Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Düsseldorf đến Innsbruck
Giá thấp nhất vào 28 thg 9
84S$
Giá vé trung bình vào 28 thg 9
184S$
Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9
6 h 54 m
Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9
6 h 54 m
Tàu hỏa vào 28 thg 9
57
Khoảng cách
553 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Düsseldorf đến Innsbruck là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Düsseldorf đến Innsbruck sẽ có giá khoảng 184S$ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 84S$.
Rất khó để đi từ Düsseldorf đến Innsbruck mà không cần chuyển tuyến ít nhất 2 lần.
ICE 107+
IC 2044+
ICE 519 · ICE 120512:248h54Düsseldorf Hbf21:18Innsbruck Hbf84 S$1Một chiều3 lần chuyển
ICE 229 · ICE 1011+
RJ 28913:258h49Düsseldorf Hbf22:14Innsbruck Hbf84 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 25 · ICE 513 · 5421 · S 47:258h12Düsseldorf Hbf15:37Innsbruck93 S$1Một chiều3 lần chuyển
ICE 629 · ICE 1205 · S 413:218h16Düsseldorf Hbf21:37Innsbruck93 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 629 · ICE 120513:217h57Düsseldorf Hbf21:18Innsbruck Hbf93 S$1Một chiều1 lần chuyển
ICE 101 · ICE 591+
RJ 856:246h54Düsseldorf Hbf13:18Innsbruck Hbf135 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 105 · ICE 595 · RJ 8910:246h54Düsseldorf Hbf17:18Innsbruck Hbf315 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 105 · ICE 595+
RJ 8910:246h54Düsseldorf Hbf17:18Innsbruck Hbf179 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 101 · ICE 591 · RJ 856:246h54Düsseldorf Hbf13:18Innsbruck Hbf187 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 109 · ICE 599 · ICE 120514:246h54Düsseldorf Hbf21:18Innsbruck Hbf107 S$1Một chiều2 lần chuyển
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Düsseldorf đến Innsbruck
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Düsseldorf đến Innsbruck tàu hỏa trong hôm nay, Chủ Nhật, 27 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
ICE 1021 · ICE 615+ 79569 · 79237 | Bị hoãn 17:37 19:22Düsseldorf Hbf | 11h18 | 6:40 Innsbruck Hbf | 4 lần chuyển | |
ICE 1021 · ICE 615+ 79569 · 79237 | Bị hoãn 17:37 19:22Düsseldorf Hbf | 11h16 | 6:38 Innsbruck | 4 lần chuyển | |
ICE 1021 · ICE 615+ RB54 · RB54 | Bị hoãn 17:37 19:22Düsseldorf Hbf | 11h18 | 6:40 Innsbruck Hbf | 4 lần chuyển | |
IC 60403+ ICE 699+ RB54 · RJX19938 | Bị hoãn 21:29 23:21Düsseldorf Hbf | 10h41 | 10:02 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 60403 · ICE 699+ 79059+ RJX 19938 | Bị hoãn 21:29 23:21Düsseldorf Hbf | 10h41 | 10:02 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 60403 · ICE 699+ 79059+ REX 5368 | Bị hoãn 21:29 23:21Düsseldorf Hbf | 10h47 | 10:08 Innsbruck | 3 lần chuyển | |
ICE 619+ NJ 40491 | 23:24 Düsseldorf Hbf | 9h25 | 8:49 Innsbruck Hbf | 1 lần chuyển | |
| Thứ Hai, 28 tháng 9 | |||||
ICE 550 · ICE 827 · ICE 1699 · ICE 991 | 1:47 Düsseldorf Hbf | 10h15 | 12:02 Innsbruck Hbf | 5 lần chuyển | |
ICE 23 · ICE 711 · ICE 591+ RJ 85 | Đúng giờ 5:23 Düsseldorf Hbf | 7h55 | 13:18 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 23 · ICE 513+ RJ 87 | Đúng giờ 5:23 Düsseldorf Hbf | 9h55 | 15:18 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 23 · ICE 711 · ICE 591 · RJ 85 | Đúng giờ 5:23 Düsseldorf Hbf | 8h14 | 13:37 Innsbruck | 4 lần chuyển | |
ICE 23 · ICE 711 · ICE 591 · RJ 85 | Đúng giờ 5:23 Düsseldorf Hbf | 7h55 | 13:18 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 101 · ICE 591+ RJ 85 | Đúng giờ 6:24 Düsseldorf Hbf | 6h54 | 13:18 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 101 · ICE 591 · RJ 85 · S 4 | Đúng giờ 6:24 Düsseldorf Hbf | 7h13 | 13:37 Innsbruck | 3 lần chuyển | |
ICE 101 · ICE 591 · RJ 85 | Đúng giờ 6:24 Düsseldorf Hbf | 6h54 | 13:18 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 101 · IC 2348 · ICE 513 · RJ 87 | Đúng giờ 6:24 Düsseldorf Hbf | 8h54 | 15:18 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 101 · IC 2348 · ICE 513 · 5421 | Đúng giờ 6:24 Düsseldorf Hbf | 9h13 | 15:37 Innsbruck | 4 lần chuyển | |
ICE 101 · ICE 513+ RJ 87+ IC 2348 | Đúng giờ 6:24 Düsseldorf Hbf | 8h54 | 15:18 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 913 · RJ 87 | Đúng giờ 7:03 Düsseldorf Hbf | 8h15 | 15:18 Innsbruck Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 913+ RJ 87 | Đúng giờ 7:03 Düsseldorf Hbf | 8h15 | 15:18 Innsbruck Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 913 · RJ 87 · S 4 | Đúng giờ 7:03 Düsseldorf Hbf | 8h34 | 15:37 Innsbruck | 2 lần chuyển | |
ICE 25 · ICE 513 · 5421 · S 4 | Đúng giờ 7:25 Düsseldorf Hbf | 8h12 | 15:37 Innsbruck | 3 lần chuyển | |
ICE 25 · ICE 513 · RJ 87 | Đúng giờ 7:25 Düsseldorf Hbf | 7h53 | 15:18 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 25 · ICE 513+ RJ 87 | Đúng giờ 7:25 Düsseldorf Hbf | 7h53 | 15:18 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 103 · IC 2040 · ICE 515 · RJ 89 | Đúng giờ 8:24 Düsseldorf Hbf | 8h54 | 17:18 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 103 · IC 2040 · ICE 515 · RJ 89 | Đúng giờ 8:24 Düsseldorf Hbf | 9h13 | 17:37 Innsbruck | 4 lần chuyển | |
ICE 103 · ICE 515+ RJ 89+ IC 2040 | Đúng giờ 8:24 Düsseldorf Hbf | 8h54 | 17:18 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 103 · ICE 593 · RJX 19976+ 79071 | Đúng giờ 8:24 Düsseldorf Hbf | 7h38 | 16:02 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 103 · ICE 593+ RJX19976 · RB54 | Đúng giờ 8:24 Düsseldorf Hbf | 7h38 | 16:02 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 103 · ICE 593 · REX 5380+ 79071 | Đúng giờ 8:24 Düsseldorf Hbf | 7h44 | 16:08 Innsbruck | 3 lần chuyển | |
ICE 915+ RJ 89 | Đúng giờ 9:03 Düsseldorf Hbf | 8h15 | 17:18 Innsbruck Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 915 · RJ 89 · S 4 | Đúng giờ 9:03 Düsseldorf Hbf | 8h34 | 17:37 Innsbruck | 2 lần chuyển | |
ICE 915 · RJ 89 | Đúng giờ 9:03 Düsseldorf Hbf | 8h15 | 17:18 Innsbruck Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 517+ RJ 287 | Đúng giờ 9:25 Düsseldorf Hbf | 9h53 | 19:18 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 225 · CJX 6124+ 79077 | Đúng giờ 9:25 Düsseldorf Hbf | 8h53 | 18:18 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 225+ RB54 · CJX 1 | Đúng giờ 9:25 Düsseldorf Hbf | 8h53 | 18:18 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 225 · CJX 6124+ 79077 | Đúng giờ 9:25 Düsseldorf Hbf | 8h50 | 18:15 Innsbruck | 3 lần chuyển | |
28511 · ICE 2013 · ICE 517 · 5431 | 9:58 Düsseldorf Hbf | 9h39 | 19:37 Innsbruck | 4 lần chuyển | |
28511 · ICE 2013 · ICE 517 · RJ 287 | Đúng giờ 9:58 Düsseldorf Hbf | 9h20 | 19:18 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 105 · ICE 595 · RJ 89 · S 4 | Đúng giờ 10:24 Düsseldorf Hbf | 7h13 | 17:37 Innsbruck | 3 lần chuyển | |
ICE 105 · ICE 595 · RJ 89 | Đúng giờ 10:24 Düsseldorf Hbf | 6h54 | 17:18 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 105 · ICE 595+ RJ 89 | Đúng giờ 10:24 Düsseldorf Hbf | 6h54 | 17:18 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 107 · ICE 519 · ICE 1205+ IC 2044 | Đúng giờ 12:24 Düsseldorf Hbf | 8h54 | 21:18 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 107 · ICE 597 · RJX 187+ 79083 | Đúng giờ 12:24 Düsseldorf Hbf | 7h38 | 20:02 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 107 · ICE 597 · REX 5388+ 79083 | Đúng giờ 12:24 Düsseldorf Hbf | 7h43 | 20:07 Innsbruck | 3 lần chuyển | |
ICE 107 · ICE 597 · REX 5388+ 79083 | Đúng giờ 12:24 Düsseldorf Hbf | 7h44 | 20:08 Innsbruck | 3 lần chuyển | |
ICE 107 · ICE 597+ RB54 · RJX 187 | Đúng giờ 12:24 Düsseldorf Hbf | 7h38 | 20:02 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 919 · EC 213 · REX 5358+ 79085 | Đúng giờ 13:03 Düsseldorf Hbf | 8h07 | 21:10 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 919 · EC 213 · REX 5358+ 79085 | Đúng giờ 13:03 Düsseldorf Hbf | 8h04 | 21:07 Innsbruck | 3 lần chuyển | |
ICE 919+ EC 213+ REX 2+ RB54 | Đúng giờ 13:03 Düsseldorf Hbf | 8h07 | 21:10 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 919 · EC 213 · REX 5358+ 79085 | Đúng giờ 13:03 Düsseldorf Hbf | 8h05 | 21:08 Innsbruck | 3 lần chuyển | |
ICE 919+ EC 213+ RJX19986+ REX 2 | Đúng giờ 13:03 Düsseldorf Hbf | 8h01 | 21:04 Innsbruck Hbf | 4 lần chuyển | |
ICE 919 · EC 213 · REX 5358 · RJX 19986 | Đúng giờ 13:03 Düsseldorf Hbf | 8h01 | 21:04 Innsbruck Hbf | 4 lần chuyển | |
ICE 629 · ICE 1205 · S 4 | Đúng giờ 13:21 Düsseldorf Hbf | 8h16 | 21:37 Innsbruck | 2 lần chuyển | |
ICE 629 · ICE 1205 | Đúng giờ 13:21 Düsseldorf Hbf | 7h57 | 21:18 Innsbruck Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 629 · ICE 1205 | Đúng giờ 13:21 Düsseldorf Hbf | 7h57 | 21:18 Innsbruck Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 629 · ICE 1205 | Đúng giờ 13:21 Düsseldorf Hbf | 7h57 | 21:18 Innsbruck Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 629 · ICE 1205 · S 4 | Đúng giờ 13:21 Düsseldorf Hbf | 8h16 | 21:37 Innsbruck | 2 lần chuyển | |
ICE 629 · ICE 1205 | Đúng giờ 13:21 Düsseldorf Hbf | 7h57 | 21:18 Innsbruck Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 229 · ICE 1011 · RJ 289 · CJX 6132 | Đúng giờ 13:25 Düsseldorf Hbf | 8h50 | 22:15 Innsbruck | 3 lần chuyển | |
ICE 229 · ICE 1011 · RJ 289 | Đúng giờ 13:25 Düsseldorf Hbf | 8h49 | 22:14 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 229 · ICE 1011+ RJ 289 | Đúng giờ 13:25 Düsseldorf Hbf | 8h49 | 22:14 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 109 · ICE 599 · ICE 1205 · S 4 | Đúng giờ 14:24 Düsseldorf Hbf | 7h13 | 21:37 Innsbruck | 3 lần chuyển | |
ICE 109 · ICE 599 · ICE 1205 | Đúng giờ 14:24 Düsseldorf Hbf | 6h54 | 21:18 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Düsseldorf đến Innsbruck bằng xe buýt, tàu hỏa hoặc chuyến bay
So sánh giá xe buýt, tàu hỏa và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
28 thg 9
29 thg 9
30 thg 9
01 thg 10
02 thg 10
03 thg 10
04 thg 10
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Düsseldorf đến Innsbruck với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì ÖBB | Euro City (EC)?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho ÖBB | Euro City (EC), mà còn so sánh vé của các hãng như ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB | Nightjet hoặc Deutsche Bahn để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Düsseldorf đến Innsbruck.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh ÖBB | Euro City (EC) với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm bus, train và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Düsseldorf đến Innsbruck.
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Düsseldorf đến Innsbruck
Tàu hỏa từ Düsseldorf đến Innsbruck chạy trung bình 16 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 7h 18p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 17S$ nếu bạn đặt trước.
Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:05, chuyến cuối cùng lúc 23:47. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 553 km trong 6h 12p.
Khoảng cách 553 km |
Thời gian tàu trung bình 7h 18p |
Giá vé rẻ nhất 17S$ |
Số chuyến tàu mỗi ngày 16 |
Chuyến tàu nhanh nhất 6h 12p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:05 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:47 |
Tháng rẻ nhất Tháng 7 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 4 - Tháng 6 |
Ngày bận rộn nhất Th 4 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 5 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 35 ngày |
Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB, ÖBB | Nightjet từ Düsseldorf đến InnsbruckTàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB, ÖBB | Nightjet sẽ đưa bạn từ Düsseldorf đến Innsbruck từ 17S$. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
ÖBB | ICE
ÖBB | InterCity
ÖBB | Euro City (EC)
ÖBB
ÖBB | Nightjet
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Düsseldorf đến Innsbruck
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Düsseldorf đến Innsbruck bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Innsbruck, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Düsseldorf đến Innsbruck
Hầu hết các chuyến tàu từ Düsseldorf đến Innsbruck sử dụng cặp ga Düsseldorf Hbf đến Innsbruck Hbf, với một số chuyến đến Innsbruck, Bienerstraße (Messe Bahnhst). Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Düsseldorf và Innsbruck trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Innsbruck khởi hành từ ga nào ở Düsseldorf?
Cách đến Düsseldorf Hbf từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Hbf cách trung tâm thành phố Düsseldorf 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Hbf
Düsseldorf Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Cách đến Düsseldorf, ZOB am Hbf từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf, ZOB am Hbf cách trung tâm thành phố Düsseldorf 1 km. Hãy kiểm tra các lựa chọn phương tiện địa phương trước khi đi.
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf, ZOB am Hbf
Düsseldorf, ZOB am Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Dành cho người khuyết tật.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf, ZOB am Hbf.
Cách đến Düsseldorf Flughafen từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Flughafen cách trung tâm thành phố Düsseldorf 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Flughafen
Düsseldorf Flughafen có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Tàu từ Düsseldorf đến ga nào ở Innsbruck?
Cách đến Innsbruck Hbf từ trung tâm thành phố Innsbruck
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck Hbf
Innsbruck Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Innsbruck Hbf. Máy ATM có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Innsbruck Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Innsbruck Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Innsbruck Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Innsbruck Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck, Bienerstraße (Messe Bahnhst)
Innsbruck, Bienerstraße (Messe Bahnhst) có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Dành cho người khuyết tật.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck, Bienerstraße (Messe Bahnhst).
Cách đến Innsbruck Hötting từ trung tâm thành phố Innsbruck
Innsbruck Hötting cách trung tâm thành phố Innsbruck 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck Hötting
Innsbruck Hötting có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Bãi đậu xe đạp và Thuê xe đạp.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Innsbruck Hötting.
Wi-Fi và máy ATM
Máy ATM có sẵn tại Innsbruck Hötting.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Innsbruck Hötting: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Innsbruck Hötting: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck Hötting.





