Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Düsseldorf đến Vienna
Giá rẻ nhất
94S$
Giá trung bình
261S$
Hành trình nhanh nhất
9 h 25 m
Thời gian trung bình
9 h 26 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
95
Khoảng cách
766 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Düsseldorf đến Vienna là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Düsseldorf đến Vienna sẽ có giá khoảng 261S$ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 94S$.
Rất khó để đi từ Düsseldorf đến Vienna mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.
ICE 619 · RJX 6123:2812h04Düsseldorf Hbf11:32Wien Hauptbahnhof94 S$1Một chiều1 lần chuyển
ICE 725+
RJ 263+
RE516:2210h58Düsseldorf Hbf3:20Wien Hauptbahnhof98 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 229 · ICE 519+
RJ 1293+
IC 84313:2610h37Düsseldorf Hbf0:03Wien Hauptbahnhof98 S$1Một chiều3 lần chuyển
ICE 201 · ICE 2591+
RJ 263+
RE516:2710h53Düsseldorf Hbf3:20Wien Hauptbahnhof98 S$1Một chiều3 lần chuyển
ICE 929 · ICE 1015+
RE5+
EC 46317:2613h06Düsseldorf Hbf6:32Wien Hauptbahnhof98 S$1Một chiều3 lần chuyển
ICE 629 · EC 121913:229h25Düsseldorf Hbf22:47Vienna141 S$1Một chiều1 lần chuyển
ICE 629+
EC 121913:229h25Düsseldorf Hbf22:47Wien Hauptbahnhof121 S$1Một chiều1 lần chuyển
ICE 913 · ICE 1215 · RJX 199777:069h26Düsseldorf Hbf16:32Wien Hauptbahnhof110 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 915 · ICE 119 · RJX 199159:069h26Düsseldorf Hbf18:32Vienna220 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 919 · EC 213 · RJX 1991913:069h26Düsseldorf Hbf22:32Vienna189 S$1Một chiều2 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Düsseldorf đến Vienna
Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Düsseldorf đến Vienna trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 66S$. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 3h 11p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.2 - 0.7kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 66S$ và cho chuyến bay là 120S$.
Khoảng cách: 766 km
So sánh train với
Phổ biến nhất Tàu hỏa | Chuyến bay | Xe buýt |
|---|---|---|
237S$ Giá trung bình | 307S$ Giá trung bình | 97S$ Giá trung bình Rẻ nhất |
10h 34p Tổng thời gian trung bình 10h 4p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 6h 11p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 3h 11p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* | 11h 45p Tổng thời gian trung bình 11h 15p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* |
0.2 - 0.7kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | - Lượng khí thải CO2 | 0.8 - 1.9kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng hàng không phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Düsseldorf đến Vienna
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Düsseldorf đến Vienna tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
ICE 1015+ RE5+ EC 463+ RJ 563 | 19:07 Düsseldorf Hbf | 11h50 | 6:57 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 1015+ RE5 · RJX 769 | 19:07 Düsseldorf Hbf | 12h50 | 7:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 1015+ RE5+ EC 463 | 19:07 Düsseldorf Hbf | 11h25 | 6:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
IC 60403+ ICE 699 · ICE 1211 | 23:21 Düsseldorf Hbf | 13h26 | 12:47 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
IC 60403+ ICE 699 · ICE 1211+ IC 641 | 23:21 Düsseldorf Hbf | 14h06 | 13:27 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 619+ RJX 61 | 23:29 Düsseldorf Hbf | 12h03 | 11:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 619+ RJX 61 · RJX19981 | 23:29 Düsseldorf Hbf | 12h28 | 11:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
| Thứ Sáu, 14 tháng 8 | |||||
DB S6+ ICE 827+ RJX 63 | Đúng giờ 1:32 Düsseldorf Hbf | 12h00 | 13:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
DB S6+ ICE 827+ RJX 63 · RJX19983 | 1:32 Düsseldorf Hbf | 12h25 | 13:57 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
S6 · ICE 827 · RJX 63 | 1:32 Düsseldorf Hbf | 12h00 | 13:32 Vienna | 2 lần chuyển | |
Bus RE1 · S19 · ICE 827 · RJX 63 | 1:50 Düsseldorf Hbf | 11h42 | 13:32 Vienna | 3 lần chuyển | |
Bus RE1 · DB S19+ ICE 827+ RJX 63 | Đúng giờ 1:50 Düsseldorf Hbf | 11h42 | 13:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
Bus RE1 · DB S19+ ICE 827+ RJX 63 | 1:50 Düsseldorf Hbf | 12h07 | 13:57 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 921+ RE2+ ICE 511+ RJX 65 | 2:57 Düsseldorf Hbf | 13h30 | 16:27 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 921+ RE2+ ICE 511+ RJX 65 | 2:57 Düsseldorf Hbf | 13h06 | 16:03 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
S6 · ICE 911 · EC 1213 | 4:12 Düsseldorf Hbf | 10h35 | 14:47 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
S6 · ICE 911 · EC 115 · RJX 186 | 4:12 Düsseldorf Hbf | 10h20 | 14:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
S6 · ICE 911 · EC 1213 | Đúng giờ 4:12 Düsseldorf Hbf | 10h35 | 14:47 Vienna | 2 lần chuyển | |
S6 · ICE 911 · EC 115 · RJX 186 | 4:12 Düsseldorf Hbf | 10h20 | 14:32 Vienna | 3 lần chuyển | |
RE1+ ICE 911+ EC 1213 | 4:40 Düsseldorf Hbf | 10h07 | 14:47 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
RE1+ ICE 911+ EC 115+ RJX 186 | 4:40 Düsseldorf Hbf | 9h52 | 14:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
RE1+ ICE 911+ EC 115+ IC 645 | 4:40 Düsseldorf Hbf | 10h47 | 15:27 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
RE1+ ICE 911+ EC 115+ RJX 186 | 4:40 Düsseldorf Hbf | 10h17 | 14:57 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 523+ RJX 65+ IC 647 | Đúng giờ 4:57 Düsseldorf Hbf | 11h30 | 16:27 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 523+ RJX 65 · RJX19985 | Đúng giờ 4:57 Düsseldorf Hbf | 11h00 | 15:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 523+ RJX 65+ IC 647 | Đúng giờ 4:57 Düsseldorf Hbf | 11h06 | 16:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 523+ RJX 65 | Đúng giờ 4:57 Düsseldorf Hbf | 10h35 | 15:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 523 · RJX 65 | Đúng giờ 4:57 Düsseldorf Hbf | 10h35 | 15:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 23 · ICE 913 · ICE 1215 | Đúng giờ 5:26 Düsseldorf Hbf | 11h21 | 16:47 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 23 · ICE 913 · ICE 1215+ IC 649 | 5:26 Düsseldorf Hbf | 12h01 | 17:27 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 101+ IC 2348+ ICE 513+ RJX 67 | 6:27 Düsseldorf Hbf | 11h36 | 18:03 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
ICE 101+ IC 2348+ ICE 513+ RJX 67 | 6:27 Düsseldorf Hbf | 12h00 | 18:27 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 913 · ICE 1215 · RJX 19977 | Đúng giờ 7:06 Düsseldorf Hbf | 9h26 | 16:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 913 · ICE 1215 | Đúng giờ 7:06 Düsseldorf Hbf | 9h41 | 16:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 913 · ICE 1215+ RJX19977 | Đúng giờ 7:06 Düsseldorf Hbf | 9h26 | 16:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 913 · ICE 1215+ RJX19977+ RJ 113 | Đúng giờ 7:06 Düsseldorf Hbf | 9h51 | 16:57 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 913 · ICE 1215+ IC 649 | Đúng giờ 7:06 Düsseldorf Hbf | 10h21 | 17:27 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 913 · ICE 1215 | Đúng giờ 7:06 Düsseldorf Hbf | 9h41 | 16:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 527+ RJX 67+ IC 741 | Đúng giờ 7:22 Düsseldorf Hbf | 11h05 | 18:27 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 527+ RJX 67 · RJX13477 | Đúng giờ 7:22 Düsseldorf Hbf | 10h35 | 17:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 527+ RJX 67 | Đúng giờ 7:22 Düsseldorf Hbf | 10h10 | 17:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 527 · RJX 67 | Đúng giờ 7:22 Düsseldorf Hbf | 10h10 | 17:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 527+ RJX 67+ IC 741 | Đúng giờ 7:22 Düsseldorf Hbf | 10h41 | 18:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 25 · ICE 513+ RJX 67+ IC 741 | Đúng giờ 7:26 Düsseldorf Hbf | 11h01 | 18:27 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 25 · ICE 513+ RJX 67+ IC 741 | Đúng giờ 7:26 Düsseldorf Hbf | 10h37 | 18:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 25 · ICE 513 · RJX 67 | Đúng giờ 7:26 Düsseldorf Hbf | 10h06 | 17:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 25 · ICE 513+ RJX 67 | Đúng giờ 7:26 Düsseldorf Hbf | 10h06 | 17:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 25 · ICE 513+ RJX 67 · RJX13477 | Đúng giờ 7:26 Düsseldorf Hbf | 10h31 | 17:57 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 103+ IC 2040+ ICE 515+ RJX 69 | 8:27 Düsseldorf Hbf | 12h00 | 20:27 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 103+ IC 2040+ ICE 515+ RJX 69 | 8:27 Düsseldorf Hbf | 11h36 | 20:03 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
ICE 119+ IC 743 | Bị hoãn 6:35 8:33Düsseldorf Hbf | 10h54 | 19:27 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
ICE 119+ RJX19915 | Bị hoãn 6:35 8:33Düsseldorf Hbf | 9h59 | 18:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 119+ RJX19915+ RJ 555 | Bị hoãn 6:35 8:33Düsseldorf Hbf | 10h24 | 18:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 119 · RJX 19915 | Đúng giờ 8:35 Düsseldorf Hbf | 9h57 | 18:32 Vienna | 1 lần chuyển | |
ICE 915+ EC 1217 | Đúng giờ 9:06 Düsseldorf Hbf | 9h41 | 18:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 915 · ICE 119+ RJX19915 | Đúng giờ 9:06 Düsseldorf Hbf | 9h26 | 18:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 915 · ICE 119+ RJX19915+ RJ 555 | Đúng giờ 9:06 Düsseldorf Hbf | 9h51 | 18:57 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 915 · ICE 119+ IC 743 | Đúng giờ 9:06 Düsseldorf Hbf | 10h21 | 19:27 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 915 · ICE 119 · RJX 19915 | Đúng giờ 9:06 Düsseldorf Hbf | 9h26 | 18:32 Vienna | 2 lần chuyển | |
ICE 915 · EC 1217 | Đúng giờ 9:06 Düsseldorf Hbf | 9h41 | 18:47 Vienna | 1 lần chuyển | |
ICE 621+ RJX 69 | Đúng giờ 9:22 Düsseldorf Hbf | 10h10 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 621+ RJX 69+ IC 745 | Đúng giờ 9:22 Düsseldorf Hbf | 10h41 | 20:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 621 · RJX 69 | Đúng giờ 9:22 Düsseldorf Hbf | 10h10 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 621+ RJX 69 · RJX13479 | Đúng giờ 9:22 Düsseldorf Hbf | 10h35 | 19:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 621+ RJX 69+ IC 745 | Đúng giờ 9:22 Düsseldorf Hbf | 11h05 | 20:27 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 621 · RJX 69 | Đúng giờ 9:22 Düsseldorf Hbf | 10h10 | 19:32 Vienna | 1 lần chuyển | |
ICE 621+ 967 | Đúng giờ 9:22 Düsseldorf Hbf | 10h30 | 19:52 Wien Westbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 515 · RJX 69 | Đúng giờ 9:26 Düsseldorf Hbf | 10h06 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 515+ RJX 69 · RJX13479 | Đúng giờ 9:26 Düsseldorf Hbf | 10h31 | 19:57 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 515+ RJX 69+ IC 745 | Đúng giờ 9:26 Düsseldorf Hbf | 11h01 | 20:27 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 27+ RB75+ ICE 211+ IC 747 | Đúng giờ 9:26 Düsseldorf Hbf | 12h01 | 21:27 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 515+ RJX 69 | Đúng giờ 9:26 Düsseldorf Hbf | 10h06 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 515+ RJX 69+ IC 745 | Đúng giờ 9:26 Düsseldorf Hbf | 10h37 | 20:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 27+ RB75+ ICE 211+ IC 747 | Đúng giờ 9:26 Düsseldorf Hbf | 11h37 | 21:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 515 · RJX 69 | Đúng giờ 9:26 Düsseldorf Hbf | 10h06 | 19:32 Vienna | 2 lần chuyển | |
ICE 105 · ICE 2013 · ICE 517+ RJX 261 | 10:27 Düsseldorf Hbf | 11h36 | 22:03 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
ICE 225 · ICE 211+ RJX19957 | 10:47 Düsseldorf Hbf | 9h45 | 20:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 225 · ICE 211+ IC 747 | 10:47 Düsseldorf Hbf | 10h16 | 21:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 919+ EC 213+ RJX19919 | Đúng giờ 13:06 Düsseldorf Hbf | 9h51 | 22:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 919+ EC 213+ RJX19919 | Đúng giờ 13:06 Düsseldorf Hbf | 9h26 | 22:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 919 · EC 213 · RJX 19919 | Đúng giờ 13:06 Düsseldorf Hbf | 9h26 | 22:32 Vienna | 2 lần chuyển | |
ICE 629+ EC 1219 | Đúng giờ 13:22 Düsseldorf Hbf | 9h25 | 22:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 629+ EC 1219+ CJX 9+ S 7 | Đúng giờ 13:22 Düsseldorf Hbf | 10h19 | 23:41 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 629 · EC 1219 | Đúng giờ 13:22 Düsseldorf Hbf | 9h25 | 22:47 Vienna | 1 lần chuyển | |
ICE 229 · ICE 519+ RJ 1293+ IC 843 | Đúng giờ 13:26 Düsseldorf Hbf | 10h37 | 0:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 229 · ICE 519+ RE5 · RJX13483 | Đúng giờ 13:26 Düsseldorf Hbf | 10h06 | 23:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 229 · ICE 519+ RE5 · RJX13483 | Đúng giờ 13:26 Düsseldorf Hbf | 10h45 | 0:11 Flughafen Wien | 5 lần chuyển | |
ICE 229 · ICE 519+ RJ 1293+ IC 843 | Đúng giờ 13:26 Düsseldorf Hbf | 11h15 | 0:41 Flughafen Wien | 5 lần chuyển | |
ICE 229 · ICE 519+ 79039+ RJX 13483 | Đúng giờ 13:26 Düsseldorf Hbf | 10h06 | 23:32 Vienna | 3 lần chuyển | |
ICE 725+ 79045+ RJ 263 | Đúng giờ 16:22 Düsseldorf Hbf | 10h58 | 3:20 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 725+ RE5+ RJ 263 | Đúng giờ 16:22 Düsseldorf Hbf | 10h58 | 3:20 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 725+ 79045+ RJ 263 | Đúng giờ 16:22 Düsseldorf Hbf | 10h58 | 3:20 Vienna | 2 lần chuyển | |
ICE 201 · ICE 2591+ RE5+ RJ 263 | Đúng giờ 16:27 Düsseldorf Hbf | 10h53 | 3:20 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 201 · ICE 2591+ 79045+ RJ 263 | Đúng giờ 16:27 Düsseldorf Hbf | 10h53 | 3:20 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 201 · ICE 2591+ 79045+ RJ 263 | Đúng giờ 16:27 Düsseldorf Hbf | 10h53 | 3:20 Vienna | 3 lần chuyển | |
FlixTrain+ FlixBus | 16:38 Düsseldorf Hbf | 13h42 | 6:20 Vienna, International Busterminal (VIB) | 1 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Düsseldorf đến Vienna bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
13 thg 8
14 thg 8
15 thg 8
16 thg 8
17 thg 8
18 thg 8
19 thg 8
20 thg 8
21 thg 8
22 thg 8
23 thg 8
24 thg 8
25 thg 8
26 thg 8
27 thg 8
28 thg 8
29 thg 8
30 thg 8
31 thg 8
01 thg 9
02 thg 9
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Düsseldorf đến Vienna với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như ÖBB | ICE, ÖBB | Nightjet, ÖBB | InterCity hoặc ÖBB | Railjet để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Düsseldorf đến Vienna.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Düsseldorf đến Vienna.
Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline hoặc Wanderu?
- Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Düsseldorf đến Vienna.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Düsseldorf đến Vienna trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Düsseldorf đến Vienna
Tàu hỏa từ Düsseldorf đến Vienna chạy trung bình 14 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 10h 4p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 97S$ nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 66S$ bằng xe buýt.
Có 1 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:54. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 766 km trong 9h 10p.
Khoảng cách 766 km |
Thời gian tàu trung bình 10h 4p |
Giá vé rẻ nhất 97S$ |
Số chuyến tàu mỗi ngày 14 |
Tàu chạy thẳng 1 |
Chuyến tàu nhanh nhất 9h 10p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:54 |
Tháng rẻ nhất Tháng 3 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 6 |
Ngày ít bận rộn nhất CN |
Thời điểm tốt nhất để đặt 49 ngày |
Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | Nightjet, ÖBB | InterCity, ÖBB | Railjet, ÖBB, EuroNight, Westbahn, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) từ Düsseldorf đến ViennaTàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | Nightjet, ÖBB | InterCity, ÖBB | Railjet, ÖBB, EuroNight, Westbahn, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) sẽ đưa bạn từ Düsseldorf đến Vienna từ 66S$. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
ÖBB | ICE
ÖBB | Nightjet
ÖBB | InterCity
ÖBB | Railjet
ÖBB
Westbahn
EuroNight
Deutsche Bahn Intercity (DB IC)
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Düsseldorf đến Vienna
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Düsseldorf đến Vienna bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Vienna, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Düsseldorf đến Vienna
Hầu hết các chuyến tàu từ Düsseldorf đến Vienna sử dụng cặp ga Düsseldorf Hbf đến Wien Hauptbahnhof, với một số chuyến đến Flughafen Wien. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Düsseldorf và Vienna trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Vienna khởi hành từ ga nào ở Düsseldorf?
Cách đến Düsseldorf Hbf từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Hbf cách trung tâm thành phố Düsseldorf 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Hbf
Düsseldorf Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Cách đến Düsseldorf Flughafen từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Flughafen cách trung tâm thành phố Düsseldorf 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Flughafen
Düsseldorf Flughafen có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Cách đến Düsseldorf Flughafen Terminal từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Flughafen Terminal cách trung tâm thành phố Düsseldorf 6 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Flughafen Terminal
Düsseldorf Flughafen Terminal có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Tàu từ Düsseldorf đến ga nào ở Vienna?
Cách đến Wien Hauptbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Hauptbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Hauptbahnhof
Wien Hauptbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Cách đến Flughafen Wien từ trung tâm thành phố Vienna
Flughafen Wien cách trung tâm thành phố Vienna 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Flughafen Wien
Flughafen Wien có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Flughafen Wien.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Flughafen Wien. Máy ATM có sẵn tại Flughafen Wien.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Flughafen Wien. Quầy thông tin có sẵn tại Flughafen Wien.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Flughafen Wien. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Flughafen Wien.
Cách đến Wien Westbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Westbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Westbahnhof
Wien Westbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Westbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Westbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Westbahnhof. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Westbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Westbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Düsseldorf đến Vienna
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần






