Tàu hỏa Berlin đến Basel với ÖBB | ICE

Th 2, 28 thg 9
+ Thêm trở về
ÖBB | Euro City (EC)
ÖBB | ICE
ÖBB | InterCity
ÖBB | Nightjet
Deutsche Bahn
Trên 2.000 công ty du lịch
ÖBB | Euro City (EC)
ÖBB | ICE
ÖBB | InterCity
ÖBB | Nightjet
Deutsche Bahn
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Berlin đến Basel

Hiển thị giờ, giá và vé có thể đặt cho ngày 28 thg 9

Giá thấp nhất vào 28 thg 9

50Rp

Giá vé trung bình vào 28 thg 9

179Rp

Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9

7 h 8 m

Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9

7 h 11 m

Tàu hỏa vào 28 thg 9

48

Khoảng cách

691 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Berlin đến Basel là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Berlin đến Basel sẽ có giá khoảng 179Rp nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 50Rp.

Chuyến tàu nhanh

Vào Th 2, 28 thg 9, chúng tôi tìm thấy 48 chuyến tàu từ Berlin đến Basel, trong đó có 16 chuyến đi thẳng.

Vào Th 2, 28 thg 9, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 691 km trong thời gian trung bình là 7 h 11 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 7 h 8 m .

Vào Th 2, 28 thg 9, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 7 h 12 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.

  • FlixTrainFlixTrain
    10:047h08
    Berlin Südkreuz
    17:12Basel Bad Bhf
    50 Rp1Một chiều
    0 lần chuyển
  • FlixTrainFlixTrain
    9:577h15
    Berlin Hbf
    17:12Basel Bad Bhf
    50 Rp1Một chiều
    0 lần chuyển
  • FlixTrainFlixTrain
    9:277h45
    Berlin Spandau
    17:12Basel Bad Bhf
    50 Rp1Một chiều
    0 lần chuyển
  • Deutsche BahnICE 699 · IC 60403
    21:278h54
    Berlin Hbf
    6:21Basel SBB
    57 Rp1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Deutsche BahnICE 609 · IC 60408
    22:348h47
    Berlin Hbf
    7:21Basel SBB
    57 Rp1Một chiều
    1 lần chuyển

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Berlin đến Basel

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Berlin đến Basel tàu hỏa trong ngày mai, Thứ Hai, 28 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
Deutsche BahnICE 1540 · ICE 101
Đúng giờ
0:35 Berlin Hbf
10h13
10:48 Basel SBB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 277
Đúng giờ
4:34 Berlin Hbf
7h14
11:48 Basel SBB
0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | ICEICE 277
Đúng giờ
4:34 Berlin Hbf
7h14
11:48 Basel SBB
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 593 · ICE 103
Đúng giờ
5:27 Berlin Hbf
7h21
12:48 Basel SBB
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 593 · ICE 103
Đúng giờ
5:27 Berlin Hbf
7h21
12:48 Basel SBB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 946 · ICE 71
Đúng giờ
5:35 Berlin Hbf
7h46
13:21 Basel SBB
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 946 · ICE 71
Đúng giờ
5:35 Berlin Hbf
7h46
13:21 Basel SBB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1501 · ICE 593 · ICE 103
Đúng giờ
5:36 Berlin Hbf
7h12
12:48 Basel SBB
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 1501 · ICE 593 · ICE 103
Đúng giờ
5:36 Berlin Hbf
7h12
12:48 Basel SBB
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 279
Đúng giờ
6:31 Berlin Hbf
7h17
13:48 Basel SBB
0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | ICEICE 279
Đúng giờ
6:31 Berlin Hbf
7h17
13:48 Basel SBB
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 595 · ICE 105
Đúng giờ
7:27 Berlin Hbf
7h21
14:48 Basel SBB
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 595 · ICE 105
Đúng giờ
7:27 Berlin Hbf
7h21
14:48 Basel SBB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1503 · ICE 595 · ICE 105
Đúng giờ
7:36 Berlin Hbf
7h12
14:48 Basel SBB
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 1503 · ICE 595 · ICE 105
Đúng giờ
7:36 Berlin Hbf
7h12
14:48 Basel SBB
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 944 · ECE 5
Đúng giờ
7:47 Berlin Hbf
7h34
15:21 Basel SBB
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 954+ÖBB | Euro City (EC)EC 57:47 Berlin Hbf
7h34
15:21 Basel SBB1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 371
Đúng giờ
8:31 Berlin Hbf
7h17
15:48 Basel SBB
0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | ICEICE 371
Đúng giờ
8:31 Berlin Hbf
7h17
15:48 Basel SBB
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 597 · ICE 107
Đúng giờ
9:27 Berlin Hbf
7h21
16:48 Basel SBB
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 597 · ICE 107
Đúng giờ
9:27 Berlin Hbf
7h21
16:48 Basel SBB
1 lần chuyển
FlixTrainFlixTrain9:27 Berlin Spandau
7h45
17:12 Basel Bad Bhf0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | ICEICE 1505 · ICE 597 · ICE 107
Đúng giờ
9:36 Berlin Hbf
7h12
16:48 Basel SBB
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 942 · ICE 73
Đúng giờ
9:47 Berlin Hbf
7h34
17:21 Basel SBB
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 952 · ICE 73
Đúng giờ
9:47 Berlin Hbf
7h34
17:21 Basel SBB
1 lần chuyển
FlixTrainFlixTrain9:57 Berlin Hbf
7h15
17:12 Basel Bad Bhf0 lần chuyểnĐến thẳng
FlixTrainFlixTrain10:04 Berlin Südkreuz
7h08
17:12 Basel Bad Bhf0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | ICEICE 37310:37 Berlin Hbf
7h11
17:48 Basel SBB0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | ICEICE 599 · ICE 10911:27 Berlin Hbf
7h21
18:48 Basel SBB1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 1507 · ICE 599 · ICE 10911:36 Berlin Hbf
7h12
18:48 Basel SBB2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 940 · ICE 711:47 Berlin Hbf
7h34
19:21 Basel SBB1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 37512:31 Berlin Hbf
7h17
19:48 Basel SBB0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 691 · ICE 201
Đúng giờ
13:27 Berlin Hbf
7h21
20:48 Basel SBB
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 691 · ICE 201
Đúng giờ
13:27 Berlin Hbf
7h21
20:48 Basel SBB
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 1509 · ICE 691 · ICE 201
Đúng giờ
13:36 Berlin Hbf
7h12
20:48 Basel SBB
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 858 · ICE 7513:47 Berlin Hbf
7h34
21:21 Basel SBB1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 1205 · ICE 1556 · ICE 37713:56 Berlin Hbf
7h52
21:48 Basel SBB2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 37714:37 Berlin Hbf
7h11
21:48 Basel SBB0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | ICEICE 856+ÖBB | Euro City (EC)EC 915:47 Berlin Hbf
7h23
23:10 Basel SBB1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 37916:30 Berlin Hbf
7h19
23:49 Basel SBB0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | ICEICE 854 · ICE 7717:47 Berlin Hbf
7h34
1:21 Basel SBB1 lần chuyển
ÖBB | NightjetNJ 40820:48 Berlin Hbf
10h33
7:21 Basel SBB0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | InterCityIC 60408
Đúng giờ
20:48 Berlin Hbf
10h33
7:21 Basel SBB
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 699 · IC 60403
Đúng giờ
21:27 Berlin Hbf
8h54
6:21 Basel SBB
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 699+ÖBB | InterCityIC 60403
Đúng giờ
21:27 Berlin Hbf
8h54
6:21 Basel SBB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 609 · IC 60408
Đúng giờ
22:34 Berlin Hbf
8h47
7:21 Basel SBB
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 609+ÖBB | InterCityIC 60408
Đúng giờ
22:34 Berlin Hbf
8h47
7:21 Basel SBB
1 lần chuyển

Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Berlin đến Basel bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay

So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 2
28 thg 9
Th 3
29 thg 9
Th 4
30 thg 9
Th 5
01 thg 10
Th 6
02 thg 10
Th 7
03 thg 10
CN
04 thg 10
Th 2
05 thg 10
Th 3
06 thg 10
Th 4
07 thg 10
Th 5
08 thg 10
Th 6
09 thg 10
Th 7
10 thg 10
CN
11 thg 10

Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Berlin đến Basel với Omio?

ÖBB | Euro City (EC) cũng như ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ tàu hỏa từ Berlin đến Basel.
Omio là bên bán vé thứ ba chính thức duy nhất cho vé ÖBB | Euro City (EC).

Tại sao đặt vé với Omio thay vì ÖBB | Euro City (EC)?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho ÖBB | Euro City (EC), mà còn so sánh vé của các hãng như ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB | Nightjet hoặc Deutsche Bahn để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Berlin đến Basel.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh ÖBB | Euro City (EC) với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Berlin đến Basel.

Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Berlin đến Basel trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé tàu hỏa từ Berlin đến Basel là 77 ngày trước khi khởi hành. Xem giá vé tàu hỏa thay đổi như thế nào trên tuyến đường Berlin đến Basel.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Berlin đến Basel mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé tàu hỏa từ Berlin đến Basel.

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Berlin đến Basel

ĐứcĐức
Thụy SĩThụy Sĩ
Icon of train

Tàu hỏa từ Berlin đến Basel chạy trung bình 14 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 7h 31p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 4Rp nếu bạn đặt trước.

Có 5 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:53. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 691 km trong 6h 34p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Khoảng cách
691 km
Thời gian tàu trung bình
7h 31p
Giá vé rẻ nhất
4Rp
Số chuyến tàu mỗi ngày
14
Tàu chạy thẳng
5
Chuyến tàu nhanh nhất
6h 34p
Chuyến tàu đầu tiên
0:01
Chuyến tàu cuối cùng
23:53
Tháng rẻ nhất
Tháng 7
Ngày rẻ nhất
Th 7
Mùa cao điểm
Tháng 7 - Tháng 9
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 3
Ngày ít bận rộn nhất
Th 5
Thời điểm tốt nhất để đặt
77 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá

Công ty đường sắt: tàu ÖBB | ICE, Deutsche Bahn, FlixTrain, ÖBB | InterCity, ÖBB | Nightjet, ÖBB | Euro City (EC) từ Berlin đến BaselTàu ÖBB | ICE, Deutsche Bahn, FlixTrain, ÖBB | InterCity, ÖBB | Nightjet, ÖBB | Euro City (EC) sẽ đưa bạn từ Berlin đến Basel từ 4Rp. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

ÖBB | ICE

Về
Dịch vụ tàu cao tốc ÖBB ICE được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB). Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, cung cấp những chuyến đi nhanh chóng và thoải mái giữa các thành phố lớn. Các tàu ICE hiện đại và được trang bị tốt, với ghế ngồi thoải mái, điều hòa không khí và ổ cắm điện. Có ba loại tàu ICE: ICE T, ICE S và ICE Sprinter. ICE T là loại nhanh nhất, với tốc độ lên tới 230 km/h, trong khi ICE S và ICE Sprinter có tốc độ chậm hơn một chút. ÖBB ICE cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm toa ăn, Wi-Fi miễn phí và nhiều lựa chọn giải trí. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB ICE bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | ICE
6h 34p
Giá ÖBB | ICE rẻ nhất
223Rp
Tần suất ÖBB | ICE
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn miễn phí
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở hai đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng với bữa ăn nóng và đồ uống, dịch vụ bistro với đồ ăn nhẹ và đồ uống, dịch vụ tại chỗ trong Hạng Nhất
Đặt chỗ
Hạng Nhất: Bao gồm trong giá vé. Hạng Nhì: Đặt chỗ tùy chọn với giá 3€.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Deutsche Bahn
6h 35p
Giá Deutsche Bahn rẻ nhất
38Rp
Tần suất Deutsche Bahn
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

FlixTrain

Về
FlixTrain là một công ty đường sắt của Đức thuộc sở hữu của FlixMobility, công ty mẹ của FlixBus. Kể từ năm 2018, công ty đã kết nối các thành phố lớn của Đức như Hamburg, Cologne, Stuttgart, Berlin và Frankfurt, và cũng hoạt động trên các tuyến đường ở Thụy Điển, bao gồm Stockholm đến Gothenburg. Tất cả các dịch vụ FlixTrain đều chạy bằng 100% năng lượng tái tạo. Các tiện nghi trên tàu bao gồm điều hòa không khí, nhà vệ sinh, cổng USB, ổ cắm điện, chỗ để chân rộng rãi và Wi-Fi miễn phí trên hầu hết các chuyến tàu. Thức ăn và đồ uống có sẵn, và mỗi vé đảm bảo một chỗ ngồi. Hành khách có thể mang theo hành lý miễn phí, miễn là nó vừa với các giá để hành lý. Các tuyến đường phổ biến của Đức bao gồm Berlin–Hamburg, Frankfurt–Stuttgart và Cologne–Hamburg, cung cấp một cách di chuyển bền vững và thoải mái.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của FlixTrain
7h 3p
Giá FlixTrain rẻ nhất
4Rp
Tần suất FlixTrain
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 kiện hành lý xách tay (tối đa 7kg) và 1 kiện hành lý (tối đa 20kg)
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao và khu vực hành lý được chỉ định
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi nhà điều hành
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Đồ ăn nhẹ và đồ uống có sẵn để mua từ dịch vụ trên tàu.
Đặt chỗ
Giá vé đã bao gồm phí đặt chỗ.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ cho xe lăn và nhà vệ sinh accessible.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được phép miễn phí, chó lớn cần vé trả phí và rọ mõm.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | InterCity

Về
Dịch vụ tàu cao tốc nội địa ÖBB Intercity được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) tại Áo. Chúng là sự bổ sung cho Eurocity và Railjet cho các chuyến đi đường dài và cũng bao gồm các toa hạng nhất, các chuyến tàu được trang bị điều hòa, có ổ cắm điện, dịch vụ minibar và rất thoải mái. Tàu ÖBB Intercity chủ yếu chạy trên các tuyến đường nội địa ở vùng núi Alps đến các thành phố như Graz, Linz, Salzburg và Innsbruck.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | InterCity
7h 47p
Giá ÖBB | InterCity rẻ nhất
227Rp
Tần suất ÖBB | InterCity
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên hầu hết các tuyến) và dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất. Đồ ăn nhẹ và đồ uống có sẵn.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3€ ở hạng hai, đã bao gồm trong giá vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Nightjet

Về
ÖBB Nightjet là một công ty đường sắt của Áo cung cấp dịch vụ qua đêm trên khắp châu Âu. Công ty có nhiều loại tàu, bao gồm EuroNight, CityNightLine và Nightjet, tất cả đều cung cấp các khoang ngủ và ghế nằm thoải mái. EuroNight là lựa chọn sang trọng nhất, với các khoang riêng và toa nhà hàng. CityNightLine là lựa chọn tiết kiệm hơn, với các khoang và ghế nằm, trong khi Nightjet là lựa chọn cơ bản nhất, với ghế nằm và ghế ngả. Các loại vé bao gồm Economy, Comfort và Business, trong đó Business cung cấp trải nghiệm sang trọng nhất. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi, ổ cắm điện, toa nhà hàng và quầy bar. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Nightjet là từ Vienna đến Munich, Berlin, Zurich, Amsterdam, Prague và Budapest.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | Nightjet
9h 29p
Giá ÖBB | Nightjet rẻ nhất
50Rp
Tần suất ÖBB | Nightjet
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế, ở cuối toa xe, và dưới ghế. Lưu trữ đặc biệt cho xe đạp và thiết bị trượt tuyết.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé.
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến đường. Tàu đêm cung cấp dịch vụ bữa sáng trong các toa ngủ và toa nằm.
Đặt chỗ
Khuyến nghị đặt chỗ ngồi nhưng không bắt buộc. Phí bổ sung áp dụng. Miễn phí cho một số loại vé và hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu có sẵn với thông báo trước.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2) và rọ mõm. Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Euro City (EC)

Về
Dịch vụ Euro City của ÖBB là một dịch vụ tàu cao tốc do Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) điều hành. Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, kết nối các thành phố lớn trên toàn quốc. Các tàu Euro City hiện đại và thoải mái, với các toa xe có điều hòa không khí và nhiều chỗ để chân. Có hai loại tàu Euro City: EC (Euro City) và IC (InterCity). Tàu EC là nhanh nhất, với tốc độ lên tới 200 km/h, trong khi tàu IC chậm hơn một chút, với tốc độ lên tới 160 km/h. ÖBB Euro City cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và toa nhà hàng. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Euro City bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | Euro City (EC)
6h 54p
Giá ÖBB | Euro City (EC) rẻ nhất
223Rp
Tần suất ÖBB | Euro City (EC)
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực hành lý được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến phục vụ bữa ăn nóng và lạnh, đồ ăn nhẹ và đồ uống.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là tùy chọn trong hạng 2 với phí bổ sung, đã bao gồm trong vé hạng 1.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Berlin đến Basel

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Berlin đến Basel bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Basel, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Berlin đến Basel bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất 4Rp khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Berlin đến Basel bằng tàu là 159Rp; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Berlin đến Basel là 6h 34p đối với chặng dài 691 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Berlin đến Basel là 0:01. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Berlin đến Basel là 23:53.
Có, mỗi ngày có 5 chuyến tàu đi thẳng từ Berlin đến Basel với ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, FlixTrain. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu đi thẳng hơn.
Có, có rất nhiều tùy chọn tàu cao tốc cho chuyến đi từ Berlin đến Basel. Bạn có thể chọn trong số ÖBB | ICE. Các chuyến tàu của ÖBB | ICE đi trong khoảng 6h 34p
Khi đi tàu từ Berlin đến Basel, bạn có thể tin tưởng rằng hãng ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, FlixTrain biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Basel. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Berlin và Basel và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Có, bạn có thể đi chuyến tàu đêm từ Berlin đến Basel với ÖBB | Nightjet. Tìm tất cả thông tin về tàu đêm ở Châu Âu.
Chuyến đi đến Basel từ Berlin rất đáng để trải nghiệm nhưng không nên đi trong ngày với thời gian di chuyển mỗi chiều là 6h 34p. Kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Berlin và Basel bao gồm cả đi bằng tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Berlin đến Basel

Hầu hết các chuyến tàu từ Berlin đến Basel sử dụng cặp ga Berlin Hbf đến Basel SBB, với một số chuyến đến Basel Bad Bhf. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Berlin và Basel trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.

Ga tàu khởi hành tại Berlin
Ga tàu đến tại Basel

Tàu đến Basel khởi hành từ ga nào ở Berlin?

Tàu từ Berlin đến Basel khởi hành từ Berlin Hbf. Nhà ga cách trung tâm thành phố Berlin 3 km, tại Europaplatz 1, 10557 Berlin, Germany.
Berlin HbfEuropaplatz 1, 10557 Berlin, GermanyWifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Berlin Hbf từ trung tâm thành phố Berlin

Berlin Hbf cách trung tâm thành phố Berlin 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaRb23, Re2, Rb14, Re7, Fex · 5p · 3Rp · khoảng mỗi 6 phút
U5 · 8p · 3Rp · khoảng mỗi 25 phút
Xe buýtN40, 142 · 12p · 2Rp · khoảng mỗi 8 phút
170, 270, 170A, 157A, 157 · 18p · 1Rp
Tàu điệnM8 · 13p · 3Rp · khoảng mỗi 12 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Berlin Hbf

Berlin Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Berlin Hbf.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Berlin Hbf. Máy ATM có sẵn tại Berlin Hbf.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Berlin Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Berlin Hbf.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Berlin Hbf.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Berlin Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Berlin Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Berlin Hbf.

Berlin SpandauBerlin-Spandau, Seegefelder Str. 1, 13597 BerlinWifiTủ khóaMua sắmBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Berlin Spandau từ trung tâm thành phố Berlin

Berlin Spandau cách trung tâm thành phố Berlin 14 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaS3, S9, S5 · 10p · 3Rp · khoảng mỗi 14 phút
S9, S5, S3 · 25p · 3Rp · khoảng mỗi 14 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Berlin Spandau

Berlin Spandau có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Berlin Spandau.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Berlin Spandau. Máy ATM có sẵn tại Berlin Spandau.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Berlin Spandau. Quầy thông tin có sẵn tại Berlin Spandau.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Berlin Spandau. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Berlin Spandau: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Berlin Spandau: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Berlin Spandau.

Berlin SüdkreuzBerlin Südkreuz, General-Pape-Straße 1, 12101 BerlinWifiTủ khóaMua sắmBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Berlin Südkreuz từ trung tâm thành phố Berlin

Berlin Südkreuz cách trung tâm thành phố Berlin 6 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaFex, Re20, Re4, Re5, Re3 · 7p · 1Rp · khoảng mỗi 18 phút
S26, S25, S2 · 13p · 3Rp · khoảng mỗi 25 phút
Xe buýt025, N67, N44, 065, 032 · 25p · 1Rp
248 · 34p · 3Rp · khoảng mỗi 11 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Berlin Südkreuz

Berlin Südkreuz có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Berlin Südkreuz.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Berlin Südkreuz. Máy ATM có sẵn tại Berlin Südkreuz.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Berlin Südkreuz. Quầy thông tin có sẵn tại Berlin Südkreuz.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Berlin Südkreuz. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Berlin Südkreuz: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Berlin Südkreuz: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Berlin Südkreuz.

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Berlin đến Basel

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone