Tàu hỏa Prague đến Brussels với Deutsche Bahn (ICE,EC,IC)

Th 6, 14 thg 8
+ Thêm trở về
Deutsche Bahn
České dráhy
Alibus
ÖBB | Euro City (EC)
České dráhy (ČD)
Trên 2.000 công ty du lịch
Deutsche Bahn
České dráhy
Alibus
ÖBB | Euro City (EC)
České dráhy (ČD)
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Prague đến Brussels

Hiển thị thời gian và giá vé cho 14 thg 8

Giá rẻ nhất

94Rp

Giá trung bình

145Rp

Hành trình nhanh nhất

11 h 4 m

Thời gian trung bình

11 h 4 m

Số chuyến tàu mỗi ngày

22

Khoảng cách

717 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Prague đến Brussels là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Prague đến Brussels sẽ có giá khoảng 145Rp nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 94Rp.

Chuyến tàu nhanh

Rất khó để đi từ Prague đến Brussels mà không cần chuyển tuyến ít nhất 2 lần.

  • České dráhyEC 458 · ICE 699 · ICE 18
    18:3115h04
    Praha hlavní nádraží
    9:35Bruxelles-Midi
    94 Rp1Một chiều
    2 lần chuyển
  • České dráhyrj 382 · IC 2442 · ICE 2591 · ICE 10
    10:3111h04
    Praha hlavní nádraží
    21:35Bruxelles-Midi
    94 Rp1Một chiều
    3 lần chuyển
  • České dráhyrj 178 · ICE 1558 · ICE 10
    8:3113h04
    Praha hlavní nádraží
    21:35Bruxelles-Midi
    94 Rp1Một chiều
    2 lần chuyển
  • České dráhyrj 382 · ICE 1556 · ICE 318
    10:3113h04
    Praha hlavní nádraží
    23:35Bruxelles-Midi
    94 Rp1Một chiều
    2 lần chuyển
  • České dráhyrj 178 · IC 2440 · ICE 2589 · ICE 12
    8:3111h04
    Praha hlavní nádraží
    19:35Bruxelles-Midi
    94 Rp1Một chiều
    3 lần chuyển

Thông Tin Chuyến Đi

So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Prague đến Brussels

Omio khuyên bạn nên đặt chuyến bay vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Prague đến Brussels trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 40Rp. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 3h 21p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.2 - 0.6kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 40Rp và cho chuyến bay là 22Rp.

Khoảng cách: 717 km

So sánh train với

Tàu hỏa
Phổ biến nhất
Chuyến bay
Xe buýt

101Rp

Giá trung bình

127Rp

Giá trung bình

69Rp

Giá trung bình

Rẻ nhất

12h 20p

Tổng thời gian trung bình

11h 50p

Trên phương tiện

+

30p

Thời gian cộng thêm*

6h 21p

Tổng thời gian trung bình

Nhanh nhất

3h 21p

Trên phương tiện

+

3h 0p

Thời gian cộng thêm*

15h 24p

Tổng thời gian trung bình

14h 54p

Trên phương tiện

+

30p

Thời gian cộng thêm*

0.2 - 0.6kg

Lượng khí thải CO2

Thấp nhất

2.2 - 4.3kg

Lượng khí thải CO2

0.7 - 1.8kg

Lượng khí thải CO2

Deutsche Bahn

Hãng tàu hỏa phổ biến nhất

Ryanair

Hãng hàng không phổ biến nhất

FlixBus

Hãng xe buýt phổ biến nhất

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Prague đến Brussels

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Prague đến Brussels tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
České dráhyNJ 456 · ICE 1654 · ICE 314
Bị hoãn
1:14 3:14Praha hlavní nádraží
12h21
13:47 13:47Bruxelles-Midi
2 lần chuyển
Alibus45218:00 Praha hlavní nádraží
16h51
10:51 Bruxelles-Midi0 lần chuyểnĐến thẳng
České dráhyEC 458 · ICE 699 · ICE 18
Đúng giờ
18:31 Praha hlavní nádraží
15h04
9:35 Bruxelles-Midi
2 lần chuyển
Thứ Sáu, 14 tháng 8
Deutsche BahnRJ 478 · ICE 956 · ICE 1114
Đúng giờ
0:33 Praha hlavní nádraží
12h19
12:52 Bruxelles-Midi
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJ 478 · ICE 956 · ICE 16
Đúng giờ
0:33 Praha hlavní nádraží
13h02
13:35 Bruxelles-Midi
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJ 478 · ICE 593 · ICE 16
Đúng giờ
0:33 Praha hlavní nádraží
13h02
13:35 Bruxelles-Midi
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJ 478 · ICE 956 · ICE 16
Đúng giờ
0:33 Praha hlavní nádraží
13h02
13:35 Bruxelles-Midi
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJ 2578 · ICE 2456 · ICE 16
Đúng giờ
0:33 Praha hlavní nádraží
13h02
13:35 Bruxelles-Midi
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJ 384 · ICE 650 · ICE 14
Đúng giờ
6:31 Praha hlavní nádraží
11h04
17:35 Bruxelles-Midi
2 lần chuyển
České dráhyrj 384 · ICE 650 · ICE 14
Đúng giờ
6:31 Praha hlavní nádraží
11h04
17:35 Bruxelles-Midi
2 lần chuyển
České dráhyrj 384 · IC 2048 · ICE 2587 · ICE 14
Đúng giờ
6:31 Praha hlavní nádraží
11h04
17:35 Bruxelles-Midi
3 lần chuyển
České dráhyrj 384 · ICE 1650 · ICE 12
Đúng giờ
6:31 Praha hlavní nádraží
13h04
19:35 Bruxelles-Midi
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJ 384 · IC 2048 · ICE 2587 · ICE 14
Đúng giờ
6:31 Praha hlavní nádraží
11h04
17:35 Bruxelles-Midi
3 lần chuyển
Deutsche BahnRJ 178 · ICE 558 · ICE 12
Đúng giờ
8:31 Praha hlavní nádraží
11h04
19:35 Bruxelles-Midi
2 lần chuyển
České dráhyrj 178 · ICE 558 · ICE 12
Đúng giờ
8:31 Praha hlavní nádraží
11h04
19:35 Bruxelles-Midi
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJ 178 · IC 2440 · ICE 2589 · ICE 12
Đúng giờ
8:31 Praha hlavní nádraží
11h04
19:35 Bruxelles-Midi
3 lần chuyển
České dráhyrj 178 · ICE 1558 · ICE 10
Đúng giờ
8:31 Praha hlavní nádraží
13h04
21:35 Bruxelles-Midi
2 lần chuyển
České dráhyrj 178 · IC 2440 · ICE 2589 · ICE 12
Đúng giờ
8:31 Praha hlavní nádraží
11h04
19:35 Bruxelles-Midi
3 lần chuyển
České dráhyrj 382 · IC 2442 · ICE 2591 · ICE 10
Đúng giờ
10:31 Praha hlavní nádraží
11h04
21:35 Bruxelles-Midi
3 lần chuyển
České dráhyrj 382 · ICE 1556 · ICE 318
Đúng giờ
10:31 Praha hlavní nádraží
13h04
23:35 Bruxelles-Midi
2 lần chuyển
Deutsche BahnRJ 382 · IC 2442 · ICE 2591 · ICE 10
Đúng giờ
10:31 Praha hlavní nádraží
11h04
21:35 Bruxelles-Midi
3 lần chuyển
Deutsche BahnRJ 176 · IC 2444 · ICE 2593 · ICE 318
Đúng giờ
12:31 Praha hlavní nádraží
11h04
23:35 Bruxelles-Midi
3 lần chuyển
České dráhyrj 176 · IC 2444 · ICE 2593 · ICE 318
Đúng giờ
12:31 Praha hlavní nádraží
11h04
23:35 Bruxelles-Midi
3 lần chuyển

Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Prague đến Brussels bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay

So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 5
13 thg 8
Th 6
14 thg 8
Th 7
15 thg 8
CN
16 thg 8
Th 2
17 thg 8
Th 3
18 thg 8
Th 4
19 thg 8
Th 5
20 thg 8
Th 6
21 thg 8
Th 7
22 thg 8
CN
23 thg 8
Th 2
24 thg 8
Th 3
25 thg 8
Th 4
26 thg 8
Th 5
27 thg 8
Th 6
28 thg 8
Th 7
29 thg 8
CN
30 thg 8
Th 2
31 thg 8
Th 3
01 thg 9
Th 4
02 thg 9

Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Prague đến Brussels với Omio?

Deutsche Bahn cũng như České dráhy, Alibus, ÖBB | Euro City (EC), České dráhy (ČD) và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ tàu hỏa từ Prague đến Brussels.
Omio là đại lý bán vé chính thức cho tất cả các lựa chọn đi lại của bạn từ Prague đến Brussels.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như České dráhy, Alibus, ÖBB | Euro City (EC) hoặc České dráhy (ČD) để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Prague đến Brussels.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Prague đến Brussels.

Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline, Wanderu hoặc Raileurope?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như České dráhy, Alibus, ÖBB | Euro City (EC) hoặc České dráhy (ČD) để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Prague đến Brussels.
  • Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Prague đến Brussels.

Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Prague đến Brussels trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé tàu hỏa từ Prague đến Brussels là 77 ngày trước khi khởi hành. Xem giá vé tàu hỏa thay đổi như thế nào trên tuyến đường Prague đến Brussels.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Prague đến Brussels mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé tàu hỏa từ Prague đến Brussels.

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Prague đến Brussels

Cộng hòa SécCộng hòa Séc
BỉBỉ
Icon of train

Tàu hỏa từ Prague đến Brussels chạy trung bình 7 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 11h 50p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 13Rp nếu bạn đặt trước.

Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:10, chuyến cuối cùng lúc 23:55. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 717 km trong 11h 4p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Khoảng cách
717 km
Thời gian tàu trung bình
11h 50p
Giá vé rẻ nhất
13Rp
Số chuyến tàu mỗi ngày
7
Chuyến tàu nhanh nhất
11h 4p
Chuyến tàu đầu tiên
0:10
Chuyến tàu cuối cùng
23:55
Tháng rẻ nhất
Tháng 3
Ngày rẻ nhất
Th 3
Mùa cao điểm
Tháng 10 - Tháng 12
Mùa thấp điểm
Tháng 4 - Tháng 6
Ngày bận rộn nhất
CN
Ngày ít bận rộn nhất
Th 7
Thời điểm tốt nhất để đặt
77 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá

Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, České dráhy, Alibus, ÖBB | Euro City (EC), České dráhy (ČD), ÖBB | Railjet từ Prague đến BrusselsTàu Deutsche Bahn, České dráhy, Alibus, ÖBB | Euro City (EC), České dráhy (ČD), ÖBB | Railjet sẽ đưa bạn từ Prague đến Brussels từ 13Rp. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
11h 4p
Giá rẻ nhất
90Rp
Tần suất Deutsche Bahn
4 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

Alibus

Về
European Sleeper là một công ty đường sắt Bỉ-Hà Lan được thành lập vào năm 2021, hoạt động dịch vụ tàu đêm giữa Đức và Bỉ ba lần một tuần, với kế hoạch mở rộng sang dịch vụ hàng ngày và kéo dài các tuyến đến các thành phố như Dresden và Prague. Hành khách có thể chọn giữa ghế tiêu chuẩn, giường nằm hoặc cabin ngủ. Giường nằm bao gồm đồ uống miễn phí và ổ cắm điện, trong khi cabin ngủ cung cấp ổ cắm điện và bữa ăn miễn phí. Tất cả vé được bán với giá Flex Night, không thể đổi nhưng có thể hủy đến 48 giờ trước khi khởi hành.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
15h 22p
Giá rẻ nhất
80Rp
Tần suất Alibus
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 kiện hành lý xách tay và 2 kiện hành lý ký gửi được bao gồm trong giá vé
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế và ở cuối toa xe
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện giá vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng phục vụ bữa sáng, đồ uống và đồ ăn nhẹ có sẵn để mua.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi hoặc giường là bắt buộc và đã bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ ngồi cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ từ nhân viên
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được phép miễn phí, chó lớn hơn cần vé trả phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Euro City (EC)

Về
Dịch vụ Euro City của ÖBB là một dịch vụ tàu cao tốc do Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) điều hành. Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, kết nối các thành phố lớn trên toàn quốc. Các tàu Euro City hiện đại và thoải mái, với các toa xe có điều hòa không khí và nhiều chỗ để chân. Có hai loại tàu Euro City: EC (Euro City) và IC (InterCity). Tàu EC là nhanh nhất, với tốc độ lên tới 200 km/h, trong khi tàu IC chậm hơn một chút, với tốc độ lên tới 160 km/h. ÖBB Euro City cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và toa nhà hàng. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Euro City bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
21h 19p
Giá rẻ nhất
166Rp
Tần suất ÖBB | Euro City (EC)
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực hành lý được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến phục vụ bữa ăn nóng và lạnh, đồ ăn nhẹ và đồ uống.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là tùy chọn trong hạng 2 với phí bổ sung, đã bao gồm trong vé hạng 1.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Railjet

Về
Dịch vụ tàu cao tốc ÖBB Railjet được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB). Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, cung cấp những chuyến đi nhanh chóng và thoải mái giữa các thành phố lớn. Các tàu Railjet hiện đại và rộng rãi, với ghế ngồi thoải mái, điều hòa không khí và ổ cắm điện. Có ba loại tàu Railjet: Railjet Comfort, Railjet Business và Railjet First Class. Hạng Comfort cung cấp ghế ngồi tiêu chuẩn, trong khi hạng Business cung cấp ghế ngồi rộng rãi hơn và đồ uống, đồ ăn nhẹ miễn phí. Hạng First Class mang đến trải nghiệm sang trọng nhất, với ghế ngồi rộng hơn, bữa ăn miễn phí và quyền truy cập vào phòng chờ riêng. Dịch vụ Railjet hoạt động trên một số tuyến đường phổ biến, bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Vé có thể được mua trực tuyến hoặc tại ga, và có nhiều loại vé khác nhau, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Với những chiếc tàu hiện đại, ghế ngồi thoải mái và các tùy chọn vé tiện lợi, ÖBB Railjet là cách hoàn hảo để khám phá Áo.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
18h 45p
Giá rẻ nhất
162Rp
Tần suất ÖBB | Railjet
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn miễn phí
Nơi giữ hành lý
Kệ trên cao, dưới ghế, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa xe
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trừ các tuyến nội địa), dịch vụ tại chỗ ở Hạng Nhất, dịch vụ bistro với đồ ăn nhẹ và đồ uống
Đặt chỗ
Hạng Nhất: Bao gồm trong giá vé. Hạng Nhì: Đặt chỗ tùy chọn với giá 3€.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh accessible, hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

České dráhy

Về
Đường sắt Séc (České dráhy, ČD) là công ty đường sắt lớn nhất ở Cộng hòa Séc, kết nối các thành phố lớn, thị trấn nhỏ và thậm chí các điểm đến quốc tế trên khắp châu Âu. Đội tàu hiện đại của nó bao gồm các dịch vụ khu vực thoải mái với điều hòa không khí và WiFi trên tàu đến các tàu cao tốc cung cấp toa ăn, ổ cắm điện và chỗ ngồi cao cấp cho các chuyến đi đường dài. Đường sắt Séc kết hợp giữa giá cả phải chăng và sự tiện lợi, khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến cho du khách khám phá Cộng hòa Séc và các nơi khác.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
11h 4p
Giá rẻ nhất
13Rp
Tần suất České dráhy
6 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Bạn có thể mang theo cặp tài liệu, laptop, ba lô, vali kéo và vali lên máy bay mà không phải trả phí.
Hành lý bổ sung
Hành lý không được quá lớn hoặc nặng đến mức không thể được mang bởi một người, với kích thước tối đa là 90 x 60 x 40 cm và trọng lượng tối đa là 50kg.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên hoặc dưới ghế, trên đùi hành khách, hoặc trong các giá để hành lý đặc biệt ở một số toa xe nhất định.
Chính Sách Hủy
Vé mua trực tuyến có thể được trả lại miễn phí lên đến 15 phút trước khi tàu khởi hành.
Hoàn lại
Nếu một chuyến tàu bị hủy hoàn toàn, phí đặt chỗ sẽ được hoàn lại, và bồi thường có thể được trả trực tiếp từ nhà điều hành đường sắt.
Hành khách mang thai
Việc mang thai trên tàu là được phép.
Trẻ em đi một mình
Bồi thường tự động cho vé nội địa ČD trực tuyến áp dụng nếu hệ thống ghi nhận sự chậm trễ hơn 60 phút tại điểm đến và vé đã được kiểm tra bởi nhân viên soát vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Bữa sáng thịnh soạn được bao gồm trong giá vé cho dịch vụ toa nằm.
Đặt chỗ
Việc đặt chỗ ngồi được bao gồm với vé và các chỗ ngồi liền kề sẽ được đặt khi có thể.
Dành cho người khuyết tật
Đường sắt Séc đang liên tục mở rộng đội tàu xe lăn và cung cấp hỗ trợ cho hành khách có hạn chế về khả năng di chuyển.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trên tàu, nhưng không được vận chuyển trong khoang hạng nhất, nhà hàng hoặc xe bistro.

České dráhy (ČD)

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
12h 45p
Giá rẻ nhất
145Rp
Tần suất České dráhy (ČD)
3 lần mỗi ngày

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Prague đến Brussels

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Prague đến Brussels bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Brussels, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Prague đến Brussels bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất 13Rp khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Prague đến Brussels bằng tàu là 101Rp; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Prague đến Brussels là 11h 4p đối với chặng dài 717 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Prague đến Brussels là 0:10. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Prague đến Brussels là 23:55.
Mỗi ngày có 7 chuyến tàu từ Prague đến Brussels cần đổi tuyến ít nhất một lần với Deutsche Bahn, České dráhy, Alibus, ÖBB | Euro City (EC), České dráhy (ČD), ÖBB | Railjet. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu hơn.
Khi đi tàu từ Prague đến Brussels, bạn có thể tin tưởng rằng hãng Deutsche Bahn, České dráhy, Alibus, ÖBB | Euro City (EC), České dráhy (ČD), ÖBB | Railjet biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Brussels. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Prague và Brussels và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Có, bạn có thể đi chuyến tàu đêm từ Prague đến Brussels với Alibus. Tìm tất cả thông tin về tàu đêm ở Châu Âu.
Chuyến đi đến Brussels từ Prague rất đáng để trải nghiệm nhưng không nên đi trong ngày với thời gian di chuyển mỗi chiều là 11h 4p. Kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
Tháng để đi tàu từ Prague đến Brussels với chi phí thấp nhất là Tháng 3.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Prague và Brussels bao gồm cả đi bằng tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Prague đến Brussels

Hầu hết các chuyến tàu từ Prague đến Brussels sử dụng cặp ga Praha hlavní nádraží đến Bruxelles-Midi, với một số chuyến đến Bruxelles-Central. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Prague và Brussels trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.

Ga tàu khởi hành tại Prague
Ga tàu đến tại Brussels

Tàu đến Brussels khởi hành từ ga nào ở Prague?

Tàu từ Prague đến Brussels khởi hành từ Praha hlavní nádraží. Nhà ga cách trung tâm thành phố Prague 1 km, tại Wilsonova 300/8, 120 00 Praha 2, Czechia.
Praha hlavní nádražíWilsonova 300/8, 120 00 Praha 2, Czechia+420 221 111 122WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng tắmPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Praha hlavní nádraží từ trung tâm thành phố Prague

Praha hlavní nádraží cách trung tâm thành phố Prague 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaRj, 600, 602, 604, 606, 608, 610, 612, 614, 616, 618, 670, 674, 676, 678, 680, 682, 684, 686, 688, 690, 692, 694, 696, 698, 2474, Re · 8p · 1Rp · khoảng mỗi 3 phút
Nj · 8p · 14Rp
Xe buýt478 · 5p
Tàu điện17, 93 · 10p · 2Rp · khoảng mỗi 23 phút
17, 93 · 12p · 2Rp · khoảng mỗi 23 phút
Tàu điện ngầmC · 5p · 2Rp · khoảng mỗi 29 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha hlavní nádraží

Praha hlavní nádraží có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha hlavní nádraží.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Máy ATM có sẵn tại Praha hlavní nádraží.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Quầy thông tin có sẵn tại Praha hlavní nádraží.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Praha hlavní nádraží: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Praha hlavní nádraží: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha hlavní nádraží.

Praha Masarykovo NádražíHybernská 1014/13, 110 00 Praha 1, Czechia+420 221 111 122WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Praha Masarykovo Nádraží từ trung tâm thành phố Prague

Tàu điện15, 22 · 14p · 2Rp · khoảng mỗi 12 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha Masarykovo Nádraží

Praha Masarykovo Nádraží có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Máy ATM có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Quầy thông tin có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.

Praha-HolesovicePartyzánská 26, Holesovice, Prague 7, Czechia+420 296 191 817WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Praha-Holesovice từ trung tâm thành phố Prague

Praha-Holesovice cách trung tâm thành phố Prague 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaRj, 600, 602, 604, 606, 608, 610, 612, 614, 616, 618, 670, 674, 676, 678, 680, 682, 684, 686, 688, 690, 692, 694, 696, 698, 2474, Re · 8p · 1Rp · khoảng mỗi 3 phút
Nj · 8p · 14Rp
Xe buýt478 · 5p
Tàu điện17, 93 · 10p · 2Rp · khoảng mỗi 23 phút
17, 93 · 12p · 2Rp · khoảng mỗi 23 phút
Tàu điện ngầmC · 5p · 2Rp · khoảng mỗi 29 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha-Holesovice

Praha-Holesovice có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha-Holesovice.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Praha-Holesovice. Máy ATM có sẵn tại Praha-Holesovice.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha-Holesovice. Quầy thông tin có sẵn tại Praha-Holesovice.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha-Holesovice. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Praha-Holesovice: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Praha-Holesovice: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha-Holesovice.

Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Prague

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Prague đến Brussels

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Các chuyến nối tàu phổ biến nhất đến Brussels

Trang chủTàu hỏaTàu hỏa Prague đến Brussels

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone