Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Basel đến Brussels
Giá rẻ nhất
80฿
Giá trung bình
264฿
Hành trình nhanh nhất
6 h
Thời gian trung bình
6 h 9 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
40
Khoảng cách
435 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Basel đến Brussels là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Basel đến Brussels sẽ có giá khoảng 264฿ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 80฿.
Rất khó để đi từ Basel đến Brussels mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.
ICE 204 · ICE 3165:166h19Basel SBB11:35Bruxelles-Midi80 ฿1Một chiều1 lần chuyển
ICE 202 · ICE 167:166h19Basel SBB13:35Bruxelles-Midi180 ฿1Một chiều1 lần chuyển
96210+
9568+
93777:2112h39Basel SBB20:00Bruxelles-Midi214 ฿1Một chiều2 lần chuyển
96210+
9568+
94717:2111h39Basel SBB19:00Bruxelles-Midi237 ฿1Một chiều2 lần chuyển
96282+
2440+
937713:246h36Basel SBB20:00Bruxelles-Midi238 ฿1Một chiều2 lần chuyển
9226+
939316:346h00Basel SBB22:34Bruxelles-Midi254 ฿1Một chiều1 lần chuyển
96208+
9578+
93356:516h09Basel SBB13:00Bruxelles-Midi284 ฿1Một chiều2 lần chuyển
96208+
9578+
94356:516h09Basel SBB13:00Bruxelles-Midi280 ฿1Một chiều2 lần chuyển
96210+
9568+
94397:216h13Basel SBB13:34Bruxelles-Midi284 ฿1Một chiều2 lần chuyển
96210+
9568+
93397:216h13Basel SBB13:34Bruxelles-Midi284 ฿1Một chiều2 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Basel đến Brussels
Omio khuyên bạn nên đặt xe buýt vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Basel đến Brussels trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 27฿. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 2h 41p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.1 - 0.4kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 27฿ và cho chuyến bay là 96฿.
Khoảng cách: 435 km
So sánh train với
| Tàu hỏa | Phổ biến nhất Xe buýt | Chuyến bay |
|---|---|---|
200฿ Giá trung bình | 50฿ Giá trung bình Rẻ nhất | 321฿ Giá trung bình |
5h 24p Tổng thời gian trung bình 4h 54p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 8h 41p Tổng thời gian trung bình 8h 11p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 5h 41p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 2h 41p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* |
0.1 - 0.4kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | 0.4 - 1.1kg Lượng khí thải CO2 | 1.3 - 2.6kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất | ![]() Hãng hàng không phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Basel đến Brussels
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Basel đến Brussels tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
9226+ 9393 | Đúng giờ 16:34 Basel SBB | 6h00 | 22:34 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
ICE 102 · ICE 318 | Đúng giờ 17:16 Basel SBB | 6h19 | 23:35 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
ICE 274 · ICE 1090 · Bus 82159 · RB 5943 | Đúng giờ 18:16 Basel SBB | 13h12 | 7:28 Bruxelles-Midi | 4 lần chuyển | |
| Thứ Sáu, 14 tháng 8 | |||||
ICE 204 · ICE 316 | Đúng giờ 5:16 Basel SBB | 6h19 | 11:35 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
9530+ 9335+ 96206 | 6:21 Basel SBB | 6h39 | 13:00 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9530+ 9435+ 96206 | 6:21 Basel SBB | 6h39 | 13:00 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9530+ 9439+ 96206 | 6:21 Basel SBB | 7h13 | 13:34 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9530+ 9339+ 96206 | 6:21 Basel SBB | 7h13 | 13:34 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9578+ 9335+ 96208 | 6:51 Basel SBB | 6h09 | 13:00 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9578+ 9435+ 96208 | 6:51 Basel SBB | 6h09 | 13:00 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9578+ 9439+ 96208 | 6:51 Basel SBB | 6h43 | 13:34 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9578+ 9339+ 96208 | 6:51 Basel SBB | 6h43 | 13:34 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
ICE 202 · ICE 16 | Đúng giờ 7:16 Basel SBB | 6h19 | 13:35 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
9568+ 9359+ 96210 | 7:21 Basel SBB | 9h39 | 17:00 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9568+ 9463+ 96210 | 7:21 Basel SBB | 10h13 | 17:34 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9568+ 9377+ 96210 | 7:21 Basel SBB | 12h39 | 20:00 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9568+ 9371+ 96210 | 7:21 Basel SBB | 11h39 | 19:00 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9568+ 9459+ 96210 | 7:21 Basel SBB | 9h39 | 17:00 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9568+ 9471+ 96210 | 7:21 Basel SBB | 11h39 | 19:00 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9568+ 9439+ 96210 | 7:21 Basel SBB | 6h13 | 13:34 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9568+ 9339+ 96210 | 7:21 Basel SBB | 6h13 | 13:34 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9568+ 9345+ 96210 | 7:21 Basel SBB | 7h13 | 14:34 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9568+ 9375+ 96210 | 7:21 Basel SBB | 12h13 | 19:34 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9206+ 9359 | 8:25 Basel SBB | 8h35 | 17:00 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
9206+ 9463 | 8:25 Basel SBB | 9h09 | 17:34 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
9206+ 9371 | 8:25 Basel SBB | 10h35 | 19:00 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
9576+ 9463+ 96218 | 9:21 Basel SBB | 8h13 | 17:34 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9576+ 9371+ 96218 | 9:21 Basel SBB | 9h39 | 19:00 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9576+ 9359+ 96218 | 9:21 Basel SBB | 7h39 | 17:00 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
6704+ 9487+ 96112 | 10:38 Basel SBB | 10h56 | 21:34 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
6704+ 9377+ 96112 | 10:38 Basel SBB | 9h22 | 20:00 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
6704+ 9371+ 96112 | 10:38 Basel SBB | 8h22 | 19:00 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9218+ 9487 | 12:34 Basel SBB | 9h00 | 21:34 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
9218+ 9377 | 12:34 Basel SBB | 7h26 | 20:00 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
9218+ 9371 | 12:34 Basel SBB | 6h26 | 19:00 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
2440+ 9377+ 96282 | 13:24 Basel SBB | 6h36 | 20:00 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
2440+ 9487+ 96282 | 13:24 Basel SBB | 8h10 | 21:34 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
2440+ 9387+ 96282 | 13:24 Basel SBB | 8h10 | 21:34 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
9222+ 9387 | 14:34 Basel SBB | 7h00 | 21:34 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
9222+ 9487 | 14:34 Basel SBB | 7h00 | 21:34 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
9222+ 9393 | 14:34 Basel SBB | 8h00 | 22:34 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
2362+ 9393+ 96230 | 15:51 Basel SBB | 6h43 | 22:34 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Basel đến Brussels bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
14 thg 8
15 thg 8
16 thg 8
17 thg 8
18 thg 8
19 thg 8
20 thg 8
21 thg 8
22 thg 8
23 thg 8
24 thg 8
25 thg 8
26 thg 8
27 thg 8
28 thg 8
29 thg 8
30 thg 8
31 thg 8
01 thg 9
02 thg 9
03 thg 9
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Basel đến Brussels với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như SNCF | TGV Lyria, SNCF | TGV INOUI, SNCF hoặc TGV để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Basel đến Brussels.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Basel đến Brussels.
Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline, Wanderu hoặc Raileurope?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như SNCF | TGV Lyria, SNCF | TGV INOUI, SNCF hoặc TGV để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Basel đến Brussels.
- Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Basel đến Brussels.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Basel đến Brussels trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Basel đến Brussels
Tàu hỏa từ Basel đến Brussels chạy trung bình 2 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 4h 54p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 91฿ nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 27฿ bằng xe buýt.
Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:20, chuyến cuối cùng lúc 23:13. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 435 km trong 5h 13p.
Khoảng cách 435 km |
Thời gian tàu trung bình 4h 54p |
Giá vé rẻ nhất 91฿ |
Số chuyến tàu mỗi ngày 2 |
Chuyến tàu nhanh nhất 5h 13p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:20 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:13 |
Tháng rẻ nhất Tháng 5 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 6 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 3 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 28 ngày |
Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, SNCF | TGV Lyria, SNCF | TGV INOUI, SNCF, TGV, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) từ Basel đến BrusselsTàu Deutsche Bahn, SNCF | TGV Lyria, SNCF | TGV INOUI, SNCF, TGV, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) sẽ đưa bạn từ Basel đến Brussels từ 27฿. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
SNCF | TGV Lyria
SNCF | TGV INOUI
TGV
SNCF
Deutsche Bahn Intercity (DB IC)
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Basel đến Brussels
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Basel đến Brussels bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Brussels, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Basel đến Brussels
Hầu hết các chuyến tàu từ Basel đến Brussels sử dụng cặp ga Basel Markthalle đến Bruxelles-Midi, với một số chuyến đến Bruxelles-Central. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Basel và Brussels trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Brussels khởi hành từ ga nào ở Basel?
Cách đến Basel Markthalle từ trung tâm thành phố Basel
Basel Markthalle cách trung tâm thành phố Basel 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Basel Markthalle
Basel Markthalle có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Dành cho người khuyết tật.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Basel Markthalle.
Cách đến Basel SBB từ trung tâm thành phố Basel
Basel SBB cách trung tâm thành phố Basel 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Basel SBB
Basel SBB có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Basel SBB.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Basel SBB. Máy ATM có sẵn tại Basel SBB.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Basel SBB. Quầy thông tin có sẵn tại Basel SBB.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Basel SBB. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Basel SBB: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Basel SBB: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Basel SBB.
Cách đến Basel Bad Bhf từ trung tâm thành phố Basel
Basel Bad Bhf cách trung tâm thành phố Basel 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Basel Bad Bhf
Basel Bad Bhf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Basel Bad Bhf. Máy ATM có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Basel Bad Bhf. Quầy thông tin có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Basel Bad Bhf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Basel Bad Bhf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Basel Bad Bhf: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Tàu từ Basel đến ga nào ở Brussels?
Cách đến Bruxelles-Midi từ trung tâm thành phố Brussels
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Bruxelles-Midi
Bruxelles-Midi có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Bruxelles-Midi. Máy ATM có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Bruxelles-Midi. Quầy thông tin có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Bruxelles-Midi: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Bruxelles-Midi: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Bruxelles-Midi.
Cách đến Bruxelles-Central từ trung tâm thành phố Brussels
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Bruxelles-Central
Bruxelles-Central có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Bruxelles-Central.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Bruxelles-Central. Máy ATM có sẵn tại Bruxelles-Central.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Bruxelles-Central. Quầy thông tin có sẵn tại Bruxelles-Central.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Bruxelles-Central.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Bruxelles-Central: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Bruxelles-Central: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Bruxelles-Central.
Cách đến Brussels-Nord từ trung tâm thành phố Brussels
Brussels-Nord cách trung tâm thành phố Brussels 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Brussels-Nord
Brussels-Nord có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Brussels-Nord.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Brussels-Nord. Máy ATM có sẵn tại Brussels-Nord.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Brussels-Nord. Quầy thông tin có sẵn tại Brussels-Nord.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Brussels-Nord. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Brussels-Nord: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Brussels-Nord: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Brussels-Nord.
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Basel đến Brussels
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần


