Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Vienna đến Düsseldorf
Giá rẻ nhất
63S$
Giá trung bình
325S$
Hành trình nhanh nhất
9 h 25 m
Thời gian trung bình
9 h 25 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
95
Khoảng cách
766 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Vienna đến Düsseldorf là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Vienna đến Düsseldorf sẽ có giá khoảng 325S$ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 63S$.
Rất khó để đi từ Vienna đến Düsseldorf mà không cần chuyển tuyến ít nhất 2 lần.
RJX 52 · RJ 478 · ICE 94619:1014h58Wien Hauptbahnhof10:08Düsseldorf Hbf63 S$1Một chiều2 lần chuyển
RJX 19976 · ICE 1214 · ICE 91211:289h25Wien Hauptbahnhof20:53Düsseldorf Hbf110 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 1214 · ICE 91211:139h40Wien Hauptbahnhof20:53Düsseldorf Hbf110 S$1Một chiều1 lần chuyển
FlixBus+
FlixTrain23:3013h46Vienna, International Busterminal (VIB)13:16Düsseldorf Hbf120 S$1Một chiều1 lần chuyển
RJX 19916 · EC 114 · ICE 910 · 8974313:2810h19Wien Hauptbahnhof23:47Düsseldorf Hbf127 S$1Một chiều3 lần chuyển
RJX 19976 · ICE 1214 · ICE 91211:289h25Wien Hauptbahnhof20:53Düsseldorf Hbf110 S$1Một chiều2 lần chuyển
RJX 19938 · EC 212 · ICE 9185:289h25Vienna14:53Düsseldorf Hbf220 S$1Một chiều2 lần chuyển
RJX19976+
ICE 1214 · ICE 91211:289h25Wien Hauptbahnhof20:53Düsseldorf Hbf439 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 210 · ICE 916+
RJX199107:289h25Wien Hauptbahnhof16:53Düsseldorf Hbf439 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 918+
EC 212+
RJX199385:289h25Wien Hauptbahnhof14:53Düsseldorf Hbf439 S$1Một chiều2 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Vienna đến Düsseldorf
Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Vienna đến Düsseldorf trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 66S$. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 2h 35p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.2 - 0.7kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 66S$ và cho chuyến bay là 83S$.
Khoảng cách: 766 km
So sánh train với
Phổ biến nhất Tàu hỏa | Chuyến bay | Xe buýt |
|---|---|---|
204S$ Giá trung bình | 325S$ Giá trung bình | 100S$ Giá trung bình Rẻ nhất |
9h 23p Tổng thời gian trung bình 8h 53p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 5h 35p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 2h 35p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* | 13h 57p Tổng thời gian trung bình 13h 27p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* |
0.2 - 0.7kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | - Lượng khí thải CO2 | 0.8 - 1.9kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng hàng không phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Vienna đến Düsseldorf
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Vienna đến Düsseldorf tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
FlixBus · FlixBus+ FlixTrain | 20:45 Wien, Hauptbahnhof Südtiroler Platz | 16h31 | 13:16 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
FlixBus+ FlixTrain | 22:30 Vienna, International Busterminal (VIB) | 14h46 | 13:16 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
| Thứ Sáu, 14 tháng 8 | |||||
RJ 820+ RE5+ ICE 610 · ICE 926 | Đúng giờ 0:02 Flughafen Wien | 14h30 | 14:32 Düsseldorf Hbf | 5 lần chuyển | |
RJ 820+ RE5+ ICE 610+ IC 2545 | Đúng giờ 0:02 Flughafen Wien | 15h38 | 15:40 Düsseldorf Hbf | 6 lần chuyển | |
RJ 820+ RE5+ ICE 610+ IC 2545 | 0:28 Wien Hauptbahnhof | 15h12 | 15:40 Düsseldorf Hbf | 6 lần chuyển | |
RJ 820+ RE5+ ICE 610 · ICE 926 | 0:28 Wien Hauptbahnhof | 14h04 | 14:32 Düsseldorf Hbf | 5 lần chuyển | |
RJ 820 · REX 5052 · R 25798 · ICE 610 | 0:28 Vienna | 14h04 | 14:32 Düsseldorf Hbf | 5 lần chuyển | |
CJX 9 · RJX19938+ EC 212+ ICE 918 | 4:49 Flughafen Wien | 10h04 | 14:53 Düsseldorf Hbf | 4 lần chuyển | |
CJX 9+ IC 407+ ICE 628+ S 7 | 4:49 Flughafen Wien | 11h51 | 16:40 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
CJX 9+ IC 407+ ICE 518 · ICE 228 | 4:49 Flughafen Wien | 11h43 | 16:32 Düsseldorf Hbf | 4 lần chuyển | |
IC 848+ EC 212+ ICE 918 | Đúng giờ 4:57 Wien Hauptbahnhof | 9h56 | 14:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 848+ EC 212+ ICE 918 · ICE 228 | Đúng giờ 4:57 Wien Hauptbahnhof | 11h35 | 16:32 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
CJX 9+ IC 540+ RJX 260+ ICE 518 | 5:19 Flughafen Wien | 12h13 | 17:32 Düsseldorf Hbf | 6 lần chuyển | |
CJX 9+ IC 540+ RJX 260+ ICE 628 | 5:19 Flughafen Wien | 11h21 | 16:40 Düsseldorf Hbf | 4 lần chuyển | |
CJX 9+ IC 540+ RJX 260+ ICE 518 | 5:19 Flughafen Wien | 11h13 | 16:32 Düsseldorf Hbf | 5 lần chuyển | |
RJX19938+ EC 212+ ICE 918 | Đúng giờ 5:28 Wien Hauptbahnhof | 9h25 | 14:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 19938 · EC 212 · ICE 918 | Đúng giờ 5:28 Vienna | 9h25 | 14:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 407+ ICE 518 · ICE 2012 | 5:39 Wien Hauptbahnhof | 12h03 | 17:42 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 407+ ICE 518 · ICE 2012 · ICE 106 | 5:39 Wien Hauptbahnhof | 11h53 | 17:32 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 407+ ICE 518 · ICE 228 | Đúng giờ 5:39 Wien Hauptbahnhof | 10h53 | 16:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 407+ ICE 628 | Đúng giờ 5:39 Wien Hauptbahnhof | 11h01 | 16:40 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
CJX 9 · RJX 260+ ICE 628+ S 7 | 5:49 Flughafen Wien | 10h51 | 16:40 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
CJX 9 · RJX 260+ ICE 518 · ICE 228 | 5:49 Flughafen Wien | 10h43 | 16:32 Düsseldorf Hbf | 4 lần chuyển | |
IC 540+ RJX 260+ ICE 518 · ICE 2012 | 5:57 Wien Hauptbahnhof | 11h35 | 17:32 Düsseldorf Hbf | 4 lần chuyển | |
IC 540+ RJX 260+ ICE 518 · ICE 2012 | 5:57 Wien Hauptbahnhof | 11h45 | 17:42 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 540+ RJX 260+ ICE 518 · ICE 228 | Đúng giờ 5:57 Wien Hauptbahnhof | 10h35 | 16:32 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 540+ RJX 260+ ICE 628 | Đúng giờ 5:57 Wien Hauptbahnhof | 10h43 | 16:40 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 260 · ICE 628 | Đúng giờ 6:28 Vienna | 10h12 | 16:40 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX 260 · ICE 518 · ICE 228 | Đúng giờ 6:28 Vienna | 10h04 | 16:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 542+ EC 1218+ ICE 916 | Đúng giờ 6:34 Flughafen Wien | 10h19 | 16:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX19950+ ICE 210 · ICE 916 | Đúng giờ 7:02 Flughafen Wien | 9h51 | 16:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
EC 1218+ ICE 916 | Đúng giờ 7:13 Wien Hauptbahnhof | 9h40 | 16:53 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
EC 1218 · ICE 916 | Đúng giờ 7:13 Vienna | 9h40 | 16:53 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX19910+ ICE 210 · ICE 916 | Đúng giờ 7:28 Wien Hauptbahnhof | 9h25 | 16:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJ 754+ RJX 262+ ICE 624 | Đúng giờ 8:02 Flughafen Wien | 10h34 | 18:36 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJ 754+ RJX 262+ ICE 564 · ICE 216 | 8:02 Flughafen Wien | 10h22 | 18:24 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
RJ 754+ RJX 262+ ICE 564 · ICE 216 | 8:02 Flughafen Wien | 10h18 | 18:20 Düsseldorf Hbf | 5 lần chuyển | |
RJX 262+ ICE 564 · ICE 216 | Đúng giờ 8:28 Wien Hauptbahnhof | 9h56 | 18:24 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 262+ ICE 624 | Đúng giờ 8:28 Wien Hauptbahnhof | 10h08 | 18:36 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX 262+ ICE 564 · ICE 216 · ICE 12 | Đúng giờ 8:28 Wien Hauptbahnhof | 9h52 | 18:20 Düsseldorf Hbf | 4 lần chuyển | |
RJX 262 · ICE 624 | Đúng giờ 8:28 Vienna | 10h08 | 18:36 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX 262 · ICE 516 · ICE 28 | Đúng giờ 8:28 Vienna | 10h04 | 18:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 546+ ICE 118 · ICE 26 | Đúng giờ 8:34 Flughafen Wien | 11h58 | 20:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 546+ ICE 118 | 8:34 Flughafen Wien | 10h50 | 19:24 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
IC 546+ EC 1216+ ICE 224 | Đúng giờ 8:34 Flughafen Wien | 10h36 | 19:10 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX19952+ ICE 118 | 9:02 Flughafen Wien | 10h22 | 19:24 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX19952+ ICE 118 · ICE 224 | Đúng giờ 9:02 Flughafen Wien | 10h08 | 19:10 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
EC 1216+ ICE 224 | Đúng giờ 9:13 Wien Hauptbahnhof | 9h57 | 19:10 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
EC 1216 · ICE 224 | Đúng giờ 9:13 Vienna | 9h57 | 19:10 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX19912+ ICE 118 · ICE 224 | Đúng giờ 9:28 Wien Hauptbahnhof | 9h42 | 19:10 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJ 752+ RJX 60+ ICE 620 | Đúng giờ 10:02 Flughafen Wien | 10h34 | 20:36 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJ 752+ RJX 60+ ICE 514 · ICE 26 | Đúng giờ 10:02 Flughafen Wien | 10h30 | 20:32 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
RJX 60+ ICE 514 · ICE 26 | Đúng giờ 10:28 Wien Hauptbahnhof | 10h04 | 20:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 60+ ICE 620 | Đúng giờ 10:28 Wien Hauptbahnhof | 10h08 | 20:36 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX 60 · ICE 620 | Đúng giờ 10:28 Wien Hauptbahnhof | 10h08 | 20:36 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX 60 · ICE 514 · ICE 26 | Đúng giờ 10:28 Wien Hauptbahnhof | 10h04 | 20:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 640+ ICE 1214 · ICE 912 | Đúng giờ 10:34 Flughafen Wien | 10h19 | 20:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX19976+ ICE 1214 · ICE 912 | Đúng giờ 11:02 Flughafen Wien | 9h51 | 20:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 1214 · ICE 912 | Đúng giờ 11:13 Wien Hauptbahnhof | 9h40 | 20:53 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 1214 · ICE 784 · ICE 24+ RE5 | Đúng giờ 11:13 Wien Hauptbahnhof | 11h48 | 23:01 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 1214 · ICE 912 | Đúng giờ 11:13 Wien Hauptbahnhof | 9h40 | 20:53 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX19976+ ICE 1214 · ICE 912 | Đúng giờ 11:28 Wien Hauptbahnhof | 9h25 | 20:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 19976 · ICE 1214 · ICE 912 | Đúng giờ 11:28 Wien Hauptbahnhof | 9h25 | 20:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 642+ RJX 62+ ICE 526 | Đúng giờ 11:34 Flughafen Wien | 11h19 | 22:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 642+ RJX 62+ ICE 526 | Đúng giờ 11:57 Wien Hauptbahnhof | 10h56 | 22:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJ 750+ RJX 62+ ICE 526 | Đúng giờ 12:02 Flughafen Wien | 10h51 | 22:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 62 · ICE 526 | Đúng giờ 12:28 Wien Hauptbahnhof | 10h25 | 22:53 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX 62+ ICE 526 | Đúng giờ 12:28 Wien Hauptbahnhof | 10h25 | 22:53 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
IC 644+ EC 114+ ICE 910+ RE1 | 12:34 Flughafen Wien | 10h46 | 23:20 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 644+ EC 114+ ICE 910+ RE1 | 12:57 Wien Hauptbahnhof | 10h23 | 23:20 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 644+ EC 114+ ICE 782 · ICE 22 | 12:57 Wien Hauptbahnhof | 12h23 | 1:20 Düsseldorf Hbf | 4 lần chuyển | |
RJX19956+ EC 114+ ICE 910+ RE1 | 13:02 Flughafen Wien | 10h18 | 23:20 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
RJX19916+ EC 114+ ICE 910+ RE1 | 13:28 Wien Hauptbahnhof | 9h52 | 23:20 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
RJX 19916 · EC 114 · ICE 910 · 89743 | 13:28 Wien Hauptbahnhof | 10h19 | 23:47 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
RJX 19916 · EC 114 · ICE 910 · 17435 | 13:28 Wien Hauptbahnhof | 10h00 | 23:28 Düsseldorf Hbf | 4 lần chuyển | |
IC 646+ RJX 64+ ICE 522+ RE1 | 13:34 Flughafen Wien | 11h46 | 1:20 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 646+ RJX 64+ ICE 522 · ICE 920 | 13:34 Flughafen Wien | 13h02 | 2:36 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 646+ RJX 64+ ICE 522 · ICE 920 | 13:57 Wien Hauptbahnhof | 12h39 | 2:36 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 646+ RJX 64+ ICE 522+ RE1 | 13:57 Wien Hauptbahnhof | 11h23 | 1:20 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
RJ 858+ RJX 64+ ICE 522+ RE1 | 14:02 Flughafen Wien | 11h18 | 1:20 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
RJX 64 · ICE 510 · S6 | Đúng giờ 14:28 Wien Hauptbahnhof | 11h00 | 1:28 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 64+ ICE 522+ RE1 | Đúng giờ 14:28 Wien Hauptbahnhof | 10h52 | 1:20 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 742+ RJ 110+ ICE 698+ IC 60402 | 16:34 Flughafen Wien | 13h41 | 6:15 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
RJX19970+ RJ 110+ ICE 698+ IC 60402 | 17:02 Flughafen Wien | 13h13 | 6:15 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
EC 1210+ ICE 618 | Đúng giờ 17:13 Wien Hauptbahnhof | 13h19 | 6:32 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX19970+ RJ 110+ ICE 698+ IC 60402 | 17:28 Wien Hauptbahnhof | 12h47 | 6:15 Düsseldorf Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 744+ RJX 68+ ICE 618 | Đúng giờ 17:34 Flughafen Wien | 12h58 | 6:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJ 854+ RJX 68+ ICE 618 | Đúng giờ 18:02 Flughafen Wien | 12h30 | 6:32 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 68+ ICE 618 | Đúng giờ 18:28 Wien Hauptbahnhof | 12h04 | 6:32 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX 68 · ICE 618 | Đúng giờ 18:28 Vienna | 12h04 | 6:32 Düsseldorf Hbf | 1 lần chuyển | |
RJX19972 · RE5+ ICE 1014 | 19:02 Flughafen Wien | 13h51 | 8:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX 52 · RJ 478 · ICE 946 | Đúng giờ 19:10 Wien Hauptbahnhof | 14h58 | 10:08 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
RJX19972 · RE5+ ICE 1014 | 19:28 Wien Hauptbahnhof | 13h25 | 8:53 Düsseldorf Hbf | 2 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Vienna đến Düsseldorf bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
13 thg 8
14 thg 8
15 thg 8
16 thg 8
17 thg 8
18 thg 8
19 thg 8
20 thg 8
21 thg 8
22 thg 8
23 thg 8
24 thg 8
25 thg 8
26 thg 8
27 thg 8
28 thg 8
29 thg 8
30 thg 8
31 thg 8
01 thg 9
02 thg 9
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Düsseldorf với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như ÖBB | ICE, ÖBB | Nightjet, EuroNight hoặc ÖBB | InterCity để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Vienna đến Düsseldorf.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Vienna đến Düsseldorf.
Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline hoặc Wanderu?
- Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Vienna đến Düsseldorf.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Düsseldorf trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Vienna đến Düsseldorf
Tàu hỏa từ Vienna đến Düsseldorf chạy trung bình 16 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 8h 53p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 91S$ nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 66S$ bằng xe buýt.
Có 1 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:54. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 766 km trong 9h 4p.
Khoảng cách 766 km |
Thời gian tàu trung bình 8h 53p |
Giá vé rẻ nhất 91S$ |
Số chuyến tàu mỗi ngày 16 |
Tàu chạy thẳng 1 |
Chuyến tàu nhanh nhất 9h 4p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:54 |
Tháng rẻ nhất Tháng 2 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 4 |
Ngày ít bận rộn nhất CN |
Thời điểm tốt nhất để đặt 42 ngày |
Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | Nightjet, EuroNight, ÖBB | InterCity, ÖBB, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) từ Vienna đến DüsseldorfTàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | Nightjet, EuroNight, ÖBB | InterCity, ÖBB, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) sẽ đưa bạn từ Vienna đến Düsseldorf từ 66S$. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
ÖBB | ICE
ÖBB | Nightjet
ÖBB | InterCity
ÖBB
EuroNight
Deutsche Bahn Intercity (DB IC)
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Vienna đến Düsseldorf
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Vienna đến Düsseldorf bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Düsseldorf, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Vienna đến Düsseldorf
Hầu hết các chuyến tàu từ Vienna đến Düsseldorf sử dụng cặp ga Wien Hauptbahnhof đến Düsseldorf Hbf, với một số chuyến đến Düsseldorf Flughafen. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Vienna và Düsseldorf trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Düsseldorf khởi hành từ ga nào ở Vienna?
Cách đến Wien Hauptbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Hauptbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Hauptbahnhof
Wien Hauptbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Cách đến Flughafen Wien từ trung tâm thành phố Vienna
Flughafen Wien cách trung tâm thành phố Vienna 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Flughafen Wien
Flughafen Wien có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Flughafen Wien.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Flughafen Wien. Máy ATM có sẵn tại Flughafen Wien.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Flughafen Wien. Quầy thông tin có sẵn tại Flughafen Wien.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Flughafen Wien. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Flughafen Wien.
Cách đến Wien Meidling Bahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Meidling Bahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 4 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Meidling Bahnhof
Wien Meidling Bahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Tàu từ Vienna đến ga nào ở Düsseldorf?
Cách đến Düsseldorf Hbf từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Hbf cách trung tâm thành phố Düsseldorf 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Hbf
Düsseldorf Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Cách đến Düsseldorf Flughafen từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Flughafen cách trung tâm thành phố Düsseldorf 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Flughafen
Düsseldorf Flughafen có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Cách đến Düsseldorf Flughafen Terminal từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Flughafen Terminal cách trung tâm thành phố Düsseldorf 6 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Flughafen Terminal
Düsseldorf Flughafen Terminal có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Vienna
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Vienna đến Düsseldorf
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần




