Thông tin hành trình
Tổng quan: Chuyến bay Rome đến Brussels
Các chuyến bay từ Rome đến Brussels khởi hành trung bình 69 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 3h 7p. Vé máy bay giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 42S$ nếu bạn đặt trước.
Có 11 chuyến bay mỗi ngày. Chuyến chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:45, chuyến cuối cùng lúc 23:15. chuyến bay nhanh nhất bao gồm quãng đường 1174 km trong 2h 10p. October là tháng có giá vé máy bay rẻ nhất.
Khoảng cách 1174 km |
Thời gian bay trung bình 3h 7p |
Giá vé rẻ nhất 42S$ |
Số chuyến bay mỗi ngày 69 |
Chuyến bay thẳng 11 |
Chuyến bay nhanh nhất 2h 10p |
Chuyến bay đầu tiên 5:45 |
Chuyến bay cuối cùng 23:15 |
Tháng rẻ nhất Tháng 10 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 3 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 5 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 56 ngày |
Chuyến bay rẻ nhất và nhanh nhất từ Rome đến Brussels
Giá rẻ nhất
598S$
Giá trung bình
1508S$
Hành trình nhanh nhất
2 h 15 m
Thời gian trung bình
3 h 19 m
Số chuyến bay mỗi ngày
59
Khoảng cách
1174 km
Cách tốt nhất để tìm vé chuyến bay giá rẻ từ Rome đến Brussels là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Rome đến Brussels sẽ có giá khoảng 1508S$ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 598S$.
Trong số 59 chuyến bay rời Rome đến Brussels vào Th 6, 14 thg 8, có 2 chuyến bay thẳng, vì vậy khá dễ dàng để tránh những hành trình mà bạn sẽ phải thay đổi dọc đường.
Vào Th 6, 14 thg 8, các chuyến bay thẳng sẽ đi được quãng đường 1174 km trong thời gian trung bình là 3 h 19 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến bay sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 2 h 15 m .
Vào Th 6, 14 thg 8, những chuyến bay dài nhất sẽ mất 4 h 5 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.
LH4167+
LH558419:054h05Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino23:10Sân bay Brussels598 S$1Một chiều1 lần chuyển
SN318421:002h15Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino23:15Sân bay Brussels601 S$1Một chiều0 lần chuyển
LH233+
LH557613:204h10Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino17:30Sân bay Brussels603 S$1Một chiều1 lần chuyển
LH5099+
LH55748:454h55Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino13:40Sân bay Brussels609 S$1Một chiều1 lần chuyển
LH1873+
LH55808:005h10Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino13:10Sân bay Brussels668 S$1Một chiều1 lần chuyển
FR 29845:502h15Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino8:05Sân bay Brussels673 S$1Một chiều0 lần chuyển
SN318421:002h15Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino23:15Sân bay Brussels601 S$1Một chiều0 lần chuyển
LH1869+
LH558215:554h00Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino19:55Sân bay Brussels672 S$1Một chiều1 lần chuyển
LH237+
LH559018:354h00Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino22:35Sân bay Brussels1017 S$1Một chiều1 lần chuyển
LH4167+
LH558419:054h05Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino23:10Sân bay Brussels598 S$1Một chiều1 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh xe buýt và chuyến bay từ Rome đến Brussels
Omio khuyên bạn nên đặt chuyến bay vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Rome đến Brussels trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ 111S$. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 3h 7p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, xe buýt là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 1.2 - 2.9kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là 111S$ và cho chuyến bay là 42S$.
Khoảng cách: 1174 km
So sánh flight với
Phổ biến nhất Chuyến bay | Xe buýt |
|---|---|
211S$ Giá trung bình | 173S$ Giá trung bình Rẻ nhất |
6h 7p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 3h 7p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* | 27h 8p Tổng thời gian trung bình 26h 38p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* |
3.5 - 7.0kg Lượng khí thải CO2 | 1.2 - 2.9kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất |
![]() Hãng hàng không phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian bay Rome đến Brussels
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Rome đến Brussels chuyến bay trong hôm nay, Thứ Năm, 13 tháng 8. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình chuyến bay được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
KL1606+ 9398 | 17:25 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 5h41 | 23:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
KL1606 · KL1707 | 17:25 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 4h50 | 22:15 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
KL1606 · KL1701 | 17:25 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 14h10 | 7:35 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
KL1606 · KL1703 | 17:25 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 16h15 | 9:40 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
U22982 | 18:10 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 2h10 | 20:20 Sân bay Brussels | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
KL1608 · KL1701 | 19:45 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 11h50 | 7:35 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
KL1608 · KL1703 | 19:45 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 13h55 | 9:40 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
BA555 · BA384 | 20:20 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 13h35 | 9:55 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
| Thứ Sáu, 14 tháng 8 | |||||
FR 2984 | 5:50 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 2h15 | 8:05 Sân bay Brussels | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
AF1005 · AF1440+ 9398 | 6:05 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 17h01 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
AF1005 · AF1140+ 9398 | 6:05 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 17h01 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
AF1005 · AF1140+ 9388 | 6:05 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 15h01 | 21:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
KL1600+ 9458 | 6:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 9h36 | 16:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
KL1600+ 9344 | 6:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 7h08 | 13:38 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
KL1600 · KL1705 | 6:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 8h10 | 14:40 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
KL1600+ 9362 | 6:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 10h08 | 16:38 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
LH243+ LH5572 | 6:50 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 5h00 | 11:50 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
BA563 · BA390 | 6:55 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 13h45 | 20:40 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
BA563+ BA8455+ 9398 | 6:55 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 16h11 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
BA563+ BA8459+ 9398 | 6:55 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 16h11 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
BA563+ BA8453+ 9398 | 6:55 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 16h11 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LH1873+ LH5580 | 8:00 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 5h10 | 13:10 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LH5099+ LH5574 | 8:45 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 4h55 | 13:40 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LX1727+ LX780 | 9:35 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 4h40 | 14:15 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
AF1205 · AF1440+ 9398 | 10:00 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 13h06 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
AF1205 · AF1140+ 9398 | 10:00 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 13h06 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
AF1205+ AF8318+ 9398 | 10:00 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 13h06 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
SN4023+ SN3148 | 10:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 4h15 | 14:45 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
KL1602+ 9398 | 10:35 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 12h31 | 23:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
KL1602+ 9458 | 10:35 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 5h31 | 16:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
KL1602 · KL1705 | 10:35 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 4h05 | 14:40 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
KL1602 · KL1707 | 10:35 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 11h40 | 22:15 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
KL1602+ 9376 | 10:35 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 8h31 | 19:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
LH1867+ LH5626 | 10:50 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 5h25 | 16:15 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
SK682 · SK1549+ 9382 | 11:55 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 8h11 | 20:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
SK682 · SK1549+ 9398 | 11:55 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 11h11 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
SK682 · SK1549+ 9388 | 11:55 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 9h11 | 21:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
BA547 · BA390 | 12:00 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 8h40 | 20:40 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
BA547 · BA440+ 9398 | 12:00 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 11h06 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
BA547 · BA438+ 9398 | 12:00 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 11h06 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
BA547 · BA438+ 9388 | 12:00 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 9h06 | 21:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
SK1842 · SK1555+ 9398 | 12:15 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 10h51 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
VF74 · VF67 | 12:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 27h40 | 16:10 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
AF1105 · AF1440+ 9398 | 12:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 10h36 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
AF1105 · AF1140+ 9398 | 12:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 10h36 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
AF1105 · AF1140+ 9388 | 12:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 8h36 | 21:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
VF74+ VF65 | 12:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 22h45 | 11:15 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
BA549 · BA390 | 12:40 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 8h00 | 20:40 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
KL1604+ 9376 | 12:45 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 6h21 | 19:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
KL1604+ 9476 | 12:45 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 6h21 | 19:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
KL1604+ 9398 | 12:45 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 10h21 | 23:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
KL1604 · KL1707 | 12:45 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 9h30 | 22:15 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LH233+ LH5576 | 13:20 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 4h10 | 17:30 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LH233 · LH996+ 9388 | 13:20 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 7h46 | 21:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LH233 · LH996+ 9398 | 13:20 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 9h46 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LX1737+ LX734+ 9398 | 15:05 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 8h01 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
BA553 · BA390 | 15:15 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 5h25 | 20:40 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
AF1505+ AF8318+ 9398 | 15:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 7h36 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LH1869+ LH5582 | 15:55 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 4h00 | 19:55 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
Đây là chuyến bay cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
Tôi nên đặt vé chuyến bay từ Rome đến Brussels trước bao lâu?
So sánh giá cả và vé Rome đến Brussels bằng xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
14 thg 8
15 thg 8
16 thg 8
17 thg 8
18 thg 8
19 thg 8
20 thg 8
21 thg 8
22 thg 8
23 thg 8
24 thg 8
25 thg 8
26 thg 8
27 thg 8
28 thg 8
29 thg 8
30 thg 8
31 thg 8
01 thg 9
02 thg 9
03 thg 9
Tại sao bạn nên đặt vé chuyến bay từ Rome đến Brussels với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì Malta Air?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Malta Air, mà còn so sánh vé của các hãng như Ryanair, easyJet, Brussels Airlines hoặc ITA để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Rome đến Brussels.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Malta Air với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Rome đến Brussels.
Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Skyscanner, Kayak hoặc Trip?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như Ryanair, easyJet, Brussels Airlines hoặc ITA để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Rome đến Brussels.
- Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Rome đến Brussels.
Hãng hàng không: Malta Air, Ryanair, easyJet, Brussels Airlines, ITA, Lufthansa, Vueling, Swiss, KLM, Edelweiss Air từ Rome đến BrusselsTìm các chuyến bay tốt nhất từ Rome đến Brussels với các đối tác du lịch của Omio Malta Air, Ryanair, easyJet, Brussels Airlines, ITA, Lufthansa, Vueling, Swiss, KLM, Edelweiss Air từ 42S$. Chúng tôi có thể tìm cho bạn những ưu đãi, lịch trình và vé tốt nhất khi bạn so sánh và đặt chuyến đi lý tưởng.
ITA
Lufthansa
Swiss
Brussels Airlines
Vueling
KLM
Edelweiss Air
Malta Air
easyJet
Ryanair
Câu Hỏi Thường Gặp: Rome đến Brussels bằng máy bay
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Rome đến Brussels bằng chuyến bay. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm chuyến bay nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Brussels, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các sân bay phổ biến
Các sân bay phổ biến từ Rome đến Brussels
Hầu hết các chuyến bay từ Rome đến Brussels sử dụng cặp sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino Airport đến Brussels Airport, với một số chuyến hạ cánh tại Brussels South Charleroi Airport. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các sân bay Rome và Brussels trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại sân bay.
Chuyến bay đến Brussels khởi hành từ sân bay nào ở Rome?
Cách đến Rome Leonardo da Vinci Fiumicino Airport từ trung tâm thành phố Rome
Rome Leonardo da Vinci Fiumicino Airport cách trung tâm thành phố Rome 3 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino Airport
Rome Leonardo da Vinci Fiumicino Airport có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Mua sắm, Bãi đậu xe, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng tắm, Phòng chờ và Văn phòng tìm đồ thất lạc.
Wi-Fi và máy ATM
Wi-Fi miễn phí có sẵn trên toàn sân bay với thời gian không giới hạn. Máy ATM có mặt khắp sân bay ở tất cả các nhà ga
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Rome Leonardo da Vinci Fiumicino Airport: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Rome Leonardo da Vinci Fiumicino Airport: Dốc, hỗ trợ, nhà vệ sinh.
Cách đến Rome Ciampino Airport từ trung tâm thành phố Rome
Rome Ciampino Airport cách trung tâm thành phố Rome 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại sân bay Rome Ciampino Airport
Rome Ciampino Airport có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Mua sắm, Bãi đậu xe, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng chờ và Văn phòng tìm đồ thất lạc.
Wi-Fi và máy ATM
Có Wi-Fi miễn phí tại sân bay. Máy ATM nằm trong khu vực đến và đi
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Rome Ciampino Airport: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Rome Ciampino Airport: Dốc, nhà vệ sinh.
Chuyến bay từ Rome hạ cánh tại sân bay nào ở Brussels?
Cách đến Brussels Airport từ trung tâm thành phố Brussels
Brussels Airport cách trung tâm thành phố Brussels 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại sân bay Brussels Airport
Brussels Airport có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Mua sắm, Bãi đậu xe, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng tắm, Phòng chờ và Văn phòng tìm đồ thất lạc.
Wi-Fi và máy ATM
Có Wi-Fi miễn phí tại sân bay. Máy ATM nằm trong khu vực khởi hành và đến
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Brussels Airport: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Brussels Airport: Thang máy, ramp, hỗ trợ.
Cách đến Brussels South Charleroi Airport từ trung tâm thành phố Brussels
Brussels South Charleroi Airport cách trung tâm thành phố Brussels 5 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:
Tiện ích và dịch vụ tại sân bay Brussels South Charleroi Airport
Brussels South Charleroi Airport có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Mua sắm, Bãi đậu xe, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng tắm, Phòng chờ và Văn phòng tìm đồ thất lạc.
Wi-Fi và máy ATM
Có Wi-Fi miễn phí tại sân bay. Máy ATM nằm trong nhà ga
Hành lý và đồ thất lạc
Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.
Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh
Có sẵn tại Brussels South Charleroi Airport: Bãi đậu xe, Taxi, WC.
Khả năng tiếp cận
Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Brussels South Charleroi Airport: Dốc, hỗ trợ.













