Tàu hỏa Innsbruck đến Vienna với ÖBB

Th 2, 28 thg 9
+ Thêm trở về
ÖBB | Euro City (EC)
EuroNight
ÖBB | ICE
ÖBB | InterCity
ÖBB | Railjet
Trên 2.000 công ty du lịch
ÖBB | Euro City (EC)
EuroNight
ÖBB | ICE
ÖBB | InterCity
ÖBB | Railjet
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Innsbruck đến Vienna

Hiển thị giờ, giá và vé có thể đặt cho ngày 28 thg 9

Giá thấp nhất vào 28 thg 9

45€

Giá vé trung bình vào 28 thg 9

78€

Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9

4 h 34 m

Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9

4 h 34 m

Tàu hỏa vào 28 thg 9

79

Khoảng cách

386 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Innsbruck đến Vienna là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Innsbruck đến Vienna sẽ có giá khoảng 78€ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 45€.

Chuyến tàu nhanh

Vào Th 2, 28 thg 9, chúng tôi tìm thấy 79 chuyến tàu từ Innsbruck đến Vienna, trong đó có 33 chuyến đi thẳng.

Vào Th 2, 28 thg 9, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 386 km trong thời gian trung bình là 4 h 34 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 4 h 34 m .

Vào Th 2, 28 thg 9, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 4 h 34 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.

  • EuroNightEN 40467
    1:205h12
    Innsbruck Hbf
    6:32Wien Hauptbahnhof
    45 €1Một chiều
    0 lần chuyển
  • ÖBBRJX19937
    19:584h37
    Innsbruck Hbf
    0:35Wien Hauptbahnhof
    50 €1Một chiều
    0 lần chuyển
  • ÖBBRJX19937+ÖBB | REXREX 7
    19:585h17
    Innsbruck Hbf
    1:15Flughafen Wien
    50 €1Một chiều
    1 lần chuyển
  • ÖBB | NightjetNJ 19947
    0:476h11
    Innsbruck Hbf
    6:58Wien Hauptbahnhof
    55 €1Một chiều
    0 lần chuyển
  • ÖBB | InterCityIC 749+ÖBBRJX19961
    16:565h31
    Innsbruck Hbf
    22:27Flughafen Wien
    55 €1Một chiều
    1 lần chuyển

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Innsbruck đến Vienna

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Innsbruck đến Vienna tàu hỏa trong hôm nay, Chủ Nhật, 27 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
ÖBB | InterCityIC 19939+ÖBB | RailjetRJ 26321:58 Innsbruck Hbf
5h22
3:20 Wien Hauptbahnhof1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 19939+ÖBB | RailjetRJ 263+ÖBB | REXREX 721:58 Innsbruck Hbf
6h47
4:45 Flughafen Wien2 lần chuyển
Thứ Hai, 28 tháng 9
ÖBB | NightjetNJ 19947+ÖBB | InterCityIC 12490:47 Innsbruck Hbf
6h40
7:27 Flughafen Wien1 lần chuyển
ÖBB | NightjetNJ 199470:47 Innsbruck Hbf
6h11
6:58 Wien Hauptbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | NightjetNJ 13487+ÖBB | InterCityIC 5411:20 Innsbruck Hbf
7h07
8:27 Flughafen Wien1 lần chuyển
ÖBB | NightjetNJ 134871:20 Innsbruck Hbf
6h38
7:58 Wien Hauptbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | NightjetNJ 13487+ÖBB | Euro City (EC)EC 4631:20 Innsbruck Hbf
5h12
6:32 Wien Hauptbahnhof1 lần chuyển
EuroNightEN 404671:20 Innsbruck Hbf
5h12
6:32 Wien Hauptbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
EuroNightEN 40467+ÖBB | RailjetRJ 5631:20 Innsbruck Hbf
5h37
6:57 Flughafen Wien1 lần chuyển
ÖBB | NightjetNJ 13487+ÖBB | Euro City (EC)EC 463+ÖBB | RailjetRJ 5631:20 Innsbruck Hbf
5h37
6:57 Flughafen Wien2 lần chuyển
ÖBB | NightjetNJ 13485+ÖBB | REXREX 3+ÖBB | InterCityIC 5431:50 Innsbruck Hbf
7h37
9:27 Flughafen Wien2 lần chuyển
ÖBB | NightjetNJ 13485+ÖBB | REXREX 3+ÖBB | InterCityIC 5431:50 Innsbruck Hbf
7h13
9:03 Wien Hauptbahnhof2 lần chuyển
ÖBB | NightjetNJ 13485+ÖBB | REXREX 3+ÖBBRJX 7611:50 Innsbruck Hbf
6h42
8:32 Wien Hauptbahnhof2 lần chuyển
ÖBB | NightjetNJ 13485+ÖBB | REXREX 3+ÖBBRJX 761+ÖBB | RailjetRJ 6551:50 Innsbruck Hbf
7h07
8:57 Flughafen Wien3 lần chuyển
ÖBBRJX19929+ÖBB | InterCityIC 5454:56 Innsbruck Hbf
5h31
10:27 Flughafen Wien1 lần chuyển
ÖBBRJX199294:56 Innsbruck Hbf
4h36
9:32 Wien Hauptbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX19929+ÖBB | InterCityIC 5454:56 Innsbruck Hbf
5h07
10:03 Wien Hauptbahnhof1 lần chuyển
ÖBBRJX19929 · RJX199794:56 Innsbruck Hbf
5h01
9:57 Flughafen Wien1 lần chuyển
ÖBBRJX19973+ÖBB | InterCityIC 5475:56 Innsbruck Hbf
5h31
11:27 Flughafen Wien1 lần chuyển
ÖBBRJX199735:56 Innsbruck Hbf
4h36
10:32 Wien Hauptbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX19973+ÖBB | InterCityIC 5475:56 Innsbruck Hbf
5h07
11:03 Wien Hauptbahnhof1 lần chuyển
ÖBBRJX19973+ÖBB | RailjetRJ 6575:56 Innsbruck Hbf
5h01
10:57 Flughafen Wien1 lần chuyển
Westbahn792136:16 Innsbruck Hbf
4h36
10:52 Wien Westbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX19981+ÖBB | ICEICE 1211+ÖBB | REXREX 76:56 Innsbruck Hbf
6h19
13:15 Flughafen Wien2 lần chuyển
ÖBBRJX199816:56 Innsbruck Hbf
4h36
11:32 Wien Hauptbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX19981+ÖBB | ICEICE 12116:56 Innsbruck Hbf
5h51
12:47 Wien Hauptbahnhof1 lần chuyển
ÖBBRJX199816:56 Innsbruck Hbf
5h01
11:57 Flughafen Wien0 lần chuyểnĐến thẳng
Westbahn792157:47 Innsbruck Westbahnhof
5h05
12:52 Wien Westbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX19975+ÖBB | InterCityIC 6417:58 Innsbruck Hbf
5h05
13:03 Wien Hauptbahnhof1 lần chuyển
ÖBBRJX19975+ÖBB | InterCityIC 6417:58 Innsbruck Hbf
5h29
13:27 Flughafen Wien1 lần chuyển
ÖBBRJX199757:58 Innsbruck Hbf
4h34
12:32 Wien Hauptbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX19975+ÖBB | RailjetRJ 6597:58 Innsbruck Hbf
4h59
12:57 Flughafen Wien1 lần chuyển
Westbahn792158:16 Innsbruck Hbf
4h36
12:52 Wien Westbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX199838:56 Innsbruck Hbf
5h01
13:57 Flughafen Wien0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX199838:56 Innsbruck Hbf
4h36
13:32 Wien Hauptbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX 186+ÖBB | InterCityIC 6459:58 Innsbruck Hbf
5h29
15:27 Flughafen Wien1 lần chuyển
ÖBBRJX 1869:58 Innsbruck Hbf
4h34
14:32 Wien Hauptbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX 186+ÖBB | InterCityIC 6459:58 Innsbruck Hbf
5h05
15:03 Wien Hauptbahnhof1 lần chuyển
ÖBBRJX 186+ÖBB | RailjetRJ 5519:58 Innsbruck Hbf
4h59
14:57 Flughafen Wien1 lần chuyển
ÖBBRJX19985+ÖBB | InterCityIC 64710:56 Innsbruck Hbf
5h31
16:27 Flughafen Wien1 lần chuyển
ÖBBRJX1998510:56 Innsbruck Hbf
4h36
15:32 Wien Hauptbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX1998510:56 Innsbruck Hbf
5h01
15:57 Flughafen Wien0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX19985+ÖBB | InterCityIC 64710:56 Innsbruck Hbf
5h07
16:03 Wien Hauptbahnhof1 lần chuyển
ÖBBRJX19977+ÖBB | InterCityIC 64911:58 Innsbruck Hbf
5h05
17:03 Wien Hauptbahnhof1 lần chuyển
ÖBBRJX1997711:58 Innsbruck Hbf
4h34
16:32 Wien Hauptbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX19977+ÖBB | InterCityIC 64911:58 Innsbruck Hbf
5h29
17:27 Flughafen Wien1 lần chuyển
ÖBBRJX19977+ÖBB | RailjetRJ 11311:58 Innsbruck Hbf
4h59
16:57 Flughafen Wien1 lần chuyển
ÖBBRJX1347712:56 Innsbruck Hbf
4h36
17:32 Wien Hauptbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX13477+ÖBB | InterCityIC 74112:56 Innsbruck Hbf
5h07
18:03 Wien Hauptbahnhof1 lần chuyển
ÖBBRJX13477+ÖBB | InterCityIC 74112:56 Innsbruck Hbf
5h31
18:27 Flughafen Wien1 lần chuyển
ÖBBRJX1347712:56 Innsbruck Hbf
5h01
17:57 Flughafen Wien0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX1991513:58 Innsbruck Hbf
4h34
18:32 Wien Hauptbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX19915+ÖBB | InterCityIC 74313:58 Innsbruck Hbf
5h29
19:27 Flughafen Wien1 lần chuyển
ÖBBRJX19915+ÖBB | InterCityIC 74313:58 Innsbruck Hbf
5h05
19:03 Wien Hauptbahnhof1 lần chuyển
ÖBBRJX19915+ÖBB | RailjetRJ 55513:58 Innsbruck Hbf
4h59
18:57 Flughafen Wien1 lần chuyển
Westbahn7921914:16 Innsbruck Hbf
4h36
18:52 Wien Westbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX13479+ÖBB | InterCityIC 74514:56 Innsbruck Hbf
5h31
20:27 Flughafen Wien1 lần chuyển
ÖBBRJX1347914:56 Innsbruck Hbf
5h01
19:57 Flughafen Wien0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX1347914:56 Innsbruck Hbf
4h36
19:32 Wien Hauptbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX13479+ÖBB | InterCityIC 74514:56 Innsbruck Hbf
5h07
20:03 Wien Hauptbahnhof1 lần chuyển
ÖBBRJX1995715:58 Innsbruck Hbf
4h59
20:57 Flughafen Wien0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX1995715:58 Innsbruck Hbf
4h34
20:32 Wien Hauptbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX19957+ÖBB | InterCityIC 74715:58 Innsbruck Hbf
5h05
21:03 Wien Hauptbahnhof1 lần chuyển
ÖBBRJX19957+ÖBB | InterCityIC 74715:58 Innsbruck Hbf
5h29
21:27 Flughafen Wien1 lần chuyển
Westbahn7922116:16 Innsbruck Hbf
4h36
20:52 Wien Westbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX19961+ÖBB | InterCityIC 74916:56 Innsbruck Hbf
5h31
22:27 Flughafen Wien1 lần chuyển
ÖBBRJX19961+ÖBB | InterCityIC 74916:56 Innsbruck Hbf
5h07
22:03 Wien Hauptbahnhof1 lần chuyển
ÖBBRJX1996116:56 Innsbruck Hbf
4h36
21:32 Wien Hauptbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX19961+ÖBB | RailjetRJ 1975716:56 Innsbruck Hbf
5h01
21:57 Flughafen Wien1 lần chuyển
Westbahn7922317:47 Innsbruck Westbahnhof
5h05
22:52 Wien Westbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX1991917:58 Innsbruck Hbf
4h34
22:32 Wien Hauptbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX1991917:58 Innsbruck Hbf
4h59
22:57 Flughafen Wien0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX19919+ÖBB | InterCityIC 40617:58 Innsbruck Hbf
5h18
23:16 Wien Hauptbahnhof1 lần chuyển
ÖBBRJX19919+ÖBB | InterCityIC 406+ÖBB | REXREX 717:58 Innsbruck Hbf
5h47
23:45 Flughafen Wien2 lần chuyển
Westbahn7922318:16 Innsbruck Hbf
4h36
22:52 Wien Westbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX1348318:56 Innsbruck Hbf
4h36
23:32 Wien Hauptbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX13483+ÖBB | InterCityIC 84318:56 Innsbruck Hbf
5h07
0:03 Wien Hauptbahnhof1 lần chuyển
ÖBBRJX13483+ÖBB | InterCityIC 843+ÖBB | REXREX 718:56 Innsbruck Hbf
5h49
0:45 Flughafen Wien2 lần chuyển
ÖBBRJX13483+ÖBB | REXREX 718:56 Innsbruck Hbf
5h19
0:15 Flughafen Wien1 lần chuyển
ÖBBRJX1993719:58 Innsbruck Hbf
4h37
0:35 Wien Hauptbahnhof0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBBRJX19937+ÖBB | REXREX 719:58 Innsbruck Hbf
5h17
1:15 Flughafen Wien1 lần chuyển

Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Innsbruck đến Vienna bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay

So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 2
28 thg 9
Th 3
29 thg 9
Th 4
30 thg 9
Th 5
01 thg 10
Th 6
02 thg 10
Th 7
03 thg 10
CN
04 thg 10
Th 2
05 thg 10
Th 3
06 thg 10
Th 4
07 thg 10
Th 5
08 thg 10
Th 6
09 thg 10
Th 7
10 thg 10
CN
11 thg 10
Th 2
12 thg 10
Th 3
13 thg 10
Th 4
14 thg 10
Th 5
15 thg 10
Th 6
16 thg 10
Th 7
17 thg 10
CN
18 thg 10

Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Innsbruck đến Vienna trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé tàu hỏa từ Innsbruck đến Vienna là 63 ngày trước khi khởi hành. Xem giá vé tàu hỏa thay đổi như thế nào trên tuyến đường Innsbruck đến Vienna.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Innsbruck đến Vienna mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé tàu hỏa từ Innsbruck đến Vienna.

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Innsbruck đến Vienna

ÁoÁo
ÁoÁo
Icon of train

Tàu hỏa từ Innsbruck đến Vienna chạy trung bình 26 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 4h 50p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 9€ nếu bạn đặt trước.

Có 14 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:57. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 386 km trong 3h 54p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Khoảng cách
386 km
Thời gian tàu trung bình
4h 50p
Giá vé rẻ nhất
9€
Số chuyến tàu mỗi ngày
26
Tàu chạy thẳng
14
Chuyến tàu nhanh nhất
3h 54p
Chuyến tàu đầu tiên
0:01
Chuyến tàu cuối cùng
23:57
Tháng rẻ nhất
Tháng 5
Ngày rẻ nhất
Th 3
Mùa cao điểm
Tháng 10 - Tháng 12
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 4
Ngày ít bận rộn nhất
Th 7
Thời điểm tốt nhất để đặt
77 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá

Công ty đường sắt: tàu ÖBB, ÖBB | InterCity, Westbahn, ÖBB | Railjet, ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, EuroNight, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | ICE từ Innsbruck đến ViennaTàu ÖBB, ÖBB | InterCity, Westbahn, ÖBB | Railjet, ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, EuroNight, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | ICE sẽ đưa bạn từ Innsbruck đến Vienna từ 9€. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

ÖBB

Về
ÖBB là công ty đường sắt quốc gia của Áo, cung cấp một mạng lưới dịch vụ tàu hỏa toàn diện trên khắp đất nước và đến các quốc gia lân cận. Đội tàu của nó bao gồm các tàu cao tốc InterCity Express (ICE) cho những chuyến đi nhanh nhất và thoải mái nhất, các tàu EuroCity (EC) cho các kết nối quốc tế, các tàu InterCity (IC) cho việc di chuyển đường dài đáng tin cậy, và các tàu Regional Express (REX) cho các điểm dừng địa phương thường xuyên. Các loại vé bao gồm Vé tiêu chuẩn, Vé thoải mái, Vé ÖBB Sparschiene, và Vé ÖBB Sparschiene Comfort, cùng với các tùy chọn cho việc đi một chiều, khứ hồi, và đi theo nhóm. Các tiện nghi trên tàu có thể bao gồm chỗ ngồi thoải mái, Wi-Fi miễn phí, và dịch vụ thực phẩm và đồ uống. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Vienna–Salzburg, Vienna–Innsbruck, và Vienna–Graz.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB
4h 15p
Giá ÖBB rẻ nhất
9€
Tần suất ÖBB
10 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ trên cao, dưới ghế, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên các chuyến tàu đường dài), dịch vụ bistro, dịch vụ tại chỗ ở hạng nhất
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3 € ở hạng hai, bao gồm trong vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu, và khu vực ngồi đặc biệt
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường), chó dẫn đường miễn phí
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | InterCity

Về
Dịch vụ tàu cao tốc nội địa ÖBB Intercity được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) tại Áo. Chúng là sự bổ sung cho Eurocity và Railjet cho các chuyến đi đường dài và cũng bao gồm các toa hạng nhất, các chuyến tàu được trang bị điều hòa, có ổ cắm điện, dịch vụ minibar và rất thoải mái. Tàu ÖBB Intercity chủ yếu chạy trên các tuyến đường nội địa ở vùng núi Alps đến các thành phố như Graz, Linz, Salzburg và Innsbruck.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | InterCity
4h 28p
Giá ÖBB | InterCity rẻ nhất
9€
Tần suất ÖBB | InterCity
7 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên hầu hết các tuyến) và dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất. Đồ ăn nhẹ và đồ uống có sẵn.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3€ ở hạng hai, đã bao gồm trong giá vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

Westbahn

Về
Westbahn là một công ty đường sắt có trụ sở tại Áo, cung cấp dịch vụ trên toàn quốc. Công ty vận hành một đội tàu hiện đại, thoải mái, bao gồm EuroCity, InterCity và RailJet. EuroCity là một tàu cao tốc kết nối các thành phố lớn ở Áo, trong khi InterCity là một tàu khu vực dừng lại ở các thị trấn và làng nhỏ hơn. RailJet là một tàu sang trọng cung cấp nhiều tiện nghi trên tàu, như Wi-Fi, ổ cắm điện và toa nhà hàng. Westbahn cung cấp nhiều loại vé khác nhau, bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Hành khách cũng có thể mua vé trực tuyến hoặc tại ga. Các tuyến đường phổ biến nhất của Westbahn bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Tất cả các tuyến đường này đều có nhiều chuyến khởi hành trong suốt cả ngày, giúp dễ dàng tìm được thời gian thuận tiện để di chuyển.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Westbahn
4h 22p
Giá Westbahn rẻ nhất
19€
Tần suất Westbahn
7 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Một kiện hành lý xách tay và một kiện hành lý lớn hơn được bao gồm.
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực hành lý được chỉ định
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện giá vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Nhà hàng trên tàu với đồ ăn nhẹ và đồ uống, có máy bán hàng tự động.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là tùy chọn và có thể được mua với một khoản phí bổ sung.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ ngồi cho xe lăn và nhà vệ sinh accessible.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng sẽ được miễn phí. Chó phải được xích và cần có vé.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Railjet

Về
Dịch vụ tàu cao tốc ÖBB Railjet được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB). Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, cung cấp những chuyến đi nhanh chóng và thoải mái giữa các thành phố lớn. Các tàu Railjet hiện đại và rộng rãi, với ghế ngồi thoải mái, điều hòa không khí và ổ cắm điện. Có ba loại tàu Railjet: Railjet Comfort, Railjet Business và Railjet First Class. Hạng Comfort cung cấp ghế ngồi tiêu chuẩn, trong khi hạng Business cung cấp ghế ngồi rộng rãi hơn và đồ uống, đồ ăn nhẹ miễn phí. Hạng First Class mang đến trải nghiệm sang trọng nhất, với ghế ngồi rộng hơn, bữa ăn miễn phí và quyền truy cập vào phòng chờ riêng. Dịch vụ Railjet hoạt động trên một số tuyến đường phổ biến, bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Vé có thể được mua trực tuyến hoặc tại ga, và có nhiều loại vé khác nhau, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Với những chiếc tàu hiện đại, ghế ngồi thoải mái và các tùy chọn vé tiện lợi, ÖBB Railjet là cách hoàn hảo để khám phá Áo.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | Railjet
3h 54p
Giá ÖBB | Railjet rẻ nhất
25€
Tần suất ÖBB | Railjet
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn miễn phí
Nơi giữ hành lý
Kệ trên cao, dưới ghế, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa xe
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trừ các tuyến nội địa), dịch vụ tại chỗ ở Hạng Nhất, dịch vụ bistro với đồ ăn nhẹ và đồ uống
Đặt chỗ
Hạng Nhất: Bao gồm trong giá vé. Hạng Nhì: Đặt chỗ tùy chọn với giá 3€.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh accessible, hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Nightjet

Về
ÖBB Nightjet là một công ty đường sắt của Áo cung cấp dịch vụ qua đêm trên khắp châu Âu. Công ty có nhiều loại tàu, bao gồm EuroNight, CityNightLine và Nightjet, tất cả đều cung cấp các khoang ngủ và ghế nằm thoải mái. EuroNight là lựa chọn sang trọng nhất, với các khoang riêng và toa nhà hàng. CityNightLine là lựa chọn tiết kiệm hơn, với các khoang và ghế nằm, trong khi Nightjet là lựa chọn cơ bản nhất, với ghế nằm và ghế ngả. Các loại vé bao gồm Economy, Comfort và Business, trong đó Business cung cấp trải nghiệm sang trọng nhất. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi, ổ cắm điện, toa nhà hàng và quầy bar. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Nightjet là từ Vienna đến Munich, Berlin, Zurich, Amsterdam, Prague và Budapest.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | Nightjet
5h 4p
Giá ÖBB | Nightjet rẻ nhất
25€
Tần suất ÖBB | Nightjet
4 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế, ở cuối toa xe, và dưới ghế. Lưu trữ đặc biệt cho xe đạp và thiết bị trượt tuyết.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé.
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến đường. Tàu đêm cung cấp dịch vụ bữa sáng trong các toa ngủ và toa nằm.
Đặt chỗ
Khuyến nghị đặt chỗ ngồi nhưng không bắt buộc. Phí bổ sung áp dụng. Miễn phí cho một số loại vé và hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu có sẵn với thông báo trước.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2) và rọ mõm. Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Deutsche Bahn
4h 31p
Giá Deutsche Bahn rẻ nhất
20€
Tần suất Deutsche Bahn
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Euro City (EC)

Về
Dịch vụ Euro City của ÖBB là một dịch vụ tàu cao tốc do Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) điều hành. Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, kết nối các thành phố lớn trên toàn quốc. Các tàu Euro City hiện đại và thoải mái, với các toa xe có điều hòa không khí và nhiều chỗ để chân. Có hai loại tàu Euro City: EC (Euro City) và IC (InterCity). Tàu EC là nhanh nhất, với tốc độ lên tới 200 km/h, trong khi tàu IC chậm hơn một chút, với tốc độ lên tới 160 km/h. ÖBB Euro City cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và toa nhà hàng. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Euro City bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | Euro City (EC)
4h 36p
Giá ÖBB | Euro City (EC) rẻ nhất
40€
Tần suất ÖBB | Euro City (EC)
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực hành lý được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến phục vụ bữa ăn nóng và lạnh, đồ ăn nhẹ và đồ uống.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là tùy chọn trong hạng 2 với phí bổ sung, đã bao gồm trong vé hạng 1.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | ICE

Về
Dịch vụ tàu cao tốc ÖBB ICE được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB). Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, cung cấp những chuyến đi nhanh chóng và thoải mái giữa các thành phố lớn. Các tàu ICE hiện đại và được trang bị tốt, với ghế ngồi thoải mái, điều hòa không khí và ổ cắm điện. Có ba loại tàu ICE: ICE T, ICE S và ICE Sprinter. ICE T là loại nhanh nhất, với tốc độ lên tới 230 km/h, trong khi ICE S và ICE Sprinter có tốc độ chậm hơn một chút. ÖBB ICE cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm toa ăn, Wi-Fi miễn phí và nhiều lựa chọn giải trí. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB ICE bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | ICE
4h 53p
Giá ÖBB | ICE rẻ nhất
25€
Tần suất ÖBB | ICE
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn miễn phí
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở hai đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng với bữa ăn nóng và đồ uống, dịch vụ bistro với đồ ăn nhẹ và đồ uống, dịch vụ tại chỗ trong Hạng Nhất
Đặt chỗ
Hạng Nhất: Bao gồm trong giá vé. Hạng Nhì: Đặt chỗ tùy chọn với giá 3€.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

EuroNight

Về
EuroNight là dịch vụ tàu đêm quốc tế do ÖBB, Đường sắt Liên bang Áo, điều hành. Nó chạy từ Áo đến nhiều quốc gia ở châu Âu, bao gồm Đức, Thụy Sĩ, Ý, Hungary, Croatia, Slovenia và Cộng hòa Séc. Các tàu EuroNight cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm các khoang ngủ thoải mái, giường nằm và ghế ngả. Các loại vé có sẵn là Standard, Comfort và Business Class. Các tiện nghi trên tàu bao gồm xe nhà hàng, quầy bar và bistro. Các tuyến đường phổ biến nhất của EuroNight là Vienna đến Munich, Vienna đến Zurich và Vienna đến Venice.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của EuroNight
5h 4p
Giá EuroNight rẻ nhất
45€
Tần suất EuroNight
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay được bao gồm trong giá vé
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế và ở cuối toa xe
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện giá vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các dịch vụ bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc dịch vụ ăn uống tại chỗ tùy theo tuyến đường
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là bắt buộc và đã bao gồm trong giá vé
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ cho xe lăn, nhân viên hỗ trợ lên/xuống tàu.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn hơn cần vé.
Khu vực yên tĩnh

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Innsbruck đến Vienna

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Innsbruck đến Vienna bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Vienna, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Innsbruck đến Vienna bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất 9€ khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Innsbruck đến Vienna bằng tàu là 56€; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Innsbruck đến Vienna là 3h 54p đối với chặng dài 386 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Innsbruck đến Vienna là 0:01. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Innsbruck đến Vienna là 23:57.
Có, mỗi ngày có 14 chuyến tàu đi thẳng từ Innsbruck đến Vienna với EuroNight, ÖBB | Nightjet, Westbahn, ÖBB. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu đi thẳng hơn.
Có, có tàu cao tốc đến Vienna. Đi tàu nhanh từ Innsbruck đến Vienna với ÖBB | ICE, ÖBB | Railjet.
Khi đi tàu từ Innsbruck đến Vienna, bạn có thể tin tưởng rằng hãng ÖBB | Euro City (EC), EuroNight, ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB | Railjet, Deutsche Bahn, ÖBB | Nightjet, Westbahn, ÖBB biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Vienna. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Innsbruck và Vienna và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Có, bạn có thể đi chuyến tàu đêm từ Innsbruck đến Vienna với EuroNight, ÖBB | Nightjet. Tìm tất cả thông tin về tàu đêm ở Châu Âu.
Chuyến đi đến Vienna từ Innsbruck rất đáng để trải nghiệm nhưng không nên đi trong ngày với thời gian di chuyển mỗi chiều là 3h 54p. Kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Innsbruck và Vienna bao gồm cả đi bằng tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Innsbruck đến Vienna

Hầu hết các chuyến tàu từ Innsbruck đến Vienna sử dụng cặp ga Innsbruck Hbf đến Wien Hauptbahnhof, với một số chuyến đến Flughafen Wien. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Innsbruck và Vienna trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.

Ga tàu khởi hành tại Innsbruck
Ga tàu đến tại Vienna

Tàu đến Vienna khởi hành từ ga nào ở Innsbruck?

Tàu từ Innsbruck đến Vienna khởi hành từ Innsbruck Hbf. Nhà ga cách trung tâm thành phố Innsbruck 1 km, tại Südtiroler Platz 7, 6020 Innsbruck, Austria.
Innsbruck HbfSüdtiroler Platz 7, 6020 Innsbruck, Austria+43 512 93000WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Innsbruck Hbf từ trung tâm thành phố Innsbruck

Xe buýtA, C, F, J, M, R, N3, N8, N1, N2 · 2p · khoảng mỗi 23 phút
501, 502, 503 · 4p · 2€ · khoảng mỗi 10 phút
412, 350, 355, 404, 408, 420, 435, 461, 462, 463, 464, 464N, 469, 650, 655 · 5p · 2€ · khoảng mỗi 20 phút
Tàu điện1, 2, 5, 6, Stb · 2p · 3€ · khoảng mỗi 10 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck Hbf

Innsbruck Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Innsbruck Hbf.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Innsbruck Hbf. Máy ATM có sẵn tại Innsbruck Hbf.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Innsbruck Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Innsbruck Hbf.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Innsbruck Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Innsbruck Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Innsbruck Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck Hbf.

Innsbruck WestbahnhofInnrain 98, 6020 Innsbruck, AustriaBãi đậu xeĂn uốngTaxiDành cho người khuyết tậtKhách sạnBãi đậu xe đạpThuê xe đạp
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Innsbruck Westbahnhof từ trung tâm thành phố Innsbruck

Innsbruck Westbahnhof cách trung tâm thành phố Innsbruck 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏa970, 976, 79212, 79220 · 2p · 1€
Xe buýtN3 · 5p · khoảng mỗi 1 phút
Tàu điện1, 2, 3, 5, 6, Stb · 2p · 3€ · khoảng mỗi 17 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck Westbahnhof

Innsbruck Westbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Bãi đậu xe, Ăn uống, Taxi, Dành cho người khuyết tật, Khách sạn, Bãi đậu xe đạp và Thuê xe đạp.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Innsbruck Westbahnhof.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Innsbruck Westbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Innsbruck Westbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck Westbahnhof.

Innsbruck Hötting6020 Innsbruck, AustriaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnBãi đậu xe đạpThuê xe đạp
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Innsbruck Hötting từ trung tâm thành phố Innsbruck

Innsbruck Hötting cách trung tâm thành phố Innsbruck 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏa5406, 5424, 5436, 5440, 5442, 5444, 5446, 5448, 5450, 5452, 5454, 5456, 5458, 5460, 5462, 5464, 5466, 5472, 5490, 5492, 5404, 5408, 5412, 5416, 5420, 5426, 5430, 5434 · 3p · 1€ · khoảng mỗi 3 phút
Xe buýtEv · 5p · 3€
R, N3 · 14p · khoảng mỗi 16 phút
F · 16p · khoảng mỗi 7 phút
2075, 2080, 2081, 2084, 2087, 2091, 2093, 2096, 2105, 2108, 2111, 2113, 2119, 2127, 2138, 2210, 2415, 2424, 2426, 2430, 2937, 2938, 5753, 5758, 5777, 5788, 5834, 2078, 2101, 2106, 2118, 2120, 2125, 2421, 2427, 5837 · 17p · 3€

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck Hötting

Innsbruck Hötting có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Bãi đậu xe đạp và Thuê xe đạp.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Innsbruck Hötting.

Wi-Fi và máy ATM

Máy ATM có sẵn tại Innsbruck Hötting.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Innsbruck Hötting: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Innsbruck Hötting: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck Hötting.

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Innsbruck đến Vienna

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Trang chủTàu hỏaTàu hỏa ở ÁoTàu hỏa Innsbruck đến Vienna

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone