Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Düsseldorf đến Prague
Giá rẻ nhất
46₫
Giá trung bình
139₫
Hành trình nhanh nhất
8 h 27 m
Thời gian trung bình
8 h 43 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
47
Khoảng cách
553 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Düsseldorf đến Prague là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Düsseldorf đến Prague sẽ có giá khoảng 139₫ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 46₫.
Rất khó để đi từ Düsseldorf đến Prague mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.
ICE 823 · ICE 590 · 16501 · S120:0913h01Düsseldorf Hbf9:10Praha hlavní nádraží46 ₫1Một chiều6 lần chuyển
ICE 617 · EC 45921:2711h58Düsseldorf Hbf9:25Praha hlavní nádraží50 ₫1Một chiều1 lần chuyển
ICE 821 · ICE 1659 · 16501 · S119:1913h51Düsseldorf Hbf9:10Praha hlavní nádraží54 ₫1Một chiều5 lần chuyển
ICE 947 · RJ 47918:5110h34Düsseldorf Hbf5:25Praha hlavní nádraží60 ₫1Một chiều1 lần chuyển
S6 · ICE 827 · 3557+
3531:3210h49Düsseldorf Hbf12:21Praha hlavní nádraží60 ₫1Một chiều3 lần chuyển
ICE 543 · RJ 1756:488h27Düsseldorf Hbf15:15Praha-Holesovice80 ₫1Một chiều1 lần chuyển
ICE 543 · rj 1756:488h27Düsseldorf Hbf15:15Praha-Holesovice77 ₫1Một chiều1 lần chuyển
ICE 623 · ICE 2590 · IC 2441 · rj 17710:228h53Düsseldorf Hbf19:15Praha-Holesovice203 ₫1Một chiều3 lần chuyển
ICE 623 · ICE 2590 · IC 2441 · RJ 17710:228h53Düsseldorf Hbf19:15Praha-Holesovice210 ₫1Một chiều3 lần chuyển
ICE 525 · ICE 2594 · IC 2445 · rj 1756:228h53Düsseldorf Hbf15:15Praha-Holesovice84 ₫1Một chiều3 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Düsseldorf đến Prague
Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Düsseldorf đến Prague trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 30₫. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 2h 7p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.2 - 0.5kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 30₫ và cho chuyến bay là 62₫.
Khoảng cách: 553 km
So sánh train với
Phổ biến nhất Tàu hỏa | Chuyến bay | Xe buýt |
|---|---|---|
75₫ Giá trung bình | 186₫ Giá trung bình | 47₫ Giá trung bình Rẻ nhất |
9h 45p Tổng thời gian trung bình 9h 15p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 5h 7p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 2h 7p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* | 10h 36p Tổng thời gian trung bình 10h 6p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* |
0.2 - 0.5kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | 1.7 - 3.3kg Lượng khí thải CO2 | 0.6 - 1.4kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng hàng không phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Düsseldorf đến Prague
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Düsseldorf đến Prague tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
ICE 921 · ICE 827 · 3557+ 353 | Bị hoãn 0:57 2:40Düsseldorf Hbf | 9h41 | 12:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
ICE 921 · ICE 827 · R 3557 · EC 353 | Bị hoãn 0:57 2:41Düsseldorf Hbf | 9h40 | 12:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
ICE 947 · rj 479 | Đúng giờ 18:51 Düsseldorf Hbf | 10h34 | 5:25 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
ICE 947 · RJ 479 | Đúng giờ 18:51 Düsseldorf Hbf | 10h34 | 5:25 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
ICE 947 · RJ 2579 | Đúng giờ 18:51 Düsseldorf Hbf | 10h34 | 5:25 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
89733 · ICE 516 · RJ 2579 | Đúng giờ 18:56 Düsseldorf Hbf | 10h29 | 5:25 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 823 · ICE 590 · 16501 · S1 | Đúng giờ 20:09 Düsseldorf Hbf | 13h01 | 9:10 Praha hlavní nádraží | 5 lần chuyển | |
ICE 617 · EC 459 | Đúng giờ 21:27 Düsseldorf Hbf | 11h58 | 9:25 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
ICE 619 · ICE 698 · IC 2449 · rj 387 | Đúng giờ 23:29 Düsseldorf Hbf | 11h56 | 11:25 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
ICE 619 · ICE 698 · IC 2449 · RJ 387 | Đúng giờ 23:29 Düsseldorf Hbf | 11h56 | 11:25 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
S 31650 · ICE 827 · R 3557 · EC 353 | Đúng giờ 1:32 Düsseldorf Hbf | 10h49 | 12:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
S6 · ICE 827 · 3557+ 353 | 1:32 Düsseldorf Hbf | 10h49 | 12:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
Bus RE1 · S19 · ICE 827 · 3557 | 1:50 Düsseldorf Hbf | 10h31 | 12:21 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
RE 26848 · ICE 521 · ICE 2596 · IC 2447 | 3:40 Düsseldorf Hbf | 9h45 | 13:25 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
ICE 2291 · RJ 173 | 3:49 Düsseldorf Hbf | 9h36 | 13:25 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
S 30602 · ICE 523 · R 3561 · EC 355 | Đúng giờ 4:12 Düsseldorf Hbf | 10h09 | 14:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
S6 · ICE 523 · 3561+ 355 | 4:12 Düsseldorf Hbf | 10h09 | 14:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
ICE 523 · R 3561 · EC 355 | Đúng giờ 4:57 Düsseldorf Hbf | 9h24 | 14:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 543 · RJ 175 | Đúng giờ 5:30 Düsseldorf Hbf | 9h45 | 15:15 Praha-Holesovice | 1 lần chuyển | |
ICE 543 · rj 175 | Đúng giờ 5:30 Düsseldorf Hbf | 9h45 | 15:15 Praha-Holesovice | 1 lần chuyển | |
ICE 208 · ICE 543 · RJ 175 | Đúng giờ 5:34 Düsseldorf Hbf | 9h41 | 15:15 Praha-Holesovice | 2 lần chuyển | |
ICE 208 · ICE 543 · rj 175 | Đúng giờ 5:34 Düsseldorf Hbf | 9h41 | 15:15 Praha-Holesovice | 2 lần chuyển | |
ICE 2214 · 26705 · ICE 583 · 3565 | Đúng giờ 5:38 Düsseldorf Hbf | 10h43 | 16:21 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
ICE 543 · rj 175 | Đúng giờ 6:17 Düsseldorf Hbf | 8h58 | 15:15 Praha-Holesovice | 1 lần chuyển | |
ICE 525 · ICE 2594 · IC 2445 · RJ 175 | Đúng giờ 6:22 Düsseldorf Hbf | 8h53 | 15:15 Praha-Holesovice | 3 lần chuyển | |
ICE 525 · ICE 2594 · IC 2445 · rj 175 | Đúng giờ 6:22 Düsseldorf Hbf | 8h53 | 15:15 Praha-Holesovice | 3 lần chuyển | |
ICE 543 · RJ 175 | Đúng giờ 6:48 Düsseldorf Hbf | 8h27 | 15:15 Praha-Holesovice | 1 lần chuyển | |
ICE 543 · rj 175 | Đúng giờ 6:48 Düsseldorf Hbf | 8h27 | 15:15 Praha-Holesovice | 1 lần chuyển | |
ICE 527 · 3565+ 357 | Đúng giờ 7:22 Düsseldorf Hbf | 8h59 | 16:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 527 · 3565+ 357 | Đúng giờ 7:22 Düsseldorf Hbf | 8h59 | 16:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 25 · ICE 513 · ICE 1557 · S1 | 7:26 Düsseldorf Hbf | 9h44 | 17:10 Praha hlavní nádraží | 5 lần chuyển | |
ICE 621 · 3569+ 359 | Đúng giờ 9:22 Düsseldorf Hbf | 8h59 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 621 · R 3569 · EC 359 | Đúng giờ 9:22 Düsseldorf Hbf | 8h59 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 547 · RJ 177 | Đúng giờ 9:35 Düsseldorf Hbf | 9h40 | 19:15 Praha-Holesovice | 1 lần chuyển | |
ICE 547 · rj 177 | Đúng giờ 9:35 Düsseldorf Hbf | 9h40 | 19:15 Praha-Holesovice | 1 lần chuyển | |
ICE 822 · ICE 547 · rj 177 | Đúng giờ 9:38 Düsseldorf Hbf | 9h37 | 19:15 Praha-Holesovice | 2 lần chuyển | |
ICE 623 · ICE 2590 · IC 2441 · RJ 177 | Đúng giờ 10:22 Düsseldorf Hbf | 8h53 | 19:15 Praha-Holesovice | 3 lần chuyển | |
ICE 623 · ICE 2590 · IC 2441 · rj 177 | Đúng giờ 10:22 Düsseldorf Hbf | 8h53 | 19:15 Praha-Holesovice | 3 lần chuyển | |
ICE 625 · 3573+ 361 | Đúng giờ 11:19 Düsseldorf Hbf | 9h02 | 20:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 625 · R 3573 · EC 361 | Đúng giờ 11:19 Düsseldorf Hbf | 9h02 | 20:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
FlixTrain+ FlixBus | 12:31 Düsseldorf Hbf | 11h04 | 23:35 Praha, ÚAN Florenc | 1 lần chuyển | |
FlixTrain+ FlixBus | 12:31 Düsseldorf Hbf | 11h24 | 23:55 Praha, Hlavní Nádraží | 1 lần chuyển | |
ICE 641 · RJ 179 | Đúng giờ 13:22 Düsseldorf Hbf | 10h09 | 23:31 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
ICE 641 · rj 179 | Đúng giờ 13:22 Düsseldorf Hbf | 10h09 | 23:31 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
ICE 629 · 3577+ 363 | Đúng giờ 13:22 Düsseldorf Hbf | 9h00 | 22:22 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 629 · R 3577 · EC 363 | Đúng giờ 13:22 Düsseldorf Hbf | 9h00 | 22:22 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 721 · ICE 596 · IC 2047 · RJ 179 | Đúng giờ 14:22 Düsseldorf Hbf | 9h09 | 23:31 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
ICE 721 · ICE 596 · IC 2047 · rj 179 | Đúng giờ 14:22 Düsseldorf Hbf | 9h09 | 23:31 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
ICE 723 · ICE 1655 · NJ 457 | Đúng giờ 15:19 Düsseldorf Hbf | 8h57 | 0:16 Praha-Holesovice | 2 lần chuyển | |
FlixTrain · FlixTrain+ FlixBus | 15:26 Düsseldorf, ZOB am Hbf | 12h14 | 3:40 Praha, Hlavní Nádraží | 2 lần chuyển | |
FlixTrain+ FlixBus | 16:38 Düsseldorf Hbf | 11h02 | 3:40 Praha, Hlavní Nádraží | 1 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Düsseldorf đến Prague bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
13 thg 8
14 thg 8
15 thg 8
16 thg 8
17 thg 8
18 thg 8
19 thg 8
20 thg 8
21 thg 8
22 thg 8
23 thg 8
24 thg 8
25 thg 8
26 thg 8
27 thg 8
28 thg 8
29 thg 8
30 thg 8
31 thg 8
01 thg 9
02 thg 9
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Düsseldorf đến Prague với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như České dráhy, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, FlixTrain hoặc Deutsche Bahn Intercity (DB IC) để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Düsseldorf đến Prague.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Düsseldorf đến Prague.
Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline, Wanderu hoặc Raileurope?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như České dráhy, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, FlixTrain hoặc Deutsche Bahn Intercity (DB IC) để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Düsseldorf đến Prague.
- Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Düsseldorf đến Prague.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Düsseldorf đến Prague trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Düsseldorf đến Prague
Tàu hỏa từ Düsseldorf đến Prague chạy trung bình 14 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 9h 15p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 41₫ nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 30₫ bằng xe buýt.
Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:10, chuyến cuối cùng lúc 23:54. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 553 km trong 8h 27p.
Khoảng cách 553 km |
Thời gian tàu trung bình 9h 15p |
Giá vé rẻ nhất 41₫ |
Số chuyến tàu mỗi ngày 14 |
Chuyến tàu nhanh nhất 8h 27p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:10 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:54 |
Tháng rẻ nhất Tháng 7 |
Ngày rẻ nhất Th 7 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 5 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 2 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 56 ngày |
Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, České dráhy, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, FlixTrain, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) từ Düsseldorf đến PragueTàu Deutsche Bahn, České dráhy, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, FlixTrain, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) sẽ đưa bạn từ Düsseldorf đến Prague từ 30₫. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH
FlixTrain
České dráhy
Deutsche Bahn Intercity (DB IC)
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Düsseldorf đến Prague
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Düsseldorf đến Prague bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Prague, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Düsseldorf đến Prague
Hầu hết các chuyến tàu từ Düsseldorf đến Prague sử dụng cặp ga Düsseldorf Hbf đến Praha hlavní nádraží, với một số chuyến đến Praha-Holesovice. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Düsseldorf và Prague trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Prague khởi hành từ ga nào ở Düsseldorf?
Cách đến Düsseldorf Hbf từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Hbf cách trung tâm thành phố Düsseldorf 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Hbf
Düsseldorf Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Cách đến Düsseldorf Friedrichstadt từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Friedrichstadt cách trung tâm thành phố Düsseldorf 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Friedrichstadt
Düsseldorf Friedrichstadt có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Friedrichstadt.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Friedrichstadt. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Friedrichstadt.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Friedrichstadt. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Friedrichstadt.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Friedrichstadt. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Friedrichstadt: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Friedrichstadt: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Friedrichstadt.
Cách đến Düsseldorf-Bilk từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf-Bilk cách trung tâm thành phố Düsseldorf 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf-Bilk
Düsseldorf-Bilk có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf-Bilk.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf-Bilk. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf-Bilk.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf-Bilk. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf-Bilk.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf-Bilk. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf-Bilk: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf-Bilk: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf-Bilk.
Tàu từ Düsseldorf đến ga nào ở Prague?
Cách đến Praha hlavní nádraží từ trung tâm thành phố Prague
Praha hlavní nádraží cách trung tâm thành phố Prague 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha hlavní nádraží
Praha hlavní nádraží có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Máy ATM có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Quầy thông tin có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha hlavní nádraží: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha hlavní nádraží: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Cách đến Praha-Holesovice từ trung tâm thành phố Prague
Praha-Holesovice cách trung tâm thành phố Prague 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha-Holesovice
Praha-Holesovice có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha-Holesovice.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Praha-Holesovice. Máy ATM có sẵn tại Praha-Holesovice.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha-Holesovice. Quầy thông tin có sẵn tại Praha-Holesovice.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha-Holesovice. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha-Holesovice: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha-Holesovice: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha-Holesovice.
Cách đến Praha Masarykovo Nádraží từ trung tâm thành phố Prague
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha Masarykovo Nádraží
Praha Masarykovo Nádraží có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Máy ATM có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Quầy thông tin có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.



