Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Vienna đến Kassel
Giá thấp nhất vào 28 thg 9
93S$
Giá vé trung bình vào 28 thg 9
292S$
Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9
7 h 54 m
Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9
8 h 1 m
Tàu hỏa vào 28 thg 9
34
Khoảng cách
602 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Vienna đến Kassel là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Vienna đến Kassel sẽ có giá khoảng 292S$ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 93S$.
Rất khó để đi từ Vienna đến Kassel mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.
RJX 19910 · ICE 210 · ICE 7887:288h06Vienna15:34Kassel-Wilhelmshöhe93 S$1Một chiều2 lần chuyển
REX 7+
IC 540+
RJX 260+
ICE 6805:169h18Flughafen Wien14:34Kassel-Wilhelmshöhe179 S$1Một chiều3 lần chuyển
IC 540+
RJX 260+
ICE 6805:578h37Wien Hauptbahnhof14:34Kassel-Wilhelmshöhe179 S$1Một chiều2 lần chuyển
IC 848+
EC 212+
ICE 8804:578h37Wien Hauptbahnhof13:34Kassel-Wilhelmshöhe179 S$1Một chiều2 lần chuyển
ICE 1214 · ICE 78411:138h21Vienna19:34Kassel-Wilhelmshöhe187 S$1Một chiều1 lần chuyển
RJX 60+
ICE 128410:287h54Wien Hauptbahnhof18:22Kassel-Wilhelmshöhe380 S$1Một chiều1 lần chuyển
RJX 60 · ICE 128410:287h54Vienna18:22Kassel-Wilhelmshöhe218 S$1Một chiều1 lần chuyển
RJX 260+
ICE 6806:288h06Wien Hauptbahnhof14:34Kassel-Wilhelmshöhe380 S$1Một chiều1 lần chuyển
RJX19938+
EC 212+
ICE 8805:288h06Wien Hauptbahnhof13:34Kassel-Wilhelmshöhe224 S$1Một chiều2 lần chuyển
RJX 262 · ICE 5888:288h06Vienna16:34Kassel-Wilhelmshöhe249 S$1Một chiều1 lần chuyển
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Vienna đến Kassel
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Vienna đến Kassel tàu hỏa trong hôm nay, Chủ Nhật, 27 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
NJ 492 | 18:36 Wien Hauptbahnhof | 11h06 | 5:42 Kassel-Wilhelmshöhe | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
NJ 40490 | 18:36 Wien Hauptbahnhof | 10h31 | 5:07 Kassel-Wilhelmshöhe | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJX19972 · RE5+ ICE 888 | 19:02 Flughafen Wien | 12h32 | 7:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
| Thứ Hai, 28 tháng 9 | |||||
998+ EC 212 · ICE 788 | Đúng giờ 0:08 Wien Westbahnhof | 15h26 | 15:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
998+ IC 407 · ICE 680 | Đúng giờ 0:08 Wien Westbahnhof | 14h26 | 14:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
998+ EC 212 · ICE 680 | Đúng giờ 0:08 Wien Westbahnhof | 14h26 | 14:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
REX 7+ RJX19938+ EC 212+ ICE 880 | Đúng giờ 4:46 Flughafen Wien | 8h48 | 13:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 3 lần chuyển | |
REX 7+ IC 407+ ICE 680 | Đúng giờ 4:46 Flughafen Wien | 9h48 | 14:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
IC 848+ EC 212+ ICE 880 | Đúng giờ 4:57 Wien Hauptbahnhof | 8h37 | 13:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
REX 7+ IC 540+ RJX 260+ ICE 680 | Đúng giờ 5:16 Flughafen Wien | 9h18 | 14:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 3 lần chuyển | |
RJX 19938 · EC 212 · ICE 880 | Đúng giờ 5:28 Vienna | 8h06 | 13:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
RJX19938+ EC 212+ ICE 880 | Đúng giờ 5:28 Wien Hauptbahnhof | 8h06 | 13:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
900+ RJX 260 · ICE 680 | Đúng giờ 5:38 Wien Westbahnhof | 8h56 | 14:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
900+ IC 407 · ICE 788 | Đúng giờ 5:38 Wien Westbahnhof | 9h56 | 15:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
900+ IC 407 · ICE 680 | Đúng giờ 5:38 Wien Westbahnhof | 8h56 | 14:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
IC 407+ ICE 680 | Đúng giờ 5:39 Wien Hauptbahnhof | 8h55 | 14:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 1 lần chuyển | |
REX 7+ RJX 260+ ICE 680 | Đúng giờ 5:46 Flughafen Wien | 8h48 | 14:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
IC 540+ RJX 260+ ICE 680 | Đúng giờ 5:57 Wien Hauptbahnhof | 8h37 | 14:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
960+ RJX 260 · ICE 788 | Đúng giờ 6:08 Wien Westbahnhof | 9h26 | 15:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
960+ RJX 260 · ICE 680 | Đúng giờ 6:08 Wien Westbahnhof | 8h26 | 14:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
RJX 260 · ICE 680 | Đúng giờ 6:28 Vienna | 8h06 | 14:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 1 lần chuyển | |
RJX 260+ ICE 680 | Đúng giờ 6:28 Wien Hauptbahnhof | 8h06 | 14:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 1 lần chuyển | |
RJX 19910 · ICE 210 · ICE 788 | Đúng giờ 7:28 Vienna | 8h06 | 15:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
RJ 754+ RJX 262+ ICE 588 | Đúng giờ 8:02 Flughafen Wien | 8h32 | 16:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
RJX 262 · ICE 588 | Đúng giờ 8:28 Vienna | 8h06 | 16:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 1 lần chuyển | |
RJX 262+ ICE 588 | Đúng giờ 8:28 Wien Hauptbahnhof | 8h06 | 16:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 1 lần chuyển | |
IC 546+ ICE 118 · ICE 786 | 8:34 Flughafen Wien | 9h00 | 17:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
REX 7+ EC 1216+ ICE 1284 | Đúng giờ 8:46 Flughafen Wien | 9h36 | 18:22 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
IC 546+ ICE 118 · ICE 786 | 8:57 Wien Hauptbahnhof | 8h37 | 17:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
RJX19952+ ICE 118 · ICE 786 | 9:02 Flughafen Wien | 8h32 | 17:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
EC 1216+ ICE 1284 | Đúng giờ 9:13 Wien Hauptbahnhof | 9h09 | 18:22 Kassel-Wilhelmshöhe | 1 lần chuyển | |
RJX19952+ ICE 118 · ICE 786 | 9:28 Wien Hauptbahnhof | 8h06 | 17:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
RJ 752+ RJX 60+ ICE 1284 | Đúng giờ 10:02 Flughafen Wien | 8h20 | 18:22 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
RJX 60 · ICE 1284 | Đúng giờ 10:28 Vienna | 7h54 | 18:22 Kassel-Wilhelmshöhe | 1 lần chuyển | |
RJX 60+ ICE 1284 | Đúng giờ 10:28 Wien Hauptbahnhof | 7h54 | 18:22 Kassel-Wilhelmshöhe | 1 lần chuyển | |
ICE 1214 · ICE 784 | Đúng giờ 11:13 Vienna | 8h21 | 19:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 1 lần chuyển | |
RJX 19976 · ICE 1214 · ICE 784 | Đúng giờ 11:28 Vienna | 8h06 | 19:34 Kassel-Wilhelmshöhe | 2 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Vienna đến Kassel bằng tàu hỏa
So sánh giá tàu hỏa trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
28 thg 9
29 thg 9
30 thg 9
01 thg 10
02 thg 10
03 thg 10
04 thg 10
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Vienna đến Kassel
Tàu hỏa từ Vienna đến Kassel chạy trung bình 19 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 7h 55p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 28S$ nếu bạn đặt trước.
Có 1 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:55. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 602 km trong 5h 42p.
Khoảng cách 602 km |
Thời gian tàu trung bình 7h 55p |
Giá vé rẻ nhất 28S$ |
Số chuyến tàu mỗi ngày 19 |
Tàu chạy thẳng 1 |
Chuyến tàu nhanh nhất 5h 42p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:55 |
Tháng rẻ nhất Tháng 12 |
Ngày rẻ nhất Th 4 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 4 - Tháng 6 |
Ngày bận rộn nhất Th 5 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 6 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 21 ngày |
Công ty đường sắt: tàu ÖBB | ICE, Deutsche Bahn, ÖBB, ÖBB | Nightjet, ÖBB | Euro City (EC), EuroNight, ÖBB | InterCity, ÖBB | Railjet từ Vienna đến KasselTàu ÖBB | ICE, Deutsche Bahn, ÖBB, ÖBB | Nightjet, ÖBB | Euro City (EC), EuroNight, ÖBB | InterCity, ÖBB | Railjet sẽ đưa bạn từ Vienna đến Kassel từ 28S$. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
ÖBB | ICE
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
ÖBB
ÖBB | Nightjet
ÖBB | Euro City (EC)
ÖBB | InterCity
ÖBB | Railjet
EuroNight
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Vienna đến Kassel
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Vienna đến Kassel bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Kassel, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Vienna đến Kassel
Hầu hết các chuyến tàu từ Vienna đến Kassel sử dụng cặp ga Wien Hauptbahnhof đến Kassel-Wilhelmshöhe, với một số chuyến đến Kassel Hbf. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Vienna và Kassel trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.
Tàu đến Kassel khởi hành từ ga nào ở Vienna?
Cách đến Wien Hauptbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Hauptbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Hauptbahnhof
Wien Hauptbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Hauptbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Hauptbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Hauptbahnhof.
Cách đến Flughafen Wien từ trung tâm thành phố Vienna
Flughafen Wien cách trung tâm thành phố Vienna 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Flughafen Wien
Flughafen Wien có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Flughafen Wien.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Flughafen Wien. Máy ATM có sẵn tại Flughafen Wien.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Flughafen Wien. Quầy thông tin có sẵn tại Flughafen Wien.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Flughafen Wien. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Flughafen Wien: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Flughafen Wien.
Cách đến Wien Westbahnhof từ trung tâm thành phố Vienna
Wien Westbahnhof cách trung tâm thành phố Vienna 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Wien Westbahnhof
Wien Westbahnhof có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Wien Westbahnhof. Máy ATM có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Wien Westbahnhof. Quầy thông tin có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Wien Westbahnhof. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Wien Westbahnhof: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Wien Westbahnhof: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Wien Westbahnhof.
Tàu từ Vienna đến ga nào ở Kassel?
Cách đến Kassel-Wilhelmshöhe từ trung tâm thành phố Kassel
Kassel-Wilhelmshöhe cách trung tâm thành phố Kassel 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Kassel-Wilhelmshöhe
Kassel-Wilhelmshöhe có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Kassel-Wilhelmshöhe.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Kassel-Wilhelmshöhe. Máy ATM có sẵn tại Kassel-Wilhelmshöhe.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Kassel-Wilhelmshöhe. Quầy thông tin có sẵn tại Kassel-Wilhelmshöhe.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Kassel-Wilhelmshöhe. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Kassel-Wilhelmshöhe: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Kassel-Wilhelmshöhe: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Kassel-Wilhelmshöhe.
Cách đến Kassel Hbf từ trung tâm thành phố Kassel
Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Kassel Hbf
Kassel Hbf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.
Đồ ăn và thức uống
Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Kassel Hbf.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi có sẵn tại Kassel Hbf. Máy ATM có sẵn tại Kassel Hbf.
Vé và thông tin
Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Kassel Hbf. Quầy thông tin có sẵn tại Kassel Hbf.
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Kassel Hbf. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Kassel Hbf: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Dịch vụ xe đạp và ô tô
Có sẵn tại Kassel Hbf: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Kassel Hbf.



