Tàu hỏa Eindhoven đến Brussels với EuroCity

Th 2, 28 thg 9
+ Thêm trở về
NS | BUS
Eurocity Direct
NS International | IC Brussel
SNCB
Intercity
Trên 2.000 công ty du lịch
NS | BUS
Eurocity Direct
NS International | IC Brussel
SNCB
Intercity
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Eindhoven đến Brussels

Hiển thị giờ, giá và vé có thể đặt cho ngày 28 thg 9

Giá thấp nhất vào 28 thg 9

22฿

Giá vé trung bình vào 28 thg 9

42฿

Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9

1 h 58 m

Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9

2 h 6 m

Tàu hỏa vào 28 thg 9

154

Khoảng cách

103 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Eindhoven đến Brussels là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Eindhoven đến Brussels sẽ có giá khoảng 42฿ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 22฿.

Chuyến tàu nhanh

Rất khó để đi từ Eindhoven đến Brussels mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.

  • NS International | IC Brussel1154+EuroCity9248
    15:432h29
    Eindhoven
    18:12Bruxelles-Central
    22 ฿1Một chiều
    1 lần chuyển
  • NS International | IC Brussel1150+EuroCity9244+Intercity2038
    14:432h22
    Eindhoven
    17:05Bruxelles-Central
    22 ฿1Một chiều
    2 lần chuyển
  • NS International | IC Brussel1154+EuroCity9248+Intercity2039
    15:432h23
    Eindhoven
    18:06Bruxelles-Central
    22 ฿1Một chiều
    2 lần chuyển
  • NS International | IC Brussel1150+Intercity2038+EuroCity9244
    14:432h27
    Eindhoven
    17:10Bruxelles-Midi
    22 ฿1Một chiều
    2 lần chuyển
  • NS International | IC Brussel1154+EuroCity9248
    15:432h22
    Eindhoven
    18:05Brussels-Nord
    22 ฿1Một chiều
    1 lần chuyển

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Eindhoven đến Brussels

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Eindhoven đến Brussels tàu hỏa trong hôm nay, Chủ Nhật, 27 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
NS International | IC Brussel1166+EuroCity926018:43 Eindhoven
2h23
21:06 Brussels-Nord1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1166+EuroCity926018:43 Eindhoven
2h35
21:18 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1166+EuroCity926018:43 Eindhoven
2h30
21:13 Bruxelles-Central1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1166+Intercity2318+Eurostar938818:43 Eindhoven
2h44
21:27 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1166+Eurostar938818:43 Eindhoven
2h23
21:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1166+Intercity3342+Eurostar938818:43 Eindhoven
2h38
21:21 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1168+Eurocity Direct956819:13 Eindhoven
2h51
22:04 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1170+EuroCity926419:43 Eindhoven
2h23
22:06 Brussels-Nord1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1170+EuroCity926419:43 Eindhoven
2h30
22:13 Bruxelles-Central1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1170+EuroCity926419:43 Eindhoven
2h35
22:18 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1170+Eurostar939419:43 Eindhoven
2h23
22:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1172+Eurocity Direct957220:13 Eindhoven
2h50
23:03 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1174+EuroCity926820:43 Eindhoven
2h30
23:13 Bruxelles-Central1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1174+EuroCity926820:43 Eindhoven
2h23
23:06 Brussels-Nord1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1174+Eurostar939820:43 Eindhoven
2h23
23:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel2985+Intercity529+SNCB189060:00 Eindhoven
8h05
8:05 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2985+Intercity529+SNCB189060:00 Eindhoven
8h00
8:00 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1112+Eurocity Direct95125:13 Eindhoven
2h58
8:11 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1112+Eurocity Direct9512+Intercity32065:13 Eindhoven
3h09
8:22 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1112+Eurocity Direct9512+Intercity32065:13 Eindhoven
3h14
8:27 Brussels-Nord2 lần chuyển
Intercity1114+Eurostar9410+Intercity45295:43 Eindhoven
2h46
8:29 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1114+Eurostar9310+Intercity23055:43 Eindhoven
2h44
8:27 Bruxelles-Central2 lần chuyển
Intercity1114+Eurostar94105:43 Eindhoven
2h23
8:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
Intercity1114+Eurostar9410+Intercity23055:43 Eindhoven
2h44
8:27 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1114+Eurostar93105:43 Eindhoven
2h23
8:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1114+Eurostar9310+Intercity45295:43 Eindhoven
2h46
8:29 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2913+SNCB16910+Intercity5306:00 Eindhoven
3h05
9:05 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2913+SNCB16910+Intercity5306:00 Eindhoven
3h00
9:00 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2913+SNCB16910+Intercity5306:00 Eindhoven
2h54
8:54 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1118+EuroCity9212+Intercity20306:43 Eindhoven
2h17
9:00 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1118+EuroCity9212+Intercity20306:43 Eindhoven
2h28
9:11 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1118+EuroCity9212+Intercity20306:43 Eindhoven
2h23
9:06 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1118+Eurostar93166:43 Eindhoven
2h23
9:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel2917+SNCB18914+Intercity5317:00 Eindhoven
3h03
10:03 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2917+SNCB18914+Intercity5317:00 Eindhoven
2h51
9:51 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2917+SNCB18914+Intercity5317:00 Eindhoven
2h58
9:58 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1829+EuroCity92127:02 Eindhoven
2h15
9:17 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1829+EuroCity9212+Intercity20307:02 Eindhoven
2h04
9:06 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1829+EuroCity9212+Intercity20307:02 Eindhoven
1h58
9:00 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1829+EuroCity92127:02 Eindhoven
2h03
9:05 Brussels-Nord1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1829+EuroCity92127:02 Eindhoven
2h10
9:12 Bruxelles-Central1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1122+EuroCity9216+Intercity20317:43 Eindhoven
2h28
10:11 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1122+EuroCity92167:43 Eindhoven
2h29
10:12 Bruxelles-Central1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1122+EuroCity9216+Intercity20317:43 Eindhoven
2h17
10:00 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1122+EuroCity9216+Intercity20317:43 Eindhoven
2h23
10:06 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1122+EuroCity92167:43 Eindhoven
2h22
10:05 Brussels-Nord1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1122+Eurostar93227:43 Eindhoven
2h23
10:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel2921+Intercity532+SNCB189188:00 Eindhoven
2h58
10:58 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2921+Intercity532+SNCB189188:00 Eindhoven
3h03
11:03 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2921+Intercity532+SNCB189188:00 Eindhoven
2h51
10:51 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1126+EuroCity9220+Intercity20328:43 Eindhoven
2h23
11:06 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1126+EuroCity92208:43 Eindhoven
2h22
11:05 Brussels-Nord1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1126+EuroCity9220+Intercity20328:43 Eindhoven
2h28
11:11 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1126+EuroCity92208:43 Eindhoven
2h29
11:12 Bruxelles-Central1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1126+EuroCity9220+Intercity20328:43 Eindhoven
2h17
11:00 Brussels-Nord2 lần chuyển
Intercity1126+Eurostar93288:43 Eindhoven
2h23
11:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1126+Eurostar94288:43 Eindhoven
2h23
11:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel2725+Intercity533+SNCB189228:57 Eindhoven
2h54
11:51 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2725+Intercity533+SNCB189228:57 Eindhoven
3h06
12:03 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2725+Intercity533+SNCB189228:57 Eindhoven
3h01
11:58 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1128+Eurocity Direct95289:13 Eindhoven
2h58
12:11 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1130+EuroCity92249:43 Eindhoven
2h29
12:12 Bruxelles-Central1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1130+EuroCity92249:43 Eindhoven
2h22
12:05 Brussels-Nord1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1130+EuroCity9224+Intercity20339:43 Eindhoven
2h17
12:00 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1130+EuroCity92249:43 Eindhoven
2h34
12:17 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1130+EuroCity9224+Intercity20339:43 Eindhoven
2h28
12:11 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1130+EuroCity9224+Intercity20339:43 Eindhoven
2h23
12:06 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2729+Intercity534+SNCB189269:57 Eindhoven
2h54
12:51 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2729+Intercity534+SNCB189269:57 Eindhoven
3h01
12:58 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2729+Intercity534+SNCB189269:57 Eindhoven
3h06
13:03 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1134+EuroCity922810:43 Eindhoven
2h29
13:12 Bruxelles-Central1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1134+EuroCity9228+Intercity203410:43 Eindhoven
2h23
13:06 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1134+EuroCity9228+Intercity203410:43 Eindhoven
2h17
13:00 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1134+EuroCity922810:43 Eindhoven
2h22
13:05 Brussels-Nord1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1134+EuroCity9228+Intercity203410:43 Eindhoven
2h28
13:11 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2733+Intercity535+SNCB1893010:57 Eindhoven
2h54
13:51 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2733+Intercity535+SNCB1893010:57 Eindhoven
3h06
14:03 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2733+Intercity535+SNCB1893010:57 Eindhoven
3h01
13:58 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1136+Eurocity Direct953611:13 Eindhoven
2h58
14:11 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1138+EuroCity9232+Intercity203511:43 Eindhoven
2h28
14:11 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1138+EuroCity9232+Intercity203511:43 Eindhoven
2h23
14:06 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1138+EuroCity923211:43 Eindhoven
2h22
14:05 Brussels-Nord1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1138+EuroCity923211:43 Eindhoven
2h29
14:12 Bruxelles-Central1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1138+EuroCity9232+Intercity203511:43 Eindhoven
2h17
14:00 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1138+EuroCity923211:43 Eindhoven
2h34
14:17 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel2737+Intercity536+SNCB1893411:57 Eindhoven
3h01
14:58 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2737+Intercity536+SNCB1893411:57 Eindhoven
2h54
14:51 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2737+Intercity536+SNCB1893411:57 Eindhoven
3h06
15:03 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1142+EuroCity9236+Intercity203612:43 Eindhoven
2h28
15:11 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1142+EuroCity9236+Intercity203612:43 Eindhoven
2h17
15:00 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1142+EuroCity923612:43 Eindhoven
2h29
15:12 Bruxelles-Central1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1142+EuroCity923612:43 Eindhoven
2h22
15:05 Brussels-Nord1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1142+EuroCity9236+Intercity203612:43 Eindhoven
2h23
15:06 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1142+Eurostar945212:43 Eindhoven
2h23
15:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
Intercity1142+Eurostar935212:43 Eindhoven
2h23
15:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel2741+Intercity537+SNCB1893812:57 Eindhoven
3h06
16:03 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2741+Intercity537+SNCB1893812:57 Eindhoven
2h54
15:51 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2741+Intercity537+SNCB1893812:57 Eindhoven
3h01
15:58 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1144+Eurocity Direct954413:13 Eindhoven
2h58
16:11 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1146+EuroCity924013:43 Eindhoven
2h22
16:05 Brussels-Nord1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1146+EuroCity9240+Intercity203713:43 Eindhoven
2h28
16:11 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1146+EuroCity924013:43 Eindhoven
2h34
16:17 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1146+EuroCity9240+Intercity203713:43 Eindhoven
2h17
16:00 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1146+EuroCity9240+Intercity203713:43 Eindhoven
2h23
16:06 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1146+EuroCity924013:43 Eindhoven
2h29
16:12 Bruxelles-Central1 lần chuyển
NS International | IC Brussel2745+Intercity538+SNCB1894213:57 Eindhoven
3h01
16:58 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2745+Intercity538+SNCB1894213:57 Eindhoven
2h54
16:51 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2745+Intercity538+SNCB1894213:57 Eindhoven
3h06
17:03 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1150+EuroCity9244+Intercity203814:43 Eindhoven
2h22
17:05 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1150+EuroCity9244+Intercity203814:43 Eindhoven
2h27
17:10 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1150+Eurostar936414:43 Eindhoven
2h23
17:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1150+EuroCity924414:43 Eindhoven
2h29
17:12 Bruxelles-Central1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1150+EuroCity9244+Intercity203814:43 Eindhoven
2h16
16:59 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1150+EuroCity924414:43 Eindhoven
2h22
17:05 Brussels-Nord1 lần chuyển
NS International | IC Brussel2749+Intercity539+SNCB1894614:57 Eindhoven
2h54
17:51 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2749+Intercity539+SNCB1894614:57 Eindhoven
3h06
18:03 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2749+Intercity539+SNCB1894614:57 Eindhoven
3h01
17:58 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1154+EuroCity924815:43 Eindhoven
2h29
18:12 Bruxelles-Central1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1154+EuroCity9248+Intercity203915:43 Eindhoven
2h23
18:06 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1154+EuroCity924815:43 Eindhoven
2h22
18:05 Brussels-Nord1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1154+EuroCity9248+Intercity203915:43 Eindhoven
2h17
18:00 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1154+Eurostar937015:43 Eindhoven
2h23
18:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1154+EuroCity9248+Intercity203915:43 Eindhoven
2h28
18:11 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2753+Intercity540+SNCB1895015:57 Eindhoven
2h54
18:51 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2753+Intercity540+SNCB1895015:57 Eindhoven
3h06
19:03 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2753+Intercity540+SNCB1895015:57 Eindhoven
3h01
18:58 Bruxelles-Central2 lần chuyển
Intercity1158+Eurostar947616:43 Eindhoven
2h23
19:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1158+EuroCity925216:43 Eindhoven
2h22
19:05 Brussels-Nord1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1158+EuroCity925216:43 Eindhoven
2h29
19:12 Bruxelles-Central1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1158+EuroCity9252+Intercity204016:43 Eindhoven
2h28
19:11 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1158+Eurostar937616:43 Eindhoven
2h23
19:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1158+EuroCity9252+Intercity204016:43 Eindhoven
2h23
19:06 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1158+EuroCity9252+Intercity204016:43 Eindhoven
2h17
19:00 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2757+SNCB18954+Intercity54116:57 Eindhoven
3h06
20:03 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2757+SNCB18954+Intercity54116:57 Eindhoven
3h01
19:58 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2757+SNCB18954+Intercity54116:57 Eindhoven
2h54
19:51 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1162+EuroCity9256+Intercity204117:43 Eindhoven
2h23
20:06 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1162+EuroCity9256+Intercity204117:43 Eindhoven
2h17
20:00 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1162+EuroCity9256+Intercity204117:43 Eindhoven
2h28
20:11 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
NS International | IC Brussel1162+EuroCity925617:43 Eindhoven
2h22
20:05 Brussels-Nord1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1162+Eurostar938217:43 Eindhoven
2h23
20:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
NS International | IC Brussel1162+EuroCity925617:43 Eindhoven
2h29
20:12 Bruxelles-Central1 lần chuyển
NS International | IC Brussel2761+SNCB18958+Intercity54217:57 Eindhoven
3h01
20:58 Bruxelles-Central2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2761+SNCB18958+Intercity54217:57 Eindhoven
2h54
20:51 Brussels-Nord2 lần chuyển
NS International | IC Brussel2761+SNCB18958+Intercity54217:57 Eindhoven
3h06
21:03 Bruxelles-Midi2 lần chuyển

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Eindhoven đến Brussels bằng tàu hỏa hoặc xe buýt

So sánh giá tàu hỏa và xe buýt trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 2
28 thg 9
Th 3
29 thg 9
Th 4
30 thg 9
Th 5
01 thg 10
Th 6
02 thg 10
Th 7
03 thg 10
CN
04 thg 10
Th 2
05 thg 10
Th 3
06 thg 10
Th 4
07 thg 10
Th 5
08 thg 10
Th 6
09 thg 10
Th 7
10 thg 10
CN
11 thg 10
Th 2
12 thg 10
Th 3
13 thg 10
Th 4
14 thg 10
Th 5
15 thg 10
Th 6
16 thg 10
Th 7
17 thg 10
CN
18 thg 10

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Eindhoven đến Brussels

Hà LanHà Lan
BỉBỉ
Icon of train

Tàu hỏa từ Eindhoven đến Brussels chạy trung bình 38 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 2h 17p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 14฿ nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 6฿ bằng xe buýt.

Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:57. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 103 km trong 1h 45p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Xe buýt từ 6฿
Khoảng cách
103 km
Thời gian tàu trung bình
2h 17p
Giá vé rẻ nhất
14฿
Số chuyến tàu mỗi ngày
38
Chuyến tàu nhanh nhất
1h 45p
Chuyến tàu đầu tiên
0:01
Chuyến tàu cuối cùng
23:57
Tháng rẻ nhất
Tháng 7
Ngày rẻ nhất
CN
Mùa cao điểm
Tháng 7 - Tháng 9
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 2
Ngày ít bận rộn nhất
CN
Thời điểm tốt nhất để đặt
42 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Xe buýt từ 6฿

Công ty đường sắt: tàu EuroCity, NS International | IC Brussel, Eurocity Direct, Eurostar, Intercity, Deutsche Bahn, Regional, NS | BUS, České dráhy, SNCB từ Eindhoven đến BrusselsTàu EuroCity, NS International | IC Brussel, Eurocity Direct, Eurostar, Intercity, Deutsche Bahn, Regional, NS | BUS, České dráhy, SNCB sẽ đưa bạn từ Eindhoven đến Brussels từ 6฿. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

EuroCity

Về
EuroCity (EC) là một loại tàu quốc tế và thương hiệu cho các chuyến tàu liên thành phố vượt qua biên giới quốc tế trong khu vực châu Âu. Những chuyến tàu này là sự hợp tác giữa nhiều công ty đường sắt châu Âu, bao gồm Deutsche Bahn (Đức), Trenitalia (Ý), SBB (Thụy Sĩ) và ÖBB (Áo). Tàu EuroCity kết nối các thành phố lớn trên khắp châu Âu, cung cấp cả toa hạng nhất và hạng nhì. Chúng nổi tiếng vì đáp ứng các tiêu chí cụ thể về sự thoải mái, tốc độ, sự sạch sẽ và dịch vụ ăn uống trên tàu, bao gồm các toa có điều hòa không khí và cơ sở ăn uống. Dịch vụ EuroCity nhằm mục đích cung cấp chuyến đi xuyên biên giới thuận tiện và thoải mái, với thời gian dừng thường không quá 5 đến 15 phút.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của EuroCity
1h 45p
Giá EuroCity rẻ nhất
14฿
Tần suất EuroCity
22 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay mỗi hành khách
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao và khu vực hành lý được chỉ định ở hai đầu toa xe
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện giá vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các dịch vụ bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Dịch vụ xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến đường
Đặt chỗ
Khuyến nghị đặt chỗ ngồi, có sẵn với phí bổ sung
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ ngồi cho xe lăn và nhà vệ sinh accessible.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn hơn cần vé.
Khu vực yên tĩnh

NS International | IC Brussel

Về
NS International, một công ty con của đường sắt quốc gia Hà Lan Nederlandse Spoorwegen (NS), vận hành các kết nối liên thành phố và cao tốc quốc tế đến nhiều thành phố châu Âu, bao gồm cả Brussels. "IC Brussel" đề cập đến dịch vụ Intercity của họ kết nối Hà Lan và Bỉ. Những chuyến tàu này cung cấp một cách di chuyển trực tiếp và thoải mái giữa các thành phố lớn như Amsterdam và Brussels. Tính đến cuối năm 2024, NS International, phối hợp với công ty đường sắt Bỉ SNCB, sẽ giới thiệu các chuyến tàu Intercity Thế hệ Mới (ICNG) trên tuyến Brussels-Amsterdam. Những chuyến tàu mới này nhanh hơn, đạt tốc độ lên tới 200 km/h, và cung cấp các tiện nghi như Wi-Fi trên tàu và ổ cắm điện. Chúng nhằm mục đích giảm đáng kể thời gian di chuyển và tăng tần suất dịch vụ giữa hai quốc gia.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của NS International | IC Brussel
1h 53p
Giá NS International | IC Brussel rẻ nhất
22฿
Tần suất NS International | IC Brussel
15 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay mỗi người
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực hành lý được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Nhà hàng trên tàu có sẵn với các món ăn nóng và lạnh, đồ uống. Hạng nhất nhận dịch vụ tại chỗ.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi bao gồm trong hạng nhất, tùy chọn cho hạng nhì với chi phí bổ sung.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ ngồi cho xe lăn, hỗ trợ lên/xuống tàu có sẵn nếu thông báo trước.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé trả phí. Chó dẫn đường được miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

Eurostar

Về
Eurostar là dịch vụ đường sắt quốc tế cao tốc kết nối Vương quốc Anh với Pháp, Bỉ, Hà Lan và Đức, chủ yếu qua Đường hầm Channel. Kể từ khi sáp nhập với Thalys vào tháng 10 năm 2023, Eurostar hiện vận hành một mạng lưới mở rộng khắp Tây Âu. Nổi tiếng với việc di chuyển từ trung tâm thành phố này sang trung tâm thành phố khác, Eurostar cung cấp một lựa chọn thuận tiện và thân thiện với môi trường thay cho việc bay. Hành khách có thể tận hưởng các tiện nghi như Wi-Fi miễn phí và ổ cắm điện tại mỗi chỗ ngồi. Các điểm đến chính bao gồm London, Paris, Brussels, Amsterdam và Cologne, với các dịch vụ theo mùa đến các địa điểm khác.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Eurostar
2h 8p
Giá Eurostar rẻ nhất
38฿
Tần suất Eurostar
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý và 1 hành lý xách tay nhỏ được bao gồm trong vé tiêu chuẩn
Nơi giữ hành lý
Khu vực hành lý riêng biệt ở cuối toa xe và giá để hành lý trên cao
Chính Sách Hủy
Chính sách hoàn tiền phụ thuộc vào loại vé và thời gian hủy bỏ.
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Café-bar phục vụ đồ uống nóng và lạnh, đồ ăn nhẹ và bữa ăn nhẹ. Hành khách hạng nhất nhận bữa ăn miễn phí trên một số tuyến đường.
Đặt chỗ
Bao gồm trong giá vé cho tất cả các hạng.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ cho việc lên/xuống tàu có sẵn.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được phép với một khoản phí. Chó lớn không được phép trừ chó dẫn đường.
Khu vực yên tĩnh

Intercity

Về
Intercity là một phân loại rộng cho các dịch vụ tàu hỏa tốc kết nối các thành phố qua những khoảng cách dài hơn so với tàu điện hoặc tàu khu vực, thường có ít điểm dừng và toa xe thoải mái cho việc di chuyển đường dài. Thuật ngữ "InterCity" xuất phát từ British Rail vào năm 1966 cho các dịch vụ đường sắt điện khí hóa trên tuyến chính West Coast. Ngày nay, "Intercity" hoặc "IC" là một thương hiệu được sử dụng bởi nhiều nhà điều hành đường sắt trên khắp châu Âu và các khu vực khác trên thế giới, bao gồm PKP Intercity ở Ba Lan, Trenitalia ở Ý, và các dịch vụ ở các quốc gia như Thụy Điển và Ukraine. Những chuyến tàu này thường cung cấp cả chỗ ngồi Hạng Nhất và Hạng Thường, với các tiện nghi như ổ cắm điện và không gian để hành lý. Trong khi một số dịch vụ Intercity hiện đại và tốc độ cao, những dịch vụ khác có thể sử dụng các toa xe cũ hơn, với tốc độ thường lên đến 160 km/h (100 mph).
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Intercity
1h 47p
Giá Intercity rẻ nhất
14฿
Tần suất Intercity
4 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý tổng cộng lên đến 30kg
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao và khu vực hành lý được chỉ định ở cuối toa xe
Chính Sách Hủy
Theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ được cung cấp
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng với các món ăn nóng và đồ ăn nhẹ, dịch vụ xe đẩy trên một số chuyến tàu. Nhưng đừng mong đợi có xe buffet. Vì vậy, nếu việc có thức ăn và đồ uống trên tàu là quan trọng với bạn, tốt nhất là mang theo đồ uống và đồ ăn của riêng bạn lên tàu.
Đặt chỗ
Giá vé bao gồm đặt chỗ cho hầu hết các tuyến đường.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ ngồi cho xe lăn và nhà vệ sinh accessible.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được phép miễn phí, chó lớn hơn cần vé trả phí.
Khu vực yên tĩnh

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Deutsche Bahn
2h 31p
Giá Deutsche Bahn rẻ nhất
41฿
Tần suất Deutsche Bahn
6 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

SNCB

Về
SNCB (Công ty Đường sắt Quốc gia Bỉ) là công ty đường sắt quốc gia của Bỉ, được thành lập vào năm 1926. Đây là nhà cung cấp dịch vụ đường sắt hành khách chính trong Bỉ và cũng cung cấp các kết nối quốc tế thông qua SNCB International, một thành viên của liên minh Railteam. SNCB vận hành nhiều loại tàu khác nhau, bao gồm tàu InterCity (IC) kết nối các thành phố lớn của Bỉ và đôi khi vượt qua biên giới quốc tế, tàu Local (L) phục vụ các thị trấn nhỏ hơn và tất cả các ga dọc theo tuyến đường của chúng, và tàu S cho các kết nối ngoại ô. Thêm vào đó, tàu P cung cấp dịch vụ bổ sung trong giờ cao điểm. SNCB cung cấp một loạt vé, bao gồm vé tiêu chuẩn cho những chuyến đi thỉnh thoảng, và nhiều ưu đãi cho thanh niên, trẻ em và những người có thẻ giảm giá cụ thể.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của SNCB
2h 30p
Giá SNCB rẻ nhất
31฿
Tần suất SNCB
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay được bao gồm trong giá vé
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực hành lý được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Điều kiện hoàn tiền phụ thuộc vào loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng trên một số chuyến tàu liên thành phố, dịch vụ bistro với đồ ăn nhẹ và đồ uống
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 4€ mỗi chỗ trong hạng 2, đã bao gồm trong vé hạng 1.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, ramp cho việc lên tàu, dịch vụ hỗ trợ có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng vận chuyển đi miễn phí, chó lớn cần vé trả phí (€4), chó dẫn đường đi miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

Regional

Về
Thuật ngữ "Khu vực" có thể đề cập đến các công ty và dịch vụ tàu hỏa khác nhau tùy thuộc vào quốc gia. Tại Đức, "Regionalbahn" (RB) là một loại tàu khách địa phương thường dừng tại tất cả các ga trên một tuyến đường nhất định, kết nối các thành phố với các khu vực xung quanh. Nhiều tàu RB được điều hành bởi DB Regio, một bộ phận của Deutsche Bahn, nhưng cũng có các công ty khác điều hành các dịch vụ này. Tại Hoa Kỳ, Regional Rail, LLC là một công ty điều hành các đường sắt hàng hóa ngắn ở nhiều tiểu bang, bao gồm Delaware, Florida, New York, Ohio và Pennsylvania. Họ tập trung vào việc mua lại và quản lý các thực thể đường sắt nhỏ hơn, cung cấp các dịch vụ như phát triển công nghiệp, chuyển tải và lưu trữ toa xe. Amtrak cũng điều hành dịch vụ "Northeast Regional", cung cấp dịch vụ hành khách dọc theo Hành lang Đông Bắc. Một số cơ quan giao thông công cộng, như SEPTA ở khu vực Philadelphia, cũng gọi các dịch vụ tàu hỏa đi lại của họ là "Regional Rail."
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Regional
2h 27p
Giá Regional rẻ nhất
31฿
Tần suất Regional
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Quy định hành lý tiêu chuẩn bao gồm trong vé
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao và khu vực hành lý được chỉ định
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền theo loại vé và điều kiện
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu dịch vụ bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn và các tiện nghi tiếp cận có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn hơn cần vé.

České dráhy

Về
Đường sắt Séc (České dráhy, ČD) là công ty đường sắt lớn nhất ở Cộng hòa Séc, kết nối các thành phố lớn, thị trấn nhỏ và thậm chí các điểm đến quốc tế trên khắp châu Âu. Đội tàu hiện đại của nó bao gồm các dịch vụ khu vực thoải mái với điều hòa không khí và WiFi trên tàu đến các tàu cao tốc cung cấp toa ăn, ổ cắm điện và chỗ ngồi cao cấp cho các chuyến đi đường dài. Đường sắt Séc kết hợp giữa giá cả phải chăng và sự tiện lợi, khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến cho du khách khám phá Cộng hòa Séc và các nơi khác.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của České dráhy
2h 12p
Giá České dráhy rẻ nhất
41฿
Tần suất České dráhy
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Bạn có thể mang theo cặp tài liệu, laptop, ba lô, vali kéo và vali lên máy bay mà không phải trả phí.
Hành lý bổ sung
Hành lý không được quá lớn hoặc nặng đến mức không thể được mang bởi một người, với kích thước tối đa là 90 x 60 x 40 cm và trọng lượng tối đa là 50kg.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên hoặc dưới ghế, trên đùi hành khách, hoặc trong các giá để hành lý đặc biệt ở một số toa xe nhất định.
Chính Sách Hủy
Vé mua trực tuyến có thể được trả lại miễn phí lên đến 15 phút trước khi tàu khởi hành.
Hoàn lại
Nếu một chuyến tàu bị hủy hoàn toàn, phí đặt chỗ sẽ được hoàn lại, và bồi thường có thể được trả trực tiếp từ nhà điều hành đường sắt.
Hành khách mang thai
Việc mang thai trên tàu là được phép.
Trẻ em đi một mình
Bồi thường tự động cho vé nội địa ČD trực tuyến áp dụng nếu hệ thống ghi nhận sự chậm trễ hơn 60 phút tại điểm đến và vé đã được kiểm tra bởi nhân viên soát vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Bữa sáng thịnh soạn được bao gồm trong giá vé cho dịch vụ toa nằm.
Đặt chỗ
Việc đặt chỗ ngồi được bao gồm với vé và các chỗ ngồi liền kề sẽ được đặt khi có thể.
Dành cho người khuyết tật
Đường sắt Séc đang liên tục mở rộng đội tàu xe lăn và cung cấp hỗ trợ cho hành khách có hạn chế về khả năng di chuyển.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trên tàu, nhưng không được vận chuyển trong khoang hạng nhất, nhà hàng hoặc xe bistro.

Eurocity Direct

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Eurocity Direct
1h 47p
Giá Eurocity Direct rẻ nhất
27฿
Tần suất Eurocity Direct
3 lần mỗi ngày

NS | BUS

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của NS | BUS
2h 15p
Giá NS | BUS rẻ nhất
31฿
Tần suất NS | BUS
3 lần mỗi ngày

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Eindhoven đến Brussels

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Eindhoven đến Brussels bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Brussels, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Eindhoven đến Brussels bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất 14฿ khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Eindhoven đến Brussels bằng tàu là 40฿; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Eindhoven đến Brussels là 1h 45p đối với chặng dài 103 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Eindhoven đến Brussels là 0:01. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Eindhoven đến Brussels là 23:57.
Mỗi ngày có 38 chuyến tàu từ Eindhoven đến Brussels cần đổi tuyến ít nhất một lần với NS | BUS, Eurocity Direct, NS International | IC Brussel, SNCB, Intercity, Alibus, Eurostar, Deutsche Bahn, České dráhy, EuroCity, Regional. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu hơn.
Có, có rất nhiều tùy chọn tàu cao tốc cho chuyến đi từ Eindhoven đến Brussels. Bạn có thể chọn trong số Eurostar. Các chuyến tàu của Eurostar đi trong khoảng 2h 8p
Khi đi tàu từ Eindhoven đến Brussels, bạn có thể tin tưởng rằng hãng NS | BUS, Eurocity Direct, NS International | IC Brussel, SNCB, Intercity, Alibus, Eurostar, Deutsche Bahn, České dráhy, EuroCity, Regional biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Brussels. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Eindhoven và Brussels và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Có, bạn có thể đi chuyến tàu đêm từ Eindhoven đến Brussels với Alibus. Tìm tất cả thông tin về tàu đêm ở Châu Âu.
Chuyến đi trong ngày đến Brussels từ Eindhoven rất đáng để trải nghiệm với thời gian di chuyển mỗi chiều là 1h 45p. Hãy kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 2 cách để đi giữa Eindhoven và Brussels bao gồm cả đi bằng tàu hỏa và xe buýt.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Eindhoven đến Brussels

Hầu hết các chuyến tàu từ Eindhoven đến Brussels sử dụng cặp ga Eindhoven đến Bruxelles-Midi, với một số chuyến đến Bruxelles-Central. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Eindhoven và Brussels trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.

Ga tàu khởi hành tại Eindhoven
Ga tàu đến tại Brussels

Tàu đến Brussels khởi hành từ ga nào ở Eindhoven?

Tàu từ Eindhoven đến Brussels khởi hành từ Eindhoven. Nhà ga cách trung tâm thành phố Eindhoven , tại Stationsplein 22, 5611 AC Eindhoven, Netherlands.
EindhovenStationsplein 22, 5611 AC Eindhoven, Netherlands+31 900 9292WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Eindhoven từ trung tâm thành phố Eindhoven

Xe buýt7, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 24, 114, 317, 318, 319, 320, 324, 401, 402, 403, 407, 408 · 3p · 1฿ · khoảng mỗi 79 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Eindhoven

Eindhoven có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Eindhoven.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Eindhoven. Máy ATM có sẵn tại Eindhoven.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Eindhoven. Quầy thông tin có sẵn tại Eindhoven.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Eindhoven. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Eindhoven: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Eindhoven: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Eindhoven.

Eindhoven Strijp-SBeukenlaan, 5652 Eindhoven, NetherlandsWifiBãi đậu xeĂn uốngTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng VéBãi đậu xe đạpQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Eindhoven Strijp-S từ trung tâm thành phố Eindhoven

Eindhoven Strijp-S cách trung tâm thành phố Eindhoven 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaSprinter · 3p · 1฿ · khoảng mỗi 8 phút
Xe buýtStopbus ipv trein · 11p · khoảng mỗi 1 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Eindhoven Strijp-S

Eindhoven Strijp-S có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Bãi đậu xe, Ăn uống, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Eindhoven Strijp-S.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Eindhoven Strijp-S.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Eindhoven Strijp-S. Quầy thông tin có sẵn tại Eindhoven Strijp-S.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Eindhoven Strijp-S: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Eindhoven Strijp-S: Bãi đậu xe đạp.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Eindhoven Strijp-S.

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Eindhoven đến Brussels

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Các chuyến nối tàu phổ biến nhất đến Brussels

Trang chủTàu hỏaTàu hỏa ở BỉTàu hỏa Eindhoven đến Brussels

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone