Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Hamburg đến Vienna
Giá thấp nhất vào 29 thg 9
40RM
Giá vé trung bình vào 29 thg 9
157RM
Hành trình nhanh nhất vào 29 thg 9
10 h 15 m
Thời gian hành trình trung bình vào 29 thg 9
10 h 15 m
Tàu hỏa vào 29 thg 9
69
Khoảng cách
744 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Hamburg đến Vienna là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Hamburg đến Vienna sẽ có giá khoảng 157RM nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 40RM.
Vào Th 3, 29 thg 9, chúng tôi tìm thấy 69 chuyến tàu từ Hamburg đến Vienna, trong đó có 5 chuyến đi thẳng.
Vào Th 3, 29 thg 9, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 744 km trong thời gian trung bình là 10 h 15 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 10 h 15 m .
Vào Th 3, 29 thg 9, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 10 h 16 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.
ICE 1081 · RJX 6122:2813h04Hamburg Hbf11:32Vienna40 RM1Một chiều1 lần chuyển
NJ 49320:1013h38Hamburg Hbf9:48Wien Hauptbahnhof60 RM1Một chiều0 lần chuyển
NJ 49319:5513h53Hamburg-Altona9:48Wien Hauptbahnhof60 RM1Một chiều0 lần chuyển
RJ 171 · RJ 2535:1711h32Hamburg-Altona16:49Wien Hauptbahnhof68 RM1Một chiều1 lần chuyển
RJ 17713:1710h32Hamburg-Altona23:49Wien Hauptbahnhof68 RM1Một chiều0 lần chuyển
RJ 171 · EC 279 · EC 2055:3410h15Hamburg Hbf15:49Vienna187 RM1Một chiều2 lần chuyển
RJ 175 · EC 2079:3410h15Hamburg Hbf19:49Vienna140 RM1Một chiều1 lần chuyển
RJ 175+
EC 2079:3410h15Hamburg Hbf19:49Wien Hauptbahnhof68 RM1Một chiều1 lần chuyển
RJ 171+
EC 279 · EC 2055:3410h15Hamburg Hbf15:49Wien Hauptbahnhof68 RM1Một chiều2 lần chuyển
RJ 383 · EC 283 · EC 10711:3310h16Hamburg Hbf21:49Vienna140 RM1Một chiều2 lần chuyển
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Hamburg đến Vienna
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Hamburg đến Vienna tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Hai, 28 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
S S3+ ICE 581+ RJX 65+ IC 647 | 4:33 Hamburg-Altona | 11h30 | 16:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
S S3+ ICE 581+ RJX 65 | 4:33 Hamburg-Altona | 10h59 | 15:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 581+ RJX 65+ IC 647 | Đúng giờ 5:01 Hamburg Hbf | 11h02 | 16:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 581+ RJX 65 | Đúng giờ 5:01 Hamburg Hbf | 10h31 | 15:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 581 · RJX 65 | Đúng giờ 5:01 Hamburg Hbf | 10h31 | 15:32 Vienna | 1 lần chuyển | |
S S7+ ICE 783 · ICE 1215 | 5:42 Hamburg-Altona | 11h05 | 16:47 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
S S7+ ICE 783 · ICE 1215+ RJX19977 | 5:42 Hamburg-Altona | 10h50 | 16:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 783 · ICE 1215 | Đúng giờ 6:01 Hamburg Hbf | 10h46 | 16:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 783 · ICE 1215+ RJX19977 | Đúng giờ 6:01 Hamburg Hbf | 10h31 | 16:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 783 · ICE 1215 | Đúng giờ 6:01 Hamburg Hbf | 10h46 | 16:47 Vienna | 1 lần chuyển | |
ICE 783 · ICE 1215 · RJX 19977 | Đúng giờ 6:01 Hamburg Hbf | 10h31 | 16:32 Vienna | 2 lần chuyển | |
S S1+ ICE 583+ RJX 67+ IC 741 | 6:41 Hamburg-Altona | 11h22 | 18:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
S S1+ ICE 583+ RJX 67 | 6:41 Hamburg-Altona | 10h51 | 17:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 583 · RJX 67 | Đúng giờ 7:01 Hamburg Hbf | 10h31 | 17:32 Vienna | 1 lần chuyển | |
ICE 583+ RJX 67 | Đúng giờ 7:01 Hamburg Hbf | 10h31 | 17:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 583+ RJX 67+ IC 741 | Đúng giờ 7:01 Hamburg Hbf | 11h02 | 18:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
S S1+ ICE 785 · ICE 119+ RJX19915 | 7:41 Hamburg-Altona | 10h51 | 18:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
S S1+ ICE 785+ EC 1217 | 7:41 Hamburg-Altona | 11h06 | 18:47 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 785 · ICE 119+ RJX19915 | Đúng giờ 8:01 Hamburg Hbf | 10h31 | 18:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 785 · ICE 119 · RJX 19915 | Đúng giờ 8:01 Hamburg Hbf | 10h31 | 18:32 Vienna | 2 lần chuyển | |
ICE 785 · EC 1217 | Đúng giờ 8:01 Hamburg Hbf | 10h46 | 18:47 Vienna | 1 lần chuyển | |
ICE 785+ EC 1217 | Đúng giờ 8:01 Hamburg Hbf | 10h46 | 18:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
S S7+ ICE 507 · ICE 1007+ RJX 69 | 8:14 Hamburg-Altona | 11h49 | 20:03 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
ICE 507 · ICE 1007+ RJX 69+ IC 745 | 8:34 Hamburg Hbf | 11h29 | 20:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
S S1+ ICE 585+ RJX 69+ IC 745 | 8:41 Hamburg-Altona | 11h22 | 20:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
S S1+ ICE 585+ RJX 69 | 8:41 Hamburg-Altona | 10h51 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 585+ RJX 69 | Đúng giờ 9:01 Hamburg Hbf | 10h31 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 585+ RJX 69+ IC 745 | Đúng giờ 9:01 Hamburg Hbf | 11h02 | 20:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 585 · RJX 69 | Đúng giờ 9:01 Hamburg Hbf | 10h31 | 19:32 Vienna | 1 lần chuyển | |
ICE 1185 · ICE 211+ IC 747 | 9:04 Hamburg-Altona | 11h59 | 21:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 1185 · ICE 211+ RJX19957 | 9:04 Hamburg-Altona | 11h28 | 20:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 1185+ RJX 261 | 9:04 Hamburg-Altona | 12h28 | 21:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
S S1+ ICE 787 · ICE 211+ IC 747 | 9:41 Hamburg-Altona | 11h22 | 21:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
S S1+ ICE 787 · ICE 211+ RJX19957 | 9:41 Hamburg-Altona | 10h51 | 20:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 787 · ICE 211+ IC 747 | Đúng giờ 10:01 Hamburg Hbf | 11h02 | 21:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 787 · ICE 211+ RJX19957 | Đúng giờ 10:01 Hamburg Hbf | 10h31 | 20:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 787 · ICE 211 · RJX 19917 | Đúng giờ 10:01 Hamburg Hbf | 10h31 | 20:32 Vienna | 2 lần chuyển | |
ICE 509 · ICE 1009+ RJX 261+ IC 749 | 10:18 Hamburg-Altona | 11h45 | 22:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 509 · ICE 1009+ RJX 261+ IC 749 | 10:34 Hamburg Hbf | 11h29 | 22:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
S S1+ ICE 587+ RJX 261 | 10:41 Hamburg-Altona | 10h51 | 21:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
S S1+ ICE 587+ RJX 261+ IC 749 | 10:41 Hamburg-Altona | 11h22 | 22:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 587+ RJX 261+ IC 749 | Đúng giờ 11:01 Hamburg Hbf | 11h02 | 22:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 587+ RJX 261 | Đúng giờ 11:01 Hamburg Hbf | 10h31 | 21:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 587 · RJX 261 | Đúng giờ 11:01 Hamburg Hbf | 10h31 | 21:32 Vienna | 1 lần chuyển | |
ICE 1205+ RJX19937 | 11:37 Hamburg-Altona | 12h58 | 0:35 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
S S1+ ICE 789+ EC 1219 | 11:41 Hamburg-Altona | 11h06 | 22:47 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
S S1+ ICE 789+ EC 213+ RJX19919 | 11:41 Hamburg-Altona | 10h51 | 22:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 789+ EC 1219 | Đúng giờ 12:01 Hamburg Hbf | 10h46 | 22:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 789+ EC 213+ RJX19919 | Đúng giờ 12:01 Hamburg Hbf | 10h31 | 22:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 789 · EC 1219 | Đúng giờ 12:01 Hamburg Hbf | 10h46 | 22:47 Vienna | 1 lần chuyển | |
ICE 789 · EC 213 · RJX 19919 | Đúng giờ 12:01 Hamburg Hbf | 10h31 | 22:32 Vienna | 2 lần chuyển | |
S S1+ ICE 589+ RJ 1293+ IC 843 | 12:41 Hamburg-Altona | 11h22 | 0:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 589+ RJ 1293+ IC 843 | Đúng giờ 13:01 Hamburg Hbf | 11h02 | 0:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 589 · RJ 1293 · IC 843 | Đúng giờ 13:01 Hamburg Hbf | 11h02 | 0:03 Vienna | 2 lần chuyển | |
S S1+ ICE 881+ NJ 295+ RJX19937 | 13:41 Hamburg-Altona | 10h54 | 0:35 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 881+ NJ 295+ RJX19937 | 14:01 Hamburg Hbf | 10h34 | 0:35 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
RJ 179+ NJ 457 | 17:18 Hamburg-Altona | 13h42 | 7:00 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJ 179+ NJ 457+ IC 407 | 17:18 Hamburg-Altona | 12h07 | 5:25 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
RJ 179+ EN 40457+ IC 407 | 17:18 Hamburg-Altona | 12h07 | 5:25 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
NJ 493 | 19:55 Hamburg-Altona | 13h53 | 9:48 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
NJ 493 | 20:10 Hamburg Hbf | 13h38 | 9:48 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 809+ RJX 251 | 21:36 Hamburg-Altona | 17h13 | 14:49 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 809+ RJX 251 | 21:51 Hamburg Hbf | 16h58 | 14:49 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
NJ 471+ ICE 781+ EC 1213 | 21:56 Hamburg-Altona | 16h51 | 14:47 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 1081+ RJX 61 | Đúng giờ 22:28 Hamburg Hbf | 13h04 | 11:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 1081 · RJX 61 | Đúng giờ 22:28 Hamburg Hbf | 13h04 | 11:32 Vienna | 1 lần chuyển | |
| Thứ Ba, 29 tháng 9 | |||||
RB31 · RE3+ ICE 781+ EC 1213 | 0:13 Hamburg-Altona | 14h34 | 14:47 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
RB31 · RE3+ ICE 781+ EC 1213 | 0:33 Hamburg Hbf | 14h14 | 14:47 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Hamburg đến Vienna bằng xe buýt, tàu hỏa hoặc chuyến bay
So sánh giá xe buýt, tàu hỏa và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
28 thg 9
29 thg 9
30 thg 9
01 thg 10
02 thg 10
03 thg 10
04 thg 10
05 thg 10
06 thg 10
07 thg 10
08 thg 10
09 thg 10
10 thg 10
11 thg 10
12 thg 10
13 thg 10
14 thg 10
15 thg 10
16 thg 10
17 thg 10
18 thg 10
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Hamburg đến Vienna trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Hamburg đến Vienna
Tàu hỏa từ Hamburg đến Vienna chạy trung bình 18 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 10h 10p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 34RM nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 30RM bằng xe buýt.
Có 1 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:54. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 744 km trong 8h 14p.
Khoảng cách 744 km |
Thời gian tàu trung bình 10h 10p |
Giá vé rẻ nhất 34RM |
Số chuyến tàu mỗi ngày 18 |
Tàu chạy thẳng 1 |
Chuyến tàu nhanh nhất 8h 14p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:54 |
Tháng rẻ nhất Tháng 8 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 7 - Tháng 9 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 4 |
Ngày ít bận rộn nhất CN |
Thời điểm tốt nhất để đặt 63 ngày |
Công ty đường sắt: tàu ÖBB | ICE, Deutsche Bahn, ÖBB | Railjet, ÖBB | Nightjet, ÖBB, ÖBB | Euro City (EC), EuroNight, ÖBB | InterCity từ Hamburg đến ViennaTàu ÖBB | ICE, Deutsche Bahn, ÖBB | Railjet, ÖBB | Nightjet, ÖBB, ÖBB | Euro City (EC), EuroNight, ÖBB | InterCity sẽ đưa bạn từ Hamburg đến Vienna từ 30RM. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
ÖBB | ICE
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
ÖBB | Railjet
ÖBB | Nightjet
ÖBB
ÖBB | Euro City (EC)
ÖBB | InterCity
EuroNight
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Hamburg đến Vienna
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Hamburg đến Vienna bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Vienna, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Hamburg đến Vienna
Hầu hết các chuyến tàu từ Hamburg đến Vienna sử dụng cặp ga Hamburg Hbf đến Wien Hauptbahnhof, với một số chuyến đến Flughafen Wien. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Hamburg và Vienna trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Vienna khởi hành từ ga nào ở Hamburg?
Cách đến Hamburg Hbf từ trung tâm thành phố Hamburg
Hamburg Hbf cách trung tâm thành phố Hamburg 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Hamburg Hbf
Hamburg Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Hamburg Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Hamburg Hbf. Máy ATM có sẵn tại Hamburg Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Hamburg Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Hamburg Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Hamburg Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Hamburg Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Hamburg Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Hamburg Hbf.
Cách đến Hamburg-Altona từ trung tâm thành phố Hamburg
Hamburg-Altona cách trung tâm thành phố Hamburg 5 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Hamburg-Altona
Hamburg-Altona có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Hamburg-Altona.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Hamburg-Altona. Máy ATM có sẵn tại Hamburg-Altona.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Hamburg-Altona. Quầy thông tin có sẵn tại Hamburg-Altona.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Hamburg-Altona. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Hamburg-Altona: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Hamburg-Altona: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Hamburg-Altona.
Cách đến Hamburg-Harburg từ trung tâm thành phố Hamburg
Hamburg-Harburg cách trung tâm thành phố Hamburg 13 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Hamburg-Harburg
Hamburg-Harburg có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Hamburg-Harburg.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Hamburg-Harburg. Máy ATM có sẵn tại Hamburg-Harburg.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Hamburg-Harburg. Quầy thông tin có sẵn tại Hamburg-Harburg.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Hamburg-Harburg. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Hamburg-Harburg: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Hamburg-Harburg: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Hamburg-Harburg.
Tàu từ Hamburg đến ga nào ở Vienna?
Cách đến Wien Hauptbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Hauptbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Hauptbahnhof
Wien Hauptbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Cách đến Flughafen Wien từ trung tâm thành phố Vienna
Flughafen Wien cách trung tâm thành phố Vienna 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Flughafen Wien
Flughafen Wien có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Flughafen Wien.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Flughafen Wien. Máy ATM có sẵn tại Flughafen Wien.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Flughafen Wien. Quầy thông tin có sẵn tại Flughafen Wien.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Flughafen Wien. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Flughafen Wien.
Cách đến Wien Meidling Bahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Meidling Bahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 4 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Meidling Bahnhof
Wien Meidling Bahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Hamburg đến Vienna
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần





