Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Vienna đến Venice
Giá rẻ nhất
95Rp
Giá trung bình
157Rp
Hành trình nhanh nhất
7 h 10 m
Thời gian trung bình
8 h 18 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
46
Khoảng cách
435 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Vienna đến Venice là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Vienna đến Venice sẽ có giá khoảng 157Rp nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 95Rp.
Trong số 46 chuyến tàu rời Vienna đến Venice vào Th 6, 14 thg 8, có 3 chuyến đi thẳng, vì vậy khá dễ dàng để tránh những hành trình mà bạn sẽ phải thay đổi dọc đường.
Vào Th 6, 14 thg 8, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 435 km trong thời gian trung bình là 8 h 18 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 7 h 10 m .
Vào Th 6, 14 thg 8, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 9 h 6 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.
NJ 4046621:3910h55Wien Hauptbahnhof8:34Venezia Santa Lucia95 Rp1Một chiều0 lần chuyển
RJX 1338:537h16Wien Hauptbahnhof16:09Venezia Santa Lucia130 Rp1Một chiều0 lần chuyển
RJX 13512:537h10Wien Hauptbahnhof20:03Venezia Santa Lucia130 Rp1Một chiều0 lần chuyển
RJX13470+
RJ 87+
Treno 3549 effettuato con bus VE39A10:2815h04Wien Hauptbahnhof1:32Venezia Santa Lucia151 Rp1Một chiều2 lần chuyển
IC 544+
RJX19962+
RJ 85+
Regionale 887877:5712h12Wien Hauptbahnhof20:09Venezia Santa Lucia151 Rp1Một chiều3 lần chuyển
RJX 13512:537h10Wien Hauptbahnhof20:03Venezia Santa Lucia130 Rp1Một chiều0 lần chuyển
RJX 1338:537h16Wien Hauptbahnhof16:09Venezia Santa Lucia130 Rp1Một chiều0 lần chuyển
79216+
RJX 135+
ICE 11711:088h55Wien Westbahnhof20:03Venezia Santa Lucia168 Rp1Một chiều2 lần chuyển
79212+
RJ 113+
RJX 1337:089h01Wien Westbahnhof16:09Venezia Santa Lucia168 Rp1Một chiều2 lần chuyển
EC 462+
NJ 23723:289h06Wien Hauptbahnhof8:34Venezia Santa Lucia245 Rp1Một chiều1 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Vienna đến Venice
Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Vienna đến Venice trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 35Rp. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 3h 48p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.1 - 0.4kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 35Rp và cho chuyến bay là 19Rp.
Khoảng cách: 435 km
So sánh train với
Phổ biến nhất Tàu hỏa | Chuyến bay | Xe buýt |
|---|---|---|
109Rp Giá trung bình | 164Rp Giá trung bình | 56Rp Giá trung bình Rẻ nhất |
7h 50p Tổng thời gian trung bình 7h 20p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 6h 48p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 3h 48p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* | 7h 37p Tổng thời gian trung bình 7h 7p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* |
0.1 - 0.4kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | 1.3 - 2.6kg Lượng khí thải CO2 | 0.4 - 1.1kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng hàng không phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Vienna đến Venice
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Vienna đến Venice tàu hỏa trong ngày mai, Thứ Sáu, 14 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
998+ RJ 113+ RJX 133 | 0:08 Wien Westbahnhof | 16h01 | 16:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
900+ RJ 113+ RJX 133 | 5:38 Wien Westbahnhof | 10h31 | 16:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
900+ ICE 117+ RJX 135 | 5:38 Wien Westbahnhof | 14h25 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
IC 407+ RJ 83+ Regionale 88809 | 5:39 Wien Hauptbahnhof | 12h30 | 18:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
IC 407+ RJ 83+ Regionale 88813 | 5:39 Wien Hauptbahnhof | 13h35 | 19:14 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
IC 407+ RJ 83+ Regionale 88787 | 5:39 Wien Hauptbahnhof | 14h30 | 20:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
IC 540+ RJX19960+ RJ 83+ Regionale 88813 | 5:57 Wien Hauptbahnhof | 13h17 | 19:14 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
IC 540+ RJX19960+ RJ 83+ Regionale 88809 | 5:57 Wien Hauptbahnhof | 12h12 | 18:09 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
IC 540+ RJX19960+ RJ 83+ Regionale 88787 | 5:57 Wien Hauptbahnhof | 14h12 | 20:09 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
960+ ICE 117+ RJX 135 | 6:08 Wien Westbahnhof | 13h55 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
960+ RJ 113+ RJX 133 | 6:08 Wien Westbahnhof | 10h01 | 16:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX19960+ RJ 83+ Regionale 88813 | 6:28 Wien Hauptbahnhof | 12h46 | 19:14 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX19960+ RJ 83+ Regionale 88809 | 6:28 Wien Hauptbahnhof | 11h41 | 18:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX19960+ RJ 83+ Regionale 88787 | 6:28 Wien Hauptbahnhof | 13h41 | 20:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
902+ RJ 113+ RJX 133 | 6:38 Wien Westbahnhof | 9h31 | 16:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
902+ ICE 117+ RJX 135 | 6:38 Wien Westbahnhof | 13h25 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
79212+ RJ 113+ RJX 133 | 7:08 Wien Westbahnhof | 9h01 | 16:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
79212+ ICE 117+ RJX 135 | 7:08 Wien Westbahnhof | 12h55 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
904+ ICE 117+ RJX 135 | 7:38 Wien Westbahnhof | 12h25 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
IC 544+ RJX19962+ RJ 85+ Regionale 88787 | 7:57 Wien Hauptbahnhof | 12h12 | 20:09 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
IC 544+ RJX19962+ RJ 85+ Regionale 88821 | 7:57 Wien Hauptbahnhof | 13h12 | 21:09 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
IC 544+ RJX19962+ RJ 85+ Regionale 88801 | 7:57 Wien Hauptbahnhof | 14h17 | 22:14 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
962+ ICE 117+ RJX 135 | 8:08 Wien Westbahnhof | 11h55 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX19962+ RJ 85+ Regionale 88787 | 8:28 Wien Hauptbahnhof | 11h41 | 20:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX19962+ RJ 85+ Regionale 88821 | 8:28 Wien Hauptbahnhof | 12h41 | 21:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX19962+ RJ 85+ Regionale 88801 | 8:28 Wien Hauptbahnhof | 13h46 | 22:14 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
906+ ICE 117+ RJX 135 | 8:38 Wien Westbahnhof | 11h25 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX 133 | 8:53 Wien Hauptbahnhof | 7h16 | 16:09 Venezia Santa Lucia | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
IC 546+ RJX13470+ RJ 87+ Regionale 88839 | 8:57 Wien Hauptbahnhof | 15h06 | 0:03 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
IC 546+ RJX13470+ RJ 87+ Regionale 88801 | 8:57 Wien Hauptbahnhof | 13h17 | 22:14 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
IC 546+ RJX13470+ RJ 87+ Treno 3549 effettuato con bus VE39A | 8:57 Wien Hauptbahnhof | 16h35 | 1:32 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
79214+ ICE 117+ RJX 135 | 9:08 Wien Westbahnhof | 10h55 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
908+ ICE 117+ RJX 135 | 9:38 Wien Westbahnhof | 10h25 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
964+ ICE 117+ RJX 135 | 10:08 Wien Westbahnhof | 9h55 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX13470+ RJ 87+ Treno 3549 effettuato con bus VE39A | 10:28 Wien Hauptbahnhof | 15h04 | 1:32 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX13470+ RJ 87+ Regionale 88801 | 10:28 Wien Hauptbahnhof | 11h46 | 22:14 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX13470+ RJ 87+ Regionale 88839 | 10:28 Wien Hauptbahnhof | 13h35 | 0:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
910+ ICE 117+ RJX 135 | 10:38 Wien Westbahnhof | 9h25 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
79216+ ICE 117+ RJX 135 | 11:08 Wien Westbahnhof | 8h55 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
IC 642+ RJX19982+ RJ 89+ Regionale 88839 | 11:57 Wien Hauptbahnhof | 12h06 | 0:03 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
IC 642+ RJX19982+ RJ 89+ Treno 3549 effettuato con bus VE39A | 11:57 Wien Hauptbahnhof | 13h35 | 1:32 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
RJX19982+ RJ 89+ Regionale 88839 | 12:28 Wien Hauptbahnhof | 11h35 | 0:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX19982+ RJ 89+ Treno 3549 effettuato con bus VE39A | 12:28 Wien Hauptbahnhof | 13h04 | 1:32 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX 135 | 12:53 Wien Hauptbahnhof | 7h10 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Vienna đến Venice bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
13 thg 8
14 thg 8
15 thg 8
16 thg 8
17 thg 8
18 thg 8
19 thg 8
20 thg 8
21 thg 8
22 thg 8
23 thg 8
24 thg 8
25 thg 8
26 thg 8
27 thg 8
28 thg 8
29 thg 8
30 thg 8
31 thg 8
01 thg 9
02 thg 9
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Venice với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì ÖBB | Nightjet?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho ÖBB | Nightjet, mà còn so sánh vé của các hãng như ÖBB | Railjet, ÖBB, ÖBB | Euro City (EC) hoặc Deutsche Bahn để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Vienna đến Venice.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh ÖBB | Nightjet với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Vienna đến Venice.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Venice trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Vienna đến Venice
Tàu hỏa từ Vienna đến Venice chạy trung bình 2 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 7h 20p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 38Rp nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 19Rp bằng chuyến bay.
Có 2 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:35. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 435 km trong 7h 10p.
Khoảng cách 435 km |
Thời gian tàu trung bình 7h 20p |
Giá vé rẻ nhất 38Rp |
Số chuyến tàu mỗi ngày 2 |
Tàu chạy thẳng 2 |
Chuyến tàu nhanh nhất 7h 10p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:35 |
Tháng rẻ nhất Tháng 12 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 7 - Tháng 9 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 2 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 7 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 77 ngày |
Công ty đường sắt: tàu ÖBB | Nightjet, ÖBB | Railjet, ÖBB, ÖBB | Euro City (EC), Deutsche Bahn, Regionale, ÖBB | InterCity từ Vienna đến VeniceTàu ÖBB | Nightjet, ÖBB | Railjet, ÖBB, ÖBB | Euro City (EC), Deutsche Bahn, Regionale, ÖBB | InterCity sẽ đưa bạn từ Vienna đến Venice từ 19Rp. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
ÖBB | Nightjet
ÖBB | Railjet
ÖBB
ÖBB | Euro City (EC)
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Regionale
ÖBB | InterCity
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Vienna đến Venice
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Vienna đến Venice bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Venice, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Vienna đến Venice
Hầu hết các chuyến tàu từ Vienna đến Venice sử dụng cặp ga Wien Hauptbahnhof đến Venezia Santa Lucia, với một số chuyến đến Venezia Mestre. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Vienna và Venice trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Venice khởi hành từ ga nào ở Vienna?
Cách đến Wien Hauptbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Hauptbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Hauptbahnhof
Wien Hauptbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Cách đến Flughafen Wien từ trung tâm thành phố Vienna
Flughafen Wien cách trung tâm thành phố Vienna 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Flughafen Wien
Flughafen Wien có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Flughafen Wien.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Flughafen Wien. Máy ATM có sẵn tại Flughafen Wien.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Flughafen Wien. Quầy thông tin có sẵn tại Flughafen Wien.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Flughafen Wien. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Flughafen Wien.
Cách đến Wien Hütteldorf từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Hütteldorf cách trung tâm thành phố Vienna 8 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Hütteldorf
Wien Hütteldorf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Hütteldorf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Hütteldorf. Máy ATM có sẵn tại Wien Hütteldorf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Hütteldorf. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Hütteldorf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Hütteldorf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Hütteldorf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Hütteldorf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Hütteldorf.
Tàu từ Vienna đến ga nào ở Venice?
Cách đến Venezia Santa Lucia từ trung tâm thành phố Venice
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Venezia Santa Lucia
Venezia Santa Lucia có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Venezia Santa Lucia.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Venezia Santa Lucia. Máy ATM có sẵn tại Venezia Santa Lucia.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Venezia Santa Lucia. Quầy thông tin có sẵn tại Venezia Santa Lucia.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Venezia Santa Lucia.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Venezia Santa Lucia: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Venezia Santa Lucia: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Venezia Santa Lucia.
Cách đến Venezia Mestre từ trung tâm thành phố Venice
Venezia Mestre cách trung tâm thành phố Venice 8 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Venezia Mestre
Venezia Mestre có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Venezia Mestre.
Wi-Fi và máy ATM
Máy ATM có sẵn tại Venezia Mestre.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Venezia Mestre. Quầy thông tin có sẵn tại Venezia Mestre.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Venezia Mestre.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Venezia Mestre: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Venezia Mestre: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Venezia Mestre.
Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Vienna
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Vienna đến Venice
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần


