Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Brussels đến Frankfurt am Main
Giá rẻ nhất
86Rp
Giá trung bình
147Rp
Hành trình nhanh nhất
2 h 48 m
Thời gian trung bình
2 h 48 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
37
Khoảng cách
317 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Brussels đến Frankfurt am Main là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Brussels đến Frankfurt am Main sẽ có giá khoảng 147Rp nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 86Rp.
Trong số 37 chuyến tàu rời Brussels đến Frankfurt am Main vào Th 6, 14 thg 8, có 16 chuyến đi thẳng, vì vậy khá dễ dàng để tránh những hành trình mà bạn sẽ phải thay đổi dọc đường.
Vào Th 6, 14 thg 8, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 317 km trong thời gian trung bình là 2 h 48 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 2 h 48 m .
Vào Th 6, 14 thg 8, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 2 h 48 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.
ICE 31920:253h04Bruxelles-Midi23:29Frankfurt Flughafen Fernbf86 Rp1Một chiều0 lần chuyển
IC 521 · R 5005 · 26809 · ICE 51322:569h53Bruxelles-Midi8:49Frankfurt Flughafen Fernbf87 Rp1Một chiều3 lần chuyển
ICE 31920:253h18Bruxelles-Midi23:43Frankfurt (Main) Hbf88 Rp1Một chiều0 lần chuyển
IC 521 · R 5005 · 26809 · ICE 51322:5610h17Bruxelles-Midi9:13Frankfurt (Main) Hbf91 Rp1Một chiều4 lần chuyển
ICE 1113 · ICE 92915:254h34Bruxelles-Midi19:59Frankfurt Flughafen Fernbf108 Rp1Một chiều1 lần chuyển
ICE 1714:252h48Bruxelles-Midi17:13Frankfurt Flughafen Fernbf145 Rp1Một chiều0 lần chuyển
ICE 31512:252h48Bruxelles-Midi15:13Frankfurt Flughafen Fernbf205 Rp1Một chiều0 lần chuyển
ICE 138:252h48Bruxelles-Midi11:13Frankfurt Flughafen Fernbf205 Rp1Một chiều0 lần chuyển
ICE 1510:252h48Bruxelles-Midi13:13Frankfurt Flughafen Fernbf219 Rp1Một chiều0 lần chuyển
ICE 1918:252h48Bruxelles-Midi21:13Frankfurt Flughafen Fernbf132 Rp1Một chiều0 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Brussels đến Frankfurt am Main
Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Brussels đến Frankfurt am Main trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 19Rp. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 1h 32p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.1 - 0.3kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 19Rp và cho chuyến bay là 223Rp.
Khoảng cách: 317 km
So sánh train với
Phổ biến nhất Tàu hỏa | Xe buýt | Chuyến bay |
|---|---|---|
134Rp Giá trung bình | 36Rp Giá trung bình Rẻ nhất | 370Rp Giá trung bình |
4h 32p Tổng thời gian trung bình 4h 2p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 6h 29p Tổng thời gian trung bình 5h 59p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 4h 32p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 1h 32p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* |
0.1 - 0.3kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | 0.3 - 0.8kg Lượng khí thải CO2 | 1.0 - 1.9kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất | ![]() Hãng hàng không phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Brussels đến Frankfurt am Main
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Brussels đến Frankfurt am Main tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
ICE 19 | Đúng giờ 18:25 Bruxelles-Midi | 3h02 | 21:27 Frankfurt (Main) Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 19 | Đúng giờ 18:25 Bruxelles-Midi | 2h48 | 21:13 Frankfurt Flughafen Fernbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 19 · IC 2542 | Đúng giờ 18:25 Bruxelles-Midi | 4h48 | 23:13 Frankfurt (Main) Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 19 · IC 2542 | Đúng giờ 18:25 Bruxelles-Midi | 4h34 | 22:59 Frankfurt Flughafen Fernbf | 1 lần chuyển | |
ICE 319 | Đúng giờ 20:25 Bruxelles-Midi | 3h18 | 23:43 Frankfurt (Main) Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 319 | Đúng giờ 20:25 Bruxelles-Midi | 3h04 | 23:29 Frankfurt Flughafen Fernbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
IC 2120 · Bus 82110 · ICE 1091 · ICE 204 | Đúng giờ 20:32 Bruxelles-Midi | 11h36 | 8:08 Frankfurt Flughafen Fernbf | 3 lần chuyển | |
IC 2120 · Bus 82110 · 29505 | 20:32 Bruxelles-Midi | 12h19 | 8:51 Frankfurt (Main) Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 2120 · Bus 82110 · ICE 1091 · ICE 2594 | Đúng giờ 20:32 Bruxelles-Midi | 11h37 | 8:09 Frankfurt (Main) Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 2120 · Bus 82110 · 29505 | 20:32 Bruxelles-Midi | 12h02 | 8:34 Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf | 2 lần chuyển | |
IC 519 · R 16977 · Bus 16278 · 18981 | Đúng giờ 20:56 Bruxelles-Midi | 8h52 | 5:48 Frankfurt (Main) Hbf | 5 lần chuyển | |
IC 519 · R 16977 · Bus 16278 · 18981 | 20:56 Bruxelles-Midi | 9h38 | 6:34 Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf | 6 lần chuyển | |
IC 519 · R 16977 · Bus 16278 · 18981 | Đúng giờ 20:56 Bruxelles-Midi | 8h40 | 5:36 Frankfurt Flughafen Fernbf | 5 lần chuyển | |
IC 520 · R 16981 · IC 2992 · 32290 | Đúng giờ 21:56 Bruxelles-Midi | 9h55 | 7:51 Frankfurt (Main) Hbf | 5 lần chuyển | |
IC 520 · R 16981 · IC 2992 · 32290 | 21:56 Bruxelles-Midi | 11h27 | 9:23 Frankfurt (Main) Hbf | 7 lần chuyển | |
IC 520 · R 16981 · IC 2992 · 32290 | Đúng giờ 21:56 Bruxelles-Midi | 9h43 | 7:39 Frankfurt Flughafen Fernbf | 5 lần chuyển | |
IC 521 · R 5005 · 26809 · ICE 513 | 22:56 Bruxelles-Midi | 10h30 | 9:26 Frankfurt (Main) Hbf | 4 lần chuyển | |
IC 521 · R 5005 · 26809 · ICE 513 | Đúng giờ 22:56 Bruxelles-Midi | 9h53 | 8:49 Frankfurt Flughafen Fernbf | 3 lần chuyển | |
| Thứ Sáu, 14 tháng 8 | |||||
IC 522 · R 13600 · Bus 5004 · R 5005 | 0:20 Bruxelles-Midi | 9h06 | 9:26 Frankfurt (Main) Hbf | 6 lần chuyển | |
IC 522 · R 13600 · Bus 5004 · R 5005 | Đúng giờ 0:20 Bruxelles-Midi | 8h29 | 8:49 Frankfurt Flughafen Fernbf | 5 lần chuyển | |
ICE 11 | Đúng giờ 6:23 Bruxelles-Midi | 3h04 | 9:27 Frankfurt (Main) Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 11 | Đúng giờ 6:23 Bruxelles-Midi | 2h50 | 9:13 Frankfurt Flughafen Fernbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 11 · IC 2040 · 4756 | Đúng giờ 6:23 Bruxelles-Midi | 5h00 | 11:23 Frankfurt (Main) Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 13 | Đúng giờ 8:25 Bruxelles-Midi | 2h48 | 11:13 Frankfurt Flughafen Fernbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 13 | Đúng giờ 8:25 Bruxelles-Midi | 3h02 | 11:27 Frankfurt (Main) Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 13 · ICE 2013 · 4490 | Đúng giờ 8:25 Bruxelles-Midi | 4h58 | 13:23 Frankfurt (Main) Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 15 | Đúng giờ 10:25 Bruxelles-Midi | 2h48 | 13:13 Frankfurt Flughafen Fernbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 15 | Đúng giờ 10:25 Bruxelles-Midi | 3h02 | 13:27 Frankfurt (Main) Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 15 · IC 2544 · 4492 | Đúng giờ 10:25 Bruxelles-Midi | 4h58 | 15:23 Frankfurt (Main) Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 315 | Đúng giờ 12:25 Bruxelles-Midi | 2h48 | 15:13 Frankfurt Flughafen Fernbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 315 | Đúng giờ 12:25 Bruxelles-Midi | 3h02 | 15:27 Frankfurt (Main) Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 315 · IC 2546 · 29693 | Đúng giờ 12:25 Bruxelles-Midi | 4h58 | 17:23 Frankfurt (Main) Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 17 | Đúng giờ 14:25 Bruxelles-Midi | 2h48 | 17:13 Frankfurt Flughafen Fernbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 17 | Đúng giờ 14:25 Bruxelles-Midi | 3h02 | 17:27 Frankfurt (Main) Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 17 · IC 2548 · 29695 | Đúng giờ 14:25 Bruxelles-Midi | 4h58 | 19:23 Frankfurt (Main) Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 1113 · ICE 929 | Đúng giờ 15:25 Bruxelles-Midi | 4h48 | 20:13 Frankfurt (Main) Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 1113 · 28526 · ICE 727 | Đúng giờ 15:25 Bruxelles-Midi | 3h26 | 18:51 Frankfurt (Main) Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 1113 · ICE 929 | Đúng giờ 15:25 Bruxelles-Midi | 4h34 | 19:59 Frankfurt Flughafen Fernbf | 1 lần chuyển | |
ICE 1113 · ICE 613 | Đúng giờ 15:25 Bruxelles-Midi | 3h24 | 18:49 Frankfurt Flughafen Fernbf | 1 lần chuyển | |
ICE 1113 · 28526 · ICE 727 | Đúng giờ 15:25 Bruxelles-Midi | 3h14 | 18:39 Frankfurt Flughafen Fernbf | 2 lần chuyển | |
ICE 317 | Đúng giờ 16:22 Bruxelles-Midi | 3h05 | 19:27 Frankfurt (Main) Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 317 | Đúng giờ 16:22 Bruxelles-Midi | 2h51 | 19:13 Frankfurt Flughafen Fernbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Brussels đến Frankfurt am Main bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
13 thg 8
14 thg 8
15 thg 8
16 thg 8
17 thg 8
18 thg 8
19 thg 8
20 thg 8
21 thg 8
22 thg 8
23 thg 8
24 thg 8
25 thg 8
26 thg 8
27 thg 8
28 thg 8
29 thg 8
30 thg 8
31 thg 8
01 thg 9
02 thg 9
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Brussels đến Frankfurt am Main với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như Eurostar hoặc Deutsche Bahn Intercity (DB IC) để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Brussels đến Frankfurt am Main.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Brussels đến Frankfurt am Main.
Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline, Wanderu hoặc Rome2rio?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như Eurostar hoặc Deutsche Bahn Intercity (DB IC) để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Brussels đến Frankfurt am Main.
- Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Brussels đến Frankfurt am Main.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Brussels đến Frankfurt am Main trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Brussels đến Frankfurt am Main
Tàu hỏa từ Brussels đến Frankfurt am Main chạy trung bình 8 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 4h 2p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 75Rp nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 19Rp bằng xe buýt.
Có 5 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:50. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 317 km trong 2h 48p.
Khoảng cách 317 km |
Thời gian tàu trung bình 4h 2p |
Giá vé rẻ nhất 75Rp |
Số chuyến tàu mỗi ngày 8 |
Tàu chạy thẳng 5 |
Chuyến tàu nhanh nhất 2h 48p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:50 |
Tháng rẻ nhất Tháng 12 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 5 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 6 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 91 ngày |
Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, Eurostar, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) từ Brussels đến Frankfurt am MainTàu Deutsche Bahn, Eurostar, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) sẽ đưa bạn từ Brussels đến Frankfurt am Main từ 19Rp. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Eurostar
Deutsche Bahn Intercity (DB IC)
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Brussels đến Frankfurt am Main
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Brussels đến Frankfurt am Main bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Frankfurt am Main, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Brussels đến Frankfurt am Main
Hầu hết các chuyến tàu từ Brussels đến Frankfurt am Main sử dụng cặp ga Bruxelles-Midi đến Frankfurt (Main) Hbf, với một số chuyến đến Frankfurt Flughafen Fernbf. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Brussels và Frankfurt am Main trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Frankfurt am Main khởi hành từ ga nào ở Brussels?
Cách đến Bruxelles-Midi từ trung tâm thành phố Brussels
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Bruxelles-Midi
Bruxelles-Midi có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Bruxelles-Midi. Máy ATM có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Bruxelles-Midi. Quầy thông tin có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Bruxelles-Midi: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Bruxelles-Midi: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Cách đến Bruxelles-Central từ trung tâm thành phố Brussels
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Bruxelles-Central
Bruxelles-Central có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Bruxelles-Central.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Bruxelles-Central. Máy ATM có sẵn tại Bruxelles-Central.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Bruxelles-Central. Quầy thông tin có sẵn tại Bruxelles-Central.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Bruxelles-Central.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Bruxelles-Central: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Bruxelles-Central: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Bruxelles-Central.
Cách đến Brussels-Nord từ trung tâm thành phố Brussels
Brussels-Nord cách trung tâm thành phố Brussels 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Brussels-Nord
Brussels-Nord có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Brussels-Nord.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Brussels-Nord. Máy ATM có sẵn tại Brussels-Nord.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Brussels-Nord. Quầy thông tin có sẵn tại Brussels-Nord.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Brussels-Nord. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Brussels-Nord: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Brussels-Nord: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Brussels-Nord.
Tàu từ Brussels đến ga nào ở Frankfurt am Main?
Cách đến Frankfurt (Main) Hbf từ trung tâm thành phố Frankfurt am Main
Frankfurt (Main) Hbf cách trung tâm thành phố Frankfurt am Main 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Frankfurt (Main) Hbf
Frankfurt (Main) Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Frankfurt (Main) Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Frankfurt (Main) Hbf. Máy ATM có sẵn tại Frankfurt (Main) Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Frankfurt (Main) Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Frankfurt (Main) Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Frankfurt (Main) Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Frankfurt (Main) Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Frankfurt (Main) Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Frankfurt (Main) Hbf.
Cách đến Frankfurt Flughafen Fernbf từ trung tâm thành phố Frankfurt am Main
Frankfurt Flughafen Fernbf cách trung tâm thành phố Frankfurt am Main 10 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Frankfurt Flughafen Fernbf
Frankfurt Flughafen Fernbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Frankfurt Flughafen Fernbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Frankfurt Flughafen Fernbf. Máy ATM có sẵn tại Frankfurt Flughafen Fernbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Frankfurt Flughafen Fernbf. Quầy thông tin có sẵn tại Frankfurt Flughafen Fernbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Frankfurt Flughafen Fernbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Frankfurt Flughafen Fernbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Frankfurt Flughafen Fernbf: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Frankfurt Flughafen Fernbf.
Cách đến Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf từ trung tâm thành phố Frankfurt am Main
Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf cách trung tâm thành phố Frankfurt am Main 10 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf
Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf. Máy ATM có sẵn tại Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf. Quầy thông tin có sẵn tại Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf.
Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Brussels
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Brussels đến Frankfurt am Main
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần


