Tàu hỏa Arnhem đến Amsterdam với NS Domestic

Th 2, 28 thg 9
+ Thêm trở về
NS | BUS
NS International | IC Brussel
Intercity
NS Domestic
Alibus
Trên 2.000 công ty du lịch
NS | BUS
NS International | IC Brussel
Intercity
NS Domestic
Alibus
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Arnhem đến Amsterdam

Hiển thị giờ, giá và vé có thể đặt cho ngày 28 thg 9

Giá thấp nhất vào 28 thg 9

32S$

Giá vé trung bình vào 28 thg 9

34S$

Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9

1 h

Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9

1 h

Tàu hỏa vào 28 thg 9

134

Khoảng cách

82 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Arnhem đến Amsterdam là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Arnhem đến Amsterdam sẽ có giá khoảng 34S$ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 32S$.

Chuyến tàu nhanh

Vào Th 2, 28 thg 9, chúng tôi tìm thấy 134 chuyến tàu từ Arnhem đến Amsterdam, trong đó có 22 chuyến đi thẳng.

Vào Th 2, 28 thg 9, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 82 km trong thời gian trung bình là 1 h nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 1 h .

Vào Th 2, 28 thg 9, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 1 h và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.

  • RRReis ArrivaST 30712+NS DomesticIC 3124 · IC 3924
    8:071h08
    Arnhem Velperpoort
    9:15Amsterdam Centraal
    32 S$1Một chiều
    2 lần chuyển
  • RRReis ArrivaST 30714+NS DomesticIC 3126 · IC 3926
    8:371h09
    Arnhem Velperpoort
    9:46Amsterdam Centraal
    32 S$1Một chiều
    2 lần chuyển
  • RRReis ArrivaST 30912+NS DomesticIC 3022
    7:521h13
    Arnhem Velperpoort
    9:05Amsterdam Centraal
    32 S$1Một chiều
    1 lần chuyển
  • RRReis ArrivaST 30716+NS DomesticIC 3128 · IC 3928
    9:071h08
    Arnhem Velperpoort
    10:15Amsterdam Centraal
    32 S$1Một chiều
    2 lần chuyển
  • RRReis ArrivaST 30916+NS DomesticIC 3026
    8:521h13
    Arnhem Velperpoort
    10:05Amsterdam Centraal
    32 S$1Một chiều
    1 lần chuyển

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Arnhem đến Amsterdam

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Arnhem đến Amsterdam tàu hỏa trong ngày mai, Thứ Hai, 28 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
NS DomesticIC 30860:00 Arnhem
1h08
1:08 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 30125:31 Arnhem
1h04
6:35 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 30146:00 Arnhem
1h05
7:05 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticSPR 7616 · IC 3116 · IC 29166:00 Arnhem Presikhaaf
1h20
7:20 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30704+NS DomesticIC 3116 · IC 29166:07 Arnhem Velperpoort
1h13
7:20 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 3116 · IC 29166:17 Arnhem
1h03
7:20 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30906+NS DomesticIC 30166:22 Arnhem Velperpoort
1h13
7:35 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticIC 30166:30 Arnhem
1h05
7:35 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticSPR 7618 · IC 3118 · IC 39186:30 Arnhem Presikhaaf
1h15
7:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30706+NS DomesticIC 3118 · IC 39186:37 Arnhem Velperpoort
1h08
7:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 3118 · IC 39186:45 Arnhem
1h00
7:45 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticIC 3218 · IC 27186:51 Arnhem
1h04
7:55 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30908+NS DomesticIC 30186:53 Arnhem Velperpoort
1h12
8:05 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7620 · IC 3120 · IC 39207:00 Arnhem Presikhaaf
1h15
8:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 30187:01 Arnhem
1h04
8:05 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
RRReis ArrivaST 30708+NS DomesticIC 3120 · IC 39207:07 Arnhem Velperpoort
1h08
8:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 3120 · IC 39207:15 Arnhem
1h00
8:15 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticIC 3220 · IC 27207:21 Arnhem
1h05
8:26 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30910+NS DomesticIC 30207:22 Arnhem Velperpoort
1h13
8:35 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7622 · IC 3122 · IC 39227:31 Arnhem Presikhaaf
1h14
8:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 30207:31 Arnhem
1h04
8:35 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
RRReis ArrivaST 30710+NS DomesticIC 3122 · IC 39227:38 Arnhem Velperpoort
1h07
8:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 3122 · IC 39227:45 Arnhem
1h00
8:45 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticIC 3222 · IC 27227:51 Arnhem
1h04
8:55 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30912+NS DomesticIC 30227:52 Arnhem Velperpoort
1h13
9:05 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7624 · IC 3124 · IC 39248:00 Arnhem Presikhaaf
1h15
9:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 30228:01 Arnhem
1h04
9:05 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
RRReis ArrivaST 30712+NS DomesticIC 3124 · IC 39248:07 Arnhem Velperpoort
1h08
9:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 3124 · IC 39248:15 Arnhem
1h00
9:15 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30914+NS InternationalICE 2228:21 Arnhem Velperpoort
1h11
9:32 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticIC 3224 · IC 27248:21 Arnhem
1h04
9:25 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS InternationalICE 2228:28 Arnhem
1h04
9:32 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticSPR 7626 · IC 3126 · IC 39268:30 Arnhem Presikhaaf
1h16
9:46 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 30248:31 Arnhem
1h04
9:35 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
RRReis ArrivaST 30714+NS DomesticIC 3126 · IC 39268:37 Arnhem Velperpoort
1h09
9:46 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 3126 · IC 39268:45 Arnhem
1h01
9:46 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticIC 3226 · IC 27268:51 Arnhem
1h05
9:56 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30916+NS DomesticIC 30268:52 Arnhem Velperpoort
1h13
10:05 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7628 · IC 3128 · IC 39289:00 Arnhem Presikhaaf
1h15
10:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 30269:01 Arnhem
1h04
10:05 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
RRReis ArrivaST 30716+NS DomesticIC 3128 · IC 39289:07 Arnhem Velperpoort
1h08
10:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 3128 · IC 39289:15 Arnhem
1h00
10:15 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticIC 3228 · IC 27289:21 Arnhem
1h04
10:25 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30918+NS DomesticIC 30289:22 Arnhem Velperpoort
1h13
10:35 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7630 · IC 3130 · IC 39309:31 Arnhem Presikhaaf
1h14
10:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 30289:31 Arnhem
1h04
10:35 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
RRReis ArrivaST 30718+NS DomesticIC 3130 · IC 39309:39 Arnhem Velperpoort
1h06
10:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 3130 · IC 39309:45 Arnhem
1h00
10:45 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticIC 3230 · IC 27309:51 Arnhem
1h04
10:55 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30920+NS DomesticIC 30309:52 Arnhem Velperpoort
1h13
11:05 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7632 · IC 3132 · IC 393210:00 Arnhem Presikhaaf
1h15
11:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 303010:01 Arnhem
1h04
11:05 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
RRReis ArrivaST 30720+NS DomesticIC 3132 · IC 393210:07 Arnhem Velperpoort
1h08
11:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 3132 · IC 393210:15 Arnhem
1h00
11:15 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30922+NS InternationalICE 22010:21 Arnhem Velperpoort
1h08
11:29 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticIC 3232 · IC 273210:21 Arnhem
1h04
11:25 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS InternationalICE 22010:28 Arnhem
1h01
11:29 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticSPR 7634 · IC 3134 · IC 393410:30 Arnhem Presikhaaf
1h15
11:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 303210:31 Arnhem
1h04
11:35 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
RRReis ArrivaST 30722+NS DomesticIC 3134 · IC 393410:37 Arnhem Velperpoort
1h08
11:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 3134 · IC 393410:45 Arnhem
1h00
11:45 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticIC 3234 · IC 273410:51 Arnhem
1h04
11:55 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30924+NS DomesticIC 303410:52 Arnhem Velperpoort
1h13
12:05 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7636 · IC 3136 · IC 393611:00 Arnhem Presikhaaf
1h15
12:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 303411:01 Arnhem
1h04
12:05 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
RRReis ArrivaST 30724+NS DomesticIC 3136 · IC 393611:07 Arnhem Velperpoort
1h08
12:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 3136 · IC 393611:15 Arnhem
1h00
12:15 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticIC 3236 · IC 273611:21 Arnhem
1h04
12:25 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30926+NS DomesticIC 303611:22 Arnhem Velperpoort
1h13
12:35 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7638 · IC 3138 · IC 393811:31 Arnhem Presikhaaf
1h14
12:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 303611:31 Arnhem
1h04
12:35 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
RRReis ArrivaST 30726+NS DomesticIC 3138 · IC 393811:39 Arnhem Velperpoort
1h06
12:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 3138 · IC 393811:45 Arnhem
1h00
12:45 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticIC 3238 · IC 273811:51 Arnhem
1h04
12:55 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30928+NS DomesticIC 303811:52 Arnhem Velperpoort
1h13
13:05 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7640 · IC 3140 · IC 394012:00 Arnhem Presikhaaf
1h15
13:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 303812:01 Arnhem
1h04
13:05 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
RRReis ArrivaST 30728+NS DomesticIC 3140 · IC 394012:07 Arnhem Velperpoort
1h08
13:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 3140 · IC 394012:15 Arnhem
1h00
13:15 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30930+NS InternationalICE 12812:21 Arnhem Velperpoort
1h08
13:29 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticIC 3240 · IC 274012:21 Arnhem
1h04
13:25 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS InternationalICE 12812:28 Arnhem
1h01
13:29 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticSPR 7642 · IC 3142 · IC 394212:30 Arnhem Presikhaaf
1h15
13:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 304012:31 Arnhem
1h04
13:35 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
RRReis ArrivaST 30730+NS DomesticIC 3142 · IC 394212:37 Arnhem Velperpoort
1h08
13:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 3142 · IC 394212:45 Arnhem
1h00
13:45 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticIC 3242 · IC 274212:51 Arnhem
1h04
13:55 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30932+NS DomesticIC 304212:52 Arnhem Velperpoort
1h13
14:05 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7644 · IC 3144 · IC 394413:00 Arnhem Presikhaaf
1h15
14:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 304213:01 Arnhem
1h04
14:05 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
RRReis ArrivaST 30732+NS DomesticIC 3144 · IC 394413:07 Arnhem Velperpoort
1h08
14:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 3144 · IC 394413:15 Arnhem
1h00
14:15 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticIC 3244 · IC 274413:21 Arnhem
1h04
14:25 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30934+NS DomesticIC 304413:22 Arnhem Velperpoort
1h13
14:35 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7646 · IC 3146 · IC 394613:31 Arnhem Presikhaaf
1h14
14:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 304413:31 Arnhem
1h04
14:35 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
RRReis ArrivaST 30734+NS DomesticIC 3146 · IC 394613:39 Arnhem Velperpoort
1h06
14:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 3146 · IC 394613:45 Arnhem
1h00
14:45 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticIC 3246 · IC 274613:51 Arnhem
1h04
14:55 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30936+NS DomesticIC 304613:52 Arnhem Velperpoort
1h13
15:05 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7648 · IC 3148 · IC 394814:00 Arnhem Presikhaaf
1h15
15:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 304614:01 Arnhem
1h04
15:05 Amsterdam Centraal0 lần chuyểnĐến thẳng
RRReis ArrivaST 30736+NS DomesticIC 3148 · IC 394814:07 Arnhem Velperpoort
1h08
15:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticIC 3148 · IC 394814:15 Arnhem
1h00
15:15 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30938+NS InternationalICE 12614:21 Arnhem Velperpoort
1h08
15:29 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticIC 3248 · IC 274814:21 Arnhem
1h04
15:25 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7650 · IC 3150 · IC 395014:30 Arnhem Presikhaaf
1h15
15:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30738+NS DomesticIC 3150 · IC 395014:37 Arnhem Velperpoort
1h08
15:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30940+NS DomesticIC 305014:52 Arnhem Velperpoort
1h13
16:05 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7652 · IC 3152 · IC 395215:00 Arnhem Presikhaaf
1h15
16:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30740+NS DomesticIC 3152 · IC 395215:07 Arnhem Velperpoort
1h08
16:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30942+NS DomesticIC 305215:22 Arnhem Velperpoort
1h14
16:36 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7654 · IC 3154 · IC 395415:31 Arnhem Presikhaaf
1h14
16:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30742+NS DomesticIC 3154 · IC 395415:39 Arnhem Velperpoort
1h06
16:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30944+NS DomesticIC 305415:52 Arnhem Velperpoort
1h13
17:05 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7656 · IC 3156 · IC 395616:00 Arnhem Presikhaaf
1h15
17:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30744+NS DomesticIC 3156 · IC 395616:07 Arnhem Velperpoort
1h08
17:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30946+NS InternationalICE 12416:21 Arnhem Velperpoort
1h08
17:29 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7658 · IC 3158 · IC 395816:30 Arnhem Presikhaaf
1h15
17:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30746+NS DomesticIC 3158 · IC 395816:37 Arnhem Velperpoort
1h08
17:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30948+NS DomesticIC 305816:52 Arnhem Velperpoort
1h13
18:05 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7660 · IC 3160 · IC 396017:00 Arnhem Presikhaaf
1h15
18:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30748+NS DomesticIC 3160 · IC 396017:07 Arnhem Velperpoort
1h08
18:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30950+NS DomesticIC 306017:22 Arnhem Velperpoort
1h13
18:35 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7662 · IC 3162 · IC 396217:31 Arnhem Presikhaaf
1h14
18:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30750+NS DomesticIC 3162 · IC 396217:39 Arnhem Velperpoort
1h06
18:45 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30952+NS DomesticIC 306217:52 Arnhem Velperpoort
1h13
19:05 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7664 · IC 3164 · IC 396418:00 Arnhem Presikhaaf
1h15
19:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30752+NS DomesticIC 3164 · IC 396418:07 Arnhem Velperpoort
1h08
19:15 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30954+NS InternationalICE 12218:21 Arnhem Velperpoort
1h08
19:29 Amsterdam Centraal1 lần chuyển
NS DomesticSPR 7666 · IC 3166 · IC 296618:30 Arnhem Presikhaaf
1h20
19:50 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
RRReis ArrivaST 30754+NS DomesticIC 3166 · IC 296618:37 Arnhem Velperpoort
1h13
19:50 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticSPR 7668 · IC 3168 · IC 296819:00 Arnhem Presikhaaf
1h20
20:20 Amsterdam Centraal2 lần chuyển
NS DomesticSPR 7670 · IC 3170 · IC 297019:31 Arnhem Presikhaaf
1h19
20:50 Amsterdam Centraal2 lần chuyển

Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Arnhem đến Amsterdam bằng tàu hỏa hoặc xe buýt

So sánh giá tàu hỏa và xe buýt trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 2
28 thg 9
Th 3
29 thg 9
Th 4
30 thg 9
Th 5
01 thg 10
Th 7
03 thg 10
Th 3
06 thg 10
Th 4
07 thg 10
Th 5
08 thg 10
Th 6
09 thg 10
Th 7
10 thg 10
CN
11 thg 10
Th 2
12 thg 10
Th 4
14 thg 10
Th 5
15 thg 10

Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Arnhem đến Amsterdam với Omio?

NS | BUS cũng như NS International | IC Brussel, Intercity, NS Domestic, Alibus và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ tàu hỏa từ Arnhem đến Amsterdam.
Omio là bên bán vé thứ ba chính thức duy nhất cho vé NS | BUS.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì NS | BUS?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho NS | BUS, mà còn so sánh vé của các hãng như NS International | IC Brussel, Intercity, NS Domestic hoặc Alibus để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Arnhem đến Amsterdam.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh NS | BUS với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train và bus để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Arnhem đến Amsterdam.

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Arnhem đến Amsterdam

Hà LanHà Lan
Hà LanHà Lan
Icon of train

Tàu hỏa từ Arnhem đến Amsterdam chạy trung bình 29 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 1h 3p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 5S$ nếu bạn đặt trước.

Có 17 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:57. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 82 km trong 31p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Khoảng cách
82 km
Thời gian tàu trung bình
1h 3p
Giá vé rẻ nhất
5S$
Số chuyến tàu mỗi ngày
29
Tàu chạy thẳng
17
Chuyến tàu nhanh nhất
31p
Chuyến tàu đầu tiên
0:01
Chuyến tàu cuối cùng
23:57
Tháng rẻ nhất
Tháng 12
Ngày rẻ nhất
Th 5
Mùa cao điểm
Tháng 4 - Tháng 6
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 7
Ngày ít bận rộn nhất
Th 3
Thời điểm tốt nhất để đặt
56 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá

Công ty đường sắt: tàu NS Domestic, NS International | IC Brussel, NS International, Deutsche Bahn, Intercity, NS | BUS, Alibus, RRReis từ Arnhem đến AmsterdamTàu NS Domestic, NS International | IC Brussel, NS International, Deutsche Bahn, Intercity, NS | BUS, Alibus, RRReis sẽ đưa bạn từ Arnhem đến Amsterdam từ 5S$. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

NS International | IC Brussel

Về
NS International, một công ty con của đường sắt quốc gia Hà Lan Nederlandse Spoorwegen (NS), vận hành các kết nối liên thành phố và cao tốc quốc tế đến nhiều thành phố châu Âu, bao gồm cả Brussels. "IC Brussel" đề cập đến dịch vụ Intercity của họ kết nối Hà Lan và Bỉ. Những chuyến tàu này cung cấp một cách di chuyển trực tiếp và thoải mái giữa các thành phố lớn như Amsterdam và Brussels. Tính đến cuối năm 2024, NS International, phối hợp với công ty đường sắt Bỉ SNCB, sẽ giới thiệu các chuyến tàu Intercity Thế hệ Mới (ICNG) trên tuyến Brussels-Amsterdam. Những chuyến tàu mới này nhanh hơn, đạt tốc độ lên tới 200 km/h, và cung cấp các tiện nghi như Wi-Fi trên tàu và ổ cắm điện. Chúng nhằm mục đích giảm đáng kể thời gian di chuyển và tăng tần suất dịch vụ giữa hai quốc gia.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của NS International | IC Brussel
56p
Giá NS International | IC Brussel rẻ nhất
31S$
Tần suất NS International | IC Brussel
32 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay mỗi người
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực hành lý được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Nhà hàng trên tàu có sẵn với các món ăn nóng và lạnh, đồ uống. Hạng nhất nhận dịch vụ tại chỗ.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi bao gồm trong hạng nhất, tùy chọn cho hạng nhì với chi phí bổ sung.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ ngồi cho xe lăn, hỗ trợ lên/xuống tàu có sẵn nếu thông báo trước.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé trả phí. Chó dẫn đường được miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

NS International

Về
NS International, trước đây là NS Hispeed, là một dịch vụ tàu hỏa thuộc công ty con của Nederlandse Spoorwegen (NS) từ Hà Lan, hoạt động các tuyến liên thành phố và cao tốc quốc tế đến nhiều thành phố châu Âu. Những chuyến tàu Hà Lan này có các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và nhiều loại thực phẩm và đồ uống. NS International cung cấp nhiều loại tàu khác nhau, bao gồm Intercity Direct, Intercity, Sprinter và Stoptrein. Intercity Direct là tàu nhanh nhất, đạt tốc độ lên đến 200 km/h. Intercity chậm hơn một chút, đạt tốc độ lên đến 160 km/h. Sprinter là tàu chậm nhất, đạt tốc độ lên đến 120 km/h. Stoptrein là tàu địa phương, dừng tại tất cả các ga.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của NS International
57p
Giá NS International rẻ nhất
5S$
Tần suất NS International
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý ký gửi
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao và khu vực hành lý được chỉ định ở hai đầu toa xe
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Dịch vụ bistro có sẵn với đồ ăn nhẹ và đồ uống
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là tùy chọn và có phí bổ sung. Hạng nhất bao gồm đặt chỗ ngồi.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ ngồi cho xe lăn, dịch vụ hỗ trợ phải được đặt trước 1 giờ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé thú cưng.
Khu vực yên tĩnh

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Deutsche Bahn
31p
Giá Deutsche Bahn rẻ nhất
32S$
Tần suất Deutsche Bahn
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

Intercity

Về
Intercity là một phân loại rộng cho các dịch vụ tàu hỏa tốc kết nối các thành phố qua những khoảng cách dài hơn so với tàu điện hoặc tàu khu vực, thường có ít điểm dừng và toa xe thoải mái cho việc di chuyển đường dài. Thuật ngữ "InterCity" xuất phát từ British Rail vào năm 1966 cho các dịch vụ đường sắt điện khí hóa trên tuyến chính West Coast. Ngày nay, "Intercity" hoặc "IC" là một thương hiệu được sử dụng bởi nhiều nhà điều hành đường sắt trên khắp châu Âu và các khu vực khác trên thế giới, bao gồm PKP Intercity ở Ba Lan, Trenitalia ở Ý, và các dịch vụ ở các quốc gia như Thụy Điển và Ukraine. Những chuyến tàu này thường cung cấp cả chỗ ngồi Hạng Nhất và Hạng Thường, với các tiện nghi như ổ cắm điện và không gian để hành lý. Trong khi một số dịch vụ Intercity hiện đại và tốc độ cao, những dịch vụ khác có thể sử dụng các toa xe cũ hơn, với tốc độ thường lên đến 160 km/h (100 mph).
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Intercity
58p
Giá Intercity rẻ nhất
31S$
Tần suất Intercity
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý tổng cộng lên đến 30kg
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao và khu vực hành lý được chỉ định ở cuối toa xe
Chính Sách Hủy
Theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ được cung cấp
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng với các món ăn nóng và đồ ăn nhẹ, dịch vụ xe đẩy trên một số chuyến tàu. Nhưng đừng mong đợi có xe buffet. Vì vậy, nếu việc có thức ăn và đồ uống trên tàu là quan trọng với bạn, tốt nhất là mang theo đồ uống và đồ ăn của riêng bạn lên tàu.
Đặt chỗ
Giá vé bao gồm đặt chỗ cho hầu hết các tuyến đường.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ ngồi cho xe lăn và nhà vệ sinh accessible.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được phép miễn phí, chó lớn hơn cần vé trả phí.
Khu vực yên tĩnh

Alibus

Về
European Sleeper là một công ty đường sắt Bỉ-Hà Lan được thành lập vào năm 2021, hoạt động dịch vụ tàu đêm giữa Đức và Bỉ ba lần một tuần, với kế hoạch mở rộng sang dịch vụ hàng ngày và kéo dài các tuyến đến các thành phố như Dresden và Prague. Hành khách có thể chọn giữa ghế tiêu chuẩn, giường nằm hoặc cabin ngủ. Giường nằm bao gồm đồ uống miễn phí và ổ cắm điện, trong khi cabin ngủ cung cấp ổ cắm điện và bữa ăn miễn phí. Tất cả vé được bán với giá Flex Night, không thể đổi nhưng có thể hủy đến 48 giờ trước khi khởi hành.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Alibus
1h 0p
Giá Alibus rẻ nhất
34S$
Tần suất Alibus
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 kiện hành lý xách tay và 2 kiện hành lý ký gửi được bao gồm trong giá vé
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế và ở cuối toa xe
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện giá vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng phục vụ bữa sáng, đồ uống và đồ ăn nhẹ có sẵn để mua.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi hoặc giường là bắt buộc và đã bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ ngồi cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ từ nhân viên
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được phép miễn phí, chó lớn hơn cần vé trả phí.
Khu vực yên tĩnh

NS Domestic

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của NS Domestic
57p
Giá NS Domestic rẻ nhất
5S$
Tần suất NS Domestic
18 lần mỗi ngày

NS | BUS

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của NS | BUS
1h 33p
Giá NS | BUS rẻ nhất
33S$
Tần suất NS | BUS
8 lần mỗi ngày

RRReis

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của RRReis
1h 28p
Giá RRReis rẻ nhất
34S$
Tần suất RRReis
1 lần mỗi ngày

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Arnhem đến Amsterdam

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Arnhem đến Amsterdam bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Amsterdam, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Arnhem đến Amsterdam bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất 5S$ khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Arnhem đến Amsterdam bằng tàu là 33S$; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Arnhem đến Amsterdam là 31p đối với chặng dài 82 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Arnhem đến Amsterdam là 0:01. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Arnhem đến Amsterdam là 23:57.
Có, mỗi ngày có 17 chuyến tàu đi thẳng từ Arnhem đến Amsterdam với NS International | IC Brussel, Intercity, NS Domestic, Deutsche Bahn, NS International. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu đi thẳng hơn.
Khi đi tàu từ Arnhem đến Amsterdam, bạn có thể tin tưởng rằng hãng NS | BUS, NS International | IC Brussel, Intercity, NS Domestic, Alibus, RRReis, Intercity, Deutsche Bahn, NS International biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Amsterdam. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Arnhem và Amsterdam và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Chuyến đi trong ngày đến Amsterdam từ Arnhem rất đáng để trải nghiệm với thời gian di chuyển mỗi chiều là 31p. Hãy kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 2 cách để đi giữa Arnhem và Amsterdam bao gồm cả đi bằng tàu hỏa và xe buýt.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Arnhem đến Amsterdam

Hầu hết các chuyến tàu từ Arnhem đến Amsterdam sử dụng cặp ga Arnhem đến Amsterdam Centraal, với một số chuyến đến Amsterdam Zuid. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Arnhem và Amsterdam trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.

Ga tàu khởi hành tại Arnhem
Ga tàu đến tại Amsterdam

Tàu đến Amsterdam khởi hành từ ga nào ở Arnhem?

Tàu từ Arnhem đến Amsterdam khởi hành từ Arnhem. Nhà ga cách trung tâm thành phố Arnhem 1 km, tại Stationsplein 1, 6811 KG Arnhem, Netherlands.
ArnhemStationsplein 1, 6811 KG Arnhem, Netherlands+31 30 235 7822WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Arnhem từ trung tâm thành phố Arnhem

Xe buýt7, 331 · 11p · 3S$ · khoảng mỗi 11 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Arnhem

Arnhem có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Arnhem.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Arnhem. Máy ATM có sẵn tại Arnhem.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Arnhem. Quầy thông tin có sẵn tại Arnhem.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Arnhem. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Arnhem: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Arnhem: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Arnhem.

Arnhem Velperpoort6828 EL Arnhem, NetherlandsBãi đậu xeĂn uốngATMDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnBãi đậu xe đạpCho thuê xe
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Arnhem Velperpoort từ trung tâm thành phố Arnhem

Xe buýt7, 331 · 11p · 3S$ · khoảng mỗi 11 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Arnhem Velperpoort

Arnhem Velperpoort có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Bãi đậu xe đạp và Cho thuê xe.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Arnhem Velperpoort.

Wi-Fi và máy ATM

Máy ATM có sẵn tại Arnhem Velperpoort.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Arnhem Velperpoort: Bãi đậu xe, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Arnhem Velperpoort: Bãi đậu xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Arnhem Velperpoort.

Arnhem Presikhaaf6824 GD Arnhem, NetherlandsBãi đậu xeĂn uốngATMBãi đậu xe đạp
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Arnhem Presikhaaf từ trung tâm thành phố Arnhem

Arnhem Presikhaaf cách trung tâm thành phố Arnhem 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaSprinter · 6p · 2S$ · khoảng mỗi 4 phút
Xe buýt302, 26, 27, 127 · 8p · 3S$ · khoảng mỗi 15 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Arnhem Presikhaaf

Arnhem Presikhaaf có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM và Bãi đậu xe đạp.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Arnhem Presikhaaf.

Wi-Fi và máy ATM

Máy ATM có sẵn tại Arnhem Presikhaaf.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Arnhem Presikhaaf: Bãi đậu xe.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Arnhem Presikhaaf: Bãi đậu xe đạp.

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Arnhem đến Amsterdam

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Trang chủTàu hỏaTàu hỏa ở Hà LanTàu hỏa Arnhem đến Amsterdam

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone