Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Vienna đến Venice
Giá thấp nhất vào 29 thg 9
70฿
Giá vé trung bình vào 29 thg 9
153฿
Hành trình nhanh nhất vào 29 thg 9
7 h 10 m
Thời gian hành trình trung bình vào 29 thg 9
8 h 21 m
Tàu hỏa vào 29 thg 9
44
Khoảng cách
435 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Vienna đến Venice là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Vienna đến Venice sẽ có giá khoảng 153฿ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 70฿.
Vào Th 3, 29 thg 9, chúng tôi tìm thấy 44 chuyến tàu từ Vienna đến Venice, trong đó có 3 chuyến đi thẳng.
Vào Th 3, 29 thg 9, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 435 km trong thời gian trung bình là 8 h 21 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 7 h 10 m .
Vào Th 3, 29 thg 9, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 9 h 25 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.
NJ 4046621:3910h55Wien Hauptbahnhof8:34Venezia Santa Lucia70 ฿1Một chiều0 lần chuyển
RJX 1338:537h16Wien Hauptbahnhof16:09Venezia Santa Lucia130 ฿1Một chiều0 lần chuyển
RJX 13512:537h10Wien Hauptbahnhof20:03Venezia Santa Lucia130 ฿1Một chiều0 lần chuyển
900+
RJ 113+
RJX 1335:3810h31Wien Westbahnhof16:09Venezia Santa Lucia148 ฿1Một chiều2 lần chuyển
900+
ICE 117+
RJX 1355:3814h25Wien Westbahnhof20:03Venezia Santa Lucia148 ฿1Một chiều2 lần chuyển
RJX 13512:537h10Wien Hauptbahnhof20:03Venezia Santa Lucia130 ฿1Một chiều0 lần chuyển
RJX 1338:537h16Wien Hauptbahnhof16:09Venezia Santa Lucia130 ฿1Một chiều0 lần chuyển
79216+
ICE 117+
RJX 13511:088h55Wien Westbahnhof20:03Venezia Santa Lucia148 ฿1Một chiều2 lần chuyển
79212+
RJ 113+
RJX 1337:089h01Wien Westbahnhof16:09Venezia Santa Lucia168 ฿1Một chiều2 lần chuyển
910+
ICE 117+
RJX 13510:389h25Wien Westbahnhof20:03Venezia Santa Lucia148 ฿1Một chiều2 lần chuyển
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Vienna đến Venice
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Vienna đến Venice tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Hai, 28 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
79212+ RJX19962+ RJ 85 | 7:08 Wien Westbahnhof | 11h17 | 18:25 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
79212+ ICE 117+ RJX 135 | 7:08 Wien Westbahnhof | 12h55 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
79212+ RJ 113+ RJX 133 | 7:08 Wien Westbahnhof | 9h01 | 16:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
904+ RJX19962+ RJ 85 | 7:38 Wien Westbahnhof | 10h47 | 18:25 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
904+ ICE 117+ RJX 135 | 7:38 Wien Westbahnhof | 12h25 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
IC 544+ RJX19962+ RJ 85+ Regionale Veloce 3507 | 7:57 Wien Hauptbahnhof | 10h53 | 18:50 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
IC 544+ RJX19962+ RJ 85+ Regionale Veloce 3551 | 7:57 Wien Hauptbahnhof | 11h53 | 19:50 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
IC 544+ RJX19962+ RJ 85+ Regionale 17233 | 7:57 Wien Hauptbahnhof | 11h59 | 19:56 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
962+ RJX19962+ RJ 85 | 8:08 Wien Westbahnhof | 10h17 | 18:25 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
962+ ICE 117+ RJX 135 | 8:08 Wien Westbahnhof | 11h55 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX19962+ RJ 85+ Regionale Veloce 3507 | 8:28 Wien Hauptbahnhof | 10h22 | 18:50 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX19962+ RJ 85+ Regionale Veloce 3551 | 8:28 Wien Hauptbahnhof | 11h22 | 19:50 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX19962+ RJ 85+ Regionale 17233 | 8:28 Wien Hauptbahnhof | 11h28 | 19:56 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
906+ ICE 117+ RJX 135 | 8:38 Wien Westbahnhof | 11h25 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX 133 | 8:53 Wien Hauptbahnhof | 7h16 | 16:09 Venezia Santa Lucia | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
IC 546+ RJX13470+ RJ 87+ Regionale Veloce 3523 | 8:57 Wien Hauptbahnhof | 11h53 | 20:50 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
IC 546+ RJX13470+ RJ 87+ Regionale 17245 | 8:57 Wien Hauptbahnhof | 12h59 | 21:56 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
IC 546+ RJX13470+ RJ 87+ Regionale 17247 | 8:57 Wien Hauptbahnhof | 13h59 | 22:56 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
79214+ ICE 117+ RJX 135 | 9:08 Wien Westbahnhof | 10h55 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
908+ ICE 117+ RJX 135 | 9:38 Wien Westbahnhof | 10h25 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
964+ ICE 117+ RJX 135 | 10:08 Wien Westbahnhof | 9h55 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX13470+ RJ 87+ Regionale Veloce 3523 | 10:28 Wien Hauptbahnhof | 10h22 | 20:50 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX13470+ RJ 87+ Regionale 17245 | 10:28 Wien Hauptbahnhof | 11h28 | 21:56 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX13470+ RJ 87+ Regionale 17247 | 10:28 Wien Hauptbahnhof | 12h28 | 22:56 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
910+ ICE 117+ RJX 135 | 10:38 Wien Westbahnhof | 9h25 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
79216+ ICE 117+ RJX 135 | 11:08 Wien Westbahnhof | 8h55 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX 135 | 12:53 Wien Hauptbahnhof | 7h10 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
NJ 40466 | 21:39 Wien Hauptbahnhof | 10h55 | 8:34 Venezia Santa Lucia | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
| Thứ Ba, 29 tháng 9 | |||||
998+ RJ 113+ RJX 133 | 0:08 Wien Westbahnhof | 16h01 | 16:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
900+ RJX19962+ RJ 85 | 5:38 Wien Westbahnhof | 12h47 | 18:25 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
900+ RJ 113+ RJX 133 | 5:38 Wien Westbahnhof | 10h31 | 16:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
900+ RJX 135+ ICE 117 | 5:38 Wien Westbahnhof | 14h25 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
IC 540+ RJX19960+ RJ 83+ Regionale Veloce 3503 | 5:57 Wien Hauptbahnhof | 10h53 | 16:50 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
IC 540+ RJX19960+ RJ 83+ Regionale 17221 | 5:57 Wien Hauptbahnhof | 11h59 | 17:56 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
IC 540+ RJX19960+ RJ 83+ Regionale Veloce 3505 | 5:57 Wien Hauptbahnhof | 11h53 | 17:50 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
960+ RJX19962+ RJ 85 | 6:08 Wien Westbahnhof | 12h17 | 18:25 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
960+ RJ 113+ RJX 133 | 6:08 Wien Westbahnhof | 10h01 | 16:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
960+ RJX 135+ ICE 117 | 6:08 Wien Westbahnhof | 13h55 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX19960+ RJ 83+ Regionale Veloce 3503 | 6:28 Wien Hauptbahnhof | 10h22 | 16:50 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX19960+ RJ 83+ Regionale 17221 | 6:28 Wien Hauptbahnhof | 11h28 | 17:56 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
RJX19960+ RJ 83+ Regionale Veloce 3505 | 6:28 Wien Hauptbahnhof | 11h22 | 17:50 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
902+ RJX19962+ RJ 85 | 6:38 Wien Westbahnhof | 11h47 | 18:25 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
902+ RJ 113+ RJX 133 | 6:38 Wien Westbahnhof | 9h31 | 16:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
902+ RJX 135+ ICE 117 | 6:38 Wien Westbahnhof | 13h25 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Vienna đến Venice bằng tàu hỏa hoặc xe buýt
So sánh giá tàu hỏa và xe buýt trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
28 thg 9
29 thg 9
30 thg 9
01 thg 10
02 thg 10
03 thg 10
04 thg 10
05 thg 10
06 thg 10
07 thg 10
08 thg 10
09 thg 10
10 thg 10
11 thg 10
12 thg 10
13 thg 10
14 thg 10
15 thg 10
16 thg 10
17 thg 10
18 thg 10
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Venice với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì ÖBB | Euro City (EC)?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho ÖBB | Euro City (EC), mà còn so sánh vé của các hãng như ÖBB | InterCity, Regionale, ÖBB | Railjet hoặc Deutsche Bahn để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Vienna đến Venice.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh ÖBB | Euro City (EC) với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train và bus để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Vienna đến Venice.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Venice trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Vienna đến Venice
Tàu hỏa từ Vienna đến Venice chạy trung bình 27 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 8h 51p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 10฿ nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 10฿ bằng xe buýt.
Có 2 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:35. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 435 km trong 5h 5p.
Khoảng cách 435 km |
Thời gian tàu trung bình 8h 51p |
Giá vé rẻ nhất 10฿ |
Số chuyến tàu mỗi ngày 27 |
Tàu chạy thẳng 2 |
Chuyến tàu nhanh nhất 5h 5p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:35 |
Tháng rẻ nhất Tháng 12 |
Ngày rẻ nhất Th 4 |
Mùa cao điểm Tháng 7 - Tháng 9 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 2 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 7 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 91 ngày |
Công ty đường sắt: tàu ÖBB, ÖBB | Railjet, ÖBB | Nightjet, Regionale, ÖBB | InterCity, Deutsche Bahn, ÖBB | Euro City (EC) từ Vienna đến VeniceTàu ÖBB, ÖBB | Railjet, ÖBB | Nightjet, Regionale, ÖBB | InterCity, Deutsche Bahn, ÖBB | Euro City (EC) sẽ đưa bạn từ Vienna đến Venice từ 10฿. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
ÖBB
ÖBB | Railjet
ÖBB | Nightjet
Regionale
ÖBB | InterCity
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
ÖBB | Euro City (EC)
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Vienna đến Venice
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Vienna đến Venice bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Venice, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Vienna đến Venice
Hầu hết các chuyến tàu từ Vienna đến Venice sử dụng cặp ga Wien Westbahnhof đến Venezia Santa Lucia, với một số chuyến đến Venezia Mestre. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Vienna và Venice trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Venice khởi hành từ ga nào ở Vienna?
Cách đến Wien Westbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Westbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Westbahnhof
Wien Westbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Westbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Westbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Westbahnhof. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Westbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Westbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Cách đến Wien Hauptbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Hauptbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Hauptbahnhof
Wien Hauptbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Cách đến Wien Meidling Bahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Meidling Bahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 4 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Meidling Bahnhof
Wien Meidling Bahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Tàu từ Vienna đến ga nào ở Venice?
Cách đến Venezia Santa Lucia từ trung tâm thành phố Venice
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Venezia Santa Lucia
Venezia Santa Lucia có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Venezia Santa Lucia.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Venezia Santa Lucia. Máy ATM có sẵn tại Venezia Santa Lucia.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Venezia Santa Lucia. Quầy thông tin có sẵn tại Venezia Santa Lucia.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Venezia Santa Lucia.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Venezia Santa Lucia: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Venezia Santa Lucia: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Venezia Santa Lucia.
Cách đến Venezia Mestre từ trung tâm thành phố Venice
Venezia Mestre cách trung tâm thành phố Venice 8 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Venezia Mestre
Venezia Mestre có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Venezia Mestre.
Wi-Fi và máy ATM
Máy ATM có sẵn tại Venezia Mestre.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Venezia Mestre. Quầy thông tin có sẵn tại Venezia Mestre.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Venezia Mestre.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Venezia Mestre: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Venezia Mestre: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Venezia Mestre.
Cách đến Venezia Porto Marghera từ trung tâm thành phố Venice
Venezia Porto Marghera cách trung tâm thành phố Venice 6 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Venezia Porto Marghera
Venezia Porto Marghera có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Bãi đậu xe, Ăn uống, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Venezia Porto Marghera.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Venezia Porto Marghera. Quầy thông tin có sẵn tại Venezia Porto Marghera.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Venezia Porto Marghera: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Venezia Porto Marghera: Bãi đậu xe đạp.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Venezia Porto Marghera.
Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Vienna
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Vienna đến Venice
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần


