Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Stuttgart đến Prague
Giá rẻ nhất
60€
Giá trung bình
134€
Hành trình nhanh nhất
7 h 18 m
Thời gian trung bình
7 h 20 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
49
Khoảng cách
406 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Stuttgart đến Prague là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Stuttgart đến Prague sẽ có giá khoảng 134€ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 60€.
Rất khó để đi từ Stuttgart đến Prague mà không cần chuyển tuyến ít nhất 2 lần.
ICE 990 · EC 45922:4910h36Stuttgart Hbf9:25Praha hlavní nádraží60 €1Một chiều1 lần chuyển
ICE 590 · 16501 · S1 · 2800020:4912h21Stuttgart Hbf9:10Praha hlavní nádraží63 €1Một chiều4 lần chuyển
IC 2069 · 3499+
36112:088h13Stuttgart Hbf20:21Praha hlavní nádraží78 €1Một chiều2 lần chuyển
ICE 574 · ICE 1657 · RJ 47917:2312h02Stuttgart Hbf5:25Praha hlavní nádraží79 €1Một chiều2 lần chuyển
IC 2065 · 3563+
3578:088h13Stuttgart Hbf16:21Praha hlavní nádraží85 €1Một chiều2 lần chuyển
ICE 1162 · 3561+
3557:037h18Stuttgart Hbf14:21Praha hlavní nádraží141 €1Một chiều2 lần chuyển
ICE 1162 · R 3561 · EC 3557:037h18Stuttgart Hbf14:21Praha hlavní nádraží131 €1Một chiều2 lần chuyển
88617 · 3569+
35911:007h21Stuttgart Hbf18:21Praha hlavní nádraží120 €1Một chiều2 lần chuyển
88619 · 3573+
36113:007h21Stuttgart Hbf20:21Praha hlavní nádraží120 €1Một chiều2 lần chuyển
R 88619 · R 3573 · EC 36113:007h21Stuttgart Hbf20:21Praha hlavní nádraží131 €1Một chiều2 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Stuttgart đến Prague
Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Stuttgart đến Prague trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 19€. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 2h 7p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.1 - 0.4kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 19€ và cho chuyến bay là 155€.
Khoảng cách: 406 km
So sánh train với
Phổ biến nhất Tàu hỏa | Xe buýt | Chuyến bay |
|---|---|---|
102€ Giá trung bình | 41€ Giá trung bình Rẻ nhất | 318€ Giá trung bình |
8h 21p Tổng thời gian trung bình 7h 51p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 9h 1p Tổng thời gian trung bình 8h 31p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 5h 7p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 2h 7p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* |
0.1 - 0.4kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | 0.4 - 1.0kg Lượng khí thải CO2 | 1.2 - 2.4kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất | ![]() Hãng hàng không phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Stuttgart đến Prague
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Stuttgart đến Prague tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
ICE 574 · ICE 1657 · RJ 479 | Đúng giờ 17:23 Stuttgart Hbf | 12h02 | 5:25 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 2165 · ICE 1000 · ICE 1657 · RJ 479 | Đúng giờ 18:09 Stuttgart Hbf | 11h16 | 5:25 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
ICE 590 · 16501 · S1 · 28000 | Đúng giờ 20:49 Stuttgart Hbf | 12h21 | 9:10 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
ICE 590 · R 16501 · S 31707 · Os 28000 | Đúng giờ 20:49 Stuttgart Hbf | 12h21 | 9:10 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
ICE 990 · EC 459 | Đúng giờ 22:49 Stuttgart Hbf | 10h36 | 9:25 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
88631 · 3557+ 353 | 4:23 Stuttgart Hbf | 7h58 | 12:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
R 88631 · R 3557 · EC 353 | 4:23 Stuttgart Hbf | 7h58 | 12:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 1162 · R 3561 · EC 355 | Đúng giờ 7:03 Stuttgart Hbf | 7h18 | 14:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 1162 · 3561+ 355 | Đúng giờ 7:03 Stuttgart Hbf | 7h18 | 14:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 1162 · 3561+ 359 | Đúng giờ 7:03 Stuttgart Hbf | 11h18 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 1162 · 3561+ 357 | Đúng giờ 7:03 Stuttgart Hbf | 9h18 | 16:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 2065 · 3567+ 359 | Đúng giờ 8:08 Stuttgart Hbf | 10h13 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 2065 · 3565+ 359 | Đúng giờ 8:08 Stuttgart Hbf | 10h13 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 2065 · 3563+ 357 | Đúng giờ 8:08 Stuttgart Hbf | 8h13 | 16:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 2065 · 3563+ 359 | Đúng giờ 8:08 Stuttgart Hbf | 10h13 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 2065 · R 3563 · EC 357 | Đúng giờ 8:08 Stuttgart Hbf | 8h13 | 16:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
19459 · 74747 · 3567+ 359 | 8:20 Stuttgart Hbf | 10h01 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
19459 · 74747 · 3565+ 359 | 8:20 Stuttgart Hbf | 10h01 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
19459 · 74747 · 3565+ 361 | 8:20 Stuttgart Hbf | 12h01 | 20:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
19459 · 74747 · 3565+ 357 | 8:20 Stuttgart Hbf | 8h01 | 16:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
ICE 2592 · IC 2443 · RJ 383 | Đúng giờ 8:49 Stuttgart Hbf | 8h36 | 17:25 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 2592 · IC 2443 · rj 383 | Đúng giờ 8:49 Stuttgart Hbf | 8h36 | 17:25 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
89685 · 3565+ 357 | 8:57 Stuttgart Hbf | 7h24 | 16:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
89685 · 3565+ 359 | 8:57 Stuttgart Hbf | 9h24 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
89685 · 3567+ 359 | 8:57 Stuttgart Hbf | 9h24 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
89685 · 3565+ 361 | 8:57 Stuttgart Hbf | 11h24 | 20:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 2067 · 3567+ 361 | Đúng giờ 10:09 Stuttgart Hbf | 10h12 | 20:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 2067 · 3567+ 359 | Đúng giờ 10:09 Stuttgart Hbf | 8h12 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 2067 · 3569+ 359 | Đúng giờ 10:09 Stuttgart Hbf | 8h12 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 2067 · R 3567 · EC 359 | Đúng giờ 10:09 Stuttgart Hbf | 8h12 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
19463 · 88617 · 3569+ 359 | 10:20 Stuttgart Hbf | 8h01 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
ICE 2590 · IC 2441 · rj 177 | Đúng giờ 10:49 Stuttgart Hbf | 8h26 | 19:15 Praha-Holesovice | 2 lần chuyển | |
ICE 2590 · IC 2441 · RJ 177 | Đúng giờ 10:49 Stuttgart Hbf | 8h26 | 19:15 Praha-Holesovice | 2 lần chuyển | |
88617 · 3569+ 359 | 11:00 Stuttgart Hbf | 7h21 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 2069 · 3499+ 361 | Đúng giờ 12:08 Stuttgart Hbf | 8h13 | 20:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 2069 · R 3571 · EC 361 | Đúng giờ 12:08 Stuttgart Hbf | 8h13 | 20:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
19467 · 88619 · 3573+ 361 | 12:20 Stuttgart Hbf | 8h01 | 20:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
ICE 2588 · IC 1933 · RJ 385 | Đúng giờ 12:49 Stuttgart Hbf | 8h36 | 21:25 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 2588 · IC 2049 · rj 385 | Đúng giờ 12:49 Stuttgart Hbf | 8h36 | 21:25 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
88619 · 3573+ 361 | 13:00 Stuttgart Hbf | 7h21 | 20:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
R 88619 · R 3573 · EC 361 | 13:00 Stuttgart Hbf | 7h21 | 20:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 2585 · 4076+ 83927+ Os 7553 | Đúng giờ 13:17 Stuttgart Hbf | 8h36 | 21:53 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
ICE 2585 · R 4076 · WBA 83927 · Os 7553 | Đúng giờ 13:17 Stuttgart Hbf | 8h36 | 21:53 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
88621 · 3577+ 363 | 14:56 Stuttgart Hbf | 7h26 | 22:22 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
R 88621 · R 3577 · EC 363 | 14:56 Stuttgart Hbf | 7h26 | 22:22 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 576 · ICE 1655 · NJ 457 | Đúng giờ 15:22 Stuttgart Hbf | 8h54 | 0:16 Praha-Holesovice | 2 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Stuttgart đến Prague bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
14 thg 8
15 thg 8
16 thg 8
17 thg 8
18 thg 8
19 thg 8
20 thg 8
21 thg 8
22 thg 8
23 thg 8
24 thg 8
25 thg 8
26 thg 8
27 thg 8
28 thg 8
29 thg 8
30 thg 8
31 thg 8
01 thg 9
02 thg 9
03 thg 9
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Stuttgart đến Prague với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, mà còn so sánh vé của các hãng như Deutsche Bahn, České dráhy hoặc Deutsche Bahn Intercity (DB IC) để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Stuttgart đến Prague.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Stuttgart đến Prague.
Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Wanderu, Trainline hoặc Raileurope?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như Deutsche Bahn, České dráhy hoặc Deutsche Bahn Intercity (DB IC) để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Stuttgart đến Prague.
- Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Stuttgart đến Prague.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Stuttgart đến Prague trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Stuttgart đến Prague
Tàu hỏa từ Stuttgart đến Prague chạy trung bình 12 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 7h 51p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 38€ nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 19€ bằng xe buýt.
Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:11, chuyến cuối cùng lúc 23:58. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 406 km trong 7h 12p.
Khoảng cách 406 km |
Thời gian tàu trung bình 7h 51p |
Giá vé rẻ nhất 38€ |
Số chuyến tàu mỗi ngày 12 |
Chuyến tàu nhanh nhất 7h 12p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:11 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:58 |
Tháng rẻ nhất Tháng 8 |
Ngày rẻ nhất CN |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 4 |
Ngày ít bận rộn nhất CN |
Thời điểm tốt nhất để đặt 63 ngày |
Công ty đường sắt: tàu alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, Deutsche Bahn, České dráhy, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) từ Stuttgart đến PragueTàu alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, Deutsche Bahn, České dráhy, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) sẽ đưa bạn từ Stuttgart đến Prague từ 19€. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
České dráhy
Deutsche Bahn Intercity (DB IC)
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Stuttgart đến Prague
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Stuttgart đến Prague bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Prague, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Stuttgart đến Prague
Hầu hết các chuyến tàu từ Stuttgart đến Prague sử dụng cặp ga Stuttgart Hbf đến Praha hlavní nádraží, với một số chuyến đến Praha Masarykovo Nádraží. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Stuttgart và Prague trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Prague khởi hành từ ga nào ở Stuttgart?
Cách đến Stuttgart Hbf từ trung tâm thành phố Stuttgart
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Stuttgart Hbf
Stuttgart Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Stuttgart Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Stuttgart Hbf. Máy ATM có sẵn tại Stuttgart Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Stuttgart Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Stuttgart Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Stuttgart Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Stuttgart Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Stuttgart Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Stuttgart Hbf.
Cách đến Stuttgart Stadtmitte từ trung tâm thành phố Stuttgart
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Stuttgart Stadtmitte
Stuttgart Stadtmitte có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Stuttgart Stadtmitte.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Stuttgart Stadtmitte. Máy ATM có sẵn tại Stuttgart Stadtmitte.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Stuttgart Stadtmitte. Quầy thông tin có sẵn tại Stuttgart Stadtmitte.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Stuttgart Stadtmitte. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Stuttgart Stadtmitte: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Stuttgart Stadtmitte: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Stuttgart Stadtmitte.
Cách đến Stuttgart Hbf (tief) từ trung tâm thành phố Stuttgart
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Stuttgart Hbf (tief)
Stuttgart Hbf (tief) có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Stuttgart Hbf (tief).
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Stuttgart Hbf (tief). Máy ATM có sẵn tại Stuttgart Hbf (tief).
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Stuttgart Hbf (tief). Quầy thông tin có sẵn tại Stuttgart Hbf (tief).
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Stuttgart Hbf (tief). Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Stuttgart Hbf (tief): Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Stuttgart Hbf (tief): Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Stuttgart Hbf (tief).
Tàu từ Stuttgart đến ga nào ở Prague?
Cách đến Praha hlavní nádraží từ trung tâm thành phố Prague
Praha hlavní nádraží cách trung tâm thành phố Prague 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha hlavní nádraží
Praha hlavní nádraží có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Máy ATM có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Quầy thông tin có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha hlavní nádraží: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha hlavní nádraží: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Cách đến Praha Masarykovo Nádraží từ trung tâm thành phố Prague
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha Masarykovo Nádraží
Praha Masarykovo Nádraží có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Máy ATM có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Quầy thông tin có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Cách đến Praha-Smichov từ trung tâm thành phố Prague
Praha-Smichov cách trung tâm thành phố Prague 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha-Smichov
Praha-Smichov có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Bãi đậu xe đạp và Thuê xe đạp.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha-Smichov.
Wi-Fi và máy ATM
Máy ATM có sẵn tại Praha-Smichov.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha-Smichov: Bãi đậu xe, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha-Smichov: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha-Smichov.
Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Stuttgart
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Stuttgart đến Prague
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần



