Chuyến bay Geneva GVA đến Brussels BRU với Brussels Airlines

Th 2, 28 thg 9
+ Thêm trở về
Lufthansa Cityline
BA Euroflyer
KLM Cityhopper
Swiss
BA Cityflyer
Trên 2.000 công ty du lịch
Lufthansa Cityline
BA Euroflyer
KLM Cityhopper
Swiss
BA Cityflyer
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Thông tin hành trình

Tổng quan: Chuyến bay Geneva đến Brussels

Thụy SĩThụy Sĩ
BỉBỉ
Icon of flight

Các chuyến bay từ Geneva đến Brussels khởi hành trung bình 41 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 2h 55p. Vé máy bay giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 35₫ nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 22₫ bằng tàu hỏa.

Có 7 chuyến bay mỗi ngày. Chuyến chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 00:10, chuyến cuối cùng lúc 23:35. chuyến bay nhanh nhất bao gồm quãng đường 533 km trong 1h 10p. July là tháng có giá vé máy bay rẻ nhất.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Tàu hỏa từ 22₫
Khoảng cách
533 km
Thời gian bay trung bình
2h 55p
Giá vé rẻ nhất
35₫
Số chuyến bay mỗi ngày
41
Chuyến bay thẳng
7
Chuyến bay nhanh nhất
1h 10p
Chuyến bay đầu tiên
0:10
Chuyến bay cuối cùng
23:35
Tháng rẻ nhất
Tháng 7
Ngày rẻ nhất
Th 2
Mùa cao điểm
Tháng 7 - Tháng 9
Mùa thấp điểm
Tháng 4 - Tháng 6
Ngày bận rộn nhất
Th 5
Ngày ít bận rộn nhất
Th 6
Thời điểm tốt nhất để đặt
42 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Tàu hỏa từ 22₫

Chuyến bay rẻ nhất và nhanh nhất từ Geneva đến Brussels

Hiển thị giờ, giá và vé có thể đặt cho ngày 28 thg 9

Giá thấp nhất vào 28 thg 9

151₫

Giá vé trung bình vào 28 thg 9

550₫

Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9

1 h 15 m

Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9

1 h 18 m

Chuyến bay vào 28 thg 9

73

Khoảng cách

533 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé chuyến bay giá rẻ từ Geneva đến Brussels là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Geneva đến Brussels sẽ có giá khoảng 550₫ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 151₫.

Chuyến bay nhanh

Vào Th 2, 28 thg 9, chúng tôi tìm thấy 73 chuyến bay từ Geneva đến Brussels, trong đó có 8 chuyến bay thẳng.

Vào Th 2, 28 thg 9, các chuyến bay thẳng sẽ đi được quãng đường 533 km trong thời gian trung bình là 1 h 18 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến bay sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 1 h 15 m .

Vào Th 2, 28 thg 9, những chuyến bay dài nhất sẽ mất 1 h 20 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.

  • easyJetU21529
    19:451h20
    Sân bay quốc tế Geneva
    21:05Sân bay Brussels
    151 ₫1Một chiều
    0 lần chuyển
  • Eurostar9398+easyJetU21517
    15:157h51
    Sân bay quốc tế Geneva
    23:06Bruxelles-Midi
    197 ₫1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Brussels AirlinesSN2726
    7:051h15
    Sân bay quốc tế Geneva
    8:20Sân bay Brussels
    219 ₫1Một chiều
    0 lần chuyển
  • Brussels AirlinesSN2724
    21:151h15
    Sân bay quốc tế Geneva
    22:30Sân bay Brussels
    219 ₫1Một chiều
    0 lần chuyển
  • Air BalticSN3588
    13:101h25
    Sân bay Lyon Saint Exupery
    14:35Sân bay Brussels
    228 ₫1Một chiều
    0 lần chuyển

Khởi hành trực tiếp

Thời gian bay Geneva đến Brussels

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Geneva đến Brussels chuyến bay trong ngày mai, Thứ Hai, 28 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình chuyến bay được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
SwissLX2801+Brussels AirlinesLX45466:00 Sân bay quốc tế Geneva
4h15
10:15 Sân bay Brussels1 lần chuyển
SwissLH5743+LufthansaLH988+Eurostar93646:10 Sân bay quốc tế Geneva
10h56
17:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
SwissLH5743+LufthansaLH988+Eurostar93526:10 Sân bay quốc tế Geneva
8h56
15:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
SwissLH5743+LufthansaLH988+Eurostar94526:10 Sân bay quốc tế Geneva
8h56
15:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
KLMKL1426 · KL17056:30 Sân bay Lyon Saint Exupery
8h10
14:40 Sân bay Brussels1 lần chuyển
KLMKL1426 · KL17036:30 Sân bay Lyon Saint Exupery
3h10
9:40 Sân bay Brussels1 lần chuyển
KLMKL1426 · KL17076:30 Sân bay Lyon Saint Exupery
15h45
22:15 Sân bay Brussels1 lần chuyển
British AirwaysBA757 · BA3867:00 Sân bay quốc tế Geneva
7h10
14:10 Sân bay Brussels1 lần chuyển
British AirwaysBA757+BA CityflyerBA8453+Eurostar93987:00 Sân bay quốc tế Geneva
16h06
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
British AirwaysBA757 · BA438+Eurostar93987:00 Sân bay quốc tế Geneva
16h06
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
British AirwaysBA757+BA CityflyerBA8453+Eurostar93647:00 Sân bay quốc tế Geneva
10h06
17:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
Air BalticSN35947:05 Sân bay Lyon Saint Exupery
1h25
8:30 Sân bay Brussels0 lần chuyểnĐến thẳng
Brussels AirlinesSN27267:05 Sân bay quốc tế Geneva
1h15
8:20 Sân bay Brussels0 lần chuyểnĐến thẳng
SwissLX2805+Brussels AirlinesLX45467:15 Sân bay quốc tế Geneva
3h00
10:15 Sân bay Brussels1 lần chuyển
KLMKL1928 · KL17057:15 Sân bay quốc tế Geneva
7h25
14:40 Sân bay Brussels1 lần chuyển
KLMKL1928+Eurostar93647:15 Sân bay quốc tế Geneva
9h51
17:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
KLMKL1928+Eurostar94527:15 Sân bay quốc tế Geneva
7h51
15:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
KLMKL1928+Eurostar93527:15 Sân bay quốc tế Geneva
7h51
15:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
Brussels AirlinesSN27128:15 Sân bay quốc tế Geneva
1h20
9:35 Sân bay Brussels0 lần chuyểnĐến thẳng
LufthansaLH1213+Brussels AirlinesLH55728:35 Sân bay quốc tế Geneva
3h15
11:50 Sân bay Brussels1 lần chuyển
LufthansaLH1213 · LH992+Eurostar93648:35 Sân bay quốc tế Geneva
8h31
17:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
LufthansaLH1213 · LH992+Eurostar93708:35 Sân bay quốc tế Geneva
9h31
18:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
LufthansaLH1213 · LH992+Eurostar93988:35 Sân bay quốc tế Geneva
14h31
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
LufthansaLH2383 · LH2304+Eurostar93988:45 Sân bay quốc tế Geneva
14h21
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
LufthansaLH2383 · LH2304+Eurostar93768:45 Sân bay quốc tế Geneva
10h21
19:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
LufthansaLH2383 · LH2304+Eurostar93708:45 Sân bay quốc tế Geneva
9h21
18:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
KLMKL1930 · KL17059:05 Sân bay quốc tế Geneva
5h35
14:40 Sân bay Brussels1 lần chuyển
KLMKL1930+Eurostar94529:05 Sân bay quốc tế Geneva
6h01
15:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
KLMKL1930+Eurostar93649:05 Sân bay quốc tế Geneva
8h01
17:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
KLMKL1930+Eurostar93529:05 Sân bay quốc tế Geneva
6h01
15:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
VuelingVY6201 · VY89869:40 Sân bay quốc tế Geneva
4h50
14:30 Sân bay Brussels1 lần chuyển
KLMKL1428 · KL17059:55 Sân bay Lyon Saint Exupery
4h45
14:40 Sân bay Brussels1 lần chuyển
KLMKL1428 · KL17079:55 Sân bay Lyon Saint Exupery
12h20
22:15 Sân bay Brussels1 lần chuyển
SwissLX2807+Air BalticLX78010:00 Sân bay quốc tế Geneva
4h15
14:15 Sân bay Brussels1 lần chuyển
British AirwaysBA743 · BA39010:10 Sân bay quốc tế Geneva
9h50
20:00 Sân bay Brussels1 lần chuyển
British AirwaysBA743 · BA438+Eurostar939810:10 Sân bay quốc tế Geneva
12h56
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
British AirwaysBA743+BA CityflyerBA8455+Eurostar939810:10 Sân bay quốc tế Geneva
12h56
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
British AirwaysBA743+BA CityflyerBA8455+Eurostar938810:10 Sân bay quốc tế Geneva
10h56
21:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
SwissLH5745+LufthansaLH992+Eurostar936410:15 Sân bay quốc tế Geneva
6h51
17:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
SwissLH5745+LufthansaLH992+Eurostar937010:15 Sân bay quốc tế Geneva
7h51
18:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
SwissLH5745+LufthansaLH992+Eurostar939810:15 Sân bay quốc tế Geneva
12h51
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
SwissLX2809+Air BalticLX78011:00 Sân bay quốc tế Geneva
3h15
14:15 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Brussels AirlinesSN271411:25 Sân bay quốc tế Geneva
1h20
12:45 Sân bay Brussels0 lần chuyểnĐến thẳng
KLMKL1932+Eurostar937011:55 Sân bay quốc tế Geneva
6h11
18:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
KLMKL1932+Eurostar939811:55 Sân bay quốc tế Geneva
11h11
23:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
KLMKL1932+Eurostar936411:55 Sân bay quốc tế Geneva
5h11
17:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
British AirwaysBA747 · BA39012:55 Sân bay quốc tế Geneva
7h05
20:00 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Austrian AirlinesOS354 · OS29512:55 Sân bay Lyon Saint Exupery
3h50
16:45 Sân bay Brussels1 lần chuyển
British AirwaysBA747 · BA438+Eurostar939812:55 Sân bay quốc tế Geneva
10h11
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
Air BalticSN358813:10 Sân bay Lyon Saint Exupery
1h25
14:35 Sân bay Brussels0 lần chuyểnĐến thẳng
KLMKL1432 · KL170714:05 Sân bay Lyon Saint Exupery
8h10
22:15 Sân bay Brussels1 lần chuyển
KLMKL1934 · KL170714:10 Sân bay quốc tế Geneva
8h05
22:15 Sân bay Brussels1 lần chuyển
KLMKL1934+Eurostar937614:10 Sân bay quốc tế Geneva
4h56
19:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
KLMKL1934+Eurostar947614:10 Sân bay quốc tế Geneva
4h56
19:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
KLMKL1934+Eurostar939814:10 Sân bay quốc tế Geneva
8h56
23:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
SwissLX2813+Helvetic AirwaysLX732+Eurostar939814:30 Sân bay quốc tế Geneva
8h36
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
SwissLX2813+Helvetic AirwaysLX734+Eurostar939814:30 Sân bay quốc tế Geneva
8h36
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
SwissLX2811+Helvetic AirwaysLX734+Eurostar939814:55 Sân bay quốc tế Geneva
8h11
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
SwissLX2811+Helvetic AirwaysLX732+Eurostar939814:55 Sân bay quốc tế Geneva
8h11
23:06 Bruxelles-Midi2 lần chuyển
Eurostar9388+easyJetU2151715:15 Sân bay quốc tế Geneva
5h51
21:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
Eurostar9382+easyJetU2151715:15 Sân bay quốc tế Geneva
4h51
20:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
Eurostar9398+easyJetU2151715:15 Sân bay quốc tế Geneva
7h51
23:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
British AirwaysBA749 · BA39015:25 Sân bay quốc tế Geneva
4h35
20:00 Sân bay Brussels1 lần chuyển
Brussels AirlinesSN272217:10 Sân bay quốc tế Geneva
1h20
18:30 Sân bay Brussels0 lần chuyểnĐến thẳng
KLMKL1936 · KL170717:15 Sân bay quốc tế Geneva
5h00
22:15 Sân bay Brussels1 lần chuyển
KLMKL1936+Eurostar939817:15 Sân bay quốc tế Geneva
5h51
23:06 Bruxelles-Midi1 lần chuyển
KLMKL1434 · KL170718:15 Sân bay Lyon Saint Exupery
4h00
22:15 Sân bay Brussels1 lần chuyển
KLMKL1434 · KL170318:15 Sân bay Lyon Saint Exupery
15h25
9:40 Sân bay Brussels1 lần chuyển
KLMKL1434 · KL170118:15 Sân bay Lyon Saint Exupery
13h20
7:35 Sân bay Brussels1 lần chuyển
SwissLH5747+Brussels AirlinesLH559018:45 Sân bay quốc tế Geneva
3h50
22:35 Sân bay Brussels1 lần chuyển
LufthansaLH1079+Brussels AirlinesLH559018:55 Sân bay Lyon Saint Exupery
3h40
22:35 Sân bay Brussels1 lần chuyển
easyJetU2152919:45 Sân bay quốc tế Geneva
1h20
21:05 Sân bay Brussels0 lần chuyểnĐến thẳng
Brussels AirlinesSN272421:15 Sân bay quốc tế Geneva
1h15
22:30 Sân bay Brussels0 lần chuyểnĐến thẳng

Đây là chuyến bay cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

Tôi nên đặt vé chuyến bay từ Geneva đến Brussels trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé chuyến bay từ Geneva đến Brussels là 42 ngày trước khi khởi hành. Xem giá vé chuyến bay thay đổi như thế nào trên tuyến đường Geneva đến Brussels.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Geneva đến Brussels mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé chuyến bay từ Geneva đến Brussels.

So sánh giá cả và vé Geneva đến Brussels bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay

So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 2
28 thg 9
Th 3
29 thg 9
Th 4
30 thg 9
Th 5
01 thg 10
Th 6
02 thg 10
Th 7
03 thg 10
CN
04 thg 10
Th 2
05 thg 10
Th 3
06 thg 10
Th 4
07 thg 10
Th 5
08 thg 10
Th 6
09 thg 10
Th 7
10 thg 10
CN
11 thg 10
Th 2
12 thg 10
Th 3
13 thg 10
Th 4
14 thg 10
Th 5
15 thg 10
Th 6
16 thg 10
Th 7
17 thg 10
CN
18 thg 10

Tại sao bạn nên đặt vé chuyến bay từ Geneva đến Brussels với Omio?

Lufthansa Cityline cũng như BA Euroflyer, KLM Cityhopper, Swiss, BA Cityflyer và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ chuyến bay từ Geneva đến Brussels.
Omio là đại lý bán vé chính thức cho tất cả các lựa chọn đi lại của bạn từ Geneva đến Brussels.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì Lufthansa Cityline?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Lufthansa Cityline, mà còn so sánh vé của các hãng như BA Euroflyer, KLM Cityhopper, Swiss hoặc BA Cityflyer để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Geneva đến Brussels.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Lufthansa Cityline với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Geneva đến Brussels.

Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Skyscanner, Kayak hoặc Trip?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như BA Euroflyer, KLM Cityhopper, Swiss hoặc BA Cityflyer để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Geneva đến Brussels.
  • Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Geneva đến Brussels.

Hãng hàng không: Brussels Airlines, KLM, Vueling, Swiss, British Airways, Lufthansa, Lot Polish Airlines, KLM Cityhopper, Air Baltic, Air France từ Geneva đến BrusselsTìm các chuyến bay tốt nhất từ Geneva đến Brussels với các đối tác du lịch của Omio Brussels Airlines, KLM, Vueling, Swiss, British Airways, Lufthansa, Lot Polish Airlines, KLM Cityhopper, Air Baltic, Air France từ 22₫. Chúng tôi có thể tìm cho bạn những ưu đãi, lịch trình và vé tốt nhất khi bạn so sánh và đặt chuyến đi lý tưởng.

Swiss

Về
Swiss là hãng hàng không hàng đầu của Thụy Sĩ, cung cấp giá vé hạng Phổ thông và Hạng Thương gia cho chuyến đi tiếp theo của bạn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Swiss
1h 15p
Giá Swiss rẻ nhất
57₫
Tần suất Swiss
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (tối đa 8 kg) và 1 vật dụng cá nhân được bao gồm trong hạng Phổ thông Cổ điển và cao hơn.
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm túi xách, giá cả thay đổi tùy theo tuyến đường và thời gian mua.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại giá - Economy Light không hoàn lại, Economy Classic/Business hoàn lại một phần với phí.
Hành khách mang thai
Du lịch được phép cho đến hết tuần thứ 36 đối với thai đơn, hết tuần thứ 32 đối với thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi (bắt buộc) và 12-17 tuổi (tùy chọn). Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Swiss cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế. Dịch vụ xe lăn có sẵn theo yêu cầu.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang (tối đa 8 kg bao gồm cả container), động vật lớn hơn trong khoang hàng. Cần đặt chỗ trước.
Giải trí trên tàu/xe

British Airways

Về
British Airways (BA) là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh với trụ sở chính tại London gần trung tâm chính của nó tại Sân bay Heathrow London (LHR). BA là hãng hàng không lớn thứ hai có trụ sở tại Vương quốc Anh về quy mô đội bay và số lượng hành khách vận chuyển. Được biết đến như một hãng hàng không toàn cầu cung cấp dịch vụ đầy đủ, British Airways cung cấp giá vé thấp quanh năm đến các điểm đến trên toàn thế giới và bay đến và từ các sân bay nằm ở vị trí trung tâm. Mạng lưới đường bay toàn cầu rộng lớn của nó bao gồm hơn 170 điểm đến ở gần 80 quốc gia trên khắp châu Âu, Bắc Mỹ, Nam Mỹ, châu Á, châu Phi và Úc. BA cũng là hãng hàng không lớn thứ hai có trụ sở tại Vương quốc Anh về quy mô đội bay và số lượng hành khách vận chuyển.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của British Airways
2h 50p
Giá British Airways rẻ nhất
126₫
Tần suất British Airways
6 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hạng Phổ Thông Cơ Bản bao gồm 1 túi xách cabin (tối đa 23kg, 56x45x25cm) cộng với 1 món đồ cá nhân (40x30x15cm)
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm hành lý ký gửi, với giá cả khác nhau tùy theo tuyến đường và hạng vé.
Chính Sách Hủy
Chính sách hủy bỏ phụ thuộc vào loại vé - Vé cơ bản không hoàn lại, vé linh hoạt có thể được hủy để hoàn tiền đầy đủ.
Hành khách mang thai
Du lịch được phép cho đến hết tuần thứ 36 đối với thai đơn, hết tuần thứ 32 đối với thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Các hành khách trẻ từ 5-11 tuổi có thể đi một mình bằng dịch vụ Skyflyer Solo của British Airways. Dịch vụ này phải được đặt trước và có sẵn trên hầu hết các tuyến đường.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
British Airways cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt qua các sân bay.
Thú cưng
Thú cưng di chuyển trong khoang hàng hóa trừ chó hỗ trợ. Cần đặt chỗ trước. Chỉ chó và mèo được chấp nhận trên hầu hết các tuyến đường.
Giải trí trên tàu/xe

Lufthansa

Về
Lufthansa là hãng hàng không lớn nhất của Đức và là một trong những hãng hàng không hàng đầu ở châu Âu, kết nối hành khách đến các điểm đến trên toàn thế giới từ các trung tâm chính ở Frankfurt và Munich. Đội bay hiện đại của hãng cung cấp nhiều lựa chọn trải nghiệm du lịch, từ Hạng Phổ Thông với giá vé phải chăng và giải trí trên máy bay đến Hạng Phổ Thông Cao Cấp, Hạng Thương Gia và Hạng Nhất với sự thoải mái thêm, ẩm thực tinh tế và quyền truy cập vào phòng chờ độc quyền.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Lufthansa
2h 20p
Giá Lufthansa rẻ nhất
90₫
Tần suất Lufthansa
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (8 kg) và 1 vật dụng cá nhân được bao gồm trong Hạng Phổ Thông
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm túi xách, giá cả thay đổi tùy theo tuyến đường và loại vé.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại giá; hầu hết các giá linh hoạt cung cấp hoàn tiền đầy đủ, giá cơ bản thì không hoàn lại.
Hành khách mang thai
Lufthansa cho phép đi lại đến hết tuần thứ 36 cho thai đơn, tuần thứ 32 cho thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi (bắt buộc) và 12-17 tuổi (tùy chọn). Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Lufthansa cung cấp dịch vụ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế.
Thú cưng
Chó và mèo nhỏ được phép mang theo trong khoang hành khách hoặc khoang hàng, có phí áp dụng. Động vật phục vụ được miễn phí.
Giải trí trên tàu/xe

Air France

Về
Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp và là một trong những hãng hàng không hàng đầu châu Âu, kết nối hành khách đến các điểm đến trên khắp châu Âu, châu Mỹ, châu Á, châu Phi và Trung Đông. Hoạt động từ trung tâm chính tại Sân bay Charles de Gaulle ở Paris, Air France cung cấp một đội bay hiện đại với các dịch vụ từ giá vé Kinh tế phải chăng đến Kinh tế Cao cấp và Hạng Thương gia với chỗ ngồi rộng rãi, ẩm thực tinh tế và quyền truy cập vào phòng chờ. Nổi tiếng với sự hiếu khách và phong cách Pháp, Air France kết hợp sự thoải mái, dịch vụ và kết nối toàn cầu cho cả hành khách đi công tác và du lịch.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Air France
2h 15p
Giá Air France rẻ nhất
105₫
Tần suất Air France
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách cabin (55x35x25cm) + 1 phụ kiện (40x30x15cm) bao gồm trong vé tiêu chuẩn
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi thêm có thể được mua, với mức phí khác nhau tùy thuộc vào tuyến đường và thời gian mua.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại vé - Vé cơ bản không hoàn lại, vé linh hoạt hoàn lại có phí, vé thương gia hoàn lại hoàn toàn.
Hành khách mang thai
Bay được phép cho đến hết tuần thứ 36 đối với thai đơn, hết tuần thứ 32 đối với thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Trẻ em từ 5-14 tuổi có thể đi dưới dạng UM với dịch vụ bắt buộc. Độ tuổi 15-17 là tùy chọn. Dịch vụ phải được đặt trước.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Air France cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế thông qua dịch vụ Saphir, yêu cầu thông báo trước 48 giờ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ dưới 8kg được phép mang vào khoang, thú cưng lớn hơn để trong khoang hàng, động vật phục vụ được chấp nhận.
Giải trí trên tàu/xe

Brussels Airlines

Về
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ và là thành viên của Tập đoàn Lufthansa, cung cấp các chuyến bay đến châu Âu, châu Phi, Bắc Mỹ và Trung Đông. Hoạt động từ trung tâm chính tại Sân bay Brussels, hãng hàng không này cung cấp một đội tàu hiện đại với giá vé hạng Phổ thông cho chuyến đi tiết kiệm và hạng Thương gia cho sự thoải mái thêm, ẩm thực cao cấp và quyền truy cập vào phòng chờ.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Brussels Airlines
1h 10p
Giá Brussels Airlines rẻ nhất
57₫
Tần suất Brussels Airlines
10 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 kiện hành lý xách tay (tối đa 55x40x23cm) và 1 món đồ cá nhân (tối đa 40x30x10cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi thêm có thể được mua, tối đa 32kg mỗi kiện.
Chính Sách Hủy
Hủy miễn phí trong vòng 24 giờ sau khi đặt chỗ nếu chuyến bay còn hơn một tuần, nếu không sẽ áp dụng phí dựa trên loại giá.
Hành khách mang thai
Lên đến 36 tuần cho thai đơn, 32 tuần cho thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau 28 tuần.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ UMNR có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi (bắt buộc) và 12-17 tuổi (tùy chọn). Phải được đặt ít nhất 48 giờ trước.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Brussels Airlines cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế. Cần thông báo trước 48 giờ trước khi khởi hành.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ dưới 8kg được phép mang vào khoang, những con lớn hơn phải để trong khoang hàng. Phải đặt chỗ trước.
Giải trí trên tàu/xe

KLM

Về
KLM Royal Dutch Airlines là hãng hàng không quốc gia của Hà Lan và là hãng hàng không lâu đời nhất thế giới vẫn hoạt động dưới tên gọi ban đầu. Đặt trụ sở tại Sân bay Amsterdam Schiphol, KLM kết nối hành khách đến các điểm đến trên khắp châu Âu, châu Á, châu Phi và châu Mỹ. Đội tàu hiện đại của hãng mang đến sự thoải mái cho mọi loại hành trình - từ giá vé Kinh tế phải chăng với giải trí trên chuyến bay và WiFi đến Premium Comfort và Hạng thương gia với không gian rộng rãi hơn, dịch vụ ăn uống và quyền truy cập vào phòng chờ. Với danh tiếng về dịch vụ xuất sắc và khả năng kết nối toàn cầu, KLM là sự lựa chọn đáng tin cậy cho du lịch quốc tế.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của KLM
2h 15p
Giá KLM rẻ nhất
97₫
Tần suất KLM
7 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (tối đa 55x35x25 cm) và 1 vật dụng cá nhân (tối đa 40x30x20 cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi có thể được mua, tối đa 23kg mỗi kiện.
Chính Sách Hủy
Đối với giá vé Light: không hoàn tiền. Đối với giá vé Standard/Flex: có thể hủy với phí, hoàn tiền một phần có sẵn.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể bay đến tuần thứ 36 (tuần thứ 32 đối với thai đôi). Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
KLM chấp nhận trẻ em không có người lớn đi kèm từ 5-17 tuổi. Dịch vụ phải được đặt trước. Phí áp dụng. Không có sẵn trên các chuyến bay chia sẻ mã.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
KLM cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt trong quá trình lên và xuống máy bay.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang (tối đa 8kg bao gồm cả lồng), động vật lớn hơn trong khoang hàng.
Giải trí trên tàu/xe

Vueling

Về
Vueling là một hãng hàng không giá rẻ của Tây Ban Nha và là một trong những hãng vận chuyển lớn nhất ở châu Âu, cung cấp các chuyến bay giá cả phải chăng trên khắp Tây Ban Nha, châu Âu, Bắc Phi và Trung Đông. Hoạt động chủ yếu từ trung tâm ở Barcelona, Vueling cung cấp một đội tàu hiện đại với các tùy chọn giá linh hoạt để phù hợp với nhiều loại hành khách khác nhau. Hành khách có thể chọn từ vé giá rẻ cơ bản đến các mức giá bao gồm các dịch vụ bổ sung như chọn chỗ ngồi, hành lý ký gửi và lên máy bay ưu tiên. Với WiFi và các dịch vụ trên máy bay có sẵn trên nhiều tuyến đường, Vueling là sự lựa chọn phổ biến cho những hành khách tiết kiệm.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Vueling
3h 30p
Giá Vueling rẻ nhất
50₫
Tần suất Vueling
7 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách cabin (40x20x30 cm)
Hành lý bổ sung
Túi xách thêm (55x40x20 cm) và hành lý ký gửi có sẵn để mua.
Chính Sách Hủy
Hủy miễn phí trong vòng 24 giờ sau khi đặt chỗ nếu chuyến bay còn hơn 7 ngày. Sau đó, phí hủy sẽ được áp dụng dựa trên loại giá vé.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể bay đến tuần thứ 36 (32 tuần đối với thai đôi). Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi, phải được đặt trước ít nhất 48 giờ. Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Hỗ trợ có sẵn cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, phải được yêu cầu ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong cabin được phép, tối đa 8kg bao gồm cả hộp đựng. Phải đặt trước.
Giải trí trên tàu/xe

Lot Polish Airlines

Về
Hãng hàng không LOT Ba Lan, về mặt pháp lý là Polskie Linie Lotnicze LOT S.A., là hãng hàng không quốc gia của Ba Lan và là một trong những hãng hàng không lâu đời nhất thế giới, được thành lập vào năm 1928. Đây là một trong những thành viên sáng lập của IATA và gia nhập Liên minh Star vào năm 2003. Với trung tâm chính tại Sân bay Chopin Warsaw, LOT phục vụ hơn 97 điểm đến trên khắp châu Âu, châu Á và Bắc Mỹ với đội bay gồm 87 máy bay tính đến tháng 6 năm 2025. Hãng hàng không này được công nhận là một trong những hãng có đội bay trẻ nhất châu Âu và là nhà khai thác châu Âu đầu tiên của Boeing 787 Dreamliner.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Lot Polish Airlines
4h 20p
Giá Lot Polish Airlines rẻ nhất
161₫
Tần suất Lot Polish Airlines
13 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 tú xách (8kg, 55x40x23cm) và 1 vật dụng cá nhân (40x35x12cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi thêm có thể được mua, với phí thay đổi tùy theo tuyến đường và thời gian mua.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại vé - vé linh hoạt cung cấp hoàn tiền đầy đủ, vé hạng phổ thông không hoàn lại nhưng có thể lấy lại thuế.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể đi du lịch đến tuần thứ 32 mà không cần giấy chứng nhận y tế, đến tuần thứ 36 với giấy chứng nhận y tế được cấp tối đa 7 ngày trước chuyến bay.
Trẻ em đi một mình
Trẻ em từ 5-11 tuổi có thể đi dưới dạng UM với sự hỗ trợ bắt buộc. Dịch vụ phải được đặt ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
LOT cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ xe lăn và sắp xếp chỗ ngồi đặc biệt.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ dưới 8kg được phép mang vào khoang hành khách, động vật lớn hơn sẽ được gửi trong khoang hàng. Phải đặt chỗ trước.
Giải trí trên tàu/xe

Air Baltic

Về
AirBaltic là hãng hàng không quốc gia của Latvia và là một trong những hãng hàng không hybrid hàng đầu ở vùng Baltic, kết hợp các yếu tố của mạng lưới truyền thống và các hãng hàng không giá rẻ. Được thành lập vào năm 1995, hãng vận hành một đội tàu hiện đại gồm máy bay Airbus A220-300, kết nối các nước Baltic từ các trung tâm ở Riga, Tallinn, Vilnius và Tampere đến hơn 70 điểm đến trên khắp châu Âu, Trung Đông, Bắc Phi và Caucasus. Công ty thuộc sở hữu chủ yếu của nhà nước Latvia. AirBaltic được công nhận vì cam kết mang lại trải nghiệm cho hành khách, đã nhận được giải thưởng về dịch vụ cabin và nằm trong số những hãng hàng không an toàn nhất thế giới. Trong một bước đi tiên phong, AirBaltic đã trở thành hãng hàng không châu Âu đầu tiên cung cấp internet tốc độ cao miễn phí từ SpaceX Starlink trên các chuyến bay của mình vào tháng 2 năm 2025.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Air Baltic
1h 25p
Giá Air Baltic rẻ nhất
60₫
Tần suất Air Baltic
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách cabin (55x40x23 cm) tối đa 8kg
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi lên đến 23kg có thể được mua.
Chính Sách Hủy
Vé hoàn tiền có sẵn với giá Premium, vé Basic không hoàn tiền nhưng có thể thay đổi với phí.
Hành khách mang thai
Cho đến tuần 36, giấy chứng nhận y tế yêu cầu sau tuần 28.
Trẻ em đi một mình
Có sẵn cho trẻ em từ 5-17 tuổi, phải được đặt trước ít nhất 48 giờ, phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Hỗ trợ có sẵn cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, phải được yêu cầu ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang, tối đa 8kg bao gồm cả lồng, phải được đặt trước.
Giải trí trên tàu/xe

KLM Cityhopper

Về
KLM Cityhopper là công ty con hàng không khu vực của KLM Royal Dutch Airlines, có trụ sở tại Haarlemmermeer, Hà Lan, và đặt căn cứ tại Sân bay Amsterdam Schiphol. Được thành lập vào năm 1991 từ sự hợp nhất của NLM CityHopper và Netherlines, công ty hoạt động các dịch vụ vận chuyển châu Âu theo lịch trình thay mặt cho KLM, kết nối các thành phố nhỏ hơn và các sân bay khu vực với trung tâm chính của KLM. Là một thành viên của SkyTeam, KLM Cityhopper vận hành một đội bay chủ yếu bao gồm các máy bay Embraer E-Jet, bao gồm các mẫu Embraer 175, 190 và E195-E2. Công ty phục vụ nhiều điểm đến liên châu Âu, đóng vai trò quan trọng trong mạng lưới khu vực và quốc tế của KLM.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của KLM Cityhopper
2h 15p
Giá KLM Cityhopper rẻ nhất
100₫
Tần suất KLM Cityhopper
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (55x35x25 cm) và 1 vật dụng cá nhân (40x30x20 cm)
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm hành lý ký gửi.
Chính Sách Hủy
Vé hoàn tiền có sẵn với sự linh hoạt đầy đủ, vé không hoàn tiền có thể được thay đổi với một khoản phí.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể đi du lịch đến 36 tuần (32 tuần đối với thai đôi). Cần có giấy chứng nhận y tế sau 28 tuần.
Trẻ em đi một mình
Có sẵn cho trẻ em từ 5-17 tuổi. Phải được đặt trước ít nhất 48 giờ.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
KLM Cityhopper cung cấp dịch vụ hỗ trợ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong cabin được phép, tối đa 8kg bao gồm cả lồng.

Câu Hỏi Thường Gặp: Geneva đến Brussels bằng máy bay

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Geneva đến Brussels bằng chuyến bay. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm chuyến bay nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Brussels, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến bay giá rẻ từ Geneva đến Brussels có giá khởi điểm từ ít nhất 35₫ khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé máy bay từ Geneva đến Brussels là 315₫; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian bay trung bình từ Geneva đến Brussels là 1h 10p đối với chặng dài 533 km. Thời gian bay có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến bay sớm nhất từ Geneva đến Brussels là 0:10. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến bay muộn nhất từ Geneva đến Brussels là 23:35.
Có, mỗi ngày có 7 chuyến bay thẳng từ Geneva đến Brussels với Brussels Airlines, Air Baltic, easyJet. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến bay thẳng hơn.
Khi bay từ Geneva đến Brussels, bạn có thể tin tưởng rằng hãng Lufthansa Cityline, BA Euroflyer, KLM Cityhopper, Swiss, BA Cityflyer, Brussels Airlines, Lufthansa City Airlines, Air France, KLM, Air Dolomiti, Qatar Airways, Austrian Airlines, Lufthansa, Norwegian Air Shuttle, Vueling, Bulgaria Air, Air Baltic, Helvetic Airways, Lot Polish Airlines, British Airways, Edelweiss Air, easyJet biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Brussels. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng hàng không hiện có đang tổ chức bay giữa Geneva và Brussels và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé máy bay.
Chuyến bay từ Geneva đến Brussels thường khởi hành từ Sân bay quốc tế Geneva và đến Sân bay Brussels. Sân bay quốc tế Geneva cách trung tâm thành phố Geneva 1 km và Sân bay Brussels cách trung tâm thành phố Brussels 1 km.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Geneva và Brussels bao gồm cả đi bằng tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay.
Đối với chuyến bay quốc tế, chúng tôi khuyên bạn nên đến trước giờ khởi hành từ 2,5 đến 3 giờ. Vui lòng kiểm tra trang web của sân bay khởi hành nếu bạn còn nghi ngại. Một số sân bay có thể cung cấp nhiều khung giờ đặt chỗ để kiểm tra an ninh hoặc cung cấp thêm thông tin về thời điểm đến dựa trên thời gian trong ngày.
Hầu hết các hãng hàng không đều có yêu cầu giới hạn nhất định đối với kích thước hành lý xách tay (ví dụ: 22 x 14 x 9 inch hoặc 56 x 36 x 23 cm), tính cả tay cầm và bánh xe. Hành lý phải để vừa trong ngăn để hành lý phía trên hoặc dưới ghế phía trước bạn.
Nhiều hãng hàng không áp dụng giới hạn về trọng lượng, thường dao động từ 7 kg (15 lbs) đến 12 kg (26 lbs). Thông thường, hành khách được mang theo một hành lý xách tay và một vật dụng cá nhân (ví dụ như túi xách, túi đựng laptop hoặc ba lô). Vật dụng cá nhân phải để vừa dưới ghế phía trước bạn. Hãng hàng không giá rẻ (như Ryanair hoặc Wizz Air) có quy định nghiêm ngặt hơn về kích thước và trọng lượng, và thường tính phí đối với hành lý xách tay quá khổ hoặc quá trọng lượng. Hãng hàng không truyền thống có chính sách linh hoạt hơn, đôi khi cho phép kích thước lớn hơn hoặc giới hạn trọng lượng cao hơn tùy thuộc vào hạng vé.
Danh sách vật dụng bị cấm trên máy bay thay đổi tùy theo quốc gia và hãng hàng không, nhưng nhìn chung, bạn không được phép mang theo các vật dụng sau đây trong hành lý xách tay hoặc hành lý ký gửi: Vũ khí và vật dụng tự vệ, vật sắc nhọn, vật liệu dễ cháy, chất nổ, chất độc hại hoặc chất lỏng có dung tích trên 100ml (trừ thuốc men và đồ dùng thiết yếu cho trẻ em). Không được phép mang súng (khi chưa được cấp phép), chất nổ, pin lithium lớn và hóa chất nguy hiểm trong hành lý ký gửi. Thuốc lá điện tử phải để trong hành lý xách tay, đồng thời tuân thủ hạn chế khi mang theo rượu và đá khô. Luôn kiểm tra với hãng hàng không để biết các quy định cụ thể.

các sân bay phổ biến

Các sân bay phổ biến từ Geneva đến Brussels

Hầu hết các chuyến bay từ Geneva đến Brussels sử dụng cặp sân bay Geneva International Airport đến Brussels Airport. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các sân bay Geneva và Brussels trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại sân bay.

Sân bay khởi hành tại Geneva
Sân bay đến tại Brussels

Chuyến bay đến Brussels khởi hành từ sân bay nào ở Geneva?

Các chuyến bay từ Geneva đến Brussels khởi hành từ Geneva International Airport. Sân bay cách trung tâm thành phố Geneva 2 km, tại Route de l'Aéroport 21, 1215 Le Grand-Saconnex, Switzerland.
Geneva International Airport (GVA)Route de l'Aéroport 21, 1215 Le Grand-Saconnex, SwitzerlandWifiMua sắmBãi đậu xeATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCPhòng tắmPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạc
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Geneva International Airport từ trung tâm thành phố Geneva

Geneva International Airport cách trung tâm thành phố Geneva 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Xe buýt10 · 19p · 9₫ · khoảng mỗi 11 phút
274 · 19p · 4₫ · khoảng mỗi 2 phút
10 · 23p · 9₫ · khoảng mỗi 12 phút
10 · 26p · 9₫ · khoảng mỗi 11 phút

Tiện ích và dịch vụ tại sân bay Geneva International Airport

Geneva International Airport có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Mua sắm, Bãi đậu xe, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng tắm, Phòng chờ và Văn phòng tìm đồ thất lạc.

Wi-Fi và máy ATM

Wi-Fi miễn phí có sẵn trong 90 phút. Máy ATM nằm trong khu vực đến và đi

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Geneva International Airport: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Geneva International Airport: Thang máy, ramp.

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Geneva đến Brussels

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Trang chủChuyến bayChuyến bay ở BỉChuyến bay Geneva đến Brussels

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone