Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Geneva đến Prague
Giá rẻ nhất
74₫
Giá trung bình
209₫
Hành trình nhanh nhất
13 h 10 m
Thời gian trung bình
13 h 22 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
35
Khoảng cách
750 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Geneva đến Prague là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Geneva đến Prague sẽ có giá khoảng 209₫ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 74₫.
Rất khó để đi từ Geneva đến Prague mà không cần chuyển tuyến ít nhất 4 lần.
IC 735 · IC 1637 · 5338 · 470019:2019h01Genève14:21Praha hlavní nádraží74 ₫1Một chiều7 lần chuyển
IR 2513 · IC 964 · ICE 108 · ICE 25887:5413h31Genève21:25Praha hlavní nádraží80 ₫1Một chiều5 lần chuyển
IR 2511 · ICE 372 · ICE 1651 · RJ 3856:5414h31Genève21:25Praha hlavní nádraží100 ₫1Một chiều3 lần chuyển
IR 1809 · IC 513 · ICE 372 · ICE 16517:0514h20Genève21:25Praha hlavní nádraží100 ₫1Một chiều4 lần chuyển
IR 1831 · IC 535 · IC 688 · EC 45918:0515h20Genève9:25Praha hlavní nádraží110 ₫1Một chiều3 lần chuyển
IR 1807 · IC 511 · IR 1857 · ICE 2006:0513h10Genève19:15Praha-Holesovice200 ₫1Một chiều6 lần chuyển
IR 2509 · IC 960 · ICE 200 · ICE 25905:5413h21Genève19:15Praha-Holesovice200 ₫1Một chiều5 lần chuyển
IR 2519 · IC 970 · ICE 278 · ICE 165510:5413h22Genève0:16Praha-Holesovice320 ₫1Một chiều4 lần chuyển
IR 1815 · IC 519 · ICE 106 · ICE 59610:0513h26Genève23:31Praha hlavní nádraží200 ₫1Một chiều5 lần chuyển
IR 2513 · IC 964 · ICE 108 · ICE 25887:5413h31Genève21:25Praha hlavní nádraží80 ₫1Một chiều5 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh xe buýt, tàu hỏa và chuyến bay từ Geneva đến Prague
Omio khuyên bạn nên đặt chuyến bay vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Geneva đến Prague trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 46₫. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 2h 27p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, xe buýt là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.8 - 1.9kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 46₫ và cho chuyến bay là 39₫.
Khoảng cách: 750 km
So sánh train với
| Tàu hỏa | Phổ biến nhất Chuyến bay | Xe buýt |
|---|---|---|
142₫ Giá trung bình | 154₫ Giá trung bình | 69₫ Giá trung bình Rẻ nhất |
14h 5p Tổng thời gian trung bình 13h 35p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 5h 27p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 2h 27p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* | 14h 43p Tổng thời gian trung bình 14h 13p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* |
- Lượng khí thải CO2 | 2.3 - 4.5kg Lượng khí thải CO2 | 0.8 - 1.9kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng hàng không phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Geneva đến Prague
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Geneva đến Prague tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
IR 2533 · IC 984 · EC 459 | Đúng giờ 17:54 Genève | 15h31 | 9:25 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IR 1831 · IC 535 · IC 688 · EC 459 | Đúng giờ 18:05 Genève | 15h20 | 9:25 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
| Thứ Sáu, 14 tháng 8 | |||||
IR 1805 · IC 509 · ICE 374 · ICE 1559 | 4:46 Genève | 14h29 | 19:15 Praha-Holesovice | 4 lần chuyển | |
IR 2509 · IC 960 · ICE 200 · ICE 2590 | 5:54 Genève | 13h21 | 19:15 Praha-Holesovice | 5 lần chuyển | |
IR 1807 · IC 511 · IR 1857 · ICE 200 | 6:05 Genève | 13h10 | 19:15 Praha-Holesovice | 6 lần chuyển | |
IC 709 · rjx 13479 · EC 330 | 6:20 Genève | 17h22 | 23:42 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IC 709 · IC 380 · R 88619 · R 3573 | 6:20 Genève | 14h01 | 20:21 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
IC 709 · IC 380 · R 88619 · R 3573 | 6:20 Genève | 14h01 | 20:21 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
IR 2511 · ICE 372 · ICE 1651 · rj 385 | 6:54 Genève | 14h31 | 21:25 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
IR 2511 · ICE 372 · ICE 1651 · S1 | 6:54 Genève | 14h16 | 21:10 Praha hlavní nádraží | 5 lần chuyển | |
IR 2511 · ICE 372 · ICE 1651 · RJ 385 | Đúng giờ 6:54 Genève | 14h31 | 21:25 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
IR 1809 · IC 513 · ICE 372 · ICE 1651 | 7:05 Genève | 14h20 | 21:25 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
IR 1809 · IC 513 · ICE 372 · ICE 1651 | 7:05 Genève | 14h05 | 21:10 Praha hlavní nádraží | 6 lần chuyển | |
IR 1809 · IC 513 · ICE 372 · ICE 1651 | Đúng giờ 7:05 Genève | 14h20 | 21:25 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
IR 2513 · IC 964 · ICE 108 · ICE 2588 | Đúng giờ 7:54 Genève | 13h31 | 21:25 Praha hlavní nádraží | 5 lần chuyển | |
IC 713 · IC 488 · 88621 · 3577 | 8:20 Genève | 14h02 | 22:22 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
IC 713 · EC 191 · ICE 620 · 3577 | 8:20 Genève | 14h02 | 22:22 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
IR 2517 · ICE 106 · ICE 596 · IC 2047 | 9:54 Genève | 13h37 | 23:31 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
IR 2517 · ICE 106 · ICE 596 · IC 2047 | 9:54 Genève | 13h37 | 23:31 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
IR 1815 · IC 519 · ICE 106 · ICE 596 | 10:05 Genève | 13h26 | 23:31 Praha hlavní nádraží | 5 lần chuyển | |
IR 2519 · IC 970 · ICE 278 · ICE 1655 | Đúng giờ 10:54 Genève | 13h22 | 0:16 Praha-Holesovice | 4 lần chuyển | |
IR 2523 · ICE 276 · ICE 1657 · rj 479 | 12:54 Genève | 16h31 | 5:25 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
IR 2523 · ICE 276 · RJ 479 | Đúng giờ 12:54 Genève | 16h31 | 5:25 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
IR 1821 · IC 525 · ICE 276 · ICE 1657 | 13:05 Genève | 16h20 | 5:25 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
IR 1821 · IC 525 · ICE 276 · RJ 479 | Đúng giờ 13:05 Genève | 16h20 | 5:25 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
IR 2525 · IC 976 · ICE 102 · ICE 592 | Đúng giờ 13:54 Genève | 15h31 | 5:25 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
IR 2525 · IC 976 · ICE 102 · ICE 592 | Đúng giờ 13:54 Genève | 15h31 | 5:25 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
IR 1823 · IC 527 · IR 1873 · ICE 102 | Đúng giờ 14:05 Genève | 15h20 | 5:25 Praha hlavní nádraží | 5 lần chuyển | |
IR 1823 · IC 527 · IR 1873 · ICE 102 | Đúng giờ 14:05 Genève | 15h20 | 5:25 Praha hlavní nádraží | 5 lần chuyển | |
IR 2529 · ICE 100 · ICE 590 · 16501 | 15:54 Genève | 17h16 | 9:10 Praha hlavní nádraží | 6 lần chuyển | |
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Geneva đến Prague bằng xe buýt, tàu hỏa hoặc chuyến bay
So sánh giá xe buýt, tàu hỏa và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
13 thg 8
14 thg 8
15 thg 8
16 thg 8
17 thg 8
18 thg 8
19 thg 8
20 thg 8
21 thg 8
22 thg 8
23 thg 8
24 thg 8
25 thg 8
26 thg 8
27 thg 8
28 thg 8
29 thg 8
30 thg 8
31 thg 8
01 thg 9
02 thg 9
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Geneva đến Prague với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH hoặc České dráhy để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Geneva đến Prague.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm bus, train và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Geneva đến Prague.
Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline, Wanderu hoặc Raileurope?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH hoặc České dráhy để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Geneva đến Prague.
- Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm bus, train và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Geneva đến Prague.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Geneva đến Prague trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Geneva đến Prague
Tàu hỏa từ Geneva đến Prague chạy trung bình 6 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 13h 35p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 83₫ nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 39₫ bằng chuyến bay.
Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:03, chuyến cuối cùng lúc 23:50. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 750 km trong 13h 10p.
Khoảng cách 750 km |
Thời gian tàu trung bình 13h 35p |
Giá vé rẻ nhất 83₫ |
Số chuyến tàu mỗi ngày 6 |
Chuyến tàu nhanh nhất 13h 10p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:03 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:50 |
Tháng rẻ nhất Tháng 7 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 4 - Tháng 6 |
Ngày bận rộn nhất Th 4 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 5 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 56 ngày |
Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, České dráhy từ Geneva đến PragueTàu Deutsche Bahn, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, České dráhy sẽ đưa bạn từ Geneva đến Prague từ 39₫. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH
České dráhy
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Geneva đến Prague
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Geneva đến Prague bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Prague, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Geneva đến Prague
Hầu hết các chuyến tàu từ Geneva đến Prague sử dụng cặp ga Genève đến Praha hlavní nádraží, với một số chuyến đến Praha-Holesovice. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Geneva và Prague trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Prague khởi hành từ ga nào ở Geneva?
Cách đến Genève từ trung tâm thành phố Geneva
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Genève
Genève có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Genève.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Genève. Máy ATM có sẵn tại Genève.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Genève. Quầy thông tin có sẵn tại Genève.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Genève. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Genève: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Genève: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Genève.
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Genève, Cornavin
Genève, Cornavin có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp và Cho thuê xe.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Genève, Cornavin.
Wi-Fi và máy ATM
Máy ATM có sẵn tại Genève, Cornavin.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Genève, Cornavin: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Genève, Cornavin: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Genève, Cornavin.
Cách đến Genève-Aéroport từ trung tâm thành phố Geneva
Genève-Aéroport cách trung tâm thành phố Geneva 4 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Genève-Aéroport
Genève-Aéroport có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Genève-Aéroport.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Genève-Aéroport. Máy ATM có sẵn tại Genève-Aéroport.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Genève-Aéroport. Quầy thông tin có sẵn tại Genève-Aéroport.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Genève-Aéroport. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Genève-Aéroport: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Genève-Aéroport: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Genève-Aéroport.
Tàu từ Geneva đến ga nào ở Prague?
Cách đến Praha hlavní nádraží từ trung tâm thành phố Prague
Praha hlavní nádraží cách trung tâm thành phố Prague 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha hlavní nádraží
Praha hlavní nádraží có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Máy ATM có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Quầy thông tin có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha hlavní nádraží: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha hlavní nádraží: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Cách đến Praha-Holesovice từ trung tâm thành phố Prague
Praha-Holesovice cách trung tâm thành phố Prague 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha-Holesovice
Praha-Holesovice có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha-Holesovice.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Praha-Holesovice. Máy ATM có sẵn tại Praha-Holesovice.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha-Holesovice. Quầy thông tin có sẵn tại Praha-Holesovice.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha-Holesovice. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha-Holesovice: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha-Holesovice: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha-Holesovice.
Cách đến Praha Masarykovo Nádraží từ trung tâm thành phố Prague
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha Masarykovo Nádraží
Praha Masarykovo Nádraží có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Máy ATM có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Quầy thông tin có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Geneva đến Prague
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần


