Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Vienna đến Hamburg
Giá rẻ nhất
68RM
Giá trung bình
231RM
Hành trình nhanh nhất
10 h 2 m
Thời gian trung bình
10 h 13 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
69
Khoảng cách
744 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Vienna đến Hamburg là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Vienna đến Hamburg sẽ có giá khoảng 231RM nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 68RM.
Rất khó để đi từ Vienna đến Hamburg mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.
RJX 52+
RJ 478+
ICE 60819:1012h15Wien Hauptbahnhof7:25Hamburg Hbf68 RM1Một chiều2 lần chuyển
RJ 382+
ICE 508+
EC 106 · EC 2826:1011h14Wien Hauptbahnhof17:24Hamburg Hbf68 RM1Một chiều3 lần chuyển
RJ 382+
ICE 508+
EC 106+
S S36:1011h38Wien Hauptbahnhof17:48Hamburg-Altona68 RM1Một chiều4 lần chuyển
RJX 52+
RJ 478+
ICE 608+
S S319:1012h38Wien Hauptbahnhof7:48Hamburg-Altona68 RM1Một chiều3 lần chuyển
RJX 52+
RJ 478+
S S319:1013h38Wien Hauptbahnhof8:48Hamburg-Altona68 RM1Một chiều2 lần chuyển
RJX 60 · ICE 128410:2810h02Vienna20:30Hamburg-Harburg244 RM1Một chiều1 lần chuyển
RJX 19938 · EC 212 · ICE 8805:2810h16Vienna15:44Hamburg-Harburg160 RM1Một chiều2 lần chuyển
RJX 262 · ICE 5888:2810h16Vienna18:44Hamburg-Harburg236 RM1Một chiều1 lần chuyển
RJX 19976 · ICE 1214 · ICE 78411:2810h16Vienna21:44Hamburg-Harburg160 RM1Một chiều2 lần chuyển
RJX 62 · ICE 58412:2810h16Vienna22:44Hamburg-Harburg160 RM1Một chiều1 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Vienna đến Hamburg
Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Vienna đến Hamburg trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 40RM. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 2h 17p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.2 - 0.7kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 40RM và cho chuyến bay là 107RM.
Khoảng cách: 744 km
So sánh train với
Phổ biến nhất Tàu hỏa | Chuyến bay | Xe buýt |
|---|---|---|
111RM Giá trung bình | 225RM Giá trung bình | 63RM Giá trung bình Rẻ nhất |
11h 58p Tổng thời gian trung bình 11h 28p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 5h 17p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 2h 17p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* | 15h 2p Tổng thời gian trung bình 14h 32p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* |
0.2 - 0.7kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | - Lượng khí thải CO2 | 0.7 - 1.9kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng hàng không phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Vienna đến Hamburg
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Vienna đến Hamburg tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
RJ 110+ ICE 1080+ S S5+ IC 742 | Bị hoãn 18:00 16:57Wien Hauptbahnhof | 14h06 | 7:03 Hamburg-Altona | 3 lần chuyển | |
RJ 110+ ICE 1080+ IC 742 | Bị hoãn 18:00 16:57Wien Hauptbahnhof | 13h45 | 6:42 Hamburg Hbf | 2 lần chuyển | |
RE5+ ICE 886+ RE3+ EC 462 | 23:28 Wien Hauptbahnhof | 12h37 | 12:05 Hamburg Hbf | 3 lần chuyển | |
| Thứ Sáu, 14 tháng 8 | |||||
ICE 880+ S S5+ EC 212+ IC 848 | Bị hoãn 8:12 4:57Wien Hauptbahnhof | 11h26 | 16:23 Hamburg-Altona | 3 lần chuyển | |
ICE 880+ RE3+ EC 212+ IC 848 | Bị hoãn 8:12 4:57Wien Hauptbahnhof | 11h08 | 16:05 Hamburg Hbf | 3 lần chuyển | |
RJX 19938 · EC 212 · ICE 880 | Đúng giờ 5:28 Vienna | 10h16 | 15:44 Hamburg-Harburg | 2 lần chuyển | |
RJX19938+ ICE 880+ S S5+ EC 212 | Đúng giờ 5:28 Wien Hauptbahnhof | 10h55 | 16:23 Hamburg-Altona | 3 lần chuyển | |
RJX19938+ ICE 880+ RE3+ EC 212 | Đúng giờ 5:28 Wien Hauptbahnhof | 10h37 | 16:05 Hamburg Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 508+ S S3+ IC 407 | Bị hoãn 8:48 5:39Wien Hauptbahnhof | 12h09 | 17:48 Hamburg-Altona | 2 lần chuyển | |
ICE 508+ IC 407 | Bị hoãn 8:48 5:39Wien Hauptbahnhof | 11h45 | 17:24 Hamburg Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX 260+ ICE 788+ S S5+ IC 540 | Bị hoãn 7:00 5:57Wien Hauptbahnhof | 12h26 | 18:23 Hamburg-Altona | 3 lần chuyển | |
RJ 382+ ICE 508+ S S3+ EC 106 | 6:10 Wien Hauptbahnhof | 11h38 | 17:48 Hamburg-Altona | 4 lần chuyển | |
RJ 382+ ICE 508+ EC 106 · EC 282 | 6:10 Wien Hauptbahnhof | 11h14 | 17:24 Hamburg Hbf | 3 lần chuyển | |
RJX 260+ ICE 1008 · ICE 508 | Đúng giờ 6:28 Wien Hauptbahnhof | 10h56 | 17:24 Hamburg Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 260+ ICE 788+ S S5 | Đúng giờ 6:28 Wien Hauptbahnhof | 11h55 | 18:23 Hamburg-Altona | 2 lần chuyển | |
RJX 260+ ICE 1008 · ICE 508+ S S3 | Đúng giờ 6:28 Wien Hauptbahnhof | 11h20 | 17:48 Hamburg-Altona | 3 lần chuyển | |
RJX 260 · ICE 1008 · ICE 508 | Đúng giờ 6:28 Vienna | 10h56 | 17:24 Hamburg Hbf | 2 lần chuyển | |
EC 1218 · ICE 506 | Đúng giờ 7:13 Vienna | 12h12 | 19:25 Hamburg Hbf | 1 lần chuyển | |
EC 1218 · ICE 1508 · ICE 2590 | Đúng giờ 7:13 Vienna | 11h27 | 18:40 Hamburg Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX19910+ ICE 210+ DB S3+ ICE 788 | 7:28 Wien Hauptbahnhof | 10h37 | 18:05 Hamburg Hbf | 4 lần chuyển | |
RJX19910+ ICE 210+ DB S3+ ICE 788 | 7:28 Wien Hauptbahnhof | 10h55 | 18:23 Hamburg-Altona | 4 lần chuyển | |
RJX 19910 · ICE 210 · S3 · ICE 788 | Đúng giờ 7:28 Vienna | 10h16 | 17:44 Hamburg-Harburg | 3 lần chuyển | |
RJ 176+ ICE 506+ EC 280 · EC 206 | 8:10 Wien Hauptbahnhof | 11h15 | 19:25 Hamburg Hbf | 3 lần chuyển | |
RJ 176+ ICE 506+ S S3+ EC 206 | 8:10 Wien Hauptbahnhof | 11h38 | 19:48 Hamburg-Altona | 4 lần chuyển | |
RJX 262+ ICE 588+ RE3 | Đúng giờ 8:28 Wien Hauptbahnhof | 10h37 | 19:05 Hamburg Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 262+ ICE 588+ S S5 | Đúng giờ 8:28 Wien Hauptbahnhof | 10h55 | 19:23 Hamburg-Altona | 2 lần chuyển | |
RJX 262 · ICE 588 | Đúng giờ 8:28 Vienna | 10h16 | 18:44 Hamburg-Harburg | 1 lần chuyển | |
EC 1216 · ICE 786 | Đúng giờ 9:13 Vienna | 10h31 | 19:44 Hamburg-Harburg | 1 lần chuyển | |
ICE 786+ RE3+ EC 1216 | Bị hoãn 12:06 9:13Wien Hauptbahnhof | 10h52 | 20:05 Hamburg Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 786+ S S5+ EC 1216 | Bị hoãn 12:06 9:13Wien Hauptbahnhof | 11h10 | 20:23 Hamburg-Altona | 2 lần chuyển | |
RJX19912+ ICE 118+ DB S3+ ICE 786 | 9:28 Wien Hauptbahnhof | 10h37 | 20:05 Hamburg Hbf | 4 lần chuyển | |
RJX19912+ ICE 118+ DB S3+ ICE 786 | 9:28 Wien Hauptbahnhof | 10h55 | 20:23 Hamburg-Altona | 4 lần chuyển | |
RJX 19912 · ICE 118 · S3 · ICE 786 | Đúng giờ 9:28 Vienna | 10h16 | 19:44 Hamburg-Harburg | 3 lần chuyển | |
RJX 60 · ICE 1284 | Đúng giờ 10:28 Vienna | 10h02 | 20:30 Hamburg-Harburg | 1 lần chuyển | |
RJX 60+ ICE 1284+ S S3 | Đúng giờ 10:28 Wien Hauptbahnhof | 10h40 | 21:08 Hamburg-Altona | 2 lần chuyển | |
RJX 60+ ICE 1284+ S S3 | Đúng giờ 10:28 Wien Hauptbahnhof | 10h27 | 20:55 Hamburg Hbf (S-Bahn) | 2 lần chuyển | |
ICE 1214 · ICE 784+ RE3 | Đúng giờ 11:13 Wien Hauptbahnhof | 10h52 | 22:05 Hamburg Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 1214 · ICE 784+ S S5 | Đúng giờ 11:13 Wien Hauptbahnhof | 11h10 | 22:23 Hamburg-Altona | 2 lần chuyển | |
ICE 1214 · ICE 784 | Đúng giờ 11:13 Vienna | 10h31 | 21:44 Hamburg-Harburg | 1 lần chuyển | |
RJX19976+ ICE 1214 · ICE 784+ RE3 | 11:28 Wien Hauptbahnhof | 10h37 | 22:05 Hamburg Hbf | 3 lần chuyển | |
RJX19976+ ICE 1214 · ICE 784+ S S5 | 11:28 Wien Hauptbahnhof | 10h55 | 22:23 Hamburg-Altona | 3 lần chuyển | |
RJX 19976 · ICE 1214 · ICE 784 | Đúng giờ 11:28 Vienna | 10h16 | 21:44 Hamburg-Harburg | 2 lần chuyển | |
RJX 62+ ICE 584+ S S5+ IC 642 | Bị hoãn 13:00 11:57Wien Hauptbahnhof | 11h26 | 23:23 Hamburg-Altona | 3 lần chuyển | |
RJX 62+ ICE 584+ S S5+ IC 642 | Bị hoãn 13:00 11:57Wien Hauptbahnhof | 11h12 | 23:09 Hamburg Hbf (S-Bahn) | 3 lần chuyển | |
RJX 62+ ICE 584+ S S5 | Đúng giờ 12:28 Wien Hauptbahnhof | 10h55 | 23:23 Hamburg-Altona | 2 lần chuyển | |
RJX 62 · ICE 584 | Đúng giờ 12:28 Vienna | 10h16 | 22:44 Hamburg-Harburg | 1 lần chuyển | |
RJX 62+ ICE 584+ S S5 | Đúng giờ 12:28 Wien Hauptbahnhof | 10h41 | 23:09 Hamburg Hbf (S-Bahn) | 2 lần chuyển | |
ICE 782+ S S3+ IC 644+ EC 114 | Bị hoãn 16:11 12:57Wien Hauptbahnhof | 11h18 | 0:15 Hamburg Hbf (S-Bahn) | 3 lần chuyển | |
ICE 782+ S S3+ EC 114+ IC 644 | Bị hoãn 16:11 12:57Wien Hauptbahnhof | 11h31 | 0:28 Hamburg-Altona | 3 lần chuyển | |
RJX 19916 · EC 114 · ICE 782 | Đúng giờ 13:28 Vienna | 10h16 | 23:44 Hamburg-Harburg | 2 lần chuyển | |
RJX19916+ ICE 782+ S S3+ EC 114 | Đúng giờ 13:28 Wien Hauptbahnhof | 11h00 | 0:28 Hamburg-Altona | 3 lần chuyển | |
RJX19916+ ICE 782+ S S3+ EC 114 | Đúng giờ 13:28 Wien Hauptbahnhof | 10h47 | 0:15 Hamburg Hbf (S-Bahn) | 3 lần chuyển | |
RJX 64+ ICE 582+ RE2 · RB31 | Bị hoãn 15:00 13:57Wien Hauptbahnhof | 13h23 | 3:20 Hamburg Hbf | 4 lần chuyển | |
RJX 64+ ICE 582+ RE2 · RB31 | Bị hoãn 15:00 13:57Wien Hauptbahnhof | 13h51 | 3:48 Hamburg-Altona | 5 lần chuyển | |
RJX 64+ ICE 582+ RE2 · RB31 | Đúng giờ 14:28 Wien Hauptbahnhof | 13h20 | 3:48 Hamburg-Altona | 4 lần chuyển | |
RJX 64+ ICE 582+ RE2 · RB31 | Đúng giờ 14:28 Wien Hauptbahnhof | 12h52 | 3:20 Hamburg Hbf | 3 lần chuyển | |
RJX 64+ ICE 582+ RE3+ S S3 | Đúng giờ 14:28 Wien Hauptbahnhof | 16h00 | 6:28 Hamburg-Altona | 3 lần chuyển | |
RJX 64 · ICE 582 · 82848+ 81600 | 14:28 Vienna | 12h52 | 3:20 Hamburg Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 1212 · ICE 1080+ S S3 | 15:13 Wien Hauptbahnhof | 16h05 | 7:18 Hamburg-Altona | 2 lần chuyển | |
ICE 1212 · ICE 1080 | Đúng giờ 15:13 Wien Hauptbahnhof | 15h45 | 6:58 Hamburg Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX 66 · ICE 1080 | Đúng giờ 16:28 Vienna | 14h30 | 6:58 Hamburg Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX 66+ ICE 1080 | Đúng giờ 16:28 Wien Hauptbahnhof | 14h30 | 6:58 Hamburg Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX 66+ ICE 1080+ S S3 | Đúng giờ 16:28 Wien Hauptbahnhof | 14h50 | 7:18 Hamburg-Altona | 2 lần chuyển | |
RJX 19970 · RJ 110 · ICE 1080 | Đúng giờ 17:28 Vienna | 13h30 | 6:58 Hamburg Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX19970+ RJ 110+ ICE 1080+ S S3 | 17:28 Wien Hauptbahnhof | 13h50 | 7:18 Hamburg-Altona | 3 lần chuyển | |
RJX19970+ RJ 110+ ICE 1080 | Đúng giờ 17:28 Wien Hauptbahnhof | 13h30 | 6:58 Hamburg Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 52 · RJ 478 · ICE 608 | Đúng giờ 19:10 Vienna | 12h15 | 7:25 Hamburg Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 52+ RJ 478+ ICE 608+ S S3 | 19:10 Wien Hauptbahnhof | 12h38 | 7:48 Hamburg-Altona | 3 lần chuyển | |
RJX 52+ RJ 478+ ICE 608 | Đúng giờ 19:10 Wien Hauptbahnhof | 12h15 | 7:25 Hamburg Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 52+ RJ 478+ S S3 | 19:10 Wien Hauptbahnhof | 13h38 | 8:48 Hamburg-Altona | 2 lần chuyển | |
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Vienna đến Hamburg bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
14 thg 8
15 thg 8
16 thg 8
17 thg 8
18 thg 8
19 thg 8
20 thg 8
21 thg 8
22 thg 8
23 thg 8
24 thg 8
25 thg 8
26 thg 8
27 thg 8
28 thg 8
29 thg 8
30 thg 8
31 thg 8
01 thg 9
02 thg 9
03 thg 9
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Hamburg với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như ÖBB | Nightjet, ÖBB | ICE, ÖBB | Railjet hoặc ÖBB | Euro City (EC) để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Vienna đến Hamburg.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Vienna đến Hamburg.
Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline hoặc Wanderu?
- Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Vienna đến Hamburg.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Hamburg trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Vienna đến Hamburg
Tàu hỏa từ Vienna đến Hamburg chạy trung bình 16 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 11h 28p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 35RM nếu bạn đặt trước.
Có 2 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:55. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 744 km trong 9h 31p.
Khoảng cách 744 km |
Thời gian tàu trung bình 11h 28p |
Giá vé rẻ nhất 35RM |
Số chuyến tàu mỗi ngày 16 |
Tàu chạy thẳng 2 |
Chuyến tàu nhanh nhất 9h 31p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:55 |
Tháng rẻ nhất Tháng 9 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 7 - Tháng 9 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 4 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 2 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 77 ngày |
Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, ÖBB | Nightjet, ÖBB | ICE, ÖBB | Railjet, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | InterCity, EuroNight từ Vienna đến HamburgTàu Deutsche Bahn, ÖBB | Nightjet, ÖBB | ICE, ÖBB | Railjet, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | InterCity, EuroNight sẽ đưa bạn từ Vienna đến Hamburg từ 35RM. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
ÖBB | Nightjet
ÖBB | ICE
ÖBB | Railjet
ÖBB | Euro City (EC)
ÖBB | InterCity
EuroNight
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Vienna đến Hamburg
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Vienna đến Hamburg bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Hamburg, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Vienna đến Hamburg
Hầu hết các chuyến tàu từ Vienna đến Hamburg sử dụng cặp ga Wien Hauptbahnhof đến Hamburg Hbf, với một số chuyến đến Hamburg-Altona. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Vienna và Hamburg trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Hamburg khởi hành từ ga nào ở Vienna?
Cách đến Wien Hauptbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Hauptbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Hauptbahnhof
Wien Hauptbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Cách đến Flughafen Wien từ trung tâm thành phố Vienna
Flughafen Wien cách trung tâm thành phố Vienna 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Flughafen Wien
Flughafen Wien có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Flughafen Wien.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Flughafen Wien. Máy ATM có sẵn tại Flughafen Wien.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Flughafen Wien. Quầy thông tin có sẵn tại Flughafen Wien.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Flughafen Wien. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Flughafen Wien.
Cách đến Wien Meidling Bahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Meidling Bahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 4 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Meidling Bahnhof
Wien Meidling Bahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Tàu từ Vienna đến ga nào ở Hamburg?
Cách đến Hamburg Hbf từ trung tâm thành phố Hamburg
Hamburg Hbf cách trung tâm thành phố Hamburg 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Hamburg Hbf
Hamburg Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Hamburg Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Hamburg Hbf. Máy ATM có sẵn tại Hamburg Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Hamburg Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Hamburg Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Hamburg Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Hamburg Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Hamburg Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Hamburg Hbf.
Cách đến Hamburg-Altona từ trung tâm thành phố Hamburg
Hamburg-Altona cách trung tâm thành phố Hamburg 5 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Hamburg-Altona
Hamburg-Altona có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Hamburg-Altona.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Hamburg-Altona. Máy ATM có sẵn tại Hamburg-Altona.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Hamburg-Altona. Quầy thông tin có sẵn tại Hamburg-Altona.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Hamburg-Altona. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Hamburg-Altona: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Hamburg-Altona: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Hamburg-Altona.
Cách đến Hamburg-Harburg từ trung tâm thành phố Hamburg
Hamburg-Harburg cách trung tâm thành phố Hamburg 13 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Hamburg-Harburg
Hamburg-Harburg có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Hamburg-Harburg.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Hamburg-Harburg. Máy ATM có sẵn tại Hamburg-Harburg.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Hamburg-Harburg. Quầy thông tin có sẵn tại Hamburg-Harburg.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Hamburg-Harburg. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Hamburg-Harburg: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Hamburg-Harburg: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Hamburg-Harburg.
Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Vienna
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Vienna đến Hamburg
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần




