Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Bolzano đến Venice
Giá rẻ nhất
39S$
Giá trung bình
70S$
Hành trình nhanh nhất
3 h 32 m
Thời gian trung bình
4 h 6 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
57
Khoảng cách
140 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Bolzano đến Venice là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Bolzano đến Venice sẽ có giá khoảng 70S$ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 39S$.
Rất khó để đi từ Bolzano đến Venice mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.
Regionale 16669 · Regionale TT 16925 · Regionale 163719:065h44Bolzano-Bozen14:50Venezia Mestre39 S$1Một chiều2 lần chuyển
Regionale 16695 · Regionale 16127 · Regionale 1638916:064h49Bolzano-Bozen20:55Venezia Porto Marghera39 S$1Một chiều2 lần chuyển
Regionale Veloce 3461 · Regionale 16109 · Regionale 163155:004h50Bolzano-Bozen9:50Venezia Mestre39 S$1Một chiều2 lần chuyển
Regionale 16665 · Regionale 16111 · Regionale 163358:065h15Bolzano-Bozen13:21Venezia Mestre39 S$1Một chiều2 lần chuyển
Regionale 16677 · Regionale 16119 · Regionale 1635912:064h49Bolzano-Bozen16:55Venezia Porto Marghera39 S$1Một chiều2 lần chuyển
Regionale 3469 · Regionale 8883920:313h32Bolzano-Bozen0:03Venezia Santa Lucia49 S$1Một chiều1 lần chuyển
Regionale 16142 · Regionale 3469 · Regionale 8883919:524h11Bolzano Sud Bozen Sud0:03Venezia Santa Lucia50 S$1Một chiều2 lần chuyển
FRECCIAROSSA 8529 · FRECCIAROSSA 943017:104h13Bolzano-Bozen21:23Venezia Mestre138 S$1Một chiều1 lần chuyển
Regionale 16142 · Regionale 3469 · Regionale 8883919:494h14Kaiserau0:03Venezia Santa Lucia51 S$1Một chiều2 lần chuyển
FRECCIAROSSA 8519 · FRECCIAROSSA 942213:124h22Bolzano-Bozen17:34Venezia Santa Lucia138 S$1Một chiều1 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh tàu hỏa và xe buýt từ Bolzano đến Venice
Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Bolzano đến Venice trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 20S$. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt tàu hỏa có thể đưa bạn đến đó trong 3h 22p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.0 - 0.1kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 20S$ và cho tàu hỏa là 39S$.
Khoảng cách: 140 km
So sánh train với
Phổ biến nhất Tàu hỏa | Xe buýt |
|---|---|
41S$ Giá trung bình | 34S$ Giá trung bình Rẻ nhất |
3h 52p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 3h 22p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 4h 23p Tổng thời gian trung bình 3h 53p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* |
0.0 - 0.1kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | 0.1 - 0.3kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Bolzano đến Venice
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Bolzano đến Venice tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
Regionale 16142 · Regionale 3469 · Regionale 88839 | 19:49 Kaiserau | 4h14 | 0:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale 16142 · Regionale 3469 · Regionale 88839 | 19:52 Bolzano Sud Bozen Sud | 4h11 | 0:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale 3469 · Regionale 88839 | 20:31 Bolzano-Bozen | 3h32 | 0:03 Venezia Santa Lucia | 1 lần chuyển | |
| Thứ Sáu, 14 tháng 8 | |||||
Regionale Veloce 3461 · Regionale 16109 · Regionale 16315 | 5:00 Bolzano-Bozen | 5h03 | 10:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale Veloce 3461 · Regionale 16109 · Regionale 16315 | 5:00 Bolzano-Bozen | 4h50 | 9:50 Venezia Mestre | 2 lần chuyển | |
Regionale Veloce 3461 · Regionale 88779 | 5:00 Bolzano-Bozen | 5h09 | 10:09 Venezia Santa Lucia | 1 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 8505 · FRECCIAROSSA 9400 | 5:12 Bolzano-Bozen | 4h22 | 9:34 Venezia Santa Lucia | 1 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 8513 · FRECCIAROSSA 9404 | 5:50 Bolzano-Bozen | 4h44 | 10:34 Venezia Santa Lucia | 1 lần chuyển | |
Regionale 16031 · Regionale 88763 | 6:20 Bolzano-Bozen | 4h49 | 11:09 Venezia Santa Lucia | 1 lần chuyển | |
Regionale 17100+ FRECCIAROSSA 8507 · FRECCIAROSSA 9406 | 6:37 Kaiserau | 4h57 | 11:34 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale 17100 · Regionale 3463 · Regionale 88789 | 6:37 Kaiserau | 5h19 | 11:56 Venezia Mestre | 2 lần chuyển | |
Regionale 17100+ FRECCIAROSSA 8507 · FRECCIAROSSA 9406 | 6:40 Bolzano Sud Bozen Sud | 4h54 | 11:34 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
8953+ Treno 88847 effettuato con bus VE17A · Regionale 16181 · Regionale Veloce 3886 | 6:42 Bolzano-Bozen | 9h17 | 15:59 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
8953+ Treno 88847 effettuato con bus VE17A · Regionale 16177 · Regionale 17334 | 6:42 Bolzano-Bozen | 8h17 | 14:59 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
8953+ Treno 17199 effettuato con bus VE15A · Regionale 16177 · Regionale 17334 | 6:42 Bolzano-Bozen | 8h17 | 14:59 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
Regionale 17126 · Regionale 3463 · Regionale 88789 | 7:09 Kaiserau | 5h00 | 12:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 8507 · FRECCIAROSSA 9406 | 7:12 Bolzano-Bozen | 4h22 | 11:34 Venezia Santa Lucia | 1 lần chuyển | |
Regionale 17126 · Regionale 3463 · Regionale 88789 | 7:12 Bolzano Sud Bozen Sud | 4h57 | 12:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale 3463 · Regionale 88789 | 7:31 Bolzano-Bozen | 4h38 | 12:09 Venezia Santa Lucia | 1 lần chuyển | |
Regionale 17104 · Regionale 16033 · Regionale 88817 | 7:49 Kaiserau | 5h20 | 13:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale 16665 · Regionale 16111 · Regionale 16335 | 8:06 Bolzano-Bozen | 5h15 | 13:21 Venezia Mestre | 2 lần chuyển | |
Regionale 17106 · Regionale 16033 · Regionale 88817 | 8:19 Bolzano Sud Bozen Sud | 4h50 | 13:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale 16033 · Regionale 88817 | 8:31 Bolzano-Bozen | 4h38 | 13:09 Venezia Santa Lucia | 1 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9721+ Regionale 88817 | 8:45 Bolzano-Bozen | 4h24 | 13:09 Venezia Santa Lucia | 1 lần chuyển | |
Regionale 16669 · Regionale TT 16925 · Regionale 16371 | 9:06 Bolzano-Bozen | 5h44 | 14:50 Venezia Mestre | 2 lần chuyển | |
Regionale 16669 · Regionale TT 16925 · Regionale 16339 | 9:06 Bolzano-Bozen | 4h57 | 14:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale 17150 · Regionale 16673 · Regionale 88805 | 9:49 Kaiserau | 7h07 | 16:56 Venezia Mestre | 2 lần chuyển | |
Regionale 17154 · Regionale 3841 · Regionale 88805 | 11:49 Kaiserau | 5h20 | 17:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale 16677 · Regionale 16119 · Regionale 16359 | 12:06 Bolzano-Bozen | 4h57 | 17:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale 16677 · Regionale 16119 · Regionale 16359 | 12:06 Bolzano-Bozen | 4h49 | 16:55 Venezia Porto Marghera | 2 lần chuyển | |
Regionale SAD 22432 · Regionale 3841 · Regionale 88805 | 12:19 Bolzano Sud Bozen Sud | 4h50 | 17:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale 3841 · Regionale 88805 | 12:31 Bolzano-Bozen | 4h38 | 17:09 Venezia Santa Lucia | 1 lần chuyển | |
Regionale 17156+ FRECCIAROSSA 8519 · FRECCIAROSSA 9422 | 12:49 Kaiserau | 4h45 | 17:34 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale 17156 · Regionale 16685 · Regionale 88813 | 12:49 Kaiserau | 6h13 | 19:02 Venezia Mestre | 2 lần chuyển | |
Regionale 17156+ FRECCIAROSSA 8519 · FRECCIAROSSA 9422 | 12:52 Bolzano Sud Bozen Sud | 4h42 | 17:34 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale 16681 · Regionale TT 16933 · Regionale 16367 | 13:04 Bolzano-Bozen | 4h59 | 18:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 8519 · FRECCIAROSSA 9422 | 13:12 Bolzano-Bozen | 4h22 | 17:34 Venezia Santa Lucia | 1 lần chuyển | |
Regionale 17158 · Regionale 16723 · Regionale 16383 | 13:49 Kaiserau | 6h14 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale 17158 · Regionale 3843 · Regionale 88813 | 13:49 Kaiserau | 5h25 | 19:14 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale 17158 · Regionale 3843 · Regionale 88813 | 13:52 Bolzano Sud Bozen Sud | 5h22 | 19:14 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale 16687 · Regionale TT 16935 · Regionale 16375 | 14:06 Bolzano-Bozen | 4h57 | 19:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale SAD 22434 · Regionale 16723 · Regionale 16383 | 14:19 Bolzano Sud Bozen Sud | 5h44 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale 3843 · Regionale 88813 | 14:25 Bolzano-Bozen | 4h49 | 19:14 Venezia Santa Lucia | 1 lần chuyển | |
8963+ Treno 16309 effettuato con bus VE31A · Regionale 16199 · Regionale Veloce 3898 | 14:42 Bolzano-Bozen | 7h17 | 21:59 Venezia Santa Lucia | 3 lần chuyển | |
Regionale 17168 · Regionale 16693 · Regionale 88821 | 14:49 Kaiserau | 6h07 | 20:56 Venezia Mestre | 2 lần chuyển | |
Regionale 16723 · Regionale 16383 | 15:04 Bolzano-Bozen | 4h59 | 20:03 Venezia Santa Lucia | 1 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 8525 · FRECCIAROSSA 9426 | 15:12 Bolzano-Bozen | 4h22 | 19:34 Venezia Santa Lucia | 1 lần chuyển | |
Regionale 17178 · Regionale Veloce 3845 · Regionale 88821 | 15:49 Kaiserau | 5h20 | 21:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale 16695 · Regionale 16127 · Regionale 16389 | 16:06 Bolzano-Bozen | 4h57 | 21:03 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale 16695 · Regionale 16127 · Regionale 16389 | 16:06 Bolzano-Bozen | 4h49 | 20:55 Venezia Porto Marghera | 2 lần chuyển | |
Regionale SAD 16734 · Regionale Veloce 3845 · Regionale 88821 | 16:20 Bolzano Sud Bozen Sud | 4h49 | 21:09 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
Regionale Veloce 3845 · Regionale 88821 | 16:31 Bolzano-Bozen | 4h38 | 21:09 Venezia Santa Lucia | 1 lần chuyển | |
Regionale 17264+ FRECCIAROSSA 8529 · FRECCIAROSSA 9430 | 16:49 Kaiserau | 4h34 | 21:23 Venezia Mestre | 2 lần chuyển | |
Regionale 17264+ FRECCIAROSSA 8529 · FRECCIAROSSA 9430 | 16:52 Bolzano Sud Bozen Sud | 4h31 | 21:23 Venezia Mestre | 2 lần chuyển | |
Regionale 16699 · Regionale 16129 · Regionale 16403 | 17:04 Bolzano-Bozen | 5h35 | 22:39 Venezia Santa Lucia | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 8529 · FRECCIAROSSA 9430 | 17:10 Bolzano-Bozen | 4h13 | 21:23 Venezia Mestre | 1 lần chuyển | |
Regionale SAD 22438 · Regionale 16701+ FRECCIAROSSA 89287 | 17:19 Bolzano Sud Bozen Sud | 5h54 | 23:13 Venezia Mestre | 2 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Bolzano đến Venice bằng tàu hỏa hoặc xe buýt
So sánh giá tàu hỏa và xe buýt trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
14 thg 8
15 thg 8
16 thg 8
17 thg 8
18 thg 8
19 thg 8
20 thg 8
21 thg 8
22 thg 8
23 thg 8
24 thg 8
25 thg 8
26 thg 8
27 thg 8
28 thg 8
29 thg 8
30 thg 8
31 thg 8
01 thg 9
02 thg 9
03 thg 9
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Bolzano đến Venice với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì Regionale?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Regionale, mà còn so sánh vé của các hãng như Frecciarossa, Italo, Intercity hoặc Deutsche Bahn để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Bolzano đến Venice.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Regionale với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train và bus để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Bolzano đến Venice.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Bolzano đến Venice trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Bolzano đến Venice
Tàu hỏa từ Bolzano đến Venice chạy trung bình 76 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 3h 22p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 39S$ nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 20S$ bằng xe buýt.
Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:13, chuyến cuối cùng lúc 23:51. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 140 km trong 3h 19p.
Khoảng cách 140 km |
Thời gian tàu trung bình 3h 22p |
Giá vé rẻ nhất 39S$ |
Số chuyến tàu mỗi ngày 76 |
Chuyến tàu nhanh nhất 3h 19p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:13 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:51 |
Tháng rẻ nhất Tháng 5 |
Ngày rẻ nhất Th 4 |
Mùa cao điểm Tháng 7 - Tháng 9 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 3 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 5 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 77 ngày |
Công ty đường sắt: tàu Regionale, Frecciarossa, Italo, Intercity, Deutsche Bahn, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) từ Bolzano đến VeniceTàu Regionale, Frecciarossa, Italo, Intercity, Deutsche Bahn, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) sẽ đưa bạn từ Bolzano đến Venice từ 20S$. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
Regionale
Frecciarossa
Italo
Intercity
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Deutsche Bahn Intercity (DB IC)
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Bolzano đến Venice
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Bolzano đến Venice bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Venice, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Bolzano đến Venice
Hầu hết các chuyến tàu từ Bolzano đến Venice sử dụng cặp ga Bolzano-Bozen đến Venezia Santa Lucia, với một số chuyến đến Venezia Mestre. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Bolzano và Venice trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Venice khởi hành từ ga nào ở Bolzano?
Cách đến Bolzano-Bozen từ trung tâm thành phố Bolzano
Bolzano-Bozen cách trung tâm thành phố Bolzano 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Bolzano-Bozen
Bolzano-Bozen có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Bolzano-Bozen.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Bolzano-Bozen. Máy ATM có sẵn tại Bolzano-Bozen.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Bolzano-Bozen. Quầy thông tin có sẵn tại Bolzano-Bozen.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Bolzano-Bozen. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Bolzano-Bozen: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Bolzano-Bozen: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Bolzano-Bozen.
Cách đến Bolzano Sud Bozen Sud từ trung tâm thành phố Bolzano
Bolzano Sud Bozen Sud cách trung tâm thành phố Bolzano 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Bolzano Sud Bozen Sud
Bolzano Sud Bozen Sud có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Bãi đậu xe, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng Vé và Bãi đậu xe đạp.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Bolzano Sud Bozen Sud.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Bolzano Sud Bozen Sud: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Bolzano Sud Bozen Sud: Bãi đậu xe đạp.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Bolzano Sud Bozen Sud.
Cách đến Kaiserau từ trung tâm thành phố Bolzano
Kaiserau cách trung tâm thành phố Bolzano 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Kaiserau
Kaiserau có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn và Bãi đậu xe đạp.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Kaiserau.
Wi-Fi và máy ATM
Máy ATM có sẵn tại Kaiserau.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Kaiserau: Bãi đậu xe, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Kaiserau: Bãi đậu xe đạp.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Kaiserau.
Tàu từ Bolzano đến ga nào ở Venice?
Cách đến Venezia Santa Lucia từ trung tâm thành phố Venice
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Venezia Santa Lucia
Venezia Santa Lucia có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Venezia Santa Lucia.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Venezia Santa Lucia. Máy ATM có sẵn tại Venezia Santa Lucia.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Venezia Santa Lucia. Quầy thông tin có sẵn tại Venezia Santa Lucia.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Venezia Santa Lucia.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Venezia Santa Lucia: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Venezia Santa Lucia: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Venezia Santa Lucia.
Cách đến Venezia Mestre từ trung tâm thành phố Venice
Venezia Mestre cách trung tâm thành phố Venice 8 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Venezia Mestre
Venezia Mestre có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Venezia Mestre.
Wi-Fi và máy ATM
Máy ATM có sẵn tại Venezia Mestre.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Venezia Mestre. Quầy thông tin có sẵn tại Venezia Mestre.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Venezia Mestre.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Venezia Mestre: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Venezia Mestre: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Venezia Mestre.
Cách đến Venezia Porto Marghera từ trung tâm thành phố Venice
Venezia Porto Marghera cách trung tâm thành phố Venice 6 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Venezia Porto Marghera
Venezia Porto Marghera có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Bãi đậu xe, Ăn uống, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Venezia Porto Marghera.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Venezia Porto Marghera. Quầy thông tin có sẵn tại Venezia Porto Marghera.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Venezia Porto Marghera: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Venezia Porto Marghera: Bãi đậu xe đạp.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Venezia Porto Marghera.


