Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Basel đến Berlin
Giá thấp nhất vào 28 thg 9
38฿
Giá vé trung bình vào 28 thg 9
158฿
Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9
7 h 6 m
Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9
7 h 6 m
Tàu hỏa vào 28 thg 9
56
Khoảng cách
691 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Basel đến Berlin là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Basel đến Berlin sẽ có giá khoảng 158฿ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 38฿.
Vào Th 2, 28 thg 9, chúng tôi tìm thấy 56 chuyến tàu từ Basel đến Berlin, trong đó có 17 chuyến đi thẳng.
Vào Th 2, 28 thg 9, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 691 km trong thời gian trung bình là 7 h 6 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 7 h 6 m .
Vào Th 2, 28 thg 9, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 7 h 6 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.
IC 60409 · ICE 90421:169h14Basel SBB6:30Berlin Hbf38 ฿1Một chiều1 lần chuyển
ICE 27418:167h38Basel SBB1:54Berlin Hbf40 ฿1Một chiều0 lần chuyển
FlixBus+
FlixTrain10:409h20Basel, Bahnhof20:00Berlin Hbf44 ฿1Một chiều1 lần chuyển
FlixBus+
FlixTrain10:409h13Basel, Bahnhof19:53Berlin Südkreuz44 ฿1Một chiều1 lần chuyển
FlixBus+
FlixTrain8:059h55Basel, Bahnhof18:00Berlin Hbf44 ฿1Một chiều1 lần chuyển
ICE 200 · ICE 690 · ICE 15089:167h06Basel SBB16:22Berlin Hbf227 ฿1Một chiều2 lần chuyển
ICE 106 · ICE 596 · ICE 150413:167h06Basel SBB20:22Berlin Hbf90 ฿1Một chiều2 lần chuyển
ICE 202 · ICE 692 · ICE 16007:167h06Basel SBB14:22Berlin Hbf219 ฿1Một chiều2 lần chuyển
ICE 108 · ICE 598 · ICE 150611:167h06Basel SBB18:22Berlin Hbf120 ฿1Một chiều2 lần chuyển
ICE 104 · ICE 594 · ICE 150215:167h06Basel SBB22:22Berlin Hbf78 ฿1Một chiều2 lần chuyển
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Basel đến Berlin
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Basel đến Berlin tàu hỏa trong hôm nay, Chủ Nhật, 27 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
ICE 100 · ICE 1541 | Đúng giờ 19:16 Basel SBB | 10h17 | 5:33 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
IC 60409 | 21:16 Basel SBB | 10h06 | 7:22 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
NJ 409 | 21:16 Basel SBB | 10h06 | 7:22 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
IC 60409 · IC 60409+ ICE 904 | 21:16 Basel SBB | 9h14 | 6:30 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
IC 60402 · ICE 698 | Đúng giờ 21:19 Basel SBB | 10h47 | 8:06 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
IC 60402+ ICE 698 | Đúng giờ 21:19 Basel SBB | 10h47 | 8:06 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
FlixBus · FlixBus+ FlixTrain | 23:40 Basel, Bahnhof | 16h49 | 16:29 Berlin Spandau | 2 lần chuyển | |
| Thứ Hai, 28 tháng 9 | |||||
ICE 204 · ICE 694 | Đúng giờ 5:16 Basel SBB | 7h15 | 12:31 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 204 · ICE 694 · ICE 1602 | Đúng giờ 5:16 Basel SBB | 7h07 | 12:23 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 204 · ICE 694 | Đúng giờ 5:16 Basel SBB | 7h15 | 12:31 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 376 | Đúng giờ 6:16 Basel SBB | 7h18 | 13:34 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 376 | Đúng giờ 6:16 Basel SBB | 7h18 | 13:34 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
FlixBus+ FlixTrain | 6:30 Basel, Bahnhof | 9h59 | 16:29 Berlin Spandau | 1 lần chuyển | |
ECE 8 · ICE 847 | Đúng giờ 6:46 Basel SBB | 7h26 | 14:12 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
EC 8+ ICE 847 | Đúng giờ 6:46 Basel SBB | 7h26 | 14:12 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 202 · ICE 692 | Đúng giờ 7:16 Basel SBB | 7h14 | 14:30 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 202 · ICE 692 · ICE 1600 | Đúng giờ 7:16 Basel SBB | 7h06 | 14:22 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 202 · ICE 692 | Đúng giờ 7:16 Basel SBB | 7h14 | 14:30 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 202 · ICE 692 · ICE 1600 | Đúng giờ 7:16 Basel SBB | 7h06 | 14:22 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
FlixBus+ FlixTrain | 8:05 Basel, Bahnhof | 9h48 | 17:53 Berlin Südkreuz | 1 lần chuyển | |
FlixBus+ FlixTrain | 8:05 Basel, Bahnhof | 9h55 | 18:00 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 374 | Đúng giờ 8:16 Basel SBB | 7h18 | 15:34 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 374 | Đúng giờ 8:16 Basel SBB | 7h18 | 15:34 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
FlixTrain | 8:44 Basel Bad Bhf | 7h45 | 16:29 Berlin Spandau | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
FlixTrain | 8:44 Basel Bad Bhf | 7h09 | 15:53 Berlin Südkreuz | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
FlixTrain | 8:44 Basel Bad Bhf | 7h16 | 16:00 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 74 · ICE 849 | Đúng giờ 8:46 Basel SBB | 7h26 | 16:12 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 74 · ICE 849 | Đúng giờ 8:46 Basel SBB | 7h26 | 16:12 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 200 · ICE 690 | Đúng giờ 9:16 Basel SBB | 7h14 | 16:30 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 200 · ICE 690 · ICE 1508 | Đúng giờ 9:16 Basel SBB | 7h06 | 16:22 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 200 · ICE 690 · ICE 1508 | Đúng giờ 9:16 Basel SBB | 7h06 | 16:22 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 200 · ICE 690 | Đúng giờ 9:16 Basel SBB | 7h14 | 16:30 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 372 | Đúng giờ 10:16 Basel SBB | 7h18 | 17:34 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 372 | Đúng giờ 10:16 Basel SBB | 7h18 | 17:34 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
FlixBus+ FlixTrain | 10:40 Basel, Bahnhof | 9h20 | 20:00 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
FlixBus+ FlixTrain | 10:40 Basel, Bahnhof | 9h13 | 19:53 Berlin Südkreuz | 1 lần chuyển | |
ICE 108 · ICE 598 | Đúng giờ 11:16 Basel SBB | 7h14 | 18:30 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 108 · ICE 598 | Đúng giờ 11:16 Basel SBB | 7h14 | 18:30 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 108 · ICE 598 · ICE 1506 | Đúng giờ 11:16 Basel SBB | 7h06 | 18:22 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 108 · ICE 598 · ICE 1506 | Đúng giờ 11:16 Basel SBB | 7h06 | 18:22 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 370 | Đúng giờ 12:16 Basel SBB | 7h17 | 19:33 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 370 | Đúng giờ 12:16 Basel SBB | 7h17 | 19:33 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 72 · ICE 943 | Đúng giờ 12:46 Basel SBB | 7h27 | 20:13 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 72 · ICE 943 | Đúng giờ 12:46 Basel SBB | 7h27 | 20:13 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 106 · ICE 596 · ICE 1504 | Đúng giờ 13:16 Basel SBB | 7h06 | 20:22 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 106 · ICE 596 | Đúng giờ 13:16 Basel SBB | 7h15 | 20:31 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 106 · ICE 596 | Đúng giờ 13:16 Basel SBB | 7h15 | 20:31 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 106 · ICE 596 · ICE 1504 | Đúng giờ 13:16 Basel SBB | 7h06 | 20:22 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 278 | Đúng giờ 14:16 Basel SBB | 7h17 | 21:33 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 278 | Đúng giờ 14:16 Basel SBB | 7h17 | 21:33 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
EC 4+ ICE 945 | Đúng giờ 14:46 Basel SBB | 7h26 | 22:12 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ECE 4 · ICE 945 | Đúng giờ 14:46 Basel SBB | 7h26 | 22:12 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 104 · ICE 594 · ICE 1502 | Đúng giờ 15:16 Basel SBB | 7h06 | 22:22 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 104 · ICE 594 | Đúng giờ 15:16 Basel SBB | 7h14 | 22:30 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 104 · ICE 594 · ICE 1502 | Đúng giờ 15:16 Basel SBB | 7h06 | 22:22 Berlin Hbf | 2 lần chuyển | |
ICE 104 · ICE 594 | Đúng giờ 15:16 Basel SBB | 7h14 | 22:30 Berlin Hbf | 1 lần chuyển | |
ICE 274 | Đúng giờ 18:16 Basel SBB | 7h38 | 1:54 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
ICE 274 | Đúng giờ 18:16 Basel SBB | 7h38 | 1:54 Berlin Hbf | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Basel đến Berlin bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
28 thg 9
29 thg 9
30 thg 9
01 thg 10
02 thg 10
03 thg 10
04 thg 10
05 thg 10
06 thg 10
07 thg 10
08 thg 10
09 thg 10
10 thg 10
11 thg 10
12 thg 10
13 thg 10
14 thg 10
15 thg 10
16 thg 10
17 thg 10
18 thg 10
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Basel đến Berlin trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Basel đến Berlin
Tàu hỏa từ Basel đến Berlin chạy trung bình 15 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 7h 28p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 10฿ nếu bạn đặt trước.
Có 6 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:57. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 691 km trong 6h 29p.
Khoảng cách 691 km |
Thời gian tàu trung bình 7h 28p |
Giá vé rẻ nhất 10฿ |
Số chuyến tàu mỗi ngày 15 |
Tàu chạy thẳng 6 |
Chuyến tàu nhanh nhất 6h 29p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:57 |
Tháng rẻ nhất Tháng 7 |
Ngày rẻ nhất Th 7 |
Mùa cao điểm Tháng 7 - Tháng 9 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 4 |
Ngày ít bận rộn nhất CN |
Thời điểm tốt nhất để đặt 70 ngày |
Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, FlixTrain, ÖBB | InterCity, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | Nightjet, EuroNight từ Basel đến BerlinTàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, FlixTrain, ÖBB | InterCity, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | Nightjet, EuroNight sẽ đưa bạn từ Basel đến Berlin từ 10฿. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
ÖBB | ICE
FlixTrain
ÖBB | InterCity
ÖBB | Euro City (EC)
ÖBB | Nightjet
EuroNight
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Basel đến Berlin
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Basel đến Berlin bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Berlin, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Basel đến Berlin
Hầu hết các chuyến tàu từ Basel đến Berlin sử dụng cặp ga Basel SBB đến Berlin Hbf, với một số chuyến đến Berlin Spandau. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Basel và Berlin trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Berlin khởi hành từ ga nào ở Basel?
Cách đến Basel SBB từ trung tâm thành phố Basel
Basel SBB cách trung tâm thành phố Basel 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Basel SBB
Basel SBB có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Basel SBB.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Basel SBB. Máy ATM có sẵn tại Basel SBB.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Basel SBB. Quầy thông tin có sẵn tại Basel SBB.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Basel SBB. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Basel SBB: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Basel SBB: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Basel SBB.
Cách đến Basel Bad Bhf từ trung tâm thành phố Basel
Basel Bad Bhf cách trung tâm thành phố Basel 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Basel Bad Bhf
Basel Bad Bhf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Basel Bad Bhf. Máy ATM có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Basel Bad Bhf. Quầy thông tin có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Basel Bad Bhf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Basel Bad Bhf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Basel Bad Bhf: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Basel Bad Bhf.
Tàu từ Basel đến ga nào ở Berlin?
Cách đến Berlin Hbf từ trung tâm thành phố Berlin
Berlin Hbf cách trung tâm thành phố Berlin 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Berlin Hbf
Berlin Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Berlin Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Berlin Hbf. Máy ATM có sẵn tại Berlin Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Berlin Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Berlin Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Berlin Hbf.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Berlin Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Berlin Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Berlin Hbf.
Cách đến Berlin Spandau từ trung tâm thành phố Berlin
Berlin Spandau cách trung tâm thành phố Berlin 14 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Berlin Spandau
Berlin Spandau có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Berlin Spandau.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Berlin Spandau. Máy ATM có sẵn tại Berlin Spandau.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Berlin Spandau. Quầy thông tin có sẵn tại Berlin Spandau.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Berlin Spandau. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Berlin Spandau: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Berlin Spandau: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Berlin Spandau.
Cách đến Berlin Südkreuz từ trung tâm thành phố Berlin
Berlin Südkreuz cách trung tâm thành phố Berlin 6 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Berlin Südkreuz
Berlin Südkreuz có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Berlin Südkreuz.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Berlin Südkreuz. Máy ATM có sẵn tại Berlin Südkreuz.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Berlin Südkreuz. Quầy thông tin có sẵn tại Berlin Südkreuz.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Berlin Südkreuz. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Berlin Südkreuz: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Berlin Südkreuz: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Berlin Südkreuz.
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Basel đến Berlin
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần




