurt (Main) Hbf3 lần chuyển
Deutsche BahnR 4636 · EC 148 · RJX 19972 · ICE 101416:40 Budapest-Déli
14h58
7:38 Frankfurt Flughafen Fernbf4 lần chuyển
Deutsche BahnR 4636 · EC 148 · RJX 19972 · ICE 82216:40 Budapest-Déli
15h22
8:02 Frankfurt (Main) Hbf4 lần chuyển

Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Budapest đến Frankfurt am Main bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay

So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 2
28 thg 9
Th 3
29 thg 9
Th 4
30 thg 9
Th 5
01 thg 10
Th 6
02 thg 10
Th 7
03 thg 10
CN
04 thg 10
Th 2
05 thg 10
Th 3
06 thg 10
Th 4
07 thg 10
Th 5
08 thg 10
Th 6
09 thg 10
Th 7
10 thg 10
CN
11 thg 10
Th 2
12 thg 10
Th 3
13 thg 10
Th 4
14 thg 10
Th 5
15 thg 10
Th 6
16 thg 10
Th 7
17 thg 10
CN
18 thg 10

Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Budapest đến Frankfurt am Main trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé tàu hỏa từ Budapest đến Frankfurt am Main là 63 ngày trước khi khởi hành. Xem giá vé tàu hỏa thay đổi như thế nào trên tuyến đường Budapest đến Frankfurt am Main.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Budapest đến Frankfurt am Main mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé tàu hỏa từ Budapest đến Frankfurt am Main.

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Budapest đến Frankfurt am Main

HungaryHungary
ĐứcĐức
Icon of train

Tàu hỏa từ Budapest đến Frankfurt am Main chạy trung bình 17 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 10h 24p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 12₫ nếu bạn đặt trước.

Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:04, chuyến cuối cùng lúc 23:45. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 811 km trong 8h 37p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Khoảng cách
811 km
Thời gian tàu trung bình
10h 24p
Giá vé rẻ nhất
12₫
Số chuyến tàu mỗi ngày
17
Chuyến tàu nhanh nhất
8h 37p
Chuyến tàu đầu tiên
0:04
Chuyến tàu cuối cùng
23:45
Tháng rẻ nhất
Tháng 11
Ngày rẻ nhất
Th 3
Mùa cao điểm
Tháng 10 - Tháng 12
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 3
Ngày ít bận rộn nhất
Th 6
Thời điểm tốt nhất để đặt
63 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá

Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | InterCity, EuroNight, ÖBB | Nightjet từ Budapest đến Frankfurt am MainTàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | InterCity, EuroNight, ÖBB | Nightjet sẽ đưa bạn từ Budapest đến Frankfurt am Main từ 12₫. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Deutsche Bahn
8h 37p
Giá Deutsche Bahn rẻ nhất
12₫
Tần suất Deutsche Bahn
14 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | ICE

Về
Dịch vụ tàu cao tốc ÖBB ICE được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB). Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, cung cấp những chuyến đi nhanh chóng và thoải mái giữa các thành phố lớn. Các tàu ICE hiện đại và được trang bị tốt, với ghế ngồi thoải mái, điều hòa không khí và ổ cắm điện. Có ba loại tàu ICE: ICE T, ICE S và ICE Sprinter. ICE T là loại nhanh nhất, với tốc độ lên tới 230 km/h, trong khi ICE S và ICE Sprinter có tốc độ chậm hơn một chút. ÖBB ICE cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm toa ăn, Wi-Fi miễn phí và nhiều lựa chọn giải trí. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB ICE bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | ICE
8h 54p
Giá ÖBB | ICE rẻ nhất
75₫
Tần suất ÖBB | ICE
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn miễn phí
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở hai đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng với bữa ăn nóng và đồ uống, dịch vụ bistro với đồ ăn nhẹ và đồ uống, dịch vụ tại chỗ trong Hạng Nhất
Đặt chỗ
Hạng Nhất: Bao gồm trong giá vé. Hạng Nhì: Đặt chỗ tùy chọn với giá 3€.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB

Về
ÖBB là công ty đường sắt quốc gia của Áo, cung cấp một mạng lưới dịch vụ tàu hỏa toàn diện trên khắp đất nước và đến các quốc gia lân cận. Đội tàu của nó bao gồm các tàu cao tốc InterCity Express (ICE) cho những chuyến đi nhanh nhất và thoải mái nhất, các tàu EuroCity (EC) cho các kết nối quốc tế, các tàu InterCity (IC) cho việc di chuyển đường dài đáng tin cậy, và các tàu Regional Express (REX) cho các điểm dừng địa phương thường xuyên. Các loại vé bao gồm Vé tiêu chuẩn, Vé thoải mái, Vé ÖBB Sparschiene, và Vé ÖBB Sparschiene Comfort, cùng với các tùy chọn cho việc đi một chiều, khứ hồi, và đi theo nhóm. Các tiện nghi trên tàu có thể bao gồm chỗ ngồi thoải mái, Wi-Fi miễn phí, và dịch vụ thực phẩm và đồ uống. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Vienna–Salzburg, Vienna–Innsbruck, và Vienna–Graz.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB
10h 1p
Giá ÖBB rẻ nhất
77₫
Tần suất ÖBB
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ trên cao, dưới ghế, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên các chuyến tàu đường dài), dịch vụ bistro, dịch vụ tại chỗ ở hạng nhất
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3 € ở hạng hai, bao gồm trong vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu, và khu vực ngồi đặc biệt
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường), chó dẫn đường miễn phí
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Euro City (EC)

Về
Dịch vụ Euro City của ÖBB là một dịch vụ tàu cao tốc do Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) điều hành. Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, kết nối các thành phố lớn trên toàn quốc. Các tàu Euro City hiện đại và thoải mái, với các toa xe có điều hòa không khí và nhiều chỗ để chân. Có hai loại tàu Euro City: EC (Euro City) và IC (InterCity). Tàu EC là nhanh nhất, với tốc độ lên tới 200 km/h, trong khi tàu IC chậm hơn một chút, với tốc độ lên tới 160 km/h. ÖBB Euro City cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và toa nhà hàng. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Euro City bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | Euro City (EC)
9h 47p
Giá ÖBB | Euro City (EC) rẻ nhất
77₫
Tần suất ÖBB | Euro City (EC)
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực hành lý được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến phục vụ bữa ăn nóng và lạnh, đồ ăn nhẹ và đồ uống.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là tùy chọn trong hạng 2 với phí bổ sung, đã bao gồm trong vé hạng 1.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | InterCity

Về
Dịch vụ tàu cao tốc nội địa ÖBB Intercity được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) tại Áo. Chúng là sự bổ sung cho Eurocity và Railjet cho các chuyến đi đường dài và cũng bao gồm các toa hạng nhất, các chuyến tàu được trang bị điều hòa, có ổ cắm điện, dịch vụ minibar và rất thoải mái. Tàu ÖBB Intercity chủ yếu chạy trên các tuyến đường nội địa ở vùng núi Alps đến các thành phố như Graz, Linz, Salzburg và Innsbruck.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | InterCity
10h 32p
Giá ÖBB | InterCity rẻ nhất
77₫
Tần suất ÖBB | InterCity
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên hầu hết các tuyến) và dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất. Đồ ăn nhẹ và đồ uống có sẵn.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3€ ở hạng hai, đã bao gồm trong giá vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Nightjet

Về
ÖBB Nightjet là một công ty đường sắt của Áo cung cấp dịch vụ qua đêm trên khắp châu Âu. Công ty có nhiều loại tàu, bao gồm EuroNight, CityNightLine và Nightjet, tất cả đều cung cấp các khoang ngủ và ghế nằm thoải mái. EuroNight là lựa chọn sang trọng nhất, với các khoang riêng và toa nhà hàng. CityNightLine là lựa chọn tiết kiệm hơn, với các khoang và ghế nằm, trong khi Nightjet là lựa chọn cơ bản nhất, với ghế nằm và ghế ngả. Các loại vé bao gồm Economy, Comfort và Business, trong đó Business cung cấp trải nghiệm sang trọng nhất. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi, ổ cắm điện, toa nhà hàng và quầy bar. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Nightjet là từ Vienna đến Munich, Berlin, Zurich, Amsterdam, Prague và Budapest.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | Nightjet
10h 45p
Giá ÖBB | Nightjet rẻ nhất
88₫
Tần suất ÖBB | Nightjet
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế, ở cuối toa xe, và dưới ghế. Lưu trữ đặc biệt cho xe đạp và thiết bị trượt tuyết.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé.
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến đường. Tàu đêm cung cấp dịch vụ bữa sáng trong các toa ngủ và toa nằm.
Đặt chỗ
Khuyến nghị đặt chỗ ngồi nhưng không bắt buộc. Phí bổ sung áp dụng. Miễn phí cho một số loại vé và hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu có sẵn với thông báo trước.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2) và rọ mõm. Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

EuroNight

Về
EuroNight là dịch vụ tàu đêm quốc tế do ÖBB, Đường sắt Liên bang Áo, điều hành. Nó chạy từ Áo đến nhiều quốc gia ở châu Âu, bao gồm Đức, Thụy Sĩ, Ý, Hungary, Croatia, Slovenia và Cộng hòa Séc. Các tàu EuroNight cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm các khoang ngủ thoải mái, giường nằm và ghế ngả. Các loại vé có sẵn là Standard, Comfort và Business Class. Các tiện nghi trên tàu bao gồm xe nhà hàng, quầy bar và bistro. Các tuyến đường phổ biến nhất của EuroNight là Vienna đến Munich, Vienna đến Zurich và Vienna đến Venice.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của EuroNight
11h 36p
Giá EuroNight rẻ nhất
90₫
Tần suất EuroNight
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay được bao gồm trong giá vé
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế và ở cuối toa xe
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện giá vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các dịch vụ bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc dịch vụ ăn uống tại chỗ tùy theo tuyến đường
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là bắt buộc và đã bao gồm trong giá vé
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ cho xe lăn, nhân viên hỗ trợ lên/xuống tàu.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn hơn cần vé.
Khu vực yên tĩnh

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Budapest đến Frankfurt am Main

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Budapest đến Frankfurt am Main bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Frankfurt am Main, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Budapest đến Frankfurt am Main bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất 12₫ khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Budapest đến Frankfurt am Main bằng tàu là 117₫; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Budapest đến Frankfurt am Main là 8h 37p đối với chặng dài 811 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Budapest đến Frankfurt am Main là 0:04. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Budapest đến Frankfurt am Main là 23:45.
Mỗi ngày có 17 chuyến tàu từ Budapest đến Frankfurt am Main cần đổi tuyến ít nhất một lần với ÖBB | Euro City (EC), EuroNight, ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, ÖBB. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu hơn.
Có, có rất nhiều tùy chọn tàu cao tốc cho chuyến đi từ Budapest đến Frankfurt am Main. Bạn có thể chọn trong số ÖBB | ICE. Các chuyến tàu của ÖBB | ICE đi trong khoảng 8h 54p
Khi đi tàu từ Budapest đến Frankfurt am Main, bạn có thể tin tưởng rằng hãng ÖBB | Euro City (EC), EuroNight, ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, ÖBB biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Frankfurt am Main. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Budapest và Frankfurt am Main và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Có, bạn có thể đi chuyến tàu đêm từ Budapest đến Frankfurt am Main với EuroNight, ÖBB | Nightjet. Tìm tất cả thông tin về tàu đêm ở Châu Âu.
Chuyến đi đến Frankfurt am Main từ Budapest rất đáng để trải nghiệm nhưng không nên đi trong ngày với thời gian di chuyển mỗi chiều là 8h 37p. Kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Budapest và Frankfurt am Main bao gồm cả đi bằng tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Budapest đến Frankfurt am Main

Hầu hết các chuyến tàu từ Budapest đến Frankfurt am Main sử dụng cặp ga Budapest Keleti đến Frankfurt (Main) Hbf, với một số chuyến đến Frankfurt Flughafen Fernbf. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Budapest và Frankfurt am Main trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.

Ga tàu khởi hành tại Budapest
Ga tàu đến tại Frankfurt am Main

Tàu đến Frankfurt am Main khởi hành từ ga nào ở Budapest?

Tàu từ Budapest đến Frankfurt am Main khởi hành từ Budapest Keleti. Nhà ga cách trung tâm thành phố Budapest 3 km, tại 1087 Budapest, Kerepesi út 2-4, Hungary.
Budapest Keleti1087 Budapest, Kerepesi út 2-4, Hungary+36 1 313 6835WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Budapest Keleti từ trung tâm thành phố Budapest

Budapest Keleti cách trung tâm thành phố Budapest 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏa78 · 15p · 1₫ · khoảng mỗi 13 phút
Xe buýt5, 7, 8E, 107, 108E, 110, 112, 133E, 907, 973 · 11p · 1₫ · khoảng mỗi 66 phút
Tàu điện23 · 31p · 1₫ · khoảng mỗi 10 phút
Tàu điện ngầmM2 · 8p · 1₫ · khoảng mỗi 28 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Budapest Keleti

Budapest Keleti có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Budapest Keleti.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Budapest Keleti. Máy ATM có sẵn tại Budapest Keleti.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Budapest Keleti. Quầy thông tin có sẵn tại Budapest Keleti.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Budapest Keleti. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Budapest Keleti: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Budapest Keleti: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Budapest Keleti.

Budapest-DéliKrisztina körút 37/A, I. kerület, 1013 Budapest, Hungary+36 13558657Tủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpQuầy thông tin
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Budapest-Déli từ trung tâm thành phố Budapest

Budapest-Déli cách trung tâm thành phố Budapest 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Xe buýt5, 956 · 3p · 1₫ · khoảng mỗi 12 phút
Tàu điện17, 56, 56A, N18 · 6p · 1₫ · khoảng mỗi 17 phút
Tàu điện ngầmM2 · 7p · 1₫ · khoảng mỗi 29 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Budapest-Déli

Budapest-Déli có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp và Quầy thông tin.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Budapest-Déli.

Wi-Fi và máy ATM

Máy ATM có sẵn tại Budapest-Déli.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Budapest-Déli. Quầy thông tin có sẵn tại Budapest-Déli.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Budapest-Déli.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Budapest-Déli: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Budapest-Déli: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Budapest-Déli.

Budapest-KelenföldEtele tér, 1115 Budapest, Hungary+36 1 3 49 49 49WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Budapest-Kelenföld từ trung tâm thành phố Budapest

Budapest-Kelenföld cách trung tâm thành phố Budapest 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaIc, 968, 1818, 1852, Re, 9006, 9056, 9066, 9702, 9704, 9706, 9708, 9792, 9794, 9796, Ir, 19712, 19714, 19716, 19718, 19722, 19724, 19726 · 6p · 1₫ · khoảng mỗi 18 phút
Rjx · 13p · 11₫
Xe buýt139 · 17p · 1₫ · khoảng mỗi 11 phút
770 · 19p · 1₫
Tàu điện19 · 23p · 1₫ · khoảng mỗi 9 phút
Tàu điện ngầmM4 · 8p · 1₫ · khoảng mỗi 28 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Budapest-Kelenföld

Budapest-Kelenföld có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Budapest-Kelenföld.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Budapest-Kelenföld. Máy ATM có sẵn tại Budapest-Kelenföld.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Budapest-Kelenföld. Quầy thông tin có sẵn tại Budapest-Kelenföld.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Budapest-Kelenföld. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Budapest-Kelenföld: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Budapest-Kelenföld: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Budapest-Kelenföld.

Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Budapest

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Budapest đến Frankfurt am Main

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Trang chủTàu hỏaTàu hỏa ở ĐứcTàu hỏa Budapest đến Frankfurt am Main

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone