Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Basel đến Berlin
Giá rẻ nhất
157S$
Giá trung bình
337S$
Hành trình nhanh nhất
7 h 6 m
Thời gian trung bình
7 h 6 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
31
Khoảng cách
691 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Basel đến Berlin là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Basel đến Berlin sẽ có giá khoảng 337S$ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 157S$.
Trong số 31 chuyến tàu rời Basel đến Berlin vào Th 6, 14 thg 8, có 9 chuyến đi thẳng, vì vậy khá dễ dàng để tránh những hành trình mà bạn sẽ phải thay đổi dọc đường.
Vào Th 6, 14 thg 8, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 691 km trong thời gian trung bình là 7 h 6 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 7 h 6 m .
Vào Th 6, 14 thg 8, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 7 h 6 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.
ICE 204 · ICE 25945:167h17Basel SBB12:33Berlin Hbf157 S$1Một chiều1 lần chuyển
ICE 204 · ICE 2594 · ICE 16025:167h07Basel SBB12:23Berlin Hbf157 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 3766:167h18Basel SBB13:34Berlin Hbf220 S$1Một chiều0 lần chuyển
ICE 8 · ICE 8476:467h26Basel SBB14:12Berlin Hbf251 S$1Một chiều1 lần chuyển
ICE 202 · ICE 25927:167h15Basel SBB14:31Berlin Hbf251 S$1Một chiều1 lần chuyển
ICE 202 · ICE 2592 · ICE 16007:167h06Basel SBB14:22Berlin Hbf338 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 200 · ICE 2590 · ICE 15089:167h06Basel SBB16:22Berlin Hbf351 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 202 · ICE 2592 · ICE 16007:167h06Basel SBB14:22Berlin Hbf351 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 106 · ICE 596 · ICE 150413:167h06Basel SBB20:22Berlin Hbf351 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 108 · ICE 2588 · ICE 150611:167h06Basel SBB18:22Berlin Hbf351 S$1Một chiều2 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh tàu hỏa, chuyến bay và xe buýt từ Basel đến Berlin
Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Basel đến Berlin trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 47S$. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 4h 18p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.2 - 0.6kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 47S$ và cho chuyến bay là 99S$.
Khoảng cách: 691 km
So sánh train với
Phổ biến nhất Tàu hỏa | Chuyến bay | Xe buýt |
|---|---|---|
157S$ Giá trung bình | 300S$ Giá trung bình | 84S$ Giá trung bình Rẻ nhất |
8h 14p Tổng thời gian trung bình 7h 44p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 7h 18p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 4h 18p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* | 11h 24p Tổng thời gian trung bình 10h 54p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* |
0.2 - 0.6kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | 2.1 - 4.1kg Lượng khí thải CO2 | 0.7 - 1.7kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng hàng không phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Basel đến Berlin
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Basel đến Berlin tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
ICE 274 | Đúng giờ 18:16 Basel SBB | 7h38 | 1:54 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 274 | Đúng giờ 18:16 Basel SBB | 7h38 | 1:54 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
NJ 409 | 21:16 Basel SBB | 10h06 | 7:22 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
IC 60409 | 21:16 Basel SBB | 10h06 | 7:22 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
IC 60409 · IC 60409+ ICE 904 | 21:16 Basel SBB | 9h14 | 6:30 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 60402+ ICE 698 | 23:16 Basel SBB | 8h50 | 8:06 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
| Thứ Sáu, 14 tháng 8 | |||||
ICE 204 · ICE 2594 | Đúng giờ 5:16 Basel SBB | 7h17 | 12:33 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 204 · ICE 2594 · ICE 1602 | Đúng giờ 5:16 Basel SBB | 7h07 | 12:23 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 204 · ICE 2594 | Đúng giờ 5:16 Basel SBB | 7h17 | 12:33 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 204 · ICE 2594 · ICE 1602 | Đúng giờ 5:16 Basel SBB | 7h07 | 12:23 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 376 | Đúng giờ 6:16 Basel SBB | 7h18 | 13:34 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 376 | Đúng giờ 6:16 Basel SBB | 7h18 | 13:34 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 8 · ICE 847 | Đúng giờ 6:46 Basel SBB | 7h26 | 14:12 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 8 · ICE 847 | Đúng giờ 6:46 Basel SBB | 7h26 | 14:12 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 202 · ICE 2592 · ICE 1600 | Đúng giờ 7:16 Basel SBB | 7h06 | 14:22 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 202 · ICE 2592 | Bị hoãn 7:16 Basel SBB | 7h14 | 12:31 12:31Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 202 · ICE 2592 · ICE 1600 | Đúng giờ 7:16 Basel SBB | 7h06 | 14:22 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 202 · ICE 2592 | Đúng giờ 7:16 Basel SBB | 7h15 | 14:31 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 374 | Đúng giờ 8:16 Basel SBB | 7h18 | 15:34 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 374 | Đúng giờ 8:16 Basel SBB | 7h18 | 15:34 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 200 · ICE 2590 | 9:16 Basel SBB | 7h14 | 16:30 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 200 · ICE 2590 · ICE 1508 | 9:16 Basel SBB | 7h06 | 16:22 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 372 | Đúng giờ 10:16 Basel SBB | 7h18 | 17:34 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 372 | Đúng giờ 10:16 Basel SBB | 7h18 | 17:34 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 108 · ICE 2588 · ICE 1506 | 11:16 Basel SBB | 7h06 | 18:22 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 108 · ICE 2588 | 11:16 Basel SBB | 7h14 | 18:30 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 370 | 12:16 Basel SBB | 7h17 | 19:33 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 106 · ICE 596 | 13:16 Basel SBB | 7h15 | 20:31 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 106 · ICE 596 · ICE 1504 | 13:16 Basel SBB | 7h06 | 20:22 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 278 | 14:16 Basel SBB | 7h17 | 21:33 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
EC 4+ ICE 945 | 14:46 Basel SBB | 7h26 | 22:12 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 104 · ICE 2584 | 15:16 Basel SBB | 7h14 | 22:30 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 104 · ICE 2584 · ICE 1502 | 15:16 Basel SBB | 7h06 | 22:22 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 276 | 16:16 Basel SBB | 7h18 | 23:34 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Basel đến Berlin bằng tàu hỏa, chuyến bay hoặc xe buýt
So sánh giá tàu hỏa, chuyến bay và xe buýt trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
13 thg 8
14 thg 8
15 thg 8
16 thg 8
17 thg 8
18 thg 8
19 thg 8
20 thg 8
21 thg 8
22 thg 8
23 thg 8
24 thg 8
25 thg 8
26 thg 8
27 thg 8
28 thg 8
29 thg 8
30 thg 8
31 thg 8
01 thg 9
02 thg 9
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Basel đến Berlin với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như FlixTrain, ÖBB | Nightjet, ÖBB | ICE hoặc ÖBB | InterCity để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Basel đến Berlin.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, flight và bus để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Basel đến Berlin.
Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline hoặc Wanderu?
- Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, flight và bus để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Basel đến Berlin.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Basel đến Berlin trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Basel đến Berlin
Tàu hỏa từ Basel đến Berlin chạy trung bình 14 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 7h 44p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 55S$ nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 47S$ bằng xe buýt.
Có 5 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:57. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 691 km trong 7h 14p.
Khoảng cách 691 km |
Thời gian tàu trung bình 7h 44p |
Giá vé rẻ nhất 55S$ |
Số chuyến tàu mỗi ngày 14 |
Tàu chạy thẳng 5 |
Chuyến tàu nhanh nhất 7h 14p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:57 |
Tháng rẻ nhất Tháng 9 |
Ngày rẻ nhất Th 7 |
Mùa cao điểm Tháng 7 - Tháng 9 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 7 |
Ngày ít bận rộn nhất CN |
Thời điểm tốt nhất để đặt 35 ngày |
Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, FlixTrain, ÖBB | Nightjet, ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, EuroNight, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) từ Basel đến BerlinTàu Deutsche Bahn, FlixTrain, ÖBB | Nightjet, ÖBB | ICE, ÖBB | InterCity, EuroNight, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) sẽ đưa bạn từ Basel đến Berlin từ 47S$. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
FlixTrain
ÖBB | Nightjet
ÖBB | ICE
ÖBB | InterCity
EuroNight
Deutsche Bahn Intercity (DB IC)
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Basel đến Berlin
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Basel đến Berlin bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Berlin, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Basel đến Berlin
Hầu hết các chuyến tàu từ Basel đến Berlin sử dụng cặp ga Basel SBB đến Berlin Hbf, với một số chuyến đến Berlin Südkreuz. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Basel và Berlin trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Berlin khởi hành từ ga nào ở Basel?
Cách đến Basel SBB từ trung tâm thành phố Basel
Basel SBB cách trung tâm thành phố Basel 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Basel SBB
Basel SBB có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Basel SBB.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Basel SBB. Máy ATM có sẵn tại Basel SBB.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Basel SBB. Quầy thông tin có sẵn tại Basel SBB.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Basel SBB. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Basel SBB: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Basel SBB: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Basel SBB.
Cách đến Basel Bad Bhf từ trung tâm thành phố Basel
Basel Bad Bhf cách trung tâm thành phố Basel 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Basel Bad Bhf
Basel Bad Bhf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Basel Bad Bhf. Máy ATM có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Basel Bad Bhf. Quầy thông tin có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Basel Bad Bhf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Basel Bad Bhf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Basel Bad Bhf: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Cách đến Basel, Badischer Bahnhof từ trung tâm thành phố Basel
Basel, Badischer Bahnhof cách trung tâm thành phố Basel 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Basel, Badischer Bahnhof
Basel, Badischer Bahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Bãi đậu xe đạp và Cho thuê xe.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Basel, Badischer Bahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Máy ATM có sẵn tại Basel, Badischer Bahnhof.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Basel, Badischer Bahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Basel, Badischer Bahnhof: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Basel, Badischer Bahnhof.
Tàu từ Basel đến ga nào ở Berlin?
Cách đến Berlin Hbf từ trung tâm thành phố Berlin
Berlin Hbf cách trung tâm thành phố Berlin 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Berlin Hbf
Berlin Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Berlin Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Berlin Hbf. Máy ATM có sẵn tại Berlin Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Berlin Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Berlin Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Berlin Hbf.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Berlin Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Berlin Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Berlin Hbf.
Cách đến Berlin Südkreuz từ trung tâm thành phố Berlin
Berlin Südkreuz cách trung tâm thành phố Berlin 6 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Berlin Südkreuz
Berlin Südkreuz có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Berlin Südkreuz.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Berlin Südkreuz. Máy ATM có sẵn tại Berlin Südkreuz.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Berlin Südkreuz. Quầy thông tin có sẵn tại Berlin Südkreuz.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Berlin Südkreuz. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Berlin Südkreuz: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Berlin Südkreuz: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Berlin Südkreuz.
Cách đến Berlin Spandau từ trung tâm thành phố Berlin
Berlin Spandau cách trung tâm thành phố Berlin 14 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Berlin Spandau
Berlin Spandau có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Berlin Spandau.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Berlin Spandau. Máy ATM có sẵn tại Berlin Spandau.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Berlin Spandau. Quầy thông tin có sẵn tại Berlin Spandau.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Berlin Spandau. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Berlin Spandau: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Berlin Spandau: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Berlin Spandau.
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Basel đến Berlin
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần





