Tàu hỏa Basel đến Berlin với Deutsche Bahn (ICE,IC,EC)

Th 2, 28 thg 9
+ Thêm trở về
ÖBB | Euro City (EC)
EuroNight
ÖBB | ICE
ÖBB | InterCity
ÖBB | Nightjet
Trên 2.000 công ty du lịch
ÖBB | Euro City (EC)
EuroNight
ÖBB | ICE
ÖBB | InterCity
ÖBB | Nightjet
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Basel đến Berlin

Hiển thị giờ, giá và vé có thể đặt cho ngày 28 thg 9

Giá thấp nhất vào 28 thg 9

38฿

Giá vé trung bình vào 28 thg 9

158฿

Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9

7 h 6 m

Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9

7 h 6 m

Tàu hỏa vào 28 thg 9

56

Khoảng cách

691 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Basel đến Berlin là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Basel đến Berlin sẽ có giá khoảng 158฿ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 38฿.

Chuyến tàu nhanh

Vào Th 2, 28 thg 9, chúng tôi tìm thấy 56 chuyến tàu từ Basel đến Berlin, trong đó có 17 chuyến đi thẳng.

Vào Th 2, 28 thg 9, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 691 km trong thời gian trung bình là 7 h 6 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 7 h 6 m .

Vào Th 2, 28 thg 9, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 7 h 6 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.

  • Deutsche BahnIC 60409 · ICE 904
    21:169h14
    Basel SBB
    6:30Berlin Hbf
    38 ฿1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Deutsche BahnICE 274
    18:167h38
    Basel SBB
    1:54Berlin Hbf
    40 ฿1Một chiều
    0 lần chuyển
  • FlixBusFlixBus+FlixTrainFlixTrain
    10:409h20
    Basel, Bahnhof
    20:00Berlin Hbf
    44 ฿1Một chiều
    1 lần chuyển
  • FlixBusFlixBus+FlixTrainFlixTrain
    10:409h13
    Basel, Bahnhof
    19:53Berlin Südkreuz
    44 ฿1Một chiều
    1 lần chuyển
  • FlixBusFlixBus+FlixTrainFlixTrain
    8:059h55
    Basel, Bahnhof
    18:00Berlin Hbf
    44 ฿1Một chiều
    1 lần chuyển

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Basel đến Berlin

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Basel đến Berlin tàu hỏa trong hôm nay, Chủ Nhật, 27 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
Deutsche BahnICE 100 · ICE 1541
Đúng giờ
19:16 Basel SBB
10h17
5:33 Berlin Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 6040921:16 Basel SBB
10h06
7:22 Berlin Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | NightjetNJ 40921:16 Basel SBB
10h06
7:22 Berlin Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | InterCityIC 60409 · IC 60409+ÖBB | ICEICE 90421:16 Basel SBB
9h14
6:30 Berlin Hbf2 lần chuyển
Deutsche BahnIC 60402 · ICE 698
Đúng giờ
21:19 Basel SBB
10h47
8:06 Berlin Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 60402+ÖBB | ICEICE 698
Đúng giờ
21:19 Basel SBB
10h47
8:06 Berlin Hbf
1 lần chuyển
FlixBusFlixBus · FlixBus+FlixTrainFlixTrain23:40 Basel, Bahnhof
16h49
16:29 Berlin Spandau2 lần chuyển
Thứ Hai, 28 tháng 9
ÖBB | ICEICE 204 · ICE 694
Đúng giờ
5:16 Basel SBB
7h15
12:31 Berlin Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 204 · ICE 694 · ICE 1602
Đúng giờ
5:16 Basel SBB
7h07
12:23 Berlin Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 204 · ICE 694
Đúng giờ
5:16 Basel SBB
7h15
12:31 Berlin Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 376
Đúng giờ
6:16 Basel SBB
7h18
13:34 Berlin Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 376
Đúng giờ
6:16 Basel SBB
7h18
13:34 Berlin Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
FlixBusFlixBus+FlixTrainFlixTrain6:30 Basel, Bahnhof
9h59
16:29 Berlin Spandau1 lần chuyển
Deutsche BahnECE 8 · ICE 847
Đúng giờ
6:46 Basel SBB
7h26
14:12 Berlin Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 8+ÖBB | ICEICE 847
Đúng giờ
6:46 Basel SBB
7h26
14:12 Berlin Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 202 · ICE 692
Đúng giờ
7:16 Basel SBB
7h14
14:30 Berlin Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 202 · ICE 692 · ICE 1600
Đúng giờ
7:16 Basel SBB
7h06
14:22 Berlin Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 202 · ICE 692
Đúng giờ
7:16 Basel SBB
7h14
14:30 Berlin Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 202 · ICE 692 · ICE 1600
Đúng giờ
7:16 Basel SBB
7h06
14:22 Berlin Hbf
2 lần chuyển
FlixBusFlixBus+FlixTrainFlixTrain8:05 Basel, Bahnhof
9h48
17:53 Berlin Südkreuz1 lần chuyển
FlixBusFlixBus+FlixTrainFlixTrain8:05 Basel, Bahnhof
9h55
18:00 Berlin Hbf1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 374
Đúng giờ
8:16 Basel SBB
7h18
15:34 Berlin Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 374
Đúng giờ
8:16 Basel SBB
7h18
15:34 Berlin Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
FlixTrainFlixTrain8:44 Basel Bad Bhf
7h45
16:29 Berlin Spandau0 lần chuyểnĐến thẳng
FlixTrainFlixTrain8:44 Basel Bad Bhf
7h09
15:53 Berlin Südkreuz0 lần chuyểnĐến thẳng
FlixTrainFlixTrain8:44 Basel Bad Bhf
7h16
16:00 Berlin Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | ICEICE 74 · ICE 849
Đúng giờ
8:46 Basel SBB
7h26
16:12 Berlin Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 74 · ICE 849
Đúng giờ
8:46 Basel SBB
7h26
16:12 Berlin Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 200 · ICE 690
Đúng giờ
9:16 Basel SBB
7h14
16:30 Berlin Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 200 · ICE 690 · ICE 1508
Đúng giờ
9:16 Basel SBB
7h06
16:22 Berlin Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 200 · ICE 690 · ICE 1508
Đúng giờ
9:16 Basel SBB
7h06
16:22 Berlin Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 200 · ICE 690
Đúng giờ
9:16 Basel SBB
7h14
16:30 Berlin Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 372
Đúng giờ
10:16 Basel SBB
7h18
17:34 Berlin Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | ICEICE 372
Đúng giờ
10:16 Basel SBB
7h18
17:34 Berlin Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
FlixBusFlixBus+FlixTrainFlixTrain10:40 Basel, Bahnhof
9h20
20:00 Berlin Hbf1 lần chuyển
FlixBusFlixBus+FlixTrainFlixTrain10:40 Basel, Bahnhof
9h13
19:53 Berlin Südkreuz1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 108 · ICE 598
Đúng giờ
11:16 Basel SBB
7h14
18:30 Berlin Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 108 · ICE 598
Đúng giờ
11:16 Basel SBB
7h14
18:30 Berlin Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 108 · ICE 598 · ICE 1506
Đúng giờ
11:16 Basel SBB
7h06
18:22 Berlin Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 108 · ICE 598 · ICE 1506
Đúng giờ
11:16 Basel SBB
7h06
18:22 Berlin Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 370
Đúng giờ
12:16 Basel SBB
7h17
19:33 Berlin Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | ICEICE 370
Đúng giờ
12:16 Basel SBB
7h17
19:33 Berlin Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | ICEICE 72 · ICE 943
Đúng giờ
12:46 Basel SBB
7h27
20:13 Berlin Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 72 · ICE 943
Đúng giờ
12:46 Basel SBB
7h27
20:13 Berlin Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 106 · ICE 596 · ICE 1504
Đúng giờ
13:16 Basel SBB
7h06
20:22 Berlin Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 106 · ICE 596
Đúng giờ
13:16 Basel SBB
7h15
20:31 Berlin Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 106 · ICE 596
Đúng giờ
13:16 Basel SBB
7h15
20:31 Berlin Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 106 · ICE 596 · ICE 1504
Đúng giờ
13:16 Basel SBB
7h06
20:22 Berlin Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 278
Đúng giờ
14:16 Basel SBB
7h17
21:33 Berlin Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 278
Đúng giờ
14:16 Basel SBB
7h17
21:33 Berlin Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | Euro City (EC)EC 4+ÖBB | ICEICE 945
Đúng giờ
14:46 Basel SBB
7h26
22:12 Berlin Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnECE 4 · ICE 945
Đúng giờ
14:46 Basel SBB
7h26
22:12 Berlin Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 104 · ICE 594 · ICE 1502
Đúng giờ
15:16 Basel SBB
7h06
22:22 Berlin Hbf
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 104 · ICE 594
Đúng giờ
15:16 Basel SBB
7h14
22:30 Berlin Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 104 · ICE 594 · ICE 1502
Đúng giờ
15:16 Basel SBB
7h06
22:22 Berlin Hbf
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 104 · ICE 594
Đúng giờ
15:16 Basel SBB
7h14
22:30 Berlin Hbf
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 274
Đúng giờ
18:16 Basel SBB
7h38
1:54 Berlin Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 274
Đúng giờ
18:16 Basel SBB
7h38
1:54 Berlin Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng

Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Basel đến Berlin bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay

So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 2
28 thg 9
Th 3
29 thg 9
Th 4
30 thg 9
Th 5
01 thg 10
Th 6
02 thg 10
Th 7
03 thg 10
CN
04 thg 10
Th 2
05 thg 10
Th 3
06 thg 10
Th 4
07 thg 10
Th 5
08 thg 10
Th 6
09 thg 10
Th 7
10 thg 10
CN
11 thg 10
Th 2
12 thg 10
Th 3
13 thg 10
Th 4
14 thg 10
Th 5
15 thg 10
Th 6
16 thg 10
Th 7
17 thg 10
CN
18 thg 10

Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Basel đến Berlin trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé tàu hỏa từ Basel đến Berlin là 70 ngày trước khi khởi hành. Xem giá vé tàu hỏa thay đổi như thế nào trên tuyến đường Basel đến Berlin.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Basel đến Berlin mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé tàu hỏa từ Basel đến Berlin.

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Basel đến Berlin

Thụy SĩThụy Sĩ
ĐứcĐức
Icon of train

Tàu hỏa từ Basel đến Berlin chạy trung bình 15 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 7h 28p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 10฿ nếu bạn đặt trước.

Có 6 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:57. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 691 km trong 6h 29p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Khoảng cách
691 km
Thời gian tàu trung bình
7h 28p
Giá vé rẻ nhất
10฿
Số chuyến tàu mỗi ngày
15
Tàu chạy thẳng
6
Chuyến tàu nhanh nhất
6h 29p
Chuyến tàu đầu tiên
0:01
Chuyến tàu cuối cùng
23:57
Tháng rẻ nhất
Tháng 7
Ngày rẻ nhất
Th 7
Mùa cao điểm
Tháng 7 - Tháng 9
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 4
Ngày ít bận rộn nhất
CN
Thời điểm tốt nhất để đặt
70 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá

Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, FlixTrain, ÖBB | InterCity, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | Nightjet, EuroNight từ Basel đến BerlinTàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, FlixTrain, ÖBB | InterCity, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | Nightjet, EuroNight sẽ đưa bạn từ Basel đến Berlin từ 10฿. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Deutsche Bahn
6h 29p
Giá Deutsche Bahn rẻ nhất
40฿
Tần suất Deutsche Bahn
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | ICE

Về
Dịch vụ tàu cao tốc ÖBB ICE được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB). Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, cung cấp những chuyến đi nhanh chóng và thoải mái giữa các thành phố lớn. Các tàu ICE hiện đại và được trang bị tốt, với ghế ngồi thoải mái, điều hòa không khí và ổ cắm điện. Có ba loại tàu ICE: ICE T, ICE S và ICE Sprinter. ICE T là loại nhanh nhất, với tốc độ lên tới 230 km/h, trong khi ICE S và ICE Sprinter có tốc độ chậm hơn một chút. ÖBB ICE cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm toa ăn, Wi-Fi miễn phí và nhiều lựa chọn giải trí. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB ICE bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | ICE
6h 35p
Giá ÖBB | ICE rẻ nhất
223฿
Tần suất ÖBB | ICE
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn miễn phí
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở hai đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng với bữa ăn nóng và đồ uống, dịch vụ bistro với đồ ăn nhẹ và đồ uống, dịch vụ tại chỗ trong Hạng Nhất
Đặt chỗ
Hạng Nhất: Bao gồm trong giá vé. Hạng Nhì: Đặt chỗ tùy chọn với giá 3€.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

FlixTrain

Về
FlixTrain là một công ty đường sắt của Đức thuộc sở hữu của FlixMobility, công ty mẹ của FlixBus. Kể từ năm 2018, công ty đã kết nối các thành phố lớn của Đức như Hamburg, Cologne, Stuttgart, Berlin và Frankfurt, và cũng hoạt động trên các tuyến đường ở Thụy Điển, bao gồm Stockholm đến Gothenburg. Tất cả các dịch vụ FlixTrain đều chạy bằng 100% năng lượng tái tạo. Các tiện nghi trên tàu bao gồm điều hòa không khí, nhà vệ sinh, cổng USB, ổ cắm điện, chỗ để chân rộng rãi và Wi-Fi miễn phí trên hầu hết các chuyến tàu. Thức ăn và đồ uống có sẵn, và mỗi vé đảm bảo một chỗ ngồi. Hành khách có thể mang theo hành lý miễn phí, miễn là nó vừa với các giá để hành lý. Các tuyến đường phổ biến của Đức bao gồm Berlin–Hamburg, Frankfurt–Stuttgart và Cologne–Hamburg, cung cấp một cách di chuyển bền vững và thoải mái.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của FlixTrain
6h 59p
Giá FlixTrain rẻ nhất
10฿
Tần suất FlixTrain
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 kiện hành lý xách tay (tối đa 7kg) và 1 kiện hành lý (tối đa 20kg)
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao và khu vực hành lý được chỉ định
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi nhà điều hành
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Đồ ăn nhẹ và đồ uống có sẵn để mua từ dịch vụ trên tàu.
Đặt chỗ
Giá vé đã bao gồm phí đặt chỗ.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ cho xe lăn và nhà vệ sinh accessible.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được phép miễn phí, chó lớn cần vé trả phí và rọ mõm.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | InterCity

Về
Dịch vụ tàu cao tốc nội địa ÖBB Intercity được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) tại Áo. Chúng là sự bổ sung cho Eurocity và Railjet cho các chuyến đi đường dài và cũng bao gồm các toa hạng nhất, các chuyến tàu được trang bị điều hòa, có ổ cắm điện, dịch vụ minibar và rất thoải mái. Tàu ÖBB Intercity chủ yếu chạy trên các tuyến đường nội địa ở vùng núi Alps đến các thành phố như Graz, Linz, Salzburg và Innsbruck.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | InterCity
7h 42p
Giá ÖBB | InterCity rẻ nhất
223฿
Tần suất ÖBB | InterCity
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên hầu hết các tuyến) và dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất. Đồ ăn nhẹ và đồ uống có sẵn.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3€ ở hạng hai, đã bao gồm trong giá vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Euro City (EC)

Về
Dịch vụ Euro City của ÖBB là một dịch vụ tàu cao tốc do Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) điều hành. Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, kết nối các thành phố lớn trên toàn quốc. Các tàu Euro City hiện đại và thoải mái, với các toa xe có điều hòa không khí và nhiều chỗ để chân. Có hai loại tàu Euro City: EC (Euro City) và IC (InterCity). Tàu EC là nhanh nhất, với tốc độ lên tới 200 km/h, trong khi tàu IC chậm hơn một chút, với tốc độ lên tới 160 km/h. ÖBB Euro City cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và toa nhà hàng. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Euro City bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | Euro City (EC)
7h 0p
Giá ÖBB | Euro City (EC) rẻ nhất
223฿
Tần suất ÖBB | Euro City (EC)
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực hành lý được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến phục vụ bữa ăn nóng và lạnh, đồ ăn nhẹ và đồ uống.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là tùy chọn trong hạng 2 với phí bổ sung, đã bao gồm trong vé hạng 1.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Nightjet

Về
ÖBB Nightjet là một công ty đường sắt của Áo cung cấp dịch vụ qua đêm trên khắp châu Âu. Công ty có nhiều loại tàu, bao gồm EuroNight, CityNightLine và Nightjet, tất cả đều cung cấp các khoang ngủ và ghế nằm thoải mái. EuroNight là lựa chọn sang trọng nhất, với các khoang riêng và toa nhà hàng. CityNightLine là lựa chọn tiết kiệm hơn, với các khoang và ghế nằm, trong khi Nightjet là lựa chọn cơ bản nhất, với ghế nằm và ghế ngả. Các loại vé bao gồm Economy, Comfort và Business, trong đó Business cung cấp trải nghiệm sang trọng nhất. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi, ổ cắm điện, toa nhà hàng và quầy bar. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Nightjet là từ Vienna đến Munich, Berlin, Zurich, Amsterdam, Prague và Budapest.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ÖBB | Nightjet
9h 6p
Giá ÖBB | Nightjet rẻ nhất
50฿
Tần suất ÖBB | Nightjet
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế, ở cuối toa xe, và dưới ghế. Lưu trữ đặc biệt cho xe đạp và thiết bị trượt tuyết.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé.
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến đường. Tàu đêm cung cấp dịch vụ bữa sáng trong các toa ngủ và toa nằm.
Đặt chỗ
Khuyến nghị đặt chỗ ngồi nhưng không bắt buộc. Phí bổ sung áp dụng. Miễn phí cho một số loại vé và hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu có sẵn với thông báo trước.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2) và rọ mõm. Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

EuroNight

Về
EuroNight là dịch vụ tàu đêm quốc tế do ÖBB, Đường sắt Liên bang Áo, điều hành. Nó chạy từ Áo đến nhiều quốc gia ở châu Âu, bao gồm Đức, Thụy Sĩ, Ý, Hungary, Croatia, Slovenia và Cộng hòa Séc. Các tàu EuroNight cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm các khoang ngủ thoải mái, giường nằm và ghế ngả. Các loại vé có sẵn là Standard, Comfort và Business Class. Các tiện nghi trên tàu bao gồm xe nhà hàng, quầy bar và bistro. Các tuyến đường phổ biến nhất của EuroNight là Vienna đến Munich, Vienna đến Zurich và Vienna đến Venice.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của EuroNight
8h 52p
Giá EuroNight rẻ nhất
120฿
Tần suất EuroNight
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay được bao gồm trong giá vé
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế và ở cuối toa xe
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện giá vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các dịch vụ bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc dịch vụ ăn uống tại chỗ tùy theo tuyến đường
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là bắt buộc và đã bao gồm trong giá vé
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ cho xe lăn, nhân viên hỗ trợ lên/xuống tàu.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn hơn cần vé.
Khu vực yên tĩnh

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Basel đến Berlin

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Basel đến Berlin bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Berlin, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Basel đến Berlin bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất 10฿ khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Basel đến Berlin bằng tàu là 158฿; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Basel đến Berlin là 6h 29p đối với chặng dài 691 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Basel đến Berlin là 0:01. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Basel đến Berlin là 23:57.
Có, mỗi ngày có 6 chuyến tàu đi thẳng từ Basel đến Berlin với ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, FlixTrain. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu đi thẳng hơn.
Có, có rất nhiều tùy chọn tàu cao tốc cho chuyến đi từ Basel đến Berlin. Bạn có thể chọn trong số ÖBB | ICE. Các chuyến tàu của ÖBB | ICE đi trong khoảng 6h 35p
Khi đi tàu từ Basel đến Berlin, bạn có thể tin tưởng rằng hãng ÖBB | Euro City (EC), EuroNight, ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, FlixTrain biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Berlin. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Basel và Berlin và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Có, bạn có thể đi chuyến tàu đêm từ Basel đến Berlin với EuroNight, ÖBB | Nightjet. Tìm tất cả thông tin về tàu đêm ở Châu Âu.
Chuyến đi đến Berlin từ Basel rất đáng để trải nghiệm nhưng không nên đi trong ngày với thời gian di chuyển mỗi chiều là 6h 29p. Kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Basel và Berlin bao gồm cả đi bằng tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Basel đến Berlin

Hầu hết các chuyến tàu từ Basel đến Berlin sử dụng cặp ga Basel SBB đến Berlin Hbf, với một số chuyến đến Berlin Spandau. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Basel và Berlin trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.

Ga tàu khởi hành tại Basel
Ga tàu đến tại Berlin

Tàu đến Berlin khởi hành từ ga nào ở Basel?

Tàu từ Basel đến Berlin khởi hành từ Basel SBB. Nhà ga cách trung tâm thành phố Basel 2 km, tại Centralbahnstrasse 10, 4051 Basel, Switzerland.
Basel SBBCentralbahnstrasse 10, 4051 Basel, Switzerland+41 51 221 22 22WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Basel SBB từ trung tâm thành phố Basel

Basel SBB cách trung tâm thành phố Basel 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaTer · 5p · 1฿ · khoảng mỗi 2 phút
Xe buýt50 · 4p · 2฿ · khoảng mỗi 15 phút
Tàu điện11 · 5p · 2฿
1, 3, 2 · 7p · 2฿ · khoảng mỗi 25 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Basel SBB

Basel SBB có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Basel SBB.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Basel SBB. Máy ATM có sẵn tại Basel SBB.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Basel SBB. Quầy thông tin có sẵn tại Basel SBB.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Basel SBB. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Basel SBB: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Basel SBB: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Basel SBB.

Basel Bad BhfSchwarzwaldallee 200, 4058 Basel, Switzerland+41 61 690 13 13WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Basel Bad Bhf từ trung tâm thành phố Basel

Basel Bad Bhf cách trung tâm thành phố Basel 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Xe buýt30 · 11p · 3฿ · khoảng mỗi 18 phút
Tàu điện6, 1, 2 · 19p · 3฿ · khoảng mỗi 20 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Basel Bad Bhf

Basel Bad Bhf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Basel Bad Bhf.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Basel Bad Bhf. Máy ATM có sẵn tại Basel Bad Bhf.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Basel Bad Bhf. Quầy thông tin có sẵn tại Basel Bad Bhf.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Basel Bad Bhf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Basel Bad Bhf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Basel Bad Bhf: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Basel Bad Bhf.

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Basel đến Berlin

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Các chuyến nối tàu phổ biến nhất đến Berlin

Trang chủTàu hỏaTàu hỏa ở ĐứcTàu hỏa Basel đến Berlin

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone