Thông tin hành trình
Tổng quan: Chuyến bay Prague đến Brussels
Các chuyến bay từ Prague đến Brussels khởi hành trung bình 39 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 3h 21p. Vé máy bay giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 22₫ nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 13₫ bằng tàu hỏa.
Có 4 chuyến bay mỗi ngày. Chuyến chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:00, chuyến cuối cùng lúc 22:30. chuyến bay nhanh nhất bao gồm quãng đường 717 km trong 1h 30p. June là tháng có giá vé máy bay rẻ nhất.
Khoảng cách 717 km |
Thời gian bay trung bình 3h 21p |
Giá vé rẻ nhất 22₫ |
Số chuyến bay mỗi ngày 39 |
Chuyến bay thẳng 4 |
Chuyến bay nhanh nhất 1h 30p |
Chuyến bay đầu tiên 5:00 |
Chuyến bay cuối cùng 22:30 |
Tháng rẻ nhất Tháng 6 |
Ngày rẻ nhất Th 6 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 4 - Tháng 6 |
Ngày bận rộn nhất CN |
Ngày ít bận rộn nhất Th 7 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 28 ngày |
Chuyến bay rẻ nhất và nhanh nhất từ Prague đến Brussels
Giá rẻ nhất
211₫
Giá trung bình
507₫
Hành trình nhanh nhất
1 h 30 m
Thời gian trung bình
2 h 33 m
Số chuyến bay mỗi ngày
107
Khoảng cách
717 km
Cách tốt nhất để tìm vé chuyến bay giá rẻ từ Prague đến Brussels là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Prague đến Brussels sẽ có giá khoảng 507₫ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 211₫.
Trong số 107 chuyến bay rời Prague đến Brussels vào Th 6, 14 thg 8, có 2 chuyến bay thẳng, vì vậy khá dễ dàng để tránh những hành trình mà bạn sẽ phải thay đổi dọc đường.
Vào Th 6, 14 thg 8, các chuyến bay thẳng sẽ đi được quãng đường 717 km trong thời gian trung bình là 2 h 33 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến bay sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 1 h 30 m .
Vào Th 6, 14 thg 8, những chuyến bay dài nhất sẽ mất 3 h 25 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.
LO522 · LO23518:0515h20Sân bay Vaclav Havel Prague9:25Sân bay Brussels211 ₫1Một chiều1 lần chuyển
LO530 · LO2377:108h50Sân bay Vaclav Havel Prague16:00Sân bay Brussels211 ₫1Một chiều1 lần chuyển
LO524 · LO2379:556h05Sân bay Vaclav Havel Prague16:00Sân bay Brussels211 ₫1Một chiều1 lần chuyển
LO526 · LO23519:4013h45Sân bay Vaclav Havel Prague9:25Sân bay Brussels211 ₫1Một chiều1 lần chuyển
LO528 · LO23512:4520h40Sân bay Vaclav Havel Prague9:25Sân bay Brussels211 ₫1Một chiều1 lần chuyển
SN281011:501h30Sân bay Vaclav Havel Prague13:20Sân bay Brussels224 ₫1Một chiều0 lần chuyển
FR 6921:251h30Sân bay Vaclav Havel Prague22:55Sân bay Brussels South Charleroi240 ₫1Một chiều0 lần chuyển
OS646+
OS817316:503h05Sân bay Vaclav Havel Prague19:55Sân bay Brussels393 ₫1Một chiều1 lần chuyển
LH1693+
LH558216:403h15Sân bay Vaclav Havel Prague19:55Sân bay Brussels549 ₫1Một chiều1 lần chuyển
KL1354 · KL170511:153h25Sân bay Vaclav Havel Prague14:40Sân bay Brussels526 ₫1Một chiều1 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Prague đến Brussels
Omio khuyên bạn nên đặt chuyến bay vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Prague đến Brussels trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 40₫. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 3h 21p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.2 - 0.6kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 40₫ và cho chuyến bay là 22₫.
Khoảng cách: 717 km
So sánh flight với
Phổ biến nhất Chuyến bay | Tàu hỏa | Xe buýt |
|---|---|---|
127₫ Giá trung bình | 101₫ Giá trung bình | 69₫ Giá trung bình Rẻ nhất |
6h 21p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 3h 21p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* | 12h 20p Tổng thời gian trung bình 11h 50p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 15h 24p Tổng thời gian trung bình 14h 54p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* |
2.2 - 4.3kg Lượng khí thải CO2 | 0.2 - 0.6kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | 0.7 - 1.8kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng hàng không phổ biến nhất | ![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian bay Prague đến Brussels
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Prague đến Brussels chuyến bay trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình chuyến bay được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
KL1352 · KL1705 | 8:50 Sân bay Vaclav Havel Prague | 5h50 | 14:40 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
KL1352 · KL1707 | 8:50 Sân bay Vaclav Havel Prague | 13h25 | 22:15 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
KL1352+ 9358 | 8:50 Sân bay Vaclav Havel Prague | 7h16 | 16:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
KL1352+ 9458 | 8:50 Sân bay Vaclav Havel Prague | 7h16 | 16:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
KL1352+ 9462 | 8:50 Sân bay Vaclav Havel Prague | 7h48 | 16:38 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
D83581 · D83540+ 9388 | 9:00 Sân bay Vaclav Havel Prague | 12h06 | 21:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
D83581 · D83540+ 9398 | 9:00 Sân bay Vaclav Havel Prague | 14h06 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LH1393+ LH5574 | 9:10 Sân bay Vaclav Havel Prague | 4h30 | 13:40 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LH1393 · LH992+ 9398 | 9:10 Sân bay Vaclav Havel Prague | 13h56 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
TK1768 · TK1945 | 9:15 Sân bay Vaclav Havel Prague | 30h00 | 15:15 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
TK1768 · TK1941 | 9:15 Sân bay Vaclav Havel Prague | 12h10 | 21:25 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
TK1768 · TK1943 | 9:15 Sân bay Vaclav Havel Prague | 28h10 | 13:25 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
TK1768 · TK1937 | 9:15 Sân bay Vaclav Havel Prague | 24h55 | 10:10 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
TK1768 · TK1939 | 9:15 Sân bay Vaclav Havel Prague | 8h15 | 17:30 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LX1485+ LX780 | 9:30 Sân bay Vaclav Havel Prague | 4h45 | 14:15 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LH1689 · LH2306+ 9398 | 9:35 Sân bay Vaclav Havel Prague | 13h31 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LH1689+ LH5580 | 9:35 Sân bay Vaclav Havel Prague | 3h35 | 13:10 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LH1689 · LH2306+ 9382 | 9:35 Sân bay Vaclav Havel Prague | 10h31 | 20:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LH1689 · LH2306+ 9388 | 9:35 Sân bay Vaclav Havel Prague | 11h31 | 21:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
BA851 · BA438+ 9398 | 10:05 Sân bay Vaclav Havel Prague | 13h01 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
BA851 · BA438+ 9388 | 10:05 Sân bay Vaclav Havel Prague | 11h01 | 21:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
SK768 · SK1593 | 10:20 Sân bay Vaclav Havel Prague | 4h15 | 14:35 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
SK768 · SK597 | 10:20 Sân bay Vaclav Havel Prague | 9h30 | 19:50 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
SK768 · SK593 | 10:20 Sân bay Vaclav Havel Prague | 23h20 | 9:40 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
SK768 · SK547+ 9376 | 10:20 Sân bay Vaclav Havel Prague | 8h46 | 19:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
SK768 · SK1549+ 9398 | 10:20 Sân bay Vaclav Havel Prague | 12h46 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
SK768 · SK547+ 9398 | 10:20 Sân bay Vaclav Havel Prague | 12h46 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LX1481 · LX780 | 10:25 Sân bay Vaclav Havel Prague | 3h50 | 14:15 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
KL1354 · KL1707 | 11:15 Sân bay Vaclav Havel Prague | 11h00 | 22:15 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
KL1354 · KL1705 | 11:15 Sân bay Vaclav Havel Prague | 3h25 | 14:40 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
KL1354+ 9358 | 11:15 Sân bay Vaclav Havel Prague | 4h51 | 16:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
KL1354+ 9458 | 11:15 Sân bay Vaclav Havel Prague | 4h51 | 16:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
KL1354+ 9462 | 11:15 Sân bay Vaclav Havel Prague | 5h23 | 16:38 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
LH1395 · LH996+ 9398 | 11:40 Sân bay Vaclav Havel Prague | 11h26 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LH1395 · LH996+ 9388 | 11:40 Sân bay Vaclav Havel Prague | 9h26 | 21:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
AF1383 · AF1440+ 9398 | 11:40 Sân bay Vaclav Havel Prague | 11h26 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
SN2810 | 11:50 Sân bay Vaclav Havel Prague | 1h30 | 13:20 Sân bay Brussels | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
LO528 · LO231 | 12:45 Sân bay Vaclav Havel Prague | 9h50 | 22:35 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LO528 · LO233 | 12:45 Sân bay Vaclav Havel Prague | 5h55 | 18:40 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LO528 · LO235 | 12:45 Sân bay Vaclav Havel Prague | 20h40 | 9:25 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LO528 · LO267+ 9398 | 12:45 Sân bay Vaclav Havel Prague | 10h21 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
TK1774 · TK1937 | 13:55 Sân bay Vaclav Havel Prague | 20h15 | 10:10 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
TK1774 · TK1943 | 13:55 Sân bay Vaclav Havel Prague | 23h30 | 13:25 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
TK1774 · TK1939 | 13:55 Sân bay Vaclav Havel Prague | 27h55 | 17:50 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
TK1774 · TK1945 | 13:55 Sân bay Vaclav Havel Prague | 25h20 | 15:15 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
KL1356 · KL1707 | 14:30 Sân bay Vaclav Havel Prague | 7h45 | 22:15 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
KL1356+ 9398 | 14:30 Sân bay Vaclav Havel Prague | 8h36 | 23:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
KL1356+ 9376 | 14:30 Sân bay Vaclav Havel Prague | 4h36 | 19:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
LH1397 · LH996+ 9398 | 14:30 Sân bay Vaclav Havel Prague | 8h36 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LX1487 · LX788 | 14:55 Sân bay Vaclav Havel Prague | 3h40 | 18:35 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LX1487 · LX734+ 9398 | 14:55 Sân bay Vaclav Havel Prague | 8h11 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
SK2736 · SK597 | 15:20 Sân bay Vaclav Havel Prague | 4h30 | 19:50 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
SK2736 · SK593 | 15:20 Sân bay Vaclav Havel Prague | 18h20 | 9:40 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
SK2736 · SK553+ 9398 | 15:20 Sân bay Vaclav Havel Prague | 7h46 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
SK2736 · SK1593 | 15:20 Sân bay Vaclav Havel Prague | 25h00 | 16:20 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
9398+ U27930 | 16:20 Sân bay Vaclav Havel Prague | 6h46 | 23:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
9388+ U27930 | 16:20 Sân bay Vaclav Havel Prague | 4h46 | 21:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
LH1693+ LH5582 | 16:40 Sân bay Vaclav Havel Prague | 3h15 | 19:55 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
OS646+ OS8173 | 16:50 Sân bay Vaclav Havel Prague | 3h05 | 19:55 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LO522 · LO237 | 18:05 Sân bay Vaclav Havel Prague | 21h55 | 16:00 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LO522 · LO231 | 18:05 Sân bay Vaclav Havel Prague | 4h30 | 22:35 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LO522 · LO233 | 18:05 Sân bay Vaclav Havel Prague | 24h35 | 18:40 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LO522 · LO235 | 18:05 Sân bay Vaclav Havel Prague | 15h20 | 9:25 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LO522 · LO3835 · LO2303 | 18:05 Sân bay Vaclav Havel Prague | 25h05 | 19:10 Sân bay Brussels | 2 lần chuyển | |
LO522 · LO3827 · LO2303 | 18:05 Sân bay Vaclav Havel Prague | 25h05 | 19:10 Sân bay Brussels | 2 lần chuyển | |
LO522 · LO3825 · LO2303 | 18:05 Sân bay Vaclav Havel Prague | 25h05 | 19:10 Sân bay Brussels | 2 lần chuyển | |
LO522 · LO3837 · LO2303 | 18:05 Sân bay Vaclav Havel Prague | 25h05 | 19:10 Sân bay Brussels | 2 lần chuyển | |
KL1358 · KL1701 | 18:35 Sân bay Vaclav Havel Prague | 13h00 | 7:35 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
KL1358 · KL1707 | 18:35 Sân bay Vaclav Havel Prague | 3h40 | 22:15 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
KL1358+ 9398 | 18:35 Sân bay Vaclav Havel Prague | 4h31 | 23:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
TK1770 · TK1937 | 19:20 Sân bay Vaclav Havel Prague | 14h50 | 10:10 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
TK1770 · TK1943 | 19:20 Sân bay Vaclav Havel Prague | 18h05 | 13:25 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
TK1770 · TK1939 | 19:20 Sân bay Vaclav Havel Prague | 22h30 | 17:50 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
TK1770 · TK1945 | 19:20 Sân bay Vaclav Havel Prague | 19h55 | 15:15 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
TK1770 · TK1941 | 19:20 Sân bay Vaclav Havel Prague | 26h05 | 21:25 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LH1403+ LH5588 | 6:00 Sân bay Vaclav Havel Prague | 3h30 | 9:30 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LH1403 · LH992+ 9398 | 6:00 Sân bay Vaclav Havel Prague | 17h06 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LH1403 · LH992+ 9476 | 6:00 Sân bay Vaclav Havel Prague | 13h06 | 19:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LH1403 · LH992+ 9376 | 6:00 Sân bay Vaclav Havel Prague | 13h06 | 19:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LX1483+ LX4546 | 6:15 Sân bay Vaclav Havel Prague | 4h00 | 10:15 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LX1483 · LX728+ 9398 | 6:15 Sân bay Vaclav Havel Prague | 16h51 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LX1483 · LX728+ 9476 | 6:15 Sân bay Vaclav Havel Prague | 12h51 | 19:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LX1483 · LX728+ 9376 | 6:15 Sân bay Vaclav Havel Prague | 12h51 | 19:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LH1695+ LH5628 | 6:15 Sân bay Vaclav Havel Prague | 4h05 | 10:20 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
AF1583 · AF1640+ 9398 | 6:30 Sân bay Vaclav Havel Prague | 16h36 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
AF1583 · AF1640+ 9476 | 6:30 Sân bay Vaclav Havel Prague | 12h36 | 19:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
AF1583 · AF1640+ 9382 | 6:30 Sân bay Vaclav Havel Prague | 13h36 | 20:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
AF1583 · AF1640+ 9376 | 6:30 Sân bay Vaclav Havel Prague | 12h36 | 19:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
BA859 · BA386 | 7:05 Sân bay Vaclav Havel Prague | 9h05 | 16:10 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
BA859 · BA390 | 7:05 Sân bay Vaclav Havel Prague | 13h35 | 20:40 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LO530 · LO237 | 7:10 Sân bay Vaclav Havel Prague | 8h50 | 16:00 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LO530 · LO233 | 7:10 Sân bay Vaclav Havel Prague | 11h30 | 18:40 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LO530 · LO231 | 7:10 Sân bay Vaclav Havel Prague | 15h25 | 22:35 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LO530 · LO235 | 7:10 Sân bay Vaclav Havel Prague | 26h15 | 9:25 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LO530 · LO267+ 9398 | 7:10 Sân bay Vaclav Havel Prague | 15h56 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LO530 · LO263+ 9376 | 7:10 Sân bay Vaclav Havel Prague | 11h56 | 19:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LO530 · LO263+ 9476 | 7:10 Sân bay Vaclav Havel Prague | 11h56 | 19:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
OS650+ OS8171 | 7:30 Sân bay Vaclav Havel Prague | 3h35 | 11:05 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
Đây là chuyến bay cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
Tôi nên đặt vé chuyến bay từ Prague đến Brussels trước bao lâu?
So sánh giá cả và vé Prague đến Brussels bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
13 thg 8
14 thg 8
15 thg 8
16 thg 8
17 thg 8
18 thg 8
19 thg 8
20 thg 8
21 thg 8
22 thg 8
23 thg 8
24 thg 8
25 thg 8
26 thg 8
27 thg 8
28 thg 8
29 thg 8
30 thg 8
31 thg 8
01 thg 9
02 thg 9
Tại sao bạn nên đặt vé chuyến bay từ Prague đến Brussels với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì Ryanair?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Ryanair, mà còn so sánh vé của các hãng như Brussels Airlines, Buzz, Smartwings hoặc KLM để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Prague đến Brussels.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Ryanair với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Prague đến Brussels.
Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Edreams, Kayak hoặc Trip?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như Brussels Airlines, Buzz, Smartwings hoặc KLM để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Prague đến Brussels.
- Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Prague đến Brussels.
Hãng hàng không: Ryanair, Brussels Airlines, Buzz, Smartwings, KLM, Lot Polish Airlines, KLM Cityhopper, Cityjet, Lufthansa, Sas Airways từ Prague đến BrusselsTìm các chuyến bay tốt nhất từ Prague đến Brussels với các đối tác du lịch của Omio Ryanair, Brussels Airlines, Buzz, Smartwings, KLM, Lot Polish Airlines, KLM Cityhopper, Cityjet, Lufthansa, Sas Airways từ 13₫. Chúng tôi có thể tìm cho bạn những ưu đãi, lịch trình và vé tốt nhất khi bạn so sánh và đặt chuyến đi lý tưởng.
Lufthansa
Sas Airways
Brussels Airlines
KLM
Lot Polish Airlines
Cityjet
KLM Cityhopper
Buzz
Smartwings
Ryanair
Câu Hỏi Thường Gặp: Prague đến Brussels bằng máy bay
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Prague đến Brussels bằng chuyến bay. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm chuyến bay nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Brussels, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các sân bay phổ biến
Các sân bay phổ biến từ Prague đến Brussels
Hầu hết các chuyến bay từ Prague đến Brussels sử dụng cặp sân bay Prague Vaclav Havel Airport đến Brussels Airport, với một số chuyến hạ cánh tại Brussels South Charleroi Airport. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các sân bay Prague và Brussels trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại sân bay.
Chuyến bay đến Brussels khởi hành từ sân bay nào ở Prague?
Cách đến Prague Vaclav Havel Airport từ trung tâm thành phố Prague
Prague Vaclav Havel Airport cách trung tâm thành phố Prague 11 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại sân bay Prague Vaclav Havel Airport
Prague Vaclav Havel Airport có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Mua sắm, Bãi đậu xe, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng tắm, Phòng chờ và Văn phòng tìm đồ thất lạc.
Wi-Fi và máy ATM
Có Wi-Fi miễn phí tại sân bay. Máy ATM nằm ở Ga 1 và Ga 2
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Prague Vaclav Havel Airport: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Prague Vaclav Havel Airport: Dốc, hỗ trợ.
Chuyến bay từ Prague hạ cánh tại sân bay nào ở Brussels?
Cách đến Brussels Airport từ trung tâm thành phố Brussels
Brussels Airport cách trung tâm thành phố Brussels 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại sân bay Brussels Airport
Brussels Airport có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Mua sắm, Bãi đậu xe, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng tắm, Phòng chờ và Văn phòng tìm đồ thất lạc.
Wi-Fi và máy ATM
Có Wi-Fi miễn phí tại sân bay. Máy ATM nằm trong khu vực khởi hành và đến
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Brussels Airport: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Brussels Airport: Thang máy, ramp, hỗ trợ.
Cách đến Brussels South Charleroi Airport từ trung tâm thành phố Brussels
Brussels South Charleroi Airport cách trung tâm thành phố Brussels 5 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại sân bay Brussels South Charleroi Airport
Brussels South Charleroi Airport có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Mua sắm, Bãi đậu xe, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng tắm, Phòng chờ và Văn phòng tìm đồ thất lạc.
Wi-Fi và máy ATM
Có Wi-Fi miễn phí tại sân bay. Máy ATM nằm trong nhà ga
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Brussels South Charleroi Airport: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Brussels South Charleroi Airport: Dốc, hỗ trợ.
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Prague đến Brussels
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần











