Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Berlin đến Basel
Giá thấp nhất vào 28 thg 9
50Rp
Giá vé trung bình vào 28 thg 9
179Rp
Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9
7 h 8 m
Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9
7 h 11 m
Tàu hỏa vào 28 thg 9
48
Khoảng cách
691 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Berlin đến Basel là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Berlin đến Basel sẽ có giá khoảng 179Rp nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 50Rp.
Vào Th 2, 28 thg 9, chúng tôi tìm thấy 48 chuyến tàu từ Berlin đến Basel, trong đó có 16 chuyến đi thẳng.
Vào Th 2, 28 thg 9, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 691 km trong thời gian trung bình là 7 h 11 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 7 h 8 m .
Vào Th 2, 28 thg 9, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 7 h 12 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.
FlixTrain10:047h08Berlin Südkreuz17:12Basel Bad Bhf50 Rp1Một chiều0 lần chuyển
FlixTrain9:577h15Berlin Hbf17:12Basel Bad Bhf50 Rp1Một chiều0 lần chuyển
FlixTrain9:277h45Berlin Spandau17:12Basel Bad Bhf50 Rp1Một chiều0 lần chuyển
ICE 699 · IC 6040321:278h54Berlin Hbf6:21Basel SBB57 Rp1Một chiều1 lần chuyển
ICE 609 · IC 6040822:348h47Berlin Hbf7:21Basel SBB57 Rp1Một chiều1 lần chuyển
FlixTrain10:047h08Berlin Südkreuz17:12Basel Bad Bhf50 Rp1Một chiều0 lần chuyển
ICE 37310:377h11Berlin Hbf17:48Basel SBB223 Rp1Một chiều0 lần chuyển
ICE 37714:377h11Berlin Hbf21:48Basel SBB223 Rp1Một chiều0 lần chuyển
ICE 1501 · ICE 593 · ICE 1035:367h12Berlin Hbf12:48Basel SBB150 Rp1Một chiều2 lần chuyển
ICE 1503 · ICE 595 · ICE 1057:367h12Berlin Hbf14:48Basel SBB357 Rp1Một chiều2 lần chuyển
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Berlin đến Basel
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Berlin đến Basel tàu hỏa trong ngày mai, Thứ Hai, 28 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
ICE 1540 · ICE 101 | Đúng giờ 0:35 Berlin Hbf | 10h13 | 10:48 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 277 | Đúng giờ 4:34 Berlin Hbf | 7h14 | 11:48 Basel SBB | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 277 | Đúng giờ 4:34 Berlin Hbf | 7h14 | 11:48 Basel SBB | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 593 · ICE 103 | Đúng giờ 5:27 Berlin Hbf | 7h21 | 12:48 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 593 · ICE 103 | Đúng giờ 5:27 Berlin Hbf | 7h21 | 12:48 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 946 · ICE 71 | Đúng giờ 5:35 Berlin Hbf | 7h46 | 13:21 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 946 · ICE 71 | Đúng giờ 5:35 Berlin Hbf | 7h46 | 13:21 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 1501 · ICE 593 · ICE 103 | Đúng giờ 5:36 Berlin Hbf | 7h12 | 12:48 Basel SBB | 2 lần chuyển | |
ICE 1501 · ICE 593 · ICE 103 | Đúng giờ 5:36 Berlin Hbf | 7h12 | 12:48 Basel SBB | 2 lần chuyển | |
ICE 279 | Đúng giờ 6:31 Berlin Hbf | 7h17 | 13:48 Basel SBB | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 279 | Đúng giờ 6:31 Berlin Hbf | 7h17 | 13:48 Basel SBB | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 595 · ICE 105 | Đúng giờ 7:27 Berlin Hbf | 7h21 | 14:48 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 595 · ICE 105 | Đúng giờ 7:27 Berlin Hbf | 7h21 | 14:48 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 1503 · ICE 595 · ICE 105 | Đúng giờ 7:36 Berlin Hbf | 7h12 | 14:48 Basel SBB | 2 lần chuyển | |
ICE 1503 · ICE 595 · ICE 105 | Đúng giờ 7:36 Berlin Hbf | 7h12 | 14:48 Basel SBB | 2 lần chuyển | |
ICE 944 · ECE 5 | Đúng giờ 7:47 Berlin Hbf | 7h34 | 15:21 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 954+ EC 5 | 7:47 Berlin Hbf | 7h34 | 15:21 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 371 | Đúng giờ 8:31 Berlin Hbf | 7h17 | 15:48 Basel SBB | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 371 | Đúng giờ 8:31 Berlin Hbf | 7h17 | 15:48 Basel SBB | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 597 · ICE 107 | Đúng giờ 9:27 Berlin Hbf | 7h21 | 16:48 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 597 · ICE 107 | Đúng giờ 9:27 Berlin Hbf | 7h21 | 16:48 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
FlixTrain | 9:27 Berlin Spandau | 7h45 | 17:12 Basel Bad Bhf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 1505 · ICE 597 · ICE 107 | Đúng giờ 9:36 Berlin Hbf | 7h12 | 16:48 Basel SBB | 2 lần chuyển | |
ICE 942 · ICE 73 | Đúng giờ 9:47 Berlin Hbf | 7h34 | 17:21 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 952 · ICE 73 | Đúng giờ 9:47 Berlin Hbf | 7h34 | 17:21 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
FlixTrain | 9:57 Berlin Hbf | 7h15 | 17:12 Basel Bad Bhf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
FlixTrain | 10:04 Berlin Südkreuz | 7h08 | 17:12 Basel Bad Bhf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 373 | 10:37 Berlin Hbf | 7h11 | 17:48 Basel SBB | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 599 · ICE 109 | 11:27 Berlin Hbf | 7h21 | 18:48 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 1507 · ICE 599 · ICE 109 | 11:36 Berlin Hbf | 7h12 | 18:48 Basel SBB | 2 lần chuyển | |
ICE 940 · ICE 7 | 11:47 Berlin Hbf | 7h34 | 19:21 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 375 | 12:31 Berlin Hbf | 7h17 | 19:48 Basel SBB | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 691 · ICE 201 | Đúng giờ 13:27 Berlin Hbf | 7h21 | 20:48 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 691 · ICE 201 | Đúng giờ 13:27 Berlin Hbf | 7h21 | 20:48 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 1509 · ICE 691 · ICE 201 | Đúng giờ 13:36 Berlin Hbf | 7h12 | 20:48 Basel SBB | 2 lần chuyển | |
ICE 858 · ICE 75 | 13:47 Berlin Hbf | 7h34 | 21:21 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 1205 · ICE 1556 · ICE 377 | 13:56 Berlin Hbf | 7h52 | 21:48 Basel SBB | 2 lần chuyển | |
ICE 377 | 14:37 Berlin Hbf | 7h11 | 21:48 Basel SBB | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 856+ EC 9 | 15:47 Berlin Hbf | 7h23 | 23:10 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 379 | 16:30 Berlin Hbf | 7h19 | 23:49 Basel SBB | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 854 · ICE 77 | 17:47 Berlin Hbf | 7h34 | 1:21 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
NJ 408 | 20:48 Berlin Hbf | 10h33 | 7:21 Basel SBB | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
IC 60408 | Đúng giờ 20:48 Berlin Hbf | 10h33 | 7:21 Basel SBB | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 699 · IC 60403 | Đúng giờ 21:27 Berlin Hbf | 8h54 | 6:21 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 699+ IC 60403 | Đúng giờ 21:27 Berlin Hbf | 8h54 | 6:21 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 609 · IC 60408 | Đúng giờ 22:34 Berlin Hbf | 8h47 | 7:21 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
ICE 609+ IC 60408 | Đúng giờ 22:34 Berlin Hbf | 8h47 | 7:21 Basel SBB | 1 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Berlin đến Basel bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
28 thg 9
29 thg 9
30 thg 9
01 thg 10
02 thg 10
03 thg 10
04 thg 10
05 thg 10
06 thg 10
07 thg 10
08 thg 10
09 thg 10
10 thg 10
11 thg 10
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Berlin đến Basel với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì ÖBB | Euro City (EC)?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho ÖBB | Euro City (EC), mà còn so sánh vé của các hãng như ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB | Nightjet hoặc Deutsche Bahn để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Berlin đến Basel.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh ÖBB | Euro City (EC) với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Berlin đến Basel.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Berlin đến Basel trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Berlin đến Basel
Tàu hỏa từ Berlin đến Basel chạy trung bình 14 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 7h 31p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 4Rp nếu bạn đặt trước.
Có 5 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:53. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 691 km trong 6h 34p.
Khoảng cách 691 km |
Thời gian tàu trung bình 7h 31p |
Giá vé rẻ nhất 4Rp |
Số chuyến tàu mỗi ngày 14 |
Tàu chạy thẳng 5 |
Chuyến tàu nhanh nhất 6h 34p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:53 |
Tháng rẻ nhất Tháng 7 |
Ngày rẻ nhất Th 7 |
Mùa cao điểm Tháng 7 - Tháng 9 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 3 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 5 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 77 ngày |
Công ty đường sắt: tàu ÖBB | ICE, Deutsche Bahn, FlixTrain, ÖBB | InterCity, ÖBB | Nightjet, ÖBB | Euro City (EC) từ Berlin đến BaselTàu ÖBB | ICE, Deutsche Bahn, FlixTrain, ÖBB | InterCity, ÖBB | Nightjet, ÖBB | Euro City (EC) sẽ đưa bạn từ Berlin đến Basel từ 4Rp. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
ÖBB | ICE
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
FlixTrain
ÖBB | InterCity
ÖBB | Nightjet
ÖBB | Euro City (EC)
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Berlin đến Basel
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Berlin đến Basel bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Basel, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Berlin đến Basel
Hầu hết các chuyến tàu từ Berlin đến Basel sử dụng cặp ga Berlin Hbf đến Basel SBB, với một số chuyến đến Basel Bad Bhf. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Berlin và Basel trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Basel khởi hành từ ga nào ở Berlin?
Cách đến Berlin Hbf từ trung tâm thành phố Berlin
Berlin Hbf cách trung tâm thành phố Berlin 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Berlin Hbf
Berlin Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Berlin Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Berlin Hbf. Máy ATM có sẵn tại Berlin Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Berlin Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Berlin Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Berlin Hbf.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Berlin Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Berlin Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Berlin Hbf.
Cách đến Berlin Spandau từ trung tâm thành phố Berlin
Berlin Spandau cách trung tâm thành phố Berlin 14 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Berlin Spandau
Berlin Spandau có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Berlin Spandau.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Berlin Spandau. Máy ATM có sẵn tại Berlin Spandau.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Berlin Spandau. Quầy thông tin có sẵn tại Berlin Spandau.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Berlin Spandau. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Berlin Spandau: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Berlin Spandau: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Berlin Spandau.
Cách đến Berlin Südkreuz từ trung tâm thành phố Berlin
Berlin Südkreuz cách trung tâm thành phố Berlin 6 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Berlin Südkreuz
Berlin Südkreuz có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Berlin Südkreuz.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Berlin Südkreuz. Máy ATM có sẵn tại Berlin Südkreuz.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Berlin Südkreuz. Quầy thông tin có sẵn tại Berlin Südkreuz.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Berlin Südkreuz. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Berlin Südkreuz: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Berlin Südkreuz: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Berlin Südkreuz.
Tàu từ Berlin đến ga nào ở Basel?
Cách đến Basel SBB từ trung tâm thành phố Basel
Basel SBB cách trung tâm thành phố Basel 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Basel SBB
Basel SBB có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Basel SBB.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Basel SBB. Máy ATM có sẵn tại Basel SBB.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Basel SBB. Quầy thông tin có sẵn tại Basel SBB.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Basel SBB. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Basel SBB: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Basel SBB: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Basel SBB.
Cách đến Basel Bad Bhf từ trung tâm thành phố Basel
Basel Bad Bhf cách trung tâm thành phố Basel 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Basel Bad Bhf
Basel Bad Bhf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Basel Bad Bhf. Máy ATM có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Basel Bad Bhf. Quầy thông tin có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Basel Bad Bhf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Basel Bad Bhf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Basel Bad Bhf: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Berlin đến Basel
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần



