Tàu hỏa Vienna đến Hamburg với Deutsche Bahn (ICE,IC,EC)

Th 6, 14 thg 8
+ Thêm trở về
Deutsche Bahn
ÖBB | Nightjet
ÖBB | ICE
ÖBB | Railjet
ÖBB | Euro City (EC)
Trên 2.000 công ty du lịch
Deutsche Bahn
ÖBB | Nightjet
ÖBB | ICE
ÖBB | Railjet
ÖBB | Euro City (EC)
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Vienna đến Hamburg

Hiển thị thời gian và giá vé cho 14 thg 8

Giá rẻ nhất

68RM

Giá trung bình

231RM

Hành trình nhanh nhất

10 h 2 m

Thời gian trung bình

10 h 13 m

Số chuyến tàu mỗi ngày

69

Khoảng cách

744 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Vienna đến Hamburg là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Vienna đến Hamburg sẽ có giá khoảng 231RM nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 68RM.

Chuyến tàu nhanh

Rất khó để đi từ Vienna đến Hamburg mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.

  • ÖBBRJX 52+ÖBB | RailjetRJ 478+ÖBB | ICEICE 608
    19:1012h15
    Wien Hauptbahnhof
    7:25Hamburg Hbf
    68 RM1Một chiều
    2 lần chuyển
  • ÖBB | RailjetRJ 382+ÖBB | ICEICE 508+ÖBB | Euro City (EC)EC 106 · EC 282
    6:1011h14
    Wien Hauptbahnhof
    17:24Hamburg Hbf
    68 RM1Một chiều
    3 lần chuyển
  • ÖBB | RailjetRJ 382+ÖBB | ICEICE 508+ÖBB | Euro City (EC)EC 106+ÖBB | S-BahnS S3
    6:1011h38
    Wien Hauptbahnhof
    17:48Hamburg-Altona
    68 RM1Một chiều
    4 lần chuyển
  • ÖBBRJX 52+ÖBB | RailjetRJ 478+ÖBB | ICEICE 608+ÖBB | S-BahnS S3
    19:1012h38
    Wien Hauptbahnhof
    7:48Hamburg-Altona
    68 RM1Một chiều
    3 lần chuyển
  • ÖBBRJX 52+ÖBB | RailjetRJ 478+ÖBB | S-BahnS S3
    19:1013h38
    Wien Hauptbahnhof
    8:48Hamburg-Altona
    68 RM1Một chiều
    2 lần chuyển

Thông Tin Chuyến Đi

So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Vienna đến Hamburg

Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Vienna đến Hamburg trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 40RM. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 2h 17p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.2 - 0.7kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 40RM và cho chuyến bay là 107RM.

Khoảng cách: 744 km

So sánh train với

Phổ biến nhất
Tàu hỏa
Chuyến bay
Xe buýt

111RM

Giá trung bình

225RM

Giá trung bình

63RM

Giá trung bình

Rẻ nhất

11h 58p

Tổng thời gian trung bình

11h 28p

Trên phương tiện

+

30p

Thời gian cộng thêm*

5h 17p

Tổng thời gian trung bình

Nhanh nhất

2h 17p

Trên phương tiện

+

3h 0p

Thời gian cộng thêm*

15h 2p

Tổng thời gian trung bình

14h 32p

Trên phương tiện

+

30p

Thời gian cộng thêm*

0.2 - 0.7kg

Lượng khí thải CO2

Thấp nhất

-

Lượng khí thải CO2

0.7 - 1.9kg

Lượng khí thải CO2

Deutsche Bahn

Hãng tàu hỏa phổ biến nhất

Eurowings

Hãng hàng không phổ biến nhất

FlixBus

Hãng xe buýt phổ biến nhất

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Vienna đến Hamburg

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Vienna đến Hamburg tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
ÖBB | RailjetRJ 110+ÖBB | ICEICE 1080+ÖBB | S-BahnS S5+ÖBB | InterCityIC 742
Bị hoãn
18:00 16:57Wien Hauptbahnhof
14h06
7:03 Hamburg-Altona
3 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 110+ÖBB | ICEICE 1080+ÖBB | InterCityIC 742
Bị hoãn
18:00 16:57Wien Hauptbahnhof
13h45
6:42 Hamburg Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRE5+ÖBB | ICEICE 886+ÖBBRE3+ÖBB | Euro City (EC)EC 46223:28 Wien Hauptbahnhof
12h37
12:05 Hamburg Hbf3 lần chuyển
Thứ Sáu, 14 tháng 8
ÖBB | ICEICE 880+ÖBB | S-BahnS S5+ÖBB | Euro City (EC)EC 212+ÖBB | InterCityIC 848
Bị hoãn
8:12 4:57Wien Hauptbahnhof
11h26
16:23 Hamburg-Altona
3 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 880+ÖBBRE3+ÖBB | Euro City (EC)EC 212+ÖBB | InterCityIC 848
Bị hoãn
8:12 4:57Wien Hauptbahnhof
11h08
16:05 Hamburg Hbf
3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19938 · EC 212 · ICE 880
Đúng giờ
5:28 Vienna
10h16
15:44 Hamburg-Harburg
2 lần chuyển
ÖBBRJX19938+ÖBB | ICEICE 880+ÖBB | S-BahnS S5+ÖBB | Euro City (EC)EC 212
Đúng giờ
5:28 Wien Hauptbahnhof
10h55
16:23 Hamburg-Altona
3 lần chuyển
ÖBBRJX19938+ÖBB | ICEICE 880+ÖBBRE3+ÖBB | Euro City (EC)EC 212
Đúng giờ
5:28 Wien Hauptbahnhof
10h37
16:05 Hamburg Hbf
3 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 508+ÖBB | S-BahnS S3+ÖBB | InterCityIC 407
Bị hoãn
8:48 5:39Wien Hauptbahnhof
12h09
17:48 Hamburg-Altona
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 508+ÖBB | InterCityIC 407
Bị hoãn
8:48 5:39Wien Hauptbahnhof
11h45
17:24 Hamburg Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 260+ÖBB | ICEICE 788+ÖBB | S-BahnS S5+ÖBB | InterCityIC 540
Bị hoãn
7:00 5:57Wien Hauptbahnhof
12h26
18:23 Hamburg-Altona
3 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 382+ÖBB | ICEICE 508+ÖBB | S-BahnS S3+ÖBB | Euro City (EC)EC 1066:10 Wien Hauptbahnhof
11h38
17:48 Hamburg-Altona4 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 382+ÖBB | ICEICE 508+ÖBB | Euro City (EC)EC 106 · EC 2826:10 Wien Hauptbahnhof
11h14
17:24 Hamburg Hbf3 lần chuyển
ÖBBRJX 260+ÖBB | ICEICE 1008 · ICE 508
Đúng giờ
6:28 Wien Hauptbahnhof
10h56
17:24 Hamburg Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX 260+ÖBB | ICEICE 788+ÖBB | S-BahnS S5
Đúng giờ
6:28 Wien Hauptbahnhof
11h55
18:23 Hamburg-Altona
2 lần chuyển
ÖBBRJX 260+ÖBB | ICEICE 1008 · ICE 508+ÖBB | S-BahnS S3
Đúng giờ
6:28 Wien Hauptbahnhof
11h20
17:48 Hamburg-Altona
3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 260 · ICE 1008 · ICE 508
Đúng giờ
6:28 Vienna
10h56
17:24 Hamburg Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnEC 1218 · ICE 506
Đúng giờ
7:13 Vienna
12h12
19:25 Hamburg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnEC 1218 · ICE 1508 · ICE 2590
Đúng giờ
7:13 Vienna
11h27
18:40 Hamburg Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX19910+ÖBB | ICEICE 210+ÖBBDB S3+ÖBB | ICEICE 7887:28 Wien Hauptbahnhof
10h37
18:05 Hamburg Hbf4 lần chuyển
ÖBBRJX19910+ÖBB | ICEICE 210+ÖBBDB S3+ÖBB | ICEICE 7887:28 Wien Hauptbahnhof
10h55
18:23 Hamburg-Altona4 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19910 · ICE 210 · S3 · ICE 788
Đúng giờ
7:28 Vienna
10h16
17:44 Hamburg-Harburg
3 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 176+ÖBB | ICEICE 506+ÖBB | Euro City (EC)EC 280 · EC 2068:10 Wien Hauptbahnhof
11h15
19:25 Hamburg Hbf3 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 176+ÖBB | ICEICE 506+ÖBB | S-BahnS S3+ÖBB | Euro City (EC)EC 2068:10 Wien Hauptbahnhof
11h38
19:48 Hamburg-Altona4 lần chuyển
ÖBBRJX 262+ÖBB | ICEICE 588+ÖBBRE3
Đúng giờ
8:28 Wien Hauptbahnhof
10h37
19:05 Hamburg Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX 262+ÖBB | ICEICE 588+ÖBB | S-BahnS S5
Đúng giờ
8:28 Wien Hauptbahnhof
10h55
19:23 Hamburg-Altona
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 262 · ICE 588
Đúng giờ
8:28 Vienna
10h16
18:44 Hamburg-Harburg
1 lần chuyển
Deutsche BahnEC 1216 · ICE 786
Đúng giờ
9:13 Vienna
10h31
19:44 Hamburg-Harburg
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 786+ÖBBRE3+ÖBB | Euro City (EC)EC 1216
Bị hoãn
12:06 9:13Wien Hauptbahnhof
10h52
20:05 Hamburg Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 786+ÖBB | S-BahnS S5+ÖBB | Euro City (EC)EC 1216
Bị hoãn
12:06 9:13Wien Hauptbahnhof
11h10
20:23 Hamburg-Altona
2 lần chuyển
ÖBBRJX19912+ÖBB | ICEICE 118+ÖBBDB S3+ÖBB | ICEICE 7869:28 Wien Hauptbahnhof
10h37
20:05 Hamburg Hbf4 lần chuyển
ÖBBRJX19912+ÖBB | ICEICE 118+ÖBBDB S3+ÖBB | ICEICE 7869:28 Wien Hauptbahnhof
10h55
20:23 Hamburg-Altona4 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19912 · ICE 118 · S3 · ICE 786
Đúng giờ
9:28 Vienna
10h16
19:44 Hamburg-Harburg
3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 60 · ICE 1284
Đúng giờ
10:28 Vienna
10h02
20:30 Hamburg-Harburg
1 lần chuyển
ÖBBRJX 60+ÖBB | ICEICE 1284+ÖBB | S-BahnS S3
Đúng giờ
10:28 Wien Hauptbahnhof
10h40
21:08 Hamburg-Altona
2 lần chuyển
ÖBBRJX 60+ÖBB | ICEICE 1284+ÖBB | S-BahnS S3
Đúng giờ
10:28 Wien Hauptbahnhof
10h27
20:55 Hamburg Hbf (S-Bahn)
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 1214 · ICE 784+ÖBBRE3
Đúng giờ
11:13 Wien Hauptbahnhof
10h52
22:05 Hamburg Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 1214 · ICE 784+ÖBB | S-BahnS S5
Đúng giờ
11:13 Wien Hauptbahnhof
11h10
22:23 Hamburg-Altona
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1214 · ICE 784
Đúng giờ
11:13 Vienna
10h31
21:44 Hamburg-Harburg
1 lần chuyển
ÖBBRJX19976+ÖBB | ICEICE 1214 · ICE 784+ÖBBRE311:28 Wien Hauptbahnhof
10h37
22:05 Hamburg Hbf3 lần chuyển
ÖBBRJX19976+ÖBB | ICEICE 1214 · ICE 784+ÖBB | S-BahnS S511:28 Wien Hauptbahnhof
10h55
22:23 Hamburg-Altona3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19976 · ICE 1214 · ICE 784
Đúng giờ
11:28 Vienna
10h16
21:44 Hamburg-Harburg
2 lần chuyển
ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 584+ÖBB | S-BahnS S5+ÖBB | InterCityIC 642
Bị hoãn
13:00 11:57Wien Hauptbahnhof
11h26
23:23 Hamburg-Altona
3 lần chuyển
ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 584+ÖBB | S-BahnS S5+ÖBB | InterCityIC 642
Bị hoãn
13:00 11:57Wien Hauptbahnhof
11h12
23:09 Hamburg Hbf (S-Bahn)
3 lần chuyển
ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 584+ÖBB | S-BahnS S5
Đúng giờ
12:28 Wien Hauptbahnhof
10h55
23:23 Hamburg-Altona
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 62 · ICE 584
Đúng giờ
12:28 Vienna
10h16
22:44 Hamburg-Harburg
1 lần chuyển
ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 584+ÖBB | S-BahnS S5
Đúng giờ
12:28 Wien Hauptbahnhof
10h41
23:09 Hamburg Hbf (S-Bahn)
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 782+ÖBB | S-BahnS S3+ÖBB | InterCityIC 644+ÖBB | Euro City (EC)EC 114
Bị hoãn
16:11 12:57Wien Hauptbahnhof
11h18
0:15 Hamburg Hbf (S-Bahn)
3 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 782+ÖBB | S-BahnS S3+ÖBB | Euro City (EC)EC 114+ÖBB | InterCityIC 644
Bị hoãn
16:11 12:57Wien Hauptbahnhof
11h31
0:28 Hamburg-Altona
3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19916 · EC 114 · ICE 782
Đúng giờ
13:28 Vienna
10h16
23:44 Hamburg-Harburg
2 lần chuyển
ÖBBRJX19916+ÖBB | ICEICE 782+ÖBB | S-BahnS S3+ÖBB | Euro City (EC)EC 114
Đúng giờ
13:28 Wien Hauptbahnhof
11h00
0:28 Hamburg-Altona
3 lần chuyển
ÖBBRJX19916+ÖBB | ICEICE 782+ÖBB | S-BahnS S3+ÖBB | Euro City (EC)EC 114
Đúng giờ
13:28 Wien Hauptbahnhof
10h47
0:15 Hamburg Hbf (S-Bahn)
3 lần chuyển
ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 582+ÖBBRE2 · RB31
Bị hoãn
15:00 13:57Wien Hauptbahnhof
13h23
3:20 Hamburg Hbf
4 lần chuyển
ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 582+ÖBBRE2 · RB31
Bị hoãn
15:00 13:57Wien Hauptbahnhof
13h51
3:48 Hamburg-Altona
5 lần chuyển
ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 582+ÖBBRE2 · RB31
Đúng giờ
14:28 Wien Hauptbahnhof
13h20
3:48 Hamburg-Altona
4 lần chuyển
ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 582+ÖBBRE2 · RB31
Đúng giờ
14:28 Wien Hauptbahnhof
12h52
3:20 Hamburg Hbf
3 lần chuyển
ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 582+ÖBBRE3+ÖBB | S-BahnS S3
Đúng giờ
14:28 Wien Hauptbahnhof
16h00
6:28 Hamburg-Altona
3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 64 · ICE 582 · 82848+metronom8160014:28 Vienna
12h52
3:20 Hamburg Hbf3 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 1212 · ICE 1080+ÖBB | S-BahnS S315:13 Wien Hauptbahnhof
16h05
7:18 Hamburg-Altona2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 1212 · ICE 1080
Đúng giờ
15:13 Wien Hauptbahnhof
15h45
6:58 Hamburg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 66 · ICE 1080
Đúng giờ
16:28 Vienna
14h30
6:58 Hamburg Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 66+ÖBB | ICEICE 1080
Đúng giờ
16:28 Wien Hauptbahnhof
14h30
6:58 Hamburg Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 66+ÖBB | ICEICE 1080+ÖBB | S-BahnS S3
Đúng giờ
16:28 Wien Hauptbahnhof
14h50
7:18 Hamburg-Altona
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19970 · RJ 110 · ICE 1080
Đúng giờ
17:28 Vienna
13h30
6:58 Hamburg Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX19970+ÖBB | RailjetRJ 110+ÖBB | ICEICE 1080+ÖBB | S-BahnS S317:28 Wien Hauptbahnhof
13h50
7:18 Hamburg-Altona3 lần chuyển
ÖBBRJX19970+ÖBB | RailjetRJ 110+ÖBB | ICEICE 1080
Đúng giờ
17:28 Wien Hauptbahnhof
13h30
6:58 Hamburg Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 52 · RJ 478 · ICE 608
Đúng giờ
19:10 Vienna
12h15
7:25 Hamburg Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX 52+ÖBB | RailjetRJ 478+ÖBB | ICEICE 608+ÖBB | S-BahnS S319:10 Wien Hauptbahnhof
12h38
7:48 Hamburg-Altona3 lần chuyển
ÖBBRJX 52+ÖBB | RailjetRJ 478+ÖBB | ICEICE 608
Đúng giờ
19:10 Wien Hauptbahnhof
12h15
7:25 Hamburg Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX 52+ÖBB | RailjetRJ 478+ÖBB | S-BahnS S319:10 Wien Hauptbahnhof
13h38
8:48 Hamburg-Altona2 lần chuyển

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Vienna đến Hamburg bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay

So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 6
14 thg 8
Th 7
15 thg 8
CN
16 thg 8
Th 2
17 thg 8
Th 3
18 thg 8
Th 4
19 thg 8
Th 5
20 thg 8
Th 6
21 thg 8
Th 7
22 thg 8
CN
23 thg 8
Th 2
24 thg 8
Th 3
25 thg 8
Th 4
26 thg 8
Th 5
27 thg 8
Th 6
28 thg 8
Th 7
29 thg 8
CN
30 thg 8
Th 2
31 thg 8
Th 3
01 thg 9
Th 4
02 thg 9
Th 5
03 thg 9

Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Hamburg với Omio?

Deutsche Bahn cũng như ÖBB | Nightjet, ÖBB | ICE, ÖBB | Railjet, ÖBB | Euro City (EC) và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ tàu hỏa từ Vienna đến Hamburg.
Omio là đại lý bán vé chính thức cho tất cả các lựa chọn đi lại của bạn từ Vienna đến Hamburg.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như ÖBB | Nightjet, ÖBB | ICE, ÖBB | Railjet hoặc ÖBB | Euro City (EC) để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Vienna đến Hamburg.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Vienna đến Hamburg.

Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline hoặc Wanderu?

  • Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Vienna đến Hamburg.

Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Hamburg trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Hamburg là 77 ngày trước khi khởi hành. Xem giá vé tàu hỏa thay đổi như thế nào trên tuyến đường Vienna đến Hamburg.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Vienna đến Hamburg mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé tàu hỏa từ Vienna đến Hamburg.

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Vienna đến Hamburg

ÁoÁo
ĐứcĐức
Icon of train

Tàu hỏa từ Vienna đến Hamburg chạy trung bình 16 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 11h 28p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 35RM nếu bạn đặt trước.

Có 2 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:55. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 744 km trong 9h 31p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Khoảng cách
744 km
Thời gian tàu trung bình
11h 28p
Giá vé rẻ nhất
35RM
Số chuyến tàu mỗi ngày
16
Tàu chạy thẳng
2
Chuyến tàu nhanh nhất
9h 31p
Chuyến tàu đầu tiên
0:01
Chuyến tàu cuối cùng
23:55
Tháng rẻ nhất
Tháng 9
Ngày rẻ nhất
Th 3
Mùa cao điểm
Tháng 7 - Tháng 9
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 4
Ngày ít bận rộn nhất
Th 2
Thời điểm tốt nhất để đặt
77 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá

Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, ÖBB | Nightjet, ÖBB | ICE, ÖBB | Railjet, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | InterCity, EuroNight từ Vienna đến HamburgTàu Deutsche Bahn, ÖBB | Nightjet, ÖBB | ICE, ÖBB | Railjet, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | InterCity, EuroNight sẽ đưa bạn từ Vienna đến Hamburg từ 35RM. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
9h 31p
Giá rẻ nhất
80RM
Tần suất Deutsche Bahn
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Nightjet

Về
ÖBB Nightjet là một công ty đường sắt của Áo cung cấp dịch vụ qua đêm trên khắp châu Âu. Công ty có nhiều loại tàu, bao gồm EuroNight, CityNightLine và Nightjet, tất cả đều cung cấp các khoang ngủ và ghế nằm thoải mái. EuroNight là lựa chọn sang trọng nhất, với các khoang riêng và toa nhà hàng. CityNightLine là lựa chọn tiết kiệm hơn, với các khoang và ghế nằm, trong khi Nightjet là lựa chọn cơ bản nhất, với ghế nằm và ghế ngả. Các loại vé bao gồm Economy, Comfort và Business, trong đó Business cung cấp trải nghiệm sang trọng nhất. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi, ổ cắm điện, toa nhà hàng và quầy bar. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Nightjet là từ Vienna đến Munich, Berlin, Zurich, Amsterdam, Prague và Budapest.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
12h 54p
Giá rẻ nhất
35RM
Tần suất ÖBB | Nightjet
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế, ở cuối toa xe, và dưới ghế. Lưu trữ đặc biệt cho xe đạp và thiết bị trượt tuyết.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé.
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến đường. Tàu đêm cung cấp dịch vụ bữa sáng trong các toa ngủ và toa nằm.
Đặt chỗ
Khuyến nghị đặt chỗ ngồi nhưng không bắt buộc. Phí bổ sung áp dụng. Miễn phí cho một số loại vé và hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu có sẵn với thông báo trước.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2) và rọ mõm. Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | ICE

Về
Dịch vụ tàu cao tốc ÖBB ICE được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB). Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, cung cấp những chuyến đi nhanh chóng và thoải mái giữa các thành phố lớn. Các tàu ICE hiện đại và được trang bị tốt, với ghế ngồi thoải mái, điều hòa không khí và ổ cắm điện. Có ba loại tàu ICE: ICE T, ICE S và ICE Sprinter. ICE T là loại nhanh nhất, với tốc độ lên tới 230 km/h, trong khi ICE S và ICE Sprinter có tốc độ chậm hơn một chút. ÖBB ICE cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm toa ăn, Wi-Fi miễn phí và nhiều lựa chọn giải trí. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB ICE bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
9h 44p
Giá rẻ nhất
77RM
Tần suất ÖBB | ICE
11 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn miễn phí
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở hai đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng với bữa ăn nóng và đồ uống, dịch vụ bistro với đồ ăn nhẹ và đồ uống, dịch vụ tại chỗ trong Hạng Nhất
Đặt chỗ
Hạng Nhất: Bao gồm trong giá vé. Hạng Nhì: Đặt chỗ tùy chọn với giá 3€.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Railjet

Về
Dịch vụ tàu cao tốc ÖBB Railjet được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB). Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, cung cấp những chuyến đi nhanh chóng và thoải mái giữa các thành phố lớn. Các tàu Railjet hiện đại và rộng rãi, với ghế ngồi thoải mái, điều hòa không khí và ổ cắm điện. Có ba loại tàu Railjet: Railjet Comfort, Railjet Business và Railjet First Class. Hạng Comfort cung cấp ghế ngồi tiêu chuẩn, trong khi hạng Business cung cấp ghế ngồi rộng rãi hơn và đồ uống, đồ ăn nhẹ miễn phí. Hạng First Class mang đến trải nghiệm sang trọng nhất, với ghế ngồi rộng hơn, bữa ăn miễn phí và quyền truy cập vào phòng chờ riêng. Dịch vụ Railjet hoạt động trên một số tuyến đường phổ biến, bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Vé có thể được mua trực tuyến hoặc tại ga, và có nhiều loại vé khác nhau, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Với những chiếc tàu hiện đại, ghế ngồi thoải mái và các tùy chọn vé tiện lợi, ÖBB Railjet là cách hoàn hảo để khám phá Áo.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
11h 1p
Giá rẻ nhất
68RM
Tần suất ÖBB | Railjet
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn miễn phí
Nơi giữ hành lý
Kệ trên cao, dưới ghế, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa xe
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trừ các tuyến nội địa), dịch vụ tại chỗ ở Hạng Nhất, dịch vụ bistro với đồ ăn nhẹ và đồ uống
Đặt chỗ
Hạng Nhất: Bao gồm trong giá vé. Hạng Nhì: Đặt chỗ tùy chọn với giá 3€.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh accessible, hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Euro City (EC)

Về
Dịch vụ Euro City của ÖBB là một dịch vụ tàu cao tốc do Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) điều hành. Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, kết nối các thành phố lớn trên toàn quốc. Các tàu Euro City hiện đại và thoải mái, với các toa xe có điều hòa không khí và nhiều chỗ để chân. Có hai loại tàu Euro City: EC (Euro City) và IC (InterCity). Tàu EC là nhanh nhất, với tốc độ lên tới 200 km/h, trong khi tàu IC chậm hơn một chút, với tốc độ lên tới 160 km/h. ÖBB Euro City cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và toa nhà hàng. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Euro City bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
12h 28p
Giá rẻ nhất
68RM
Tần suất ÖBB | Euro City (EC)
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực hành lý được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến phục vụ bữa ăn nóng và lạnh, đồ ăn nhẹ và đồ uống.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là tùy chọn trong hạng 2 với phí bổ sung, đã bao gồm trong vé hạng 1.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | InterCity

Về
Dịch vụ tàu cao tốc nội địa ÖBB Intercity được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) tại Áo. Chúng là sự bổ sung cho Eurocity và Railjet cho các chuyến đi đường dài và cũng bao gồm các toa hạng nhất, các chuyến tàu được trang bị điều hòa, có ổ cắm điện, dịch vụ minibar và rất thoải mái. Tàu ÖBB Intercity chủ yếu chạy trên các tuyến đường nội địa ở vùng núi Alps đến các thành phố như Graz, Linz, Salzburg và Innsbruck.
Chính sách hành lý & hủy vé
Tần suất ÖBB | InterCity
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên hầu hết các tuyến) và dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất. Đồ ăn nhẹ và đồ uống có sẵn.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3€ ở hạng hai, đã bao gồm trong giá vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

EuroNight

Về
EuroNight là dịch vụ tàu đêm quốc tế do ÖBB, Đường sắt Liên bang Áo, điều hành. Nó chạy từ Áo đến nhiều quốc gia ở châu Âu, bao gồm Đức, Thụy Sĩ, Ý, Hungary, Croatia, Slovenia và Cộng hòa Séc. Các tàu EuroNight cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm các khoang ngủ thoải mái, giường nằm và ghế ngả. Các loại vé có sẵn là Standard, Comfort và Business Class. Các tiện nghi trên tàu bao gồm xe nhà hàng, quầy bar và bistro. Các tuyến đường phổ biến nhất của EuroNight là Vienna đến Munich, Vienna đến Zurich và Vienna đến Venice.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
14h 55p
Giá rẻ nhất
227RM
Tần suất EuroNight
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay được bao gồm trong giá vé
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế và ở cuối toa xe
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện giá vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các dịch vụ bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc dịch vụ ăn uống tại chỗ tùy theo tuyến đường
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là bắt buộc và đã bao gồm trong giá vé
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ cho xe lăn, nhân viên hỗ trợ lên/xuống tàu.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn hơn cần vé.
Khu vực yên tĩnh

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Vienna đến Hamburg

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Vienna đến Hamburg bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Hamburg, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Vienna đến Hamburg bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất 35RM khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Vienna đến Hamburg bằng tàu là 111RM; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Vienna đến Hamburg là 9h 31p đối với chặng dài 744 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Vienna đến Hamburg là 0:01. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Vienna đến Hamburg là 23:55.
Có, mỗi ngày có 2 chuyến tàu đi thẳng từ Vienna đến Hamburg với Deutsche Bahn, ÖBB | Nightjet, ÖBB | ICE. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu đi thẳng hơn.
Khi đi tàu từ Vienna đến Hamburg, bạn có thể tin tưởng rằng hãng Deutsche Bahn, ÖBB | Nightjet, ÖBB | ICE, ÖBB | Railjet, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | InterCity, EuroNight biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Hamburg. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Vienna và Hamburg và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Có, bạn có thể đi chuyến tàu đêm từ Vienna đến Hamburg với ÖBB | Nightjet, EuroNight. Tìm tất cả thông tin về tàu đêm ở Châu Âu.
Chuyến đi đến Hamburg từ Vienna rất đáng để trải nghiệm nhưng không nên đi trong ngày với thời gian di chuyển mỗi chiều là 9h 31p. Kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
Tháng để đi tàu từ Vienna đến Hamburg với chi phí thấp nhất là Tháng 9.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Vienna và Hamburg bao gồm cả đi bằng tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Vienna đến Hamburg

Hầu hết các chuyến tàu từ Vienna đến Hamburg sử dụng cặp ga Wien Hauptbahnhof đến Hamburg Hbf, với một số chuyến đến Hamburg-Altona. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Vienna và Hamburg trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.

Ga tàu khởi hành tại Vienna
Ga tàu đến tại Hamburg

Tàu đến Hamburg khởi hành từ ga nào ở Vienna?

Tàu từ Vienna đến Hamburg khởi hành từ Wien Hauptbahnhof. Nhà ga cách trung tâm thành phố Vienna 3 km, tại Am Hauptbahnhof 1, 1100 Vienna, Austria.
Wien HauptbahnhofAm Hauptbahnhof 1, 1100 Vienna, AustriaWifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Wien Hauptbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna

Wien Hauptbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaRe, 2267, Cjx, 11001, 11003, 11005, 11007, 11009, 11011, 11013, 11015, 11017, 11019, 11021, 11023, 11025, 11027, 11029, 11031, 11033, 11035, 11037, 11039, 11041, 11043, 11045, 11047, 11049, 11051, 11053, 11055, 11057, 11059, 11061, 11063, 11065, 11067, 11069, 11071, 11073, 11075, 11077, 11079, 11081, 11091, 11101, 11103, 11105, 11107, 11109, 11111, 11113, 11115, 11117, 11119, 11121, 11123, 11125, 11127, 11129, 11131, 11133, 11135, 11137, 11139, 11141, 11143, 11145, 11147, 11149, 11151, 11153, 11155, 11157, 11159, 11161, 11163, 11165, 11167, 11169, 11171, 11173, 11175, 11177, 11179, 11181, 11183, 19467, 19471, 19475, 19483, 28007, 28009, 28015, 28017, 28019, 28023, 28033, 28053, 28073, 28093, 28113, 28133, 28153, 28161, 28165, 28169, 28173, 28181, 28189, 28193, 28197, 28201, 28209, 28213, 28217, 28221, 28229, 28233, 28235, 28239, 28241, 28247, 28253, 28259, 28267, 28269, 28273, 28275, 28279, 28283, 28289, 28293, 28299, 28309, 28311, 28313, 28315, 28319, 28329, 28333, 28339, 28349, 28353, 28359, 28369, 28373, 28375, 28379, 28381, 28389, 28393, 28399, 28401, 28409, 28419, 28421, 28429, 28433, 28439, 28441, 28449, 28453, 28459, 28461, 28469, 28473, 28479, 28481, 28489, 28499, 28501, 28509, 28513, 28519, 28521, 28529, 28539, 28541, 28549, 28553, 28559, 28561, 28563, 28569, 28579, 28581, 28589, 28593, 28599, 28609, 28619, 28621, 28629, 28633, 28639, 28643, 28653, 28659, 28661, 28669, 28673, 28679, 28689, 28693, 28699, 28701, 28709, 28713, 28719, 28729, 28733, 28739, 28741, 28749, 28753, 28759, 28763, 28769, 28773, 28779, 28781, 28789, 28793, 28799, 28803, 28809, 28813, 28815, 28819, 28821, 28829, 28833, 28839, 28841, 28843, 28849, 28853, 28859, 28861, 28867, 28871, 28873, 28879, 28889, 28899, 28911, 28913, 28919, 28929, 28939, 28949, 28953, 28959 · 6p · 1RM · khoảng mỗi 25 phút
Xe buýtN66 · 7p · 3RM
Tàu điện1, O · 13p · 3RM · khoảng mỗi 17 phút
Tàu điện ngầmU1 · 9p · 3RM · khoảng mỗi 35 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Hauptbahnhof

Wien Hauptbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Flughafen WienVienna International Airport, 1300 Schwechat, Austria+43 1 70070WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng tắmPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Flughafen Wien từ trung tâm thành phố Vienna

Flughafen Wien cách trung tâm thành phố Vienna 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaRj · 17p · 12RM
Re, 19565, 19563, 19561, 19559, 19557, 19555, 19553, 19551, 19549, 19547, 19541, 19543, 19567, 19537, 19535, 19533, 19531, 19529, 19527, 19525, 19545, 19569, 19575, 19573, 27381, 27377, 27369, 27361, 27345, 27321, 27289, 19571, 27241, 27177, 27161, 27113, 27017, 19583, 19581, 19579, 19577, 19523, 27209, 19521, 19539, 19517, 19519, 19515, 19513, 19511, 19509, 19507, 19503, 19501, 19505, 27281, 27225, 27233, 27249, 27257, 27265, 27273, 27297, 27305, 27313, 27329, 27337, 27353, 27217, 27193, 27201, 27009, 27073, 27081, 27089, 27097, 27105, 27121, 27137, 27145, 27153, 27169, 27185, 27129, 27099 · 20p · 7RM · khoảng mỗi 9 phút
Xe buýtVab 2 · 20p · 10RM · khoảng mỗi 5 phút
24p · 3RM · khoảng mỗi 1 phút
N907, 919, 907, N877, 860, 902, N1291, 901, 999, 1291 · 30p · 2RM · khoảng mỗi 4 phút
2458, 13733, 13734, 13789 · 48p · 8RM
Xe đưa đón15p · 24RM
18p · 15RM · khoảng mỗi 6 phút
21p
Private transfer · 21p · 67RM

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Flughafen Wien

Flughafen Wien có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Flughafen Wien.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Flughafen Wien. Máy ATM có sẵn tại Flughafen Wien.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Flughafen Wien. Quầy thông tin có sẵn tại Flughafen Wien.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Flughafen Wien. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Flughafen Wien.

Wien Meidling BahnhofEichenstraße 25, 1120 Wien, Austria+43 5 1717WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Wien Meidling Bahnhof từ trung tâm thành phố Vienna

Wien Meidling Bahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 4 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaCjx, Re, 28549, 28559, 28579, 28589, 28599, 28619, 28629, 28639, 28659, 28669, 28679, 28539, 28459, 28519, 28393, 28399, 28409, 28419, 28429, 28433, 28439, 28699, 28469, 28473, 28479, 28499, 28509, 28513, 28709, 28789, 28719, 28867, 28871, 28873, 28879, 28889, 28899, 28911, 28913, 28919, 28929, 28939, 28949, 28953, 28959, 28859, 28849, 28839, 28739, 28749, 28759, 28769, 28779, 28389, 28799, 28803, 28809, 28819, 28829, 28833, 28843, 28369, 11069, 11071, 11073, 11075, 11077, 11079, 11081, 11105, 11107, 11109, 11111, 11113, 11115, 11117, 11119, 11121, 11123, 11125, 11127, 11067, 11129, 11065, 11061, 11001, 11005, 11009, 11013, 11021, 11023, 11025, 11027, 11029, 11033, 28379, 11041, 11045, 11049, 11053, 11057, 11063, 11131, 11037, 11135, 11183, 28181, 28189, 28193, 28201, 28235, 11181, 28253, 28315, 28319, 28349, 28353, 28359, 11133, 28275, 11179, 28339, 11175, 11177, 11139, 11141, 11143, 11145, 11147, 11149, 11151, 11153, 11155, 11159, 11161, 11163, 11165, 11167, 11169, 11171, 11137, 11173, 11157, 28247, 28209, 11011, 11007, 28197, 28561, 28553, 28541, 28529, 28521, 28501, 28489, 28481, 28461, 28453, 28449, 28441, 28421, 28381, 28373, 28309, 28333, 28329, 28569, 28401, 28581, 28853, 28609, 28861, 28841, 28821, 28813, 28781, 28773, 28753, 28741, 28733, 28729, 28713, 28701, 28693, 28689, 28673, 28661, 28653, 28643, 28633, 28621, 28593, 28793, 28299, 11055, 11051, 11047, 11043, 11039, 11035, 11031, 11017, 11015, 11003, 2267, 11059, 11101, 11019, 28009, 28293, 28289, 11103, 28279, 28267, 28259, 28241, 28239, 28221, 28217, 28213, 28173, 28229, 28169, 28165, 28161, 28153, 28033, 28019, 28017, 28563, 28113, 28269, 28311, 28375, 28763, 28815, 11091, 28015, 28023, 28053, 28073, 28007, 28093, 28273, 28133, 28233, 19483, 19475, 19471, 19467, 28313, 28283 · 12p · 2RM · khoảng mỗi 25 phút
Xe buýt59A · 24p · 3RM · khoảng mỗi 14 phút
59A · 25p · 3RM · khoảng mỗi 14 phút
Tàu điện62 · 20p · 3RM · khoảng mỗi 12 phút
Tàu điện ngầmU6 · 12p · 3RM · khoảng mỗi 31 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Meidling Bahnhof

Wien Meidling Bahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.

Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Vienna

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Vienna đến Hamburg

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Các chuyến nối tàu phổ biến nhất đến Hamburg

Trang chủTàu hỏaTàu hỏa Vienna đến Hamburg

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone