Tàu hỏa Brussels đến Frankfurt am Main với Deutsche Bahn (ICE,IC,RE,RB)

Th 6, 14 thg 8
+ Thêm trở về
Deutsche Bahn
Eurostar
Deutsche Bahn Intercity (DB IC)
SNCF | TGV Lyria
SNCF | TGV INOUI
Trên 2.000 công ty du lịch
Deutsche Bahn
Eurostar
Deutsche Bahn Intercity (DB IC)
SNCF | TGV Lyria
SNCF | TGV INOUI
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Brussels đến Frankfurt am Main

Hiển thị thời gian và giá vé cho 14 thg 8

Giá rẻ nhất

86Rp

Giá trung bình

147Rp

Hành trình nhanh nhất

2 h 48 m

Thời gian trung bình

2 h 48 m

Số chuyến tàu mỗi ngày

37

Khoảng cách

317 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Brussels đến Frankfurt am Main là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Brussels đến Frankfurt am Main sẽ có giá khoảng 147Rp nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 86Rp.

Chuyến tàu nhanh

Trong số 37 chuyến tàu rời Brussels đến Frankfurt am Main vào Th 6, 14 thg 8, có 16 chuyến đi thẳng, vì vậy khá dễ dàng để tránh những hành trình mà bạn sẽ phải thay đổi dọc đường.

Vào Th 6, 14 thg 8, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 317 km trong thời gian trung bình là 2 h 48 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 2 h 48 m .

Vào Th 6, 14 thg 8, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 2 h 48 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.

  • Deutsche BahnICE 319
    20:253h04
    Bruxelles-Midi
    23:29Frankfurt Flughafen Fernbf
    86 Rp1Một chiều
    0 lần chuyển
  • Deutsche BahnIC 521 · R 5005 · 26809 · ICE 513
    22:569h53
    Bruxelles-Midi
    8:49Frankfurt Flughafen Fernbf
    87 Rp1Một chiều
    3 lần chuyển
  • Deutsche BahnICE 319
    20:253h18
    Bruxelles-Midi
    23:43Frankfurt (Main) Hbf
    88 Rp1Một chiều
    0 lần chuyển
  • Deutsche BahnIC 521 · R 5005 · 26809 · ICE 513
    22:5610h17
    Bruxelles-Midi
    9:13Frankfurt (Main) Hbf
    91 Rp1Một chiều
    4 lần chuyển
  • Deutsche BahnICE 1113 · ICE 929
    15:254h34
    Bruxelles-Midi
    19:59Frankfurt Flughafen Fernbf
    108 Rp1Một chiều
    1 lần chuyển

Thông Tin Chuyến Đi

So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Brussels đến Frankfurt am Main

Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Brussels đến Frankfurt am Main trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 19Rp. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 1h 32p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.1 - 0.3kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 19Rp và cho chuyến bay là 223Rp.

Khoảng cách: 317 km

So sánh train với

Phổ biến nhất
Tàu hỏa
Xe buýt
Chuyến bay

134Rp

Giá trung bình

36Rp

Giá trung bình

Rẻ nhất

370Rp

Giá trung bình

4h 32p

Tổng thời gian trung bình

4h 2p

Trên phương tiện

+

30p

Thời gian cộng thêm*

6h 29p

Tổng thời gian trung bình

5h 59p

Trên phương tiện

+

30p

Thời gian cộng thêm*

4h 32p

Tổng thời gian trung bình

Nhanh nhất

1h 32p

Trên phương tiện

+

3h 0p

Thời gian cộng thêm*

0.1 - 0.3kg

Lượng khí thải CO2

Thấp nhất

0.3 - 0.8kg

Lượng khí thải CO2

1.0 - 1.9kg

Lượng khí thải CO2

Deutsche Bahn

Hãng tàu hỏa phổ biến nhất

FlixBus

Hãng xe buýt phổ biến nhất

Brussels Airlines

Hãng hàng không phổ biến nhất

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Brussels đến Frankfurt am Main

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Brussels đến Frankfurt am Main tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Deutsche BahnICE 19
Đúng giờ
18:25 Bruxelles-Midi
3h02
21:27 Frankfurt (Main) Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 19
Đúng giờ
18:25 Bruxelles-Midi
2h48
21:13 Frankfurt Flughafen Fernbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 19 · IC 2542
Đúng giờ
18:25 Bruxelles-Midi
4h48
23:13 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 19 · IC 2542
Đúng giờ
18:25 Bruxelles-Midi
4h34
22:59 Frankfurt Flughafen Fernbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 319
Đúng giờ
20:25 Bruxelles-Midi
3h18
23:43 Frankfurt (Main) Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 319
Đúng giờ
20:25 Bruxelles-Midi
3h04
23:29 Frankfurt Flughafen Fernbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnIC 2120 · Bus 82110 · ICE 1091 · ICE 204
Đúng giờ
20:32 Bruxelles-Midi
11h36
8:08 Frankfurt Flughafen Fernbf
3 lần chuyển
Deutsche BahnIC 2120 · Bus 82110 · 2950520:32 Bruxelles-Midi
12h19
8:51 Frankfurt (Main) Hbf2 lần chuyển
Deutsche BahnIC 2120 · Bus 82110 · ICE 1091 · ICE 2594
Đúng giờ
20:32 Bruxelles-Midi
11h37
8:09 Frankfurt (Main) Hbf
3 lần chuyển
Deutsche BahnIC 2120 · Bus 82110 · 2950520:32 Bruxelles-Midi
12h02
8:34 Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf2 lần chuyển
Deutsche BahnIC 519 · R 16977 · Bus 16278 · 18981
Đúng giờ
20:56 Bruxelles-Midi
8h52
5:48 Frankfurt (Main) Hbf
5 lần chuyển
Deutsche BahnIC 519 · R 16977 · Bus 16278 · 1898120:56 Bruxelles-Midi
9h38
6:34 Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf6 lần chuyển
Deutsche BahnIC 519 · R 16977 · Bus 16278 · 18981
Đúng giờ
20:56 Bruxelles-Midi
8h40
5:36 Frankfurt Flughafen Fernbf
5 lần chuyển
Deutsche BahnIC 520 · R 16981 · IC 2992 · 32290
Đúng giờ
21:56 Bruxelles-Midi
9h55
7:51 Frankfurt (Main) Hbf
5 lần chuyển
Deutsche BahnIC 520 · R 16981 · IC 2992 · 3229021:56 Bruxelles-Midi
11h27
9:23 Frankfurt (Main) Hbf7 lần chuyển
Deutsche BahnIC 520 · R 16981 · IC 2992 · 32290
Đúng giờ
21:56 Bruxelles-Midi
9h43
7:39 Frankfurt Flughafen Fernbf
5 lần chuyển
Deutsche BahnIC 521 · R 5005 · 26809 · ICE 51322:56 Bruxelles-Midi
10h30
9:26 Frankfurt (Main) Hbf4 lần chuyển
Deutsche BahnIC 521 · R 5005 · 26809 · ICE 513
Đúng giờ
22:56 Bruxelles-Midi
9h53
8:49 Frankfurt Flughafen Fernbf
3 lần chuyển
Thứ Sáu, 14 tháng 8
Deutsche BahnIC 522 · R 13600 · Bus 5004 · R 50050:20 Bruxelles-Midi
9h06
9:26 Frankfurt (Main) Hbf6 lần chuyển
Deutsche BahnIC 522 · R 13600 · Bus 5004 · R 5005
Đúng giờ
0:20 Bruxelles-Midi
8h29
8:49 Frankfurt Flughafen Fernbf
5 lần chuyển
Deutsche BahnICE 11
Đúng giờ
6:23 Bruxelles-Midi
3h04
9:27 Frankfurt (Main) Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 11
Đúng giờ
6:23 Bruxelles-Midi
2h50
9:13 Frankfurt Flughafen Fernbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 11 · IC 2040 · 4756
Đúng giờ
6:23 Bruxelles-Midi
5h00
11:23 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 13
Đúng giờ
8:25 Bruxelles-Midi
2h48
11:13 Frankfurt Flughafen Fernbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 13
Đúng giờ
8:25 Bruxelles-Midi
3h02
11:27 Frankfurt (Main) Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 13 · ICE 2013 · 4490
Đúng giờ
8:25 Bruxelles-Midi
4h58
13:23 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 15
Đúng giờ
10:25 Bruxelles-Midi
2h48
13:13 Frankfurt Flughafen Fernbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 15
Đúng giờ
10:25 Bruxelles-Midi
3h02
13:27 Frankfurt (Main) Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 15 · IC 2544 · 4492
Đúng giờ
10:25 Bruxelles-Midi
4h58
15:23 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 315
Đúng giờ
12:25 Bruxelles-Midi
2h48
15:13 Frankfurt Flughafen Fernbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 315
Đúng giờ
12:25 Bruxelles-Midi
3h02
15:27 Frankfurt (Main) Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 315 · IC 2546 · 29693
Đúng giờ
12:25 Bruxelles-Midi
4h58
17:23 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 17
Đúng giờ
14:25 Bruxelles-Midi
2h48
17:13 Frankfurt Flughafen Fernbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 17
Đúng giờ
14:25 Bruxelles-Midi
3h02
17:27 Frankfurt (Main) Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 17 · IC 2548 · 29695
Đúng giờ
14:25 Bruxelles-Midi
4h58
19:23 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1113 · ICE 929
Đúng giờ
15:25 Bruxelles-Midi
4h48
20:13 Frankfurt (Main) Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1113 · 28526 · ICE 727
Đúng giờ
15:25 Bruxelles-Midi
3h26
18:51 Frankfurt (Main) Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1113 · ICE 929
Đúng giờ
15:25 Bruxelles-Midi
4h34
19:59 Frankfurt Flughafen Fernbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1113 · ICE 613
Đúng giờ
15:25 Bruxelles-Midi
3h24
18:49 Frankfurt Flughafen Fernbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1113 · 28526 · ICE 727
Đúng giờ
15:25 Bruxelles-Midi
3h14
18:39 Frankfurt Flughafen Fernbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 317
Đúng giờ
16:22 Bruxelles-Midi
3h05
19:27 Frankfurt (Main) Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 317
Đúng giờ
16:22 Bruxelles-Midi
2h51
19:13 Frankfurt Flughafen Fernbf
0 lần chuyểnĐến thẳng

Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Brussels đến Frankfurt am Main bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay

So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 5
13 thg 8
Th 6
14 thg 8
Th 7
15 thg 8
CN
16 thg 8
Th 2
17 thg 8
Th 3
18 thg 8
Th 4
19 thg 8
Th 5
20 thg 8
Th 6
21 thg 8
Th 7
22 thg 8
CN
23 thg 8
Th 2
24 thg 8
Th 3
25 thg 8
Th 4
26 thg 8
Th 5
27 thg 8
Th 6
28 thg 8
Th 7
29 thg 8
CN
30 thg 8
Th 2
31 thg 8
Th 3
01 thg 9
Th 4
02 thg 9

Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Brussels đến Frankfurt am Main với Omio?

Deutsche Bahn cũng như Eurostar hoặc Deutsche Bahn Intercity (DB IC) cung cấp dịch vụ tàu hỏa từ Brussels đến Frankfurt am Main.
Omio là đại lý bán vé chính thức cho tất cả các lựa chọn đi lại của bạn từ Brussels đến Frankfurt am Main.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như Eurostar hoặc Deutsche Bahn Intercity (DB IC) để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Brussels đến Frankfurt am Main.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Brussels đến Frankfurt am Main.

Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline, Wanderu hoặc Rome2rio?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như Eurostar hoặc Deutsche Bahn Intercity (DB IC) để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Brussels đến Frankfurt am Main.
  • Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Brussels đến Frankfurt am Main.

Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Brussels đến Frankfurt am Main trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé tàu hỏa từ Brussels đến Frankfurt am Main là 70 ngày trước khi khởi hành. Xem giá vé tàu hỏa thay đổi như thế nào trên tuyến đường Brussels đến Frankfurt am Main.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Brussels đến Frankfurt am Main mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé tàu hỏa từ Brussels đến Frankfurt am Main.

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Brussels đến Frankfurt am Main

BỉBỉ
ĐứcĐức
Icon of train

Tàu hỏa từ Brussels đến Frankfurt am Main chạy trung bình 8 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 4h 2p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 75Rp nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 19Rp bằng xe buýt.

Có 5 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:50. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 317 km trong 2h 48p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Xe buýt từ 19Rp
Khoảng cách
317 km
Thời gian tàu trung bình
4h 2p
Giá vé rẻ nhất
75Rp
Số chuyến tàu mỗi ngày
8
Tàu chạy thẳng
5
Chuyến tàu nhanh nhất
2h 48p
Chuyến tàu đầu tiên
0:01
Chuyến tàu cuối cùng
23:50
Tháng rẻ nhất
Tháng 12
Ngày rẻ nhất
Th 3
Mùa cao điểm
Tháng 10 - Tháng 12
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 5
Ngày ít bận rộn nhất
Th 6
Thời điểm tốt nhất để đặt
91 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Xe buýt từ 19Rp

Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, Eurostar, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) từ Brussels đến Frankfurt am MainTàu Deutsche Bahn, Eurostar, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) sẽ đưa bạn từ Brussels đến Frankfurt am Main từ 19Rp. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
2h 48p
Giá rẻ nhất
75Rp
Tần suất Deutsche Bahn
15 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

Eurostar

Về
Eurostar là dịch vụ đường sắt quốc tế cao tốc kết nối Vương quốc Anh với Pháp, Bỉ, Hà Lan và Đức, chủ yếu qua Đường hầm Channel. Kể từ khi sáp nhập với Thalys vào tháng 10 năm 2023, Eurostar hiện vận hành một mạng lưới mở rộng khắp Tây Âu. Nổi tiếng với việc di chuyển từ trung tâm thành phố này sang trung tâm thành phố khác, Eurostar cung cấp một lựa chọn thuận tiện và thân thiện với môi trường thay cho việc bay. Hành khách có thể tận hưởng các tiện nghi như Wi-Fi miễn phí và ổ cắm điện tại mỗi chỗ ngồi. Các điểm đến chính bao gồm London, Paris, Brussels, Amsterdam và Cologne, với các dịch vụ theo mùa đến các địa điểm khác.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
4h 34p
Giá rẻ nhất
128Rp
Tần suất Eurostar
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý và 1 hành lý xách tay nhỏ được bao gồm trong vé tiêu chuẩn
Nơi giữ hành lý
Khu vực hành lý riêng biệt ở cuối toa xe và giá để hành lý trên cao
Chính Sách Hủy
Chính sách hoàn tiền phụ thuộc vào loại vé và thời gian hủy bỏ.
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Café-bar phục vụ đồ uống nóng và lạnh, đồ ăn nhẹ và bữa ăn nhẹ. Hành khách hạng nhất nhận bữa ăn miễn phí trên một số tuyến đường.
Đặt chỗ
Bao gồm trong giá vé cho tất cả các hạng.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ cho việc lên/xuống tàu có sẵn.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được phép với một khoản phí. Chó lớn không được phép trừ chó dẫn đường.
Khu vực yên tĩnh

Deutsche Bahn Intercity (DB IC)

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
2h 53p
Giá rẻ nhất
60Rp
Tần suất Deutsche Bahn Intercity (DB IC)
7 lần mỗi ngày

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Brussels đến Frankfurt am Main

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Brussels đến Frankfurt am Main bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Frankfurt am Main, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Brussels đến Frankfurt am Main bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất 75Rp khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Brussels đến Frankfurt am Main bằng tàu là 134Rp; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Brussels đến Frankfurt am Main là 2h 48p đối với chặng dài 317 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Brussels đến Frankfurt am Main là 0:01. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Brussels đến Frankfurt am Main là 23:50.
Có, mỗi ngày có 5 chuyến tàu đi thẳng từ Brussels đến Frankfurt am Main với Deutsche Bahn, Deutsche Bahn Intercity (DB IC). Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu đi thẳng hơn.
Khi đi tàu từ Brussels đến Frankfurt am Main, bạn có thể tin tưởng rằng hãng Deutsche Bahn, Eurostar, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Frankfurt am Main. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Brussels và Frankfurt am Main và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Chuyến đi đến Frankfurt am Main từ Brussels rất đáng để trải nghiệm nhưng không nên đi trong ngày với thời gian di chuyển mỗi chiều là 2h 48p. Kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
Tháng để đi tàu từ Brussels đến Frankfurt am Main với chi phí thấp nhất là Tháng 12.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Brussels và Frankfurt am Main bao gồm cả đi bằng tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Brussels đến Frankfurt am Main

Hầu hết các chuyến tàu từ Brussels đến Frankfurt am Main sử dụng cặp ga Bruxelles-Midi đến Frankfurt (Main) Hbf, với một số chuyến đến Frankfurt Flughafen Fernbf. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Brussels và Frankfurt am Main trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.

Ga tàu khởi hành tại Brussels
Ga tàu đến tại Frankfurt am Main

Tàu đến Frankfurt am Main khởi hành từ ga nào ở Brussels?

Tàu từ Brussels đến Frankfurt am Main khởi hành từ Bruxelles-Midi. Nhà ga cách trung tâm thành phố Brussels 1 km, tại 47B Avenue Fonsny, 1060 Brussels, Belgium.
Bruxelles-Midi47B Avenue Fonsny, 1060 Brussels, BelgiumWifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Bruxelles-Midi từ trung tâm thành phố Brussels

Tàu hỏaEuroCity · 4p · 1Rp · khoảng mỗi 2 phút
Ice · 14p · 1Rp
Xe buýt48 · 16p · 3Rp · khoảng mỗi 9 phút
Bus · 20p
FlixBus N1153 · 29p · 1Rp
Tàu điện ngầm2, 6 · 18p · 3Rp · khoảng mỗi 38 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Bruxelles-Midi

Bruxelles-Midi có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Bruxelles-Midi.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Bruxelles-Midi. Máy ATM có sẵn tại Bruxelles-Midi.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Bruxelles-Midi. Quầy thông tin có sẵn tại Bruxelles-Midi.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Bruxelles-Midi.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Bruxelles-Midi: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Bruxelles-Midi: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Bruxelles-Midi.

Bruxelles-CentralCarr de l'Europe, 1000 Bruxelles, Belgium+32 25282828WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Bruxelles-Central từ trung tâm thành phố Brussels

Xe buýt29, 63, 65, 66, 87, 89 · 5p · 3Rp · khoảng mỗi 17 phút
Tàu điện ngầm1, 5 · 1p · 3Rp · khoảng mỗi 38 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Bruxelles-Central

Bruxelles-Central có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Bruxelles-Central.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Bruxelles-Central. Máy ATM có sẵn tại Bruxelles-Central.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Bruxelles-Central. Quầy thông tin có sẵn tại Bruxelles-Central.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Bruxelles-Central.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Bruxelles-Central: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Bruxelles-Central: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Bruxelles-Central.

Brussels-NordRue du Progrès 76, Vooruitgangstraat 76, 1030 Schaerbeek, BelgiumWifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Brussels-Nord từ trung tâm thành phố Brussels

Brussels-Nord cách trung tâm thành phố Brussels 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaP, S3, Ec, T, Ic, Ext, L, S1, S10, S4, S2, S8 · 4p · 1Rp · khoảng mỗi 58 phút
Xe buýt88 · 6p · 3Rp · khoảng mỗi 10 phút
R24, 728, R28 · 7p · 3Rp · khoảng mỗi 10 phút
Tàu điện4, 10 · 4p · 3Rp · khoảng mỗi 34 phút
10, 4 · 5p · 3Rp · khoảng mỗi 34 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Brussels-Nord

Brussels-Nord có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Brussels-Nord.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Brussels-Nord. Máy ATM có sẵn tại Brussels-Nord.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Brussels-Nord. Quầy thông tin có sẵn tại Brussels-Nord.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Brussels-Nord. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Brussels-Nord: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Brussels-Nord: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Brussels-Nord.

Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Brussels

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Brussels đến Frankfurt am Main

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Trang chủTàu hỏaTàu hỏa Brussels đến Frankfurt am Main

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone