Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Innsbruck đến Prague
Giá thấp nhất vào 29 thg 9
33Rp
Giá vé trung bình vào 29 thg 9
102Rp
Hành trình nhanh nhất vào 29 thg 9
7 h 39 m
Thời gian hành trình trung bình vào 29 thg 9
7 h 40 m
Tàu hỏa vào 29 thg 9
65
Khoảng cách
384 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Innsbruck đến Prague là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Innsbruck đến Prague sẽ có giá khoảng 102Rp nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 33Rp.
Rất khó để đi từ Innsbruck đến Prague mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.
RJX19919+
IC 406+
RJ 57617:5814h25Innsbruck Hbf8:23Praha hlavní nádraží33 Rp1Một chiều2 lần chuyển
RJX13483+
RJ 258+
IC 84318:5614h27Innsbruck Hbf9:23Praha hlavní nádraží33 Rp1Một chiều2 lần chuyển
RJX19937+
RJ 25819:5813h25Innsbruck Hbf9:23Praha hlavní nádraží38 Rp1Một chiều1 lần chuyển
NJ 13485+
REX 3+
RJX 761+
S 31:5010h20Innsbruck Hbf12:10Praha hlavní nádraží39 Rp1Một chiều4 lần chuyển
NJ 13485+
REX 3+
S 3+
R 7221:5010h20Innsbruck Hbf12:10Praha hlavní nádraží39 Rp1Một chiều4 lần chuyển
RJ 88+
36112:427h39Innsbruck Hbf20:21Praha hlavní nádraží116 Rp1Một chiều1 lần chuyển
RJ 86+
36314:427h40Innsbruck Hbf22:22Praha hlavní nádraží101 Rp1Một chiều1 lần chuyển
RJX19977+
EC 33211:587h41Innsbruck Hbf19:39Praha hlavní nádraží133 Rp1Một chiều1 lần chuyển
RJX19977+
IC 649+
EC 33211:587h41Innsbruck Hbf19:39Praha hlavní nádraží75 Rp1Một chiều2 lần chuyển
RJX19975+
IC 641+
EC 3347:587h41Innsbruck Hbf15:39Praha hlavní nádraží129 Rp1Một chiều2 lần chuyển
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Innsbruck đến Prague
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Innsbruck đến Prague tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Hai, 28 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
79213+ EC 204 · EC 278 | 6:16 Innsbruck Hbf | 10h07 | 16:23 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
79213+ EC 202+ RJ 274 | 6:16 Innsbruck Hbf | 14h07 | 20:23 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
79213+ EC 100+ RJ 272 | 6:16 Innsbruck Hbf | 16h07 | 22:23 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
RJ 288+ 357 | Đúng giờ 6:42 Innsbruck Hbf | 9h39 | 16:21 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
RJ 288+ 359 | Đúng giờ 6:42 Innsbruck Hbf | 11h39 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
RJ 288+ 357 | Đúng giờ 6:42 Innsbruck Hbf | 9h39 | 16:21 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
REX 2+ RB54+ 359 | 6:50 Innsbruck Hbf | 11h31 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
REX 2+ RB54+ 357 | 6:50 Innsbruck Hbf | 9h31 | 16:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
REX 5351+ 79066+ 357 | 6:50 Innsbruck Hbf | 9h31 | 16:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
RJX 19975+ 79068 · 79016+ 357 | 7:58 Innsbruck Hbf | 8h23 | 16:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
RJX 19975+ 79068 · 79016+ 359 | 7:58 Innsbruck Hbf | 10h23 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
RJX 19975+ 79068 · 79016+ 361 | 7:58 Innsbruck Hbf | 12h23 | 20:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
RJX19975+ IC 641+ EC 334 | 7:58 Innsbruck Hbf | 7h41 | 15:39 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
RJX19975+ EC 334 | 7:58 Innsbruck Hbf | 7h41 | 15:39 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
RJX19975 · RB54 · RE5+ 357 | 7:58 Innsbruck Hbf | 8h23 | 16:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
RJX19975 · RB54 · RE5+ 359 | 7:58 Innsbruck Hbf | 10h23 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
ICE 1206+ 359 | Đúng giờ 8:20 Innsbruck Hbf | 10h01 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
ICE 1206+ 357 | Đúng giờ 8:20 Innsbruck Hbf | 8h01 | 16:21 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
ICE 1206+ 359 | Đúng giờ 8:20 Innsbruck Hbf | 10h01 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
ICE 1206+ 357 | Đúng giờ 8:20 Innsbruck Hbf | 8h01 | 16:21 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
S 6+ 359 | 8:38 Innsbruck Hbf | 9h43 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
S 6+ 359 | 8:38 Innsbruck Hbf | 9h43 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
S 6+ 361 | 8:38 Innsbruck Hbf | 11h43 | 20:21 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
S 6+ 363 | 8:38 Innsbruck Hbf | 13h44 | 22:22 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
REX 2+ RB54+ 359 | 8:50 Innsbruck Hbf | 9h31 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
REX 5353+ 79070+ 359 | 8:50 Innsbruck Hbf | 9h31 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
REX 2+ RB54+ 361 | 8:50 Innsbruck Hbf | 11h31 | 20:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
REX 5353+ 79070+ 359 | 8:52 Innsbruck | 9h29 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
S 6+ DB S6+ 359 | 9:08 Innsbruck Hbf | 9h13 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
S 6 · S6+ 359 | 9:08 Innsbruck Hbf | 9h13 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
S 6+ DB S6+ 363 | 9:08 Innsbruck Hbf | 13h14 | 22:22 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
S 6+ DB S6+ 361 | 9:08 Innsbruck Hbf | 11h13 | 20:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
REX 5369+ 79072 · 79022+ 359 | 9:52 Innsbruck | 8h29 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
RJX 186+ S 3+ R 663 · R 710 | 9:58 Innsbruck Hbf | 8h12 | 18:10 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
RJX 186+ IC 645+ S 3+ R 663 | 9:58 Innsbruck Hbf | 8h12 | 18:10 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
RJX 186 · RB54 · RE5+ 359 | 9:58 Innsbruck Hbf | 8h23 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
RJX 186 · RB54 · RE5+ 361 | 9:58 Innsbruck Hbf | 10h23 | 20:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
RJX 186 · RB54 · RE5+ 363 | 9:58 Innsbruck Hbf | 12h24 | 22:22 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
RJX19977+ IC 649+ EC 332 | 11:58 Innsbruck Hbf | 7h41 | 19:39 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
RJX19977+ EC 332 | 11:58 Innsbruck Hbf | 7h41 | 19:39 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
S 4 · RJ 88+ 361 | 12:22 Innsbruck | 7h59 | 20:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
REX 5357+ 79078+ ICE 119 · IC 743 | 12:52 Innsbruck | 9h18 | 22:10 Praha hlavní nádraží | 5 lần chuyển | |
RJX19915+ IC 743+ S 3+ R 702 | 13:58 Innsbruck Hbf | 8h12 | 22:10 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
RJX19915+ S 3+ R 702 | 13:58 Innsbruck Hbf | 8h12 | 22:10 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
S 4 · RJ 86+ 363 | 14:22 Innsbruck | 8h00 | 22:22 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
RJ 86+ 363 | Đúng giờ 14:42 Innsbruck Hbf | 7h40 | 22:22 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
RJX19957+ IC 747+ EC 330 | 15:58 Innsbruck Hbf | 7h44 | 23:42 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
RJX19957+ EC 330 | 15:58 Innsbruck Hbf | 7h44 | 23:42 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
RJX19917+ IC 747+ EC 330 | 15:58 Innsbruck Hbf | 7h44 | 23:42 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
RJX19917+ EC 330 | 15:58 Innsbruck Hbf | 7h44 | 23:42 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
RJX19961+ IC 749+ NJ 456 | 16:56 Innsbruck Hbf | 10h13 | 3:09 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
RJX19961+ NJ 456 | 16:56 Innsbruck Hbf | 10h13 | 3:09 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
RJX19919+ IC 406+ RJ 576 | 17:58 Innsbruck Hbf | 14h25 | 8:23 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
S 4 · RJ 82 · ICE 908 · 16501 | 18:22 Innsbruck | 14h48 | 9:10 Praha hlavní nádraží | 6 lần chuyển | |
RJX13483+ IC 843+ RJ 258 | 18:56 Innsbruck Hbf | 14h27 | 9:23 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
RJX19937+ RJ 258 | 19:58 Innsbruck Hbf | 13h25 | 9:23 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
REX 5393+ 79096 · 79048+ 351 | 21:52 Innsbruck | 12h29 | 10:21 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
| Thứ Ba, 29 tháng 9 | |||||
NJ 13487+ EC 336 | 1:20 Innsbruck Hbf | 9h19 | 10:39 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
NJ 13487+ RE5+ ICE 1102 · 5283 | 1:20 Innsbruck Hbf | 12h01 | 13:21 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
NJ 13487+ RE5+ 355 | 1:20 Innsbruck Hbf | 13h01 | 14:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
NJ 13487+ RE5+ 353 | 1:20 Innsbruck Hbf | 11h01 | 12:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
NJ 13485+ RJX 254+ IC 543+ REX 3 | 1:50 Innsbruck Hbf | 11h33 | 13:23 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
NJ 13485+ RJX 761+ S 3+ R 722 | 1:50 Innsbruck Hbf | 10h20 | 12:10 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
NJ 13485+ S 3+ R 722+ IC 543 | 1:50 Innsbruck Hbf | 10h20 | 12:10 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
NJ 13485+ RJX 761 · RJX 254+ REX 3 | 1:50 Innsbruck Hbf | 11h33 | 13:23 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
REX 5311+ 355+ 79060 | 5:20 Innsbruck Hbf | 9h01 | 14:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
RJX19973+ RJ 252 | 5:56 Innsbruck Hbf | 9h27 | 15:23 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
RJX19973+ S 3+ IC 534 | 5:56 Innsbruck Hbf | 8h43 | 14:39 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
RJX19973+ RJ 252+ IC 547 | 5:56 Innsbruck Hbf | 9h27 | 15:23 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
RJX19973+ R 326+ S 3+ R 659 | 5:56 Innsbruck Hbf | 8h14 | 14:10 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
RJX19973+ S 3+ R 659 · R 326 | 5:56 Innsbruck Hbf | 8h14 | 14:10 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Innsbruck đến Prague bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
28 thg 9
29 thg 9
30 thg 9
01 thg 10
02 thg 10
03 thg 10
04 thg 10
05 thg 10
06 thg 10
07 thg 10
08 thg 10
09 thg 10
10 thg 10
11 thg 10
12 thg 10
13 thg 10
14 thg 10
15 thg 10
16 thg 10
17 thg 10
18 thg 10
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Innsbruck đến Prague
Tàu hỏa từ Innsbruck đến Prague chạy trung bình 29 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 7h 58p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 13Rp nếu bạn đặt trước.
Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:50. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 384 km trong 6h 28p.
Khoảng cách 384 km |
Thời gian tàu trung bình 7h 58p |
Giá vé rẻ nhất 13Rp |
Số chuyến tàu mỗi ngày 29 |
Chuyến tàu nhanh nhất 6h 28p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:50 |
Tháng rẻ nhất Tháng 5 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất CN |
Ngày ít bận rộn nhất Th 3 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 56 ngày |
Công ty đường sắt: tàu alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, České dráhy, Westbahn, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB, ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, ÖBB | S-Bahn, ÖBB | Railjet, ÖBB | InterCity từ Innsbruck đến PragueTàu alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, České dráhy, Westbahn, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB, ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, ÖBB | S-Bahn, ÖBB | Railjet, ÖBB | InterCity sẽ đưa bạn từ Innsbruck đến Prague từ 13Rp. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH
Westbahn
ÖBB | Euro City (EC)
ÖBB
ÖBB | Nightjet
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
ÖBB | Railjet
ÖBB | InterCity
ÖBB | S-Bahn
České dráhy
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Innsbruck đến Prague
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Innsbruck đến Prague bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Prague, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Innsbruck đến Prague
Hầu hết các chuyến tàu từ Innsbruck đến Prague sử dụng cặp ga Innsbruck Hbf đến Praha hlavní nádraží, với một số chuyến đến Praha Masarykovo Nádraží. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Innsbruck và Prague trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Prague khởi hành từ ga nào ở Innsbruck?
Cách đến Innsbruck Hbf từ trung tâm thành phố Innsbruck
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck Hbf
Innsbruck Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Innsbruck Hbf. Máy ATM có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Innsbruck Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Innsbruck Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Innsbruck Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Innsbruck Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Cách đến Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle) từ trung tâm thành phố Innsbruck
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle)
Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle) có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Bãi đậu xe, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng tắm và Phòng Vé.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle). Máy ATM có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle).
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle).
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle): Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle): Có thể tiếp cận bằng xe lăn.
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck, Bienerstraße (Messe Bahnhst)
Innsbruck, Bienerstraße (Messe Bahnhst) có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Dành cho người khuyết tật.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck, Bienerstraße (Messe Bahnhst).
Tàu từ Innsbruck đến ga nào ở Prague?
Cách đến Praha hlavní nádraží từ trung tâm thành phố Prague
Praha hlavní nádraží cách trung tâm thành phố Prague 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha hlavní nádraží
Praha hlavní nádraží có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Máy ATM có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Quầy thông tin có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha hlavní nádraží: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha hlavní nádraží: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Cách đến Praha Masarykovo Nádraží từ trung tâm thành phố Prague
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha Masarykovo Nádraží
Praha Masarykovo Nádraží có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Máy ATM có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Quầy thông tin có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Cách đến Praha-Smichov từ trung tâm thành phố Prague
Praha-Smichov cách trung tâm thành phố Prague 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha-Smichov
Praha-Smichov có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Bãi đậu xe đạp và Thuê xe đạp.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha-Smichov.
Wi-Fi và máy ATM
Máy ATM có sẵn tại Praha-Smichov.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha-Smichov: Bãi đậu xe, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha-Smichov: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha-Smichov.
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Innsbruck đến Prague
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần



