Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Innsbruck đến Vienna
Giá thấp nhất vào 28 thg 9
45€
Giá vé trung bình vào 28 thg 9
78€
Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9
4 h 34 m
Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9
4 h 34 m
Tàu hỏa vào 28 thg 9
79
Khoảng cách
386 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Innsbruck đến Vienna là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Innsbruck đến Vienna sẽ có giá khoảng 78€ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 45€.
Vào Th 2, 28 thg 9, chúng tôi tìm thấy 79 chuyến tàu từ Innsbruck đến Vienna, trong đó có 33 chuyến đi thẳng.
Vào Th 2, 28 thg 9, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 386 km trong thời gian trung bình là 4 h 34 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 4 h 34 m .
Vào Th 2, 28 thg 9, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 4 h 34 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.
EN 404671:205h12Innsbruck Hbf6:32Wien Hauptbahnhof45 €1Một chiều0 lần chuyển
RJX1993719:584h37Innsbruck Hbf0:35Wien Hauptbahnhof50 €1Một chiều0 lần chuyển
RJX19937+
REX 719:585h17Innsbruck Hbf1:15Flughafen Wien50 €1Một chiều1 lần chuyển
NJ 199470:476h11Innsbruck Hbf6:58Wien Hauptbahnhof55 €1Một chiều0 lần chuyển
IC 749+
RJX1996116:565h31Innsbruck Hbf22:27Flughafen Wien55 €1Một chiều1 lần chuyển
RJX 1869:584h34Innsbruck Hbf14:32Wien Hauptbahnhof91 €1Một chiều0 lần chuyển
RJX1991513:584h34Innsbruck Hbf18:32Wien Hauptbahnhof91 €1Một chiều0 lần chuyển
RJX199757:584h34Innsbruck Hbf12:32Wien Hauptbahnhof90 €1Một chiều0 lần chuyển
RJX1995715:584h34Innsbruck Hbf20:32Wien Hauptbahnhof91 €1Một chiều0 lần chuyển
RJX1997711:584h34Innsbruck Hbf16:32Wien Hauptbahnhof91 €1Một chiều0 lần chuyển
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Innsbruck đến Vienna
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Innsbruck đến Vienna tàu hỏa trong hôm nay, Chủ Nhật, 27 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
IC 19939+ RJ 263 | 21:58 Innsbruck Hbf | 5h22 | 3:20 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
IC 19939+ RJ 263+ REX 7 | 21:58 Innsbruck Hbf | 6h47 | 4:45 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
| Thứ Hai, 28 tháng 9 | |||||
NJ 19947+ IC 1249 | 0:47 Innsbruck Hbf | 6h40 | 7:27 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
NJ 19947 | 0:47 Innsbruck Hbf | 6h11 | 6:58 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
NJ 13487+ IC 541 | 1:20 Innsbruck Hbf | 7h07 | 8:27 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
NJ 13487 | 1:20 Innsbruck Hbf | 6h38 | 7:58 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
NJ 13487+ EC 463 | 1:20 Innsbruck Hbf | 5h12 | 6:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
EN 40467 | 1:20 Innsbruck Hbf | 5h12 | 6:32 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
EN 40467+ RJ 563 | 1:20 Innsbruck Hbf | 5h37 | 6:57 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
NJ 13487+ EC 463+ RJ 563 | 1:20 Innsbruck Hbf | 5h37 | 6:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
NJ 13485+ REX 3+ IC 543 | 1:50 Innsbruck Hbf | 7h37 | 9:27 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
NJ 13485+ REX 3+ IC 543 | 1:50 Innsbruck Hbf | 7h13 | 9:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
NJ 13485+ REX 3+ RJX 761 | 1:50 Innsbruck Hbf | 6h42 | 8:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
NJ 13485+ REX 3+ RJX 761+ RJ 655 | 1:50 Innsbruck Hbf | 7h07 | 8:57 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
RJX19929+ IC 545 | 4:56 Innsbruck Hbf | 5h31 | 10:27 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
RJX19929 | 4:56 Innsbruck Hbf | 4h36 | 9:32 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19929+ IC 545 | 4:56 Innsbruck Hbf | 5h07 | 10:03 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJX19929 · RJX19979 | 4:56 Innsbruck Hbf | 5h01 | 9:57 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
RJX19973+ IC 547 | 5:56 Innsbruck Hbf | 5h31 | 11:27 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
RJX19973 | 5:56 Innsbruck Hbf | 4h36 | 10:32 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19973+ IC 547 | 5:56 Innsbruck Hbf | 5h07 | 11:03 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJX19973+ RJ 657 | 5:56 Innsbruck Hbf | 5h01 | 10:57 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
79213 | 6:16 Innsbruck Hbf | 4h36 | 10:52 Wien Westbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19981+ ICE 1211+ REX 7 | 6:56 Innsbruck Hbf | 6h19 | 13:15 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
RJX19981 | 6:56 Innsbruck Hbf | 4h36 | 11:32 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19981+ ICE 1211 | 6:56 Innsbruck Hbf | 5h51 | 12:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJX19981 | 6:56 Innsbruck Hbf | 5h01 | 11:57 Flughafen Wien | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
79215 | 7:47 Innsbruck Westbahnhof | 5h05 | 12:52 Wien Westbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19975+ IC 641 | 7:58 Innsbruck Hbf | 5h05 | 13:03 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJX19975+ IC 641 | 7:58 Innsbruck Hbf | 5h29 | 13:27 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
RJX19975 | 7:58 Innsbruck Hbf | 4h34 | 12:32 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19975+ RJ 659 | 7:58 Innsbruck Hbf | 4h59 | 12:57 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
79215 | 8:16 Innsbruck Hbf | 4h36 | 12:52 Wien Westbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19983 | 8:56 Innsbruck Hbf | 5h01 | 13:57 Flughafen Wien | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19983 | 8:56 Innsbruck Hbf | 4h36 | 13:32 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX 186+ IC 645 | 9:58 Innsbruck Hbf | 5h29 | 15:27 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
RJX 186 | 9:58 Innsbruck Hbf | 4h34 | 14:32 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX 186+ IC 645 | 9:58 Innsbruck Hbf | 5h05 | 15:03 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJX 186+ RJ 551 | 9:58 Innsbruck Hbf | 4h59 | 14:57 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
RJX19985+ IC 647 | 10:56 Innsbruck Hbf | 5h31 | 16:27 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
RJX19985 | 10:56 Innsbruck Hbf | 4h36 | 15:32 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19985 | 10:56 Innsbruck Hbf | 5h01 | 15:57 Flughafen Wien | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19985+ IC 647 | 10:56 Innsbruck Hbf | 5h07 | 16:03 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJX19977+ IC 649 | 11:58 Innsbruck Hbf | 5h05 | 17:03 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJX19977 | 11:58 Innsbruck Hbf | 4h34 | 16:32 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19977+ IC 649 | 11:58 Innsbruck Hbf | 5h29 | 17:27 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
RJX19977+ RJ 113 | 11:58 Innsbruck Hbf | 4h59 | 16:57 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
RJX13477 | 12:56 Innsbruck Hbf | 4h36 | 17:32 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX13477+ IC 741 | 12:56 Innsbruck Hbf | 5h07 | 18:03 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJX13477+ IC 741 | 12:56 Innsbruck Hbf | 5h31 | 18:27 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
RJX13477 | 12:56 Innsbruck Hbf | 5h01 | 17:57 Flughafen Wien | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19915 | 13:58 Innsbruck Hbf | 4h34 | 18:32 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19915+ IC 743 | 13:58 Innsbruck Hbf | 5h29 | 19:27 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
RJX19915+ IC 743 | 13:58 Innsbruck Hbf | 5h05 | 19:03 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJX19915+ RJ 555 | 13:58 Innsbruck Hbf | 4h59 | 18:57 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
79219 | 14:16 Innsbruck Hbf | 4h36 | 18:52 Wien Westbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX13479+ IC 745 | 14:56 Innsbruck Hbf | 5h31 | 20:27 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
RJX13479 | 14:56 Innsbruck Hbf | 5h01 | 19:57 Flughafen Wien | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX13479 | 14:56 Innsbruck Hbf | 4h36 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX13479+ IC 745 | 14:56 Innsbruck Hbf | 5h07 | 20:03 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJX19957 | 15:58 Innsbruck Hbf | 4h59 | 20:57 Flughafen Wien | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19957 | 15:58 Innsbruck Hbf | 4h34 | 20:32 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19957+ IC 747 | 15:58 Innsbruck Hbf | 5h05 | 21:03 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJX19957+ IC 747 | 15:58 Innsbruck Hbf | 5h29 | 21:27 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
79221 | 16:16 Innsbruck Hbf | 4h36 | 20:52 Wien Westbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19961+ IC 749 | 16:56 Innsbruck Hbf | 5h31 | 22:27 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
RJX19961+ IC 749 | 16:56 Innsbruck Hbf | 5h07 | 22:03 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJX19961 | 16:56 Innsbruck Hbf | 4h36 | 21:32 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19961+ RJ 19757 | 16:56 Innsbruck Hbf | 5h01 | 21:57 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
79223 | 17:47 Innsbruck Westbahnhof | 5h05 | 22:52 Wien Westbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19919 | 17:58 Innsbruck Hbf | 4h34 | 22:32 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19919 | 17:58 Innsbruck Hbf | 4h59 | 22:57 Flughafen Wien | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19919+ IC 406 | 17:58 Innsbruck Hbf | 5h18 | 23:16 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJX19919+ IC 406+ REX 7 | 17:58 Innsbruck Hbf | 5h47 | 23:45 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
79223 | 18:16 Innsbruck Hbf | 4h36 | 22:52 Wien Westbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX13483 | 18:56 Innsbruck Hbf | 4h36 | 23:32 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX13483+ IC 843 | 18:56 Innsbruck Hbf | 5h07 | 0:03 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJX13483+ IC 843+ REX 7 | 18:56 Innsbruck Hbf | 5h49 | 0:45 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
RJX13483+ REX 7 | 18:56 Innsbruck Hbf | 5h19 | 0:15 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
RJX19937 | 19:58 Innsbruck Hbf | 4h37 | 0:35 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19937+ REX 7 | 19:58 Innsbruck Hbf | 5h17 | 1:15 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Innsbruck đến Vienna bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
28 thg 9
29 thg 9
30 thg 9
01 thg 10
02 thg 10
03 thg 10
04 thg 10
05 thg 10
06 thg 10
07 thg 10
08 thg 10
09 thg 10
10 thg 10
11 thg 10
12 thg 10
13 thg 10
14 thg 10
15 thg 10
16 thg 10
17 thg 10
18 thg 10
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Innsbruck đến Vienna trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Innsbruck đến Vienna
Tàu hỏa từ Innsbruck đến Vienna chạy trung bình 26 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 4h 50p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 9€ nếu bạn đặt trước.
Có 14 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:57. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 386 km trong 3h 54p.
Khoảng cách 386 km |
Thời gian tàu trung bình 4h 50p |
Giá vé rẻ nhất 9€ |
Số chuyến tàu mỗi ngày 26 |
Tàu chạy thẳng 14 |
Chuyến tàu nhanh nhất 3h 54p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:57 |
Tháng rẻ nhất Tháng 5 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 4 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 7 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 77 ngày |
Công ty đường sắt: tàu ÖBB, ÖBB | InterCity, Westbahn, ÖBB | Railjet, ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, EuroNight, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | ICE từ Innsbruck đến ViennaTàu ÖBB, ÖBB | InterCity, Westbahn, ÖBB | Railjet, ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, EuroNight, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | ICE sẽ đưa bạn từ Innsbruck đến Vienna từ 9€. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
ÖBB
ÖBB | InterCity
Westbahn
ÖBB | Railjet
ÖBB | Nightjet
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
ÖBB | Euro City (EC)
ÖBB | ICE
EuroNight
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Innsbruck đến Vienna
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Innsbruck đến Vienna bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Vienna, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Innsbruck đến Vienna
Hầu hết các chuyến tàu từ Innsbruck đến Vienna sử dụng cặp ga Innsbruck Hbf đến Wien Hauptbahnhof, với một số chuyến đến Flughafen Wien. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Innsbruck và Vienna trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Vienna khởi hành từ ga nào ở Innsbruck?
Cách đến Innsbruck Hbf từ trung tâm thành phố Innsbruck
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck Hbf
Innsbruck Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Innsbruck Hbf. Máy ATM có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Innsbruck Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Innsbruck Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Innsbruck Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Innsbruck Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Cách đến Innsbruck Westbahnhof từ trung tâm thành phố Innsbruck
Innsbruck Westbahnhof cách trung tâm thành phố Innsbruck 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck Westbahnhof
Innsbruck Westbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Bãi đậu xe, Ăn uống, Taxi, Dành cho người khuyết tật, Khách sạn, Bãi đậu xe đạp và Thuê xe đạp.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Innsbruck Westbahnhof.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Innsbruck Westbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Innsbruck Westbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck Westbahnhof.
Cách đến Innsbruck Hötting từ trung tâm thành phố Innsbruck
Innsbruck Hötting cách trung tâm thành phố Innsbruck 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck Hötting
Innsbruck Hötting có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Bãi đậu xe đạp và Thuê xe đạp.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Innsbruck Hötting.
Wi-Fi và máy ATM
Máy ATM có sẵn tại Innsbruck Hötting.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Innsbruck Hötting: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Innsbruck Hötting: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck Hötting.
Tàu từ Innsbruck đến ga nào ở Vienna?
Cách đến Wien Hauptbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Hauptbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Hauptbahnhof
Wien Hauptbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Cách đến Flughafen Wien từ trung tâm thành phố Vienna
Flughafen Wien cách trung tâm thành phố Vienna 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Flughafen Wien
Flughafen Wien có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Flughafen Wien.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Flughafen Wien. Máy ATM có sẵn tại Flughafen Wien.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Flughafen Wien. Quầy thông tin có sẵn tại Flughafen Wien.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Flughafen Wien. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Flughafen Wien.
Cách đến Wien Westbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Westbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Westbahnhof
Wien Westbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Westbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Westbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Westbahnhof. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Westbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Westbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Innsbruck đến Vienna
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần




