Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Düsseldorf đến Strasbourg
Giá thấp nhất vào 28 thg 9
58S$
Giá vé trung bình vào 28 thg 9
199S$
Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9
3 h 12 m
Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9
3 h 24 m
Tàu hỏa vào 28 thg 9
58
Khoảng cách
301 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Düsseldorf đến Strasbourg là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Düsseldorf đến Strasbourg sẽ có giá khoảng 199S$ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 58S$.
Rất khó để đi từ Düsseldorf đến Strasbourg mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.
ICE 550 · ICE 827 · ICE 273+
874141:477h24Düsseldorf Hbf9:11Strasbourg58 S$1Một chiều3 lần chuyển
ICE 523 · ICE 511 · ICE 275+
874244:576h06Düsseldorf Hbf11:03Strasbourg58 S$1Một chiều3 lần chuyển
ICE 523 · ICE 511 · ICE 275+
874204:575h07Düsseldorf Hbf10:04Strasbourg58 S$1Một chiều3 lần chuyển
ICE 523 · ICE 511 · ICE 275+
874184:574h37Düsseldorf Hbf9:34Strasbourg58 S$1Một chiều3 lần chuyển
ICE 550 · ICE 827 · ICE 273+
874181:477h47Düsseldorf Hbf9:34Strasbourg58 S$1Một chiều3 lần chuyển
ICE 915 · ICE 71+
TGV 95749:033h12Düsseldorf Hbf12:15Strasbourg171 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 919 · ICE 73 · ICE 957213:033h15Düsseldorf Hbf16:18Strasbourg155 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 27 · ICE 515 · ICE 95909:253h26Düsseldorf Hbf12:51Strasbourg190 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 621 · ICE 95909:203h31Düsseldorf Hbf12:51Strasbourg190 S$1Một chiều1 lần chuyển
ICE 25 · ICE 513 · ICE 277+
874247:253h38Düsseldorf Hbf11:03Strasbourg196 S$1Một chiều3 lần chuyển
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Düsseldorf đến Strasbourg
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Düsseldorf đến Strasbourg tàu hỏa trong ngày mai, Thứ Hai, 28 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
ICE 550 · ICE 827 · ICE 273+ 87412 | 1:47 Düsseldorf Hbf | 6h47 | 8:34 Strasbourg | 3 lần chuyển | |
ICE 550 · ICE 827 · ICE 273+ 87414 | 1:47 Düsseldorf Hbf | 7h24 | 9:11 Strasbourg | 3 lần chuyển | |
ICE 550 · ICE 827 · ICE 273+ 87418 | 1:47 Düsseldorf Hbf | 7h47 | 9:34 Strasbourg | 3 lần chuyển | |
ICE 550 · ICE 827 · ICE 273+ 87410 | 1:47 Düsseldorf Hbf | 6h17 | 8:04 Strasbourg | 3 lần chuyển | |
ICE 523 · ICE 511 · ICE 9568 | Đúng giờ 4:57 Düsseldorf Hbf | 3h50 | 8:47 Strasbourg | 2 lần chuyển | |
ICE 523 · ICE 511 · ICE 275+ 87424 | Đúng giờ 4:57 Düsseldorf Hbf | 6h06 | 11:03 Strasbourg | 3 lần chuyển | |
ICE 523 · ICE 511 · ICE 275+ 87420 | Đúng giờ 4:57 Düsseldorf Hbf | 5h07 | 10:04 Strasbourg | 3 lần chuyển | |
ICE 523 · ICE 511 · ICE 275+ 87418 | Đúng giờ 4:57 Düsseldorf Hbf | 4h37 | 9:34 Strasbourg | 3 lần chuyển | |
ICE 23 · ICE 711 · ECE 151+ TGV 9576 | Đúng giờ 5:23 Düsseldorf Hbf | 5h17 | 10:40 Strasbourg | 3 lần chuyển | |
9414+ 12127 | 5:55 Düsseldorf Hbf | 11h46 | 17:41 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
9414+ 2421 | 5:55 Düsseldorf Hbf | 8h45 | 14:40 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
9414+ 2369 | 5:55 Düsseldorf Hbf | 9h43 | 15:38 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
9414+ 839171 | 5:55 Düsseldorf Hbf | 15h24 | 21:19 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
9414+ 9591 | 5:55 Düsseldorf Hbf | 7h08 | 13:03 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
ICE 101 · IC 2348 · ICE 277+ 87424 | Đúng giờ 6:24 Düsseldorf Hbf | 4h39 | 11:03 Strasbourg | 3 lần chuyển | |
ICE 101+ TGV 9576 | Đúng giờ 6:24 Düsseldorf Hbf | 4h16 | 10:40 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
ICE 101 · ICE 277+ 87424 | Đúng giờ 6:24 Düsseldorf Hbf | 4h39 | 11:03 Strasbourg | 2 lần chuyển | |
ICE 101 · ECE 151+ TGV 9576 | Đúng giờ 6:24 Düsseldorf Hbf | 4h16 | 10:40 Strasbourg | 2 lần chuyển | |
ICE 101 · ICE 71+ TGV 9574 | Đúng giờ 6:24 Düsseldorf Hbf | 5h51 | 12:15 Strasbourg | 2 lần chuyển | |
ICE 913 · ICE 277+ 87424 | Đúng giờ 7:03 Düsseldorf Hbf | 4h00 | 11:03 Strasbourg | 2 lần chuyển | |
ICE 913 · ICE 71+ TGV 9574 | Đúng giờ 7:03 Düsseldorf Hbf | 5h12 | 12:15 Strasbourg | 2 lần chuyển | |
ICE 25 · ICE 915 · ICE 71+ TGV 9574 | Đúng giờ 7:25 Düsseldorf Hbf | 4h50 | 12:15 Strasbourg | 3 lần chuyển | |
ICE 25 · ICE 513 · ICE 277+ 87424 | Đúng giờ 7:25 Düsseldorf Hbf | 3h38 | 11:03 Strasbourg | 3 lần chuyển | |
ICE 25 · ICE 513 · ICE 71+ TGV 9574 | Đúng giờ 7:25 Düsseldorf Hbf | 4h50 | 12:15 Strasbourg | 3 lần chuyển | |
9426+ 2583 | 8:10 Düsseldorf Hbf | 14h27 | 22:37 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
9426+ 12127 | 8:10 Düsseldorf Hbf | 9h31 | 17:41 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
9426+ 2369 | 8:10 Düsseldorf Hbf | 7h28 | 15:38 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
9426+ 2369 | 8:10 Düsseldorf Hbf | 7h28 | 15:38 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
9426+ 2583 | 8:10 Düsseldorf Hbf | 14h27 | 22:37 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
9426+ 2465 | 8:10 Düsseldorf Hbf | 14h15 | 22:25 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
9426+ 12127 | 8:10 Düsseldorf Hbf | 9h31 | 17:41 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
9426+ 839171 | 8:10 Düsseldorf Hbf | 13h09 | 21:19 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
ICE 103 · IC 2040 · ICE 9590 | Đúng giờ 8:24 Düsseldorf Hbf | 4h27 | 12:51 Strasbourg | 2 lần chuyển | |
ICE 103 · ICE 9590 | Đúng giờ 8:24 Düsseldorf Hbf | 4h27 | 12:51 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
ICE 103+ TGV 9574 | Đúng giờ 8:24 Düsseldorf Hbf | 3h51 | 12:15 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
ICE 103 · ICE 71+ TGV 9574 | Đúng giờ 8:24 Düsseldorf Hbf | 3h51 | 12:15 Strasbourg | 2 lần chuyển | |
ICE 103 · ICE 371+ 87438 | Đúng giờ 8:24 Düsseldorf Hbf | 6h40 | 15:04 Strasbourg | 2 lần chuyển | |
ICE 119 · ICE 9590 | Đúng giờ 8:33 Düsseldorf Hbf | 4h18 | 12:51 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
ICE 119 · ICE 371+ 87438 | Đúng giờ 8:33 Düsseldorf Hbf | 6h31 | 15:04 Strasbourg | 2 lần chuyển | |
ICE 915 · ICE 371+ 87438 | Đúng giờ 9:03 Düsseldorf Hbf | 6h01 | 15:04 Strasbourg | 2 lần chuyển | |
ICE 915 · ICE 71+ TGV 9574 | Đúng giờ 9:03 Düsseldorf Hbf | 3h12 | 12:15 Strasbourg | 2 lần chuyển | |
ICE 915 · ICE 9590 | Đúng giờ 9:03 Düsseldorf Hbf | 3h48 | 12:51 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
ICE 621 · ICE 9590 | Đúng giờ 9:20 Düsseldorf Hbf | 3h31 | 12:51 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 225 · ICE 371+ 87438 | Đúng giờ 9:25 Düsseldorf Hbf | 5h39 | 15:04 Strasbourg | 3 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 515 · ICE 9590 | Đúng giờ 9:25 Düsseldorf Hbf | 3h26 | 12:51 Strasbourg | 2 lần chuyển | |
ICE 27 · ICE 515 · ICE 371+ 87438 | Đúng giờ 9:25 Düsseldorf Hbf | 5h39 | 15:04 Strasbourg | 3 lần chuyển | |
28515 · IC 2044 · ICE 7+ 87452 | 11:59 Düsseldorf Hbf | 6h35 | 18:34 Strasbourg | 3 lần chuyển | |
28515 · IC 2044 · ICE 373+ 87446 | 11:59 Düsseldorf Hbf | 5h05 | 17:04 Strasbourg | 3 lần chuyển | |
ICE 107+ TGV 9580 | Đúng giờ 12:24 Düsseldorf Hbf | 3h41 | 16:05 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
ICE 107 · ICE 73 · ICE 9572 | Đúng giờ 12:24 Düsseldorf Hbf | 3h54 | 16:18 Strasbourg | 2 lần chuyển | |
ICE 107 · ICE 373+ 87446 | Đúng giờ 12:24 Düsseldorf Hbf | 4h40 | 17:04 Strasbourg | 2 lần chuyển | |
ICE 107+ TGV 9580 | Đúng giờ 12:24 Düsseldorf Hbf | 3h41 | 16:05 Strasbourg | 1 lần chuyển | |
ICE 919 · ICE 73 · ICE 9572 | Đúng giờ 13:03 Düsseldorf Hbf | 3h15 | 16:18 Strasbourg | 2 lần chuyển | |
ICE 919 · ICE 373+ 87446 | Đúng giờ 13:03 Düsseldorf Hbf | 4h01 | 17:04 Strasbourg | 2 lần chuyển | |
ICE 919 · ICE 7+ 87452 | Đúng giờ 13:03 Düsseldorf Hbf | 5h31 | 18:34 Strasbourg | 2 lần chuyển | |
ICE 229 · ICE 1011 · ICE 7+ 87452 | Đúng giờ 13:25 Düsseldorf Hbf | 5h09 | 18:34 Strasbourg | 3 lần chuyển | |
ICE 229 · ICE 519 · ICE 373+ 87446 | Đúng giờ 13:25 Düsseldorf Hbf | 3h39 | 17:04 Strasbourg | 3 lần chuyển | |
ICE 229 · ICE 519 · ICE 7+ 87452 | Đúng giờ 13:25 Düsseldorf Hbf | 5h09 | 18:34 Strasbourg | 3 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Düsseldorf đến Strasbourg bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
29 thg 9
30 thg 9
01 thg 10
04 thg 10
05 thg 10
07 thg 10
10 thg 10
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Düsseldorf đến Strasbourg với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì TGV?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho TGV, mà còn so sánh vé của các hãng như SNCF TER | Operated by SNCF Voyageurs 1187, Eurostar hoặc Deutsche Bahn để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Düsseldorf đến Strasbourg.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh TGV với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Düsseldorf đến Strasbourg.
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Düsseldorf đến Strasbourg
Tàu hỏa từ Düsseldorf đến Strasbourg chạy trung bình 14 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 3h 42p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 18S$ nếu bạn đặt trước.
Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:06, chuyến cuối cùng lúc 23:43. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 301 km trong 2h 50p.
Khoảng cách 301 km |
Thời gian tàu trung bình 3h 42p |
Giá vé rẻ nhất 18S$ |
Số chuyến tàu mỗi ngày 14 |
Chuyến tàu nhanh nhất 2h 50p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:06 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:43 |
Tháng rẻ nhất Tháng 11 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 2 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 6 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 6 ngày |
Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, Eurostar, TGV, SNCF TER | Operated by SNCF Voyageurs 1187 từ Düsseldorf đến StrasbourgTàu Deutsche Bahn, Eurostar, TGV, SNCF TER | Operated by SNCF Voyageurs 1187 sẽ đưa bạn từ Düsseldorf đến Strasbourg từ 18S$. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Eurostar
TGV
SNCF TER | Operated by SNCF Voyageurs 1187
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Düsseldorf đến Strasbourg
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Düsseldorf đến Strasbourg bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Strasbourg, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Düsseldorf đến Strasbourg
Hầu hết các chuyến tàu từ Düsseldorf đến Strasbourg sử dụng cặp ga Düsseldorf Hbf đến Strasbourg, với một số chuyến đến Krimmeri-Meinau. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Düsseldorf và Strasbourg trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Strasbourg khởi hành từ ga nào ở Düsseldorf?
Cách đến Düsseldorf Hbf từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Hbf cách trung tâm thành phố Düsseldorf 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Hbf
Düsseldorf Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Hbf.
Cách đến Düsseldorf Flughafen từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Flughafen cách trung tâm thành phố Düsseldorf 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Flughafen
Düsseldorf Flughafen có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Flughafen. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Flughafen.
Cách đến Düsseldorf Flughafen Terminal từ trung tâm thành phố Düsseldorf
Düsseldorf Flughafen Terminal cách trung tâm thành phố Düsseldorf 6 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Düsseldorf Flughafen Terminal
Düsseldorf Flughafen Terminal có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal. Máy ATM có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal. Quầy thông tin có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Düsseldorf Flughafen Terminal.
Tàu từ Düsseldorf đến ga nào ở Strasbourg?
Cách đến Strasbourg từ trung tâm thành phố Strasbourg
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Strasbourg
Strasbourg có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Strasbourg.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Strasbourg. Máy ATM có sẵn tại Strasbourg.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Strasbourg. Quầy thông tin có sẵn tại Strasbourg.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Strasbourg. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Strasbourg: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Strasbourg: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Strasbourg.
Cách đến Krimmeri-Meinau từ trung tâm thành phố Strasbourg
Krimmeri-Meinau cách trung tâm thành phố Strasbourg 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Krimmeri-Meinau
Krimmeri-Meinau có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Dành cho người khuyết tật, Khách sạn, Bãi đậu xe đạp và Thuê xe đạp.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Krimmeri-Meinau.
Wi-Fi và máy ATM
Máy ATM có sẵn tại Krimmeri-Meinau.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Krimmeri-Meinau: Bãi đậu xe.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Krimmeri-Meinau: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Krimmeri-Meinau.



