Chuyến bay Prague PRG đến Brussels BRU với Lot Polish Airlines

Th 2, 28 thg 9
+ Thêm trở về
Sas Airways
KLM Cityhopper
Swiss
Brussels Airlines
KLM
Trên 2.000 công ty du lịch
Sas Airways
KLM Cityhopper
Swiss
Brussels Airlines
KLM
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Thông tin hành trình

Tổng quan: Chuyến bay Prague đến Brussels

Cộng hòa SécCộng hòa Séc
BỉBỉ
Icon of flight

Các chuyến bay từ Prague đến Brussels khởi hành trung bình 42 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 3h 4p. Vé máy bay giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 18€ nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 13€ bằng tàu hỏa.

Có 4 chuyến bay mỗi ngày. Chuyến chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:00, chuyến cuối cùng lúc 22:30. chuyến bay nhanh nhất bao gồm quãng đường 717 km trong 1h 30p. February là tháng có giá vé máy bay rẻ nhất.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Tàu hỏa từ 13€
Khoảng cách
717 km
Thời gian bay trung bình
3h 4p
Giá vé rẻ nhất
18€
Số chuyến bay mỗi ngày
42
Chuyến bay thẳng
4
Chuyến bay nhanh nhất
1h 30p
Chuyến bay đầu tiên
5:00
Chuyến bay cuối cùng
22:30
Tháng rẻ nhất
Tháng 2
Ngày rẻ nhất
Th 6
Mùa cao điểm
Tháng 10 - Tháng 12
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 4
Ngày ít bận rộn nhất
Th 7
Thời điểm tốt nhất để đặt
84 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Tàu hỏa từ 13€

Chuyến bay rẻ nhất và nhanh nhất từ Prague đến Brussels

Hiển thị giờ, giá và vé có thể đặt cho ngày 28 thg 9

Giá thấp nhất vào 28 thg 9

82€

Giá vé trung bình vào 28 thg 9

474€

Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9

1 h 30 m

Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9

1 h 30 m

Chuyến bay vào 28 thg 9

103

Khoảng cách

717 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé chuyến bay giá rẻ từ Prague đến Brussels là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Prague đến Brussels sẽ có giá khoảng 474€ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 82€.

Chuyến bay nhanh

Vào Th 2, 28 thg 9, chúng tôi tìm thấy 103 chuyến bay từ Prague đến Brussels, trong đó có 5 chuyến bay thẳng.

Vào Th 2, 28 thg 9, các chuyến bay thẳng sẽ đi được quãng đường 717 km trong thời gian trung bình là 1 h 30 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến bay sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 1 h 30 m .

Vào Th 2, 28 thg 9, những chuyến bay dài nhất sẽ mất 1 h 30 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.

  • RyanairFR 69
    15:401h30
    Sân bay Vaclav Havel Prague
    17:10Sân bay Brussels South Charleroi
    82 €1Một chiều
    0 lần chuyển
  • British AirwaysBA857 · BA384
    20:5513h10
    Sân bay Vaclav Havel Prague
    10:05Sân bay Brussels
    197 €1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Lot Polish AirlinesLO528 · LO3839 · LO2303
    12:456h25
    Sân bay Vaclav Havel Prague
    19:10Sân bay Brussels
    244 €1Một chiều
    2 lần chuyển
  • Lot Polish AirlinesLO524 · LO3837 · LO2303
    9:559h15
    Sân bay Vaclav Havel Prague
    19:10Sân bay Brussels
    244 €1Một chiều
    2 lần chuyển
  • Lot Polish AirlinesLO524 · LO3839 · LO2303
    9:559h15
    Sân bay Vaclav Havel Prague
    19:10Sân bay Brussels
    244 €1Một chiều
    2 lần chuyển

Khởi hành trực tiếp

Thời gian bay Prague đến Brussels

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Prague đến Brussels chuyến bay trong hôm nay, Chủ Nhật, 27 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình chuyến bay được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
Lot Polish AirlinesLO528 · LO23312:45 Sân bay Vaclav Havel Prague
5h55
18:40 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO528 · LO23512:45 Sân bay Vaclav Havel Prague
20h40
9:25 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO528 · LO3815 · LO230312:45 Sân bay Vaclav Havel Prague
30h25
19:10 Sân bay Brussels2 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO528 · LO3825 · LO230312:45 Sân bay Vaclav Havel Prague
30h25
19:10 Sân bay Brussels2 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO528 · LO3827 · LO230312:45 Sân bay Vaclav Havel Prague
30h25
19:10 Sân bay Brussels2 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO528 · LO3837 · LO230312:45 Sân bay Vaclav Havel Prague
30h25
19:10 Sân bay Brussels2 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO528 · LO3835 · LO230312:45 Sân bay Vaclav Havel Prague
30h25
19:10 Sân bay Brussels2 lần chuyển
LufthansaLH1691+Brussels AirlinesLH563013:20 Sân bay Vaclav Havel Prague
3h55
17:15 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1774 · TK193713:55 Sân bay Vaclav Havel Prague
20h00
9:55 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1774 · TK193913:55 Sân bay Vaclav Havel Prague
27h55
17:50 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1774 · TK194113:55 Sân bay Vaclav Havel Prague
7h30
21:25 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1774 · TK194313:55 Sân bay Vaclav Havel Prague
23h30
13:25 Sân bay Brussels1 lần chuyển
LufthansaLH1397+Brussels AirlinesLH557614:10 Sân bay Vaclav Havel Prague
3h20
17:30 Sân bay Brussels1 lần chuyển
RyanairFR 6914:20 Sân bay Vaclav Havel Prague
1h30
15:50 Sân bay Brussels South Charleroi0 lần chuyểnĐến thẳng
KLMKL1356 · KL170714:30 Sân bay Vaclav Havel Prague
7h45
22:15 Sân bay Brussels1 lần chuyển
British AirwaysBA853 · BA39014:55 Sân bay Vaclav Havel Prague
5h00
19:55 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1772 · TK193715:20 Sân bay Vaclav Havel Prague
18h35
9:55 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1772 · TK194315:20 Sân bay Vaclav Havel Prague
22h05
13:25 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1772 · TK193915:20 Sân bay Vaclav Havel Prague
26h30
17:50 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1772 · TK194115:20 Sân bay Vaclav Havel Prague
30h05
21:25 Sân bay Brussels1 lần chuyển
LufthansaLH1693+Brussels AirlinesLH558216:40 Sân bay Vaclav Havel Prague
3h15
19:55 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Austrian AirlinesOS646+Brussels AirlinesOS817316:50 Sân bay Vaclav Havel Prague
3h05
19:55 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO522 · LO3825 · LO230318:05 Sân bay Vaclav Havel Prague
25h05
19:10 Sân bay Brussels2 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO522 · LO3839 · LO230318:05 Sân bay Vaclav Havel Prague
25h05
19:10 Sân bay Brussels2 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO522 · LO3835 · LO230318:05 Sân bay Vaclav Havel Prague
25h05
19:10 Sân bay Brussels2 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO522 · LO3837 · LO230318:05 Sân bay Vaclav Havel Prague
25h05
19:10 Sân bay Brussels2 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO522 · LO3827 · LO230318:05 Sân bay Vaclav Havel Prague
25h05
19:10 Sân bay Brussels2 lần chuyển
KLMKL1358 · KL170718:35 Sân bay Vaclav Havel Prague
3h40
22:15 Sân bay Brussels1 lần chuyển
KLMKL1358 · KL170118:35 Sân bay Vaclav Havel Prague
13h00
7:35 Sân bay Brussels1 lần chuyển
KLMKL1358 · KL170318:35 Sân bay Vaclav Havel Prague
15h05
9:40 Sân bay Brussels1 lần chuyển
LufthansaLH1401+Brussels AirlinesLH559018:40 Sân bay Vaclav Havel Prague
3h55
22:35 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Brussels AirlinesSN281218:45 Sân bay Vaclav Havel Prague
1h30
20:15 Sân bay Brussels0 lần chuyểnĐến thẳng
Turkish AirlinesTK1770 · TK194319:40 Sân bay Vaclav Havel Prague
17h45
13:25 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1770 · TK193719:40 Sân bay Vaclav Havel Prague
14h15
9:55 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1770 · TK193919:40 Sân bay Vaclav Havel Prague
22h10
17:50 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1770 · TK194119:40 Sân bay Vaclav Havel Prague
25h45
21:25 Sân bay Brussels1 lần chuyển
KLMKL1360 · KL170320:25 Sân bay Vaclav Havel Prague
13h15
9:40 Sân bay Brussels1 lần chuyển
KLMKL1360 · KL170120:25 Sân bay Vaclav Havel Prague
11h10
7:35 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Brussels AirlinesSN281421:15 Sân bay Vaclav Havel Prague
1h30
22:45 Sân bay Brussels0 lần chuyểnĐến thẳng
British AirwaysBA857 · BA38421:20 Sân bay Vaclav Havel Prague
12h35
9:55 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Sas AirwaysSK1766 · SK59721:30 Sân bay Vaclav Havel Prague
22h20
19:50 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Sas AirwaysSK1766 · SK159521:30 Sân bay Vaclav Havel Prague
21h00
18:30 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Thứ Hai, 28 tháng 9
LufthansaLH1403+Brussels AirlinesLH55886:00 Sân bay Vaclav Havel Prague
3h30
9:30 Sân bay Brussels1 lần chuyển
LufthansaLH1403 · LH992+Eurostar93986:00 Sân bay Vaclav Havel Prague
17h06
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
LufthansaLH1403 · LH992+Eurostar93706:00 Sân bay Vaclav Havel Prague
12h06
18:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
LufthansaLH1403 · LH992+Eurostar93646:00 Sân bay Vaclav Havel Prague
11h06
17:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
LufthansaLH1695+Brussels AirlinesLH56286:15 Sân bay Vaclav Havel Prague
4h05
10:20 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Brussels AirlinesSN28166:50 Sân bay Vaclav Havel Prague
1h30
8:20 Sân bay Brussels0 lần chuyểnĐến thẳng
Lot Polish AirlinesLO530 · LO263+Eurostar93707:10 Sân bay Vaclav Havel Prague
10h56
18:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO530 · LO2357:10 Sân bay Vaclav Havel Prague
26h15
9:25 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO530 · LO2317:10 Sân bay Vaclav Havel Prague
15h25
22:35 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO530 · LO3839 · LO23037:10 Sân bay Vaclav Havel Prague
12h00
19:10 Sân bay Brussels2 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO530 · LO3837 · LO23037:10 Sân bay Vaclav Havel Prague
12h00
19:10 Sân bay Brussels2 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO530 · LO3835 · LO23037:10 Sân bay Vaclav Havel Prague
12h00
19:10 Sân bay Brussels2 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO530 · LO263+Eurostar93767:10 Sân bay Vaclav Havel Prague
11h56
19:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO530 · LO263+Eurostar93647:10 Sân bay Vaclav Havel Prague
9h56
17:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
British AirwaysBA859 · BA438+Eurostar93987:15 Sân bay Vaclav Havel Prague
15h51
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
British AirwaysBA859 · BA3907:15 Sân bay Vaclav Havel Prague
12h45
20:00 Sân bay Brussels1 lần chuyển
British AirwaysBA859 · BA3867:15 Sân bay Vaclav Havel Prague
6h55
14:10 Sân bay Brussels1 lần chuyển
British AirwaysBA859 · BA434+Eurostar93987:15 Sân bay Vaclav Havel Prague
15h51
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
British AirwaysBA859 · BA434+Eurostar93707:15 Sân bay Vaclav Havel Prague
10h51
18:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
Austrian AirlinesOS650+Brussels AirlinesOS81717:30 Sân bay Vaclav Havel Prague
3h35
11:05 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Austrian AirlinesOS650+Air BalticOS313+Eurostar94527:30 Sân bay Vaclav Havel Prague
7h36
15:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
Austrian AirlinesOS650+Air BalticOS313+Eurostar93527:30 Sân bay Vaclav Havel Prague
7h36
15:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
Austrian AirlinesOS650+Air BalticOS313+Eurostar93647:30 Sân bay Vaclav Havel Prague
9h36
17:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
LufthansaLH1393+Brussels AirlinesLH55749:05 Sân bay Vaclav Havel Prague
4h35
13:40 Sân bay Brussels1 lần chuyển
LufthansaLH1393 · LH992+Eurostar93989:05 Sân bay Vaclav Havel Prague
14h01
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
LufthansaLH1393 · LH992+Eurostar93709:05 Sân bay Vaclav Havel Prague
9h01
18:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
LufthansaLH1393 · LH992+Eurostar93649:05 Sân bay Vaclav Havel Prague
8h01
17:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1768 · TK19439:15 Sân bay Vaclav Havel Prague
28h15
13:30 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1768 · TK19419:15 Sân bay Vaclav Havel Prague
12h10
21:25 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1768 · TK19379:15 Sân bay Vaclav Havel Prague
24h40
9:55 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1768 · TK19399:15 Sân bay Vaclav Havel Prague
8h35
17:50 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Air BalticLX780+Helvetic AirwaysLX14859:30 Sân bay Vaclav Havel Prague
4h45
14:15 Sân bay Brussels1 lần chuyển
LufthansaLH1689 · LH2306+Eurostar93989:35 Sân bay Vaclav Havel Prague
13h31
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
LufthansaLH1689 · LH2304+Eurostar93989:35 Sân bay Vaclav Havel Prague
13h31
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
LufthansaLH1689 · LH2304+Eurostar93709:35 Sân bay Vaclav Havel Prague
8h31
18:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO524 · LO2359:55 Sân bay Vaclav Havel Prague
23h30
9:25 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO524 · LO2319:55 Sân bay Vaclav Havel Prague
12h40
22:35 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO524 · LO3837 · LO23039:55 Sân bay Vaclav Havel Prague
9h15
19:10 Sân bay Brussels2 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO524 · LO3839 · LO23039:55 Sân bay Vaclav Havel Prague
9h15
19:10 Sân bay Brussels2 lần chuyển
Sas AirwaysSK768 · SK59710:20 Sân bay Vaclav Havel Prague
9h30
19:50 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Sas AirwaysSK768 · SK547+Eurostar939810:20 Sân bay Vaclav Havel Prague
12h46
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
Sas AirwaysSK768 · SK159510:20 Sân bay Vaclav Havel Prague
8h10
18:30 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Sas AirwaysSK768 · SK547+Eurostar937010:20 Sân bay Vaclav Havel Prague
7h46
18:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
Sas AirwaysSK768 · SK547+Eurostar936410:20 Sân bay Vaclav Havel Prague
6h46
17:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
British AirwaysBA851 · BA39010:25 Sân bay Vaclav Havel Prague
9h35
20:00 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Austrian AirlinesOS644 · OS315+Eurostar939811:15 Sân bay Vaclav Havel Prague
11h51
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
Austrian AirlinesOS644+Air BalticOS317+Eurostar939811:15 Sân bay Vaclav Havel Prague
11h51
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
Austrian AirlinesOS644 · OS315+Eurostar938211:15 Sân bay Vaclav Havel Prague
8h51
20:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
LufthansaLH1395 · LH996+Eurostar939811:30 Sân bay Vaclav Havel Prague
11h36
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
LufthansaLH1395 · LH996+Eurostar938811:30 Sân bay Vaclav Havel Prague
9h36
21:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
Brussels AirlinesSN281011:50 Sân bay Vaclav Havel Prague
1h30
13:20 Sân bay Brussels0 lần chuyểnĐến thẳng

Đây là chuyến bay cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

Tôi nên đặt vé chuyến bay từ Prague đến Brussels trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé chuyến bay từ Prague đến Brussels là 84 ngày trước khi khởi hành. Xem giá vé chuyến bay thay đổi như thế nào trên tuyến đường Prague đến Brussels.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Prague đến Brussels mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé chuyến bay từ Prague đến Brussels.

So sánh giá cả và vé Prague đến Brussels bằng xe buýt, tàu hỏa hoặc chuyến bay

So sánh giá xe buýt, tàu hỏa và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

CN
27 thg 9
Th 2
28 thg 9
Th 3
29 thg 9
Th 4
30 thg 9
Th 5
01 thg 10
Th 6
02 thg 10
Th 7
03 thg 10
CN
04 thg 10
Th 2
05 thg 10
Th 3
06 thg 10
Th 4
07 thg 10
Th 5
08 thg 10
Th 6
09 thg 10
Th 7
10 thg 10
CN
11 thg 10
Th 2
12 thg 10
Th 3
13 thg 10
Th 4
14 thg 10
Th 5
15 thg 10
Th 6
16 thg 10
Th 7
17 thg 10

Tại sao bạn nên đặt vé chuyến bay từ Prague đến Brussels với Omio?

Sas Airways cũng như KLM Cityhopper, Swiss, Brussels Airlines, KLM và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ chuyến bay từ Prague đến Brussels.
Omio là đại lý bán vé chính thức cho tất cả các lựa chọn đi lại của bạn từ Prague đến Brussels.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì Sas Airways?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Sas Airways, mà còn so sánh vé của các hãng như KLM Cityhopper, Swiss, Brussels Airlines hoặc KLM để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Prague đến Brussels.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Sas Airways với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm bus, train và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Prague đến Brussels.

Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Edreams, Kayak hoặc Skyscanner?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như KLM Cityhopper, Swiss, Brussels Airlines hoặc KLM để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Prague đến Brussels.
  • Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm bus, train và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Prague đến Brussels.

Hãng hàng không: Lot Polish Airlines, Brussels Airlines, Sas Airways, KLM, British Airways, Swiss, Lufthansa, KLM Cityhopper, Smartwings, Qatar Airways từ Prague đến BrusselsTìm các chuyến bay tốt nhất từ Prague đến Brussels với các đối tác du lịch của Omio Lot Polish Airlines, Brussels Airlines, Sas Airways, KLM, British Airways, Swiss, Lufthansa, KLM Cityhopper, Smartwings, Qatar Airways từ 13€. Chúng tôi có thể tìm cho bạn những ưu đãi, lịch trình và vé tốt nhất khi bạn so sánh và đặt chuyến đi lý tưởng.

Sas Airways

Về
SAS, hay Hãng hàng không Scandinavian, là hãng hàng không quốc gia của Đan Mạch, Na Uy và Thụy Điển, có trụ sở tại Solna, Thụy Điển. Được thành lập vào năm 1946, hãng ra đời từ sự hợp nhất của các hãng hàng không quốc gia của ba quốc gia để xử lý các hoạt động xuyên Đại Tây Dương. SAS hoạt động các dịch vụ khu vực rộng rãi trong khu vực Scandinavia và châu Âu, cũng như các chuyến bay quốc tế đến châu Á và Bắc Mỹ, với các trung tâm chính tại Copenhagen, Stockholm và Oslo. Tính đến tháng 7 năm 2024, SAS, bao gồm cả các công ty con SAS Link và SAS Connect, vận hành một đội bay gồm 133 máy bay đến 130 điểm đến. SAS gia nhập SkyTeam vào ngày 1 tháng 9 năm 2024, sau khi rời khỏi Star Alliance.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Sas Airways
2h 45p
Giá Sas Airways rẻ nhất
128€
Tần suất Sas Airways
6 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (tối đa 8kg) và 1 vật dụng cá nhân được bao gồm
Hành lý bổ sung
Có thể mua hành lý ký gửi 23kg.
Chính Sách Hủy
Vé hoàn tiền có sẵn với SAS Plus/Business. Vé SAS Go không hoàn tiền nhưng có thể thay đổi với một khoản phí.
Hành khách mang thai
Được phép bay cho đến tuần thứ 36 của thai kỳ. Sau tuần thứ 28, cần có giấy chứng nhận y tế.
Trẻ em đi một mình
Có sẵn cho trẻ em từ 5-17 tuổi, phải được đặt ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành. Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Hỗ trợ có sẵn cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, phải được đặt trước ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang, tối đa 8kg bao gồm cả lồng.
Giải trí trên tàu/xe

British Airways

Về
British Airways (BA) là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh với trụ sở chính tại London gần trung tâm chính của nó tại Sân bay Heathrow London (LHR). BA là hãng hàng không lớn thứ hai có trụ sở tại Vương quốc Anh về quy mô đội bay và số lượng hành khách vận chuyển. Được biết đến như một hãng hàng không toàn cầu cung cấp dịch vụ đầy đủ, British Airways cung cấp giá vé thấp quanh năm đến các điểm đến trên toàn thế giới và bay đến và từ các sân bay nằm ở vị trí trung tâm. Mạng lưới đường bay toàn cầu rộng lớn của nó bao gồm hơn 170 điểm đến ở gần 80 quốc gia trên khắp châu Âu, Bắc Mỹ, Nam Mỹ, châu Á, châu Phi và Úc. BA cũng là hãng hàng không lớn thứ hai có trụ sở tại Vương quốc Anh về quy mô đội bay và số lượng hành khách vận chuyển.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của British Airways
3h 10p
Giá British Airways rẻ nhất
127€
Tần suất British Airways
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hạng Phổ Thông Cơ Bản bao gồm 1 túi xách cabin (tối đa 23kg, 56x45x25cm) cộng với 1 món đồ cá nhân (40x30x15cm)
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm hành lý ký gửi, với giá cả khác nhau tùy theo tuyến đường và hạng vé.
Chính Sách Hủy
Chính sách hủy bỏ phụ thuộc vào loại vé - Vé cơ bản không hoàn lại, vé linh hoạt có thể được hủy để hoàn tiền đầy đủ.
Hành khách mang thai
Du lịch được phép cho đến hết tuần thứ 36 đối với thai đơn, hết tuần thứ 32 đối với thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Các hành khách trẻ từ 5-11 tuổi có thể đi một mình bằng dịch vụ Skyflyer Solo của British Airways. Dịch vụ này phải được đặt trước và có sẵn trên hầu hết các tuyến đường.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
British Airways cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt qua các sân bay.
Thú cưng
Thú cưng di chuyển trong khoang hàng hóa trừ chó hỗ trợ. Cần đặt chỗ trước. Chỉ chó và mèo được chấp nhận trên hầu hết các tuyến đường.
Giải trí trên tàu/xe

Swiss

Về
Swiss là hãng hàng không hàng đầu của Thụy Sĩ, cung cấp giá vé hạng Phổ thông và Hạng Thương gia cho chuyến đi tiếp theo của bạn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Swiss
2h 35p
Giá Swiss rẻ nhất
115€
Tần suất Swiss
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (tối đa 8 kg) và 1 vật dụng cá nhân được bao gồm trong hạng Phổ thông Cổ điển và cao hơn.
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm túi xách, giá cả thay đổi tùy theo tuyến đường và thời gian mua.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại giá - Economy Light không hoàn lại, Economy Classic/Business hoàn lại một phần với phí.
Hành khách mang thai
Du lịch được phép cho đến hết tuần thứ 36 đối với thai đơn, hết tuần thứ 32 đối với thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi (bắt buộc) và 12-17 tuổi (tùy chọn). Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Swiss cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế. Dịch vụ xe lăn có sẵn theo yêu cầu.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang (tối đa 8 kg bao gồm cả container), động vật lớn hơn trong khoang hàng. Cần đặt chỗ trước.
Giải trí trên tàu/xe

Lufthansa

Về
Lufthansa là hãng hàng không lớn nhất của Đức và là một trong những hãng hàng không hàng đầu ở châu Âu, kết nối hành khách đến các điểm đến trên toàn thế giới từ các trung tâm chính ở Frankfurt và Munich. Đội bay hiện đại của hãng cung cấp nhiều lựa chọn trải nghiệm du lịch, từ Hạng Phổ Thông với giá vé phải chăng và giải trí trên máy bay đến Hạng Phổ Thông Cao Cấp, Hạng Thương Gia và Hạng Nhất với sự thoải mái thêm, ẩm thực tinh tế và quyền truy cập vào phòng chờ độc quyền.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Lufthansa
2h 15p
Giá Lufthansa rẻ nhất
122€
Tần suất Lufthansa
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (8 kg) và 1 vật dụng cá nhân được bao gồm trong Hạng Phổ Thông
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm túi xách, giá cả thay đổi tùy theo tuyến đường và loại vé.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại giá; hầu hết các giá linh hoạt cung cấp hoàn tiền đầy đủ, giá cơ bản thì không hoàn lại.
Hành khách mang thai
Lufthansa cho phép đi lại đến hết tuần thứ 36 cho thai đơn, tuần thứ 32 cho thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi (bắt buộc) và 12-17 tuổi (tùy chọn). Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Lufthansa cung cấp dịch vụ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế.
Thú cưng
Chó và mèo nhỏ được phép mang theo trong khoang hành khách hoặc khoang hàng, có phí áp dụng. Động vật phục vụ được miễn phí.
Giải trí trên tàu/xe

Qatar Airways

Về
Qatar Airways là hãng hàng không quốc gia của Qatar, có trụ sở tại Doha và hoạt động tại Sân bay Quốc tế Hamad. Được thành lập vào năm 1993 và tái khởi động vào năm 1997, hãng đã phát triển thành một trong những hãng hàng không lớn nhất Trung Đông, vận hành một mạng lưới dịch vụ quốc tế rộng lớn trên khắp châu Âu, Trung Đông, châu Phi, châu Á Thái Bình Dương và châu Mỹ. Hãng cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách và hàng hóa hàng không, cùng với các dịch vụ như du lịch doanh nghiệp, làm thủ tục trực tuyến và giải trí trên chuyến bay. Qatar Airways là thành viên của liên minh Oneworld và vận hành một đội tàu hiện đại với hơn 200 máy bay. Hãng đã nhận được nhiều giải thưởng, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất thế giới" nhiều lần.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Qatar Airways
12h 10p
Giá Qatar Airways rẻ nhất
906€
Tần suất Qatar Airways
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hạng Phổ Thông Cổ Điển bao gồm 25kg hành lý ký gửi và 7kg hành lý xách tay (50x37x25cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý bổ sung có thể được mua trực tuyến hoặc tại sân bay. Phí thay đổi tùy theo tuyến đường.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại giá vé. Hầu hết các giá vé linh hoạt cung cấp hoàn tiền đầy đủ, trong khi các giá vé hạn chế có thể không hoàn lại.
Hành khách mang thai
Hành khách mang thai có thể đi lại đến tuần thứ 28 mà không cần giấy chứng nhận y tế. Từ tuần 29-36, cần có giấy chứng nhận y tế. Không được phép sau tuần thứ 36.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-15 tuổi. Dịch vụ phải được đặt trước. Trẻ em dưới 5 tuổi không thể đi một mình.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Qatar Airways cung cấp dịch vụ hỗ trợ xe lăn và các dịch vụ đặc biệt cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế. Sự hỗ trợ phải được yêu cầu ít nhất 48 giờ trước chuyến bay.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trong khoang (tối đa 6kg bao gồm cả lồng) trên một số tuyến đường. Động vật lớn hơn sẽ được vận chuyển như hàng hóa.
Giải trí trên tàu/xe

Lot Polish Airlines

Về
Hãng hàng không LOT Ba Lan, về mặt pháp lý là Polskie Linie Lotnicze LOT S.A., là hãng hàng không quốc gia của Ba Lan và là một trong những hãng hàng không lâu đời nhất thế giới, được thành lập vào năm 1928. Đây là một trong những thành viên sáng lập của IATA và gia nhập Liên minh Star vào năm 2003. Với trung tâm chính tại Sân bay Chopin Warsaw, LOT phục vụ hơn 97 điểm đến trên khắp châu Âu, châu Á và Bắc Mỹ với đội bay gồm 87 máy bay tính đến tháng 6 năm 2025. Hãng hàng không này được công nhận là một trong những hãng có đội bay trẻ nhất châu Âu và là nhà khai thác châu Âu đầu tiên của Boeing 787 Dreamliner.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Lot Polish Airlines
3h 15p
Giá Lot Polish Airlines rẻ nhất
95€
Tần suất Lot Polish Airlines
14 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 tú xách (8kg, 55x40x23cm) và 1 vật dụng cá nhân (40x35x12cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi thêm có thể được mua, với phí thay đổi tùy theo tuyến đường và thời gian mua.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại vé - vé linh hoạt cung cấp hoàn tiền đầy đủ, vé hạng phổ thông không hoàn lại nhưng có thể lấy lại thuế.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể đi du lịch đến tuần thứ 32 mà không cần giấy chứng nhận y tế, đến tuần thứ 36 với giấy chứng nhận y tế được cấp tối đa 7 ngày trước chuyến bay.
Trẻ em đi một mình
Trẻ em từ 5-11 tuổi có thể đi dưới dạng UM với sự hỗ trợ bắt buộc. Dịch vụ phải được đặt ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
LOT cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ xe lăn và sắp xếp chỗ ngồi đặc biệt.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ dưới 8kg được phép mang vào khoang hành khách, động vật lớn hơn sẽ được gửi trong khoang hàng. Phải đặt chỗ trước.
Giải trí trên tàu/xe

Brussels Airlines

Về
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ và là thành viên của Tập đoàn Lufthansa, cung cấp các chuyến bay đến châu Âu, châu Phi, Bắc Mỹ và Trung Đông. Hoạt động từ trung tâm chính tại Sân bay Brussels, hãng hàng không này cung cấp một đội tàu hiện đại với giá vé hạng Phổ thông cho chuyến đi tiết kiệm và hạng Thương gia cho sự thoải mái thêm, ẩm thực cao cấp và quyền truy cập vào phòng chờ.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Brussels Airlines
1h 30p
Giá Brussels Airlines rẻ nhất
63€
Tần suất Brussels Airlines
8 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 kiện hành lý xách tay (tối đa 55x40x23cm) và 1 món đồ cá nhân (tối đa 40x30x10cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi thêm có thể được mua, tối đa 32kg mỗi kiện.
Chính Sách Hủy
Hủy miễn phí trong vòng 24 giờ sau khi đặt chỗ nếu chuyến bay còn hơn một tuần, nếu không sẽ áp dụng phí dựa trên loại giá.
Hành khách mang thai
Lên đến 36 tuần cho thai đơn, 32 tuần cho thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau 28 tuần.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ UMNR có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi (bắt buộc) và 12-17 tuổi (tùy chọn). Phải được đặt ít nhất 48 giờ trước.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Brussels Airlines cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế. Cần thông báo trước 48 giờ trước khi khởi hành.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ dưới 8kg được phép mang vào khoang, những con lớn hơn phải để trong khoang hàng. Phải đặt chỗ trước.
Giải trí trên tàu/xe

KLM

Về
KLM Royal Dutch Airlines là hãng hàng không quốc gia của Hà Lan và là hãng hàng không lâu đời nhất thế giới vẫn hoạt động dưới tên gọi ban đầu. Đặt trụ sở tại Sân bay Amsterdam Schiphol, KLM kết nối hành khách đến các điểm đến trên khắp châu Âu, châu Á, châu Phi và châu Mỹ. Đội tàu hiện đại của hãng mang đến sự thoải mái cho mọi loại hành trình - từ giá vé Kinh tế phải chăng với giải trí trên chuyến bay và WiFi đến Premium Comfort và Hạng thương gia với không gian rộng rãi hơn, dịch vụ ăn uống và quyền truy cập vào phòng chờ. Với danh tiếng về dịch vụ xuất sắc và khả năng kết nối toàn cầu, KLM là sự lựa chọn đáng tin cậy cho du lịch quốc tế.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của KLM
2h 10p
Giá KLM rẻ nhất
91€
Tần suất KLM
6 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (tối đa 55x35x25 cm) và 1 vật dụng cá nhân (tối đa 40x30x20 cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi có thể được mua, tối đa 23kg mỗi kiện.
Chính Sách Hủy
Đối với giá vé Light: không hoàn tiền. Đối với giá vé Standard/Flex: có thể hủy với phí, hoàn tiền một phần có sẵn.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể bay đến tuần thứ 36 (tuần thứ 32 đối với thai đôi). Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
KLM chấp nhận trẻ em không có người lớn đi kèm từ 5-17 tuổi. Dịch vụ phải được đặt trước. Phí áp dụng. Không có sẵn trên các chuyến bay chia sẻ mã.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
KLM cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt trong quá trình lên và xuống máy bay.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang (tối đa 8kg bao gồm cả lồng), động vật lớn hơn trong khoang hàng.
Giải trí trên tàu/xe

KLM Cityhopper

Về
KLM Cityhopper là công ty con hàng không khu vực của KLM Royal Dutch Airlines, có trụ sở tại Haarlemmermeer, Hà Lan, và đặt căn cứ tại Sân bay Amsterdam Schiphol. Được thành lập vào năm 1991 từ sự hợp nhất của NLM CityHopper và Netherlines, công ty hoạt động các dịch vụ vận chuyển châu Âu theo lịch trình thay mặt cho KLM, kết nối các thành phố nhỏ hơn và các sân bay khu vực với trung tâm chính của KLM. Là một thành viên của SkyTeam, KLM Cityhopper vận hành một đội bay chủ yếu bao gồm các máy bay Embraer E-Jet, bao gồm các mẫu Embraer 175, 190 và E195-E2. Công ty phục vụ nhiều điểm đến liên châu Âu, đóng vai trò quan trọng trong mạng lưới khu vực và quốc tế của KLM.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của KLM Cityhopper
2h 10p
Giá KLM Cityhopper rẻ nhất
98€
Tần suất KLM Cityhopper
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (55x35x25 cm) và 1 vật dụng cá nhân (40x30x20 cm)
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm hành lý ký gửi.
Chính Sách Hủy
Vé hoàn tiền có sẵn với sự linh hoạt đầy đủ, vé không hoàn tiền có thể được thay đổi với một khoản phí.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể đi du lịch đến 36 tuần (32 tuần đối với thai đôi). Cần có giấy chứng nhận y tế sau 28 tuần.
Trẻ em đi một mình
Có sẵn cho trẻ em từ 5-17 tuổi. Phải được đặt trước ít nhất 48 giờ.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
KLM Cityhopper cung cấp dịch vụ hỗ trợ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong cabin được phép, tối đa 8kg bao gồm cả lồng.

Smartwings

Về
Smartwings, được thành lập năm 1997 với tên ban đầu Travel Service, là hãng hàng không lớn nhất tại Cộng hòa Séc, vận hành các chuyến bay theo lịch trình và thuê chuyến tới hơn 80 điểm đến trên khắp châu Âu, Bắc Phi và Trung Đông. Đội bay của hãng gồm các biến thể Boeing 737, bao gồm 737-700, 737-800, 737-900ER và 737 MAX 8. Smartwings là thành viên của Hiệp hội Vận tải hàng không Quốc tế (IATA) và có chứng nhận IOSA (Kiểm toán An toàn Hoạt động của IATA), phản ánh cam kết của hãng về tiêu chuẩn an toàn và chất lượng cao. Vào tháng 2 năm 2024, Smartwings trở thành công ty do Czech sở hữu hoàn toàn, với Prague City Air tiếp nhận phần cổ phần còn lại.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Smartwings
1h 30p
Giá Smartwings rẻ nhất
64€
Tần suất Smartwings
2 lần mỗi ngày
Hành lý bổ sung
Hành lý bổ sung có thể được thêm với phí 40 EUR nếu được đặt ít nhất 36 giờ trước khi khởi hành.
Nơi giữ hành lý
Hành lý ký gửi có sẵn để mua, với phí 40 EUR nếu được đặt ít nhất 36 giờ trước khi khởi hành.
Chính Sách Hủy
Vé mua theo gói giá LITE và PLUS là không hoàn lại; vé FLEX có thể hoàn lại với phí 60 EUR cho mỗi đoạn chưa đi.
Tiện nghi trên máy bay
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Bữa ăn và đồ uống được cung cấp trong trường hợp trì hoãn đáng kể kéo dài hơn 3 giờ.
Thú cưng
Chó và mèo được phép vào cabin trong hộp có kích thước tối đa 43 x 30 x 27 cm và trọng lượng 8 kg, với phí 100 EUR mỗi chuyến bay.

Câu Hỏi Thường Gặp: Prague đến Brussels bằng máy bay

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Prague đến Brussels bằng chuyến bay. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm chuyến bay nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Brussels, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến bay giá rẻ từ Prague đến Brussels có giá khởi điểm từ ít nhất 18€ khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé máy bay từ Prague đến Brussels là 307€; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian bay trung bình từ Prague đến Brussels là 1h 30p đối với chặng dài 717 km. Thời gian bay có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến bay sớm nhất từ Prague đến Brussels là 5:00. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến bay muộn nhất từ Prague đến Brussels là 22:30.
Có, mỗi ngày có 4 chuyến bay thẳng từ Prague đến Brussels với Brussels Airlines, Smartwings, Buzz, Ryanair. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến bay thẳng hơn.
Khi bay từ Prague đến Brussels, bạn có thể tin tưởng rằng hãng Sas Airways, KLM Cityhopper, Swiss, Brussels Airlines, KLM, Air Dolomiti, Qatar Airways, Austrian Airlines, Lufthansa, Air Serbia, Norwegian Air Shuttle, Croatia Airlines, Air Baltic, Smartwings, Turkish Airlines, Helvetic Airways, Lot Polish Airlines, Egypt Air, TAP Portugal, British Airways, Buzz, Ryanair, Cityjet, Edelweiss Air biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Brussels. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng hàng không hiện có đang tổ chức bay giữa Prague và Brussels và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé máy bay.
Chuyến bay từ Prague đến Brussels thường khởi hành từ Sân bay Vaclav Havel Prague và đến Sân bay Brussels. Sân bay Vaclav Havel Prague cách trung tâm thành phố Prague 11 km và Sân bay Brussels cách trung tâm thành phố Brussels 1 km.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Prague và Brussels bao gồm cả đi bằng xe buýt, tàu hỏa và chuyến bay.
Đối với chuyến bay quốc tế, chúng tôi khuyên bạn nên đến trước giờ khởi hành từ 2,5 đến 3 giờ. Vui lòng kiểm tra trang web của sân bay khởi hành nếu bạn còn nghi ngại. Một số sân bay có thể cung cấp nhiều khung giờ đặt chỗ để kiểm tra an ninh hoặc cung cấp thêm thông tin về thời điểm đến dựa trên thời gian trong ngày.
Hầu hết các hãng hàng không đều có yêu cầu giới hạn nhất định đối với kích thước hành lý xách tay (ví dụ: 22 x 14 x 9 inch hoặc 56 x 36 x 23 cm), tính cả tay cầm và bánh xe. Hành lý phải để vừa trong ngăn để hành lý phía trên hoặc dưới ghế phía trước bạn.
Nhiều hãng hàng không áp dụng giới hạn về trọng lượng, thường dao động từ 7 kg (15 lbs) đến 12 kg (26 lbs). Thông thường, hành khách được mang theo một hành lý xách tay và một vật dụng cá nhân (ví dụ như túi xách, túi đựng laptop hoặc ba lô). Vật dụng cá nhân phải để vừa dưới ghế phía trước bạn. Hãng hàng không giá rẻ (như Ryanair hoặc Wizz Air) có quy định nghiêm ngặt hơn về kích thước và trọng lượng, và thường tính phí đối với hành lý xách tay quá khổ hoặc quá trọng lượng. Hãng hàng không truyền thống có chính sách linh hoạt hơn, đôi khi cho phép kích thước lớn hơn hoặc giới hạn trọng lượng cao hơn tùy thuộc vào hạng vé.
Danh sách vật dụng bị cấm trên máy bay thay đổi tùy theo quốc gia và hãng hàng không, nhưng nhìn chung, bạn không được phép mang theo các vật dụng sau đây trong hành lý xách tay hoặc hành lý ký gửi: Vũ khí và vật dụng tự vệ, vật sắc nhọn, vật liệu dễ cháy, chất nổ, chất độc hại hoặc chất lỏng có dung tích trên 100ml (trừ thuốc men và đồ dùng thiết yếu cho trẻ em). Không được phép mang súng (khi chưa được cấp phép), chất nổ, pin lithium lớn và hóa chất nguy hiểm trong hành lý ký gửi. Thuốc lá điện tử phải để trong hành lý xách tay, đồng thời tuân thủ hạn chế khi mang theo rượu và đá khô. Luôn kiểm tra với hãng hàng không để biết các quy định cụ thể.

các sân bay phổ biến

Các sân bay phổ biến từ Prague đến Brussels

Hầu hết các chuyến bay từ Prague đến Brussels sử dụng cặp sân bay Prague Vaclav Havel Airport đến Brussels Airport, với một số chuyến hạ cánh tại Brussels South Charleroi Airport. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các sân bay Prague và Brussels trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại sân bay.

Sân bay khởi hành tại Prague
Sân bay đến tại Brussels

Chuyến bay đến Brussels khởi hành từ sân bay nào ở Prague?

Các chuyến bay từ Prague đến Brussels khởi hành từ Prague Vaclav Havel Airport. Sân bay cách trung tâm thành phố Prague 11 km, tại Aviatická, 161 08 Praha 6, Czech Republic.
Prague Vaclav Havel Airport (PRG)Aviatická, 161 08 Praha 6, Czech RepublicWifiMua sắmBãi đậu xeATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCPhòng tắmPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạc
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Prague Vaclav Havel Airport từ trung tâm thành phố Prague

Prague Vaclav Havel Airport cách trung tâm thành phố Prague 11 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏa59 · 27p · 3€ · khoảng mỗi 25 phút
Xe buýtRegioJet 141103 · 15p · 1€ · khoảng mỗi 2 phút
Ae, 907 · 30p · 4€ · khoảng mỗi 7 phút
Xe đưa đón24p · 4€ · khoảng mỗi 3 phút
21p · 13€

Tiện ích và dịch vụ tại sân bay Prague Vaclav Havel Airport

Prague Vaclav Havel Airport có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Mua sắm, Bãi đậu xe, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng tắm, Phòng chờ và Văn phòng tìm đồ thất lạc.

Wi-Fi và máy ATM

Có Wi-Fi miễn phí tại sân bay. Máy ATM nằm ở Ga 1 và Ga 2

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Prague Vaclav Havel Airport: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Prague Vaclav Havel Airport: Dốc, hỗ trợ.

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Prague đến Brussels

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Trang chủChuyến bayChuyến bay ở BỉChuyến bay Prague đến Brussels

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone