Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Milan đến Vienna
Giá thấp nhất vào 29 thg 9
66₫
Giá vé trung bình vào 29 thg 9
130₫
Hành trình nhanh nhất vào 29 thg 9
10 h 22 m
Thời gian hành trình trung bình vào 29 thg 9
10 h 32 m
Tàu hỏa vào 29 thg 9
58
Khoảng cách
625 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Milan đến Vienna là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Milan đến Vienna sẽ có giá khoảng 130₫ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 66₫.
Rất khó để đi từ Milan đến Vienna mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.
Regionale TRENORD 2613 · Regionale Veloce 3489 · Regionale Veloce 3876+
RJ 1326:2515h42Milano Centrale22:07Wien Hauptbahnhof66 ₫1Một chiều3 lần chuyển
Regionale TRENORD 2617 · Regionale Veloce 3495 · Regionale Veloce 3438+
RJ 1328:2513h42Milano Centrale22:07Wien Hauptbahnhof66 ₫1Một chiều3 lần chuyển
Regionale TRENORD 2619 · Regionale Veloce 3513 · Regionale Veloce 3638+
RJ 1329:2512h42Milano Centrale22:07Wien Hauptbahnhof66 ₫1Một chiều3 lần chuyển
Autobus TRENORD 1911A · Regionale 16277 · Regionale Veloce 3608+
RJ 1320:1521h52Milano Centrale22:07Wien Hauptbahnhof66 ₫1Một chiều3 lần chuyển
Regionale TRENORD 2633 · Regionale Veloce 3551 · Regionale Veloce 3896+
NJ 4023616:2515h33Milano Centrale7:58Wien Hauptbahnhof83 ₫1Một chiều3 lần chuyển
FRECCIAROSSA 9731+
Regionale Veloce 3888+
RJX 13013:4510h22Milano Centrale0:07Wien Hauptbahnhof165 ₫1Một chiều2 lần chuyển
FRECCIAROSSA 9703+
RJX 1346:4510h22Milano Centrale17:07Wien Hauptbahnhof164 ₫1Một chiều1 lần chuyển
FRECCIAROSSA 9723+
Regionale Veloce 3884+
RJ 13211:4510h22Milano Centrale22:07Wien Hauptbahnhof99 ₫1Một chiều2 lần chuyển
FRECCIAROSSA 9710+
RJ 86+
RJX134798:4510h47Milano Centrale19:32Wien Hauptbahnhof176 ₫1Một chiều2 lần chuyển
FRECCIAROSSA 9727+
RJ 82+
RJX1348312:4510h47Milano Centrale23:32Wien Hauptbahnhof161 ₫1Một chiều2 lần chuyển
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Milan đến Vienna
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Milan đến Vienna tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Hai, 28 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
FRECCIAROSSA 9705+ RJ 82+ RJX13483 | 7:15 Milano Centrale | 16h17 | 23:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2615+ RJ 86+ RJX13479 | 7:25 Milano Centrale | 12h07 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2615+ RJ 82+ RJX13483 | 7:25 Milano Centrale | 16h07 | 23:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
8973+ RJ 86+ 79221 | 7:35 Milano Centrale | 13h17 | 20:52 Wien Westbahnhof | 2 lần chuyển | |
8973+ RJ 86+ 79223 | 7:35 Milano Centrale | 15h17 | 22:52 Wien Westbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9707+ RJ 86+ RJX13479 | 7:45 Milano Centrale | 11h47 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9707+ RJ 82+ RJX13483 | 7:45 Milano Centrale | 15h47 | 23:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9707+ Regionale Veloce 3876+ RJ 132 | 7:45 Milano Centrale | 14h22 | 22:07 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9709+ RJ 82+ RJX13483 | 8:15 Milano Centrale | 15h17 | 23:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2617+ RJ 86+ RJX13479 | 8:25 Milano Centrale | 11h07 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2617+ RJ 82+ RJX13483 | 8:25 Milano Centrale | 15h07 | 23:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9710+ RJ 86+ RJX13479 | 8:45 Milano Centrale | 10h47 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9710+ RJ 84+ RJX19961 | 8:45 Milano Centrale | 12h47 | 21:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9710+ RJ 82+ RJX13483 | 8:45 Milano Centrale | 14h47 | 23:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2619+ RJ 84+ RJX19961 | 9:25 Milano Centrale | 12h07 | 21:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2619 · Regionale Veloce 3513 · Regionale Veloce 3638+ RJ 132 | 9:25 Milano Centrale | 12h42 | 22:07 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2619+ RJ 82+ RJX13483 | 9:25 Milano Centrale | 14h07 | 23:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9717+ RJ 84+ RJX19961 | 9:45 Milano Centrale | 11h47 | 21:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9717+ Regionale Veloce 3438+ RJ 132 | 9:45 Milano Centrale | 12h22 | 22:07 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9717+ RJ 82+ RJX13483 | 9:45 Milano Centrale | 13h47 | 23:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2623 · Regionale Veloce 3497 · Regionale Veloce 3614+ NJ 40236 | 11:25 Milano Centrale | 20h33 | 7:58 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2623+ RJ 82+ RJX13483 | 11:25 Milano Centrale | 12h07 | 23:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2623+ RJ 82+ RJX13483+ IC 843 | 11:25 Milano Centrale | 12h38 | 0:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9723+ Regionale Veloce 3884+ NJ 40236 | 11:45 Milano Centrale | 20h13 | 7:58 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9723+ RJ 82+ RJX13483 | 11:45 Milano Centrale | 11h47 | 23:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9723+ Regionale Veloce 3884+ RJ 132 | 11:45 Milano Centrale | 10h22 | 22:07 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2625 · Regionale Veloce 3499 · Regionale Veloce 3888+ NJ 40236 | 12:25 Milano Centrale | 19h33 | 7:58 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2625+ RJ 82+ RJX13483 | 12:25 Milano Centrale | 11h07 | 23:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2625+ RJ 82+ RJX13483+ IC 843 | 12:25 Milano Centrale | 11h38 | 0:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9727+ Regionale Veloce 3614+ RJX 130 | 12:45 Milano Centrale | 11h22 | 0:07 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9727+ Regionale Veloce 3614+ NJ 40236 | 12:45 Milano Centrale | 19h13 | 7:58 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9727+ RJ 82+ RJX13483 | 12:45 Milano Centrale | 10h47 | 23:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2627 · Regionale Veloce 3503 · Regionale Veloce 3618+ NJ 40236 | 13:25 Milano Centrale | 18h33 | 7:58 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2627 · Regionale Veloce 3503 · Regionale Veloce 3618+ NJ 236 | 13:25 Milano Centrale | 17h07 | 6:32 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9731+ Regionale Veloce 3888+ NJ 40236 | 13:45 Milano Centrale | 18h13 | 7:58 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9731+ Regionale Veloce 3888+ RJX 130 | 13:45 Milano Centrale | 10h22 | 0:07 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9731+ Regionale Veloce 3888+ NJ 236+ EC 463 | 13:45 Milano Centrale | 16h47 | 6:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2629 · Regionale Veloce 3505 · Regionale Veloce 3892+ NJ 40236 | 14:25 Milano Centrale | 17h33 | 7:58 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2629 · Regionale Veloce 3505 · Regionale Veloce 3892+ NJ 236 | 14:25 Milano Centrale | 16h07 | 6:32 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9735+ Regionale Veloce 3618+ NJ 40236 | 14:45 Milano Centrale | 17h13 | 7:58 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9735+ Regionale Veloce 3618+ NJ 236+ EC 463 | 14:45 Milano Centrale | 15h47 | 6:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2631 · Regionale Veloce 3507 · Regionale Veloce 3620+ NJ 40236 | 15:25 Milano Centrale | 16h33 | 7:58 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2631 · Regionale Veloce 3507 · Regionale Veloce 3620+ NJ 236 | 15:25 Milano Centrale | 15h07 | 6:32 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9741+ Regionale Veloce 3892+ NJ 40236 | 15:45 Milano Centrale | 16h13 | 7:58 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9741+ Regionale Veloce 3892+ NJ 236+ EC 463 | 15:45 Milano Centrale | 14h47 | 6:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2633 · Regionale Veloce 3551 · Regionale Veloce 3896+ NJ 40236 | 16:25 Milano Centrale | 15h33 | 7:58 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2633 · Regionale Veloce 3551 · Regionale Veloce 3896+ NJ 236 | 16:25 Milano Centrale | 14h07 | 6:32 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9747+ Regionale Veloce 3620+ NJ 40236 | 16:45 Milano Centrale | 15h13 | 7:58 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9747+ Regionale Veloce 3620+ NJ 236+ EC 463 | 16:45 Milano Centrale | 13h47 | 6:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9749+ Regionale Veloce 3896+ NJ 40236 | 17:15 Milano Centrale | 14h43 | 7:58 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9749+ Regionale Veloce 3896+ NJ 236+ EC 463 | 17:15 Milano Centrale | 13h17 | 6:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
| Thứ Ba, 29 tháng 9 | |||||
Autobus TRENORD 1911A · Regionale 16277 · Regionale Veloce 3608+ RJ 132 | 0:15 Milano Centrale | 21h52 | 22:07 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
Autobus TRENORD 1911A · Regionale 16277 · Regionale Veloce 3608+ RJX 134 | 0:15 Milano Centrale | 16h52 | 17:07 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
Autobus TRENORD 1911A · Regionale 16277+ RJ 88+ RJX13477 | 0:15 Milano Centrale | 17h17 | 17:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2613 · Regionale Veloce 3489 · Regionale Veloce 3876+ RJ 132 | 6:25 Milano Centrale | 15h42 | 22:07 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2613+ RJ 88+ RJX13477 | 6:25 Milano Centrale | 11h07 | 17:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
Regionale TRENORD 2613+ RJ 86+ RJX13479 | 6:25 Milano Centrale | 13h07 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9703+ RJ 132 | 6:45 Milano Centrale | 15h22 | 22:07 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9703+ RJX 134 | 6:45 Milano Centrale | 10h22 | 17:07 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
FRECCIAROSSA 9703+ RJX 130 | 6:45 Milano Centrale | 17h22 | 0:07 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Milan đến Vienna bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
28 thg 9
29 thg 9
30 thg 9
01 thg 10
02 thg 10
03 thg 10
04 thg 10
05 thg 10
06 thg 10
07 thg 10
08 thg 10
09 thg 10
10 thg 10
11 thg 10
12 thg 10
13 thg 10
14 thg 10
15 thg 10
16 thg 10
17 thg 10
18 thg 10
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Milan đến Vienna với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì Frecciarossa?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Frecciarossa, mà còn so sánh vé của các hãng như EuroNight, ÖBB | Railjet, ÖBB | Nightjet hoặc Westbahn để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Milan đến Vienna.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Frecciarossa với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Milan đến Vienna.
Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Raileurope, Rome2rio hoặc Wanderu?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như EuroNight, ÖBB | Railjet, ÖBB | Nightjet hoặc Westbahn để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Milan đến Vienna.
- Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Milan đến Vienna.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Milan đến Vienna trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Milan đến Vienna
Tàu hỏa từ Milan đến Vienna chạy trung bình 50 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 11h 12p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 10₫ nếu bạn đặt trước.
Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:15, chuyến cuối cùng lúc 23:28. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 625 km trong 9h 0p.
Khoảng cách 625 km |
Thời gian tàu trung bình 11h 12p |
Giá vé rẻ nhất 10₫ |
Số chuyến tàu mỗi ngày 50 |
Chuyến tàu nhanh nhất 9h 0p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:15 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:28 |
Tháng rẻ nhất Tháng 9 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 4 - Tháng 6 |
Ngày bận rộn nhất Th 4 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 3 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 91 ngày |
Công ty đường sắt: tàu ÖBB | Nightjet, ÖBB, ÖBB | Railjet, Westbahn, Frecciarossa, EuroNight từ Milan đến ViennaTàu ÖBB | Nightjet, ÖBB, ÖBB | Railjet, Westbahn, Frecciarossa, EuroNight sẽ đưa bạn từ Milan đến Vienna từ 10₫. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
ÖBB | Nightjet
ÖBB
ÖBB | Railjet
Westbahn
Frecciarossa
EuroNight
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Milan đến Vienna
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Milan đến Vienna bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Vienna, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Milan đến Vienna
Hầu hết các chuyến tàu từ Milan đến Vienna sử dụng cặp ga Milano Centrale đến Wien Hauptbahnhof, với một số chuyến đến Wien Westbahnhof. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Milan và Vienna trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Vienna khởi hành từ ga nào ở Milan?
Cách đến Milano Centrale từ trung tâm thành phố Milan
Milano Centrale cách trung tâm thành phố Milan 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Milano Centrale
Milano Centrale có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Milano Centrale.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Milano Centrale. Máy ATM có sẵn tại Milano Centrale.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Milano Centrale. Quầy thông tin có sẵn tại Milano Centrale.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Milano Centrale.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Milano Centrale: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Milano Centrale: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Milano Centrale.
Cách đến Milano Lambrate từ trung tâm thành phố Milan
Milano Lambrate cách trung tâm thành phố Milan 4 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Milano Lambrate
Milano Lambrate có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Milano Lambrate.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Milano Lambrate. Máy ATM có sẵn tại Milano Lambrate.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Milano Lambrate. Quầy thông tin có sẵn tại Milano Lambrate.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Milano Lambrate. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Milano Lambrate: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Milano Lambrate: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Milano Lambrate.
Cách đến Milano Dateo từ trung tâm thành phố Milan
Milano Dateo cách trung tâm thành phố Milan 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Milano Dateo
Milano Dateo có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Ăn uống, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Milano Dateo.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Milano Dateo.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Milano Dateo: Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Milano Dateo: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Milano Dateo.
Tàu từ Milan đến ga nào ở Vienna?
Cách đến Wien Hauptbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Hauptbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Hauptbahnhof
Wien Hauptbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Cách đến Wien Westbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Westbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Westbahnhof
Wien Westbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Westbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Westbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Westbahnhof. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Westbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Westbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Cách đến Wien Meidling Bahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Meidling Bahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 4 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Meidling Bahnhof
Wien Meidling Bahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Milan
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Milan đến Vienna
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần





