Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Vienna đến Düsseldorf
Giá thấp nhất vào 29 thg 9
50Rp
Giá vé trung bình vào 29 thg 9
143Rp
Hành trình nhanh nhất vào 29 thg 9
9 h 25 m
Thời gian hành trình trung bình vào 29 thg 9
9 h 28 m
Tàu hỏa vào 29 thg 9
97
Khoảng cách
766 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Vienna đến Düsseldorf là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Vienna đến Düsseldorf sẽ có giá khoảng 143Rp nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 50Rp.
Rất khó để đi từ Vienna đến Düsseldorf mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.
RJX 68 · ICE 61818:2812h19Vienna6:47Düsseldorf Hbf50 Rp1Một chiều1 lần chuyển
RJ 820 · REX 5940 · R 5994 · 270040:2813h04Vienna13:32Düsseldorf Hbf59 Rp1Một chiều5 lần chuyển
RJX 260 · ICE 6286:2810h12Vienna16:40Düsseldorf Hbf60 Rp1Một chiều1 lần chuyển
IC 848+
EC 212+
ICE 918 · ICE 2284:5711h35Wien Hauptbahnhof16:32Düsseldorf Hbf63 Rp1Một chiều3 lần chuyển
IC 848+
EC 212+
ICE 9184:579h56Wien Hauptbahnhof14:53Düsseldorf Hbf63 Rp1Một chiều2 lần chuyển
RJX19938+
EC 212+
ICE 9185:289h25Wien Hauptbahnhof14:53Düsseldorf Hbf106 Rp1Một chiều2 lần chuyển
RJX19976+
ICE 1214 · ICE 91211:289h25Wien Hauptbahnhof20:53Düsseldorf Hbf279 Rp1Một chiều2 lần chuyển
RJX 19938 · EC 212 · ICE 9185:289h25Vienna14:53Düsseldorf Hbf70 Rp1Một chiều2 lần chuyển
RJX 19976 · ICE 1214 · ICE 91211:289h25Vienna20:53Düsseldorf Hbf70 Rp1Một chiều2 lần chuyển
ICE 1214 · ICE 91211:139h40Wien Hauptbahnhof20:53Düsseldorf Hbf144 Rp1Một chiều1 lần chuyển
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Vienna đến Düsseldorf
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Vienna đến Düsseldorf tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Hai, 28 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
REX 7+ RJX19938+ EC 212+ ICE 918 | Đúng giờ 4:46 Flughafen Wien | 10h07 | 14:53 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
REX 7+ IC 407+ ICE 518 · ICE 228 | Đúng giờ 4:46 Flughafen Wien | 11h46 | 16:32 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
REX 7+ IC 407+ ICE 916 | Đúng giờ 4:46 Flughafen Wien | 12h07 | 16:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 848+ EC 212+ ICE 918 | Đúng giờ 4:57 Wien Hauptbahnhof | 9h56 | 14:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 848+ EC 212+ ICE 918 · ICE 228 | Đúng giờ 4:57 Wien Hauptbahnhof | 11h35 | 16:32 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
REX 7+ IC 540+ RJX 260+ ICE 518 | 5:16 Flughafen Wien | 12h26 | 17:42 Düsseldorf Hbf | 4 lần chuyển | |
REX 7+ IC 540+ RJX 260+ ICE 518 | Đúng giờ 5:16 Flughafen Wien | 12h16 | 17:32 Düsseldorf Hbf | 5 lần chuyển | |
RJX 19938 · EC 212 · ICE 918 | Đúng giờ 5:28 Wien Hauptbahnhof | 9h25 | 14:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 19938 · EC 212 · ICE 918 | Đúng giờ 5:28 Vienna | 9h25 | 14:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX19938+ EC 212+ ICE 918 | Đúng giờ 5:28 Wien Hauptbahnhof | 9h25 | 14:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
900 · 960+ ICE 596 · ICE 106 | Đúng giờ 5:38 Wien Westbahnhof | 11h54 | 17:32 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
900 · 960+ ICE 564 · ICE 216 | Đúng giờ 5:38 Wien Westbahnhof | 12h46 | 18:24 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
900 · 960+ ICE 916 | Đúng giờ 5:38 Wien Westbahnhof | 11h15 | 16:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 407+ ICE 518 · ICE 228 | Đúng giờ 5:39 Wien Hauptbahnhof | 10h53 | 16:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 407+ ICE 518 · ICE 2012 · ICE 106 | Đúng giờ 5:39 Wien Hauptbahnhof | 11h53 | 17:32 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 407+ ICE 916 | Đúng giờ 5:39 Wien Hauptbahnhof | 11h14 | 16:53 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
IC 407+ ICE 518 · ICE 2012 | 5:39 Wien Hauptbahnhof | 12h03 | 17:42 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 540+ RJX 260+ ICE 518 · ICE 2012 | Đúng giờ 5:57 Wien Hauptbahnhof | 11h35 | 17:32 Düsseldorf Hbf | 4 lần chuyển | |
IC 540+ RJX 260+ ICE 518 · ICE 2012 | 5:57 Wien Hauptbahnhof | 11h45 | 17:42 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
RJX 260 · ICE 518 · ICE 228 | Đúng giờ 6:28 Vienna | 10h04 | 16:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 260 · ICE 916 | Đúng giờ 6:28 Vienna | 10h25 | 16:53 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX 260+ ICE 916 | Đúng giờ 6:28 Wien Hauptbahnhof | 10h25 | 16:53 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX19910+ ICE 210 · ICE 916 | Đúng giờ 7:28 Wien Hauptbahnhof | 9h25 | 16:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJ 754+ RJX 262+ ICE 564 · ICE 216 | 8:02 Flughafen Wien | 10h18 | 18:20 Düsseldorf Hbf | 5 lần chuyển | |
RJ 754+ RJX 262+ ICE 564 · ICE 216 | Đúng giờ 8:02 Flughafen Wien | 10h22 | 18:24 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
RJX 262 · ICE 564 · ICE 216 | Đúng giờ 8:28 Vienna | 9h56 | 18:24 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 262 · ICE 564 · ICE 216 · ICE 12 | Đúng giờ 8:28 Vienna | 9h52 | 18:20 Düsseldorf Hbf | 4 lần chuyển | |
RJX 262 · ICE 224 | Đúng giờ 8:28 Vienna | 10h42 | 19:10 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX 262+ ICE 564 · ICE 216 · ICE 12 | 8:28 Wien Hauptbahnhof | 9h52 | 18:20 Düsseldorf Hbf | 4 lần chuyển | |
RJX 262+ ICE 564 · ICE 216 | Đúng giờ 8:28 Wien Hauptbahnhof | 9h56 | 18:24 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 262+ ICE 224 | Đúng giờ 8:28 Wien Hauptbahnhof | 10h42 | 19:10 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
IC 546+ ICE 118 | Đúng giờ 8:34 Flughafen Wien | 10h50 | 19:24 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
IC 546+ ICE 118 · ICE 26 | Đúng giờ 8:34 Flughafen Wien | 11h58 | 20:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 546+ ICE 118 · ICE 224 | Đúng giờ 8:34 Flughafen Wien | 10h36 | 19:10 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
REX 7+ EC 1216+ ICE 514 · ICE 26 | Đúng giờ 8:46 Flughafen Wien | 11h46 | 20:32 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 546+ ICE 118 · ICE 224 | Đúng giờ 8:57 Wien Hauptbahnhof | 10h13 | 19:10 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 546+ ICE 118 | Đúng giờ 8:57 Wien Hauptbahnhof | 10h27 | 19:24 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
IC 546+ ICE 118 · ICE 26 | Đúng giờ 8:57 Wien Hauptbahnhof | 11h35 | 20:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX19952+ ICE 118 | Đúng giờ 9:02 Flughafen Wien | 10h22 | 19:24 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX19952+ ICE 118 · ICE 224 | Đúng giờ 9:02 Flughafen Wien | 10h08 | 19:10 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
EC 1216+ ICE 514 · ICE 26 | Đúng giờ 9:13 Wien Hauptbahnhof | 11h19 | 20:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 19952 · ICE 118 | Đúng giờ 9:28 Vienna | 9h56 | 19:24 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX 19952 · ICE 118 · ICE 224 | Đúng giờ 9:28 Vienna | 9h42 | 19:10 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX19952+ ICE 118 · ICE 224 | Đúng giờ 9:28 Wien Hauptbahnhof | 9h42 | 19:10 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX19952+ ICE 118 | Đúng giờ 9:28 Wien Hauptbahnhof | 9h56 | 19:24 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX 60+ ICE 514 · ICE 26+ RJ 752 | 10:02 Flughafen Wien | 10h30 | 20:32 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
RJ 752+ RJX 60+ ICE 620 | 10:02 Flughafen Wien | 10h35 | 20:37 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 60 · ICE 514 · ICE 26 | Đúng giờ 10:28 Wien Hauptbahnhof | 10h04 | 20:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 60+ ICE 514 · ICE 26 | Đúng giờ 10:28 Wien Hauptbahnhof | 10h04 | 20:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 60+ ICE 620 | 10:28 Wien Hauptbahnhof | 10h09 | 20:37 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
REX 7+ ICE 1214 · ICE 912 · ICE 24 | 10:46 Flughafen Wien | 11h46 | 22:32 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
REX 7+ ICE 1214 · ICE 912 | 10:46 Flughafen Wien | 10h07 | 20:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX19976+ ICE 1214 · ICE 912 | 11:02 Flughafen Wien | 9h51 | 20:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 1214 · ICE 912 · ICE 24 | 11:13 Wien Hauptbahnhof | 11h19 | 22:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 1214 · ICE 912 | 11:13 Wien Hauptbahnhof | 9h40 | 20:53 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX19976+ ICE 1214 · ICE 912 | 11:28 Wien Hauptbahnhof | 9h25 | 20:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 642+ RJX 62+ ICE 512+ IC 2347 | 11:57 Wien Hauptbahnhof | 11h40 | 23:37 Düsseldorf Hbf | 4 lần chuyển | |
RJX 62+ ICE 512 · ICE 24+ IC 642 | Bị hoãn 13:00 11:57Wien Hauptbahnhof | 10h35 | 22:32 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
RJX 62+ ICE 512 · ICE 24+ RJ 750 | 12:02 Flughafen Wien | 10h30 | 22:32 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
RJX 62 · ICE 512 · ICE 24 | Đúng giờ 12:28 Vienna | 10h04 | 22:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 62 · ICE 512 · S1 | Đúng giờ 12:28 Vienna | 10h37 | 23:05 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 62+ ICE 512 · ICE 24 | 12:28 Wien Hauptbahnhof | 10h04 | 22:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 910+ EC 114+ RE1+ IC 644 | Bị hoãn 16:19 12:34Flughafen Wien | 10h46 | 23:20 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 910 · ICE 22+ EC 114+ IC 644 | Bị hoãn 16:19 12:34Flughafen Wien | 12h01 | 0:35 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 644+ EC 114+ ICE 910+ RE1 | 12:57 Wien Hauptbahnhof | 10h23 | 23:20 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
EC 114+ ICE 910 · ICE 22+ IC 644 | Bị hoãn 14:00 12:57Wien Hauptbahnhof | 11h38 | 0:35 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
RJX19956+ EC 114+ ICE 910+ RE1 | 13:02 Flughafen Wien | 10h18 | 23:20 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
RJX 19916 · EC 114 · ICE 910 · 26839 | 13:28 Vienna | 9h52 | 23:20 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
RJX 19916 · EC 114 · ICE 910 · 89743 | 13:28 Vienna | 10h19 | 23:47 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
EC 114+ ICE 910+ RJX19916 · RE1 | Bị hoãn 14:00 13:28Wien Hauptbahnhof | 9h52 | 23:20 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 646+ RJX 64+ ICE 510 · ICE 920 | 13:34 Flughafen Wien | 12h57 | 2:31 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 646+ RJX 64+ ICE 510 · ICE 22 | 13:34 Flughafen Wien | 11h01 | 0:35 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 646+ RJX 64+ ICE 522 · ICE 920 | 13:34 Flughafen Wien | 13h12 | 2:46 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 646+ RJX 64+ ICE 510 · ICE 920 | 13:57 Wien Hauptbahnhof | 12h34 | 2:31 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 646+ RJX 64+ ICE 510 · ICE 22 | 13:57 Wien Hauptbahnhof | 10h38 | 0:35 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 646+ RJX 64+ ICE 522 · ICE 920 | 13:57 Wien Hauptbahnhof | 12h49 | 2:46 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
RJX 64 · ICE 510 · ICE 22 | Đúng giờ 14:28 Vienna | 10h07 | 0:35 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 64 · ICE 522 · 89747 | Đúng giờ 14:28 Vienna | 11h19 | 1:47 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJ 854+ RJX 68+ ICE 618 | Đúng giờ 18:02 Flughafen Wien | 12h30 | 6:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJ 854+ NJ 40490+ DB S8+ ICE 618 | Đúng giờ 18:02 Flughafen Wien | 12h30 | 6:32 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
RJX 68 · ICE 618 | Đúng giờ 18:28 Vienna | 12h04 | 6:32 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX 68+ ICE 618 | Đúng giờ 18:28 Wien Hauptbahnhof | 12h04 | 6:32 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
NJ 40490+ DB S8+ ICE 618 | Đúng giờ 18:36 Wien Hauptbahnhof | 11h56 | 6:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX19972 · RE5+ ICE 1014 | 19:02 Flughafen Wien | 13h51 | 8:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX19972 · RE5+ ICE 1014 | 19:28 Wien Hauptbahnhof | 13h25 | 8:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 842+ NJ 456+ ICE 642 | 21:34 Flughafen Wien | 15h37 | 13:11 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
NJ 456+ ICE 642 | 22:10 Wien Hauptbahnhof | 15h01 | 13:11 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
EN 50462+ ICE 1012 | 23:28 Wien Hauptbahnhof | 11h25 | 10:53 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
| Thứ Ba, 29 tháng 9 | |||||
ICE 610 · ICE 926+ RJ 820+ REX 2 | 0:02 Flughafen Wien | 14h30 | 14:32 Düsseldorf Hbf | 5 lần chuyển | |
ICE 722+ RJ 820+ REX 2+ R 25798 | 0:02 Flughafen Wien | 14h34 | 14:36 Düsseldorf Hbf | 4 lần chuyển | |
RJ 820 · REX 5940 · R 5994 · 27004 | Đúng giờ 0:28 Vienna | 13h04 | 13:32 Düsseldorf Hbf | 5 lần chuyển | |
RJ 820 · REX 5940 · R 5994 · 27004 | Đúng giờ 0:28 Vienna | 13h09 | 13:37 Düsseldorf Hbf | 4 lần chuyển | |
ICE 610 · ICE 926+ RJ 820+ REX 2 | 0:28 Wien Hauptbahnhof | 14h04 | 14:32 Düsseldorf Hbf | 5 lần chuyển | |
ICE 722+ RJ 820+ REX 2+ R 25798 | 0:28 Wien Hauptbahnhof | 14h08 | 14:36 Düsseldorf Hbf | 4 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Vienna đến Düsseldorf bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
28 thg 9
29 thg 9
30 thg 9
01 thg 10
02 thg 10
03 thg 10
04 thg 10
05 thg 10
06 thg 10
07 thg 10
08 thg 10
09 thg 10
10 thg 10
11 thg 10
12 thg 10
13 thg 10
14 thg 10
15 thg 10
16 thg 10
17 thg 10
18 thg 10
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Vienna đến Düsseldorf
Tàu hỏa từ Vienna đến Düsseldorf chạy trung bình 17 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 9h 28p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 38Rp nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 36Rp bằng xe buýt.
Có 1 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:54. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 766 km trong 7h 43p.
Khoảng cách 766 km |
Thời gian tàu trung bình 9h 28p |
Giá vé rẻ nhất 38Rp |
Số chuyến tàu mỗi ngày 17 |
Tàu chạy thẳng 1 |
Chuyến tàu nhanh nhất 7h 43p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:54 |
Tháng rẻ nhất Tháng 2 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 7 - Tháng 9 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 4 |
Ngày ít bận rộn nhất CN |
Thời điểm tốt nhất để đặt 49 ngày |
Công ty đường sắt: tàu ÖBB | ICE, Deutsche Bahn, ÖBB, ÖBB | InterCity, ÖBB | Nightjet, EuroNight, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | Railjet từ Vienna đến DüsseldorfTàu ÖBB | ICE, Deutsche Bahn, ÖBB, ÖBB | InterCity, ÖBB | Nightjet, EuroNight, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | Railjet sẽ đưa bạn từ Vienna đến Düsseldorf từ 36Rp. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
ÖBB | ICE
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
ÖBB
ÖBB | InterCity
ÖBB | Nightjet
ÖBB | Euro City (EC)
ÖBB | Railjet
EuroNight
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Vienna đến Düsseldorf
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Vienna đến Düsseldorf bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Düsseldorf, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Vienna đến Düsseldorf
Hầu hết các chuyến tàu từ Vienna đến Düsseldorf sử dụng cặp ga Wien Hauptbahnhof đến Düsseldorf Hbf, với một số chuyến đến Düsseldorf Flughafen. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Vienna và Düsseldorf trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Düsseldorf khởi hành từ ga nào ở Vienna?
Cách đến Wien Hauptbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Hauptbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Hauptbahnhof
Wien Hauptbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Cách đến Flughafen Wien từ trung tâm thành phố Vienna
Flughafen Wien cách trung tâm thành phố Vienna 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Flughafen Wien
Flughafen Wien có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Flughafen Wien.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Flughafen Wien. Máy ATM có sẵn tại Flughafen Wien.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Flughafen Wien. Quầy thông tin có sẵn tại Flughafen Wien.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Flughafen Wien. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Flughafen Wien.
Cách đến Wien Meidling Bahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Meidling Bahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 4 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Meidling Bahnhof
Wien Meidling Bahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Tàu từ Vienna đến ga nào ở Düsseldorf?
Cách đến Düsseldorf Hbf từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Hbf cách trung tâm thành phố Düsseldorf 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Hbf
Düsseldorf Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Cách đến Düsseldorf Flughafen từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Flughafen cách trung tâm thành phố Düsseldorf 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Flughafen
Düsseldorf Flughafen có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Cách đến Düsseldorf Flughafen Terminal từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Flughafen Terminal cách trung tâm thành phố Düsseldorf 6 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Flughafen Terminal
Düsseldorf Flughafen Terminal có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Vienna
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Vienna đến Düsseldorf
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần






