Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Innsbruck đến Prague
Giá rẻ nhất
80S$
Giá trung bình
167S$
Hành trình nhanh nhất
7 h 51 m
Thời gian trung bình
8 h 18 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
33
Khoảng cách
384 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Innsbruck đến Prague là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Innsbruck đến Prague sẽ có giá khoảng 167S$ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 80S$.
Rất khó để đi từ Innsbruck đến Prague mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.
REX 5311 · ICE 882+
355+
843215:228h59Innsbruck14:21Praha hlavní nádraží80 S$1Một chiều4 lần chuyển
REX 5311 · ICE 882+
355+
790605:209h01Innsbruck Hbf14:21Praha hlavní nádraží80 S$1Một chiều4 lần chuyển
RJX19915 · RJX 5213:489h44Innsbruck Hbf23:32Praha hlavní nádraží88 S$1Một chiều1 lần chuyển
RJX19973+
RJ 252+
IC 5475:489h35Innsbruck Hbf15:23Praha hlavní nádraží88 S$1Một chiều2 lần chuyển
REX 5357 · ICE 620 · 3577+
36312:549h28Innsbruck22:22Praha hlavní nádraží93 S$1Một chiều4 lần chuyển
rjx 19977 · EC 33211:487h51Innsbruck19:39Praha hlavní nádraží142 S$1Một chiều1 lần chuyển
rjx 19957 · EC 33015:487h54Innsbruck23:42Praha hlavní nádraží142 S$1Một chiều1 lần chuyển
rjx 19915 · Sp 3806 · R 70213:488h22Innsbruck22:10Praha hlavní nádraží142 S$1Một chiều2 lần chuyển
rjx 186 · Sp 3804 · R 7089:488h22Innsbruck18:10Praha hlavní nádraží142 S$1Một chiều2 lần chuyển
REX 5311 · ICE 882+
355+
843215:228h59Innsbruck14:21Praha hlavní nádraží80 S$1Một chiều4 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Innsbruck đến Prague
Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Innsbruck đến Prague trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 54S$. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 1h 59p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.1 - 0.3kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 54S$ và cho chuyến bay là 403S$.
Khoảng cách: 384 km
So sánh train với
Phổ biến nhất Tàu hỏa | Xe buýt | Chuyến bay |
|---|---|---|
90S$ Giá trung bình | 75S$ Giá trung bình Rẻ nhất | 879S$ Giá trung bình |
8h 19p Tổng thời gian trung bình 7h 49p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 7h 7p Tổng thời gian trung bình 6h 37p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 4h 59p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 1h 59p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* |
0.1 - 0.3kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | 0.4 - 1.0kg Lượng khí thải CO2 | 1.1 - 2.3kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất | ![]() Hãng hàng không phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Innsbruck đến Prague
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Innsbruck đến Prague tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
NJ 40420 · R 3551 · EC 351 | 20:46 Innsbruck | 13h35 | 10:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
REX 5393+ 79096+ Bus EV+ 79048 | 21:52 Innsbruck Hbf | 12h29 | 10:21 Praha hlavní nádraží | 6 lần chuyển | |
| Thứ Sáu, 14 tháng 8 | |||||
NJ 19947+ RJ 256 | 0:47 Innsbruck Hbf | 10h36 | 11:23 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
EN 40467+ RJ 256 | 1:20 Innsbruck Hbf | 10h03 | 11:23 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
NJ 13487+ Bus 336+ R 724 | 1:20 Innsbruck Hbf | 9h50 | 11:10 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
NJ 13487+ RE5+ ICE 886+ 84317 | 1:20 Innsbruck Hbf | 11h01 | 12:21 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
NJ 13487+ RJX 254 | 1:20 Innsbruck Hbf | 12h03 | 13:23 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
NJ 13485+ REX 3+ RJX 761 · RJX 254 | 1:50 Innsbruck Hbf | 11h33 | 13:23 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
REX 5311+ 79060+ ICE 882+ 84321 | 5:20 Innsbruck Hbf | 9h01 | 14:21 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
REX 5311+ 79060+ ICE 882+ 84321 | 5:22 Innsbruck | 8h59 | 14:21 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
RJX19973+ RJ 252 | 5:48 Innsbruck Hbf | 9h35 | 15:23 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
RJX19973+ IC 547+ RJ 252 | 5:48 Innsbruck Hbf | 9h35 | 15:23 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
79213+ EC 100+ RJ 272 | 6:16 Innsbruck Hbf | 16h07 | 22:23 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
79213+ EC 204 · EC 278 | 6:16 Innsbruck Hbf | 10h07 | 16:23 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
79213+ EC 102+ RJ 276 | 6:16 Innsbruck Hbf | 12h07 | 18:23 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
79213+ EC 202+ RJ 274 | 6:16 Innsbruck Hbf | 14h07 | 20:23 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
79215+ EC 202+ RJ 274 | 8:16 Innsbruck Hbf | 12h07 | 20:23 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
79215+ EC 100+ RJ 272 | 8:16 Innsbruck Hbf | 14h07 | 22:23 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
79215+ EC 102+ RJ 276 | 8:16 Innsbruck Hbf | 10h07 | 18:23 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
ICE 1206 · 3569+ 359 | Đúng giờ 8:20 Innsbruck Hbf | 10h01 | 18:21 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
rjx 186 · rj 56 | 9:48 Innsbruck | 9h35 | 19:23 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
RJX 186 · RJX 56 | 9:48 Innsbruck Hbf | 9h35 | 19:23 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
rjx 186 · Sp 3804 · R 708 | 9:48 Innsbruck | 8h22 | 18:10 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
rjx 19977 · EC 332 | 11:48 Innsbruck | 7h51 | 19:39 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
CJX 6112 · RJ 88 · 4076+ 83927 | 12:26 Innsbruck | 9h27 | 21:53 Praha hlavní nádraží | 5 lần chuyển | |
RJ 88 · 4076+ 83927+ Os 7553 | Đúng giờ 12:42 Innsbruck Hbf | 9h11 | 21:53 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
RJ 88 · ICE 504 · 3575+ 363 | Đúng giờ 12:42 Innsbruck Hbf | 9h40 | 22:22 Praha hlavní nádraží | 3 lần chuyển | |
REX 5357+ 79078+ ICE 620 · 3577 | 12:52 Innsbruck Hbf | 9h30 | 22:22 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
REX 5357+ 79078+ ICE 620 · 3577 | 12:54 Innsbruck | 9h28 | 22:22 Praha hlavní nádraží | 4 lần chuyển | |
rjx 19915 · Sp 3806 · R 702 | 13:48 Innsbruck | 8h22 | 22:10 Praha hlavní nádraží | 2 lần chuyển | |
RJX19915 · RJX 52 | 13:48 Innsbruck Hbf | 9h44 | 23:32 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
rjx 19915 · rj 52 | 13:48 Innsbruck | 9h44 | 23:32 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
rjx 19957 · EC 330 | 15:48 Innsbruck | 7h54 | 23:42 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
rjx 19961 · NJ 456 | Đúng giờ 16:48 Innsbruck | 10h21 | 3:09 Praha hlavní nádraží | 1 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Innsbruck đến Prague bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
13 thg 8
14 thg 8
15 thg 8
16 thg 8
17 thg 8
18 thg 8
19 thg 8
20 thg 8
21 thg 8
22 thg 8
23 thg 8
24 thg 8
25 thg 8
26 thg 8
27 thg 8
28 thg 8
29 thg 8
30 thg 8
31 thg 8
01 thg 9
02 thg 9
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Innsbruck đến Prague với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì ÖBB | Euro City (EC)?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho ÖBB | Euro City (EC), mà còn so sánh vé của các hãng như České dráhy, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, ÖBB hoặc Deutsche Bahn để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Innsbruck đến Prague.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh ÖBB | Euro City (EC) với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Innsbruck đến Prague.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Innsbruck đến Prague trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Innsbruck đến Prague
Tàu hỏa từ Innsbruck đến Prague chạy trung bình 12 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 7h 49p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 47S$ nếu bạn đặt trước.
Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:50. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 384 km trong 7h 23p.
Khoảng cách 384 km |
Thời gian tàu trung bình 7h 49p |
Giá vé rẻ nhất 47S$ |
Số chuyến tàu mỗi ngày 12 |
Chuyến tàu nhanh nhất 7h 23p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:50 |
Tháng rẻ nhất Tháng 5 |
Ngày rẻ nhất CN |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 2 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 3 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 91 ngày |
Công ty đường sắt: tàu ÖBB | Euro City (EC), České dráhy, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, ÖBB, Deutsche Bahn, ÖBB | S-Bahn, Westbahn, EuroNight, ÖBB | Nightjet, ÖBB | Railjet từ Innsbruck đến PragueTàu ÖBB | Euro City (EC), České dráhy, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, ÖBB, Deutsche Bahn, ÖBB | S-Bahn, Westbahn, EuroNight, ÖBB | Nightjet, ÖBB | Railjet sẽ đưa bạn từ Innsbruck đến Prague từ 47S$. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
ÖBB | Euro City (EC)
alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH
ÖBB
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Westbahn
ÖBB | Nightjet
ÖBB | Railjet
ÖBB | S-Bahn
EuroNight
České dráhy
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Innsbruck đến Prague
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Innsbruck đến Prague bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Prague, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Innsbruck đến Prague
Hầu hết các chuyến tàu từ Innsbruck đến Prague sử dụng cặp ga Innsbruck Hbf đến Praha hlavní nádraží, với một số chuyến đến Praha Masarykovo Nádraží. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Innsbruck và Prague trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Prague khởi hành từ ga nào ở Innsbruck?
Cách đến Innsbruck Hbf từ trung tâm thành phố Innsbruck
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck Hbf
Innsbruck Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Innsbruck Hbf. Máy ATM có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Innsbruck Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Innsbruck Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Innsbruck Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Innsbruck Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck Hbf.
Cách đến Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle) từ trung tâm thành phố Innsbruck
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle)
Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle) có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Bãi đậu xe, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng tắm và Phòng Vé.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle). Máy ATM có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle).
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle).
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle): Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle): Có thể tiếp cận bằng xe lăn.
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck, Bienerstraße (Messe Bahnhst)
Innsbruck, Bienerstraße (Messe Bahnhst) có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Dành cho người khuyết tật.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck, Bienerstraße (Messe Bahnhst).
Tàu từ Innsbruck đến ga nào ở Prague?
Cách đến Praha hlavní nádraží từ trung tâm thành phố Prague
Praha hlavní nádraží cách trung tâm thành phố Prague 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha hlavní nádraží
Praha hlavní nádraží có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Máy ATM có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Quầy thông tin có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha hlavní nádraží. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha hlavní nádraží: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha hlavní nádraží: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha hlavní nádraží.
Cách đến Praha Masarykovo Nádraží từ trung tâm thành phố Prague
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha Masarykovo Nádraží
Praha Masarykovo Nádraží có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Máy ATM có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Quầy thông tin có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha Masarykovo Nádraží.
Cách đến Praha-Smichov từ trung tâm thành phố Prague
Praha-Smichov cách trung tâm thành phố Prague 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Praha-Smichov
Praha-Smichov có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Bãi đậu xe đạp và Thuê xe đạp.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Praha-Smichov.
Wi-Fi và máy ATM
Máy ATM có sẵn tại Praha-Smichov.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Praha-Smichov: Bãi đậu xe, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Praha-Smichov: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Praha-Smichov.
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Innsbruck đến Prague
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần









