Tàu hỏa Basel đến Brussels với SNCF | TGV INOUI

Th 2, 28 thg 9
+ Thêm trở về
TGV
SNCF | TGV Lyria
Eurostar
Deutsche Bahn
SNCF
Trên 2.000 công ty du lịch
TGV
SNCF | TGV Lyria
Eurostar
Deutsche Bahn
SNCF
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Basel đến Brussels

Hiển thị giờ, giá và vé có thể đặt cho ngày 28 thg 9

Giá thấp nhất vào 28 thg 9

90฿

Giá vé trung bình vào 28 thg 9

226฿

Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9

5 h 53 m

Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9

6 h 5 m

Tàu hỏa vào 28 thg 9

61

Khoảng cách

435 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Basel đến Brussels là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Basel đến Brussels sẽ có giá khoảng 226฿ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 90฿.

Chuyến tàu nhanh

Rất khó để đi từ Basel đến Brussels mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.

  • Deutsche BahnICE 274 · ICE 512 · 26834 · 18978
    18:1611h31
    Basel SBB
    5:47Bruxelles-Midi
    90 ฿1Một chiều
    5 lần chuyển
  • Deutsche BahnICE 106 · ICE 12
    13:166h19
    Basel SBB
    19:35Bruxelles-Midi
    148 ฿1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Deutsche BahnICE 104 · ICE 10
    15:166h19
    Basel SBB
    21:35Bruxelles-Midi
    148 ฿1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Deutsche BahnICE 108 · ICE 14
    11:166h19
    Basel SBB
    17:35Bruxelles-Midi
    148 ฿1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Deutsche BahnICE 204 · ICE 316
    5:166h19
    Basel SBB
    11:35Bruxelles-Midi
    168 ฿1Một chiều
    1 lần chuyển

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Basel đến Brussels

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Basel đến Brussels tàu hỏa trong hôm nay, Chủ Nhật, 27 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
SNCF | TGV INOUI9560+Eurostar9395+TER96234
Bị hoãn
16:57 17:21Basel SBB
5h56
23:17 Bruxelles-Midi
2 lần chuyển
Thứ Hai, 28 tháng 9
Deutsche BahnICE 204 · ICE 316
Đúng giờ
5:16 Basel SBB
6h19
11:35 Bruxelles-Midi
1 lần chuyển
TER96206+SNCF | TGV INOUI9530+Eurostar94416:21 Basel SBB
7h56
14:17 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96206+SNCF | TGV INOUI9530+Eurostar93416:21 Basel SBB
7h56
14:17 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96206+SNCF | TGV INOUI9530+Eurostar94296:21 Basel SBB
5h53
12:14 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96208+TGV9578+Eurostar93416:51 Basel SBB
7h26
14:17 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96208+TGV9578+Eurostar94416:51 Basel SBB
7h26
14:17 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96208+TGV9578+Eurostar94516:51 Basel SBB
8h53
15:44 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 202 · ICE 16
Đúng giờ
7:16 Basel SBB
6h19
13:35 Bruxelles-Midi
1 lần chuyển
SNCF | TGV Lyria9206+Eurostar93598:25 Basel SBB
8h52
17:17 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
SNCF | TGV Lyria9206+Eurostar94518:25 Basel SBB
7h19
15:44 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
SNCF | TGV Lyria9206+Eurostar94778:25 Basel SBB
12h00
20:25 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
TER96216+SNCF | TGV INOUI2406+Eurostar94518:51 Basel SBB
6h53
15:44 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96216+SNCF | TGV INOUI2406+Eurostar93598:51 Basel SBB
8h26
17:17 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96216+SNCF | TGV INOUI2406+Eurostar93778:51 Basel SBB
11h34
20:25 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 200 · ICE 314
Đúng giờ
9:16 Basel SBB
6h19
15:35 Bruxelles-Midi
1 lần chuyển
TER96218+SNCF | TGV INOUI2356+Eurostar94519:21 Basel SBB
6h23
15:44 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96218+SNCF | TGV INOUI2356+Eurostar93599:21 Basel SBB
7h56
17:17 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96218+SNCF | TGV INOUI2356+Eurostar93779:21 Basel SBB
11h04
20:25 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 372 · ICE 610 · ICE 310 · IC 3637
Đúng giờ
10:16 Basel SBB
6h32
16:48 Bruxelles-Midi
3 lần chuyển
TER96112 · 96264+SNCF | TGV INOUI12124+Eurostar935910:38 Basel SBB
6h39
17:17 Bruxelles-Midi3 lần chuyển
TER96112 · 96264+SNCF | TGV INOUI12124+Eurostar948110:38 Basel SBB
10h09
20:47 Bruxelles-Midi3 lần chuyển
TER96112 · 96264+SNCF | TGV INOUI12124+Eurostar938710:38 Basel SBB
11h06
21:44 Bruxelles-Midi3 lần chuyển
TER96112 · 96264+SNCF | TGV INOUI12124+Eurostar939310:38 Basel SBB
12h12
22:50 Bruxelles-Midi3 lần chuyển
TER96112 · 96264+SNCF | TGV INOUI12124+Eurostar937710:38 Basel SBB
9h47
20:25 Bruxelles-Midi3 lần chuyển
TER96112 · 96264+SNCF | TGV INOUI12124+Eurostar946910:38 Basel SBB
8h09
18:47 Bruxelles-Midi3 lần chuyển
TER96112 · 96264+SNCF | TGV INOUI12124+Eurostar947710:38 Basel SBB
9h47
20:25 Bruxelles-Midi3 lần chuyển
Deutsche BahnICE 108 · ICE 14
Đúng giờ
11:16 Basel SBB
6h19
17:35 Bruxelles-Midi
1 lần chuyển
TER96222+TGV9590+Eurostar938711:21 Basel SBB
10h23
21:44 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96222+TGV9590+Eurostar948111:21 Basel SBB
9h26
20:47 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96222+TGV9590+Eurostar939311:21 Basel SBB
11h29
22:50 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96222+TGV9590+Eurostar946911:21 Basel SBB
7h26
18:47 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96222+TGV9590+Eurostar947711:21 Basel SBB
9h04
20:25 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96222+TGV9590+Eurostar937711:21 Basel SBB
9h04
20:25 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
SNCF | TGV Lyria9218+Eurostar938712:34 Basel SBB
9h10
21:44 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
SNCF | TGV Lyria9218+Eurostar948112:34 Basel SBB
8h13
20:47 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
SNCF | TGV Lyria9218+Eurostar947712:34 Basel SBB
7h51
20:25 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
SNCF | TGV Lyria9218+Eurostar946912:34 Basel SBB
6h13
18:47 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
SNCF | TGV Lyria9218+Eurostar937712:34 Basel SBB
7h51
20:25 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 106 · ICE 12
Đúng giờ
13:16 Basel SBB
6h19
19:35 Bruxelles-Midi
1 lần chuyển
TER96282+SNCF | TGV INOUI2358+Eurostar948113:24 Basel SBB
7h23
20:47 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96282+SNCF | TGV INOUI2358+Eurostar939313:24 Basel SBB
9h26
22:50 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96282+SNCF | TGV INOUI12108+Eurostar938713:24 Basel SBB
8h20
21:44 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96282+SNCF | TGV INOUI12108+Eurostar939313:24 Basel SBB
9h26
22:50 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96282+SNCF | TGV INOUI12108+Eurostar937713:24 Basel SBB
7h01
20:25 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96282+SNCF | TGV INOUI12108+Eurostar947713:24 Basel SBB
7h01
20:25 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96282+SNCF | TGV INOUI12108+Eurostar948113:24 Basel SBB
7h23
20:47 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96282+SNCF | TGV INOUI2358+Eurostar937713:24 Basel SBB
7h01
20:25 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96118 · 832356+SNCF | TGV INOUI2440+Eurostar938713:38 Basel SBB
8h06
21:44 Bruxelles-Midi3 lần chuyển
TER96118 · 832356+SNCF | TGV INOUI2440+Eurostar948113:38 Basel SBB
7h09
20:47 Bruxelles-Midi3 lần chuyển
TER96118 · 832356+SNCF | TGV INOUI2440+Eurostar939313:38 Basel SBB
9h12
22:50 Bruxelles-Midi3 lần chuyển
TER96118 · 832356+SNCF | TGV INOUI2440+Eurostar937713:38 Basel SBB
6h47
20:25 Bruxelles-Midi3 lần chuyển
TER96118 · 832356+SNCF | TGV INOUI2440+Eurostar947713:38 Basel SBB
6h47
20:25 Bruxelles-Midi3 lần chuyển
TER96226+TGV9572+Eurostar938714:21 Basel SBB
7h23
21:44 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96226+TGV9572+Eurostar948114:21 Basel SBB
6h26
20:47 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96226+TGV9572+Eurostar939314:21 Basel SBB
8h29
22:50 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 104 · ICE 10
Đúng giờ
15:16 Basel SBB
6h19
21:35 Bruxelles-Midi
1 lần chuyển
TER96230+SNCF | TGV INOUI2362+Eurostar938715:51 Basel SBB
5h53
21:44 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
TER96230+SNCF | TGV INOUI2362+Eurostar939315:51 Basel SBB
6h59
22:50 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
SNCF | TGV Lyria9226+Eurostar939316:34 Basel SBB
6h16
22:50 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
TER96126 · 96232+SNCF | TGV INOUI2454+Eurostar939316:38 Basel SBB
6h12
22:50 Bruxelles-Midi3 lần chuyển
Deutsche BahnICE 274 · ICE 512 · 26834 · 18978
Đúng giờ
18:16 Basel SBB
11h31
5:47 Bruxelles-Midi
5 lần chuyển

Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Basel đến Brussels bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay

So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

CN
27 thg 9
Th 2
28 thg 9
Th 3
29 thg 9
Th 4
30 thg 9
Th 5
01 thg 10
Th 6
02 thg 10
Th 7
03 thg 10
CN
04 thg 10
Th 2
05 thg 10
Th 3
06 thg 10
Th 4
07 thg 10
Th 5
08 thg 10
Th 6
09 thg 10
Th 7
10 thg 10
CN
11 thg 10
Th 2
12 thg 10
Th 3
13 thg 10
Th 4
14 thg 10
Th 5
15 thg 10
Th 6
16 thg 10
Th 7
17 thg 10

Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Basel đến Brussels với Omio?

TGV cũng như SNCF | TGV Lyria, Eurostar, Deutsche Bahn, SNCF và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ tàu hỏa từ Basel đến Brussels.
Omio là bên bán vé thứ ba chính thức duy nhất cho vé TGV.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì TGV?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho TGV, mà còn so sánh vé của các hãng như SNCF | TGV Lyria, Eurostar, Deutsche Bahn hoặc SNCF để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Basel đến Brussels.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh TGV với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Basel đến Brussels.

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Basel đến Brussels

Thụy SĩThụy Sĩ
BỉBỉ
Icon of train

Tàu hỏa từ Basel đến Brussels chạy trung bình 23 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 4h 44p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 12฿ nếu bạn đặt trước.

Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:20, chuyến cuối cùng lúc 23:13. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 435 km trong 4h 21p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Khoảng cách
435 km
Thời gian tàu trung bình
4h 44p
Giá vé rẻ nhất
12฿
Số chuyến tàu mỗi ngày
23
Chuyến tàu nhanh nhất
4h 21p
Chuyến tàu đầu tiên
0:20
Chuyến tàu cuối cùng
23:13
Tháng rẻ nhất
Tháng 8
Ngày rẻ nhất
Th 3
Mùa cao điểm
Tháng 10 - Tháng 12
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 4
Ngày ít bận rộn nhất
CN
Thời điểm tốt nhất để đặt
28 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá

Công ty đường sắt: tàu SNCF | TGV INOUI, SNCF | TGV Lyria, TGV, Deutsche Bahn, Eurostar, SNCF từ Basel đến BrusselsTàu SNCF | TGV INOUI, SNCF | TGV Lyria, TGV, Deutsche Bahn, Eurostar, SNCF sẽ đưa bạn từ Basel đến Brussels từ 12฿. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

SNCF | TGV INOUI

Về
Dịch vụ tàu cao tốc TGV INOUI của SNCF là một dịch vụ cao cấp hoạt động trên khắp nước Pháp và đến các thành phố châu Âu khác. Được ra mắt vào năm 2017, dịch vụ này nhằm cung cấp trải nghiệm du lịch nâng cao với sự thoải mái, kết nối và dịch vụ tốt hơn so với các dịch vụ TGV truyền thống. Các tàu TGV INOUI cung cấp các tính năng như ghế điều chỉnh, ổ cắm điện, bàn gập và không gian hành lý riêng. Hành khách có thể tận hưởng Wi-Fi trên tàu và truy cập vào cổng thông tin TGV INOUI để giải trí và thông tin hành trình. Dịch vụ cũng bao gồm "Bistro TGV INOUI" cho việc ăn uống, với tùy chọn đặt hàng trực tuyến. SNCF cũng đang giới thiệu một thế hệ tàu TGV INOUI mới từ năm 2026, sẽ có tính năng mô-đun hơn, tiết kiệm năng lượng hơn và 97% có thể tái chế.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của SNCF | TGV INOUI
4h 21p
Giá SNCF | TGV INOUI rẻ nhất
12฿
Tần suất SNCF | TGV INOUI
25 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 hành lý xách tay + 2 kiện hành lý miễn phí
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, cuối toa xe, giữa các ghế
Chính Sách Hủy
Điều kiện hoàn tiền phụ thuộc vào loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (không phải tất cả các chuyến tàu), dịch vụ tại chỗ ở hạng nhất, quầy đồ ăn nhẹ/cafe
Đặt chỗ
Hạng nhì: Tùy chọn, phí bổ sung. Hạng nhất: Bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng: Miễn phí. Chó lớn: Cần vé trả phí. Chó dẫn đường: Miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

SNCF | TGV Lyria

Về
TGV Lyria là dịch vụ tàu cao tốc kết nối Pháp và Thụy Sĩ, là một liên doanh giữa SNCF (Công ty Đường sắt Quốc gia Pháp) và SBB (Đường sắt Liên bang Thụy Sĩ). Những chuyến tàu này hoạt động hàng ngày, cung cấp tới 17 chuyến đi khứ hồi giữa hai quốc gia. Các điểm đến chính bao gồm Paris, Dijon, Geneva, Lausanne, Zurich và Basel, với các dịch vụ theo mùa đến Marseille, Aix-en-Provence và Avignon. TGV Lyria cung cấp ba hạng vé: Standard, Première và Première Signature, mỗi hạng có mức độ thoải mái và dịch vụ khác nhau như Wi-Fi và các tùy chọn phục vụ ăn uống.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của SNCF | TGV Lyria
4h 26p
Giá SNCF | TGV Lyria rẻ nhất
29฿
Tần suất SNCF | TGV Lyria
10 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 kiện hành lý xách tay và 2 kiện hành lý mỗi người
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, khu vực hành lý ở cuối toa, giữa các ghế
Chính Sách Hủy
Chính sách hủy vé khác nhau tùy theo loại vé.
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi nhà điều hành
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng với bữa ăn đầy đủ, dịch vụ tại chỗ trong Hạng Nhất, quán cà phê-bar cho đồ ăn nhẹ và đồ uống
Đặt chỗ
Hạng Nhất: Bao gồm trong giá vé. Hạng Nhì: Tùy chọn, phí bổ sung.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh accessible, hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng vận chuyển đi miễn phí. Chó lớn cần vé trả phí. Chó dẫn đường đi miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

TGV

Về
TGV là một công ty tàu cao tốc có trụ sở tại Pháp. Nó vận hành một đội tàu hiện đại có thể đạt tốc độ lên đến 320 km/h. TGV cung cấp nhiều loại tàu khác nhau, bao gồm TGV Duplex, TGV Lyria, TGV InOui và TGV OuiGo. Mỗi loại tàu cung cấp các tiện nghi khác nhau, chẳng hạn như Wi-Fi, ổ cắm điện và chỗ ngồi thoải mái. Các tùy chọn vé bao gồm Standard, Flexi và Prem’s. Các tiện nghi trên tàu bao gồm quầy bar, nhà hàng và kho lưu trữ hành lý. Các tuyến đường TGV phổ biến bao gồm Paris đến Lyon, Paris đến Marseille và Paris đến Lille.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của TGV
4h 23p
Giá TGV rẻ nhất
29฿
Tần suất TGV
6 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 vali được bao gồm trong giá vé
Nơi giữ hành lý
Khu vực hành lý riêng biệt ở cuối toa xe và giá để hành lý trên cao
Chính Sách Hủy
Theo điều kiện giá vé và loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng với bữa ăn đầy đủ và dịch vụ quầy bar, phục vụ ăn tại chỗ trong hạng nhất
Đặt chỗ
Bao gồm trong hạng nhất, phí tùy chọn trong hạng nhì
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và dịch vụ hỗ trợ có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng vận chuyển đi miễn phí, chó lớn cần vé trả phí, chó dẫn đường đi miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Deutsche Bahn
5h 27p
Giá Deutsche Bahn rẻ nhất
32฿
Tần suất Deutsche Bahn
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

Eurostar

Về
Eurostar là dịch vụ đường sắt quốc tế cao tốc kết nối Vương quốc Anh với Pháp, Bỉ, Hà Lan và Đức, chủ yếu qua Đường hầm Channel. Kể từ khi sáp nhập với Thalys vào tháng 10 năm 2023, Eurostar hiện vận hành một mạng lưới mở rộng khắp Tây Âu. Nổi tiếng với việc di chuyển từ trung tâm thành phố này sang trung tâm thành phố khác, Eurostar cung cấp một lựa chọn thuận tiện và thân thiện với môi trường thay cho việc bay. Hành khách có thể tận hưởng các tiện nghi như Wi-Fi miễn phí và ổ cắm điện tại mỗi chỗ ngồi. Các điểm đến chính bao gồm London, Paris, Brussels, Amsterdam và Cologne, với các dịch vụ theo mùa đến các địa điểm khác.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Eurostar
4h 45p
Giá Eurostar rẻ nhất
49฿
Tần suất Eurostar
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý và 1 hành lý xách tay nhỏ được bao gồm trong vé tiêu chuẩn
Nơi giữ hành lý
Khu vực hành lý riêng biệt ở cuối toa xe và giá để hành lý trên cao
Chính Sách Hủy
Chính sách hoàn tiền phụ thuộc vào loại vé và thời gian hủy bỏ.
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Café-bar phục vụ đồ uống nóng và lạnh, đồ ăn nhẹ và bữa ăn nhẹ. Hành khách hạng nhất nhận bữa ăn miễn phí trên một số tuyến đường.
Đặt chỗ
Bao gồm trong giá vé cho tất cả các hạng.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ cho việc lên/xuống tàu có sẵn.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được phép với một khoản phí. Chó lớn không được phép trừ chó dẫn đường.
Khu vực yên tĩnh

SNCF

Về
SNCF là công ty đường sắt quốc gia của Pháp, vận hành một mạng lưới rộng lớn các dịch vụ tàu cao tốc, khu vực và địa phương trên toàn quốc và vào các quốc gia láng giềng. Các chuyến tàu TGV hàng đầu của nó đạt tốc độ lên tới 320 km/h, kết nối các thành phố lớn như Paris, Lyon, Marseille, Bordeaux và Lille chỉ trong vài giờ. SNCF cũng điều hành các dịch vụ khu vực phổ biến như TER và các tuyến quốc tế bao gồm Eurostar, Thalys và TGV Lyria. Các tùy chọn vé dao động từ giá cả phải chăng đến các hạng vé linh hoạt và cao cấp, phục vụ cho mọi loại hành khách. Các tiện nghi trên tàu có thể bao gồm chỗ ngồi rộng rãi, Wi-Fi, ổ cắm điện và dịch vụ ăn uống, khiến SNCF trở thành một cách nhanh chóng, thoải mái và thuận tiện để khám phá Pháp và các quốc gia khác.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của SNCF
4h 26p
Giá SNCF rẻ nhất
164฿
Tần suất SNCF
5 lần mỗi ngày

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Basel đến Brussels

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Basel đến Brussels bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Brussels, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Basel đến Brussels bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất 12฿ khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Basel đến Brussels bằng tàu là 82฿; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Basel đến Brussels là 4h 21p đối với chặng dài 435 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Basel đến Brussels là 0:20. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Basel đến Brussels là 23:13.
Mỗi ngày có 23 chuyến tàu từ Basel đến Brussels cần đổi tuyến ít nhất một lần với TGV, SNCF | TGV Lyria, Eurostar, Deutsche Bahn, SNCF, SNCF | TGV INOUI. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu hơn.
Có, có tàu cao tốc đến Brussels. Đi tàu nhanh từ Basel đến Brussels với TGV, SNCF | TGV Lyria.
Khi đi tàu từ Basel đến Brussels, bạn có thể tin tưởng rằng hãng TGV, SNCF | TGV Lyria, Eurostar, Deutsche Bahn, SNCF, SNCF | TGV INOUI biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Brussels. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Basel và Brussels và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Chuyến đi đến Brussels từ Basel rất đáng để trải nghiệm nhưng không nên đi trong ngày với thời gian di chuyển mỗi chiều là 4h 21p. Kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Basel và Brussels bao gồm cả đi bằng tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Basel đến Brussels

Hầu hết các chuyến tàu từ Basel đến Brussels sử dụng cặp ga Basel SBB đến Bruxelles-Midi, với một số chuyến đến Brussels-Nord. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Basel và Brussels trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.

Ga tàu khởi hành tại Basel
Ga tàu đến tại Brussels

Tàu đến Brussels khởi hành từ ga nào ở Basel?

Tàu từ Basel đến Brussels khởi hành từ Basel SBB. Nhà ga cách trung tâm thành phố Basel 2 km, tại Centralbahnstrasse 10, 4051 Basel, Switzerland.
Basel SBBCentralbahnstrasse 10, 4051 Basel, Switzerland+41 51 221 22 22WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Basel SBB từ trung tâm thành phố Basel

Basel SBB cách trung tâm thành phố Basel 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaTer · 5p · 1฿ · khoảng mỗi 2 phút
Xe buýt50 · 4p · 2฿ · khoảng mỗi 15 phút
Tàu điện11 · 5p · 2฿
1, 3, 2 · 7p · 2฿ · khoảng mỗi 25 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Basel SBB

Basel SBB có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Basel SBB.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Basel SBB. Máy ATM có sẵn tại Basel SBB.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Basel SBB. Quầy thông tin có sẵn tại Basel SBB.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Basel SBB. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Basel SBB: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Basel SBB: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Basel SBB.

Basel Bad BhfSchwarzwaldallee 200, 4058 Basel, Switzerland+41 61 690 13 13WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Basel Bad Bhf từ trung tâm thành phố Basel

Basel Bad Bhf cách trung tâm thành phố Basel 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Xe buýt30 · 11p · 3฿ · khoảng mỗi 18 phút
Tàu điện6, 1, 2 · 19p · 3฿ · khoảng mỗi 20 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Basel Bad Bhf

Basel Bad Bhf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Basel Bad Bhf.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Basel Bad Bhf. Máy ATM có sẵn tại Basel Bad Bhf.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Basel Bad Bhf. Quầy thông tin có sẵn tại Basel Bad Bhf.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Basel Bad Bhf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Basel Bad Bhf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Basel Bad Bhf: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Basel Bad Bhf.

Basel MarkthalleCentralbahnstrasse 10, 4051 Basel, SwitzerlandDành cho người khuyết tật
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Basel Markthalle từ trung tâm thành phố Basel

Basel Markthalle cách trung tâm thành phố Basel 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaTer · 8p · 1฿ · khoảng mỗi 2 phút
Xe buýt50 · 6p · 2฿ · khoảng mỗi 15 phút
Tàu điện11 · 3p · 2฿
1, 3, 2 · 6p · 2฿ · khoảng mỗi 25 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Basel Markthalle

Basel Markthalle có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Dành cho người khuyết tật.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Basel Markthalle.

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Basel đến Brussels

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Các chuyến nối tàu phổ biến nhất đến Brussels

Trang chủTàu hỏaTàu hỏa ở BỉTàu hỏa Basel đến Brussels

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone