Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Brussels đến Prague
Giá rẻ nhất
27Rp
Giá trung bình
157Rp
Hành trình nhanh nhất
10 h 50 m
Thời gian trung bình
10 h 56 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
23
Khoảng cách
717 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Brussels đến Prague là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Brussels đến Prague sẽ có giá khoảng 157Rp nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 27Rp.
Trong số 23 chuyến tàu rời Brussels đến Prague vào Th 6, 14 thg 8, có 1 chuyến đi thẳng, vì vậy khá dễ dàng để tránh những hành trình mà bạn sẽ phải thay đổi dọc đường.
Vào Th 6, 14 thg 8, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 717 km trong thời gian trung bình là 10 h 56 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 10 h 50 m .
Vào Th 6, 14 thg 8, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 11 h 2 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.
NJ 469 · EC 33419:0620h33Bruxelles-Midi15:39Praha hlavní nádraží27 Rp1Một chiều1 lần chuyển
ICE 13 · ICE 2590 · IC 2441 · rj 1778:2510h50Bruxelles-Midi19:15Praha-Holesovice94 Rp1Một chiều3 lần chuyển
ICE 15 · ICE 1653 · rj 17910:2513h06Bruxelles-Midi23:31Praha hlavní nádraží94 Rp1Một chiều2 lần chuyển
ICE 11 · ICE 2592 · IC 2443 · rj 3836:2311h02Bruxelles-Midi17:25Praha hlavní nádraží94 Rp1Một chiều3 lần chuyển
ICE 11 · ICE 1559 · rj 1776:2312h52Bruxelles-Midi19:15Praha-Holesovice94 Rp1Một chiều2 lần chuyển
ICE 13 · ICE 2590 · IC 2441 · RJ 1778:2510h50Bruxelles-Midi19:15Praha-Holesovice258 Rp1Một chiều3 lần chuyển
ICE 13 · ICE 2590 · IC 2441 · rj 1778:2510h50Bruxelles-Midi19:15Praha-Holesovice94 Rp1Một chiều3 lần chuyển
ICE 15 · ICE 2588 · IC 1933 · RJ 38510:2511h00Bruxelles-Midi21:25Praha hlavní nádraží258 Rp1Một chiều3 lần chuyển
ICE 15 · ICE 2588 · IC 2049 · rj 38510:2511h00Bruxelles-Midi21:25Praha hlavní nádraží94 Rp1Một chiều3 lần chuyển
ICE 11 · ICE 2592 · IC 2443 · RJ 3836:2311h02Bruxelles-Midi17:25Praha hlavní nádraží190 Rp1Một chiều3 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Brussels đến Prague
Omio khuyên bạn nên đặt chuyến bay vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Brussels đến Prague trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 47Rp. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 2h 5p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.2 - 0.6kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 47Rp và cho chuyến bay là 27Rp.
Khoảng cách: 717 km
So sánh train với
| Tàu hỏa | Phổ biến nhất Chuyến bay | Xe buýt |
|---|---|---|
105Rp Giá trung bình | 159Rp Giá trung bình | 69Rp Giá trung bình Rẻ nhất |
13h 20p Tổng thời gian trung bình 12h 50p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 5h 5p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 2h 5p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* | 15h 45p Tổng thời gian trung bình 15h 15p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* |
0.2 - 0.6kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | 2.2 - 4.3kg Lượng khí thải CO2 | 0.7 - 1.8kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng hàng không phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Brussels đến Prague
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Brussels đến Prague tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
ICE 19 · ICE 590 · 16501 · S1 | Đúng giờ 18:25 Bruxelles-Midi | 14h45 | 9:10 Praha hlavní nádraží | 5 lần chuyển | |
ICE 19 · ICE 590 · 16501 · S1 | Đúng giờ 18:25 Bruxelles-Midi | 14h45 | 9:10 Praha hlavní nádraží | 5 lần chuyển | |
ICE 19 · ICE 590 · 16501 · S1 | Đúng giờ 18:25 Bruxelles-Midi | 14h45 | 9:10 Praha hlavní nádraží | 5 lần chuyển | |
ICE 319 · ICE 1272 · EC 459 | Đúng giờ 20:25 Bruxelles-Midi | 13h00 | 9:25 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 319+ 24379+ EC 459 | Đúng giờ 20:25 Bruxelles-Midi | 13h00 | 9:25 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 519 · 18977 · 26843 · ICE 827 | 20:56 Bruxelles-Midi | 15h25 | 12:21 Praha hlavní nádraží | 5 lần chuyển | |
IC 519 · R 16977 · Bus 16278 · 18981 | Đúng giờ 20:56 Bruxelles-Midi | 16h29 | 13:25 Praha hlavní nádraží | 8 lần chuyển | |
IC 519 · R 16977 · Bus 16278 · 18981 | 20:56 Bruxelles-Midi | 17h25 | 14:21 Praha hlavní nádraží | 7 lần chuyển | |
IC 520 · 18981 · 26401 · ICE 541 | Đúng giờ 21:56 Bruxelles-Midi | 15h29 | 13:25 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
| Thứ Sáu, 14 tháng 8 | |||||
ICE 11 · ICE 2592 · IC 2443 · rj 383 | Đúng giờ 6:23 Bruxelles-Midi | 11h02 | 17:25 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
ICE 11 · ICE 1559 · rj 177 | Đúng giờ 6:23 Bruxelles-Midi | 12h52 | 19:15 Praha-Holesovice | 2 lần chuyển | |
ICE 11 · ICE 857 · RJ 177 | Đúng giờ 6:23 Bruxelles-Midi | 12h52 | 19:15 Praha-Holesovice | 2 lần chuyển | |
ICE 11 · ICE 2592 · IC 2443 · RJ 383 | Đúng giờ 6:23 Bruxelles-Midi | 11h02 | 17:25 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
ICE 13 · ICE 2590 · IC 2441 · RJ 177 | Đúng giờ 8:25 Bruxelles-Midi | 10h50 | 19:15 Praha-Holesovice | 3 lần chuyển | |
ICE 13 · ICE 2590 · IC 2441 · rj 177 | Đúng giờ 8:25 Bruxelles-Midi | 10h50 | 19:15 Praha-Holesovice | 3 lần chuyển | |
ICE 13 · ICE 623 · 3499+ 361 | Đúng giờ 8:25 Bruxelles-Midi | 11h56 | 20:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
ICE 15 · ICE 1653 · rj 179 | Đúng giờ 10:25 Bruxelles-Midi | 13h06 | 23:31 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 15 · ICE 2588 · IC 2049 · rj 385 | Đúng giờ 10:25 Bruxelles-Midi | 11h00 | 21:25 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
ICE 15 · ICE 2588 · IC 1933 · RJ 385 | Đúng giờ 10:25 Bruxelles-Midi | 11h00 | 21:25 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
ICE 315 · ICE 596 · IC 2047 · rj 179 | Đúng giờ 12:25 Bruxelles-Midi | 11h06 | 23:31 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
ICE 315 · ICE 596 · IC 2047 · RJ 179 | Đúng giờ 12:25 Bruxelles-Midi | 11h06 | 23:31 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
ICE 315 · ICE 1655 · NJ 457 | Đúng giờ 12:25 Bruxelles-Midi | 11h51 | 0:16 Praha-Holesovice | 2 lần chuyển | |
ICE 317 · ICE 957 · RJ 479 | Đúng giờ 16:22 Bruxelles-Midi | 13h03 | 5:25 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Brussels đến Prague bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
13 thg 8
14 thg 8
15 thg 8
16 thg 8
17 thg 8
18 thg 8
19 thg 8
20 thg 8
21 thg 8
22 thg 8
23 thg 8
24 thg 8
25 thg 8
26 thg 8
27 thg 8
28 thg 8
29 thg 8
30 thg 8
31 thg 8
01 thg 9
02 thg 9
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Brussels đến Prague với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như Alibus, České dráhy, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH hoặc European Sleeper để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Brussels đến Prague.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Brussels đến Prague.
Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline, Wanderu hoặc Raileurope?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như Alibus, České dráhy, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH hoặc European Sleeper để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Brussels đến Prague.
- Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Brussels đến Prague.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Brussels đến Prague trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Brussels đến Prague
Tàu hỏa từ Brussels đến Prague chạy trung bình 6 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 12h 50p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 11Rp nếu bạn đặt trước.
Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:33, chuyến cuối cùng lúc 23:58. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 717 km trong 10h 50p.
Khoảng cách 717 km |
Thời gian tàu trung bình 12h 50p |
Giá vé rẻ nhất 11Rp |
Số chuyến tàu mỗi ngày 6 |
Chuyến tàu nhanh nhất 10h 50p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:33 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:58 |
Tháng rẻ nhất Tháng 7 |
Ngày rẻ nhất Th 2 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 7 |
Ngày ít bận rộn nhất CN |
Thời điểm tốt nhất để đặt 77 ngày |
Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, Alibus, České dráhy, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, European Sleeper từ Brussels đến PragueTàu Deutsche Bahn, Alibus, České dráhy, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, European Sleeper sẽ đưa bạn từ Brussels đến Prague từ 11Rp. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Alibus
alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH
České dráhy
European Sleeper
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Brussels đến Prague
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Brussels đến Prague bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Prague, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Brussels đến Prague
Hầu hết các chuyến tàu từ Brussels đến Prague sử dụng cặp ga Bruxelles-Midi đến Praha hlavní nádraží, với một số chuyến đến Praha-Holesovice. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Brussels và Prague trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Prague khởi hành từ ga nào ở Brussels?
Cách đến Bruxelles-Midi từ trung tâm thành phố Brussels
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Bruxelles-Midi
Bruxelles-Midi có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Bruxelles-Midi. Máy ATM có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Bruxelles-Midi. Quầy thông tin có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Bruxelles-Midi: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Bruxelles-Midi: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Cách đến Bruxelles-Central từ trung tâm thành phố Brussels
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Bruxelles-Central
Bruxelles-Central có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Bruxelles-Central.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Bruxelles-Central. Máy ATM có sẵn tại Bruxelles-Central.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Bruxelles-Central. Quầy thông tin có sẵn tại Bruxelles-Central.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Bruxelles-Central.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Bruxelles-Central: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Bruxelles-Central: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Bruxelles-Central.
Cách đến Bruxelles-Congres từ trung tâm thành phố Brussels
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Bruxelles-Congres
Bruxelles-Congres có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Bãi đậu xe đạp và Thuê xe đạp.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Bruxelles-Congres.
Wi-Fi và máy ATM
Máy ATM có sẵn tại Bruxelles-Congres.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Bruxelles-Congres: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Bruxelles-Congres: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Bruxelles-Congres.
Tàu từ Brussels đến ga nào ở Prague?
Cách đến Praha hlavní nádraží từ trung tâm thành phố Prague
Praha hlavní nádraží cách trung tâm thành phố Prague 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha hlavní nádraží
Praha hlavní nádraží có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Máy ATM có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Quầy thông tin có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha hlavní nádraží: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha hlavní nádraží: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Cách đến Praha-Holesovice từ trung tâm thành phố Prague
Praha-Holesovice cách trung tâm thành phố Prague 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha-Holesovice
Praha-Holesovice có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha-Holesovice.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Praha-Holesovice. Máy ATM có sẵn tại Praha-Holesovice.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha-Holesovice. Quầy thông tin có sẵn tại Praha-Holesovice.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha-Holesovice. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha-Holesovice: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha-Holesovice: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha-Holesovice.
Cách đến Praha Masarykovo Nádraží từ trung tâm thành phố Prague
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha Masarykovo Nádraží
Praha Masarykovo Nádraží có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Máy ATM có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Quầy thông tin có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Brussels
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Brussels đến Prague
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần




