Tàu hỏa Innsbruck đến Prague với alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH

Th 3, 29 thg 9
+ Thêm trở về
ÖBB | Euro City (EC)
EuroNight
ÖBB | ICE
ÖBB | InterCity
ÖBB | Railjet
Trên 2.000 công ty du lịch
ÖBB | Euro City (EC)
EuroNight
ÖBB | ICE
ÖBB | InterCity
ÖBB | Railjet
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Innsbruck đến Prague

Hiển thị giờ, giá và vé có thể đặt cho ngày 29 thg 9

Giá thấp nhất vào 29 thg 9

33Rp

Giá vé trung bình vào 29 thg 9

102Rp

Hành trình nhanh nhất vào 29 thg 9

7 h 39 m

Thời gian hành trình trung bình vào 29 thg 9

7 h 40 m

Tàu hỏa vào 29 thg 9

65

Khoảng cách

384 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Innsbruck đến Prague là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Innsbruck đến Prague sẽ có giá khoảng 102Rp nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 33Rp.

Chuyến tàu nhanh

Rất khó để đi từ Innsbruck đến Prague mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.

  • ÖBBRJX19919+ÖBB | InterCityIC 406+ÖBB | RailjetRJ 576
    17:5814h25
    Innsbruck Hbf
    8:23Praha hlavní nádraží
    33 Rp1Một chiều
    2 lần chuyển
  • ÖBBRJX13483+ÖBB | RailjetRJ 258+ÖBB | InterCityIC 843
    18:5614h27
    Innsbruck Hbf
    9:23Praha hlavní nádraží
    33 Rp1Một chiều
    2 lần chuyển
  • ÖBBRJX19937+ÖBB | RailjetRJ 258
    19:5813h25
    Innsbruck Hbf
    9:23Praha hlavní nádraží
    38 Rp1Một chiều
    1 lần chuyển
  • ÖBB | NightjetNJ 13485+ÖBB | REXREX 3+ÖBBRJX 761+ÖBB | S-BahnS 3
    1:5010h20
    Innsbruck Hbf
    12:10Praha hlavní nádraží
    39 Rp1Một chiều
    4 lần chuyển
  • ÖBB | NightjetNJ 13485+ÖBB | REXREX 3+ÖBB | S-BahnS 3+ÖBB | RegionalzugR 722
    1:5010h20
    Innsbruck Hbf
    12:10Praha hlavní nádraží
    39 Rp1Một chiều
    4 lần chuyển

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Innsbruck đến Prague

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Innsbruck đến Prague tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Hai, 28 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
Westbahn79213+ÖBB | Euro City (EC)EC 204 · EC 2786:16 Innsbruck Hbf
10h07
16:23 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
Westbahn79213+ÖBB | Euro City (EC)EC 202+ÖBB | RailjetRJ 2746:16 Innsbruck Hbf
14h07
20:23 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
Westbahn79213+ÖBB | Euro City (EC)EC 100+ÖBB | RailjetRJ 2726:16 Innsbruck Hbf
16h07
22:23 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
ÖBB | RailjetRJ 288+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH357
Đúng giờ
6:42 Innsbruck Hbf
9h39
16:21 Praha hlavní nádraží
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJ 288+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH359
Đúng giờ
6:42 Innsbruck Hbf
11h39
18:21 Praha hlavní nádraží
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJ 288+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH357
Đúng giờ
6:42 Innsbruck Hbf
9h39
16:21 Praha hlavní nádraží
1 lần chuyển
ÖBB | REXREX 2+ÖBBRB54+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3596:50 Innsbruck Hbf
11h31
18:21 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
ÖBB | REXREX 2+ÖBBRB54+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3576:50 Innsbruck Hbf
9h31
16:21 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
Deutsche BahnREX 5351+Bayerische Regiobahn79066+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3576:50 Innsbruck Hbf
9h31
16:21 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19975+Bayerische Regiobahn79068 · 79016+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3577:58 Innsbruck Hbf
8h23
16:21 Praha hlavní nádraží3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19975+Bayerische Regiobahn79068 · 79016+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3597:58 Innsbruck Hbf
10h23
18:21 Praha hlavní nádraží3 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 19975+Bayerische Regiobahn79068 · 79016+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3617:58 Innsbruck Hbf
12h23
20:21 Praha hlavní nádraží3 lần chuyển
ÖBBRJX19975+ÖBB | InterCityIC 641+ÖBB | Euro City (EC)EC 3347:58 Innsbruck Hbf
7h41
15:39 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
ÖBBRJX19975+ÖBB | Euro City (EC)EC 3347:58 Innsbruck Hbf
7h41
15:39 Praha hlavní nádraží1 lần chuyển
ÖBBRJX19975 · RB54 · RE5+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3577:58 Innsbruck Hbf
8h23
16:21 Praha hlavní nádraží3 lần chuyển
ÖBBRJX19975 · RB54 · RE5+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3597:58 Innsbruck Hbf
10h23
18:21 Praha hlavní nádraží3 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 1206+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH359
Đúng giờ
8:20 Innsbruck Hbf
10h01
18:21 Praha hlavní nádraží
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1206+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH357
Đúng giờ
8:20 Innsbruck Hbf
8h01
16:21 Praha hlavní nádraží
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1206+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH359
Đúng giờ
8:20 Innsbruck Hbf
10h01
18:21 Praha hlavní nádraží
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 1206+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH357
Đúng giờ
8:20 Innsbruck Hbf
8h01
16:21 Praha hlavní nádraží
1 lần chuyển
Deutsche BahnS 6+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3598:38 Innsbruck Hbf
9h43
18:21 Praha hlavní nádraží1 lần chuyển
ÖBB | S-BahnS 6+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3598:38 Innsbruck Hbf
9h43
18:21 Praha hlavní nádraží1 lần chuyển
Deutsche BahnS 6+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3618:38 Innsbruck Hbf
11h43
20:21 Praha hlavní nádraží1 lần chuyển
Deutsche BahnS 6+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3638:38 Innsbruck Hbf
13h44
22:22 Praha hlavní nádraží1 lần chuyển
ÖBB | REXREX 2+ÖBBRB54+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3598:50 Innsbruck Hbf
9h31
18:21 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
Deutsche BahnREX 5353+Bayerische Regiobahn79070+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3598:50 Innsbruck Hbf
9h31
18:21 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
ÖBB | REXREX 2+ÖBBRB54+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3618:50 Innsbruck Hbf
11h31
20:21 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
Deutsche BahnREX 5353+Bayerische Regiobahn79070+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3598:52 Innsbruck
9h29
18:21 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
ÖBB | S-BahnS 6+ÖBBDB S6+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3599:08 Innsbruck Hbf
9h13
18:21 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
Deutsche BahnS 6 · S6+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3599:08 Innsbruck Hbf
9h13
18:21 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
ÖBB | S-BahnS 6+ÖBBDB S6+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3639:08 Innsbruck Hbf
13h14
22:22 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
ÖBB | S-BahnS 6+ÖBBDB S6+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3619:08 Innsbruck Hbf
11h13
20:21 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
Deutsche BahnREX 5369+Bayerische Regiobahn79072 · 79022+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3599:52 Innsbruck
8h29
18:21 Praha hlavní nádraží3 lần chuyển
ÖBBRJX 186+ÖBB | S-BahnS 3+ÖBB | RegionalzugR 663 · R 7109:58 Innsbruck Hbf
8h12
18:10 Praha hlavní nádraží3 lần chuyển
ÖBBRJX 186+ÖBB | InterCityIC 645+ÖBB | S-BahnS 3+ÖBB | RegionalzugR 6639:58 Innsbruck Hbf
8h12
18:10 Praha hlavní nádraží4 lần chuyển
ÖBBRJX 186 · RB54 · RE5+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3599:58 Innsbruck Hbf
8h23
18:21 Praha hlavní nádraží3 lần chuyển
ÖBBRJX 186 · RB54 · RE5+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3619:58 Innsbruck Hbf
10h23
20:21 Praha hlavní nádraží3 lần chuyển
ÖBBRJX 186 · RB54 · RE5+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3639:58 Innsbruck Hbf
12h24
22:22 Praha hlavní nádraží3 lần chuyển
ÖBBRJX19977+ÖBB | InterCityIC 649+ÖBB | Euro City (EC)EC 33211:58 Innsbruck Hbf
7h41
19:39 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
ÖBBRJX19977+ÖBB | Euro City (EC)EC 33211:58 Innsbruck Hbf
7h41
19:39 Praha hlavní nádraží1 lần chuyển
Deutsche BahnS 4 · RJ 88+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH36112:22 Innsbruck
7h59
20:21 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
Deutsche BahnREX 5357+Bayerische Regiobahn79078+Deutsche BahnICE 119 · IC 74312:52 Innsbruck
9h18
22:10 Praha hlavní nádraží5 lần chuyển
ÖBBRJX19915+ÖBB | InterCityIC 743+ÖBB | S-BahnS 3+ÖBB | RegionalzugR 70213:58 Innsbruck Hbf
8h12
22:10 Praha hlavní nádraží3 lần chuyển
ÖBBRJX19915+ÖBB | S-BahnS 3+ÖBB | RegionalzugR 70213:58 Innsbruck Hbf
8h12
22:10 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
Deutsche BahnS 4 · RJ 86+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH36314:22 Innsbruck
8h00
22:22 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
Deutsche BahnRJ 86+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH363
Đúng giờ
14:42 Innsbruck Hbf
7h40
22:22 Praha hlavní nádraží
1 lần chuyển
ÖBBRJX19957+ÖBB | InterCityIC 747+ÖBB | Euro City (EC)EC 33015:58 Innsbruck Hbf
7h44
23:42 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
ÖBBRJX19957+ÖBB | Euro City (EC)EC 33015:58 Innsbruck Hbf
7h44
23:42 Praha hlavní nádraží1 lần chuyển
ÖBBRJX19917+ÖBB | InterCityIC 747+ÖBB | Euro City (EC)EC 33015:58 Innsbruck Hbf
7h44
23:42 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
ÖBBRJX19917+ÖBB | Euro City (EC)EC 33015:58 Innsbruck Hbf
7h44
23:42 Praha hlavní nádraží1 lần chuyển
ÖBBRJX19961+ÖBB | InterCityIC 749+ÖBB | NightjetNJ 45616:56 Innsbruck Hbf
10h13
3:09 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
ÖBBRJX19961+ÖBB | NightjetNJ 45616:56 Innsbruck Hbf
10h13
3:09 Praha hlavní nádraží1 lần chuyển
ÖBBRJX19919+ÖBB | InterCityIC 406+ÖBB | RailjetRJ 57617:58 Innsbruck Hbf
14h25
8:23 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
Deutsche BahnS 4 · RJ 82 · ICE 908 · 1650118:22 Innsbruck
14h48
9:10 Praha hlavní nádraží6 lần chuyển
ÖBBRJX13483+ÖBB | InterCityIC 843+ÖBB | RailjetRJ 25818:56 Innsbruck Hbf
14h27
9:23 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
ÖBBRJX19937+ÖBB | RailjetRJ 25819:58 Innsbruck Hbf
13h25
9:23 Praha hlavní nádraží1 lần chuyển
Deutsche BahnREX 5393+Bayerische Regiobahn79096 · 79048+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH35121:52 Innsbruck
12h29
10:21 Praha hlavní nádraží3 lần chuyển
Thứ Ba, 29 tháng 9
ÖBB | NightjetNJ 13487+ÖBB | Euro City (EC)EC 3361:20 Innsbruck Hbf
9h19
10:39 Praha hlavní nádraží1 lần chuyển
ÖBB | NightjetNJ 13487+ÖBBRE5+Deutsche BahnICE 1102 · 52831:20 Innsbruck Hbf
12h01
13:21 Praha hlavní nádraží4 lần chuyển
ÖBB | NightjetNJ 13487+ÖBBRE5+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3551:20 Innsbruck Hbf
13h01
14:21 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
ÖBB | NightjetNJ 13487+ÖBBRE5+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH3531:20 Innsbruck Hbf
11h01
12:21 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
ÖBB | NightjetNJ 13485+ÖBBRJX 254+ÖBB | InterCityIC 543+ÖBB | REXREX 31:50 Innsbruck Hbf
11h33
13:23 Praha hlavní nádraží3 lần chuyển
ÖBB | NightjetNJ 13485+ÖBBRJX 761+ÖBB | S-BahnS 3+ÖBB | RegionalzugR 7221:50 Innsbruck Hbf
10h20
12:10 Praha hlavní nádraží4 lần chuyển
ÖBB | NightjetNJ 13485+ÖBB | S-BahnS 3+ÖBB | RegionalzugR 722+ÖBB | InterCityIC 5431:50 Innsbruck Hbf
10h20
12:10 Praha hlavní nádraží4 lần chuyển
ÖBB | NightjetNJ 13485+ÖBBRJX 761 · RJX 254+ÖBB | REXREX 31:50 Innsbruck Hbf
11h33
13:23 Praha hlavní nádraží3 lần chuyển
Deutsche BahnREX 5311+alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH355+Bayerische Regiobahn790605:20 Innsbruck Hbf
9h01
14:21 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
ÖBBRJX19973+ÖBB | RailjetRJ 2525:56 Innsbruck Hbf
9h27
15:23 Praha hlavní nádraží1 lần chuyển
ÖBBRJX19973+ÖBB | S-BahnS 3+ÖBB | InterCityIC 5345:56 Innsbruck Hbf
8h43
14:39 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
ÖBBRJX19973+ÖBB | RailjetRJ 252+ÖBB | InterCityIC 5475:56 Innsbruck Hbf
9h27
15:23 Praha hlavní nádraží2 lần chuyển
ÖBBRJX19973+ÖBB | RegionalzugR 326+ÖBB | S-BahnS 3+ÖBB | RegionalzugR 6595:56 Innsbruck Hbf
8h14
14:10 Praha hlavní nádraží3 lần chuyển
ÖBBRJX19973+ÖBB | S-BahnS 3+ÖBB | RegionalzugR 659 · R 3265:56 Innsbruck Hbf
8h14
14:10 Praha hlavní nádraží4 lần chuyển

Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Innsbruck đến Prague bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay

So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 2
28 thg 9
Th 3
29 thg 9
Th 4
30 thg 9
Th 5
01 thg 10
Th 6
02 thg 10
Th 7
03 thg 10
CN
04 thg 10
Th 2
05 thg 10
Th 3
06 thg 10
Th 4
07 thg 10
Th 5
08 thg 10
Th 6
09 thg 10
Th 7
10 thg 10
CN
11 thg 10
Th 2
12 thg 10
Th 3
13 thg 10
Th 4
14 thg 10
Th 5
15 thg 10
Th 6
16 thg 10
Th 7
17 thg 10
CN
18 thg 10

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Innsbruck đến Prague

ÁoÁo
Cộng hòa SécCộng hòa Séc
Icon of train

Tàu hỏa từ Innsbruck đến Prague chạy trung bình 29 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 7h 58p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 13Rp nếu bạn đặt trước.

Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:50. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 384 km trong 6h 28p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Khoảng cách
384 km
Thời gian tàu trung bình
7h 58p
Giá vé rẻ nhất
13Rp
Số chuyến tàu mỗi ngày
29
Chuyến tàu nhanh nhất
6h 28p
Chuyến tàu đầu tiên
0:01
Chuyến tàu cuối cùng
23:50
Tháng rẻ nhất
Tháng 5
Ngày rẻ nhất
Th 3
Mùa cao điểm
Tháng 10 - Tháng 12
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
CN
Ngày ít bận rộn nhất
Th 3
Thời điểm tốt nhất để đặt
56 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá

Công ty đường sắt: tàu alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, České dráhy, Westbahn, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB, ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, ÖBB | S-Bahn, ÖBB | Railjet, ÖBB | InterCity từ Innsbruck đến PragueTàu alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH, České dráhy, Westbahn, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB, ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, ÖBB | S-Bahn, ÖBB | Railjet, ÖBB | InterCity sẽ đưa bạn từ Innsbruck đến Prague từ 13Rp. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH

Về
agilis là một công ty đường sắt hoạt động các chuyến tàu khu vực có trụ sở tại Regensburg, Bavaria từ năm 2010. Công ty hoạt động tại bang Bavaria của Đức, kết nối các thành phố như Ulm, Ingolstadt, Regensburg và Plattling. Họ cung cấp vé đơn và các chuyến tàu thoải mái với một số tuyến đường phổ biến bao gồm Ulm đến Regensburg, Neumarkt đến Passau và Ingolstadt đến Plattling.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH
6h 56p
Giá alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH rẻ nhất
13Rp
Tần suất alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH
12 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Một kiện hành lý xách tay và một kiện lớn hơn được bao gồm.
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao và khu vực hành lý được chỉ định
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện giá vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các dịch vụ bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Dịch vụ đồ ăn nhẹ và đồ uống có sẵn trên một số tuyến đường
Đặt chỗ
Có thể đặt chỗ ngồi với phí bổ sung
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ cho xe lăn, hỗ trợ lên/xuống tàu
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn hơn cần vé và rọ mõm.
Khu vực yên tĩnh

Westbahn

Về
Westbahn là một công ty đường sắt có trụ sở tại Áo, cung cấp dịch vụ trên toàn quốc. Công ty vận hành một đội tàu hiện đại, thoải mái, bao gồm EuroCity, InterCity và RailJet. EuroCity là một tàu cao tốc kết nối các thành phố lớn ở Áo, trong khi InterCity là một tàu khu vực dừng lại ở các thị trấn và làng nhỏ hơn. RailJet là một tàu sang trọng cung cấp nhiều tiện nghi trên tàu, như Wi-Fi, ổ cắm điện và toa nhà hàng. Westbahn cung cấp nhiều loại vé khác nhau, bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Hành khách cũng có thể mua vé trực tuyến hoặc tại ga. Các tuyến đường phổ biến nhất của Westbahn bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Tất cả các tuyến đường này đều có nhiều chuyến khởi hành trong suốt cả ngày, giúp dễ dàng tìm được thời gian thuận tiện để di chuyển.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Westbahn
7h 6p
Giá Westbahn rẻ nhất
14Rp
Tần suất Westbahn
4 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Một kiện hành lý xách tay và một kiện hành lý lớn hơn được bao gồm.
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực hành lý được chỉ định
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện giá vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Nhà hàng trên tàu với đồ ăn nhẹ và đồ uống, có máy bán hàng tự động.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là tùy chọn và có thể được mua với một khoản phí bổ sung.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ ngồi cho xe lăn và nhà vệ sinh accessible.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng sẽ được miễn phí. Chó phải được xích và cần có vé.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Euro City (EC)

Về
Dịch vụ Euro City của ÖBB là một dịch vụ tàu cao tốc do Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) điều hành. Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, kết nối các thành phố lớn trên toàn quốc. Các tàu Euro City hiện đại và thoải mái, với các toa xe có điều hòa không khí và nhiều chỗ để chân. Có hai loại tàu Euro City: EC (Euro City) và IC (InterCity). Tàu EC là nhanh nhất, với tốc độ lên tới 200 km/h, trong khi tàu IC chậm hơn một chút, với tốc độ lên tới 160 km/h. ÖBB Euro City cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và toa nhà hàng. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Euro City bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | Euro City (EC)
6h 43p
Giá ÖBB | Euro City (EC) rẻ nhất
14Rp
Tần suất ÖBB | Euro City (EC)
4 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực hành lý được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến phục vụ bữa ăn nóng và lạnh, đồ ăn nhẹ và đồ uống.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là tùy chọn trong hạng 2 với phí bổ sung, đã bao gồm trong vé hạng 1.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB

Về
ÖBB là công ty đường sắt quốc gia của Áo, cung cấp một mạng lưới dịch vụ tàu hỏa toàn diện trên khắp đất nước và đến các quốc gia lân cận. Đội tàu của nó bao gồm các tàu cao tốc InterCity Express (ICE) cho những chuyến đi nhanh nhất và thoải mái nhất, các tàu EuroCity (EC) cho các kết nối quốc tế, các tàu InterCity (IC) cho việc di chuyển đường dài đáng tin cậy, và các tàu Regional Express (REX) cho các điểm dừng địa phương thường xuyên. Các loại vé bao gồm Vé tiêu chuẩn, Vé thoải mái, Vé ÖBB Sparschiene, và Vé ÖBB Sparschiene Comfort, cùng với các tùy chọn cho việc đi một chiều, khứ hồi, và đi theo nhóm. Các tiện nghi trên tàu có thể bao gồm chỗ ngồi thoải mái, Wi-Fi miễn phí, và dịch vụ thực phẩm và đồ uống. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Vienna–Salzburg, Vienna–Innsbruck, và Vienna–Graz.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB
7h 0p
Giá ÖBB rẻ nhất
19Rp
Tần suất ÖBB
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ trên cao, dưới ghế, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên các chuyến tàu đường dài), dịch vụ bistro, dịch vụ tại chỗ ở hạng nhất
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3 € ở hạng hai, bao gồm trong vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu, và khu vực ngồi đặc biệt
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường), chó dẫn đường miễn phí
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Nightjet

Về
ÖBB Nightjet là một công ty đường sắt của Áo cung cấp dịch vụ qua đêm trên khắp châu Âu. Công ty có nhiều loại tàu, bao gồm EuroNight, CityNightLine và Nightjet, tất cả đều cung cấp các khoang ngủ và ghế nằm thoải mái. EuroNight là lựa chọn sang trọng nhất, với các khoang riêng và toa nhà hàng. CityNightLine là lựa chọn tiết kiệm hơn, với các khoang và ghế nằm, trong khi Nightjet là lựa chọn cơ bản nhất, với ghế nằm và ghế ngả. Các loại vé bao gồm Economy, Comfort và Business, trong đó Business cung cấp trải nghiệm sang trọng nhất. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi, ổ cắm điện, toa nhà hàng và quầy bar. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Nightjet là từ Vienna đến Munich, Berlin, Zurich, Amsterdam, Prague và Budapest.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | Nightjet
8h 15p
Giá ÖBB | Nightjet rẻ nhất
19Rp
Tần suất ÖBB | Nightjet
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế, ở cuối toa xe, và dưới ghế. Lưu trữ đặc biệt cho xe đạp và thiết bị trượt tuyết.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé.
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến đường. Tàu đêm cung cấp dịch vụ bữa sáng trong các toa ngủ và toa nằm.
Đặt chỗ
Khuyến nghị đặt chỗ ngồi nhưng không bắt buộc. Phí bổ sung áp dụng. Miễn phí cho một số loại vé và hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu có sẵn với thông báo trước.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2) và rọ mõm. Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Deutsche Bahn
7h 26p
Giá Deutsche Bahn rẻ nhất
13Rp
Tần suất Deutsche Bahn
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Railjet

Về
Dịch vụ tàu cao tốc ÖBB Railjet được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB). Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, cung cấp những chuyến đi nhanh chóng và thoải mái giữa các thành phố lớn. Các tàu Railjet hiện đại và rộng rãi, với ghế ngồi thoải mái, điều hòa không khí và ổ cắm điện. Có ba loại tàu Railjet: Railjet Comfort, Railjet Business và Railjet First Class. Hạng Comfort cung cấp ghế ngồi tiêu chuẩn, trong khi hạng Business cung cấp ghế ngồi rộng rãi hơn và đồ uống, đồ ăn nhẹ miễn phí. Hạng First Class mang đến trải nghiệm sang trọng nhất, với ghế ngồi rộng hơn, bữa ăn miễn phí và quyền truy cập vào phòng chờ riêng. Dịch vụ Railjet hoạt động trên một số tuyến đường phổ biến, bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Vé có thể được mua trực tuyến hoặc tại ga, và có nhiều loại vé khác nhau, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Với những chiếc tàu hiện đại, ghế ngồi thoải mái và các tùy chọn vé tiện lợi, ÖBB Railjet là cách hoàn hảo để khám phá Áo.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | Railjet
8h 18p
Giá ÖBB | Railjet rẻ nhất
33Rp
Tần suất ÖBB | Railjet
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn miễn phí
Nơi giữ hành lý
Kệ trên cao, dưới ghế, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa xe
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trừ các tuyến nội địa), dịch vụ tại chỗ ở Hạng Nhất, dịch vụ bistro với đồ ăn nhẹ và đồ uống
Đặt chỗ
Hạng Nhất: Bao gồm trong giá vé. Hạng Nhì: Đặt chỗ tùy chọn với giá 3€.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh accessible, hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | InterCity

Về
Dịch vụ tàu cao tốc nội địa ÖBB Intercity được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) tại Áo. Chúng là sự bổ sung cho Eurocity và Railjet cho các chuyến đi đường dài và cũng bao gồm các toa hạng nhất, các chuyến tàu được trang bị điều hòa, có ổ cắm điện, dịch vụ minibar và rất thoải mái. Tàu ÖBB Intercity chủ yếu chạy trên các tuyến đường nội địa ở vùng núi Alps đến các thành phố như Graz, Linz, Salzburg và Innsbruck.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | InterCity
9h 2p
Giá ÖBB | InterCity rẻ nhất
33Rp
Tần suất ÖBB | InterCity
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên hầu hết các tuyến) và dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất. Đồ ăn nhẹ và đồ uống có sẵn.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3€ ở hạng hai, đã bao gồm trong giá vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | S-Bahn

Về
ÖBB S-Bahn, viết tắt của "Schnellbahn" (đường sắt nhanh), là một mạng lưới đường sắt ngoại ô phục vụ chủ yếu cho các khu vực đô thị ở Áo, do Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) điều hành. Nó hoạt động như một hệ thống đô thị-ngoại ô kết hợp, với một số mạng lưới S-Bahn lớn hơn cung cấp dịch vụ tương tự như giao thông nhanh. S-Bahn Vienna, một phần quan trọng của mạng lưới, đã hoạt động từ năm 1962 và kết nối các khu vực xung quanh Vienna với thành phố. Nó được tích hợp với hệ thống đường sắt quốc gia, chia sẻ đường ray với giao thông đường sắt khu vực và các loại hình giao thông khác. ÖBB S-Bahn sử dụng nhiều loại tàu khác nhau, bao gồm ÖBB Cityjet, Talent, Desiro và tàu đẩy-kéo hai tầng. Vé có thể được mua trực tuyến, qua ứng dụng ÖBB, tại máy bán vé hoặc tại các Trung tâm Du lịch ÖBB, với việc đặt vé trực tuyến trước thường mang lại giá tốt hơn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | S-Bahn
7h 7p
Giá ÖBB | S-Bahn rẻ nhất
19Rp
Tần suất ÖBB | S-Bahn
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Một kiện hành lý xách tay và một kiện hành lý lớn hơn được bao gồm.
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực hành lý được chỉ định
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền có thể theo điều kiện giá vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Đồ ăn nhẹ và đồ uống có sẵn để mua trên tàu S-Bahn.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh accessible, ramp, và dịch vụ hỗ trợ có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó phải được xích và đeo rọ mõm, cần vé nửa giá. Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

České dráhy

Về
Đường sắt Séc (České dráhy, ČD) là công ty đường sắt lớn nhất ở Cộng hòa Séc, kết nối các thành phố lớn, thị trấn nhỏ và thậm chí các điểm đến quốc tế trên khắp châu Âu. Đội tàu hiện đại của nó bao gồm các dịch vụ khu vực thoải mái với điều hòa không khí và WiFi trên tàu đến các tàu cao tốc cung cấp toa ăn, ổ cắm điện và chỗ ngồi cao cấp cho các chuyến đi đường dài. Đường sắt Séc kết hợp giữa giá cả phải chăng và sự tiện lợi, khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến cho du khách khám phá Cộng hòa Séc và các nơi khác.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của České dráhy
6h 28p
Giá České dráhy rẻ nhất
44Rp
Tần suất České dráhy
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Bạn có thể mang theo cặp tài liệu, laptop, ba lô, vali kéo và vali lên máy bay mà không phải trả phí.
Hành lý bổ sung
Hành lý không được quá lớn hoặc nặng đến mức không thể được mang bởi một người, với kích thước tối đa là 90 x 60 x 40 cm và trọng lượng tối đa là 50kg.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên hoặc dưới ghế, trên đùi hành khách, hoặc trong các giá để hành lý đặc biệt ở một số toa xe nhất định.
Chính Sách Hủy
Vé mua trực tuyến có thể được trả lại miễn phí lên đến 15 phút trước khi tàu khởi hành.
Hoàn lại
Nếu một chuyến tàu bị hủy hoàn toàn, phí đặt chỗ sẽ được hoàn lại, và bồi thường có thể được trả trực tiếp từ nhà điều hành đường sắt.
Hành khách mang thai
Việc mang thai trên tàu là được phép.
Trẻ em đi một mình
Bồi thường tự động cho vé nội địa ČD trực tuyến áp dụng nếu hệ thống ghi nhận sự chậm trễ hơn 60 phút tại điểm đến và vé đã được kiểm tra bởi nhân viên soát vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Bữa sáng thịnh soạn được bao gồm trong giá vé cho dịch vụ toa nằm.
Đặt chỗ
Việc đặt chỗ ngồi được bao gồm với vé và các chỗ ngồi liền kề sẽ được đặt khi có thể.
Dành cho người khuyết tật
Đường sắt Séc đang liên tục mở rộng đội tàu xe lăn và cung cấp hỗ trợ cho hành khách có hạn chế về khả năng di chuyển.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trên tàu, nhưng không được vận chuyển trong khoang hạng nhất, nhà hàng hoặc xe bistro.

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Innsbruck đến Prague

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Innsbruck đến Prague bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Prague, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Innsbruck đến Prague bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất 13Rp khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Innsbruck đến Prague bằng tàu là 69Rp; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Innsbruck đến Prague là 6h 28p đối với chặng dài 384 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Innsbruck đến Prague là 0:01. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Innsbruck đến Prague là 23:50.
Mỗi ngày có 29 chuyến tàu từ Innsbruck đến Prague cần đổi tuyến ít nhất một lần với ÖBB | Euro City (EC), EuroNight, ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB | Railjet, Deutsche Bahn, ÖBB | Nightjet, Westbahn, České dráhy, ÖBB | S-Bahn, ÖBB, ÖBB | REX, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu hơn.
Có, có tàu cao tốc đến Prague. Đi tàu nhanh từ Innsbruck đến Prague với ÖBB | ICE, ÖBB | Railjet.
Khi đi tàu từ Innsbruck đến Prague, bạn có thể tin tưởng rằng hãng ÖBB | Euro City (EC), EuroNight, ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB | Railjet, Deutsche Bahn, ÖBB | Nightjet, Westbahn, České dráhy, ÖBB | S-Bahn, ÖBB, ÖBB | REX, alex-Länderbahn und Vogtlandbahn-GmbH biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Prague. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Innsbruck và Prague và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Có, bạn có thể đi chuyến tàu đêm từ Innsbruck đến Prague với EuroNight, ÖBB | Nightjet. Tìm tất cả thông tin về tàu đêm ở Châu Âu.
Chuyến đi đến Prague từ Innsbruck rất đáng để trải nghiệm nhưng không nên đi trong ngày với thời gian di chuyển mỗi chiều là 6h 28p. Kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Innsbruck và Prague bao gồm cả đi bằng tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Innsbruck đến Prague

Hầu hết các chuyến tàu từ Innsbruck đến Prague sử dụng cặp ga Innsbruck Hbf đến Praha hlavní nádraží, với một số chuyến đến Praha Masarykovo Nádraží. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Innsbruck và Prague trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.

Ga tàu khởi hành tại Innsbruck
Ga tàu đến tại Prague

Tàu đến Prague khởi hành từ ga nào ở Innsbruck?

Tàu từ Innsbruck đến Prague khởi hành từ Innsbruck Hbf. Nhà ga cách trung tâm thành phố Innsbruck 1 km, tại Südtiroler Platz 7, 6020 Innsbruck, Austria.
Innsbruck HbfSüdtiroler Platz 7, 6020 Innsbruck, Austria+43 512 93000WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Innsbruck Hbf từ trung tâm thành phố Innsbruck

Xe buýtA, C, F, J, M, R, N3, N8, N1, N2 · 2p · khoảng mỗi 23 phút
501, 502, 503 · 4p · 2Rp · khoảng mỗi 10 phút
412, 350, 355, 404, 408, 420, 435, 461, 462, 463, 464, 464N, 469, 650, 655 · 5p · 2Rp · khoảng mỗi 20 phút
Tàu điện1, 2, 5, 6, Stb · 2p · 3Rp · khoảng mỗi 10 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck Hbf

Innsbruck Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Innsbruck Hbf.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Innsbruck Hbf. Máy ATM có sẵn tại Innsbruck Hbf.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Innsbruck Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Innsbruck Hbf.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Innsbruck Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Innsbruck Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Innsbruck Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck Hbf.

Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle)Innsbruck Central Station, 6020 Innsbruck, AustriaWifiBãi đậu xeATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCPhòng tắmPhòng Vé
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle) từ trung tâm thành phố Innsbruck

TRUE

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle)

Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle) có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Bãi đậu xe, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng tắm và Phòng Vé.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle). Máy ATM có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle).

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle).

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle): Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck, Hauptfrachtenbahnhof (Verladestelle): Có thể tiếp cận bằng xe lăn.

Innsbruck, Bienerstraße (Messe Bahnhst)6020 Innsbruck, AustriaDành cho người khuyết tật

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Innsbruck, Bienerstraße (Messe Bahnhst)

Innsbruck, Bienerstraße (Messe Bahnhst) có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Dành cho người khuyết tật.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Innsbruck, Bienerstraße (Messe Bahnhst).

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Innsbruck đến Prague

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone