Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Kraków đến Prague
Giá rẻ nhất
25฿
Giá trung bình
58฿
Hành trình nhanh nhất
6 h 6 m
Thời gian trung bình
6 h 10 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
33
Khoảng cách
394 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Kraków đến Prague là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Kraków đến Prague sẽ có giá khoảng 58฿ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 25฿.
Trong số 33 chuyến tàu rời Kraków đến Prague vào Th 6, 14 thg 8, có 7 chuyến đi thẳng, vì vậy khá dễ dàng để tránh những hành trình mà bạn sẽ phải thay đổi dọc đường.
Vào Th 6, 14 thg 8, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 394 km trong thời gian trung bình là 6 h 10 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 6 h 6 m .
Vào Th 6, 14 thg 8, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 6 h 15 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.
RJ 1018 (Havířov -> Prague) · (Cracow -> Ostrava)14:307h49Kraków, Dworzec Autobusowy MDA22:19Praha hlavní nádraží25 ฿1Một chiều1 lần chuyển
RJ 1012 (Košice -> Prague) · (Cracow -> Ostrava)9:007h18Kraków, Dworzec Autobusowy MDA16:18Praha hlavní nádraží28 ฿1Một chiều1 lần chuyển
RJ 1020 (Košice -> Prague) · (Cracow -> Vienna)22:457h01Kraków, Dworzec Autobusowy MDA5:46Praha hlavní nádraží33 ฿1Một chiều1 lần chuyển
IC 205 · SC 50610:176h11Kraków Główny16:28Praha hlavní nádraží36 ฿1Một chiều1 lần chuyển
RJ 1029/1014 (Warsaw -> Prague) · (Cracow -> Ostrava)10:507h28Kraków, Dworzec Autobusowy MDA18:18Praha hlavní nádraží40 ฿1Một chiều1 lần chuyển
IC 21215:466h06Kraków Główny21:52Praha hlavní nádraží112 ฿1Một chiều0 lần chuyển
IC 21215:466h06Kraków Główny21:52Praha hlavní nádraží67 ฿1Một chiều0 lần chuyển
IC 205 · SC 50610:176h11Kraków Główny16:28Praha hlavní nádraží36 ฿1Một chiều1 lần chuyển
IC 203 · SC 5106:156h13Kraków Główny12:28Praha hlavní nádraží46 ฿1Một chiều1 lần chuyển
IC 207 · SC 50014:116h15Kraków Główny20:26Praha hlavní nádraží59 ฿1Một chiều1 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Kraków đến Prague
Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Kraków đến Prague trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn tàu hỏa với giá khởi điểm từ 14฿. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 2h 45p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.1 - 0.4kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho tàu hỏa là 14฿ và cho chuyến bay là 20฿.
Khoảng cách: 394 km
So sánh train với
Phổ biến nhất Tàu hỏa | Xe buýt | Chuyến bay |
|---|---|---|
28฿ Giá trung bình Rẻ nhất | 30฿ Giá trung bình | 253฿ Giá trung bình |
6h 52p Tổng thời gian trung bình 6h 22p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 10h 50p Tổng thời gian trung bình 10h 20p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 5h 45p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 2h 45p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* |
0.1 - 0.4kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | 0.4 - 1.0kg Lượng khí thải CO2 | 1.2 - 2.4kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất | ![]() Hãng hàng không phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Kraków đến Prague
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Kraków đến Prague tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
EN 417 | 20:57 Kraków Główny | 10h29 | 7:26 Praha hlavní nádraží | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJ 1020 (Košice -> Prague) · (Cracow -> Vienna) | 22:45 Kraków, Dworzec Autobusowy MDA | 7h01 | 5:46 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
RJ 1022 (Přemyšl -> Prague) | 23:59 Kraków Główny | 6h59 | 6:58 Praha hlavní nádraží | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
| Thứ Sáu, 14 tháng 8 | |||||
LE410-PL+ RJ 1000 (Bohumín -> Prague) | 1:46 Kraków Główny | 6h33 | 8:19 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
LE410-PL+ R 1104 (Bohumín -> Brno) · RJ 1004 (Opava východ -> Prague) | 1:46 Kraków Główny | 8h32 | 10:18 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
LE410-PL+ R 1102 (Bohumín -> Brno) · RJ 1002 (Návsí (Jablunkov) -> Prague) | 1:46 Kraków Główny | 7h32 | 9:18 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 203+ RJ 1029/1014 (Warsaw -> Prague) · R 1120 (Bohumín -> Brno) | 6:15 Kraków Główny | 12h03 | 18:18 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 203+ RJ 1012 (Košice -> Prague) · R 1116 (Bohumín -> Brno) | 6:15 Kraków Główny | 10h03 | 16:18 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 203+ RJ 1010 (Havířov -> Prague) · R 1112 (Bohumín -> Brno) | 6:15 Kraków Główny | 8h03 | 14:18 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 203 · SC 510 | 6:15 Kraków Główny | 6h13 | 12:28 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
IC 216 | 7:36 Kraków Główny | 6h16 | 13:52 Praha hlavní nádraží | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
IC 216 | 7:36 Kraków Główny | 6h16 | 13:52 Praha hlavní nádraží | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
IC 216+ R 1120 (Bohumín -> Brno) · RJ 1029/1014 (Warsaw -> Prague) | 7:36 Kraków Główny | 10h42 | 18:18 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 216+ R 1112 (Bohumín -> Brno) · RJ 1010 (Havířov -> Prague) | 7:36 Kraków Główny | 6h42 | 14:18 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 216+ RJ 1012 (Košice -> Prague) · R 1116 (Bohumín -> Brno) | 7:36 Kraków Główny | 8h42 | 16:18 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
RJ 1012 (Košice -> Prague) · (Cracow -> Ostrava) | 9:00 Kraków, Dworzec Autobusowy MDA | 7h18 | 16:18 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
IC 205+ R 1124 (Bohumín -> Brno) · RJ 1016 (Havířov -> Prague) | 10:17 Kraków Główny | 10h01 | 20:18 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 205+ R 1128 (Bohumín -> Brno) · RJ 1018 (Havířov -> Prague) | 10:17 Kraków Główny | 12h02 | 22:19 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 205+ RJ 1029/1014 (Warsaw -> Prague) · R 1120 (Bohumín -> Brno) | 10:17 Kraków Główny | 8h01 | 18:18 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 205 · SC 506 | 10:17 Kraków Główny | 6h11 | 16:28 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
RJ 1029/1014 (Warsaw -> Prague) · (Cracow -> Ostrava) | 10:50 Kraków, Dworzec Autobusowy MDA | 7h28 | 18:18 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
IC 114 | 11:19 Kraków Główny | 6h33 | 17:52 Praha hlavní nádraží | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
IC 114+ R 1124 (Bohumín -> Brno) · RJ 1016 (Havířov -> Prague) | 11:19 Kraków Główny | 8h59 | 20:18 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 114+ R 1128 (Bohumín -> Brno) · RJ 1018 (Havířov -> Prague) | 11:19 Kraków Główny | 11h00 | 22:19 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 114+ R 1120 (Bohumín -> Brno) · RJ 1029/1014 (Warsaw -> Prague) | 11:19 Kraków Główny | 6h59 | 18:18 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 114 | 11:19 Kraków Główny | 6h33 | 17:52 Praha hlavní nádraží | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
EC 58 · LET 7172 · R 862+ KD 6287 | Đúng giờ 11:53 Kraków Główny | 8h15 | 20:08 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
IC 207+ RJ 1018 (Havířov -> Prague) · R 1128 (Bohumín -> Brno) | 14:11 Kraków Główny | 8h08 | 22:19 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 207 · SC 500 | 14:11 Kraków Główny | 6h15 | 20:26 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
IC 207+ RJ 1020 (Košice -> Prague) · R 1132 (Bohumín -> Brno) | 14:11 Kraków Główny | 15h35 | 5:46 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
RJ 1018 (Havířov -> Prague) · (Cracow -> Ostrava) | 14:30 Kraków, Dworzec Autobusowy MDA | 7h49 | 22:19 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
IC 212 | 15:46 Kraków Główny | 6h06 | 21:52 Praha hlavní nádraží | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
IC 212 | 15:46 Kraków Główny | 6h06 | 21:52 Praha hlavní nádraží | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
IC 3818 · IC 107 · SC 240 | 15:52 Kraków Główny | 6h50 | 22:42 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Kraków đến Prague bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
14 thg 8
15 thg 8
16 thg 8
17 thg 8
18 thg 8
19 thg 8
20 thg 8
21 thg 8
22 thg 8
23 thg 8
24 thg 8
25 thg 8
26 thg 8
27 thg 8
28 thg 8
29 thg 8
30 thg 8
31 thg 8
01 thg 9
02 thg 9
03 thg 9
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Kraków đến Prague với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì Leo Express?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Leo Express, mà còn so sánh vé của các hãng như RegioJet a.s., České dráhy, Deutsche Bahn hoặc Southeastern để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Kraków đến Prague.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Leo Express với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Kraków đến Prague.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Kraków đến Prague trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Kraków đến Prague
Tàu hỏa từ Kraków đến Prague chạy trung bình 14 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 6h 22p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 14฿ nếu bạn đặt trước.
Có 6 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:04, chuyến cuối cùng lúc 23:55. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 394 km trong 5h 14p.
Khoảng cách 394 km |
Thời gian tàu trung bình 6h 22p |
Giá vé rẻ nhất 14฿ |
Số chuyến tàu mỗi ngày 14 |
Tàu chạy thẳng 6 |
Chuyến tàu nhanh nhất 5h 14p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:04 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:55 |
Tháng rẻ nhất Tháng 4 |
Ngày rẻ nhất Th 7 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 2 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 7 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 42 ngày |
Công ty đường sắt: tàu Leo Express, RegioJet a.s., České dráhy, Deutsche Bahn, Southeastern, PKP Intercity từ Kraków đến PragueTàu Leo Express, RegioJet a.s., České dráhy, Deutsche Bahn, Southeastern, PKP Intercity sẽ đưa bạn từ Kraków đến Prague từ 14฿. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
RegioJet a.s.
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Leo Express
Southeastern
České dráhy
PKP Intercity
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Kraków đến Prague
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Kraków đến Prague bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Prague, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Kraków đến Prague
Hầu hết các chuyến tàu từ Kraków đến Prague sử dụng cặp ga Kraków Główny đến Praha hlavní nádraží, với một số chuyến đến Praha Libeň. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Kraków và Prague trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Prague khởi hành từ ga nào ở Kraków?
Cách đến Kraków Główny từ trung tâm thành phố Kraków
Kraków Główny cách trung tâm thành phố Kraków 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Kraków Główny
Kraków Główny có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Kraków Główny.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Kraków Główny. Máy ATM có sẵn tại Kraków Główny.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Kraków Główny. Quầy thông tin có sẵn tại Kraków Główny.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Kraków Główny. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Kraków Główny: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Kraków Główny: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Kraków Główny.
Cách đến Krakow Glowny (Dworzec autobusowy Bosacka 18) từ trung tâm thành phố Kraków
Krakow Glowny (Dworzec autobusowy Bosacka 18) cách trung tâm thành phố Kraków 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Krakow Glowny (Dworzec autobusowy Bosacka 18)
Krakow Glowny (Dworzec autobusowy Bosacka 18) có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Krakow Glowny (Dworzec autobusowy Bosacka 18).
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Krakow Glowny (Dworzec autobusowy Bosacka 18). Máy ATM có sẵn tại Krakow Glowny (Dworzec autobusowy Bosacka 18).
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Krakow Glowny (Dworzec autobusowy Bosacka 18). Quầy thông tin có sẵn tại Krakow Glowny (Dworzec autobusowy Bosacka 18).
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Krakow Glowny (Dworzec autobusowy Bosacka 18). Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Krakow Glowny (Dworzec autobusowy Bosacka 18): Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Krakow Glowny (Dworzec autobusowy Bosacka 18): Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Krakow Glowny (Dworzec autobusowy Bosacka 18).
Cách đến Kraków Płaszów Railway Station từ trung tâm thành phố Kraków
Kraków Płaszów Railway Station cách trung tâm thành phố Kraków 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Kraków Płaszów Railway Station
Kraków Płaszów Railway Station có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Bãi đậu xe, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng tắm và Phòng Vé.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Kraków Płaszów Railway Station. Máy ATM nằm gần sảnh vào
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Kraków Płaszów Railway Station.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Kraków Płaszów Railway Station: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Kraków Płaszów Railway Station: Có thang máy và ramp cho xe lăn.
Tàu từ Kraków đến ga nào ở Prague?
Cách đến Praha hlavní nádraží từ trung tâm thành phố Prague
Praha hlavní nádraží cách trung tâm thành phố Prague 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha hlavní nádraží
Praha hlavní nádraží có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Máy ATM có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Quầy thông tin có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha hlavní nádraží: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha hlavní nádraží: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Cách đến Praha Libeň từ trung tâm thành phố Prague
Praha Libeň cách trung tâm thành phố Prague 5 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha Libeň
Praha Libeň có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Bãi đậu xe đạp và Cho thuê xe.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha Libeň.
Wi-Fi và máy ATM
Máy ATM có sẵn tại Praha Libeň.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha Libeň: Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha Libeň: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha Libeň.
Cách đến Praha Masarykovo Nádraží từ trung tâm thành phố Prague
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha Masarykovo Nádraží
Praha Masarykovo Nádraží có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Máy ATM có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Quầy thông tin có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Kraków đến Prague
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần




