Tàu hỏa Amsterdam đến Arnhem với NS Domestic

Th 3, 29 thg 9
+ Thêm trở về
NS | BUS
NS International | IC Brussel
Arriva NS
Intercity
NS Domestic
Trên 2.000 công ty du lịch
NS | BUS
NS International | IC Brussel
Arriva NS
Intercity
NS Domestic
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Amsterdam đến Arnhem

Hiển thị giờ, giá và vé có thể đặt cho ngày 29 thg 9

Giá thấp nhất vào 29 thg 9

34S$

Giá vé trung bình vào 29 thg 9

34S$

Hành trình nhanh nhất vào 29 thg 9

54 m

Thời gian hành trình trung bình vào 29 thg 9

58 m

Tàu hỏa vào 29 thg 9

87

Khoảng cách

82 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Amsterdam đến Arnhem là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Amsterdam đến Arnhem sẽ có giá khoảng 34S$ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 34S$.

Chuyến tàu nhanh

Vào Th 3, 29 thg 9, chúng tôi tìm thấy 87 chuyến tàu từ Amsterdam đến Arnhem, trong đó có 19 chuyến đi thẳng.

Vào Th 3, 29 thg 9, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 82 km trong thời gian trung bình là 58 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 54 m .

Vào Th 3, 29 thg 9, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 1 h 1 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.

  • NS DomesticIC 2921 · IC 3121
    6:401h02
    Amsterdam Centraal
    7:42Arnhem
    34 S$1Một chiều
    1 lần chuyển
  • NS DomesticIC 2733 · IC 3231
    9:341h04
    Amsterdam Centraal
    10:38Arnhem
    34 S$1Một chiều
    1 lần chuyển
  • NS DomesticIC 2731 · IC 3229
    9:041h04
    Amsterdam Centraal
    10:08Arnhem
    34 S$1Một chiều
    1 lần chuyển
  • NS DomesticIC 3031
    9:241h05
    Amsterdam Centraal
    10:29Arnhem
    34 S$1Một chiều
    0 lần chuyển
  • NS DomesticIC 3933 · IC 3133
    9:441h01
    Amsterdam Centraal
    10:45Arnhem
    34 S$1Một chiều
    1 lần chuyển

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Amsterdam đến Arnhem

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Amsterdam đến Arnhem tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Hai, 28 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
NS DomesticIC 30196:24 Amsterdam Centraal
1h06
7:30 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS InternationalICE 1216:38 Amsterdam Centraal
0h54
7:32 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS InternationalICE 121+RRReis ArrivaST 309176:38 Amsterdam Centraal
1h00
7:38 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2921 · IC 3121 · SPR 76216:40 Amsterdam Centraal
1h21
8:01 Arnhem Presikhaaf2 lần chuyển
NS DomesticIC 2921 · IC 31216:40 Amsterdam Centraal
1h02
7:42 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 2921 · IC 3121+RRReis ArrivaST 307176:40 Amsterdam Centraal
1h12
7:52 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 30216:54 Amsterdam Centraal
1h06
8:00 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3021+RRReis ArrivaST 309196:54 Amsterdam Centraal
1h13
8:07 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2723 · IC 32217:04 Amsterdam Centraal
1h04
8:08 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3923 · IC 31237:14 Amsterdam Centraal
1h01
8:15 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3923 · IC 3123 · SPR 76237:14 Amsterdam Centraal
1h17
8:31 Arnhem Presikhaaf2 lần chuyển
NS DomesticIC 3923 · IC 3123+RRReis ArrivaST 307197:14 Amsterdam Centraal
1h08
8:22 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 30237:24 Amsterdam Centraal
1h05
8:29 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3023+RRReis ArrivaST 309217:24 Amsterdam Centraal
1h13
8:37 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2725 · IC 32237:34 Amsterdam Centraal
1h04
8:38 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3925 · IC 3125 · SPR 76257:44 Amsterdam Centraal
1h17
9:01 Arnhem Presikhaaf2 lần chuyển
NS DomesticIC 3925 · IC 31257:44 Amsterdam Centraal
1h01
8:45 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3925 · IC 3125+RRReis ArrivaST 307217:44 Amsterdam Centraal
1h08
8:52 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 30257:54 Amsterdam Centraal
1h05
8:59 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3025+RRReis ArrivaST 309237:54 Amsterdam Centraal
1h13
9:07 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2727 · IC 32258:04 Amsterdam Centraal
1h04
9:08 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3927 · IC 3127 · SPR 76278:14 Amsterdam Centraal
1h17
9:31 Arnhem Presikhaaf2 lần chuyển
NS DomesticIC 3927 · IC 31278:14 Amsterdam Centraal
1h01
9:15 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3927 · IC 3127+RRReis ArrivaST 307238:14 Amsterdam Centraal
1h08
9:22 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 30278:24 Amsterdam Centraal
1h05
9:29 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3027+RRReis ArrivaST 309258:24 Amsterdam Centraal
1h15
9:39 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS InternationalICE 2258:31 Amsterdam Centraal
1h01
9:32 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 2729 · IC 32278:34 Amsterdam Centraal
1h07
9:41 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3929 · IC 3129 · SPR 76298:44 Amsterdam Centraal
1h17
10:01 Arnhem Presikhaaf2 lần chuyển
NS DomesticIC 3929 · IC 31298:44 Amsterdam Centraal
1h01
9:45 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3929 · IC 3129+RRReis ArrivaST 307258:44 Amsterdam Centraal
1h08
9:52 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 30298:54 Amsterdam Centraal
1h05
9:59 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3029+RRReis ArrivaST 309278:54 Amsterdam Centraal
1h13
10:07 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2731 · IC 32299:04 Amsterdam Centraal
1h04
10:08 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3931 · IC 3131 · SPR 76319:14 Amsterdam Centraal
1h17
10:31 Arnhem Presikhaaf2 lần chuyển
NS DomesticIC 3931 · IC 31319:14 Amsterdam Centraal
1h01
10:15 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3931 · IC 3131+RRReis ArrivaST 307279:14 Amsterdam Centraal
1h08
10:22 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 30319:24 Amsterdam Centraal
1h05
10:29 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3031+RRReis ArrivaST 309299:24 Amsterdam Centraal
1h13
10:37 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2733 · IC 32319:34 Amsterdam Centraal
1h04
10:38 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3933 · IC 3133 · SPR 76339:44 Amsterdam Centraal
1h17
11:01 Arnhem Presikhaaf2 lần chuyển
NS DomesticIC 3933 · IC 31339:44 Amsterdam Centraal
1h01
10:45 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3933 · IC 3133+RRReis ArrivaST 307299:44 Amsterdam Centraal
1h08
10:52 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 30339:54 Amsterdam Centraal
1h05
10:59 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3033+RRReis ArrivaST 309319:54 Amsterdam Centraal
1h13
11:07 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2735 · IC 323310:04 Amsterdam Centraal
1h04
11:08 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3935 · IC 3135 · SPR 763510:14 Amsterdam Centraal
1h17
11:31 Arnhem Presikhaaf2 lần chuyển
NS DomesticIC 3935 · IC 313510:14 Amsterdam Centraal
1h01
11:15 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3935 · IC 3135+RRReis ArrivaST 3073110:14 Amsterdam Centraal
1h08
11:22 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 303510:24 Amsterdam Centraal
1h05
11:29 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS InternationalICE 12310:31 Amsterdam Centraal
1h01
11:32 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS InternationalICE 123+RRReis ArrivaST 3093310:31 Amsterdam Centraal
1h07
11:38 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2737 · IC 323510:34 Amsterdam Centraal
1h07
11:41 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3937 · IC 313710:44 Amsterdam Centraal
1h01
11:45 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3937 · IC 3137 · SPR 763710:44 Amsterdam Centraal
1h17
12:01 Arnhem Presikhaaf2 lần chuyển
NS DomesticIC 3937 · IC 3137+RRReis ArrivaST 3073310:44 Amsterdam Centraal
1h08
11:52 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 303710:54 Amsterdam Centraal
1h05
11:59 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3037+RRReis ArrivaST 3093510:54 Amsterdam Centraal
1h13
12:07 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2739 · IC 323711:04 Amsterdam Centraal
1h04
12:08 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3939 · IC 3139 · SPR 763911:14 Amsterdam Centraal
1h17
12:31 Arnhem Presikhaaf2 lần chuyển
NS DomesticIC 3939 · IC 313911:14 Amsterdam Centraal
1h01
12:15 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3939 · IC 3139+RRReis ArrivaST 3073511:14 Amsterdam Centraal
1h08
12:22 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 303911:24 Amsterdam Centraal
1h05
12:29 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3039+RRReis ArrivaST 3093711:24 Amsterdam Centraal
1h13
12:37 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 3941 · IC 3141 · SPR 764111:44 Amsterdam Centraal
1h17
13:01 Arnhem Presikhaaf2 lần chuyển
NS DomesticIC 3941 · IC 3141+RRReis ArrivaST 3073711:44 Amsterdam Centraal
1h08
12:52 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 304111:54 Amsterdam Centraal
1h05
12:59 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3041+RRReis ArrivaST 3093911:54 Amsterdam Centraal
1h13
13:07 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2743 · IC 324112:04 Amsterdam Centraal
1h04
13:08 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3943 · IC 3143 · SPR 764312:14 Amsterdam Centraal
1h17
13:31 Arnhem Presikhaaf2 lần chuyển
NS DomesticIC 3943 · IC 314312:14 Amsterdam Centraal
1h01
13:15 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3943 · IC 3143+RRReis ArrivaST 3073912:14 Amsterdam Centraal
1h08
13:22 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 304312:24 Amsterdam Centraal
1h05
13:29 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS InternationalICE 12512:38 Amsterdam Centraal
0h54
13:32 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS InternationalICE 125+RRReis ArrivaST 3094112:38 Amsterdam Centraal
1h00
13:38 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 3945 · IC 3145 · SPR 764512:44 Amsterdam Centraal
1h17
14:01 Arnhem Presikhaaf2 lần chuyển
NS DomesticIC 3945 · IC 314512:44 Amsterdam Centraal
1h01
13:45 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3945 · IC 3145+RRReis ArrivaST 3074112:44 Amsterdam Centraal
1h08
13:52 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 304512:54 Amsterdam Centraal
1h05
13:59 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3045+RRReis ArrivaST 3094312:54 Amsterdam Centraal
1h13
14:07 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2747 · IC 324513:04 Amsterdam Centraal
1h04
14:08 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3947 · IC 3147 · SPR 764713:14 Amsterdam Centraal
1h17
14:31 Arnhem Presikhaaf2 lần chuyển
NS DomesticIC 3947 · IC 314713:14 Amsterdam Centraal
1h01
14:15 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3947 · IC 3147+RRReis ArrivaST 3074313:14 Amsterdam Centraal
1h08
14:22 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 304713:24 Amsterdam Centraal
1h05
14:29 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3047+RRReis ArrivaST 3094513:24 Amsterdam Centraal
1h13
14:37 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2749 · IC 324713:34 Amsterdam Centraal
1h04
14:38 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3949 · IC 314913:44 Amsterdam Centraal
1h01
14:45 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3949 · IC 3149 · SPR 764913:44 Amsterdam Centraal
1h17
15:01 Arnhem Presikhaaf2 lần chuyển
NS DomesticIC 3949 · IC 3149+RRReis ArrivaST 3074513:44 Amsterdam Centraal
1h08
14:52 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 304913:54 Amsterdam Centraal
1h05
14:59 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3049+RRReis ArrivaST 3094713:54 Amsterdam Centraal
1h13
15:07 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2751 · IC 324914:04 Amsterdam Centraal
1h04
15:08 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3951 · IC 315114:14 Amsterdam Centraal
1h01
15:15 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3951 · IC 3151 · SPR 765114:14 Amsterdam Centraal
1h17
15:31 Arnhem Presikhaaf2 lần chuyển
NS DomesticIC 3951 · IC 3151+RRReis ArrivaST 3074714:14 Amsterdam Centraal
1h08
15:22 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 305114:24 Amsterdam Centraal
1h05
15:29 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS InternationalICE 12714:38 Amsterdam Centraal
0h54
15:32 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS InternationalICE 127+RRReis ArrivaST 3094914:38 Amsterdam Centraal
1h00
15:38 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 3953 · IC 315314:45 Amsterdam Centraal
1h00
15:45 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3953 · IC 3153+RRReis ArrivaST 3074914:45 Amsterdam Centraal
1h07
15:52 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 305314:54 Amsterdam Centraal
1h05
15:59 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3053+RRReis ArrivaST 3095114:54 Amsterdam Centraal
1h13
16:07 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2755 · IC 325315:04 Amsterdam Centraal
1h04
16:08 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3955 · IC 315515:14 Amsterdam Centraal
1h01
16:15 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3955 · IC 3155+RRReis ArrivaST 3075115:14 Amsterdam Centraal
1h08
16:22 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 305515:24 Amsterdam Centraal
1h05
16:29 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3055+RRReis ArrivaST 3095315:24 Amsterdam Centraal
1h13
16:37 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2757 · IC 325515:34 Amsterdam Centraal
1h04
16:38 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3957 · IC 315715:44 Amsterdam Centraal
1h01
16:45 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3957 · IC 3157+RRReis ArrivaST 3075315:44 Amsterdam Centraal
1h08
16:52 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 305715:54 Amsterdam Centraal
1h05
16:59 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3057+RRReis ArrivaST 3095515:54 Amsterdam Centraal
1h13
17:07 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2759 · IC 325716:04 Amsterdam Centraal
1h04
17:08 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3959 · IC 315916:14 Amsterdam Centraal
1h01
17:15 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3959 · IC 3159+RRReis ArrivaST 3075516:14 Amsterdam Centraal
1h08
17:22 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 305916:24 Amsterdam Centraal
1h05
17:29 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS InternationalICE 12916:38 Amsterdam Centraal
0h54
17:32 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS InternationalICE 129+RRReis ArrivaST 3095716:38 Amsterdam Centraal
1h00
17:38 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 3961 · IC 316116:45 Amsterdam Centraal
1h00
17:45 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3961 · IC 3161+RRReis ArrivaST 3075716:45 Amsterdam Centraal
1h07
17:52 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 306116:54 Amsterdam Centraal
1h05
17:59 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3061+RRReis ArrivaST 3095916:54 Amsterdam Centraal
1h13
18:07 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2763 · IC 326117:04 Amsterdam Centraal
1h04
18:08 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3963 · IC 316317:14 Amsterdam Centraal
1h01
18:15 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3963 · IC 3163+RRReis ArrivaST 3075917:14 Amsterdam Centraal
1h08
18:22 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 306317:24 Amsterdam Centraal
1h05
18:29 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3063+RRReis ArrivaST 3096117:24 Amsterdam Centraal
1h13
18:37 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2765 · IC 326317:34 Amsterdam Centraal
1h04
18:38 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3965 · IC 316517:44 Amsterdam Centraal
1h01
18:45 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3965 · IC 3165+RRReis ArrivaST 3076117:44 Amsterdam Centraal
1h08
18:52 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 306517:54 Amsterdam Centraal
1h05
18:59 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3065+RRReis ArrivaST 3096317:54 Amsterdam Centraal
1h13
19:07 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2767 · IC 326518:04 Amsterdam Centraal
1h06
19:10 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3967 · IC 316718:14 Amsterdam Centraal
1h01
19:15 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3967 · IC 3167+RRReis ArrivaST 3076318:14 Amsterdam Centraal
1h08
19:22 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 306718:24 Amsterdam Centraal
1h05
19:29 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS InternationalICE 22118:38 Amsterdam Centraal
0h54
19:32 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS InternationalICE 221+RRReis ArrivaST 3096518:38 Amsterdam Centraal
1h00
19:38 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 3969 · IC 316918:45 Amsterdam Centraal
1h00
19:45 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 3969 · IC 3169+RRReis ArrivaST 3076518:45 Amsterdam Centraal
1h07
19:52 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 306918:54 Amsterdam Centraal
1h05
19:59 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3069+RRReis ArrivaST 3096718:54 Amsterdam Centraal
1h13
20:07 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2971 · IC 317119:10 Amsterdam Centraal
1h04
20:14 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 2971 · IC 3171+RRReis ArrivaST 3076719:10 Amsterdam Centraal
1h12
20:22 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 307119:24 Amsterdam Centraal
1h05
20:29 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3071+RRReis ArrivaST 3096919:24 Amsterdam Centraal
1h13
20:37 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2973 · IC 317319:39 Amsterdam Centraal
1h05
20:44 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 307319:54 Amsterdam Centraal
1h05
20:59 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3073+RRReis ArrivaST 3097119:54 Amsterdam Centraal
1h13
21:07 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2975 · IC 317520:09 Amsterdam Centraal
1h05
21:14 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 307520:24 Amsterdam Centraal
1h05
21:29 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3075+RRReis ArrivaST 3097320:24 Amsterdam Centraal
1h13
21:37 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 3077+RRReis ArrivaST 3097520:54 Amsterdam Centraal
1h15
22:09 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 3079+RRReis ArrivaST 3097721:24 Amsterdam Centraal
1h13
22:37 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 3081+RRReis ArrivaST 3097921:54 Amsterdam Centraal
1h13
23:07 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 3083+RRReis ArrivaST 3098122:24 Amsterdam Centraal
1h13
23:37 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 3085+RRReis ArrivaST 3098322:54 Amsterdam Centraal
1h13
0:07 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
Thứ Ba, 29 tháng 9
NS DomesticIC 30910:23 Amsterdam Centraal
1h08
1:31 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 1414 · IC 30154:19 Amsterdam Centraal
2h11
6:30 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 1414 · IC 3015+RRReis ArrivaST 309134:19 Amsterdam Centraal
2h18
6:37 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển
NS DomesticIC 30175:54 Amsterdam Centraal
1h06
7:00 Arnhem0 lần chuyểnĐến thẳng
NS DomesticIC 3017+RRReis ArrivaST 309155:54 Amsterdam Centraal
1h13
7:07 Arnhem Velperpoort1 lần chuyển
NS DomesticIC 2919 · IC 3119 · SPR 76196:09 Amsterdam Centraal
1h22
7:31 Arnhem Presikhaaf2 lần chuyển
NS DomesticIC 2919 · IC 31196:09 Amsterdam Centraal
1h03
7:12 Arnhem1 lần chuyển
NS DomesticIC 2919 · IC 3119+RRReis ArrivaST 307156:09 Amsterdam Centraal
1h13
7:22 Arnhem Velperpoort2 lần chuyển

Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Amsterdam đến Arnhem bằng tàu hỏa hoặc xe buýt

So sánh giá tàu hỏa và xe buýt trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 3
29 thg 9
Th 4
30 thg 9
Th 5
01 thg 10
Th 6
02 thg 10
Th 7
03 thg 10
CN
04 thg 10
Th 2
05 thg 10
Th 3
06 thg 10
Th 4
07 thg 10
Th 5
08 thg 10
Th 6
09 thg 10
Th 7
10 thg 10
CN
11 thg 10
Th 2
12 thg 10
Th 3
13 thg 10
Th 4
14 thg 10
Th 5
15 thg 10
Th 6
16 thg 10
Th 7
17 thg 10
CN
18 thg 10
Th 2
19 thg 10

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Amsterdam đến Arnhem

Hà LanHà Lan
Hà LanHà Lan
Icon of train

Tàu hỏa từ Amsterdam đến Arnhem chạy trung bình 30 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 1h 4p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 31S$ nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 9S$ bằng xe buýt.

Có 17 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:53. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 82 km trong 49p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Xe buýt từ 9S$
Khoảng cách
82 km
Thời gian tàu trung bình
1h 4p
Giá vé rẻ nhất
31S$
Số chuyến tàu mỗi ngày
30
Tàu chạy thẳng
17
Chuyến tàu nhanh nhất
49p
Chuyến tàu đầu tiên
0:01
Chuyến tàu cuối cùng
23:53
Tháng rẻ nhất
Tháng 2
Ngày rẻ nhất
Th 2
Mùa cao điểm
Tháng 4 - Tháng 6
Mùa thấp điểm
Tháng 10 - Tháng 12
Ngày bận rộn nhất
Th 2
Ngày ít bận rộn nhất
Th 5
Thời điểm tốt nhất để đặt
28 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Xe buýt từ 9S$

Công ty đường sắt: tàu NS Domestic, NS International | IC Brussel, NS International, Deutsche Bahn, Intercity, NS | BUS, RRReis, GoVolta, Arriva NS từ Amsterdam đến ArnhemTàu NS Domestic, NS International | IC Brussel, NS International, Deutsche Bahn, Intercity, NS | BUS, RRReis, GoVolta, Arriva NS sẽ đưa bạn từ Amsterdam đến Arnhem từ 9S$. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

NS International | IC Brussel

Về
NS International, một công ty con của đường sắt quốc gia Hà Lan Nederlandse Spoorwegen (NS), vận hành các kết nối liên thành phố và cao tốc quốc tế đến nhiều thành phố châu Âu, bao gồm cả Brussels. "IC Brussel" đề cập đến dịch vụ Intercity của họ kết nối Hà Lan và Bỉ. Những chuyến tàu này cung cấp một cách di chuyển trực tiếp và thoải mái giữa các thành phố lớn như Amsterdam và Brussels. Tính đến cuối năm 2024, NS International, phối hợp với công ty đường sắt Bỉ SNCB, sẽ giới thiệu các chuyến tàu Intercity Thế hệ Mới (ICNG) trên tuyến Brussels-Amsterdam. Những chuyến tàu mới này nhanh hơn, đạt tốc độ lên tới 200 km/h, và cung cấp các tiện nghi như Wi-Fi trên tàu và ổ cắm điện. Chúng nhằm mục đích giảm đáng kể thời gian di chuyển và tăng tần suất dịch vụ giữa hai quốc gia.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của NS International | IC Brussel
55p
Giá NS International | IC Brussel rẻ nhất
31S$
Tần suất NS International | IC Brussel
32 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay mỗi người
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực hành lý được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Nhà hàng trên tàu có sẵn với các món ăn nóng và lạnh, đồ uống. Hạng nhất nhận dịch vụ tại chỗ.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi bao gồm trong hạng nhất, tùy chọn cho hạng nhì với chi phí bổ sung.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ ngồi cho xe lăn, hỗ trợ lên/xuống tàu có sẵn nếu thông báo trước.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé trả phí. Chó dẫn đường được miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

NS International

Về
NS International, trước đây là NS Hispeed, là một dịch vụ tàu hỏa thuộc công ty con của Nederlandse Spoorwegen (NS) từ Hà Lan, hoạt động các tuyến liên thành phố và cao tốc quốc tế đến nhiều thành phố châu Âu. Những chuyến tàu Hà Lan này có các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và nhiều loại thực phẩm và đồ uống. NS International cung cấp nhiều loại tàu khác nhau, bao gồm Intercity Direct, Intercity, Sprinter và Stoptrein. Intercity Direct là tàu nhanh nhất, đạt tốc độ lên đến 200 km/h. Intercity chậm hơn một chút, đạt tốc độ lên đến 160 km/h. Sprinter là tàu chậm nhất, đạt tốc độ lên đến 120 km/h. Stoptrein là tàu địa phương, dừng tại tất cả các ga.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của NS International
52p
Giá NS International rẻ nhất
34S$
Tần suất NS International
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý ký gửi
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao và khu vực hành lý được chỉ định ở hai đầu toa xe
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Dịch vụ bistro có sẵn với đồ ăn nhẹ và đồ uống
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là tùy chọn và có phí bổ sung. Hạng nhất bao gồm đặt chỗ ngồi.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ ngồi cho xe lăn, dịch vụ hỗ trợ phải được đặt trước 1 giờ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé thú cưng.
Khu vực yên tĩnh

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Deutsche Bahn
49p
Giá Deutsche Bahn rẻ nhất
31S$
Tần suất Deutsche Bahn
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

Intercity

Về
Intercity là một phân loại rộng cho các dịch vụ tàu hỏa tốc kết nối các thành phố qua những khoảng cách dài hơn so với tàu điện hoặc tàu khu vực, thường có ít điểm dừng và toa xe thoải mái cho việc di chuyển đường dài. Thuật ngữ "InterCity" xuất phát từ British Rail vào năm 1966 cho các dịch vụ đường sắt điện khí hóa trên tuyến chính West Coast. Ngày nay, "Intercity" hoặc "IC" là một thương hiệu được sử dụng bởi nhiều nhà điều hành đường sắt trên khắp châu Âu và các khu vực khác trên thế giới, bao gồm PKP Intercity ở Ba Lan, Trenitalia ở Ý, và các dịch vụ ở các quốc gia như Thụy Điển và Ukraine. Những chuyến tàu này thường cung cấp cả chỗ ngồi Hạng Nhất và Hạng Thường, với các tiện nghi như ổ cắm điện và không gian để hành lý. Trong khi một số dịch vụ Intercity hiện đại và tốc độ cao, những dịch vụ khác có thể sử dụng các toa xe cũ hơn, với tốc độ thường lên đến 160 km/h (100 mph).
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Intercity
58p
Giá Intercity rẻ nhất
32S$
Tần suất Intercity
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý tổng cộng lên đến 30kg
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao và khu vực hành lý được chỉ định ở cuối toa xe
Chính Sách Hủy
Theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ được cung cấp
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng với các món ăn nóng và đồ ăn nhẹ, dịch vụ xe đẩy trên một số chuyến tàu. Nhưng đừng mong đợi có xe buffet. Vì vậy, nếu việc có thức ăn và đồ uống trên tàu là quan trọng với bạn, tốt nhất là mang theo đồ uống và đồ ăn của riêng bạn lên tàu.
Đặt chỗ
Giá vé bao gồm đặt chỗ cho hầu hết các tuyến đường.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ ngồi cho xe lăn và nhà vệ sinh accessible.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được phép miễn phí, chó lớn hơn cần vé trả phí.
Khu vực yên tĩnh

NS Domestic

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của NS Domestic
58p
Giá NS Domestic rẻ nhất
34S$
Tần suất NS Domestic
19 lần mỗi ngày

NS | BUS

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của NS | BUS
1h 20p
Giá NS | BUS rẻ nhất
31S$
Tần suất NS | BUS
2 lần mỗi ngày

RRReis

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của RRReis
1h 19p
Giá RRReis rẻ nhất
34S$
Tần suất RRReis
1 lần mỗi ngày

GoVolta

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của GoVolta
1h 10p
Giá GoVolta rẻ nhất
34S$
Tần suất GoVolta
3 lần mỗi ngày

Arriva NS

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Arriva NS
2h 1p
Giá Arriva NS rẻ nhất
35S$
Tần suất Arriva NS
1 lần mỗi ngày

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Amsterdam đến Arnhem

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Amsterdam đến Arnhem bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Arnhem, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Amsterdam đến Arnhem bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất 31S$ khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Amsterdam đến Arnhem bằng tàu là 34S$; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Amsterdam đến Arnhem là 49p đối với chặng dài 82 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Amsterdam đến Arnhem là 0:01. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Amsterdam đến Arnhem là 23:53.
Có, mỗi ngày có 17 chuyến tàu đi thẳng từ Amsterdam đến Arnhem với NS International | IC Brussel, Intercity, NS Domestic, GoVolta, Deutsche Bahn, NS International. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu đi thẳng hơn.
Khi đi tàu từ Amsterdam đến Arnhem, bạn có thể tin tưởng rằng hãng NS | BUS, NS International | IC Brussel, Arriva NS, Intercity, NS Domestic, GoVolta, Intercity, RRReis, Deutsche Bahn, NS International biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Arnhem. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Amsterdam và Arnhem và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Chuyến đi trong ngày đến Arnhem từ Amsterdam rất đáng để trải nghiệm với thời gian di chuyển mỗi chiều là 49p. Hãy kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 2 cách để đi giữa Amsterdam và Arnhem bao gồm cả đi bằng tàu hỏa và xe buýt.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Amsterdam đến Arnhem

Hầu hết các chuyến tàu từ Amsterdam đến Arnhem sử dụng cặp ga Amsterdam Centraal đến Arnhem, với một số chuyến đến Arnhem Velperpoort. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các ga tàu Amsterdam và Arnhem trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại ga tàu.

Ga tàu khởi hành tại Amsterdam
Ga tàu đến tại Arnhem

Tàu đến Arnhem khởi hành từ ga nào ở Amsterdam?

Tàu từ Amsterdam đến Arnhem khởi hành từ Amsterdam Centraal. Nhà ga cách trung tâm thành phố Amsterdam 1 km, tại Stationsplein, 1012 AB Amsterdam, Netherlands.
Amsterdam CentraalStationsplein, 1012 AB Amsterdam, NetherlandsWifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Amsterdam Centraal từ trung tâm thành phố Amsterdam

Xe buýtN87, N85, N88 · 6p · 2S$ · khoảng mỗi 2 phút
Tàu điện17, 2, 24 · 4p · 2S$ · khoảng mỗi 48 phút
Tàu điện ngầm52 · 1p · 2S$ · khoảng mỗi 28 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Amsterdam Centraal

Amsterdam Centraal có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe và Quầy thông tin.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Amsterdam Centraal.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Amsterdam Centraal. Máy ATM có sẵn tại Amsterdam Centraal.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Amsterdam Centraal. Quầy thông tin có sẵn tại Amsterdam Centraal.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Amsterdam Centraal.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Amsterdam Centraal: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Amsterdam Centraal: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Amsterdam Centraal.

Amsterdam ZuidParnassusweg 819, 1082 LZ Amsterdam, Netherlands+31 20 624 1111WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Amsterdam Zuid từ trung tâm thành phố Amsterdam

Amsterdam Zuid cách trung tâm thành phố Amsterdam 4 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu điện5 · 18p · 3S$ · khoảng mỗi 12 phút
Tàu điện ngầm52 · 8p · 3S$ · khoảng mỗi 28 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Amsterdam Zuid

Amsterdam Zuid có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Amsterdam Zuid.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Amsterdam Zuid. Máy ATM có sẵn tại Amsterdam Zuid.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Amsterdam Zuid. Quầy thông tin có sẵn tại Amsterdam Zuid.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Amsterdam Zuid. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Amsterdam Zuid: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Amsterdam Zuid: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Amsterdam Zuid.

Amsterdam AmstelJulianaplein 1, 1097 DN Amsterdam, Netherlands+31 30 235 7822WifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Amsterdam Amstel từ trung tâm thành phố Amsterdam

Amsterdam Amstel cách trung tâm thành phố Amsterdam 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaSprinter, Intercity · 9p · 2S$ · khoảng mỗi 16 phút
Xe buýtN22 · 8p · 3S$
N85 · 11p · 3S$
Tàu điện12 · 19p · 3S$ · khoảng mỗi 11 phút
Tàu điện ngầm51, 53, 54 · 4p · 3S$ · khoảng mỗi 28 phút
51, 53, 54 · 6p · 3S$ · khoảng mỗi 28 phút

Tiện ích và dịch vụ tại ga tàu Amsterdam Amstel

Amsterdam Amstel có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Tủ khóa, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Văn phòng tìm đồ thất lạc, Phòng Vé, Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe, Quầy thông tin và Xe đẩy hành lý.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn và thức uống có sẵn tại Amsterdam Amstel.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi có sẵn tại Amsterdam Amstel. Máy ATM có sẵn tại Amsterdam Amstel.

Vé và thông tin

Hỗ trợ tại phòng vé có sẵn tại Amsterdam Amstel. Quầy thông tin có sẵn tại Amsterdam Amstel.

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ giữ hành lý có sẵn tại Amsterdam Amstel. Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Amsterdam Amstel: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Amsterdam Amstel: Bãi đậu xe đạp, Thuê xe đạp, Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Amsterdam Amstel.

Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Amsterdam

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Amsterdam đến Arnhem

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Trang chủTàu hỏaTàu hỏa ở Hà LanTàu hỏa Amsterdam đến Arnhem

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone