Tàu hỏa Brussels đến Luxembourg với Intercity

Th 2, 28 thg 9
+ Thêm trở về
Intercity
CFL
Deutsche Bahn
České dráhy
SNCB | BUS
Trên 2.000 công ty du lịch
Intercity
CFL
Deutsche Bahn
České dráhy
SNCB | BUS
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Brussels đến Luxembourg

Hiển thị giờ, giá và vé có thể đặt cho ngày 28 thg 9

Giá thấp nhất vào 28 thg 9

21₫

Giá vé trung bình vào 28 thg 9

21₫

Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9

3 h 1 m

Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9

3 h 6 m

Tàu hỏa vào 28 thg 9

68

Khoảng cách

187 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Brussels đến Luxembourg là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Brussels đến Luxembourg sẽ có giá khoảng 21₫ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 21₫.

Chuyến tàu nhanh

Vào Th 2, 28 thg 9, chúng tôi tìm thấy 68 chuyến tàu từ Brussels đến Luxembourg, trong đó có 26 chuyến đi thẳng.

Vào Th 2, 28 thg 9, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 187 km trong thời gian trung bình là 3 h 6 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 3 h 1 m .

Vào Th 2, 28 thg 9, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 3 h 11 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.

  • Intercity2110
    10:323h17
    Bruxelles-Midi
    13:49Luxembourg
    21 ₫1Một chiều
    0 lần chuyển
  • Intercity506 · 5309
    8:013h45
    Bruxelles-Central
    11:46Luxembourg
    21 ₫1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Intercity2109
    9:323h17
    Bruxelles-Midi
    12:49Luxembourg
    21 ₫1Một chiều
    0 lần chuyển
  • Intercity2111
    11:323h17
    Bruxelles-Midi
    14:49Luxembourg
    21 ₫1Một chiều
    0 lần chuyển
  • Intercity509 · 5312
    11:013h45
    Bruxelles-Central
    14:46Luxembourg
    21 ₫1Một chiều
    1 lần chuyển

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Brussels đến Luxembourg

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Brussels đến Luxembourg tàu hỏa trong hôm nay, Chủ Nhật, 27 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
Intercity13618 · 2119 · 4619+SNCB | BUS7021118:31 Bruxelles-Midi
4h18
22:49 Luxembourg3 lần chuyển
Intercity13618 · 2119 · 4619+SNCB | BUS7021118:37 Bruxelles-Central
4h12
22:49 Luxembourg3 lần chuyển
Intercity517 · 5320+Regionalbahn3647+CFL1402018:56 Bruxelles-Midi
4h42
23:38 Luxembourg3 lần chuyển
Intercity517 · 5320+Regionalbahn3647+CFL1402019:01 Bruxelles-Central
4h37
23:38 Luxembourg3 lần chuyển
Intercity13619 · 2120 · 4620+SNCB | BUS7021119:32 Bruxelles-Midi
4h17
23:49 Luxembourg3 lần chuyển
Intercity13619 · 2120 · 4620+SNCB | BUS7021119:37 Bruxelles-Central
4h12
23:49 Luxembourg3 lần chuyển
Thứ Hai, 28 tháng 9
Intercity522 · 53060:20 Bruxelles-Midi
8h26
8:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity522 · 2426 · 21040:20 Bruxelles-Midi
7h29
7:49 Luxembourg2 lần chuyển
Intercity522 · 53060:25 Bruxelles-Central
8h21
8:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity522 · 2426 · 21040:25 Bruxelles-Central
7h24
7:49 Luxembourg2 lần chuyển
Intercity21055:32 Bruxelles-Midi
3h17
8:49 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity21055:37 Bruxelles-Central
3h12
8:49 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity504 · 53075:56 Bruxelles-Midi
3h50
9:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity504 · 53076:01 Bruxelles-Central
3h45
9:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity21066:32 Bruxelles-Midi
3h17
9:49 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity21066:37 Bruxelles-Central
3h12
9:49 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity505 · 53086:56 Bruxelles-Midi
3h50
10:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity505 · 53087:01 Bruxelles-Central
3h45
10:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity21077:33 Bruxelles-Midi
3h16
10:49 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity21077:38 Bruxelles-Central
3h11
10:49 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity506 · 53097:56 Bruxelles-Midi
3h50
11:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity506 · 53098:01 Bruxelles-Central
3h45
11:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity2108 · 46088:32 Bruxelles-Midi
3h17
11:49 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity2108 · 46088:37 Bruxelles-Central
3h12
11:49 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity507 · 53108:56 Bruxelles-Midi
3h50
12:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity507 · 53109:01 Bruxelles-Central
3h45
12:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity21099:32 Bruxelles-Midi
3h17
12:49 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity21099:37 Bruxelles-Central
3h12
12:49 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity508 · 53119:56 Bruxelles-Midi
3h50
13:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity508 · 531110:01 Bruxelles-Central
3h45
13:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity211010:32 Bruxelles-Midi
3h17
13:49 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity211010:37 Bruxelles-Central
3h12
13:49 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity509 · 531210:56 Bruxelles-Midi
3h50
14:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity509 · 531211:01 Bruxelles-Central
3h45
14:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity211111:32 Bruxelles-Midi
3h17
14:49 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity211111:37 Bruxelles-Central
3h12
14:49 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity510 · 531311:56 Bruxelles-Midi
3h50
15:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity510 · 531312:01 Bruxelles-Central
3h45
15:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity211212:32 Bruxelles-Midi
3h17
15:49 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity211212:37 Bruxelles-Central
3h12
15:49 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity761313:07 Bruxelles-Midi
3h08
16:15 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity3712 · 761313:09 Bruxelles-Midi
3h06
16:15 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity761313:12 Bruxelles-Central
3h03
16:15 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity3712 · 761313:14 Bruxelles-Central
3h01
16:15 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity211313:32 Bruxelles-Midi
3h17
16:49 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity211313:37 Bruxelles-Central
3h12
16:49 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity512 · 531513:56 Bruxelles-Midi
3h50
17:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity512 · 531514:01 Bruxelles-Central
3h45
17:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity211414:32 Bruxelles-Midi
3h17
17:49 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity211414:37 Bruxelles-Central
3h12
17:49 Luxembourg0 lần chuyểnĐến thẳng
Intercity513 · 531614:56 Bruxelles-Midi
3h50
18:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity513 · 531615:01 Bruxelles-Central
3h45
18:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity2115 · 461515:32 Bruxelles-Midi
3h17
18:49 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity2115 · 461515:37 Bruxelles-Central
3h12
18:49 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity514 · 531715:56 Bruxelles-Midi
3h50
19:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity514 · 531716:01 Bruxelles-Central
3h45
19:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity2116 · 461616:28 Bruxelles-Midi
3h21
19:49 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity2116 · 461616:33 Bruxelles-Central
3h16
19:49 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity515 · 531816:56 Bruxelles-Midi
3h50
20:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity515 · 531817:01 Bruxelles-Central
3h45
20:46 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity2117 · 461717:32 Bruxelles-Midi
3h17
20:49 Luxembourg1 lần chuyển
Intercity2117 · 461717:37 Bruxelles-Central
3h12
20:49 Luxembourg1 lần chuyển

Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Brussels đến Luxembourg bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay

So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

CN
27 thg 9
Th 2
28 thg 9
Th 3
29 thg 9
Th 4
30 thg 9
Th 5
01 thg 10
Th 6
02 thg 10
Th 7
03 thg 10
CN
04 thg 10
Th 2
05 thg 10
Th 3
06 thg 10
Th 4
07 thg 10
Th 5
08 thg 10
Th 6
09 thg 10
Th 7
10 thg 10
CN
11 thg 10
Th 2
12 thg 10
Th 3
13 thg 10
Th 4
14 thg 10
Th 5
15 thg 10
Th 6
16 thg 10
Th 7
17 thg 10

Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Brussels đến Luxembourg với Omio?

Intercity cũng như CFL, Deutsche Bahn, České dráhy, SNCB | BUS và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ tàu hỏa từ Brussels đến Luxembourg.
Omio là bên bán vé thứ ba chính thức duy nhất cho vé Intercity.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì Intercity?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Intercity, mà còn so sánh vé của các hãng như CFL, Deutsche Bahn, České dráhy hoặc SNCB | BUS để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Brussels đến Luxembourg.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Intercity với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Brussels đến Luxembourg.

Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Brussels đến Luxembourg trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé tàu hỏa từ Brussels đến Luxembourg là 4 ngày trước khi khởi hành. Xem giá vé tàu hỏa thay đổi như thế nào trên tuyến đường Brussels đến Luxembourg.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Brussels đến Luxembourg mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé tàu hỏa từ Brussels đến Luxembourg.

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Brussels đến Luxembourg

BỉBỉ
LuxembourgLuxembourg
Icon of train

Tàu hỏa từ Brussels đến Luxembourg chạy trung bình 24 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 3h 26p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 15₫ nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 13₫ bằng xe buýt.

Có 9 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:56. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 187 km trong 2h 52p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Xe buýt từ 13₫
Khoảng cách
187 km
Thời gian tàu trung bình
3h 26p
Giá vé rẻ nhất
15₫
Số chuyến tàu mỗi ngày
24
Tàu chạy thẳng
9
Chuyến tàu nhanh nhất
2h 52p
Chuyến tàu đầu tiên
0:01
Chuyến tàu cuối cùng
23:56
Tháng rẻ nhất
Tháng 11
Ngày rẻ nhất
CN
Mùa cao điểm
Tháng 4 - Tháng 6
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 2
Ngày ít bận rộn nhất
Th 6
Thời điểm tốt nhất để đặt
91 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Xe buýt từ 13₫

Công ty đường sắt: tàu Intercity, Regional, Deutsche Bahn, CFL, Regional-Express, České dráhy, SNCB | BUS, Regionalbahn từ Brussels đến LuxembourgTàu Intercity, Regional, Deutsche Bahn, CFL, Regional-Express, České dráhy, SNCB | BUS, Regionalbahn sẽ đưa bạn từ Brussels đến Luxembourg từ 13₫. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

Intercity

Về
Intercity là một phân loại rộng cho các dịch vụ tàu hỏa tốc kết nối các thành phố qua những khoảng cách dài hơn so với tàu điện hoặc tàu khu vực, thường có ít điểm dừng và toa xe thoải mái cho việc di chuyển đường dài. Thuật ngữ "InterCity" xuất phát từ British Rail vào năm 1966 cho các dịch vụ đường sắt điện khí hóa trên tuyến chính West Coast. Ngày nay, "Intercity" hoặc "IC" là một thương hiệu được sử dụng bởi nhiều nhà điều hành đường sắt trên khắp châu Âu và các khu vực khác trên thế giới, bao gồm PKP Intercity ở Ba Lan, Trenitalia ở Ý, và các dịch vụ ở các quốc gia như Thụy Điển và Ukraine. Những chuyến tàu này thường cung cấp cả chỗ ngồi Hạng Nhất và Hạng Thường, với các tiện nghi như ổ cắm điện và không gian để hành lý. Trong khi một số dịch vụ Intercity hiện đại và tốc độ cao, những dịch vụ khác có thể sử dụng các toa xe cũ hơn, với tốc độ thường lên đến 160 km/h (100 mph).
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Intercity
2h 52p
Giá Intercity rẻ nhất
15₫
Tần suất Intercity
24 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý tổng cộng lên đến 30kg
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao và khu vực hành lý được chỉ định ở cuối toa xe
Chính Sách Hủy
Theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ được cung cấp
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng với các món ăn nóng và đồ ăn nhẹ, dịch vụ xe đẩy trên một số chuyến tàu. Nhưng đừng mong đợi có xe buffet. Vì vậy, nếu việc có thức ăn và đồ uống trên tàu là quan trọng với bạn, tốt nhất là mang theo đồ uống và đồ ăn của riêng bạn lên tàu.
Đặt chỗ
Giá vé bao gồm đặt chỗ cho hầu hết các tuyến đường.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ ngồi cho xe lăn và nhà vệ sinh accessible.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được phép miễn phí, chó lớn hơn cần vé trả phí.
Khu vực yên tĩnh

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Deutsche Bahn
3h 26p
Giá Deutsche Bahn rẻ nhất
43₫
Tần suất Deutsche Bahn
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

Regional-Express

Về
Regional-Express (RE, hoặc REX ở Áo) là một loại dịch vụ tàu khu vực có mặt ở Đức, Luxembourg và Áo. Nó hoạt động như một tàu nhanh bán tốc độ, dừng ít hơn so với Regionalbahn hoặc S-Bahn nhưng nhiều hơn so với Intercity hoặc Intercity Express. Dịch vụ RE thường đạt tốc độ tối đa 160 km/h, với một số tàu đạt 200 km/h trên các tuyến đường cao tốc. Trong khi ban đầu được điều hành bởi DB Regio, nhiều tuyến hiện nay được vận hành bởi các nhà khai thác tư nhân khác nhau. Những chiếc tàu này thường sử dụng toa xe hai tầng với đầu máy điện hoặc diesel.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Regional-Express
4h 52p
Giá Regional-Express rẻ nhất
59₫
Tần suất Regional-Express
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Một kiện hành lý xách tay và một kiện lớn hơn được bao gồm.
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực được chỉ định
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các dịch vụ bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đặt chỗ
Khuyến nghị đặt chỗ ngồi nhưng không bắt buộc, có sẵn với phí bổ sung.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ ngồi cho xe lăn và các tiện nghi tiếp cận sẵn có
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn cần vé và rọ mõm.
Khu vực yên tĩnh

Regionalbahn

Về
Regionalbahn (RB) là một loại dịch vụ tàu khách địa phương ở Đức, tương tự như các loại tàu khu vực ở Áo và Thụy Sĩ. Những chuyến tàu này thường dừng lại ở tất cả các ga dọc theo một tuyến đường nhất định, kết nối các thành phố với các khu vực xung quanh và phục vụ các tuyến đường ngắn hơn, khu vực. Trong khi nhiều chuyến tàu RB được điều hành bởi DB Regio, một công ty con của Deutsche Bahn, thì cũng có các công ty tư nhân khác điều hành các dịch vụ này. Tàu Regionalbahn là một lựa chọn tiết kiệm cho việc di chuyển khu vực và thường được bao gồm trong các loại vé như vé Deutschland.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Regionalbahn
5h 27p
Giá Regionalbahn rẻ nhất
110₫
Tần suất Regionalbahn
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Một món hành lý xách tay và một món hành lý lớn hơn được bao gồm.
Nơi giữ hành lý
Kệ trên đầu, dưới ghế, và khu vực được chỉ định
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với phí bổ sung
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn và các tiện nghi tiếp cận có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng miễn phí, chó lớn hơn cần vé.
Khu vực yên tĩnh

Regional

Về
Thuật ngữ "Khu vực" có thể đề cập đến các công ty và dịch vụ tàu hỏa khác nhau tùy thuộc vào quốc gia. Tại Đức, "Regionalbahn" (RB) là một loại tàu khách địa phương thường dừng tại tất cả các ga trên một tuyến đường nhất định, kết nối các thành phố với các khu vực xung quanh. Nhiều tàu RB được điều hành bởi DB Regio, một bộ phận của Deutsche Bahn, nhưng cũng có các công ty khác điều hành các dịch vụ này. Tại Hoa Kỳ, Regional Rail, LLC là một công ty điều hành các đường sắt hàng hóa ngắn ở nhiều tiểu bang, bao gồm Delaware, Florida, New York, Ohio và Pennsylvania. Họ tập trung vào việc mua lại và quản lý các thực thể đường sắt nhỏ hơn, cung cấp các dịch vụ như phát triển công nghiệp, chuyển tải và lưu trữ toa xe. Amtrak cũng điều hành dịch vụ "Northeast Regional", cung cấp dịch vụ hành khách dọc theo Hành lang Đông Bắc. Một số cơ quan giao thông công cộng, như SEPTA ở khu vực Philadelphia, cũng gọi các dịch vụ tàu hỏa đi lại của họ là "Regional Rail."
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Regional
2h 56p
Giá Regional rẻ nhất
15₫
Tần suất Regional
6 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Quy định hành lý tiêu chuẩn bao gồm trong vé
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao và khu vực hành lý được chỉ định
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền theo loại vé và điều kiện
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu dịch vụ bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn và các tiện nghi tiếp cận có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn hơn cần vé.

České dráhy

Về
Đường sắt Séc (České dráhy, ČD) là công ty đường sắt lớn nhất ở Cộng hòa Séc, kết nối các thành phố lớn, thị trấn nhỏ và thậm chí các điểm đến quốc tế trên khắp châu Âu. Đội tàu hiện đại của nó bao gồm các dịch vụ khu vực thoải mái với điều hòa không khí và WiFi trên tàu đến các tàu cao tốc cung cấp toa ăn, ổ cắm điện và chỗ ngồi cao cấp cho các chuyến đi đường dài. Đường sắt Séc kết hợp giữa giá cả phải chăng và sự tiện lợi, khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến cho du khách khám phá Cộng hòa Séc và các nơi khác.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của České dráhy
3h 9p
Giá České dráhy rẻ nhất
40₫
Tần suất České dráhy
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Bạn có thể mang theo cặp tài liệu, laptop, ba lô, vali kéo và vali lên máy bay mà không phải trả phí.
Hành lý bổ sung
Hành lý không được quá lớn hoặc nặng đến mức không thể được mang bởi một người, với kích thước tối đa là 90 x 60 x 40 cm và trọng lượng tối đa là 50kg.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên hoặc dưới ghế, trên đùi hành khách, hoặc trong các giá để hành lý đặc biệt ở một số toa xe nhất định.
Chính Sách Hủy
Vé mua trực tuyến có thể được trả lại miễn phí lên đến 15 phút trước khi tàu khởi hành.
Hoàn lại
Nếu một chuyến tàu bị hủy hoàn toàn, phí đặt chỗ sẽ được hoàn lại, và bồi thường có thể được trả trực tiếp từ nhà điều hành đường sắt.
Hành khách mang thai
Việc mang thai trên tàu là được phép.
Trẻ em đi một mình
Bồi thường tự động cho vé nội địa ČD trực tuyến áp dụng nếu hệ thống ghi nhận sự chậm trễ hơn 60 phút tại điểm đến và vé đã được kiểm tra bởi nhân viên soát vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Bữa sáng thịnh soạn được bao gồm trong giá vé cho dịch vụ toa nằm.
Đặt chỗ
Việc đặt chỗ ngồi được bao gồm với vé và các chỗ ngồi liền kề sẽ được đặt khi có thể.
Dành cho người khuyết tật
Đường sắt Séc đang liên tục mở rộng đội tàu xe lăn và cung cấp hỗ trợ cho hành khách có hạn chế về khả năng di chuyển.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trên tàu, nhưng không được vận chuyển trong khoang hạng nhất, nhà hàng hoặc xe bistro.

CFL

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của CFL
3h 28p
Giá CFL rẻ nhất
15₫
Tần suất CFL
6 lần mỗi ngày

SNCB | BUS

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của SNCB | BUS
3h 49p
Giá SNCB | BUS rẻ nhất
15₫
Tần suất SNCB | BUS
3 lần mỗi ngày

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Brussels đến Luxembourg

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Brussels đến Luxembourg bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Luxembourg, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Brussels đến Luxembourg bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất 15₫ khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Brussels đến Luxembourg bằng tàu là 21₫; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Brussels đến Luxembourg là 2h 52p đối với chặng dài 187 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Brussels đến Luxembourg là 0:01. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Brussels đến Luxembourg là 23:56.
Có, mỗi ngày có 9 chuyến tàu đi thẳng từ Brussels đến Luxembourg với Intercity. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu đi thẳng hơn.
Khi đi tàu từ Brussels đến Luxembourg, bạn có thể tin tưởng rằng hãng Intercity, CFL, Deutsche Bahn, České dráhy, SNCB | BUS, Regionalbahn, Regional, Regional-Express biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Luxembourg. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Brussels và Luxembourg và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Chuyến đi đến Luxembourg từ Brussels rất đáng để trải nghiệm nhưng không nên đi trong ngày với thời gian di chuyển mỗi chiều là 2h 52p. Kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Brussels và Luxembourg bao gồm cả đi bằng tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Brussels đến Luxembourg

Hầu hết các chuyến tàu từ Brussels đến Luxembourg sử dụng cặp ga Bruxelles-Midi đến Luxembourg, với một số chuyến đến Luxembourg, Gare Centrale (quai 13). Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Brussels và Luxembourg trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.

Ga tàu khởi hành tại Brussels
Ga tàu đến tại Luxembourg

Tàu đến Luxembourg khởi hành từ ga nào ở Brussels?

Tàu từ Brussels đến Luxembourg khởi hành từ Bruxelles-Midi. Nhà ga cách trung tâm thành phố Brussels 1 km, tại 47B Avenue Fonsny, 1060 Brussels, Belgium.
Bruxelles-Midi47B Avenue Fonsny, 1060 Brussels, BelgiumWifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Bruxelles-Midi từ trung tâm thành phố Brussels

Tàu hỏaEuroCity · 4p · 1₫ · khoảng mỗi 2 phút
Ice · 14p · 1₫
Xe buýt48 · 16p · 3₫ · khoảng mỗi 9 phút
Bus · 20p
FlixBus N1153 · 29p · 1₫
Tàu điện ngầm2, 6 · 18p · 3₫ · khoảng mỗi 38 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Bruxelles-Midi

Bruxelles-Midi có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Bruxelles-Midi.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Bruxelles-Midi. Máy ATM có sẵn tại Bruxelles-Midi.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Bruxelles-Midi. Quầy thông tin có sẵn tại Bruxelles-Midi.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Bruxelles-Midi.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Bruxelles-Midi: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Bruxelles-Midi: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Bruxelles-Midi.

Bruxelles-CentralCarr de l'Europe, 1000 Bruxelles, Belgium+32 25282828WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Bruxelles-Central từ trung tâm thành phố Brussels

Xe buýt29, 63, 65, 66, 87, 89 · 5p · 3₫ · khoảng mỗi 17 phút
Tàu điện ngầm1, 5 · 1p · 3₫ · khoảng mỗi 38 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Bruxelles-Central

Bruxelles-Central có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Bruxelles-Central.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Bruxelles-Central. Máy ATM có sẵn tại Bruxelles-Central.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Bruxelles-Central. Quầy thông tin có sẵn tại Bruxelles-Central.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Bruxelles-Central.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Bruxelles-Central: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Bruxelles-Central: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Bruxelles-Central.

Brussels-NordRue du Progrès 76, Vooruitgangstraat 76, 1030 Schaerbeek, BelgiumWifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Brussels-Nord từ trung tâm thành phố Brussels

Brussels-Nord cách trung tâm thành phố Brussels 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaP, S3, Ec, T, Ic, Ext, L, S1, S10, S4, S2, S8 · 4p · 1₫ · khoảng mỗi 58 phút
Xe buýt88 · 6p · 3₫ · khoảng mỗi 10 phút
R24, 728, R28 · 7p · 3₫ · khoảng mỗi 10 phút
Tàu điện4, 10 · 4p · 3₫ · khoảng mỗi 34 phút
10, 4 · 5p · 3₫ · khoảng mỗi 34 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Brussels-Nord

Brussels-Nord có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Brussels-Nord.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Brussels-Nord. Máy ATM có sẵn tại Brussels-Nord.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Brussels-Nord. Quầy thông tin có sẵn tại Brussels-Nord.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Brussels-Nord. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Brussels-Nord: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Brussels-Nord: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Brussels-Nord.

Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Brussels

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Brussels đến Luxembourg

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Trang chủTàu hỏaTàu hỏa ở LuxembourgTàu hỏa Brussels đến Luxembourg

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone