Tàu hỏa Venice đến Prague với Deutsche Bahn (EC,ICE)

Th 2, 28 thg 9
+ Thêm trở về
Deutsche Bahn
České dráhy
ÖBB
alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH
SNCF | TGV Lyria
Trên 2.000 công ty du lịch
Deutsche Bahn
České dráhy
ÖBB
alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH
SNCF | TGV Lyria
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Venice đến Prague

Hiển thị giờ, giá và vé có thể đặt cho ngày 28 thg 9

Giá thấp nhất vào 28 thg 9

151₫

Giá vé trung bình vào 28 thg 9

159₫

Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9

12 h 10 m

Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9

17 h 32 m

Tàu hỏa vào 28 thg 9

25

Khoảng cách

540 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Venice đến Prague là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Venice đến Prague sẽ có giá khoảng 159₫ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 151₫.

Chuyến tàu nhanh

Rất khó để đi từ Venice đến Prague mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.

  • RegionaleRegionale Veloce 3496+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
    14:1019h15
    Venezia Santa Lucia
    9:25Praha hlavní nádraží
    151 ₫1Một chiều
    3 lần chuyển
  • RegionaleRegionale 17196+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
    12:0421h21
    Venezia Santa Lucia
    9:25Praha hlavní nádraží
    151 ₫1Một chiều
    3 lần chuyển
  • RegionaleRegionale 17250+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
    8:0425h21
    Venezia Santa Lucia
    9:25Praha hlavní nádraží
    151 ₫1Một chiều
    3 lần chuyển
  • RegionaleRegionale 17202+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
    14:0419h21
    Venezia Santa Lucia
    9:25Praha hlavní nádraží
    151 ₫1Một chiều
    3 lần chuyển
  • RegionaleRegionale Veloce 3428+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
    9:1024h15
    Venezia Santa Lucia
    9:25Praha hlavní nádraží
    151 ₫1Một chiều
    3 lần chuyển

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Venice đến Prague

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Venice đến Prague tàu hỏa trong ngày mai, Thứ Hai, 28 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
RegionaleRegionale 17166+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
7:04 Venezia Santa Lucia
26h21
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển
RegionaleRegionale Veloce 3965+FrecciarossaFRECCIAROSSA 9713+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904
Đúng giờ
7:40 Venezia Santa Lucia
25h45
9:25 Praha hlavní nádraží
4 lần chuyển
RegionaleRegionale 17250+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
8:04 Venezia Santa Lucia
25h21
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển
RegionaleRegionale Veloce 3486+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
8:10 Venezia Santa Lucia
25h15
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển
FrecciarossaFRECCIAROSSA 9716+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
8:18 Venezia Santa Lucia
25h07
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển
RegionaleRegionale Veloce 3967+FrecciarossaFRECCIAROSSA 9718+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904
Đúng giờ
8:40 Venezia Santa Lucia
24h45
9:25 Praha hlavní nádraží
4 lần chuyển
RegionaleRegionale Veloce 3428+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
9:10 Venezia Santa Lucia
24h15
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển
ÖBBRJX 134+RegioJet a.s.RJ 1036 (Budapest -> Prague)9:56 Venezia Santa Lucia
12h10
22:06 Praha hlavní nádraží1 lần chuyển
RegionaleRegionale Veloce 3632+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
10:10 Venezia Santa Lucia
23h15
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển
FrecciarossaFRECCIAROSSA 9724+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
10:48 Venezia Santa Lucia
22h37
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển
RegionaleRegionale 17190+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
11:04 Venezia Santa Lucia
22h21
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển
RegionaleRegionale Veloce 3488+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
11:10 Venezia Santa Lucia
22h15
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển
RegionaleRegionale Veloce 3488+FrecciarossaFRECCIAROSSA 9726+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904
Đúng giờ
11:10 Venezia Santa Lucia
22h15
9:25 Praha hlavní nádraží
4 lần chuyển
FrecciarossaFRECCIAROSSA 9728+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
11:48 Venezia Santa Lucia
21h37
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển
RegionaleRegionale 17196+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
12:04 Venezia Santa Lucia
21h21
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển
RegionaleRegionale Veloce 3490+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
12:10 Venezia Santa Lucia
21h15
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển
FrecciarossaFRECCIAROSSA 9732+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
12:48 Venezia Santa Lucia
20h37
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển
RegionaleRegionale 17266+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
13:04 Venezia Santa Lucia
20h21
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển
RegionaleRegionale Veloce 3492+FrecciarossaFRECCIAROSSA 9729+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904
Đúng giờ
13:10 Venezia Santa Lucia
20h15
9:25 Praha hlavní nádraží
4 lần chuyển
RegionaleRegionale Veloce 3492+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
13:10 Venezia Santa Lucia
20h15
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển
FrecciarossaFRECCIAROSSA 9736+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
13:48 Venezia Santa Lucia
19h37
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển
RegionaleRegionale 17202+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
14:04 Venezia Santa Lucia
19h21
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển
RegionaleRegionale Veloce 3496+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
14:10 Venezia Santa Lucia
19h15
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển
FrecciarossaFRECCIAROSSA 9740+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
14:48 Venezia Santa Lucia
18h37
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển
RegionaleRegionale Veloce 3498+Deutsche BahnRJ 80 · ICE 904 · EC 459
Đúng giờ
15:10 Venezia Santa Lucia
18h15
9:25 Praha hlavní nádraží
3 lần chuyển

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Venice đến Prague bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay

So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

CN
27 thg 9
Th 2
28 thg 9
Th 3
29 thg 9
Th 4
30 thg 9
Th 5
01 thg 10
Th 6
02 thg 10
Th 7
03 thg 10
CN
04 thg 10
Th 2
05 thg 10
Th 3
06 thg 10
Th 4
07 thg 10
Th 5
08 thg 10
Th 6
09 thg 10
Th 7
10 thg 10
CN
11 thg 10
Th 2
12 thg 10
Th 3
13 thg 10
Th 4
14 thg 10
Th 5
15 thg 10
Th 6
16 thg 10
Th 7
17 thg 10

Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Venice đến Prague với Omio?

Deutsche Bahn cũng như České dráhy, ÖBB, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ tàu hỏa từ Venice đến Prague.
Omio là đại lý bán vé chính thức cho tất cả các lựa chọn đi lại của bạn từ Venice đến Prague.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như České dráhy, ÖBB hoặc alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Venice đến Prague.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Venice đến Prague.

Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline, Wanderu hoặc Raileurope?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như České dráhy, ÖBB hoặc alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Venice đến Prague.
  • Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Venice đến Prague.

Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Venice đến Prague trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé tàu hỏa từ Venice đến Prague là 56 ngày trước khi khởi hành. Xem giá vé tàu hỏa thay đổi như thế nào trên tuyến đường Venice đến Prague.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Venice đến Prague mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé tàu hỏa từ Venice đến Prague.

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Venice đến Prague

ÝÝ
Cộng hòa SécCộng hòa Séc
Icon of train

Tàu hỏa từ Venice đến Prague chạy trung bình 20 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 14h 59p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 10₫ nếu bạn đặt trước.

Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:35, chuyến cuối cùng lúc 21:17. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 540 km trong 11h 19p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Khoảng cách
540 km
Thời gian tàu trung bình
14h 59p
Giá vé rẻ nhất
10₫
Số chuyến tàu mỗi ngày
20
Chuyến tàu nhanh nhất
11h 19p
Chuyến tàu đầu tiên
0:35
Chuyến tàu cuối cùng
21:17
Tháng rẻ nhất
Tháng 11
Ngày rẻ nhất
Th 3
Mùa cao điểm
Tháng 7 - Tháng 9
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 4
Ngày ít bận rộn nhất
Th 7
Thời điểm tốt nhất để đặt
91 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá

Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, České dráhy, ÖBB từ Venice đến PragueTàu Deutsche Bahn, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, České dráhy, ÖBB sẽ đưa bạn từ Venice đến Prague từ 10₫. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Deutsche Bahn
12h 17p
Giá Deutsche Bahn rẻ nhất
10₫
Tần suất Deutsche Bahn
17 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH

Về
agilis là một công ty đường sắt hoạt động các chuyến tàu khu vực có trụ sở tại Regensburg, Bavaria từ năm 2010. Công ty hoạt động tại bang Bavaria của Đức, kết nối các thành phố như Ulm, Ingolstadt, Regensburg và Plattling. Họ cung cấp vé đơn và các chuyến tàu thoải mái với một số tuyến đường phổ biến bao gồm Ulm đến Regensburg, Neumarkt đến Passau và Ingolstadt đến Plattling.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH
12h 14p
Giá alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH rẻ nhất
10₫
Tần suất alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH
22 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Một kiện hành lý xách tay và một kiện lớn hơn được bao gồm.
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao và khu vực hành lý được chỉ định
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện giá vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các dịch vụ bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Dịch vụ đồ ăn nhẹ và đồ uống có sẵn trên một số tuyến đường
Đặt chỗ
Có thể đặt chỗ ngồi với phí bổ sung
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ cho xe lăn, hỗ trợ lên/xuống tàu
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn hơn cần vé và rọ mõm.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB

Về
ÖBB là công ty đường sắt quốc gia của Áo, cung cấp một mạng lưới dịch vụ tàu hỏa toàn diện trên khắp đất nước và đến các quốc gia lân cận. Đội tàu của nó bao gồm các tàu cao tốc InterCity Express (ICE) cho những chuyến đi nhanh nhất và thoải mái nhất, các tàu EuroCity (EC) cho các kết nối quốc tế, các tàu InterCity (IC) cho việc di chuyển đường dài đáng tin cậy, và các tàu Regional Express (REX) cho các điểm dừng địa phương thường xuyên. Các loại vé bao gồm Vé tiêu chuẩn, Vé thoải mái, Vé ÖBB Sparschiene, và Vé ÖBB Sparschiene Comfort, cùng với các tùy chọn cho việc đi một chiều, khứ hồi, và đi theo nhóm. Các tiện nghi trên tàu có thể bao gồm chỗ ngồi thoải mái, Wi-Fi miễn phí, và dịch vụ thực phẩm và đồ uống. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Vienna–Salzburg, Vienna–Innsbruck, và Vienna–Graz.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB
11h 33p
Giá ÖBB rẻ nhất
17₫
Tần suất ÖBB
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ trên cao, dưới ghế, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên các chuyến tàu đường dài), dịch vụ bistro, dịch vụ tại chỗ ở hạng nhất
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3 € ở hạng hai, bao gồm trong vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu, và khu vực ngồi đặc biệt
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường), chó dẫn đường miễn phí
Khu vực yên tĩnh

České dráhy

Về
Đường sắt Séc (České dráhy, ČD) là công ty đường sắt lớn nhất ở Cộng hòa Séc, kết nối các thành phố lớn, thị trấn nhỏ và thậm chí các điểm đến quốc tế trên khắp châu Âu. Đội tàu hiện đại của nó bao gồm các dịch vụ khu vực thoải mái với điều hòa không khí và WiFi trên tàu đến các tàu cao tốc cung cấp toa ăn, ổ cắm điện và chỗ ngồi cao cấp cho các chuyến đi đường dài. Đường sắt Séc kết hợp giữa giá cả phải chăng và sự tiện lợi, khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến cho du khách khám phá Cộng hòa Séc và các nơi khác.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của České dráhy
11h 19p
Giá České dráhy rẻ nhất
51₫
Tần suất České dráhy
11 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Bạn có thể mang theo cặp tài liệu, laptop, ba lô, vali kéo và vali lên máy bay mà không phải trả phí.
Hành lý bổ sung
Hành lý không được quá lớn hoặc nặng đến mức không thể được mang bởi một người, với kích thước tối đa là 90 x 60 x 40 cm và trọng lượng tối đa là 50kg.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên hoặc dưới ghế, trên đùi hành khách, hoặc trong các giá để hành lý đặc biệt ở một số toa xe nhất định.
Chính Sách Hủy
Vé mua trực tuyến có thể được trả lại miễn phí lên đến 15 phút trước khi tàu khởi hành.
Hoàn lại
Nếu một chuyến tàu bị hủy hoàn toàn, phí đặt chỗ sẽ được hoàn lại, và bồi thường có thể được trả trực tiếp từ nhà điều hành đường sắt.
Hành khách mang thai
Việc mang thai trên tàu là được phép.
Trẻ em đi một mình
Bồi thường tự động cho vé nội địa ČD trực tuyến áp dụng nếu hệ thống ghi nhận sự chậm trễ hơn 60 phút tại điểm đến và vé đã được kiểm tra bởi nhân viên soát vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Bữa sáng thịnh soạn được bao gồm trong giá vé cho dịch vụ toa nằm.
Đặt chỗ
Việc đặt chỗ ngồi được bao gồm với vé và các chỗ ngồi liền kề sẽ được đặt khi có thể.
Dành cho người khuyết tật
Đường sắt Séc đang liên tục mở rộng đội tàu xe lăn và cung cấp hỗ trợ cho hành khách có hạn chế về khả năng di chuyển.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trên tàu, nhưng không được vận chuyển trong khoang hạng nhất, nhà hàng hoặc xe bistro.

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Venice đến Prague

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Venice đến Prague bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Prague, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Venice đến Prague bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất 10₫ khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Venice đến Prague bằng tàu là 17₫; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Venice đến Prague là 11h 19p đối với chặng dài 540 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Venice đến Prague là 0:35. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Venice đến Prague là 21:17.
Mỗi ngày có 20 chuyến tàu từ Venice đến Prague cần đổi tuyến ít nhất một lần với Deutsche Bahn, České dráhy, ÖBB, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu hơn.
Khi đi tàu từ Venice đến Prague, bạn có thể tin tưởng rằng hãng Deutsche Bahn, České dráhy, ÖBB, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Prague. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Venice và Prague và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Chuyến đi đến Prague từ Venice rất đáng để trải nghiệm nhưng không nên đi trong ngày với thời gian di chuyển mỗi chiều là 11h 19p. Kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Venice và Prague bao gồm cả đi bằng tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Venice đến Prague

Hầu hết các chuyến tàu từ Venice đến Prague sử dụng cặp ga Venezia Santa Lucia đến Praha hlavní nádraží, với một số chuyến đến Praha Masarykovo Nádraží. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Venice và Prague trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.

Ga tàu khởi hành tại Venice
Ga tàu đến tại Prague

Tàu đến Prague khởi hành từ ga nào ở Venice?

Tàu từ Venice đến Prague khởi hành từ Venezia Santa Lucia. Nhà ga cách trung tâm thành phố Venice 1 km, tại Fondamenta Santa Lucia, 1, 30100 Venice, Italy.
Venezia Santa LuciaFondamenta Santa Lucia, 1, 30100 Venice, Italy+39 0415298711WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Venezia Santa Lucia từ trung tâm thành phố Venice

Bus lines1, 2, 4.1, 4.2, 5.1, 5.2, 3, N
Train linesFR, FA, FB, IC, ICN, R, RER, EC, EN, RJ, VSOE

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Venezia Santa Lucia

Venezia Santa Lucia có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Venezia Santa Lucia.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Venezia Santa Lucia. Máy ATM có sẵn tại Venezia Santa Lucia.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Venezia Santa Lucia. Quầy thông tin có sẵn tại Venezia Santa Lucia.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Venezia Santa Lucia.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Venezia Santa Lucia: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Venezia Santa Lucia: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Venezia Santa Lucia.

Venezia MestreViale Stazione, 30171 Venice, Italy+39 892021Tủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Venezia Mestre từ trung tâm thành phố Venice

Venezia Mestre cách trung tâm thành phố Venice 8 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaRe, 3876, 3884, 3888, 3892, 3896, 3963, 3965, 3967, 3971, 3973, 3975, 3977, 3979, 3981, 3983, 3985, 3987, 3989, 3993, 3997, 3662, 3571, 3581, 3640, 3402, 3428, 3431, 3433, 3435, 3437, 3438, 3439, 3441, 3445, 3443, 3574, 3569, 3524, 3518, 3508, 3567, 3504, 3498, 3496, 3492, 3488, 3482, 3506, 3674, 3961, 3872, 3861, 3666, 3648, 3656, 3652, 3638, 3604, 3486, 3478, 16048, 3660, 3644, 3620, 3632, 3618, 3614, 3608, 3600, 3490, 3452, 3447, 3538, 3579, 33815, 33813, 33689, 33665, 33657, 83748, 33817, 94354, 33821, 83746, 33827, 22486, 33819, 3969, 3484, 94442, 94362, 94356, 16574, 3456, 3420, 3411, 94350, 3502, 3650, 3616, 3646 · 11p · 8₫ · khoảng mỗi 21 phút
11p · 16₫ · khoảng mỗi 1 phút
Xe buýt2, 7L · 10p · 2₫ · khoảng mỗi 10 phút
2, N1 · 15p · 3₫ · khoảng mỗi 11 phút
Itabus · 19p · 1₫
4a, 25b, 25a, 7, 29 · 19p · 3₫ · khoảng mỗi 3 phút
N907, 977, x400, 541, N729, N535, N433, N406, N482, N277, 466, 540, 907, 491, 1411, 1491, 536, N491, 482, N544, N533, N536, N28, N1553 · 24p · 1₫ · khoảng mỗi 3 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Venezia Mestre

Venezia Mestre có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Venezia Mestre.

Wi-Fi và máy ATM

Máy ATM có sẵn tại Venezia Mestre.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Venezia Mestre. Quầy thông tin có sẵn tại Venezia Mestre.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Venezia Mestre.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Venezia Mestre: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Venezia Mestre: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Venezia Mestre.

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Venice đến Prague

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone