Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Basel đến Brussels
Giá thấp nhất vào 28 thg 9
90฿
Giá vé trung bình vào 28 thg 9
226฿
Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9
5 h 53 m
Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9
6 h 5 m
Tàu hỏa vào 28 thg 9
61
Khoảng cách
435 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Basel đến Brussels là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Basel đến Brussels sẽ có giá khoảng 226฿ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 90฿.
Rất khó để đi từ Basel đến Brussels mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.
ICE 274 · ICE 512 · 26834 · 1897818:1611h31Basel SBB5:47Bruxelles-Midi90 ฿1Một chiều5 lần chuyển
ICE 106 · ICE 1213:166h19Basel SBB19:35Bruxelles-Midi148 ฿1Một chiều1 lần chuyển
ICE 104 · ICE 1015:166h19Basel SBB21:35Bruxelles-Midi148 ฿1Một chiều1 lần chuyển
ICE 108 · ICE 1411:166h19Basel SBB17:35Bruxelles-Midi148 ฿1Một chiều1 lần chuyển
ICE 204 · ICE 3165:166h19Basel SBB11:35Bruxelles-Midi168 ฿1Một chiều1 lần chuyển
2362+
96230+
938715:515h53Basel SBB21:44Bruxelles-Midi237 ฿1Một chiều2 lần chuyển
96206+
9530+
94296:215h53Basel SBB12:14Bruxelles-Midi264 ฿1Một chiều2 lần chuyển
96126 · 96232+
2454+
939316:386h12Basel SBB22:50Bruxelles-Midi225 ฿1Một chiều3 lần chuyển
9218+
946912:346h13Basel SBB18:47Bruxelles-Midi261 ฿1Một chiều1 lần chuyển
9226+
939316:346h16Basel SBB22:50Bruxelles-Midi325 ฿1Một chiều1 lần chuyển
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Basel đến Brussels
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Basel đến Brussels tàu hỏa trong hôm nay, Chủ Nhật, 27 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
9560+ 9395+ 96234 | Bị hoãn 16:57 17:21Basel SBB | 5h56 | 23:17 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
| Thứ Hai, 28 tháng 9 | |||||
ICE 204 · ICE 316 | Đúng giờ 5:16 Basel SBB | 6h19 | 11:35 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
96206+ 9530+ 9441 | 6:21 Basel SBB | 7h56 | 14:17 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96206+ 9530+ 9341 | 6:21 Basel SBB | 7h56 | 14:17 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96206+ 9530+ 9429 | 6:21 Basel SBB | 5h53 | 12:14 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96208+ 9578+ 9341 | 6:51 Basel SBB | 7h26 | 14:17 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96208+ 9578+ 9441 | 6:51 Basel SBB | 7h26 | 14:17 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96208+ 9578+ 9451 | 6:51 Basel SBB | 8h53 | 15:44 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
ICE 202 · ICE 16 | Đúng giờ 7:16 Basel SBB | 6h19 | 13:35 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
9206+ 9359 | 8:25 Basel SBB | 8h52 | 17:17 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
9206+ 9451 | 8:25 Basel SBB | 7h19 | 15:44 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
9206+ 9477 | 8:25 Basel SBB | 12h00 | 20:25 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
96216+ 2406+ 9451 | 8:51 Basel SBB | 6h53 | 15:44 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96216+ 2406+ 9359 | 8:51 Basel SBB | 8h26 | 17:17 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96216+ 2406+ 9377 | 8:51 Basel SBB | 11h34 | 20:25 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
ICE 200 · ICE 314 | Đúng giờ 9:16 Basel SBB | 6h19 | 15:35 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
96218+ 2356+ 9451 | 9:21 Basel SBB | 6h23 | 15:44 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96218+ 2356+ 9359 | 9:21 Basel SBB | 7h56 | 17:17 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96218+ 2356+ 9377 | 9:21 Basel SBB | 11h04 | 20:25 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
ICE 372 · ICE 610 · ICE 310 · IC 3637 | Đúng giờ 10:16 Basel SBB | 6h32 | 16:48 Bruxelles-Midi | 3 lần chuyển | |
96112 · 96264+ 12124+ 9359 | 10:38 Basel SBB | 6h39 | 17:17 Bruxelles-Midi | 3 lần chuyển | |
96112 · 96264+ 12124+ 9481 | 10:38 Basel SBB | 10h09 | 20:47 Bruxelles-Midi | 3 lần chuyển | |
96112 · 96264+ 12124+ 9387 | 10:38 Basel SBB | 11h06 | 21:44 Bruxelles-Midi | 3 lần chuyển | |
96112 · 96264+ 12124+ 9393 | 10:38 Basel SBB | 12h12 | 22:50 Bruxelles-Midi | 3 lần chuyển | |
96112 · 96264+ 12124+ 9377 | 10:38 Basel SBB | 9h47 | 20:25 Bruxelles-Midi | 3 lần chuyển | |
96112 · 96264+ 12124+ 9469 | 10:38 Basel SBB | 8h09 | 18:47 Bruxelles-Midi | 3 lần chuyển | |
96112 · 96264+ 12124+ 9477 | 10:38 Basel SBB | 9h47 | 20:25 Bruxelles-Midi | 3 lần chuyển | |
ICE 108 · ICE 14 | Đúng giờ 11:16 Basel SBB | 6h19 | 17:35 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
96222+ 9590+ 9387 | 11:21 Basel SBB | 10h23 | 21:44 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96222+ 9590+ 9481 | 11:21 Basel SBB | 9h26 | 20:47 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96222+ 9590+ 9393 | 11:21 Basel SBB | 11h29 | 22:50 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96222+ 9590+ 9469 | 11:21 Basel SBB | 7h26 | 18:47 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96222+ 9590+ 9477 | 11:21 Basel SBB | 9h04 | 20:25 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96222+ 9590+ 9377 | 11:21 Basel SBB | 9h04 | 20:25 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9218+ 9387 | 12:34 Basel SBB | 9h10 | 21:44 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
9218+ 9481 | 12:34 Basel SBB | 8h13 | 20:47 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
9218+ 9477 | 12:34 Basel SBB | 7h51 | 20:25 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
9218+ 9469 | 12:34 Basel SBB | 6h13 | 18:47 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
9218+ 9377 | 12:34 Basel SBB | 7h51 | 20:25 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
ICE 106 · ICE 12 | Đúng giờ 13:16 Basel SBB | 6h19 | 19:35 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
96282+ 2358+ 9481 | 13:24 Basel SBB | 7h23 | 20:47 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96282+ 2358+ 9393 | 13:24 Basel SBB | 9h26 | 22:50 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96282+ 12108+ 9387 | 13:24 Basel SBB | 8h20 | 21:44 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96282+ 12108+ 9393 | 13:24 Basel SBB | 9h26 | 22:50 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96282+ 12108+ 9377 | 13:24 Basel SBB | 7h01 | 20:25 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96282+ 12108+ 9477 | 13:24 Basel SBB | 7h01 | 20:25 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96282+ 12108+ 9481 | 13:24 Basel SBB | 7h23 | 20:47 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96282+ 2358+ 9377 | 13:24 Basel SBB | 7h01 | 20:25 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96118 · 832356+ 2440+ 9387 | 13:38 Basel SBB | 8h06 | 21:44 Bruxelles-Midi | 3 lần chuyển | |
96118 · 832356+ 2440+ 9481 | 13:38 Basel SBB | 7h09 | 20:47 Bruxelles-Midi | 3 lần chuyển | |
96118 · 832356+ 2440+ 9393 | 13:38 Basel SBB | 9h12 | 22:50 Bruxelles-Midi | 3 lần chuyển | |
96118 · 832356+ 2440+ 9377 | 13:38 Basel SBB | 6h47 | 20:25 Bruxelles-Midi | 3 lần chuyển | |
96118 · 832356+ 2440+ 9477 | 13:38 Basel SBB | 6h47 | 20:25 Bruxelles-Midi | 3 lần chuyển | |
96226+ 9572+ 9387 | 14:21 Basel SBB | 7h23 | 21:44 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96226+ 9572+ 9481 | 14:21 Basel SBB | 6h26 | 20:47 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96226+ 9572+ 9393 | 14:21 Basel SBB | 8h29 | 22:50 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
ICE 104 · ICE 10 | Đúng giờ 15:16 Basel SBB | 6h19 | 21:35 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
96230+ 2362+ 9387 | 15:51 Basel SBB | 5h53 | 21:44 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
96230+ 2362+ 9393 | 15:51 Basel SBB | 6h59 | 22:50 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9226+ 9393 | 16:34 Basel SBB | 6h16 | 22:50 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
96126 · 96232+ 2454+ 9393 | 16:38 Basel SBB | 6h12 | 22:50 Bruxelles-Midi | 3 lần chuyển | |
ICE 274 · ICE 512 · 26834 · 18978 | Đúng giờ 18:16 Basel SBB | 11h31 | 5:47 Bruxelles-Midi | 5 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Basel đến Brussels bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
27 thg 9
28 thg 9
29 thg 9
30 thg 9
01 thg 10
02 thg 10
03 thg 10
04 thg 10
05 thg 10
06 thg 10
07 thg 10
08 thg 10
09 thg 10
10 thg 10
11 thg 10
12 thg 10
13 thg 10
14 thg 10
15 thg 10
16 thg 10
17 thg 10
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Basel đến Brussels với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì TGV?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho TGV, mà còn so sánh vé của các hãng như SNCF | TGV Lyria, Eurostar, Deutsche Bahn hoặc SNCF để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Basel đến Brussels.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh TGV với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Basel đến Brussels.
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Basel đến Brussels
Tàu hỏa từ Basel đến Brussels chạy trung bình 23 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 4h 44p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 12฿ nếu bạn đặt trước.
Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:20, chuyến cuối cùng lúc 23:13. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 435 km trong 4h 21p.
Khoảng cách 435 km |
Thời gian tàu trung bình 4h 44p |
Giá vé rẻ nhất 12฿ |
Số chuyến tàu mỗi ngày 23 |
Chuyến tàu nhanh nhất 4h 21p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:20 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:13 |
Tháng rẻ nhất Tháng 8 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 4 |
Ngày ít bận rộn nhất CN |
Thời điểm tốt nhất để đặt 28 ngày |
Công ty đường sắt: tàu SNCF | TGV INOUI, SNCF | TGV Lyria, TGV, Deutsche Bahn, Eurostar, SNCF từ Basel đến BrusselsTàu SNCF | TGV INOUI, SNCF | TGV Lyria, TGV, Deutsche Bahn, Eurostar, SNCF sẽ đưa bạn từ Basel đến Brussels từ 12฿. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
SNCF | TGV INOUI
SNCF | TGV Lyria
TGV
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Eurostar
SNCF
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Basel đến Brussels
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Basel đến Brussels bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Brussels, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Basel đến Brussels
Hầu hết các chuyến tàu từ Basel đến Brussels sử dụng cặp ga Basel SBB đến Bruxelles-Midi, với một số chuyến đến Brussels-Nord. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Basel và Brussels trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Brussels khởi hành từ ga nào ở Basel?
Cách đến Basel SBB từ trung tâm thành phố Basel
Basel SBB cách trung tâm thành phố Basel 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Basel SBB
Basel SBB có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Basel SBB.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Basel SBB. Máy ATM có sẵn tại Basel SBB.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Basel SBB. Quầy thông tin có sẵn tại Basel SBB.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Basel SBB. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Basel SBB: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Basel SBB: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Basel SBB.
Cách đến Basel Bad Bhf từ trung tâm thành phố Basel
Basel Bad Bhf cách trung tâm thành phố Basel 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Basel Bad Bhf
Basel Bad Bhf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Basel Bad Bhf. Máy ATM có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Basel Bad Bhf. Quầy thông tin có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Basel Bad Bhf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Basel Bad Bhf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Basel Bad Bhf: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Cách đến Basel Markthalle từ trung tâm thành phố Basel
Basel Markthalle cách trung tâm thành phố Basel 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Basel Markthalle
Basel Markthalle có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Dành cho người khuyết tật.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Basel Markthalle.
Tàu từ Basel đến ga nào ở Brussels?
Cách đến Bruxelles-Midi từ trung tâm thành phố Brussels
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Bruxelles-Midi
Bruxelles-Midi có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Bruxelles-Midi. Máy ATM có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Bruxelles-Midi. Quầy thông tin có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Bruxelles-Midi: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Bruxelles-Midi: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Cách đến Brussels-Nord từ trung tâm thành phố Brussels
Brussels-Nord cách trung tâm thành phố Brussels 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Brussels-Nord
Brussels-Nord có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Brussels-Nord.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Brussels-Nord. Máy ATM có sẵn tại Brussels-Nord.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Brussels-Nord. Quầy thông tin có sẵn tại Brussels-Nord.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Brussels-Nord. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Brussels-Nord: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Brussels-Nord: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Brussels-Nord.
Cách đến Bruxelles-Central từ trung tâm thành phố Brussels
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Bruxelles-Central
Bruxelles-Central có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Bruxelles-Central.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Bruxelles-Central. Máy ATM có sẵn tại Bruxelles-Central.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Bruxelles-Central. Quầy thông tin có sẵn tại Bruxelles-Central.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Bruxelles-Central.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Bruxelles-Central: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Bruxelles-Central: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Bruxelles-Central.
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Basel đến Brussels
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

