Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Berlin đến Vienna
Giá rẻ nhất
CHF56
Giá trung bình
CHF175
Hành trình nhanh nhất
8 h 21 m
Thời gian trung bình
8 h 21 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
46
Khoảng cách
524 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Berlin đến Vienna là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Berlin đến Vienna sẽ có giá khoảng CHF175 nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với CHF56.
Trong số 46 chuyến tàu rời Berlin đến Vienna vào Th 6, 14 thg 8, có 5 chuyến đi thẳng, vì vậy khá dễ dàng để tránh những hành trình mà bạn sẽ phải thay đổi dọc đường.
Vào Th 6, 14 thg 8, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 524 km trong thời gian trung bình là 8 h 21 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 8 h 21 m .
Vào Th 6, 14 thg 8, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 8 h 21 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.
RJ 479 · RJ 531:009h49Berlin Hbf10:49Wien HauptbahnhofCHF561Một chiều1 lần chuyển
RJ 479 · RJ 273+
EC 1011:008h49Berlin Hbf9:49Wien HauptbahnhofCHF561Một chiều2 lần chuyển
RJ 383+
EC 107 · EC 28313:288h21Berlin Hbf21:49Wien HauptbahnhofCHF561Một chiều2 lần chuyển
RJ 175+
EC 20711:288h21Berlin Hbf19:49Wien HauptbahnhofCHF631Một chiều1 lần chuyển
RJ 17715:288h21Berlin Hbf23:49Wien HauptbahnhofCHF681Một chiều0 lần chuyển
RJ 17715:288h21Berlin Hbf23:49Wien HauptbahnhofCHF681Một chiều0 lần chuyển
RJ 175 · EC 20711:288h21Berlin Hbf19:49ViennaCHF1961Một chiều1 lần chuyển
RJ 387 · EC 279 · EC 2057:288h21Berlin Hbf15:49ViennaCHF1601Một chiều2 lần chuyển
RJ 383 · EC 283 · EC 10713:288h21Berlin Hbf21:49ViennaCHF1601Một chiều2 lần chuyển
RJ 17715:288h21Berlin Hbf23:49ViennaCHF1401Một chiều0 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Berlin đến Vienna
Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Berlin đến Vienna trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ CHF28. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 3h 48p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.2 - 0.5kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là CHF28 và cho chuyến bay là CHF123.
Khoảng cách: 524 km
So sánh train với
Phổ biến nhất Tàu hỏa | Xe buýt | Chuyến bay |
|---|---|---|
CHF109 Giá trung bình | CHF43 Giá trung bình Rẻ nhất | CHF410 Giá trung bình |
8h 1p Tổng thời gian trung bình 7h 31p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 9h 15p Tổng thời gian trung bình 8h 45p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 6h 48p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 3h 48p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* |
0.2 - 0.5kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | 0.5 - 1.3kg Lượng khí thải CO2 | 1.6 - 3.1kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất | ![]() Hãng hàng không phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Berlin đến Vienna
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Berlin đến Vienna tàu hỏa trong ngày mai, Thứ Sáu, 14 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
ICE 1501 · EC 115 · RJX 186 | Đúng giờ 5:36 Berlin Hbf | 8h56 | 14:32 Vienna | 2 lần chuyển | |
ICE 1501 · EC 1213 | Đúng giờ 5:36 Berlin Hbf | 9h11 | 14:47 Vienna | 1 lần chuyển | |
ICE 1501+ EC 115+ RJX 186 | Đúng giờ 5:36 Berlin Hbf | 8h56 | 14:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 1501+ EC 1213 | Đúng giờ 5:36 Berlin Hbf | 9h11 | 14:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJX 251 | 6:12 Berlin Hbf | 8h37 | 14:49 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX 251 | Đúng giờ 6:12 Berlin Hbf | 8h37 | 14:49 Vienna | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 1003 · RJX 65 | Đúng giờ 6:36 Berlin Hbf | 8h56 | 15:32 Vienna | 1 lần chuyển | |
RJX 65+ ICE 1003 | Bị hoãn 9:13 6:36Berlin Hbf | 8h56 | 15:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJ 387 · EC 279 · EC 205 | Đúng giờ 7:28 Berlin Hbf | 8h21 | 15:49 Vienna | 2 lần chuyển | |
RJ 387+ EC 205 · EC 279 | Đúng giờ 7:28 Berlin Hbf | 8h21 | 15:49 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 1503 · ICE 1215 · RJX 19977 | Đúng giờ 7:36 Berlin Hbf | 8h56 | 16:32 Vienna | 2 lần chuyển | |
ICE 1503 · ICE 1215 | Đúng giờ 7:36 Berlin Hbf | 9h11 | 16:47 Vienna | 1 lần chuyển | |
ICE 1503 · ICE 1215 | Đúng giờ 7:36 Berlin Hbf | 9h11 | 16:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 1503 · ICE 1215+ RJX19977 | Đúng giờ 7:36 Berlin Hbf | 8h56 | 16:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 1005 · RJX 67 | Đúng giờ 8:36 Berlin Hbf | 8h56 | 17:32 Vienna | 1 lần chuyển | |
RJX 67+ ICE 1005 | Bị hoãn 11:13 8:36Berlin Hbf | 8h56 | 17:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 1005 · ICE 583+ RJX 67+ IC 741 | Đúng giờ 8:36 Berlin Hbf | 9h27 | 18:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 1005+ RJX 67+ IC 741 | Đúng giờ 8:36 Berlin Hbf | 9h27 | 18:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 1505 · EC 1217 | Đúng giờ 9:36 Berlin Hbf | 9h11 | 18:47 Vienna | 1 lần chuyển | |
ICE 1505 · S3 · ICE 119 · RJX 19915 | Đúng giờ 9:36 Berlin Hbf | 8h56 | 18:32 Vienna | 3 lần chuyển | |
ICE 1505+ EC 1217 | Đúng giờ 9:36 Berlin Hbf | 9h11 | 18:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 1505+ DB S3+ ICE 119+ RJX19915 | Đúng giờ 9:36 Berlin Hbf | 8h56 | 18:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 1007 · RJX 69 | Đúng giờ 10:37 Berlin Hbf | 8h55 | 19:32 Vienna | 1 lần chuyển | |
RJX 69+ ICE 1007 | Bị hoãn 13:13 10:37Berlin Hbf | 8h55 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJ 175 · EC 207 | Đúng giờ 11:28 Berlin Hbf | 8h21 | 19:49 Vienna | 1 lần chuyển | |
RJ 175+ EC 207 | Đúng giờ 11:28 Berlin Hbf | 8h21 | 19:49 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 1507+ DB S3+ ICE 211+ RJX19957 | 11:37 Berlin Hbf | 8h55 | 20:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 1507+ DB S3+ ICE 211+ IC 747 | 11:37 Berlin Hbf | 9h26 | 21:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 1009 · RJX 261 | Đúng giờ 12:37 Berlin Hbf | 8h55 | 21:32 Vienna | 1 lần chuyển | |
RJX 261+ ICE 1009 | Bị hoãn 15:12 12:37Berlin Hbf | 8h55 | 21:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJ 383 · EC 283 · EC 107 | Đúng giờ 13:28 Berlin Hbf | 8h21 | 21:49 Vienna | 2 lần chuyển | |
RJ 383+ EC 283 · EC 107 | Đúng giờ 13:28 Berlin Hbf | 8h21 | 21:49 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 1509 · EC 1219 | Đúng giờ 13:37 Berlin Hbf | 9h10 | 22:47 Vienna | 1 lần chuyển | |
ICE 1509 · EC 213 · RJX 19919 | Đúng giờ 13:37 Berlin Hbf | 8h55 | 22:32 Vienna | 2 lần chuyển | |
ICE 1509+ EC 213+ RJX19919 | Đúng giờ 13:37 Berlin Hbf | 8h55 | 22:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 1509+ EC 1219 | Đúng giờ 13:37 Berlin Hbf | 9h10 | 22:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJ 177 | 15:28 Berlin Hbf | 8h21 | 23:49 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJ 177 | Đúng giờ 15:28 Berlin Hbf | 8h21 | 23:49 Vienna | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 1103+ RE5+ RJ 263 | Đúng giờ 16:37 Berlin Hbf | 10h43 | 3:20 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 1103 · RJ 263+ 79045 | Đúng giờ 16:37 Berlin Hbf | 10h43 | 3:20 Vienna | 2 lần chuyển | |
NJ 457 | 20:13 Berlin Hbf | 10h47 | 7:00 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
EN 40457+ IC 407 | 20:13 Berlin Hbf | 9h12 | 5:25 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Berlin đến Vienna bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
14 thg 8
15 thg 8
16 thg 8
17 thg 8
18 thg 8
19 thg 8
20 thg 8
21 thg 8
22 thg 8
23 thg 8
24 thg 8
25 thg 8
26 thg 8
27 thg 8
28 thg 8
29 thg 8
30 thg 8
31 thg 8
01 thg 9
02 thg 9
03 thg 9
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Berlin đến Vienna với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như ÖBB | Nightjet, ÖBB | ICE, ÖBB | Railjet hoặc ÖBB | Euro City (EC) để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Berlin đến Vienna.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Berlin đến Vienna.
Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline hoặc Wanderu?
- Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Berlin đến Vienna.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Berlin đến Vienna trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Berlin đến Vienna
Tàu hỏa từ Berlin đến Vienna chạy trung bình 12 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 7h 31p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ CHF35 nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ CHF28 bằng xe buýt.
Có 2 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:56. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 524 km trong 8h 11p.
Khoảng cách 524 km |
Thời gian tàu trung bình 7h 31p |
Giá vé rẻ nhất CHF35 |
Số chuyến tàu mỗi ngày 12 |
Tàu chạy thẳng 2 |
Chuyến tàu nhanh nhất 8h 11p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:56 |
Tháng rẻ nhất Tháng 7 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 7 - Tháng 9 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 3 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 6 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 70 ngày |
Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, ÖBB | Nightjet, ÖBB | ICE, ÖBB | Railjet, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | InterCity, EuroNight, ÖBB, RegioJet a.s. từ Berlin đến ViennaTàu Deutsche Bahn, ÖBB | Nightjet, ÖBB | ICE, ÖBB | Railjet, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | InterCity, EuroNight, ÖBB, RegioJet a.s. sẽ đưa bạn từ Berlin đến Vienna từ CHF28. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
ÖBB | Nightjet
ÖBB | ICE
ÖBB | Railjet
ÖBB | Euro City (EC)
ÖBB | InterCity
ÖBB
RegioJet a.s.
EuroNight
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Berlin đến Vienna
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Berlin đến Vienna bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Vienna, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Berlin đến Vienna
Hầu hết các chuyến tàu từ Berlin đến Vienna sử dụng cặp ga Berlin Hbf đến Wien Hauptbahnhof, với một số chuyến đến Wien Meidling Bahnhof. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Berlin và Vienna trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Vienna khởi hành từ ga nào ở Berlin?
Cách đến Berlin Hbf từ trung tâm thành phố Berlin
Berlin Hbf cách trung tâm thành phố Berlin 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Berlin Hbf
Berlin Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Berlin Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Berlin Hbf. Máy ATM có sẵn tại Berlin Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Berlin Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Berlin Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Berlin Hbf.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Berlin Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Berlin Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Berlin Hbf.
Cách đến Berlin Südkreuz từ trung tâm thành phố Berlin
Berlin Südkreuz cách trung tâm thành phố Berlin 6 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Berlin Südkreuz
Berlin Südkreuz có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Berlin Südkreuz.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Berlin Südkreuz. Máy ATM có sẵn tại Berlin Südkreuz.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Berlin Südkreuz. Quầy thông tin có sẵn tại Berlin Südkreuz.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Berlin Südkreuz. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Berlin Südkreuz: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Berlin Südkreuz: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Berlin Südkreuz.
Cách đến Berlin Spandau từ trung tâm thành phố Berlin
Berlin Spandau cách trung tâm thành phố Berlin 14 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Berlin Spandau
Berlin Spandau có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Berlin Spandau.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Berlin Spandau. Máy ATM có sẵn tại Berlin Spandau.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Berlin Spandau. Quầy thông tin có sẵn tại Berlin Spandau.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Berlin Spandau. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Berlin Spandau: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Berlin Spandau: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Berlin Spandau.
Tàu từ Berlin đến ga nào ở Vienna?
Cách đến Wien Hauptbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Hauptbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Hauptbahnhof
Wien Hauptbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Cách đến Wien Meidling Bahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Meidling Bahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 4 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Meidling Bahnhof
Wien Meidling Bahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Meidling Bahnhof.
Cách đến Wien Praterstern từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Praterstern cách trung tâm thành phố Vienna 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Praterstern
Wien Praterstern có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Praterstern.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Praterstern. Máy ATM có sẵn tại Wien Praterstern.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Praterstern. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Praterstern.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Praterstern. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Praterstern: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Praterstern: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Praterstern.
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Berlin đến Vienna
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần








