Tàu hỏa Vienna đến Düsseldorf với Deutsche Bahn (ICE,EC)

Th 6, 14 thg 8
+ Thêm trở về
Deutsche Bahn
ÖBB | ICE
ÖBB | Nightjet
EuroNight
ÖBB | InterCity
Trên 2.000 công ty du lịch
Deutsche Bahn
ÖBB | ICE
ÖBB | Nightjet
EuroNight
ÖBB | InterCity
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Vienna đến Düsseldorf

Hiển thị thời gian và giá vé cho 14 thg 8

Giá rẻ nhất

63S$

Giá trung bình

325S$

Hành trình nhanh nhất

9 h 25 m

Thời gian trung bình

9 h 25 m

Số chuyến tàu mỗi ngày

95

Khoảng cách

766 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Vienna đến Düsseldorf là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Vienna đến Düsseldorf sẽ có giá khoảng 325S$ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 63S$.

Chuyến tàu nhanh

Rất khó để đi từ Vienna đến Düsseldorf mà không cần chuyển tuyến ít nhất 2 lần.

  • Deutsche BahnRJX 52 · RJ 478 · ICE 946
    19:1014h58
    Wien Hauptbahnhof
    10:08Düsseldorf Hbf
    63 S$1Một chiều
    2 lần chuyển
  • Deutsche BahnRJX 19976 · ICE 1214 · ICE 912
    11:289h25
    Wien Hauptbahnhof
    20:53Düsseldorf Hbf
    110 S$1Một chiều
    2 lần chuyển
  • Deutsche BahnICE 1214 · ICE 912
    11:139h40
    Wien Hauptbahnhof
    20:53Düsseldorf Hbf
    110 S$1Một chiều
    1 lần chuyển
  • FlixBusFlixBus+FlixTrainFlixTrain
    23:3013h46
    Vienna, International Busterminal (VIB)
    13:16Düsseldorf Hbf
    120 S$1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Deutsche BahnRJX 19916 · EC 114 · ICE 910 · 89743
    13:2810h19
    Wien Hauptbahnhof
    23:47Düsseldorf Hbf
    127 S$1Một chiều
    3 lần chuyển

Thông Tin Chuyến Đi

So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Vienna đến Düsseldorf

Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Vienna đến Düsseldorf trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 66S$. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 2h 35p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.2 - 0.7kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 66S$ và cho chuyến bay là 83S$.

Khoảng cách: 766 km

So sánh train với

Phổ biến nhất
Tàu hỏa
Chuyến bay
Xe buýt

204S$

Giá trung bình

325S$

Giá trung bình

100S$

Giá trung bình

Rẻ nhất

9h 23p

Tổng thời gian trung bình

8h 53p

Trên phương tiện

+

30p

Thời gian cộng thêm*

5h 35p

Tổng thời gian trung bình

Nhanh nhất

2h 35p

Trên phương tiện

+

3h 0p

Thời gian cộng thêm*

13h 57p

Tổng thời gian trung bình

13h 27p

Trên phương tiện

+

30p

Thời gian cộng thêm*

0.2 - 0.7kg

Lượng khí thải CO2

Thấp nhất

-

Lượng khí thải CO2

0.8 - 1.9kg

Lượng khí thải CO2

Deutsche Bahn

Hãng tàu hỏa phổ biến nhất

Eurowings

Hãng hàng không phổ biến nhất

FlixBus

Hãng xe buýt phổ biến nhất

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Vienna đến Düsseldorf

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Vienna đến Düsseldorf tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
FlixBusFlixBus · FlixBus+FlixTrainFlixTrain20:45 Wien, Hauptbahnhof Südtiroler Platz
16h31
13:16 Düsseldorf Hbf2 lần chuyển
FlixBusFlixBus+FlixTrainFlixTrain22:30 Vienna, International Busterminal (VIB)
14h46
13:16 Düsseldorf Hbf1 lần chuyển
Thứ Sáu, 14 tháng 8
ÖBB | RailjetRJ 820+ÖBBRE5+ÖBB | ICEICE 610 · ICE 926
Đúng giờ
0:02 Flughafen Wien
14h30
14:32 Düsseldorf Hbf
5 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 820+ÖBBRE5+ÖBB | ICEICE 610+ÖBB | InterCityIC 2545
Đúng giờ
0:02 Flughafen Wien
15h38
15:40 Düsseldorf Hbf
6 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 820+ÖBBRE5+ÖBB | ICEICE 610+ÖBB | InterCityIC 25450:28 Wien Hauptbahnhof
15h12
15:40 Düsseldorf Hbf6 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 820+ÖBBRE5+ÖBB | ICEICE 610 · ICE 9260:28 Wien Hauptbahnhof
14h04
14:32 Düsseldorf Hbf5 lần chuyển
Deutsche BahnRJ 820 · REX 5052 · R 25798 · ICE 6100:28 Vienna
14h04
14:32 Düsseldorf Hbf5 lần chuyển
ÖBBCJX 9 · RJX19938+ÖBB | Euro City (EC)EC 212+ÖBB | ICEICE 9184:49 Flughafen Wien
10h04
14:53 Düsseldorf Hbf4 lần chuyển
ÖBBCJX 9+ÖBB | InterCityIC 407+ÖBB | ICEICE 628+ÖBB | S-BahnS 74:49 Flughafen Wien
11h51
16:40 Düsseldorf Hbf3 lần chuyển
ÖBBCJX 9+ÖBB | InterCityIC 407+ÖBB | ICEICE 518 · ICE 2284:49 Flughafen Wien
11h43
16:32 Düsseldorf Hbf4 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 848+ÖBB | Euro City (EC)EC 212+ÖBB | ICEICE 918
Đúng giờ
4:57 Wien Hauptbahnhof
9h56
14:53 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 848+ÖBB | Euro City (EC)EC 212+ÖBB | ICEICE 918 · ICE 228
Đúng giờ
4:57 Wien Hauptbahnhof
11h35
16:32 Düsseldorf Hbf
3 lần chuyển
ÖBBCJX 9+ÖBB | InterCityIC 540+ÖBBRJX 260+ÖBB | ICEICE 5185:19 Flughafen Wien
12h13
17:32 Düsseldorf Hbf6 lần chuyển
ÖBBCJX 9+ÖBB | InterCityIC 540+ÖBBRJX 260+ÖBB | ICEICE 6285:19 Flughafen Wien
11h21
16:40 Düsseldorf Hbf4 lần chuyển
ÖBBCJX 9+ÖBB | InterCityIC 540+ÖBBRJX 260+ÖBB | ICEICE 5185:19 Flughafen Wien
11h13
16:32 Düsseldorf Hbf5 lần chuyển
ÖBBRJX19938+ÖBB | Euro City (EC)EC 212+ÖBB | ICEICE 918
Đúng giờ
5:28 Wien Hauptbahnhof
9h25
14:53 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19938 · EC 212 · ICE 918
Đúng giờ
5:28 Vienna
9h25
14:53 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 407+ÖBB | ICEICE 518 · ICE 20125:39 Wien Hauptbahnhof
12h03
17:42 Düsseldorf Hbf2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 407+ÖBB | ICEICE 518 · ICE 2012 · ICE 1065:39 Wien Hauptbahnhof
11h53
17:32 Düsseldorf Hbf3 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 407+ÖBB | ICEICE 518 · ICE 228
Đúng giờ
5:39 Wien Hauptbahnhof
10h53
16:32 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 407+ÖBB | ICEICE 628
Đúng giờ
5:39 Wien Hauptbahnhof
11h01
16:40 Düsseldorf Hbf
1 lần chuyển
ÖBBCJX 9 · RJX 260+ÖBB | ICEICE 628+ÖBB | S-BahnS 75:49 Flughafen Wien
10h51
16:40 Düsseldorf Hbf3 lần chuyển
ÖBBCJX 9 · RJX 260+ÖBB | ICEICE 518 · ICE 2285:49 Flughafen Wien
10h43
16:32 Düsseldorf Hbf4 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 540+ÖBBRJX 260+ÖBB | ICEICE 518 · ICE 20125:57 Wien Hauptbahnhof
11h35
17:32 Düsseldorf Hbf4 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 540+ÖBBRJX 260+ÖBB | ICEICE 518 · ICE 20125:57 Wien Hauptbahnhof
11h45
17:42 Düsseldorf Hbf3 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 540+ÖBBRJX 260+ÖBB | ICEICE 518 · ICE 228
Đúng giờ
5:57 Wien Hauptbahnhof
10h35
16:32 Düsseldorf Hbf
3 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 540+ÖBBRJX 260+ÖBB | ICEICE 628
Đúng giờ
5:57 Wien Hauptbahnhof
10h43
16:40 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 260 · ICE 628
Đúng giờ
6:28 Vienna
10h12
16:40 Düsseldorf Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 260 · ICE 518 · ICE 228
Đúng giờ
6:28 Vienna
10h04
16:32 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 542+ÖBB | Euro City (EC)EC 1218+ÖBB | ICEICE 916
Đúng giờ
6:34 Flughafen Wien
10h19
16:53 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX19950+ÖBB | ICEICE 210 · ICE 916
Đúng giờ
7:02 Flughafen Wien
9h51
16:53 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 1218+ÖBB | ICEICE 916
Đúng giờ
7:13 Wien Hauptbahnhof
9h40
16:53 Düsseldorf Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnEC 1218 · ICE 916
Đúng giờ
7:13 Vienna
9h40
16:53 Düsseldorf Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX19910+ÖBB | ICEICE 210 · ICE 916
Đúng giờ
7:28 Wien Hauptbahnhof
9h25
16:53 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 754+ÖBBRJX 262+ÖBB | ICEICE 624
Đúng giờ
8:02 Flughafen Wien
10h34
18:36 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 754+ÖBBRJX 262+ÖBB | ICEICE 564 · ICE 2168:02 Flughafen Wien
10h22
18:24 Düsseldorf Hbf3 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 754+ÖBBRJX 262+ÖBB | ICEICE 564 · ICE 2168:02 Flughafen Wien
10h18
18:20 Düsseldorf Hbf5 lần chuyển
ÖBBRJX 262+ÖBB | ICEICE 564 · ICE 216
Đúng giờ
8:28 Wien Hauptbahnhof
9h56
18:24 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX 262+ÖBB | ICEICE 624
Đúng giờ
8:28 Wien Hauptbahnhof
10h08
18:36 Düsseldorf Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 262+ÖBB | ICEICE 564 · ICE 216 · ICE 12
Đúng giờ
8:28 Wien Hauptbahnhof
9h52
18:20 Düsseldorf Hbf
4 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 262 · ICE 624
Đúng giờ
8:28 Vienna
10h08
18:36 Düsseldorf Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 262 · ICE 516 · ICE 28
Đúng giờ
8:28 Vienna
10h04
18:32 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 546+ÖBB | ICEICE 118 · ICE 26
Đúng giờ
8:34 Flughafen Wien
11h58
20:32 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 546+ÖBB | ICEICE 1188:34 Flughafen Wien
10h50
19:24 Düsseldorf Hbf1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 546+ÖBB | Euro City (EC)EC 1216+ÖBB | ICEICE 224
Đúng giờ
8:34 Flughafen Wien
10h36
19:10 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX19952+ÖBB | ICEICE 1189:02 Flughafen Wien
10h22
19:24 Düsseldorf Hbf1 lần chuyển
ÖBBRJX19952+ÖBB | ICEICE 118 · ICE 224
Đúng giờ
9:02 Flughafen Wien
10h08
19:10 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 1216+ÖBB | ICEICE 224
Đúng giờ
9:13 Wien Hauptbahnhof
9h57
19:10 Düsseldorf Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnEC 1216 · ICE 224
Đúng giờ
9:13 Vienna
9h57
19:10 Düsseldorf Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX19912+ÖBB | ICEICE 118 · ICE 224
Đúng giờ
9:28 Wien Hauptbahnhof
9h42
19:10 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 752+ÖBBRJX 60+ÖBB | ICEICE 620
Đúng giờ
10:02 Flughafen Wien
10h34
20:36 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 752+ÖBBRJX 60+ÖBB | ICEICE 514 · ICE 26
Đúng giờ
10:02 Flughafen Wien
10h30
20:32 Düsseldorf Hbf
3 lần chuyển
ÖBBRJX 60+ÖBB | ICEICE 514 · ICE 26
Đúng giờ
10:28 Wien Hauptbahnhof
10h04
20:32 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX 60+ÖBB | ICEICE 620
Đúng giờ
10:28 Wien Hauptbahnhof
10h08
20:36 Düsseldorf Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 60 · ICE 620
Đúng giờ
10:28 Wien Hauptbahnhof
10h08
20:36 Düsseldorf Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 60 · ICE 514 · ICE 26
Đúng giờ
10:28 Wien Hauptbahnhof
10h04
20:32 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 640+ÖBB | ICEICE 1214 · ICE 912
Đúng giờ
10:34 Flughafen Wien
10h19
20:53 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX19976+ÖBB | ICEICE 1214 · ICE 912
Đúng giờ
11:02 Flughafen Wien
9h51
20:53 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 1214 · ICE 912
Đúng giờ
11:13 Wien Hauptbahnhof
9h40
20:53 Düsseldorf Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 1214 · ICE 784 · ICE 24+ÖBBRE5
Đúng giờ
11:13 Wien Hauptbahnhof
11h48
23:01 Düsseldorf Hbf
3 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1214 · ICE 912
Đúng giờ
11:13 Wien Hauptbahnhof
9h40
20:53 Düsseldorf Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX19976+ÖBB | ICEICE 1214 · ICE 912
Đúng giờ
11:28 Wien Hauptbahnhof
9h25
20:53 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19976 · ICE 1214 · ICE 912
Đúng giờ
11:28 Wien Hauptbahnhof
9h25
20:53 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 642+ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 526
Đúng giờ
11:34 Flughafen Wien
11h19
22:53 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 642+ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 526
Đúng giờ
11:57 Wien Hauptbahnhof
10h56
22:53 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 750+ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 526
Đúng giờ
12:02 Flughafen Wien
10h51
22:53 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 62 · ICE 526
Đúng giờ
12:28 Wien Hauptbahnhof
10h25
22:53 Düsseldorf Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 526
Đúng giờ
12:28 Wien Hauptbahnhof
10h25
22:53 Düsseldorf Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 644+ÖBB | Euro City (EC)EC 114+ÖBB | ICEICE 910+ÖBBRE112:34 Flughafen Wien
10h46
23:20 Düsseldorf Hbf3 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 644+ÖBB | Euro City (EC)EC 114+ÖBB | ICEICE 910+ÖBBRE112:57 Wien Hauptbahnhof
10h23
23:20 Düsseldorf Hbf3 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 644+ÖBB | Euro City (EC)EC 114+ÖBB | ICEICE 782 · ICE 2212:57 Wien Hauptbahnhof
12h23
1:20 Düsseldorf Hbf4 lần chuyển
ÖBBRJX19956+ÖBB | Euro City (EC)EC 114+ÖBB | ICEICE 910+ÖBBRE113:02 Flughafen Wien
10h18
23:20 Düsseldorf Hbf3 lần chuyển
ÖBBRJX19916+ÖBB | Euro City (EC)EC 114+ÖBB | ICEICE 910+ÖBBRE113:28 Wien Hauptbahnhof
9h52
23:20 Düsseldorf Hbf3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19916 · EC 114 · ICE 910 · 8974313:28 Wien Hauptbahnhof
10h19
23:47 Düsseldorf Hbf3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19916 · EC 114 · ICE 910 · 1743513:28 Wien Hauptbahnhof
10h00
23:28 Düsseldorf Hbf4 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 646+ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 522+ÖBBRE113:34 Flughafen Wien
11h46
1:20 Düsseldorf Hbf3 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 646+ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 522 · ICE 92013:34 Flughafen Wien
13h02
2:36 Düsseldorf Hbf3 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 646+ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 522 · ICE 92013:57 Wien Hauptbahnhof
12h39
2:36 Düsseldorf Hbf3 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 646+ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 522+ÖBBRE113:57 Wien Hauptbahnhof
11h23
1:20 Düsseldorf Hbf3 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 858+ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 522+ÖBBRE114:02 Flughafen Wien
11h18
1:20 Düsseldorf Hbf3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 64 · ICE 510 · S6
Đúng giờ
14:28 Wien Hauptbahnhof
11h00
1:28 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 522+ÖBBRE1
Đúng giờ
14:28 Wien Hauptbahnhof
10h52
1:20 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 742+ÖBB | RailjetRJ 110+ÖBB | ICEICE 698+ÖBB | InterCityIC 6040216:34 Flughafen Wien
13h41
6:15 Düsseldorf Hbf3 lần chuyển
ÖBBRJX19970+ÖBB | RailjetRJ 110+ÖBB | ICEICE 698+ÖBB | InterCityIC 6040217:02 Flughafen Wien
13h13
6:15 Düsseldorf Hbf3 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 1210+ÖBB | ICEICE 618
Đúng giờ
17:13 Wien Hauptbahnhof
13h19
6:32 Düsseldorf Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX19970+ÖBB | RailjetRJ 110+ÖBB | ICEICE 698+ÖBB | InterCityIC 6040217:28 Wien Hauptbahnhof
12h47
6:15 Düsseldorf Hbf3 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 744+ÖBBRJX 68+ÖBB | ICEICE 618
Đúng giờ
17:34 Flughafen Wien
12h58
6:32 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 854+ÖBBRJX 68+ÖBB | ICEICE 618
Đúng giờ
18:02 Flughafen Wien
12h30
6:32 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX 68+ÖBB | ICEICE 618
Đúng giờ
18:28 Wien Hauptbahnhof
12h04
6:32 Düsseldorf Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 68 · ICE 618
Đúng giờ
18:28 Vienna
12h04
6:32 Düsseldorf Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX19972 · RE5+ÖBB | ICEICE 101419:02 Flughafen Wien
13h51
8:53 Düsseldorf Hbf2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 52 · RJ 478 · ICE 946
Đúng giờ
19:10 Wien Hauptbahnhof
14h58
10:08 Düsseldorf Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX19972 · RE5+ÖBB | ICEICE 101419:28 Wien Hauptbahnhof
13h25
8:53 Düsseldorf Hbf2 lần chuyển

Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Vienna đến Düsseldorf bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay

So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 5
13 thg 8
Th 6
14 thg 8
Th 7
15 thg 8
CN
16 thg 8
Th 2
17 thg 8
Th 3
18 thg 8
Th 4
19 thg 8
Th 5
20 thg 8
Th 6
21 thg 8
Th 7
22 thg 8
CN
23 thg 8
Th 2
24 thg 8
Th 3
25 thg 8
Th 4
26 thg 8
Th 5
27 thg 8
Th 6
28 thg 8
Th 7
29 thg 8
CN
30 thg 8
Th 2
31 thg 8
Th 3
01 thg 9
Th 4
02 thg 9

Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Düsseldorf với Omio?

Deutsche Bahn cũng như ÖBB | ICE, ÖBB | Nightjet, EuroNight, ÖBB | InterCity và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ tàu hỏa từ Vienna đến Düsseldorf.
Omio là đại lý bán vé chính thức cho tất cả các lựa chọn đi lại của bạn từ Vienna đến Düsseldorf.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như ÖBB | ICE, ÖBB | Nightjet, EuroNight hoặc ÖBB | InterCity để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Vienna đến Düsseldorf.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Vienna đến Düsseldorf.

Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline hoặc Wanderu?

  • Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Vienna đến Düsseldorf.

Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Düsseldorf trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Düsseldorf là 77 ngày trước khi khởi hành. Xem giá vé tàu hỏa thay đổi như thế nào trên tuyến đường Vienna đến Düsseldorf.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Vienna đến Düsseldorf mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé tàu hỏa từ Vienna đến Düsseldorf.

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Vienna đến Düsseldorf

ÁoÁo
ĐứcĐức
Icon of train

Tàu hỏa từ Vienna đến Düsseldorf chạy trung bình 16 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 8h 53p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 91S$ nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 66S$ bằng xe buýt.

Có 1 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:54. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 766 km trong 9h 4p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Xe buýt từ 66S$
Khoảng cách
766 km
Thời gian tàu trung bình
8h 53p
Giá vé rẻ nhất
91S$
Số chuyến tàu mỗi ngày
16
Tàu chạy thẳng
1
Chuyến tàu nhanh nhất
9h 4p
Chuyến tàu đầu tiên
0:01
Chuyến tàu cuối cùng
23:54
Tháng rẻ nhất
Tháng 2
Ngày rẻ nhất
Th 3
Mùa cao điểm
Tháng 10 - Tháng 12
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 4
Ngày ít bận rộn nhất
CN
Thời điểm tốt nhất để đặt
42 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Xe buýt từ 66S$

Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | Nightjet, EuroNight, ÖBB | InterCity, ÖBB, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) từ Vienna đến DüsseldorfTàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | Nightjet, EuroNight, ÖBB | InterCity, ÖBB, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) sẽ đưa bạn từ Vienna đến Düsseldorf từ 66S$. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
9h 4p
Giá rẻ nhất
156S$
Tần suất Deutsche Bahn
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | ICE

Về
Dịch vụ tàu cao tốc ÖBB ICE được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB). Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, cung cấp những chuyến đi nhanh chóng và thoải mái giữa các thành phố lớn. Các tàu ICE hiện đại và được trang bị tốt, với ghế ngồi thoải mái, điều hòa không khí và ổ cắm điện. Có ba loại tàu ICE: ICE T, ICE S và ICE Sprinter. ICE T là loại nhanh nhất, với tốc độ lên tới 230 km/h, trong khi ICE S và ICE Sprinter có tốc độ chậm hơn một chút. ÖBB ICE cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm toa ăn, Wi-Fi miễn phí và nhiều lựa chọn giải trí. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB ICE bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
9h 8p
Giá rẻ nhất
98S$
Tần suất ÖBB | ICE
11 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn miễn phí
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở hai đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng với bữa ăn nóng và đồ uống, dịch vụ bistro với đồ ăn nhẹ và đồ uống, dịch vụ tại chỗ trong Hạng Nhất
Đặt chỗ
Hạng Nhất: Bao gồm trong giá vé. Hạng Nhì: Đặt chỗ tùy chọn với giá 3€.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Nightjet

Về
ÖBB Nightjet là một công ty đường sắt của Áo cung cấp dịch vụ qua đêm trên khắp châu Âu. Công ty có nhiều loại tàu, bao gồm EuroNight, CityNightLine và Nightjet, tất cả đều cung cấp các khoang ngủ và ghế nằm thoải mái. EuroNight là lựa chọn sang trọng nhất, với các khoang riêng và toa nhà hàng. CityNightLine là lựa chọn tiết kiệm hơn, với các khoang và ghế nằm, trong khi Nightjet là lựa chọn cơ bản nhất, với ghế nằm và ghế ngả. Các loại vé bao gồm Economy, Comfort và Business, trong đó Business cung cấp trải nghiệm sang trọng nhất. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi, ổ cắm điện, toa nhà hàng và quầy bar. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Nightjet là từ Vienna đến Munich, Berlin, Zurich, Amsterdam, Prague và Budapest.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
12h 25p
Giá rẻ nhất
105S$
Tần suất ÖBB | Nightjet
4 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế, ở cuối toa xe, và dưới ghế. Lưu trữ đặc biệt cho xe đạp và thiết bị trượt tuyết.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé.
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến đường. Tàu đêm cung cấp dịch vụ bữa sáng trong các toa ngủ và toa nằm.
Đặt chỗ
Khuyến nghị đặt chỗ ngồi nhưng không bắt buộc. Phí bổ sung áp dụng. Miễn phí cho một số loại vé và hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu có sẵn với thông báo trước.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2) và rọ mõm. Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | InterCity

Về
Dịch vụ tàu cao tốc nội địa ÖBB Intercity được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) tại Áo. Chúng là sự bổ sung cho Eurocity và Railjet cho các chuyến đi đường dài và cũng bao gồm các toa hạng nhất, các chuyến tàu được trang bị điều hòa, có ổ cắm điện, dịch vụ minibar và rất thoải mái. Tàu ÖBB Intercity chủ yếu chạy trên các tuyến đường nội địa ở vùng núi Alps đến các thành phố như Graz, Linz, Salzburg và Innsbruck.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
14h 23p
Giá rẻ nhất
280S$
Tần suất ÖBB | InterCity
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên hầu hết các tuyến) và dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất. Đồ ăn nhẹ và đồ uống có sẵn.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3€ ở hạng hai, đã bao gồm trong giá vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB

Về
ÖBB là công ty đường sắt quốc gia của Áo, cung cấp một mạng lưới dịch vụ tàu hỏa toàn diện trên khắp đất nước và đến các quốc gia lân cận. Đội tàu của nó bao gồm các tàu cao tốc InterCity Express (ICE) cho những chuyến đi nhanh nhất và thoải mái nhất, các tàu EuroCity (EC) cho các kết nối quốc tế, các tàu InterCity (IC) cho việc di chuyển đường dài đáng tin cậy, và các tàu Regional Express (REX) cho các điểm dừng địa phương thường xuyên. Các loại vé bao gồm Vé tiêu chuẩn, Vé thoải mái, Vé ÖBB Sparschiene, và Vé ÖBB Sparschiene Comfort, cùng với các tùy chọn cho việc đi một chiều, khứ hồi, và đi theo nhóm. Các tiện nghi trên tàu có thể bao gồm chỗ ngồi thoải mái, Wi-Fi miễn phí, và dịch vụ thực phẩm và đồ uống. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Vienna–Salzburg, Vienna–Innsbruck, và Vienna–Graz.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
9h 4p
Giá rẻ nhất
373S$
Tần suất ÖBB
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ trên cao, dưới ghế, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên các chuyến tàu đường dài), dịch vụ bistro, dịch vụ tại chỗ ở hạng nhất
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3 € ở hạng hai, bao gồm trong vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu, và khu vực ngồi đặc biệt
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường), chó dẫn đường miễn phí
Khu vực yên tĩnh

EuroNight

Về
EuroNight là dịch vụ tàu đêm quốc tế do ÖBB, Đường sắt Liên bang Áo, điều hành. Nó chạy từ Áo đến nhiều quốc gia ở châu Âu, bao gồm Đức, Thụy Sĩ, Ý, Hungary, Croatia, Slovenia và Cộng hòa Séc. Các tàu EuroNight cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm các khoang ngủ thoải mái, giường nằm và ghế ngả. Các loại vé có sẵn là Standard, Comfort và Business Class. Các tiện nghi trên tàu bao gồm xe nhà hàng, quầy bar và bistro. Các tuyến đường phổ biến nhất của EuroNight là Vienna đến Munich, Vienna đến Zurich và Vienna đến Venice.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
11h 25p
Giá rẻ nhất
352S$
Tần suất EuroNight
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay được bao gồm trong giá vé
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế và ở cuối toa xe
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện giá vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các dịch vụ bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc dịch vụ ăn uống tại chỗ tùy theo tuyến đường
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là bắt buộc và đã bao gồm trong giá vé
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ cho xe lăn, nhân viên hỗ trợ lên/xuống tàu.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn hơn cần vé.
Khu vực yên tĩnh

Deutsche Bahn Intercity (DB IC)

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
10h 22p
Giá rẻ nhất
189S$
Tần suất Deutsche Bahn Intercity (DB IC)
1 lần mỗi ngày

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Vienna đến Düsseldorf

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Vienna đến Düsseldorf bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Düsseldorf, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Vienna đến Düsseldorf bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất 91S$ khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Vienna đến Düsseldorf bằng tàu là 204S$; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Vienna đến Düsseldorf là 9h 4p đối với chặng dài 766 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Vienna đến Düsseldorf là 0:01. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Vienna đến Düsseldorf là 23:54.
Có, mỗi ngày có 1 chuyến tàu đi thẳng từ Vienna đến Düsseldorf với Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, Deutsche Bahn Intercity (DB IC). Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu đi thẳng hơn.
Khi đi tàu từ Vienna đến Düsseldorf, bạn có thể tin tưởng rằng hãng Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | Nightjet, EuroNight, ÖBB | InterCity, ÖBB, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Düsseldorf. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Vienna và Düsseldorf và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Có, bạn có thể đi chuyến tàu đêm từ Vienna đến Düsseldorf với ÖBB | Nightjet, EuroNight. Tìm tất cả thông tin về tàu đêm ở Châu Âu.
Chuyến đi đến Düsseldorf từ Vienna rất đáng để trải nghiệm nhưng không nên đi trong ngày với thời gian di chuyển mỗi chiều là 9h 4p. Kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
Tháng để đi tàu từ Vienna đến Düsseldorf với chi phí thấp nhất là Tháng 2.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Vienna và Düsseldorf bao gồm cả đi bằng tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Vienna đến Düsseldorf

Hầu hết các chuyến tàu từ Vienna đến Düsseldorf sử dụng cặp ga Wien Hauptbahnhof đến Düsseldorf Hbf, với một số chuyến đến Düsseldorf Flughafen. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Vienna và Düsseldorf trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.

Ga tàu khởi hành tại Vienna
Ga tàu đến tại Düsseldorf

Tàu đến Düsseldorf khởi hành từ ga nào ở Vienna?

Tàu từ Vienna đến Düsseldorf khởi hành từ Wien Hauptbahnhof. Nhà ga cách trung tâm thành phố Vienna 3 km, tại Am Hauptbahnhof 1, 1100 Vienna, Austria.
Wien HauptbahnhofAm Hauptbahnhof 1, 1100 Vienna, AustriaWifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Wien Hauptbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna

Wien Hauptbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaRe, 2267, Cjx, 11001, 11003, 11005, 11007, 11009, 11011, 11013, 11015, 11017, 11019, 11021, 11023, 11025, 11027, 11029, 11031, 11033, 11035, 11037, 11039, 11041, 11043, 11045, 11047, 11049, 11051, 11053, 11055, 11057, 11059, 11061, 11063, 11065, 11067, 11069, 11071, 11073, 11075, 11077, 11079, 11081, 11091, 11101, 11103, 11105, 11107, 11109, 11111, 11113, 11115, 11117, 11119, 11121, 11123, 11125, 11127, 11129, 11131, 11133, 11135, 11137, 11139, 11141, 11143, 11145, 11147, 11149, 11151, 11153, 11155, 11157, 11159, 11161, 11163, 11165, 11167, 11169, 11171, 11173, 11175, 11177, 11179, 11181, 11183, 19467, 19471, 19475, 19483, 28007, 28009, 28015, 28017, 28019, 28023, 28033, 28053, 28073, 28093, 28113, 28133, 28153, 28161, 28165, 28169, 28173, 28181, 28189, 28193, 28197, 28201, 28209, 28213, 28217, 28221, 28229, 28233, 28235, 28239, 28241, 28247, 28253, 28259, 28267, 28269, 28273, 28275, 28279, 28283, 28289, 28293, 28299, 28309, 28311, 28313, 28315, 28319, 28329, 28333, 28339, 28349, 28353, 28359, 28369, 28373, 28375, 28379, 28381, 28389, 28393, 28399, 28401, 28409, 28419, 28421, 28429, 28433, 28439, 28441, 28449, 28453, 28459, 28461, 28469, 28473, 28479, 28481, 28489, 28499, 28501, 28509, 28513, 28519, 28521, 28529, 28539, 28541, 28549, 28553, 28559, 28561, 28563, 28569, 28579, 28581, 28589, 28593, 28599, 28609, 28619, 28621, 28629, 28633, 28639, 28643, 28653, 28659, 28661, 28669, 28673, 28679, 28689, 28693, 28699, 28701, 28709, 28713, 28719, 28729, 28733, 28739, 28741, 28749, 28753, 28759, 28763, 28769, 28773, 28779, 28781, 28789, 28793, 28799, 28803, 28809, 28813, 28815, 28819, 28821, 28829, 28833, 28839, 28841, 28843, 28849, 28853, 28859, 28861, 28867, 28871, 28873, 28879, 28889, 28899, 28911, 28913, 28919, 28929, 28939, 28949, 28953, 28959 · 6p · 2S$ · khoảng mỗi 25 phút
Xe buýtN66 · 7p · 5S$
Tàu điện1, O · 13p · 5S$ · khoảng mỗi 17 phút
Tàu điện ngầmU1 · 9p · 5S$ · khoảng mỗi 35 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Hauptbahnhof

Wien Hauptbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Flughafen WienVienna International Airport, 1300 Schwechat, Austria+43 1 70070WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng tắmPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Flughafen Wien từ trung tâm thành phố Vienna

Flughafen Wien cách trung tâm thành phố Vienna 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaRj · 17p · 19S$
Re, 19565, 19563, 19561, 19559, 19557, 19555, 19553, 19551, 19549, 19547, 19541, 19543, 19567, 19537, 19535, 19533, 19531, 19529, 19527, 19525, 19545, 19569, 19575, 19573, 27381, 27377, 27369, 27361, 27345, 27321, 27289, 19571, 27241, 27177, 27161, 27113, 27017, 19583, 19581, 19579, 19577, 19523, 27209, 19521, 19539, 19517, 19519, 19515, 19513, 19511, 19509, 19507, 19503, 19501, 19505, 27281, 27225, 27233, 27249, 27257, 27265, 27273, 27297, 27305, 27313, 27329, 27337, 27353, 27217, 27193, 27201, 27009, 27073, 27081, 27089, 27097, 27105, 27121, 27137, 27145, 27153, 27169, 27185, 27129, 27099 · 20p · 11S$ · khoảng mỗi 9 phút
Xe buýtVab 2 · 20p · 16S$ · khoảng mỗi 5 phút
24p · 5S$ · khoảng mỗi 1 phút
N907, 919, 907, N877, 860, 902, N1291, 901, 999, 1291 · 30p · 3S$ · khoảng mỗi 4 phút
2458, 13733, 13734, 13789 · 48p · 13S$
Xe đưa đón15p · 38S$
18p · 24S$ · khoảng mỗi 6 phút
21p
Private transfer · 21p · 105S$

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Flughafen Wien

Flughafen Wien có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Flughafen Wien.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Flughafen Wien. Máy ATM có sẵn tại Flughafen Wien.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Flughafen Wien. Quầy thông tin có sẵn tại Flughafen Wien.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Flughafen Wien. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Flughafen Wien.

Wien Meidling BahnhofEichenstraße 25, 1120 Wien, Austria+43 5 1717WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Wien Meidling Bahnhof từ trung tâm thành phố Vienna

Wien Meidling Bahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 4 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaCjx, Re, 28549, 28559, 28579, 28589, 28599, 28619, 28629, 28639, 28659, 28669, 28679, 28539, 28459, 28519, 28393, 28399, 28409, 28419, 28429, 28433, 28439, 28699, 28469, 28473, 28479, 28499, 28509, 28513, 28709, 28789, 28719, 28867, 28871, 28873, 28879, 28889, 28899, 28911, 28913, 28919, 28929, 28939, 28949, 28953, 28959, 28859, 28849, 28839, 28739, 28749, 28759, 28769, 28779, 28389, 28799, 28803, 28809, 28819, 28829, 28833, 28843, 28369, 11069, 11071, 11073, 11075, 11077, 11079, 11081, 11105, 11107, 11109, 11111, 11113, 11115, 11117, 11119, 11121, 11123, 11125, 11127, 11067, 11129, 11065, 11061, 11001, 11005, 11009, 11013, 11021, 11023, 11025, 11027, 11029, 11033, 28379, 11041, 11045, 11049, 11053, 11057, 11063, 11131, 11037, 11135, 11183, 28181, 28189, 28193, 28201, 28235, 11181, 28253, 28315, 28319, 28349, 28353, 28359, 11133, 28275, 11179, 28339, 11175, 11177, 11139, 11141, 11143, 11145, 11147, 11149, 11151, 11153, 11155, 11159, 11161, 11163, 11165, 11167, 11169, 11171, 11137, 11173, 11157, 28247, 28209, 11011, 11007, 28197, 28561, 28553, 28541, 28529, 28521, 28501, 28489, 28481, 28461, 28453, 28449, 28441, 28421, 28381, 28373, 28309, 28333, 28329, 28569, 28401, 28581, 28853, 28609, 28861, 28841, 28821, 28813, 28781, 28773, 28753, 28741, 28733, 28729, 28713, 28701, 28693, 28689, 28673, 28661, 28653, 28643, 28633, 28621, 28593, 28793, 28299, 11055, 11051, 11047, 11043, 11039, 11035, 11031, 11017, 11015, 11003, 2267, 11059, 11101, 11019, 28009, 28293, 28289, 11103, 28279, 28267, 28259, 28241, 28239, 28221, 28217, 28213, 28173, 28229, 28169, 28165, 28161, 28153, 28033, 28019, 28017, 28563, 28113, 28269, 28311, 28375, 28763, 28815, 11091, 28015, 28023, 28053, 28073, 28007, 28093, 28273, 28133, 28233, 19483, 19475, 19471, 19467, 28313, 28283 · 12p · 3S$ · khoảng mỗi 25 phút
Xe buýt59A · 24p · 5S$ · khoảng mỗi 14 phút
59A · 25p · 5S$ · khoảng mỗi 14 phút
Tàu điện62 · 20p · 5S$ · khoảng mỗi 12 phút
Tàu điện ngầmU6 · 12p · 5S$ · khoảng mỗi 31 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Meidling Bahnhof

Wien Meidling Bahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.

Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Vienna

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Vienna đến Düsseldorf

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Trang chủTàu hỏaTàu hỏa Vienna đến Düsseldorf

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone