Tàu hỏa Vienna đến Stuttgart với Westbahn

Th 2, 28 thg 9
+ Thêm trở về
ÖBB | Euro City (EC)
EuroNight
ÖBB | ICE
ÖBB | InterCity
ÖBB | Railjet
Trên 2.000 công ty du lịch
ÖBB | Euro City (EC)
EuroNight
ÖBB | ICE
ÖBB | InterCity
ÖBB | Railjet
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Vienna đến Stuttgart

Hiển thị giờ, giá và vé có thể đặt cho ngày 28 thg 9

Giá thấp nhất vào 28 thg 9

73S$

Giá vé trung bình vào 28 thg 9

234S$

Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9

6 h 31 m

Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9

6 h 31 m

Tàu hỏa vào 28 thg 9

120

Khoảng cách

534 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Vienna đến Stuttgart là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Vienna đến Stuttgart sẽ có giá khoảng 234S$ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 73S$.

Chuyến tàu nhanh

Vào Th 2, 28 thg 9, chúng tôi tìm thấy 120 chuyến tàu từ Vienna đến Stuttgart, trong đó có 3 chuyến đi thẳng.

Vào Th 2, 28 thg 9, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 534 km trong thời gian trung bình là 6 h 31 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 6 h 31 m .

Vào Th 2, 28 thg 9, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 6 h 31 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.

  • EuroNightEN 50462
    23:289h10
    Wien Hauptbahnhof
    8:38Stuttgart Hbf
    73 S$1Một chiều
    0 lần chuyển
  • ÖBB | RailjetRJ 650+EuroNightEN 50462
    23:029h36
    Flughafen Wien
    8:38Stuttgart Hbf
    89 S$1Một chiều
    1 lần chuyển
  • ÖBB | RailjetRJ 820+ÖBB | REXREX 2+ÖBB | RegionalzugR 25798+ÖBBRE5
    0:2811h15
    Wien Hauptbahnhof
    11:43Stuttgart Hbf
    97 S$1Một chiều
    4 lần chuyển
  • Deutsche BahnRJX 68 · ICE 618
    18:287h48
    Vienna
    2:16Stuttgart Hbf
    118 S$1Một chiều
    1 lần chuyển
  • ÖBB | RailjetRJ 820+ÖBB | REXREX 2+ÖBB | RegionalzugR 25798+ÖBBRE5
    0:0211h41
    Flughafen Wien
    11:43Stuttgart Hbf
    120 S$1Một chiều
    4 lần chuyển

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Vienna đến Stuttgart

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Vienna đến Stuttgart tàu hỏa trong ngày mai, Thứ Hai, 28 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
ÖBB | RailjetRJ 820+ÖBB | REXREX 2+ÖBBRE5+ÖBB | ICEICE 6100:02 Flughafen Wien
11h41
11:43 Stuttgart Hbf4 lần chuyển
Westbahn998+Deutsche BahnICE 210
Đúng giờ
0:08 Wien Westbahnhof
13h51
13:59 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Westbahn998 · 9620:08 Wien Westbahnhof
14h34
14:42 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
Westbahn998+Deutsche BahnEC 212 · ICE 918
Đúng giờ
0:08 Wien Westbahnhof
12h11
12:19 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Westbahn998+Deutsche BahnRJX 260 · ICE 566
Đúng giờ
0:08 Wien Westbahnhof
12h54
13:02 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Westbahn998+Deutsche BahnRJ 1296 · ICE 2090
Đúng giờ
0:08 Wien Westbahnhof
9h51
9:59 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Westbahn998+Deutsche BahnICE 612+Bayerische Regiobahn790040:08 Wien Westbahnhof
9h35
9:43 Stuttgart Hbf2 lần chuyển
Deutsche BahnRJ 820 · REX 5940 · R 5994 · 27004
Đúng giờ
0:28 Vienna
10h15
10:43 Stuttgart Hbf
4 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 820+ÖBB | REXREX 2+ÖBBRE5+ÖBB | ICEICE 6100:28 Wien Hauptbahnhof
11h15
11:43 Stuttgart Hbf4 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 407+ÖBB | ICEICE 566+ÖBB | REXREX 74:46 Flughafen Wien
8h16
13:02 Stuttgart Hbf2 lần chuyển
ÖBBRJX19938+ÖBB | Euro City (EC)EC 212+ÖBB | ICEICE 918+ÖBB | REXREX 74:46 Flughafen Wien
7h33
12:19 Stuttgart Hbf3 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 848+ÖBB | Euro City (EC)EC 212+ÖBB | ICEICE 918
Đúng giờ
4:57 Wien Hauptbahnhof
7h22
12:19 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | REXREX 7+ÖBB | InterCityIC 540+ÖBB | ICEICE 210
Đúng giờ
5:16 Flughafen Wien
8h43
13:59 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 540+ÖBB | ICEICE 566+ÖBB | REXREX 7+ÖBBRJX 260
Đúng giờ
5:16 Flughafen Wien
7h46
13:02 Stuttgart Hbf
3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19938 · EC 212 · ICE 918
Đúng giờ
5:28 Vienna
6h51
12:19 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX19938+ÖBB | Euro City (EC)EC 212+ÖBB | ICEICE 918
Đúng giờ
5:28 Wien Hauptbahnhof
6h51
12:19 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Westbahn900 · 9625:38 Wien Westbahnhof
9h04
14:42 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
Westbahn900+Deutsche BahnICE 210
Đúng giờ
5:38 Wien Westbahnhof
8h21
13:59 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Westbahn900+Deutsche BahnRJX 260 · ICE 566
Đúng giờ
5:38 Wien Westbahnhof
7h24
13:02 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Westbahn900+Deutsche BahnRJX 60 · ICE 562
Đúng giờ
5:38 Wien Westbahnhof
11h24
17:02 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Westbahn900+Deutsche BahnICE 518+Bayerische Regiobahn790205:38 Wien Westbahnhof
8h05
13:43 Stuttgart Hbf2 lần chuyển
Westbahn900+Deutsche BahnICE 514+Bayerische Regiobahn790305:38 Wien Westbahnhof
12h05
17:43 Stuttgart Hbf2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 407+ÖBB | ICEICE 566
Đúng giờ
5:39 Wien Hauptbahnhof
7h23
13:02 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | REXREX 7+ÖBBRJX 260+ÖBB | ICEICE 566
Đúng giờ
5:46 Flughafen Wien
7h16
13:02 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 540+ÖBB | ICEICE 210
Đúng giờ
5:57 Wien Hauptbahnhof
8h02
13:59 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 540+ÖBB | ICEICE 566+ÖBBRJX 260
Đúng giờ
5:57 Wien Hauptbahnhof
7h05
13:02 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Westbahn960+Deutsche BahnICE 566
Đúng giờ
6:08 Wien Westbahnhof
6h54
13:02 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Westbahn960+Deutsche BahnICE 518
Đúng giờ
6:08 Wien Westbahnhof
7h35
13:43 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Westbahn960+Deutsche BahnICE 516
Đúng giờ
6:08 Wien Westbahnhof
9h35
15:43 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Westbahn960+Deutsche BahnICE 564
Đúng giờ
6:08 Wien Westbahnhof
8h54
15:02 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Westbahn960 · 9626:08 Wien Westbahnhof
8h34
14:42 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
Westbahn960+Deutsche BahnICE 210
Đúng giờ
6:08 Wien Westbahnhof
7h51
13:59 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 260 · ICE 566
Đúng giờ
6:28 Vienna
6h34
13:02 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 260+ÖBB | ICEICE 566
Đúng giờ
6:28 Wien Hauptbahnhof
6h34
13:02 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Westbahn902 · 9626:38 Wien Westbahnhof
8h04
14:42 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
Westbahn902+Deutsche BahnICE 210
Đúng giờ
6:38 Wien Westbahnhof
7h21
13:59 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Westbahn902+Deutsche BahnRJX 60 · ICE 562
Đúng giờ
6:38 Wien Westbahnhof
10h24
17:02 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Westbahn902+Deutsche BahnICE 514+Bayerische Regiobahn790306:38 Wien Westbahnhof
11h05
17:43 Stuttgart Hbf2 lần chuyển
ÖBBRJX19950+ÖBB | ICEICE 210
Đúng giờ
7:02 Flughafen Wien
6h57
13:59 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Westbahn79212 · 9627:08 Wien Westbahnhof
7h34
14:42 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
Westbahn79212+Deutsche BahnICE 210
Đúng giờ
7:08 Wien Westbahnhof
6h51
13:59 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Westbahn79212+Deutsche BahnRJX 60 · ICE 562
Đúng giờ
7:08 Wien Westbahnhof
9h54
17:02 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Westbahn79212+Deutsche BahnICE 514+Bayerische Regiobahn790307:08 Wien Westbahnhof
10h35
17:43 Stuttgart Hbf2 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 1218+ÖBB | ICEICE 564
Đúng giờ
7:13 Wien Hauptbahnhof
7h49
15:02 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX19950+ÖBB | ICEICE 210
Đúng giờ
7:28 Wien Hauptbahnhof
6h31
13:59 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 544+ÖBB | ICEICE 564+ÖBBRJX 262
Đúng giờ
7:34 Flughafen Wien
7h28
15:02 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Westbahn904 · 9627:38 Wien Westbahnhof
7h04
14:42 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
Westbahn904+Deutsche BahnRJX 60 · ICE 562
Đúng giờ
7:38 Wien Westbahnhof
9h24
17:02 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Westbahn904+Deutsche BahnICE 514+Bayerische Regiobahn790307:38 Wien Westbahnhof
10h05
17:43 Stuttgart Hbf2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 544+ÖBB | ICEICE 564+ÖBBRJX 262
Đúng giờ
7:57 Wien Hauptbahnhof
7h05
15:02 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 754+ÖBBRJX 262+ÖBB | ICEICE 564
Đúng giờ
8:02 Flughafen Wien
7h00
15:02 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Westbahn9628:08 Wien Westbahnhof
6h34
14:42 Stuttgart Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Westbahn962 · 9668:08 Wien Westbahnhof
14h31
22:39 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 262 · ICE 564
Đúng giờ
8:28 Vienna
6h34
15:02 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 262+ÖBB | ICEICE 564
Đúng giờ
8:28 Wien Hauptbahnhof
6h34
15:02 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 546+ÖBB | ICEICE 118
Đúng giờ
8:34 Flughafen Wien
7h25
15:59 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Westbahn906 · 9668:38 Wien Westbahnhof
14h01
22:39 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 1216+ÖBB | REXREX 7+ÖBB | ICEICE 562
Đúng giờ
8:46 Flughafen Wien
8h16
17:02 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 546+ÖBB | ICEICE 118
Đúng giờ
8:57 Wien Hauptbahnhof
7h02
15:59 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX19952+ÖBB | ICEICE 118
Đúng giờ
9:02 Flughafen Wien
6h57
15:59 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Westbahn79214 · 9669:08 Wien Westbahnhof
13h31
22:39 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 1216+ÖBB | ICEICE 562
Đúng giờ
9:13 Wien Hauptbahnhof
7h49
17:02 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19952 · ICE 118
Đúng giờ
9:28 Vienna
6h31
15:59 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX19952+ÖBB | ICEICE 118
Đúng giờ
9:28 Wien Hauptbahnhof
6h31
15:59 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Westbahn908 · 9669:38 Wien Westbahnhof
13h01
22:39 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 752+ÖBBRJX 60+ÖBB | ICEICE 562
Đúng giờ
10:02 Flughafen Wien
7h00
17:02 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Westbahn964+Deutsche BahnICE 990
Đúng giờ
10:08 Wien Westbahnhof
12h35
22:43 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Westbahn964+Deutsche BahnICE 594
Đúng giờ
10:08 Wien Westbahnhof
6h35
16:43 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Westbahn964 · 96610:08 Wien Westbahnhof
12h31
22:39 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 60 · ICE 562
Đúng giờ
10:28 Vienna
6h34
17:02 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 60+ÖBB | ICEICE 562
Đúng giờ
10:28 Wien Hauptbahnhof
6h34
17:02 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 640+ÖBB | ICEICE 116
Đúng giờ
10:34 Flughafen Wien
7h25
17:59 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Westbahn910 · 96610:38 Wien Westbahnhof
12h01
22:39 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
ÖBB | REXREX 7+ÖBB | ICEICE 1214 · ICE 91210:46 Flughafen Wien
7h33
18:19 Stuttgart Hbf2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 640+ÖBB | ICEICE 116
Đúng giờ
10:57 Wien Hauptbahnhof
7h02
17:59 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX19976+ÖBB | ICEICE 116
Đúng giờ
11:02 Flughafen Wien
6h57
17:59 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Westbahn79216 · 96611:08 Wien Westbahnhof
11h31
22:39 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 1214 · ICE 91211:13 Wien Hauptbahnhof
7h06
18:19 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19976 · ICE 116
Đúng giờ
11:28 Vienna
6h31
17:59 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX19976+ÖBB | ICEICE 116
Đúng giờ
11:28 Wien Hauptbahnhof
6h31
17:59 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 642+ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 266
Đúng giờ
11:34 Flughafen Wien
7h30
19:04 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Westbahn912 · 96611:38 Wien Westbahnhof
11h01
22:39 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 642+ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 266
Đúng giờ
11:57 Wien Hauptbahnhof
7h07
19:04 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 750+ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 266
Đúng giờ
12:02 Flughafen Wien
7h02
19:04 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 62 · ICE 266
Đúng giờ
12:28 Vienna
6h36
19:04 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 62+ÖBB | ICEICE 266
Đúng giờ
12:28 Wien Hauptbahnhof
6h36
19:04 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 644+ÖBB | Euro City (EC)EC 114+ÖBB | ICEICE 910
Đúng giờ
12:34 Flughafen Wien
7h45
20:19 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Westbahn914 · 96612:38 Wien Westbahnhof
10h01
22:39 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 644+ÖBB | Euro City (EC)EC 114+ÖBB | ICEICE 910
Đúng giờ
12:57 Wien Hauptbahnhof
7h22
20:19 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX19956+ÖBB | Euro City (EC)EC 114+ÖBB | ICEICE 910
Đúng giờ
13:02 Flughafen Wien
7h17
20:19 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19916 · EC 114 · ICE 910
Đúng giờ
13:28 Vienna
6h51
20:19 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX19916+ÖBB | Euro City (EC)EC 114+ÖBB | ICEICE 910
Đúng giờ
13:28 Wien Hauptbahnhof
6h51
20:19 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 646+ÖBB | ICEICE 560+ÖBBRJX 64
Đúng giờ
13:34 Flughafen Wien
7h29
21:03 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Westbahn916 · 96613:38 Wien Westbahnhof
9h01
22:39 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 646+ÖBB | ICEICE 560+ÖBBRJX 64
Đúng giờ
13:57 Wien Hauptbahnhof
7h06
21:03 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 858+ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 560
Đúng giờ
14:02 Flughafen Wien
7h01
21:03 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 64 · ICE 560
Đúng giờ
14:28 Vienna
6h35
21:03 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 64+ÖBB | ICEICE 560
Đúng giờ
14:28 Wien Hauptbahnhof
6h35
21:03 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
Westbahn918 · 96614:38 Wien Westbahnhof
8h01
22:39 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
ÖBB | REXREX 7+ÖBB | ICEICE 1212 · ICE 990
Đúng giờ
14:46 Flughafen Wien
7h57
22:43 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
ÖBBRJX19918+ÖBB | ICEICE 1212 · ICE 990
Đúng giờ
15:02 Flughafen Wien
7h41
22:43 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Westbahn79220 · 96615:08 Wien Westbahnhof
7h31
22:39 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 1212 · ICE 990
Đúng giờ
15:13 Wien Hauptbahnhof
7h30
22:43 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 187+ÖBB | ICEICE 1212 · ICE 990
Đúng giờ
15:28 Wien Hauptbahnhof
7h15
22:43 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 740+ÖBBRJX 66+ÖBB | ICEICE 1060
Đúng giờ
15:34 Flughafen Wien
8h08
23:42 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Westbahn920 · 96615:38 Wien Westbahnhof
7h01
22:39 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 740+ÖBB | ICEICE 1060+ÖBBRJX 66
Đúng giờ
15:57 Wien Hauptbahnhof
7h45
23:42 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 856+ÖBBRJX 66+ÖBB | ICEICE 1060
Đúng giờ
16:02 Flughafen Wien
7h40
23:42 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Westbahn96616:08 Wien Westbahnhof
6h31
22:39 Stuttgart Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnRJX 66 · ICE 1060
Đúng giờ
16:28 Vienna
7h14
23:42 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 66+ÖBB | ICEICE 1060
Đúng giờ
16:28 Wien Hauptbahnhof
7h14
23:42 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 1210+ÖBB | ICEICE 618
Đúng giờ
17:13 Wien Hauptbahnhof
9h03
2:16 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 744+ÖBB | ICEICE 618+ÖBBRJX 68
Đúng giờ
17:34 Flughafen Wien
8h42
2:16 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 854+ÖBBRJX 68+ÖBB | ICEICE 618
Đúng giờ
18:02 Flughafen Wien
8h14
2:16 Stuttgart Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 68 · ICE 618
Đúng giờ
18:28 Vienna
7h48
2:16 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX 68+ÖBB | ICEICE 618
Đúng giờ
18:28 Wien Hauptbahnhof
7h48
2:16 Stuttgart Hbf
1 lần chuyển
ÖBBRJX19972 · RE5+ÖBB | ICEICE 101419:02 Flughafen Wien
11h17
6:19 Stuttgart Hbf2 lần chuyển
ÖBBRJX19972 · RE5+ÖBB | ICEICE 101419:28 Wien Hauptbahnhof
10h51
6:19 Stuttgart Hbf2 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 650+EuroNightEN 5046223:02 Flughafen Wien
9h36
8:38 Stuttgart Hbf1 lần chuyển
EuroNightEN 5046223:28 Wien Hauptbahnhof
9h10
8:38 Stuttgart Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Vienna đến Stuttgart bằng tàu hỏa

So sánh giá tàu hỏa trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 2
28 thg 9
Th 3
29 thg 9
Th 4
30 thg 9
Th 5
01 thg 10
Th 6
02 thg 10
Th 7
03 thg 10
CN
04 thg 10
Th 2
05 thg 10
Th 3
06 thg 10
Th 4
07 thg 10
Th 5
08 thg 10
Th 6
09 thg 10
Th 7
10 thg 10
CN
11 thg 10
Th 2
12 thg 10
Th 3
13 thg 10
Th 4
14 thg 10
Th 5
15 thg 10
Th 6
16 thg 10
Th 7
17 thg 10
CN
18 thg 10

Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Stuttgart trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Stuttgart là 28 ngày trước khi khởi hành. Xem giá vé tàu hỏa thay đổi như thế nào trên tuyến đường Vienna đến Stuttgart.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Vienna đến Stuttgart mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé tàu hỏa từ Vienna đến Stuttgart.

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Vienna đến Stuttgart

ÁoÁo
ĐứcĐức
Icon of train

Tàu hỏa từ Vienna đến Stuttgart chạy trung bình 32 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 6h 36p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 11S$ nếu bạn đặt trước.

Có 2 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:58. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 534 km trong 5h 48p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Khoảng cách
534 km
Thời gian tàu trung bình
6h 36p
Giá vé rẻ nhất
11S$
Số chuyến tàu mỗi ngày
32
Tàu chạy thẳng
2
Chuyến tàu nhanh nhất
5h 48p
Chuyến tàu đầu tiên
0:01
Chuyến tàu cuối cùng
23:58
Tháng rẻ nhất
Tháng 3
Ngày rẻ nhất
Th 3
Mùa cao điểm
Tháng 7 - Tháng 9
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 5
Ngày ít bận rộn nhất
CN
Thời điểm tốt nhất để đặt
28 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá

Công ty đường sắt: tàu Westbahn, ÖBB, ÖBB | ICE, Deutsche Bahn, ÖBB | InterCity, ÖBB | Euro City (EC), EuroNight, ÖBB | Railjet, ÖBB | Nightjet, Bayerische Regiobahn từ Vienna đến StuttgartTàu Westbahn, ÖBB, ÖBB | ICE, Deutsche Bahn, ÖBB | InterCity, ÖBB | Euro City (EC), EuroNight, ÖBB | Railjet, ÖBB | Nightjet, Bayerische Regiobahn sẽ đưa bạn từ Vienna đến Stuttgart từ 11S$. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

Westbahn

Về
Westbahn là một công ty đường sắt có trụ sở tại Áo, cung cấp dịch vụ trên toàn quốc. Công ty vận hành một đội tàu hiện đại, thoải mái, bao gồm EuroCity, InterCity và RailJet. EuroCity là một tàu cao tốc kết nối các thành phố lớn ở Áo, trong khi InterCity là một tàu khu vực dừng lại ở các thị trấn và làng nhỏ hơn. RailJet là một tàu sang trọng cung cấp nhiều tiện nghi trên tàu, như Wi-Fi, ổ cắm điện và toa nhà hàng. Westbahn cung cấp nhiều loại vé khác nhau, bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Hành khách cũng có thể mua vé trực tuyến hoặc tại ga. Các tuyến đường phổ biến nhất của Westbahn bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Tất cả các tuyến đường này đều có nhiều chuyến khởi hành trong suốt cả ngày, giúp dễ dàng tìm được thời gian thuận tiện để di chuyển.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Westbahn
5h 48p
Giá Westbahn rẻ nhất
11S$
Tần suất Westbahn
13 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Một kiện hành lý xách tay và một kiện hành lý lớn hơn được bao gồm.
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực hành lý được chỉ định
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện giá vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Nhà hàng trên tàu với đồ ăn nhẹ và đồ uống, có máy bán hàng tự động.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là tùy chọn và có thể được mua với một khoản phí bổ sung.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ ngồi cho xe lăn và nhà vệ sinh accessible.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng sẽ được miễn phí. Chó phải được xích và cần có vé.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB

Về
ÖBB là công ty đường sắt quốc gia của Áo, cung cấp một mạng lưới dịch vụ tàu hỏa toàn diện trên khắp đất nước và đến các quốc gia lân cận. Đội tàu của nó bao gồm các tàu cao tốc InterCity Express (ICE) cho những chuyến đi nhanh nhất và thoải mái nhất, các tàu EuroCity (EC) cho các kết nối quốc tế, các tàu InterCity (IC) cho việc di chuyển đường dài đáng tin cậy, và các tàu Regional Express (REX) cho các điểm dừng địa phương thường xuyên. Các loại vé bao gồm Vé tiêu chuẩn, Vé thoải mái, Vé ÖBB Sparschiene, và Vé ÖBB Sparschiene Comfort, cùng với các tùy chọn cho việc đi một chiều, khứ hồi, và đi theo nhóm. Các tiện nghi trên tàu có thể bao gồm chỗ ngồi thoải mái, Wi-Fi miễn phí, và dịch vụ thực phẩm và đồ uống. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Vienna–Salzburg, Vienna–Innsbruck, và Vienna–Graz.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB
5h 53p
Giá ÖBB rẻ nhất
70S$
Tần suất ÖBB
6 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ trên cao, dưới ghế, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên các chuyến tàu đường dài), dịch vụ bistro, dịch vụ tại chỗ ở hạng nhất
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3 € ở hạng hai, bao gồm trong vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu, và khu vực ngồi đặc biệt
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường), chó dẫn đường miễn phí
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | ICE

Về
Dịch vụ tàu cao tốc ÖBB ICE được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB). Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, cung cấp những chuyến đi nhanh chóng và thoải mái giữa các thành phố lớn. Các tàu ICE hiện đại và được trang bị tốt, với ghế ngồi thoải mái, điều hòa không khí và ổ cắm điện. Có ba loại tàu ICE: ICE T, ICE S và ICE Sprinter. ICE T là loại nhanh nhất, với tốc độ lên tới 230 km/h, trong khi ICE S và ICE Sprinter có tốc độ chậm hơn một chút. ÖBB ICE cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm toa ăn, Wi-Fi miễn phí và nhiều lựa chọn giải trí. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB ICE bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | ICE
6h 11p
Giá ÖBB | ICE rẻ nhất
70S$
Tần suất ÖBB | ICE
6 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn miễn phí
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở hai đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng với bữa ăn nóng và đồ uống, dịch vụ bistro với đồ ăn nhẹ và đồ uống, dịch vụ tại chỗ trong Hạng Nhất
Đặt chỗ
Hạng Nhất: Bao gồm trong giá vé. Hạng Nhì: Đặt chỗ tùy chọn với giá 3€.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Deutsche Bahn
5h 56p
Giá Deutsche Bahn rẻ nhất
22S$
Tần suất Deutsche Bahn
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | InterCity

Về
Dịch vụ tàu cao tốc nội địa ÖBB Intercity được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) tại Áo. Chúng là sự bổ sung cho Eurocity và Railjet cho các chuyến đi đường dài và cũng bao gồm các toa hạng nhất, các chuyến tàu được trang bị điều hòa, có ổ cắm điện, dịch vụ minibar và rất thoải mái. Tàu ÖBB Intercity chủ yếu chạy trên các tuyến đường nội địa ở vùng núi Alps đến các thành phố như Graz, Linz, Salzburg và Innsbruck.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | InterCity
6h 21p
Giá ÖBB | InterCity rẻ nhất
51S$
Tần suất ÖBB | InterCity
4 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên hầu hết các tuyến) và dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất. Đồ ăn nhẹ và đồ uống có sẵn.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3€ ở hạng hai, đã bao gồm trong giá vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Euro City (EC)

Về
Dịch vụ Euro City của ÖBB là một dịch vụ tàu cao tốc do Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) điều hành. Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, kết nối các thành phố lớn trên toàn quốc. Các tàu Euro City hiện đại và thoải mái, với các toa xe có điều hòa không khí và nhiều chỗ để chân. Có hai loại tàu Euro City: EC (Euro City) và IC (InterCity). Tàu EC là nhanh nhất, với tốc độ lên tới 200 km/h, trong khi tàu IC chậm hơn một chút, với tốc độ lên tới 160 km/h. ÖBB Euro City cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và toa nhà hàng. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Euro City bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | Euro City (EC)
6h 23p
Giá ÖBB | Euro City (EC) rẻ nhất
70S$
Tần suất ÖBB | Euro City (EC)
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực hành lý được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến phục vụ bữa ăn nóng và lạnh, đồ ăn nhẹ và đồ uống.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là tùy chọn trong hạng 2 với phí bổ sung, đã bao gồm trong vé hạng 1.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Railjet

Về
Dịch vụ tàu cao tốc ÖBB Railjet được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB). Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, cung cấp những chuyến đi nhanh chóng và thoải mái giữa các thành phố lớn. Các tàu Railjet hiện đại và rộng rãi, với ghế ngồi thoải mái, điều hòa không khí và ổ cắm điện. Có ba loại tàu Railjet: Railjet Comfort, Railjet Business và Railjet First Class. Hạng Comfort cung cấp ghế ngồi tiêu chuẩn, trong khi hạng Business cung cấp ghế ngồi rộng rãi hơn và đồ uống, đồ ăn nhẹ miễn phí. Hạng First Class mang đến trải nghiệm sang trọng nhất, với ghế ngồi rộng hơn, bữa ăn miễn phí và quyền truy cập vào phòng chờ riêng. Dịch vụ Railjet hoạt động trên một số tuyến đường phổ biến, bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Vé có thể được mua trực tuyến hoặc tại ga, và có nhiều loại vé khác nhau, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Với những chiếc tàu hiện đại, ghế ngồi thoải mái và các tùy chọn vé tiện lợi, ÖBB Railjet là cách hoàn hảo để khám phá Áo.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | Railjet
6h 23p
Giá ÖBB | Railjet rẻ nhất
26S$
Tần suất ÖBB | Railjet
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn miễn phí
Nơi giữ hành lý
Kệ trên cao, dưới ghế, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa xe
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trừ các tuyến nội địa), dịch vụ tại chỗ ở Hạng Nhất, dịch vụ bistro với đồ ăn nhẹ và đồ uống
Đặt chỗ
Hạng Nhất: Bao gồm trong giá vé. Hạng Nhì: Đặt chỗ tùy chọn với giá 3€.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh accessible, hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Nightjet

Về
ÖBB Nightjet là một công ty đường sắt của Áo cung cấp dịch vụ qua đêm trên khắp châu Âu. Công ty có nhiều loại tàu, bao gồm EuroNight, CityNightLine và Nightjet, tất cả đều cung cấp các khoang ngủ và ghế nằm thoải mái. EuroNight là lựa chọn sang trọng nhất, với các khoang riêng và toa nhà hàng. CityNightLine là lựa chọn tiết kiệm hơn, với các khoang và ghế nằm, trong khi Nightjet là lựa chọn cơ bản nhất, với ghế nằm và ghế ngả. Các loại vé bao gồm Economy, Comfort và Business, trong đó Business cung cấp trải nghiệm sang trọng nhất. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi, ổ cắm điện, toa nhà hàng và quầy bar. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Nightjet là từ Vienna đến Munich, Berlin, Zurich, Amsterdam, Prague và Budapest.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | Nightjet
6h 31p
Giá ÖBB | Nightjet rẻ nhất
39S$
Tần suất ÖBB | Nightjet
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế, ở cuối toa xe, và dưới ghế. Lưu trữ đặc biệt cho xe đạp và thiết bị trượt tuyết.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé.
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến đường. Tàu đêm cung cấp dịch vụ bữa sáng trong các toa ngủ và toa nằm.
Đặt chỗ
Khuyến nghị đặt chỗ ngồi nhưng không bắt buộc. Phí bổ sung áp dụng. Miễn phí cho một số loại vé và hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu có sẵn với thông báo trước.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2) và rọ mõm. Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

EuroNight

Về
EuroNight là dịch vụ tàu đêm quốc tế do ÖBB, Đường sắt Liên bang Áo, điều hành. Nó chạy từ Áo đến nhiều quốc gia ở châu Âu, bao gồm Đức, Thụy Sĩ, Ý, Hungary, Croatia, Slovenia và Cộng hòa Séc. Các tàu EuroNight cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm các khoang ngủ thoải mái, giường nằm và ghế ngả. Các loại vé có sẵn là Standard, Comfort và Business Class. Các tiện nghi trên tàu bao gồm xe nhà hàng, quầy bar và bistro. Các tuyến đường phổ biến nhất của EuroNight là Vienna đến Munich, Vienna đến Zurich và Vienna đến Venice.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của EuroNight
8h 33p
Giá EuroNight rẻ nhất
73S$
Tần suất EuroNight
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay được bao gồm trong giá vé
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế và ở cuối toa xe
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện giá vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các dịch vụ bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc dịch vụ ăn uống tại chỗ tùy theo tuyến đường
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là bắt buộc và đã bao gồm trong giá vé
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ cho xe lăn, nhân viên hỗ trợ lên/xuống tàu.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn hơn cần vé.
Khu vực yên tĩnh

Bayerische Regiobahn

Về
Avanti West Coast là một công ty đường sắt có trụ sở tại Vương quốc Anh. Công ty điều hành các chuyến tàu cao tốc giữa London và các thành phố lớn ở Vương quốc Anh, bao gồm Birmingham, Manchester, Liverpool, Glasgow và Edinburgh. Công ty cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé Thường, vé Hạng Nhất và vé Đặt trước. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện, ghế ngồi thoải mái và nhiều loại thực phẩm và đồ uống. Các tuyến đường phổ biến nhất của Avanti West Coast là London đến Birmingham, London đến Manchester và London đến Glasgow. Công ty điều hành một đội tàu Pendolino và Super Voyager, mang đến một chuyến đi mượt mà và thoải mái.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Bayerische Regiobahn
6h 38p
Giá Bayerische Regiobahn rẻ nhất
105S$
Tần suất Bayerische Regiobahn
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Một món hành lý xách tay và một món hành lý lớn hơn được bao gồm trong giá vé.
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao và khu vực hành lý được chỉ định
Chính Sách Hủy
Có thể hủy trước ngày đầu tiên có hiệu lực
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các dịch vụ bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn và các tiện nghi tiếp cận có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé và phải được xích.
Khu vực yên tĩnh

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Vienna đến Stuttgart

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Vienna đến Stuttgart bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Stuttgart, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Vienna đến Stuttgart bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất 11S$ khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Vienna đến Stuttgart bằng tàu là 154S$; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Vienna đến Stuttgart là 5h 48p đối với chặng dài 534 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Vienna đến Stuttgart là 0:01. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Vienna đến Stuttgart là 23:58.
Có, mỗi ngày có 2 chuyến tàu đi thẳng từ Vienna đến Stuttgart với EuroNight, Westbahn. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu đi thẳng hơn.
Có, có tàu cao tốc đến Stuttgart. Đi tàu nhanh từ Vienna đến Stuttgart với ÖBB | ICE, ÖBB | Railjet.
Khi đi tàu từ Vienna đến Stuttgart, bạn có thể tin tưởng rằng hãng ÖBB | Euro City (EC), EuroNight, ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB | Railjet, ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, Bayerische Regiobahn, Westbahn, ÖBB biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Stuttgart. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Vienna và Stuttgart và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Có, bạn có thể đi chuyến tàu đêm từ Vienna đến Stuttgart với EuroNight, ÖBB | Nightjet. Tìm tất cả thông tin về tàu đêm ở Châu Âu.
Chuyến đi đến Stuttgart từ Vienna rất đáng để trải nghiệm nhưng không nên đi trong ngày với thời gian di chuyển mỗi chiều là 5h 48p. Kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
Có, bạn có thể đi giữa Vienna và Stuttgart bằng tàu hỏa.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Vienna đến Stuttgart

Hầu hết các chuyến tàu từ Vienna đến Stuttgart sử dụng cặp ga Wien Hauptbahnhof đến Stuttgart Hbf, với một số chuyến đến Stuttgart Hbf (tief). Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Vienna và Stuttgart trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.

Ga tàu khởi hành tại Vienna
Ga tàu đến tại Stuttgart

Tàu đến Stuttgart khởi hành từ ga nào ở Vienna?

Tàu từ Vienna đến Stuttgart khởi hành từ Wien Hauptbahnhof. Nhà ga cách trung tâm thành phố Vienna 3 km, tại Am Hauptbahnhof 1, 1100 Vienna, Austria.
Wien HauptbahnhofAm Hauptbahnhof 1, 1100 Vienna, AustriaWifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Wien Hauptbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna

Wien Hauptbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaRe, 2267, Cjx, 11001, 11003, 11005, 11007, 11009, 11011, 11013, 11015, 11017, 11019, 11021, 11023, 11025, 11027, 11029, 11031, 11033, 11035, 11037, 11039, 11041, 11043, 11045, 11047, 11049, 11051, 11053, 11055, 11057, 11059, 11061, 11063, 11065, 11067, 11069, 11071, 11073, 11075, 11077, 11079, 11081, 11091, 11101, 11103, 11105, 11107, 11109, 11111, 11113, 11115, 11117, 11119, 11121, 11123, 11125, 11127, 11129, 11131, 11133, 11135, 11137, 11139, 11141, 11143, 11145, 11147, 11149, 11151, 11153, 11155, 11157, 11159, 11161, 11163, 11165, 11167, 11169, 11171, 11173, 11175, 11177, 11179, 11181, 11183, 19467, 19471, 19475, 19483, 28007, 28009, 28015, 28017, 28019, 28023, 28033, 28053, 28073, 28093, 28113, 28133, 28153, 28161, 28165, 28169, 28173, 28181, 28189, 28193, 28197, 28201, 28209, 28213, 28217, 28221, 28229, 28233, 28235, 28239, 28241, 28247, 28253, 28259, 28267, 28269, 28273, 28275, 28279, 28283, 28289, 28293, 28299, 28309, 28311, 28313, 28315, 28319, 28329, 28333, 28339, 28349, 28353, 28359, 28369, 28373, 28375, 28379, 28381, 28389, 28393, 28399, 28401, 28409, 28419, 28421, 28429, 28433, 28439, 28441, 28449, 28453, 28459, 28461, 28469, 28473, 28479, 28481, 28489, 28499, 28501, 28509, 28513, 28519, 28521, 28529, 28539, 28541, 28549, 28553, 28559, 28561, 28563, 28569, 28579, 28581, 28589, 28593, 28599, 28609, 28619, 28621, 28629, 28633, 28639, 28643, 28653, 28659, 28661, 28669, 28673, 28679, 28689, 28693, 28699, 28701, 28709, 28713, 28719, 28729, 28733, 28739, 28741, 28749, 28753, 28759, 28763, 28769, 28773, 28779, 28781, 28789, 28793, 28799, 28803, 28809, 28813, 28815, 28819, 28821, 28829, 28833, 28839, 28841, 28843, 28849, 28853, 28859, 28861, 28867, 28871, 28873, 28879, 28889, 28899, 28911, 28913, 28919, 28929, 28939, 28949, 28953, 28959 · 6p · 2S$ · khoảng mỗi 25 phút
Xe buýtN66 · 7p · 5S$
Tàu điện1, O · 13p · 5S$ · khoảng mỗi 17 phút
Tàu điện ngầmU1 · 9p · 5S$ · khoảng mỗi 35 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Hauptbahnhof

Wien Hauptbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.

Wien WestbahnhofEuropaplatz 2, 1150 Vienna, Austria+43 1 93000WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Wien Westbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna

Wien Westbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Xe buýtN49 · 13p · 5S$
096 · 15p · 2S$
Tàu điện49 · 21p · 5S$ · khoảng mỗi 19 phút
Tàu điện ngầmU3 · 7p · 5S$ · khoảng mỗi 29 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Westbahnhof

Wien Westbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Westbahnhof.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Wien Westbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Westbahnhof.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Westbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Westbahnhof.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Westbahnhof. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Wien Westbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Wien Westbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Westbahnhof.

Flughafen WienVienna International Airport, 1300 Schwechat, Austria+43 1 70070WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng tắmPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Flughafen Wien từ trung tâm thành phố Vienna

Flughafen Wien cách trung tâm thành phố Vienna 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaRj · 17p · 19S$
Re, 19565, 19563, 19561, 19559, 19557, 19555, 19553, 19551, 19549, 19547, 19541, 19543, 19567, 19537, 19535, 19533, 19531, 19529, 19527, 19525, 19545, 19569, 19575, 19573, 27381, 27377, 27369, 27361, 27345, 27321, 27289, 19571, 27241, 27177, 27161, 27113, 27017, 19583, 19581, 19579, 19577, 19523, 27209, 19521, 19539, 19517, 19519, 19515, 19513, 19511, 19509, 19507, 19503, 19501, 19505, 27281, 27225, 27233, 27249, 27257, 27265, 27273, 27297, 27305, 27313, 27329, 27337, 27353, 27217, 27193, 27201, 27009, 27073, 27081, 27089, 27097, 27105, 27121, 27137, 27145, 27153, 27169, 27185, 27129, 27099 · 20p · 11S$ · khoảng mỗi 9 phút
Xe buýtVab 2 · 20p · 15S$ · khoảng mỗi 5 phút
24p · 5S$ · khoảng mỗi 1 phút
N907, 919, 907, N877, 860, 902, N1291, 901, 999, 1291 · 30p · 3S$ · khoảng mỗi 4 phút
2458, 13733, 13734, 13789 · 48p · 12S$
Xe đưa đón15p · 37S$
18p · 23S$ · khoảng mỗi 6 phút
21p
Private transfer · 21p · 104S$

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Flughafen Wien

Flughafen Wien có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Flughafen Wien.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Flughafen Wien. Máy ATM có sẵn tại Flughafen Wien.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Flughafen Wien. Quầy thông tin có sẵn tại Flughafen Wien.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Flughafen Wien. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Flughafen Wien.

Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Vienna

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Vienna đến Stuttgart

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Trang chủTàu hỏaTàu hỏa ở ĐứcTàu hỏa Vienna đến Stuttgart

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone