Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Düsseldorf đến Innsbruck
Giá rẻ nhất
54Rp
Giá trung bình
138Rp
Hành trình nhanh nhất
6 h 51 m
Thời gian trung bình
6 h 53 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
52
Khoảng cách
553 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Düsseldorf đến Innsbruck là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Düsseldorf đến Innsbruck sẽ có giá khoảng 138Rp nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 54Rp.
Rất khó để đi từ Düsseldorf đến Innsbruck mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.
ICE 229 · ICE 1011+
RJ 28913:269h03Düsseldorf Hbf22:29Innsbruck Hbf54 Rp1Một chiều2 lần chuyển
ICE 519 · ICE 1205+
IC 2156 · IC 254412:139h16Düsseldorf Hbf21:29Innsbruck Hbf54 Rp1Một chiều3 lần chuyển
ICE 229 · ICE 1011 · RJ 28913:269h03Düsseldorf Hbf22:29Innsbruck Hbf60 Rp1Một chiều2 lần chuyển
ICE 721 · ICE 120514:227h07Düsseldorf Hbf21:29Innsbruck Hbf63 Rp1Một chiều1 lần chuyển
ICE 521+
RJ 83+
RE13:407h38Düsseldorf Hbf11:18Innsbruck Hbf63 Rp1Một chiều2 lần chuyển
ICE 105 · ICE 2585 · RJ 8910:276h51Düsseldorf Hbf17:18Innsbruck Hbf228 Rp1Một chiều2 lần chuyển
ICE 101 · ICE 591 · RJ 856:276h51Düsseldorf Hbf13:18Innsbruck Hbf228 Rp1Một chiều2 lần chuyển
ICE 101 · ICE 591+
RJ 856:276h51Düsseldorf Hbf13:18Innsbruck Hbf115 Rp1Một chiều2 lần chuyển
ICE 623 · RJ 8910:226h56Düsseldorf Hbf17:18Innsbruck Hbf228 Rp1Một chiều1 lần chuyển
ICE 529 · RJ 878:226h56Düsseldorf Hbf15:18Innsbruck Hbf228 Rp1Một chiều1 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh xe buýt, tàu hỏa và chuyến bay từ Düsseldorf đến Innsbruck
Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Düsseldorf đến Innsbruck trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 33Rp. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 1h 55p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.2 - 0.5kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 33Rp và cho chuyến bay là 76Rp.
Khoảng cách: 553 km
So sánh train với
Phổ biến nhất Tàu hỏa | Chuyến bay | Xe buýt |
|---|---|---|
98Rp Giá trung bình | 444Rp Giá trung bình | 50Rp Giá trung bình Rẻ nhất |
8h 42p Tổng thời gian trung bình 8h 12p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 4h 55p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 1h 55p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* | 9h 52p Tổng thời gian trung bình 9h 22p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* |
0.2 - 0.5kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | - Lượng khí thải CO2 | 0.6 - 1.4kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng hàng không phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Düsseldorf đến Innsbruck
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Düsseldorf đến Innsbruck tàu hỏa trong ngày mai, Thứ Sáu, 14 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
ICE 521+ RE1+ RJ 83 | 3:40 Düsseldorf Hbf | 7h38 | 11:18 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 23 · ICE 711 · ICE 591+ RJ 85 | Đúng giờ 5:26 Düsseldorf Hbf | 7h52 | 13:18 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 525 · RJ 85 | Đúng giờ 6:22 Düsseldorf Hbf | 6h56 | 13:18 Innsbruck Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 525 · RJ 85 · CJX 6117 | Đúng giờ 6:22 Düsseldorf Hbf | 7h10 | 13:32 Innsbruck | 2 lần chuyển | |
ICE 525+ RJ 85 | Đúng giờ 6:22 Düsseldorf Hbf | 6h56 | 13:18 Innsbruck Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 101 · IC 2348 · ICE 513 · RJ 87 | Đúng giờ 6:27 Düsseldorf Hbf | 8h51 | 15:18 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 101 · ICE 591 · RJ 85 · CJX 6117 | 6:27 Düsseldorf Hbf | 7h05 | 13:32 Innsbruck | 3 lần chuyển | |
ICE 101 · ICE 591 · RJ 85 | Đúng giờ 6:27 Düsseldorf Hbf | 6h51 | 13:18 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 101 · IC 2348 · ICE 513 · RJ 87 | 6:27 Düsseldorf Hbf | 9h05 | 15:32 Innsbruck | 4 lần chuyển | |
ICE 101 · ICE 513+ IC 2348+ RJ 87 | Đúng giờ 6:27 Düsseldorf Hbf | 8h51 | 15:18 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 101 · ICE 591+ RJ 85 | Đúng giờ 6:27 Düsseldorf Hbf | 6h51 | 13:18 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 25 · ICE 515+ RJ 89 | Đúng giờ 7:26 Düsseldorf Hbf | 9h52 | 17:18 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 529 · RJ 87 · CJX 6121 | Đúng giờ 8:22 Düsseldorf Hbf | 7h10 | 15:32 Innsbruck | 2 lần chuyển | |
ICE 529 · RJ 87 | Đúng giờ 8:22 Düsseldorf Hbf | 6h56 | 15:18 Innsbruck Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 529+ RJ 87 | Đúng giờ 8:22 Düsseldorf Hbf | 6h56 | 15:18 Innsbruck Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 103 · IC 2040 · ICE 515 · RJ 89 | Đúng giờ 8:27 Düsseldorf Hbf | 8h51 | 17:18 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 103 · ICE 593 · 32687 · S 1 | 8:27 Düsseldorf Hbf | 8h14 | 16:41 Innsbruck Hbf | 4 lần chuyển | |
ICE 103 · IC 2040 · ICE 515 · RJ 89 | 8:27 Düsseldorf Hbf | 9h05 | 17:32 Innsbruck | 4 lần chuyển | |
ICE 103 · ICE 593 · 32687 · S 1 | 8:27 Düsseldorf Hbf | 8h26 | 16:53 Innsbruck | 5 lần chuyển | |
ICE 103 · ICE 593 · RJX 19976+ 79071 | 8:27 Düsseldorf Hbf | 7h44 | 16:11 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 103 · ICE 593 · RJX 19976 · REX 5333 | 8:27 Düsseldorf Hbf | 7h54 | 16:21 Innsbruck | 4 lần chuyển | |
ICE 103 · ICE 593 · CJX 6120+ 79071 | 8:27 Düsseldorf Hbf | 7h59 | 16:26 Innsbruck | 3 lần chuyển | |
ICE 103 · ICE 593+ RJX19976 · RB54 | 8:27 Düsseldorf Hbf | 7h44 | 16:11 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 103 · ICE 515+ RJ 89+ IC 2040 | Đúng giờ 8:27 Düsseldorf Hbf | 8h51 | 17:18 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 225 · CJX 6124+ 79077 | 9:26 Düsseldorf Hbf | 9h00 | 18:26 Innsbruck | 3 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 225 · CJX 6124+ 79077 | 9:26 Düsseldorf Hbf | 9h02 | 18:28 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
28511 · ICE 2013 · ICE 517 · RJ 287 | Đúng giờ 9:58 Düsseldorf Hbf | 9h31 | 19:29 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
28511 · ICE 2013 · ICE 517 · RJ 287 | 9:58 Düsseldorf Hbf | 9h39 | 19:37 Innsbruck | 4 lần chuyển | |
ICE 623 · RJ 89 | Đúng giờ 10:22 Düsseldorf Hbf | 6h56 | 17:18 Innsbruck Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 623 · RJ 89 · CJX 6125 | Đúng giờ 10:22 Düsseldorf Hbf | 7h10 | 17:32 Innsbruck | 2 lần chuyển | |
ICE 105 · ICE 2585 · RJ 89 · CJX 6125 | Đúng giờ 10:27 Düsseldorf Hbf | 7h05 | 17:32 Innsbruck | 3 lần chuyển | |
ICE 105 · ICE 2585 · RJ 89 | Đúng giờ 10:27 Düsseldorf Hbf | 6h51 | 17:18 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 225 · CJX 6124+ 79077 | Đúng giờ 10:47 Düsseldorf Hbf | 7h41 | 18:28 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 225 · CJX 6124+ 79077 | Đúng giờ 10:47 Düsseldorf Hbf | 7h39 | 18:26 Innsbruck | 2 lần chuyển | |
IC 2156 · IC 2544 · ICE 519 · ICE 1205 | Đúng giờ 12:13 Düsseldorf Hbf | 9h16 | 21:29 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
IC 2156 · IC 2544 · ICE 519 · ICE 1205 | Đúng giờ 12:13 Düsseldorf Hbf | 9h24 | 21:37 Innsbruck | 4 lần chuyển | |
ICE 519 · ICE 1205+ IC 2544 · IC 2156 | Bị hoãn 13:33 12:13Düsseldorf Hbf | 9h16 | 21:29 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 627 · RJX 19918 · REX 5341+ 79083 | Đúng giờ 12:22 Düsseldorf Hbf | 7h59 | 20:21 Innsbruck | 3 lần chuyển | |
ICE 627 · RJX 187+ 79083 | Đúng giờ 12:22 Düsseldorf Hbf | 7h49 | 20:11 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 627 · CJX 6128+ 79083 | Đúng giờ 12:22 Düsseldorf Hbf | 8h04 | 20:26 Innsbruck | 2 lần chuyển | |
ICE 627+ RJX 187 · RB54 | Đúng giờ 12:22 Düsseldorf Hbf | 7h49 | 20:11 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 107 · ICE 2587 · RJX 187+ 79083 | Đúng giờ 12:27 Düsseldorf Hbf | 7h44 | 20:11 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 107 · ICE 2587 · RJX 19918 · REX 5341 | Đúng giờ 12:27 Düsseldorf Hbf | 7h54 | 20:21 Innsbruck | 4 lần chuyển | |
ICE 107 · ICE 2587 · CJX 6128+ 79083 | Đúng giờ 12:27 Düsseldorf Hbf | 7h59 | 20:26 Innsbruck | 3 lần chuyển | |
ICE 107 · ICE 2587+ RB54 · RJX 187 | Đúng giờ 12:27 Düsseldorf Hbf | 7h44 | 20:11 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 919 · EC 213 · REX 5358+ 79085 | Đúng giờ 13:06 Düsseldorf Hbf | 8h02 | 21:08 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 919+ REX 2+ EC 213+ RB54 | Đúng giờ 13:06 Düsseldorf Hbf | 8h02 | 21:08 Innsbruck Hbf | 3 lần chuyển | |
ICE 229 · ICE 1011 · RJ 289 | Đúng giờ 13:26 Düsseldorf Hbf | 9h03 | 22:29 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 229 · ICE 1011+ RJ 289 | Đúng giờ 13:26 Düsseldorf Hbf | 9h03 | 22:29 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 721 · ICE 1205 | 14:22 Düsseldorf Hbf | 7h07 | 21:29 Innsbruck Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 721 · ICE 1205 | 14:22 Düsseldorf Hbf | 7h07 | 21:29 Innsbruck Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 109 · ICE 2589 · ICE 1205 | Đúng giờ 14:27 Düsseldorf Hbf | 7h02 | 21:29 Innsbruck Hbf | 2 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Düsseldorf đến Innsbruck bằng xe buýt, tàu hỏa hoặc chuyến bay
So sánh giá xe buýt, tàu hỏa và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
14 thg 8
15 thg 8
16 thg 8
17 thg 8
18 thg 8
19 thg 8
20 thg 8
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Düsseldorf đến Innsbruck với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì ÖBB | ICE?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho ÖBB | ICE, mà còn so sánh vé của các hãng như Deutsche Bahn, ÖBB | Nightjet, ÖBB | InterCity hoặc ÖBB | Euro City (EC) để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Düsseldorf đến Innsbruck.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh ÖBB | ICE với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm bus, train và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Düsseldorf đến Innsbruck.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Düsseldorf đến Innsbruck trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Düsseldorf đến Innsbruck
Tàu hỏa từ Düsseldorf đến Innsbruck chạy trung bình 15 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 8h 12p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 57Rp nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 33Rp bằng xe buýt.
Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:05, chuyến cuối cùng lúc 23:47. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 553 km trong 6h 51p.
Khoảng cách 553 km |
Thời gian tàu trung bình 8h 12p |
Giá vé rẻ nhất 57Rp |
Số chuyến tàu mỗi ngày 15 |
Chuyến tàu nhanh nhất 6h 51p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:05 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:47 |
Tháng rẻ nhất Tháng 12 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 4 - Tháng 6 |
Ngày bận rộn nhất Th 6 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 5 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 4 ngày |
Công ty đường sắt: tàu ÖBB | ICE, Deutsche Bahn, ÖBB | Nightjet, ÖBB | InterCity, ÖBB | Euro City (EC) từ Düsseldorf đến InnsbruckTàu ÖBB | ICE, Deutsche Bahn, ÖBB | Nightjet, ÖBB | InterCity, ÖBB | Euro City (EC) sẽ đưa bạn từ Düsseldorf đến Innsbruck từ 33Rp. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
ÖBB | ICE
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
ÖBB | Nightjet
ÖBB | InterCity
ÖBB | Euro City (EC)
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Düsseldorf đến Innsbruck
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Düsseldorf đến Innsbruck bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Innsbruck, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Düsseldorf đến Innsbruck
Hầu hết các chuyến tàu từ Düsseldorf đến Innsbruck sử dụng cặp ga Düsseldorf Hbf đến Innsbruck Hbf, với một số chuyến đến Innsbruck, Bienerstraße (Messe Bahnhst). Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Düsseldorf và Innsbruck trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Innsbruck khởi hành từ ga nào ở Düsseldorf?
Cách đến Düsseldorf Hbf từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Hbf cách trung tâm thành phố Düsseldorf 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Hbf
Düsseldorf Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Cách đến Düsseldorf Flughafen Terminal từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Flughafen Terminal cách trung tâm thành phố Düsseldorf 6 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Flughafen Terminal
Düsseldorf Flughafen Terminal có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Cách đến Düsseldorf Flughafen từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Flughafen cách trung tâm thành phố Düsseldorf 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Flughafen
Düsseldorf Flughafen có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Tàu từ Düsseldorf đến ga nào ở Innsbruck?
Cách đến Innsbruck Hbf từ trung tâm thành phố Innsbruck
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck Hbf
Innsbruck Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Innsbruck Hbf. Máy ATM có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Innsbruck Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Innsbruck Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Innsbruck Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Innsbruck Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck, Bienerstraße (Messe Bahnhst)
Innsbruck, Bienerstraße (Messe Bahnhst) có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Dành cho người khuyết tật.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck, Bienerstraße (Messe Bahnhst).
Cách đến Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle) từ trung tâm thành phố Innsbruck
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle)
Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle) có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Bãi đậu xe, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng tắm và Phòng Vé.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle). Máy ATM có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle).
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle).
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle): Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle): Có thể tiếp cận bằng xe lăn.





