Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Düsseldorf đến Vienna
Giá thấp nhất vào 29 thg 9
47Rp
Giá vé trung bình vào 29 thg 9
155Rp
Hành trình nhanh nhất vào 29 thg 9
9 h 26 m
Thời gian hành trình trung bình vào 29 thg 9
9 h 28 m
Tàu hỏa vào 29 thg 9
86
Khoảng cách
766 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Düsseldorf đến Vienna là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Düsseldorf đến Vienna sẽ có giá khoảng 155Rp nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 47Rp.
Rất khó để đi từ Düsseldorf đến Vienna mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.
89304 · 17401 · ICE 511 · RJX 654:4010h52Düsseldorf Hbf15:32Vienna47 Rp1Một chiều3 lần chuyển
ICE 913 · ICE 1215 · RJX 199777:039h29Düsseldorf Hbf16:32Vienna55 Rp1Một chiều2 lần chuyển
ICE 913 · ICE 12157:039h44Düsseldorf Hbf16:47Vienna55 Rp1Một chiều1 lần chuyển
ICE 913 · ICE 1215+
REX 77:0310h12Düsseldorf Hbf17:15Flughafen Wien63 Rp1Một chiều2 lần chuyển
ICE 913 · ICE 12157:039h44Düsseldorf Hbf16:47Wien Hauptbahnhof63 Rp1Một chiều1 lần chuyển
ICE 629 · EC 121913:219h26Düsseldorf Hbf22:47Vienna120 Rp1Một chiều1 lần chuyển
ICE 629+
EC 121913:219h26Düsseldorf Hbf22:47Wien Hauptbahnhof96 Rp1Một chiều1 lần chuyển
ICE 913 · ICE 1215 · RJX 199777:039h29Düsseldorf Hbf16:32Vienna55 Rp1Một chiều2 lần chuyển
ICE 919 · EC 213 · RJX 1991913:039h29Düsseldorf Hbf22:32Vienna120 Rp1Một chiều2 lần chuyển
ICE 915 · ICE 119+
RJX199159:039h29Düsseldorf Hbf18:32Wien Hauptbahnhof279 Rp1Một chiều2 lần chuyển
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Düsseldorf đến Vienna
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Düsseldorf đến Vienna tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Hai, 28 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
RE1+ ICE 911+ EC 115+ RJX 186 | 4:37 Düsseldorf Hbf | 9h55 | 14:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
RE1+ ICE 911+ EC 115+ IC 645 | 4:37 Düsseldorf Hbf | 10h50 | 15:27 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
RE1+ ICE 911+ EC 115+ IC 645 | 4:37 Düsseldorf Hbf | 10h26 | 15:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
RE1+ ICE 911+ EC 115+ RJX 186 | 4:37 Düsseldorf Hbf | 10h20 | 14:57 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
26800 · ICE 911 · EC 115 · RJX 186 | 4:41 Düsseldorf Hbf | 9h51 | 14:32 Vienna | 3 lần chuyển | |
RE1+ ICE 911+ EC 115+ IC 645 | 4:41 Düsseldorf Hbf | 10h46 | 15:27 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
RE1+ ICE 911+ EC 115+ RJX 186 | 4:41 Düsseldorf Hbf | 9h51 | 14:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
RE1+ ICE 911+ EC 115+ IC 645 | 4:41 Düsseldorf Hbf | 10h22 | 15:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
RE1+ ICE 911+ EC 115+ RJX 186 | 4:41 Düsseldorf Hbf | 10h16 | 14:57 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 523 · ICE 511 · RJX 65 | Đúng giờ 4:57 Düsseldorf Hbf | 10h35 | 15:32 Vienna | 2 lần chuyển | |
ICE 523 · ICE 511+ RJX 65 · RJX19985 | Đúng giờ 4:57 Düsseldorf Hbf | 11h00 | 15:57 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 523 · ICE 511+ RJX 65 | Đúng giờ 4:57 Düsseldorf Hbf | 10h35 | 15:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 523 · ICE 511+ RJX 65+ IC 647 | Đúng giờ 4:57 Düsseldorf Hbf | 11h06 | 16:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 523 · ICE 511+ RJX 65+ IC 647 | Đúng giờ 4:57 Düsseldorf Hbf | 11h30 | 16:27 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 23 · ICE 913 · ICE 1215+ REX 7 | 5:23 Düsseldorf Hbf | 11h52 | 17:15 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 23 · ICE 913 · ICE 1215 | 5:23 Düsseldorf Hbf | 11h24 | 16:47 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 101+ IC 2348+ ICE 513+ RJX 67 | 6:24 Düsseldorf Hbf | 11h39 | 18:03 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
IC 2348+ RJX 67+ IC 741+ ICE 101 | Đúng giờ 6:24 Düsseldorf Hbf | 12h03 | 18:27 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 913 · ICE 1215+ REX 7 | 7:03 Düsseldorf Hbf | 10h12 | 17:15 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 913 · ICE 1215+ RJX19977 | 7:03 Düsseldorf Hbf | 9h29 | 16:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 913 · ICE 1215 | 7:03 Düsseldorf Hbf | 9h44 | 16:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 913 · ICE 1215+ RJX19977+ RJ 113 | 7:03 Düsseldorf Hbf | 9h54 | 16:57 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 25 · ICE 513 · RJX 67 | Đúng giờ 7:25 Düsseldorf Hbf | 10h07 | 17:32 Vienna | 2 lần chuyển | |
ICE 25 · ICE 513+ RJX 67 | Đúng giờ 7:25 Düsseldorf Hbf | 10h07 | 17:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 25 · ICE 513+ RJX 67+ IC 741 | Đúng giờ 7:25 Düsseldorf Hbf | 10h38 | 18:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 25 · ICE 513+ RJX 67+ IC 741 | Đúng giờ 7:25 Düsseldorf Hbf | 11h02 | 18:27 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 25 · ICE 513+ RJX 67 · RJX13477 | Đúng giờ 7:25 Düsseldorf Hbf | 10h32 | 17:57 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
IC 2040+ RJX 69+ IC 745+ ICE 515 | 8:24 Düsseldorf Hbf | 12h03 | 20:27 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 103+ IC 2040+ ICE 515+ RJX 69 | 8:24 Düsseldorf Hbf | 11h39 | 20:03 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
ICE 119 · RJX 19915 | Đúng giờ 8:33 Düsseldorf Hbf | 9h59 | 18:32 Vienna | 1 lần chuyển | |
ICE 119+ RJX19915 | Đúng giờ 8:33 Düsseldorf Hbf | 9h59 | 18:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 119+ IC 743 | Đúng giờ 8:33 Düsseldorf Hbf | 10h54 | 19:27 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
ICE 119+ RJX19915+ RJ 555 | Đúng giờ 8:33 Düsseldorf Hbf | 10h24 | 18:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 915 · ICE 119 · RJX 19915 | Đúng giờ 9:03 Düsseldorf Hbf | 9h29 | 18:32 Vienna | 2 lần chuyển | |
ICE 915 · EC 1217 | Đúng giờ 9:03 Düsseldorf Hbf | 9h44 | 18:47 Vienna | 1 lần chuyển | |
ICE 915 · ICE 119+ RJX19915 | Đúng giờ 9:03 Düsseldorf Hbf | 9h29 | 18:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 915+ EC 1217+ REX 7 | Đúng giờ 9:03 Düsseldorf Hbf | 10h12 | 19:15 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 915+ EC 1217 | Đúng giờ 9:03 Düsseldorf Hbf | 9h44 | 18:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 915 · ICE 119+ RJX19915+ RJ 555 | Đúng giờ 9:03 Düsseldorf Hbf | 9h54 | 18:57 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 515 · RJX 69 | Đúng giờ 9:25 Düsseldorf Hbf | 10h07 | 19:32 Vienna | 2 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 225 · ICE 211+ IC 747 | Đúng giờ 9:25 Düsseldorf Hbf | 12h02 | 21:27 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 515+ RJX 69 | Đúng giờ 9:25 Düsseldorf Hbf | 10h07 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 515+ RJX 69+ IC 745 | Đúng giờ 9:25 Düsseldorf Hbf | 10h38 | 20:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 515+ RJX 69 · RJX13479 | Đúng giờ 9:25 Düsseldorf Hbf | 10h32 | 19:57 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 515+ RJX 69+ IC 745 | Đúng giờ 9:25 Düsseldorf Hbf | 11h02 | 20:27 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 217 · ICE 575 · ICE 565 · RJX 69 | Đúng giờ 9:32 Düsseldorf Hbf | 10h00 | 19:32 Vienna | 3 lần chuyển | |
RJX 69+ IC 745+ ICE 565 · ICE 217 | Bị hoãn 13:13 9:32Düsseldorf Hbf | 10h31 | 20:03 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
RJX 69+ ICE 575 · ICE 217 · ICE 565 | Đúng giờ 9:32 Düsseldorf Hbf | 10h00 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
RJX 69 · RJX13479+ ICE 575 · ICE 565 | Bị hoãn 13:13 9:32Düsseldorf Hbf | 10h25 | 19:57 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
RJX 69+ IC 745+ ICE 575 · ICE 217 | Bị hoãn 13:13 9:32Düsseldorf Hbf | 10h55 | 20:27 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 105 · ICE 2013 · ICE 517+ RJX 261 | 10:24 Düsseldorf Hbf | 11h39 | 22:03 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
RJX 261+ IC 749+ ICE 105 · ICE 2013 | Bị hoãn 15:12 10:24Düsseldorf Hbf | 12h03 | 22:27 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 225 · ICE 211 · RJX 19917 | Đúng giờ 10:47 Düsseldorf Hbf | 9h45 | 20:32 Vienna | 2 lần chuyển | |
ICE 225 · ICE 211+ IC 747 | Đúng giờ 10:47 Düsseldorf Hbf | 10h16 | 21:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 225 · ICE 211+ RJX19957 | Đúng giờ 10:47 Düsseldorf Hbf | 9h45 | 20:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 225 · ICE 211+ RJX19957 | Đúng giờ 10:47 Düsseldorf Hbf | 10h10 | 20:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 225 · ICE 211+ IC 747 | Đúng giờ 10:47 Düsseldorf Hbf | 10h40 | 21:27 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 625 · RJX 261 | Đúng giờ 11:17 Düsseldorf Hbf | 10h15 | 21:32 Vienna | 1 lần chuyển | |
ICE 625+ RJX 261+ RJ 19757 | Đúng giờ 11:17 Düsseldorf Hbf | 10h40 | 21:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 625+ RJX 261 | Đúng giờ 11:17 Düsseldorf Hbf | 10h15 | 21:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 625+ RJX 261+ IC 749 | Đúng giờ 11:17 Düsseldorf Hbf | 10h46 | 22:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 625+ RJX 261+ IC 749 | Đúng giờ 11:17 Düsseldorf Hbf | 11h10 | 22:27 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 29 · ICE 517 · RJX 261 | Đúng giờ 11:25 Düsseldorf Hbf | 10h07 | 21:32 Vienna | 2 lần chuyển | |
ICE 29 · ICE 517+ RJX 261+ RJ 19757 | Đúng giờ 11:25 Düsseldorf Hbf | 10h32 | 21:57 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 29 · ICE 517+ RJX 261 | Đúng giờ 11:25 Düsseldorf Hbf | 10h07 | 21:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 29 · ICE 517+ RJX 261+ IC 749 | Đúng giờ 11:25 Düsseldorf Hbf | 10h38 | 22:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 919 · EC 213 · RJX 19919 | Đúng giờ 13:03 Düsseldorf Hbf | 9h29 | 22:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 919 · EC 1219 | Đúng giờ 13:03 Düsseldorf Hbf | 9h44 | 22:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 919 · EC 213 · RJX 19919 | Đúng giờ 13:03 Düsseldorf Hbf | 9h29 | 22:32 Vienna | 2 lần chuyển | |
ICE 919 · EC 1219 | Đúng giờ 13:03 Düsseldorf Hbf | 9h44 | 22:47 Vienna | 1 lần chuyển | |
ICE 919+ EC 213+ RJX19919 | Đúng giờ 13:03 Düsseldorf Hbf | 9h54 | 22:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 919+ EC 213+ RJX19919 | Đúng giờ 13:03 Düsseldorf Hbf | 9h29 | 22:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 919+ EC 1219+ REX 7 | Đúng giờ 13:03 Düsseldorf Hbf | 10h12 | 23:15 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 919+ EC 1219 | Đúng giờ 13:03 Düsseldorf Hbf | 9h44 | 22:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 629 · RJ 1293 · IC 843 | Đúng giờ 13:21 Düsseldorf Hbf | 10h42 | 0:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 629 · RJ 1293 · IC 843 | Đúng giờ 13:21 Düsseldorf Hbf | 10h42 | 0:03 Vienna | 2 lần chuyển | |
ICE 629 · RJ 1293 · IC 843 | Đúng giờ 13:21 Düsseldorf Hbf | 10h42 | 0:03 Vienna | 2 lần chuyển | |
ICE 629+ IC 843+ REX 7+ RJ 1293 | Đúng giờ 13:21 Düsseldorf Hbf | 11h24 | 0:45 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 629+ IC 843+ RJ 1293 | Đúng giờ 13:21 Düsseldorf Hbf | 10h42 | 0:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 629+ IC 843+ RJ 1293 | Đúng giờ 13:21 Düsseldorf Hbf | 10h42 | 0:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 629+ IC 843+ REX 7+ RJ 1293 | Đúng giờ 13:21 Düsseldorf Hbf | 11h24 | 0:45 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 229 · ICE 519+ RE5 · RJX13483 | Đúng giờ 13:25 Düsseldorf Hbf | 10h50 | 0:15 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 229 · ICE 519+ RE5 · RJX13483 | Đúng giờ 13:25 Düsseldorf Hbf | 10h07 | 23:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 229 · ICE 519 · RJX 13483+ 79039 | Đúng giờ 13:25 Düsseldorf Hbf | 10h07 | 23:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 229 · ICE 519 · RJX 13483+ 79039 | Đúng giờ 13:25 Düsseldorf Hbf | 10h07 | 23:32 Vienna | 3 lần chuyển | |
ICE 229 · ICE 519+ IC 843+ RJ 1293 | Đúng giờ 13:25 Düsseldorf Hbf | 10h38 | 0:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 229 · ICE 519+ IC 843+ REX 7 | Đúng giờ 13:25 Düsseldorf Hbf | 11h20 | 0:45 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 929 · ICE 1015+ RE5+ EC 463 | 17:25 Düsseldorf Hbf | 13h07 | 6:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 929 · ICE 1015+ RE5+ EC 463 | 17:25 Düsseldorf Hbf | 13h32 | 6:57 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 1015+ RE5 · RJX 769 | 19:05 Düsseldorf Hbf | 12h52 | 7:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 1015+ RE5+ EC 463 | 19:05 Düsseldorf Hbf | 11h27 | 6:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 1015+ RE5+ EC 463+ RJ 563 | 19:05 Düsseldorf Hbf | 11h52 | 6:57 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
| Thứ Ba, 29 tháng 9 | |||||
Bus RE5 · RB26 · RJX 65+ IC 647 | 2:20 Düsseldorf Hbf | 14h07 | 16:27 Flughafen Wien | 6 lần chuyển | |
Bus RE5 · RB26 · RJX 65+ IC 647 | 2:20 Düsseldorf Hbf | 13h43 | 16:03 Wien Hauptbahnhof | 6 lần chuyển | |
Bus RE6 · ICE 911 · EC 1213 | Đúng giờ 3:15 Düsseldorf Hbf | 11h32 | 14:47 Vienna | 2 lần chuyển | |
Bus RE6 · ICE 911 · EC 115 · RJX 186 | 3:15 Düsseldorf Hbf | 11h17 | 14:32 Vienna | 3 lần chuyển | |
Bus RE6 · ICE 911 · EC 115 · RJX 186 | 3:15 Düsseldorf Hbf | 11h17 | 14:32 Vienna | 3 lần chuyển | |
Bus RE6 · ICE 911 · EC 1213 | Đúng giờ 3:15 Düsseldorf Hbf | 11h32 | 14:47 Vienna | 2 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Düsseldorf đến Vienna bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
28 thg 9
29 thg 9
30 thg 9
01 thg 10
02 thg 10
03 thg 10
04 thg 10
05 thg 10
06 thg 10
07 thg 10
08 thg 10
09 thg 10
10 thg 10
11 thg 10
12 thg 10
13 thg 10
14 thg 10
15 thg 10
16 thg 10
17 thg 10
18 thg 10
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Düsseldorf đến Vienna
Tàu hỏa từ Düsseldorf đến Vienna chạy trung bình 16 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 9h 23p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 18Rp nếu bạn đặt trước.
Có 1 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:54. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 766 km trong 7h 32p.
Khoảng cách 766 km |
Thời gian tàu trung bình 9h 23p |
Giá vé rẻ nhất 18Rp |
Số chuyến tàu mỗi ngày 16 |
Tàu chạy thẳng 1 |
Chuyến tàu nhanh nhất 7h 32p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:54 |
Tháng rẻ nhất Tháng 6 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 7 - Tháng 9 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 6 |
Ngày ít bận rộn nhất CN |
Thời điểm tốt nhất để đặt 42 ngày |
Công ty đường sắt: tàu ÖBB | ICE, Deutsche Bahn, ÖBB | InterCity, ÖBB, ÖBB | Nightjet, Westbahn, EuroNight, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | Railjet từ Düsseldorf đến ViennaTàu ÖBB | ICE, Deutsche Bahn, ÖBB | InterCity, ÖBB, ÖBB | Nightjet, Westbahn, EuroNight, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | Railjet sẽ đưa bạn từ Düsseldorf đến Vienna từ 18Rp. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
ÖBB | ICE
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
ÖBB | InterCity
ÖBB
ÖBB | Nightjet
Westbahn
ÖBB | Euro City (EC)
ÖBB | Railjet
EuroNight
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Düsseldorf đến Vienna
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Düsseldorf đến Vienna bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Vienna, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Düsseldorf đến Vienna
Hầu hết các chuyến tàu từ Düsseldorf đến Vienna sử dụng cặp ga Düsseldorf Hbf đến Wien Hauptbahnhof, với một số chuyến đến Flughafen Wien. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Düsseldorf và Vienna trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Vienna khởi hành từ ga nào ở Düsseldorf?
Cách đến Düsseldorf Hbf từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Hbf cách trung tâm thành phố Düsseldorf 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Hbf
Düsseldorf Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Cách đến Düsseldorf Flughafen từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Flughafen cách trung tâm thành phố Düsseldorf 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Flughafen
Düsseldorf Flughafen có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Cách đến Düsseldorf Flughafen Terminal từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Flughafen Terminal cách trung tâm thành phố Düsseldorf 6 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Flughafen Terminal
Düsseldorf Flughafen Terminal có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Tàu từ Düsseldorf đến ga nào ở Vienna?
Cách đến Wien Hauptbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Hauptbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Hauptbahnhof
Wien Hauptbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Cách đến Flughafen Wien từ trung tâm thành phố Vienna
Flughafen Wien cách trung tâm thành phố Vienna 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Flughafen Wien
Flughafen Wien có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Flughafen Wien.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Flughafen Wien. Máy ATM có sẵn tại Flughafen Wien.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Flughafen Wien. Quầy thông tin có sẵn tại Flughafen Wien.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Flughafen Wien. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Flughafen Wien.
Cách đến Wien Westbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Westbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Westbahnhof
Wien Westbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Westbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Westbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Westbahnhof. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Westbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Westbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Düsseldorf đến Vienna
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần



