Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Stuttgart đến Brussels
Giá rẻ nhất
60Rp
Giá trung bình
139Rp
Hành trình nhanh nhất
4 h 37 m
Thời gian trung bình
4 h 40 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
31
Khoảng cách
416 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Stuttgart đến Brussels là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Stuttgart đến Brussels sẽ có giá khoảng 139Rp nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 60Rp.
Rất khó để đi từ Stuttgart đến Brussels mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.
ICE 618 · ICE 182:217h14Stuttgart Hbf9:35Bruxelles-Midi60 Rp1Một chiều1 lần chuyển
ICE 618 · ICE 182:217h05Stuttgart Hbf9:26Brussels-Nord65 Rp1Một chiều1 lần chuyển
ICE 698 · ICE 181:078h19Stuttgart Hbf9:26Brussels-Nord68 Rp1Một chiều1 lần chuyển
ICE 618 · IC 2541 · ICE 3162:219h05Stuttgart Hbf11:26Brussels-Nord69 Rp1Một chiều2 lần chuyển
ICE 698 · IC 2541 · ICE 3161:0710h19Stuttgart Hbf11:26Brussels-Nord72 Rp1Một chiều2 lần chuyển
ICE 2592 · ICE 202 · ICE 168:494h37Stuttgart Hbf13:26Brussels-Nord215 Rp1Một chiều2 lần chuyển
ICE 2588 · ICE 108 · ICE 1412:494h37Stuttgart Hbf17:26Brussels-Nord230 Rp1Một chiều2 lần chuyển
ICE 2594 · ICE 204 · ICE 3166:494h37Stuttgart Hbf11:26Brussels-Nord194 Rp1Một chiều2 lần chuyển
19227 · ICE 216 · ICE 1214:514h44Stuttgart Hbf19:35Bruxelles-Midi151 Rp1Một chiều2 lần chuyển
ICE 2590 · ICE 31410:494h46Stuttgart Hbf15:35Bruxelles-Midi160 Rp1Một chiều1 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Stuttgart đến Brussels
Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Stuttgart đến Brussels trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 29Rp. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 2h 4p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.1 - 0.4kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 29Rp và cho chuyến bay là 171Rp.
Khoảng cách: 416 km
So sánh train với
Phổ biến nhất Tàu hỏa | Xe buýt | Chuyến bay |
|---|---|---|
152Rp Giá trung bình | 55Rp Giá trung bình Rẻ nhất | 296Rp Giá trung bình |
5h 1p Tổng thời gian trung bình 4h 31p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 9h 53p Tổng thời gian trung bình 9h 23p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 5h 4p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 2h 4p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* |
0.1 - 0.4kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | 0.4 - 1.0kg Lượng khí thải CO2 | 1.2 - 2.5kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất | ![]() Hãng hàng không phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Stuttgart đến Brussels
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Stuttgart đến Brussels tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
ICE 698 · IC 60402 · ICE 18 | Bị hoãn 23:03 1:01Stuttgart Hbf | 8h34 | 7:56 7:56Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
ICE 698 · ICE 18 | Bị hoãn 23:03 1:01Stuttgart Hbf | 8h25 | 7:48 7:48Brussels-Nord | 1 lần chuyển | |
ICE 698 · IC 2541 · ICE 316 | Bị hoãn 23:03 1:01Stuttgart Hbf | 10h25 | 9:40 9:40Brussels-Nord | 2 lần chuyển | |
ICE 698 · IC 60402 · ICE 316 | Bị hoãn 23:03 1:01Stuttgart Hbf | 10h34 | 9:49 9:49Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
| Thứ Sáu, 14 tháng 8 | |||||
ICE 618 · IC 2541 · ICE 316 | Đúng giờ 2:21 Stuttgart Hbf | 9h05 | 11:26 Brussels-Nord | 2 lần chuyển | |
ICE 618 · ICE 18 | Đúng giờ 2:21 Stuttgart Hbf | 7h14 | 9:35 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
ICE 618 · ICE 18 | Đúng giờ 2:21 Stuttgart Hbf | 7h05 | 9:26 Brussels-Nord | 1 lần chuyển | |
ICE 618 · 4250 · ICE 18 | Đúng giờ 2:21 Stuttgart Hbf | 7h05 | 9:26 Brussels-Nord | 2 lần chuyển | |
ICE 1098 · ICE 1022 · ICE 1114+ 24506 | Đúng giờ 6:05 Stuttgart Hbf | 6h47 | 12:52 Bruxelles-Midi | 3 lần chuyển | |
ICE 2594 · ICE 316 | Đúng giờ 6:49 Stuttgart Hbf | 4h46 | 11:35 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
ICE 2594 · ICE 204 · ICE 316 | Đúng giờ 6:49 Stuttgart Hbf | 4h37 | 11:26 Brussels-Nord | 2 lần chuyển | |
ICE 614 · IC 2549 · ICE 16 | Đúng giờ 7:49 Stuttgart Hbf | 5h46 | 13:35 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
ICE 614 · ICE 1114 | Đúng giờ 7:49 Stuttgart Hbf | 5h03 | 12:52 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
ICE 2592 · ICE 202 · ICE 16 | Đúng giờ 8:49 Stuttgart Hbf | 4h37 | 13:26 Brussels-Nord | 2 lần chuyển | |
ICE 2592 · ICE 16 | Đúng giờ 8:49 Stuttgart Hbf | 4h46 | 13:35 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
ICE 612 · IC 2547 · ICE 314 | Đúng giờ 9:49 Stuttgart Hbf | 5h46 | 15:35 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
ICE 2590 · ICE 314 | Đúng giờ 10:49 Stuttgart Hbf | 4h46 | 15:35 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
ICE 610 · IC 2545 · ICE 14 | Đúng giờ 11:49 Stuttgart Hbf | 5h46 | 17:35 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
ICE 2588 · ICE 108 · ICE 14 | Đúng giờ 12:49 Stuttgart Hbf | 4h37 | 17:26 Brussels-Nord | 2 lần chuyển | |
ICE 2588 · ICE 14 | Đúng giờ 12:49 Stuttgart Hbf | 4h46 | 17:35 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
ICE 2588 · ICE 108 · ICE 12 | Đúng giờ 12:49 Stuttgart Hbf | 6h46 | 19:35 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
ICE 2588 · ICE 108 · ICE 14 | Đúng giờ 12:49 Stuttgart Hbf | 4h46 | 17:35 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
ICE 518 · ICE 2012 · ICE 12 | Đúng giờ 13:49 Stuttgart Hbf | 5h46 | 19:35 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
ICE 518 · ICE 12 | Đúng giờ 13:49 Stuttgart Hbf | 5h46 | 19:35 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
IC 2162 · ICE 916 · S19 · ICE 12 | Đúng giờ 13:59 Stuttgart Hbf | 5h36 | 19:35 Bruxelles-Midi | 3 lần chuyển | |
ICE 596 · ICE 12 | Đúng giờ 14:49 Stuttgart Hbf | 4h46 | 19:35 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
ICE 596 · ICE 106 · ICE 12 | Đúng giờ 14:49 Stuttgart Hbf | 4h46 | 19:35 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
19227 · ICE 216 · ICE 12 | Đúng giờ 14:51 Stuttgart Hbf | 4h44 | 19:35 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
ICE 516 · IC 2041 · ICE 10 | Đúng giờ 15:49 Stuttgart Hbf | 5h46 | 21:35 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Stuttgart đến Brussels bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
14 thg 8
15 thg 8
16 thg 8
17 thg 8
18 thg 8
19 thg 8
20 thg 8
21 thg 8
22 thg 8
23 thg 8
24 thg 8
25 thg 8
26 thg 8
27 thg 8
28 thg 8
29 thg 8
30 thg 8
31 thg 8
01 thg 9
02 thg 9
03 thg 9
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Stuttgart đến Brussels với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như Intercity, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) hoặc Nederlandse Spoorwegen (NS) để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Stuttgart đến Brussels.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Stuttgart đến Brussels.
Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline hoặc Wanderu?
- Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Stuttgart đến Brussels.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Stuttgart đến Brussels trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Stuttgart đến Brussels
Tàu hỏa từ Stuttgart đến Brussels chạy trung bình 5 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 4h 31p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 67Rp nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 29Rp bằng xe buýt.
Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 22:56. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 416 km trong 4h 46p.
Khoảng cách 416 km |
Thời gian tàu trung bình 4h 31p |
Giá vé rẻ nhất 67Rp |
Số chuyến tàu mỗi ngày 5 |
Chuyến tàu nhanh nhất 4h 46p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 22:56 |
Tháng rẻ nhất Tháng 9 |
Ngày rẻ nhất Th 4 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 4 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 2 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 5 ngày |
Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, Intercity, Deutsche Bahn Intercity (DB IC), Nederlandse Spoorwegen (NS) từ Stuttgart đến BrusselsTàu Deutsche Bahn, Intercity, Deutsche Bahn Intercity (DB IC), Nederlandse Spoorwegen (NS) sẽ đưa bạn từ Stuttgart đến Brussels từ 29Rp. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Intercity
Deutsche Bahn Intercity (DB IC)
Nederlandse Spoorwegen (NS)
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Stuttgart đến Brussels
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Stuttgart đến Brussels bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Brussels, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Stuttgart đến Brussels
Hầu hết các chuyến tàu từ Stuttgart đến Brussels sử dụng cặp ga Stuttgart Hbf đến Bruxelles-Midi, với một số chuyến đến Bruxelles-Central. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Stuttgart và Brussels trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Brussels khởi hành từ ga nào ở Stuttgart?
Cách đến Stuttgart Hbf từ trung tâm thành phố Stuttgart
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Stuttgart Hbf
Stuttgart Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Stuttgart Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Stuttgart Hbf. Máy ATM có sẵn tại Stuttgart Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Stuttgart Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Stuttgart Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Stuttgart Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Stuttgart Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Stuttgart Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Stuttgart Hbf.
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Stuttgart, Arnulf-Klett-Platz (Hauptbahnhof)
Stuttgart, Arnulf-Klett-Platz (Hauptbahnhof) có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Dành cho người khuyết tật.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Stuttgart, Arnulf-Klett-Platz (Hauptbahnhof).
Cách đến Stuttgart Stadtmitte từ trung tâm thành phố Stuttgart
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Stuttgart Stadtmitte
Stuttgart Stadtmitte có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Stuttgart Stadtmitte.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Stuttgart Stadtmitte. Máy ATM có sẵn tại Stuttgart Stadtmitte.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Stuttgart Stadtmitte. Quầy thông tin có sẵn tại Stuttgart Stadtmitte.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Stuttgart Stadtmitte. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Stuttgart Stadtmitte: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Stuttgart Stadtmitte: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Stuttgart Stadtmitte.
Tàu từ Stuttgart đến ga nào ở Brussels?
Cách đến Bruxelles-Midi từ trung tâm thành phố Brussels
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Bruxelles-Midi
Bruxelles-Midi có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Bruxelles-Midi. Máy ATM có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Bruxelles-Midi. Quầy thông tin có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Bruxelles-Midi: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Bruxelles-Midi: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Cách đến Bruxelles-Central từ trung tâm thành phố Brussels
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Bruxelles-Central
Bruxelles-Central có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Bruxelles-Central.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Bruxelles-Central. Máy ATM có sẵn tại Bruxelles-Central.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Bruxelles-Central. Quầy thông tin có sẵn tại Bruxelles-Central.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Bruxelles-Central.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Bruxelles-Central: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Bruxelles-Central: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Bruxelles-Central.
Cách đến Brussels-Nord từ trung tâm thành phố Brussels
Brussels-Nord cách trung tâm thành phố Brussels 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Brussels-Nord
Brussels-Nord có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Brussels-Nord.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Brussels-Nord. Máy ATM có sẵn tại Brussels-Nord.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Brussels-Nord. Quầy thông tin có sẵn tại Brussels-Nord.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Brussels-Nord. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Brussels-Nord: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Brussels-Nord: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Brussels-Nord.



