Chuyến bay Buenos Aires BUE đến São Paulo, SP SAO với Latam Airlines

Th 2, 28 thg 9
+ Thêm trở về
Aeromexico
Avianca
Latam Airlines
Ethiopian Airlines
Gol Transportes Aéreos
Trên 2.000 công ty du lịch
Aeromexico
Avianca
Latam Airlines
Ethiopian Airlines
Gol Transportes Aéreos
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Thông tin hành trình

Tổng quan: Chuyến bay Buenos Aires đến São Paulo, SP

ArgentinaArgentina
BrazilBrazil
Icon of flight

Các chuyến bay từ Buenos Aires đến São Paulo, SP khởi hành trung bình 100 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 5h 31p. Vé máy bay giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 94Rp nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 73Rp bằng xe buýt.

Có 19 chuyến bay mỗi ngày. Chuyến chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 00:05, chuyến cuối cùng lúc 23:55. chuyến bay nhanh nhất bao gồm quãng đường 1675 km trong 2h 25p. June là tháng có giá vé máy bay rẻ nhất.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Xe buýt từ 73Rp
Khoảng cách
1675 km
Thời gian bay trung bình
5h 31p
Giá vé rẻ nhất
94Rp
Số chuyến bay mỗi ngày
100
Chuyến bay thẳng
19
Chuyến bay nhanh nhất
2h 25p
Chuyến bay đầu tiên
0:05
Chuyến bay cuối cùng
23:55
Tháng rẻ nhất
Tháng 6
Ngày rẻ nhất
Th 7
Mùa cao điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Mùa thấp điểm
Tháng 10 - Tháng 12
Ngày bận rộn nhất
CN
Ngày ít bận rộn nhất
Th 3
Thời điểm tốt nhất để đặt
14 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Xe buýt từ 73Rp

Chuyến bay rẻ nhất và nhanh nhất từ Buenos Aires đến São Paulo, SP

Hiển thị giờ, giá và vé có thể đặt cho ngày 28 thg 9

Giá thấp nhất vào 28 thg 9

247Rp

Giá vé trung bình vào 28 thg 9

613Rp

Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9

2 h 35 m

Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9

2 h 36 m

Chuyến bay vào 28 thg 9

123

Khoảng cách

1675 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé chuyến bay giá rẻ từ Buenos Aires đến São Paulo, SP là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Buenos Aires đến São Paulo, SP sẽ có giá khoảng 613Rp nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 247Rp.

Chuyến bay nhanh

Vào Th 2, 28 thg 9, chúng tôi tìm thấy 123 chuyến bay từ Buenos Aires đến São Paulo, SP, trong đó có 20 chuyến bay thẳng.

Vào Th 2, 28 thg 9, các chuyến bay thẳng sẽ đi được quãng đường 1675 km trong thời gian trung bình là 2 h 36 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến bay sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 2 h 35 m .

Vào Th 2, 28 thg 9, những chuyến bay dài nhất sẽ mất 2 h 40 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.

  • Ethiopian AirlinesET507
    21:552h35
    Buenos Aires Ministro Pistarini
    0:30Sao Paulo
    247 Rp1Một chiều
    0 lần chuyển
  • Latam AirlinesLA426 · LA611
    22:3011h40
    Buenos Aires Jorge Newburg
    10:10Sao Paulo
    262 Rp1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Latam AirlinesLA426 · LA750
    22:3018h10
    Buenos Aires Jorge Newburg
    16:40Sao Paulo
    263 Rp1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Latam AirlinesLA8023
    16:452h45
    Buenos Aires Ministro Pistarini
    19:30Sao Paulo
    263 Rp1Một chiều
    0 lần chuyển
  • Latam AirlinesLA426 · LA762
    22:3013h45
    Buenos Aires Jorge Newburg
    12:15Sao Paulo
    263 Rp1Một chiều
    1 lần chuyển

Khởi hành trực tiếp

Thời gian bay Buenos Aires đến São Paulo, SP

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Buenos Aires đến São Paulo, SP chuyến bay trong hôm nay, Chủ Nhật, 27 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình chuyến bay được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
Aerolineas ArgentinasAR124019:40 Buenos Aires Jorge Newburg
2h45
22:25 Sao Paulo0 lần chuyểnĐến thẳng
Latam AirlinesLA2368 · LA242420:05 Buenos Aires Jorge Newburg
20h10
16:15 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA2368 · LA812320:05 Buenos Aires Jorge Newburg
12h35
8:40 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37607 · G31975 · G3137520:30 Buenos Aires Jorge Newburg
15h50
12:20 Sao Paulo2 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37607 · G3114120:30 Buenos Aires Jorge Newburg
16h10
12:40 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37607 · G3114320:30 Buenos Aires Jorge Newburg
24h00
20:30 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37607 · G3115120:30 Buenos Aires Jorge Newburg
11h10
7:40 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA424 · LA75421:00 Buenos Aires Jorge Newburg
16h10
13:10 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA424 · LA61121:00 Buenos Aires Jorge Newburg
13h10
10:10 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA424 · LA76221:00 Buenos Aires Jorge Newburg
15h15
12:15 Sao Paulo1 lần chuyển
Aerolineas ArgentinasAR1270 · AR753721:00 Buenos Aires Jorge Newburg
10h15
7:15 Sao Paulo1 lần chuyển
Ethiopian AirlinesET50721:55 Buenos Aires Ministro Pistarini
2h35
0:30 Sao Paulo0 lần chuyểnĐến thẳng
Gol Transportes AéreosG37603 · G3155722:25 Buenos Aires Jorge Newburg
23h40
22:05 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37603 · G32059 · G3137522:25 Buenos Aires Jorge Newburg
13h55
12:20 Sao Paulo2 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37603 · G3155522:25 Buenos Aires Jorge Newburg
17h55
16:20 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37603 · G3155322:25 Buenos Aires Jorge Newburg
32h30
6:55 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA426 · LA76022:30 Buenos Aires Jorge Newburg
19h00
17:30 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA426 · LA76222:30 Buenos Aires Jorge Newburg
13h45
12:15 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA426 · LA75422:30 Buenos Aires Jorge Newburg
14h40
13:10 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA426 · LA61122:30 Buenos Aires Jorge Newburg
11h40
10:10 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA426 · LA75022:30 Buenos Aires Jorge Newburg
18h10
16:40 Sao Paulo1 lần chuyển
Thứ Hai, 28 tháng 9
AviancaAV218 · AV2491:35 Buenos Aires Ministro Pistarini
20h55
22:30 Sao Paulo1 lần chuyển
AviancaAV218 · AV851:35 Buenos Aires Ministro Pistarini
27h50
5:25 Sao Paulo1 lần chuyển
AviancaAV218 · AV1611:35 Buenos Aires Ministro Pistarini
23h35
1:10 Sao Paulo1 lần chuyển
AviancaAV218 · AV1851:35 Buenos Aires Ministro Pistarini
14h30
16:05 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA81312:10 Buenos Aires Ministro Pistarini
2h40
4:50 Sao Paulo0 lần chuyểnĐến thẳng
Gol Transportes AéreosG376453:15 Buenos Aires Jorge Newburg
2h35
5:50 Sao Paulo0 lần chuyểnĐến thẳng
Aerolineas ArgentinasAR77083:15 Buenos Aires Jorge Newburg
2h35
5:50 Sao Paulo0 lần chuyểnĐến thẳng
Gol Transportes AéreosG37657 · G314633:40 Buenos Aires Jorge Newburg
28h20
8:00 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37657 · G314553:40 Buenos Aires Jorge Newburg
16h10
19:50 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37657 · G314573:40 Buenos Aires Jorge Newburg
9h30
13:10 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37657 · G314593:40 Buenos Aires Jorge Newburg
19h25
23:05 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA2376 · LA24243:55 Buenos Aires Ministro Pistarini
12h20
16:15 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA2376 · LA80993:55 Buenos Aires Ministro Pistarini
15h35
19:30 Sao Paulo1 lần chuyển
AviancaAV646 · AV108 · AV856:10 Buenos Aires Ministro Pistarini
23h15
5:25 Sao Paulo2 lần chuyển
AviancaAV646 · AV8376 · AV856:10 Buenos Aires Ministro Pistarini
23h15
5:25 Sao Paulo2 lần chuyển
AviancaAV646 · AV8395 · AV2496:10 Buenos Aires Ministro Pistarini
40h20
22:30 Sao Paulo2 lần chuyển
AviancaAV646 · AV124 · AV2496:10 Buenos Aires Ministro Pistarini
40h20
22:30 Sao Paulo2 lần chuyển
AviancaAV646 · AV108 · AV1616:10 Buenos Aires Ministro Pistarini
19h00
1:10 Sao Paulo2 lần chuyển
AviancaAV646 · AV8376 · AV1856:10 Buenos Aires Ministro Pistarini
33h55
16:05 Sao Paulo2 lần chuyển
Aerolineas ArgentinasAR12426:20 Buenos Aires Jorge Newburg
2h45
9:05 Sao Paulo0 lần chuyểnĐến thẳng
AviancaAV88 · AV857:10 Buenos Aires Ministro Pistarini
22h15
5:25 Sao Paulo1 lần chuyển
AviancaAV88 · AV1857:10 Buenos Aires Ministro Pistarini
32h55
16:05 Sao Paulo1 lần chuyển
AviancaAV88 · AV2497:10 Buenos Aires Ministro Pistarini
15h20
22:30 Sao Paulo1 lần chuyển
AviancaAV88 · AV1617:10 Buenos Aires Ministro Pistarini
18h00
1:10 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA2946 · LA24287:35 Buenos Aires Ministro Pistarini
22h35
6:10 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA2946 · LA23947:35 Buenos Aires Ministro Pistarini
19h00
2:35 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA2946 · LA80997:35 Buenos Aires Ministro Pistarini
11h55
19:30 Sao Paulo1 lần chuyển
Aerolineas ArgentinasLA8375+Latam AirlinesLA81717:50 Buenos Aires Jorge Newburg
7h30
15:20 Sao Paulo1 lần chuyển
Aerolineas ArgentinasLA8349+Latam AirlinesLA80498:05 Buenos Aires Ministro Pistarini
8h25
16:30 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA2464 · LA24288:40 Buenos Aires Jorge Newburg
21h30
6:10 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA2464 · LA23948:40 Buenos Aires Jorge Newburg
17h55
2:35 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA2464 · LA80998:40 Buenos Aires Jorge Newburg
10h50
19:30 Sao Paulo1 lần chuyển
Aerolineas ArgentinasAR1226 · AR74258:50 Buenos Aires Jorge Newburg
5h25
14:15 Sao Paulo Congonhas1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG376499:00 Buenos Aires Jorge Newburg
2h40
11:40 Sao Paulo0 lần chuyểnĐến thẳng
Aerolineas ArgentinasAR77109:00 Buenos Aires Jorge Newburg
2h40
11:40 Sao Paulo0 lần chuyểnĐến thẳng
Latam AirlinesLA2445 · LA7149:25 Buenos Aires Jorge Newburg
11h20
20:45 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA2445 · LA7569:25 Buenos Aires Jorge Newburg
16h10
1:35 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA2445 · LA6139:25 Buenos Aires Jorge Newburg
12h00
21:25 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA2445 · LA6079:25 Buenos Aires Jorge Newburg
14h40
0:05 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA2445 · LA7609:25 Buenos Aires Jorge Newburg
8h05
17:30 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA3161 · LA81299:55 Buenos Aires Jorge Newburg
5h20
15:15 Sao Paulo Congonhas1 lần chuyển
Latam AirlinesLA4613 · LA81299:55 Buenos Aires Jorge Newburg
7h55
17:50 Sao Paulo Congonhas1 lần chuyển
Latam AirlinesLA3421 · LA81299:55 Buenos Aires Jorge Newburg
6h10
16:05 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA3219 · LA81299:55 Buenos Aires Jorge Newburg
9h40
19:35 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA8129 · LA31639:55 Buenos Aires Jorge Newburg
10h05
20:00 Sao Paulo Congonhas1 lần chuyển
Latam AirlinesLA8129 · LA31579:55 Buenos Aires Jorge Newburg
6h40
16:35 Sao Paulo Congonhas1 lần chuyển
Latam AirlinesLA3165 · LA81299:55 Buenos Aires Jorge Newburg
11h30
21:25 Sao Paulo Congonhas1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37651 · G3152510:20 Buenos Aires Jorge Newburg
12h50
23:10 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37651 · G3137910:20 Buenos Aires Jorge Newburg
11h10
21:30 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37651 · G3138310:20 Buenos Aires Jorge Newburg
20h55
7:15 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA813910:25 Buenos Aires Jorge Newburg
2h40
13:05 Sao Paulo0 lần chuyểnĐến thẳng
Aerolineas ArgentinasLA5245+Latam AirlinesLA816911:30 Buenos Aires Jorge Newburg
9h15
20:45 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA819311:45 Buenos Aires Jorge Newburg
2h40
14:25 Sao Paulo0 lần chuyểnĐến thẳng
Aerolineas ArgentinasAR124611:55 Buenos Aires Jorge Newburg
2h45
14:40 Sao Paulo0 lần chuyểnĐến thẳng
Latam AirlinesLA543 · LA71412:15 Buenos Aires Ministro Pistarini
8h30
20:45 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA543 · LA60912:15 Buenos Aires Ministro Pistarini
17h25
5:40 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA543 · LA75612:15 Buenos Aires Ministro Pistarini
13h20
1:35 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA543 · LA61312:15 Buenos Aires Ministro Pistarini
9h10
21:25 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA543 · LA60712:15 Buenos Aires Ministro Pistarini
11h50
0:05 Sao Paulo1 lần chuyển
Aerolineas ArgentinasLA8387+Latam AirlinesLA816912:30 Buenos Aires Jorge Newburg
8h15
20:45 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA803312:55 Buenos Aires Jorge Newburg
2h40
15:35 Sao Paulo0 lần chuyểnĐến thẳng
Gol Transportes AéreosG37653 · G3152513:25 Buenos Aires Ministro Pistarini
9h45
23:10 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37653 · G3137913:25 Buenos Aires Ministro Pistarini
8h05
21:30 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37653 · G3138313:25 Buenos Aires Ministro Pistarini
17h50
7:15 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37653 · G3215013:25 Buenos Aires Ministro Pistarini
23h35
13:00 Sao Paulo1 lần chuyển
Aerolineas ArgentinasAR771213:30 Buenos Aires Jorge Newburg
3h00
16:30 Sao Paulo0 lần chuyểnĐến thẳng
Gol Transportes AéreosG3764113:30 Buenos Aires Jorge Newburg
3h00
16:30 Sao Paulo0 lần chuyểnĐến thẳng
Gol Transportes AéreosG37609 · G3215014:30 Buenos Aires Jorge Newburg
22h30
13:00 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37609 · G3152514:30 Buenos Aires Jorge Newburg
8h40
23:10 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37609 · G3137914:30 Buenos Aires Jorge Newburg
7h00
21:30 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37609 · G3138314:30 Buenos Aires Jorge Newburg
16h45
7:15 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA3875 · LA804514:55 Buenos Aires Jorge Newburg
5h50
20:45 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA8045 · LA333914:55 Buenos Aires Jorge Newburg
15h20
6:15 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA777 · LA61115:35 Buenos Aires Ministro Pistarini
18h35
10:10 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA777 · LA75015:35 Buenos Aires Ministro Pistarini
25h05
16:40 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA777 · LA75415:35 Buenos Aires Ministro Pistarini
21h35
13:10 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA777 · LA60915:35 Buenos Aires Ministro Pistarini
14h05
5:40 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA777 · LA76215:35 Buenos Aires Ministro Pistarini
20h40
12:15 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA777 · LA333915:35 Buenos Aires Ministro Pistarini
14h40
6:15 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA454 · LA60715:45 Buenos Aires Jorge Newburg
8h20
0:05 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA454 · LA61115:45 Buenos Aires Jorge Newburg
18h25
10:10 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA454 · LA75615:45 Buenos Aires Jorge Newburg
9h50
1:35 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA454 · LA60915:45 Buenos Aires Jorge Newburg
13h55
5:40 Sao Paulo1 lần chuyển
Aerolineas ArgentinasAR125016:40 Buenos Aires Jorge Newburg
2h45
19:25 Sao Paulo0 lần chuyểnĐến thẳng
Latam AirlinesLA802316:45 Buenos Aires Ministro Pistarini
2h45
19:30 Sao Paulo0 lần chuyểnĐến thẳng
AviancaAV8396 · AV18516:50 Buenos Aires Ministro Pistarini
23h15
16:05 Sao Paulo1 lần chuyển
AviancaAV8396 · AV24916:50 Buenos Aires Ministro Pistarini
29h40
22:30 Sao Paulo1 lần chuyển
AviancaAV8396 · AV16116:50 Buenos Aires Ministro Pistarini
32h20
1:10 Sao Paulo1 lần chuyển
Aerolineas ArgentinasAR1268 · AR753717:30 Buenos Aires Jorge Newburg
13h45
7:15 Sao Paulo1 lần chuyển
Aerolineas ArgentinasAR1268 · AR759017:30 Buenos Aires Jorge Newburg
5h40
23:10 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA2381 · LA242417:35 Buenos Aires Jorge Newburg
22h40
16:15 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA2381 · LA242817:35 Buenos Aires Jorge Newburg
12h35
6:10 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA2381 · LA812317:35 Buenos Aires Jorge Newburg
15h05
8:40 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG3764318:20 Buenos Aires Jorge Newburg
3h00
21:20 Sao Paulo0 lần chuyểnĐến thẳng
Aerolineas ArgentinasAR770618:20 Buenos Aires Jorge Newburg
3h00
21:20 Sao Paulo0 lần chuyểnĐến thẳng
Latam AirlinesLA803518:20 Buenos Aires Jorge Newburg
2h45
21:05 Sao Paulo0 lần chuyểnĐến thẳng
Gol Transportes AéreosG37655 · G3215018:30 Buenos Aires Ministro Pistarini
18h30
13:00 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37655 · G3137718:30 Buenos Aires Ministro Pistarini
21h35
16:05 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37655 · G3137918:30 Buenos Aires Ministro Pistarini
27h00
21:30 Sao Paulo1 lần chuyển
Gol Transportes AéreosG37655 · G3138318:30 Buenos Aires Ministro Pistarini
12h45
7:15 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA476 · LA76219:21 Buenos Aires Ministro Pistarini
16h54
12:15 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA476 · LA61119:21 Buenos Aires Ministro Pistarini
14h49
10:10 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA476 · LA60919:21 Buenos Aires Ministro Pistarini
10h19
5:40 Sao Paulo1 lần chuyển
Latam AirlinesLA476 · LA75419:21 Buenos Aires Ministro Pistarini
17h49
13:10 Sao Paulo1 lần chuyển

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Buenos Aires đến São Paulo, SP bằng chuyến bay hoặc xe buýt

So sánh giá chuyến bay và xe buýt trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 2
28 thg 9
Th 3
29 thg 9
Th 4
30 thg 9
Th 5
01 thg 10
Th 6
02 thg 10
Th 7
03 thg 10
CN
04 thg 10
Th 2
05 thg 10
Th 3
06 thg 10
Th 4
07 thg 10
Th 5
08 thg 10
Th 6
09 thg 10
Th 7
10 thg 10
CN
11 thg 10

Tại sao bạn nên đặt vé chuyến bay từ Buenos Aires đến São Paulo, SP với Omio?

Aeromexico cũng như Avianca, Latam Airlines, Ethiopian Airlines, Gol Transportes Aéreos và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ chuyến bay từ Buenos Aires đến São Paulo, SP.
Omio là đại lý bán vé chính thức cho tất cả các lựa chọn đi lại của bạn từ Buenos Aires đến São Paulo, SP.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì Aeromexico?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Aeromexico, mà còn so sánh vé của các hãng như Avianca, Latam Airlines, Ethiopian Airlines hoặc Gol Transportes Aéreos để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Buenos Aires đến São Paulo, SP.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Aeromexico với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm flight và bus để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Buenos Aires đến São Paulo, SP.

Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Kayak, Edreams hoặc Trip?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như Avianca, Latam Airlines, Ethiopian Airlines hoặc Gol Transportes Aéreos để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Buenos Aires đến São Paulo, SP.
  • Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm flight và bus để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Buenos Aires đến São Paulo, SP.

Hãng hàng không: Latam Airlines, Gol Transportes Aéreos, Aerolineas Argentinas, Avianca, Lan Ecuador, Turkish Airlines, PolskiBus, jetsmart, Ethiopian Airlines, Swiss từ Buenos Aires đến São Paulo, SPTìm các chuyến bay tốt nhất từ Buenos Aires đến São Paulo, SP với các đối tác du lịch của Omio Latam Airlines, Gol Transportes Aéreos, Aerolineas Argentinas, Avianca, Lan Ecuador, Turkish Airlines, PolskiBus, jetsmart, Ethiopian Airlines, Swiss từ 73Rp. Chúng tôi có thể tìm cho bạn những ưu đãi, lịch trình và vé tốt nhất khi bạn so sánh và đặt chuyến đi lý tưởng.

Ethiopian Airlines

Về
Ethiopian Airlines, được thành lập vào năm 1945, là hãng hàng không quốc doanh hàng đầu của Ethiopia, hoạt động từ trung tâm tại Sân bay Quốc tế Bole ở Addis Ababa. Là hãng hàng không lớn nhất châu Phi, nó phục vụ 161 điểm đến cho hành khách và 68 điểm đến vận chuyển hàng hóa trên toàn thế giới. Hãng tự hào có đội bay hiện đại gồm 167 máy bay, bao gồm Boeing 787, 777 và Airbus A350. Là thành viên của Star Alliance từ năm 2011, Ethiopian Airlines cung cấp chương trình khách hàng thân thiết ShebaMiles. Hãng do chính phủ Ethiopia sở hữu hoàn toàn và là một công ty con của Tập đoàn Ethiopian Airlines Group, được sở hữu hoàn toàn bởi Ethiopian Investment Holdings, quỹ đầu tư tài sản nhà nước của Ethiopia.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Ethiopian Airlines
2h 35p
Giá Ethiopian Airlines rẻ nhất
244Rp
Tần suất Ethiopian Airlines
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách hạng phổ thông được phép mang một vali ký gửi tối đa 23 kg; hành khách hạng thương gia được phép mang hai vali ký gửi tối đa 23 kg mỗi vali.
Hành lý bổ sung
Hành lý bổ sung có thể được mua như hành lý quá cước, tùy thuộc vào tình trạng sẵn có và phí bổ sung.
Nơi giữ hành lý
Ethiopian Airlines cung cấp dịch vụ hành lý ký gửi để lưu trữ hành lý trong suốt chuyến bay.
Chính Sách Hủy
Chính sách hủy bỏ khác nhau tùy theo loại giá; có thể áp dụng phí cho việc thay đổi hoặc hủy bỏ.
Hành khách mang thai
Hành khách mang thai được phép bay đến 36 tuần thai; có thể cần giấy chứng nhận y tế sau 28 tuần.
Trẻ em đi một mình
Trẻ em không có người đi kèm từ 5-11 tuổi có thể đi cùng Ethiopian Airlines; cần có sự đồng ý của cha mẹ và có phí bổ sung.
Tiện nghi trên máy bay
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Bữa ăn và đồ uống miễn phí được cung cấp trên hầu hết các chuyến bay, với bữa ăn đặc biệt có sẵn theo yêu cầu.
Đặt chỗ
Việc chọn chỗ ngồi có thể phát sinh phí bổ sung, tùy thuộc vào loại giá vé và vị trí chỗ ngồi.
Nhà vệ sinh
Dành cho người khuyết tật
Ethiopian Airlines cung cấp dịch vụ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ trong quá trình lên và xuống máy bay.
Xe đạp
Xe đạp được chấp nhận là hành lý ký gửi nếu được đóng gói đúng cách và phải chịu thêm phí.
Thú cưng
Thú cưng được phép vào cabin nếu chúng đáp ứng các hạn chế về kích thước và trọng lượng; nếu không, chúng phải được vận chuyển như hàng hóa.
Đặt khoang riêng
Các đặt chỗ cabin riêng có sẵn trên một số máy bay với một khoản phí bổ sung.
Giải trí trên tàu/xe

Aerolineas Argentinas

Về
Aerolíneas Argentinas là hãng hàng không quốc gia thuộc sở hữu nhà nước của Argentina và là hãng hàng không lớn nhất, hoạt động từ năm 1950. Hãng phục vụ hơn sáu mươi điểm đến nội địa và quốc tế trên khắp Nam Mỹ, Caribbean, Bắc Mỹ và châu Âu. Các trung tâm hoạt động chính của hãng là Sân bay Aeroparque Jorge Newbery cho các chuyến bay nội địa và khu vực, và Sân bay Quốc tế Ministro Pistarini (Ezeiza) cho các dịch vụ đường dài, cả hai đều nằm ở Buenos Aires. Aerolíneas Argentinas là thành viên của liên minh SkyTeam, gia nhập vào năm 2012 với tư cách là đối tác Nam Mỹ đầu tiên và duy nhất. Nhóm này cũng bao gồm các dịch vụ vận chuyển hàng hóa (Aerolíneas Cargo và Jet Paq) và một nhà điều hành du lịch (Optar).
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Aerolineas Argentinas
2h 25p
Giá Aerolineas Argentinas rẻ nhất
129Rp
Tần suất Aerolineas Argentinas
18 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (tối đa 8kg) và 1 vật dụng cá nhân được bao gồm trong giá vé tiêu chuẩn
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi thêm có thể được mua, tối đa 23kg mỗi kiện.
Chính Sách Hủy
Hủy miễn phí trong vòng 24 giờ sau khi đặt chỗ nếu chuyến bay còn hơn 7 ngày. Sau đó, phí sẽ được áp dụng dựa trên loại giá vé.
Hành khách mang thai
Hành khách mang thai có thể đi lại đến 36 tuần cho thai đơn, 32 tuần cho thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau 28 tuần.
Trẻ em đi một mình
Có sẵn cho trẻ em từ 5-17 tuổi. Phải được đặt trước ít nhất 72 giờ. Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Dành cho người khuyết tật
Hỗ trợ có sẵn cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ xe lăn và sắp xếp chỗ ngồi đặc biệt.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trong cabin, tối đa 8kg bao gồm cả lồng. Phải đặt chỗ trước.
Giải trí trên tàu/xe

Avianca

Về
Avianca là hãng hàng không quốc gia và lớn nhất của Colombia, và là một trong những hãng hàng không lâu đời nhất thế giới, có nguồn gốc từ năm 1919. Hãng phục vụ như là biểu tượng của một nhóm các hãng hàng không trên khắp châu Mỹ, hoạt động theo hệ thống chia sẻ mã. Avianca tự hào có một mạng lưới điểm đến rộng lớn trên toàn châu Mỹ, với trung tâm chính đặt tại Sân bay Quốc tế El Dorado ở Bogotá. Hãng hàng không là thành viên của Liên minh Star Alliance, cung cấp nhiều loại hình dịch vụ từ hạng phổ thông đến hạng thương gia và hạng nhất. Đội bay của hãng bao gồm các máy bay hiện đại như gia đình Airbus A320, Airbus A330 và Boeing 787 Dreamliner.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Avianca
11h 45p
Giá Avianca rẻ nhất
371Rp
Tần suất Avianca
10 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (10kg) và 1 vật dụng cá nhân được bao gồm trong hầu hết các mức giá
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi bổ sung có thể được mua, tối đa 32kg mỗi kiện.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền có sẵn tùy thuộc vào loại giá, một số vé không hoàn lại. Thay đổi được phép với phí.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể đi du lịch đến 36 tuần cho thai đơn, 32 tuần cho thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau 28 tuần.
Trẻ em đi một mình
Trẻ em từ 5-17 tuổi có thể đi du lịch như trẻ vị thành niên không có người đi kèm với phí dịch vụ bổ sung. Phải được đặt trước ít nhất 48 giờ.
Tiện nghi trên máy bay
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Dành cho người khuyết tật
Hỗ trợ có sẵn cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, phải được yêu cầu 48 giờ trước chuyến bay.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang, tối đa 8kg bao gồm cả lồng.
Giải trí trên tàu/xe

Turkish Airlines

Về
A companhia aérea Turkish Airlines é a companhia aérea nacional da Turquia e uma das principais companhias aéreas do mundo, voando para mais destinos internacionais do que qualquer outra companhia aérea. Com sede em Istambul, a empresa conecta passageiros à Europa, Ásia, América, África e muito mais. Os passageiros podem escolher a classe Econômica com assentos confortáveis, Wi-Fi e entretenimento a bordo, ou fazer um upgrade para a classe Executiva com assentos espaçosos, gastronomia de alta qualidade e acesso a salas VIP. Com um serviço premiado e alcance global, a Turkish Airlines é a escolha preferida tanto para viagens de negócios quanto de lazer.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Turkish Airlines
2h 35p
Giá Turkish Airlines rẻ nhất
174Rp
Tần suất Turkish Airlines
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hạng Phổ Thông: 1 túi xách tay (8kg, 55x40x23cm) + đồ vật cá nhân (4kg, 40x30x15cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý bổ sung có thể được mua trực tuyến hoặc tại sân bay. Phí thay đổi tùy theo tuyến đường.
Chính Sách Hủy
Hủy miễn phí trong vòng 24 giờ sau khi đặt chỗ. Sau đó, phí hủy sẽ được áp dụng dựa trên loại giá và thời gian.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể bay đến tuần thứ 28 mà không cần giấy chứng nhận y tế. Từ tuần 28-36, cần có giấy chứng nhận y tế. Không được phép bay sau tuần thứ 36.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 7-12 tuổi. Trẻ em từ 12 tuổi trở lên có thể đi một mình. Dịch vụ phải được đặt ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Tiện nghi trên máy bay
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Dành cho người khuyết tật
Hãng hàng không Turkish Airlines cung cấp dịch vụ hỗ trợ xe lăn và các dịch vụ đặc biệt cho hành khách khuyết tật. Cần thông báo trước.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trong cabin (tối đa 8kg bao gồm cả lồng) và khoang hàng. Phải đặt trước.
Giải trí trên tàu/xe

Swiss

Về
Swiss là hãng hàng không hàng đầu của Thụy Sĩ, cung cấp giá vé hạng Phổ thông và Hạng Thương gia cho chuyến đi tiếp theo của bạn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Swiss
2h 40p
Giá Swiss rẻ nhất
283Rp
Tần suất Swiss
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (tối đa 8 kg) và 1 vật dụng cá nhân được bao gồm trong hạng Phổ thông Cổ điển và cao hơn.
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm túi xách, giá cả thay đổi tùy theo tuyến đường và thời gian mua.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại giá - Economy Light không hoàn lại, Economy Classic/Business hoàn lại một phần với phí.
Hành khách mang thai
Du lịch được phép cho đến hết tuần thứ 36 đối với thai đơn, hết tuần thứ 32 đối với thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi (bắt buộc) và 12-17 tuổi (tùy chọn). Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Dành cho người khuyết tật
Swiss cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế. Dịch vụ xe lăn có sẵn theo yêu cầu.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang (tối đa 8 kg bao gồm cả container), động vật lớn hơn trong khoang hàng. Cần đặt chỗ trước.
Giải trí trên tàu/xe

Latam Airlines

Về
LATAM Airlines Peru, một công ty con của Tập đoàn LATAM Airlines, là một hãng hàng không lớn có trụ sở tại Lima, Peru, và là hãng hàng không chiếm ưu thế trên thị trường nội địa Peru. Hãng hoạt động các chuyến bay nội địa và quốc tế theo lịch trình, với trung tâm chính tại Sân bay Quốc tế Jorge Chávez. Hãng hàng không này trước đây được biết đến với tên gọi LAN Perú S.A. cho đến năm 2015, khi nó bị giải thể và đổi thương hiệu thành LATAM Airlines như một phần của sự sáp nhập giữa LAN Airlines và TAM Airlines. Tập đoàn LATAM Airlines, công ty mẹ, là tập đoàn hàng không lớn nhất ở Nam Mỹ.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Latam Airlines
2h 25p
Giá Latam Airlines rẻ nhất
125Rp
Tần suất Latam Airlines
54 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (tối đa 10kg) và 1 vật dụng cá nhân
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi thêm có thể được mua, tối đa 23kg mỗi kiện.
Chính Sách Hủy
Hủy miễn phí trong vòng 24 giờ sau khi đặt, sau đó sẽ áp dụng phí dựa trên loại giá và thời gian.
Hành khách mang thai
Lên đến 32 tuần cho thai đơn, 28 tuần cho thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau 28 tuần.
Trẻ em đi một mình
Trẻ em từ 5-17 tuổi có thể đi một mình với dịch vụ Trẻ em không có người lớn đi kèm của LATAM. Dịch vụ phải được yêu cầu ít nhất 48 giờ trước chuyến bay.
Tiện nghi trên máy bay
Dành cho người khuyết tật
Hỗ trợ có sẵn cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm xe lăn và hỗ trợ đặc biệt.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trong cabin, tối đa 8kg bao gồm cả lồng. Phải đặt trước.
Giải trí trên tàu/xe

Gol Transportes Aéreos

Về
Gol Transportes Aéreos, hoạt động dưới tên GOL Linhas Aéreas Inteligentes, là một hãng hàng không giá rẻ của Brazil có trụ sở tại Rio de Janeiro. Được thành lập vào năm 2000, hãng bắt đầu hoạt động vào tháng 1 năm 2001, trở thành hãng hàng không giá rẻ đầu tiên ở Brazil. GOL cung cấp các chuyến bay nội địa và quốc tế trên khắp Brazil, Nam Mỹ, Caribbean và Hoa Kỳ. Các trung tâm hoạt động chính của hãng bao gồm sân bay Guarulhos và Congonhas ở São Paulo, và sân bay Galeão ở Rio de Janeiro. GOL cũng vận hành một chương trình khách hàng thân thiết có tên là Smiles.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Gol Transportes Aéreos
2h 25p
Giá Gol Transportes Aéreos rẻ nhất
138Rp
Tần suất Gol Transportes Aéreos
27 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 vật dụng cá nhân (tối đa 10kg) bao gồm
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi bổ sung lên đến 23kg có thể được mua.
Chính Sách Hủy
Hủy miễn phí trong vòng 24 giờ sau khi đặt chỗ nếu chuyến bay còn hơn 7 ngày, sau đó sẽ áp dụng phí dựa trên loại giá vé.
Hành khách mang thai
Lên đến 32 tuần cho thai đơn, 28 tuần cho thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau 28 tuần.
Trẻ em đi một mình
Có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi, phải được đặt trước ít nhất 48 giờ, phí bổ sung áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Dành cho người khuyết tật
Hỗ trợ có sẵn cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, phải được yêu cầu ít nhất 48 giờ trước chuyến bay.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang, tối đa 10kg bao gồm cả lồng.
Giải trí trên tàu/xe

jetsmart

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của jetsmart
6h 20p
Giá jetsmart rẻ nhất
228Rp
Tần suất jetsmart
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (45x35x25 cm) hoặc đồ cá nhân (35x25x20 cm)
Hành lý bổ sung
Có thể mua hành lý ký gửi lên đến 23kg.
Chính Sách Hủy
Vé không hoàn lại, thay đổi được phép với phí tùy thuộc vào loại giá vé.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể bay đến 28 tuần mà không cần giấy chứng nhận y tế, từ 28-36 tuần cần giấy chứng nhận y tế, không được phép bay sau 36 tuần.
Trẻ em đi một mình
Trẻ em từ 5-12 tuổi có thể đi du lịch như trẻ vị thành niên không có người đi kèm với phí dịch vụ bổ sung.
Tiện nghi trên máy bay
Dành cho người khuyết tật
JetSmart cung cấp hỗ trợ cho hành khách có nhu cầu di chuyển hạn chế, bao gồm dịch vụ xe lăn và lên máy bay ưu tiên. Hành khách được khuyên nên yêu cầu hỗ trợ ít nhất 48 giờ trước chuyến bay để đảm bảo sắp xếp đúng cách.

Lan Ecuador

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Lan Ecuador
9h 25p
Giá Lan Ecuador rẻ nhất
550Rp
Tần suất Lan Ecuador
3 lần mỗi ngày

PolskiBus

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của PolskiBus
3h 50p
Giá PolskiBus rẻ nhất
474Rp
Tần suất PolskiBus
1 lần mỗi ngày

Câu Hỏi Thường Gặp: Buenos Aires đến São Paulo, SP bằng máy bay

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Buenos Aires đến São Paulo, SP bằng chuyến bay. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm chuyến bay nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại São Paulo, SP, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến bay giá rẻ từ Buenos Aires đến São Paulo, SP có giá khởi điểm từ ít nhất 94Rp khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé máy bay từ Buenos Aires đến São Paulo, SP là 490Rp; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian bay trung bình từ Buenos Aires đến São Paulo, SP là 2h 25p đối với chặng dài 1675 km. Thời gian bay có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến bay sớm nhất từ Buenos Aires đến São Paulo, SP là 0:05. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến bay muộn nhất từ Buenos Aires đến São Paulo, SP là 23:55.
Có, mỗi ngày có 19 chuyến bay thẳng từ Buenos Aires đến São Paulo, SP với Latam Airlines, Ethiopian Airlines, Gol Transportes Aéreos, Turkish Airlines, Swiss, Aerolineas Argentinas, flybondi. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến bay thẳng hơn.
Khi bay từ Buenos Aires đến São Paulo, SP, bạn có thể tin tưởng rằng hãng Aeromexico, Avianca, Latam Airlines, Ethiopian Airlines, Gol Transportes Aéreos, Turkish Airlines, Swiss, PolskiBus, jetsmart, Lan Ecuador, Aerolineas Argentinas, flybondi biết cách tốt nhất để đưa bạn đến São Paulo, SP. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng hàng không hiện có đang tổ chức bay giữa Buenos Aires và São Paulo, SP và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé máy bay.
Chuyến bay từ Buenos Aires đến São Paulo, SP thường khởi hành từ Buenos Aires Jorge Newburg và đến Sao Paulo. Buenos Aires Jorge Newburg cách trung tâm thành phố Buenos Aires 6 km và Sao Paulo cách trung tâm thành phố São Paulo, SP 7 km.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 2 cách để đi giữa Buenos Aires và São Paulo, SP bao gồm cả đi bằng chuyến bay và xe buýt.
Đối với chuyến bay quốc tế, chúng tôi khuyên bạn nên đến trước giờ khởi hành từ 2,5 đến 3 giờ. Vui lòng kiểm tra trang web của sân bay khởi hành nếu bạn còn nghi ngại. Một số sân bay có thể cung cấp nhiều khung giờ đặt chỗ để kiểm tra an ninh hoặc cung cấp thêm thông tin về thời điểm đến dựa trên thời gian trong ngày.
Hầu hết các hãng hàng không đều có yêu cầu giới hạn nhất định đối với kích thước hành lý xách tay (ví dụ: 22 x 14 x 9 inch hoặc 56 x 36 x 23 cm), tính cả tay cầm và bánh xe. Hành lý phải để vừa trong ngăn để hành lý phía trên hoặc dưới ghế phía trước bạn.
Nhiều hãng hàng không áp dụng giới hạn về trọng lượng, thường dao động từ 7 kg (15 lbs) đến 12 kg (26 lbs). Thông thường, hành khách được mang theo một hành lý xách tay và một vật dụng cá nhân (ví dụ như túi xách, túi đựng laptop hoặc ba lô). Vật dụng cá nhân phải để vừa dưới ghế phía trước bạn. Hãng hàng không giá rẻ (như Ryanair hoặc Wizz Air) có quy định nghiêm ngặt hơn về kích thước và trọng lượng, và thường tính phí đối với hành lý xách tay quá khổ hoặc quá trọng lượng. Hãng hàng không truyền thống có chính sách linh hoạt hơn, đôi khi cho phép kích thước lớn hơn hoặc giới hạn trọng lượng cao hơn tùy thuộc vào hạng vé.
Danh sách vật dụng bị cấm trên máy bay thay đổi tùy theo quốc gia và hãng hàng không, nhưng nhìn chung, bạn không được phép mang theo các vật dụng sau đây trong hành lý xách tay hoặc hành lý ký gửi: Vũ khí và vật dụng tự vệ, vật sắc nhọn, vật liệu dễ cháy, chất nổ, chất độc hại hoặc chất lỏng có dung tích trên 100ml (trừ thuốc men và đồ dùng thiết yếu cho trẻ em). Không được phép mang súng (khi chưa được cấp phép), chất nổ, pin lithium lớn và hóa chất nguy hiểm trong hành lý ký gửi. Thuốc lá điện tử phải để trong hành lý xách tay, đồng thời tuân thủ hạn chế khi mang theo rượu và đá khô. Luôn kiểm tra với hãng hàng không để biết các quy định cụ thể.

các sân bay phổ biến

Các sân bay phổ biến từ Buenos Aires đến São Paulo, SP

Hầu hết các chuyến bay từ Buenos Aires đến São Paulo, SP sử dụng cặp sân bay Buenos Aires Jorge Newburg đến Sao Paulo, với một số chuyến hạ cánh tại Sao Paulo Congonhas. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các sân bay Buenos Aires và São Paulo, SP trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại sân bay.

Sân bay khởi hành tại Buenos Aires
Sân bay đến tại São Paulo

Chuyến bay đến São Paulo, SP khởi hành từ sân bay nào ở Buenos Aires?

Các chuyến bay từ Buenos Aires đến São Paulo, SP khởi hành từ Buenos Aires Jorge Newburg. Sân bay cách trung tâm thành phố Buenos Aires 7 km, tại Av. Costanera Rafael Obligado s/n, C1425DAA Buenos Aires, Argenti.
Buenos Aires Jorge Newburg (AEP) Av. Costanera Rafael Obligado s/n, C1425DAA Buenos Aires, ArgentiWifiMua sắmBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcCho thuê xe
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Buenos Aires Jorge Newburg từ trung tâm thành phố Buenos Aires

Buenos Aires Jorge Newburg cách trung tâm thành phố Buenos Aires 6 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Xe buýt45A, 45B, 45C, 70A, 70B · 2p · khoảng mỗi 50 phút
129M, 129O, 129Q, 129R · 2p · khoảng mỗi 17 phút
39A, 39B, 39C, 39D, 39E, 39F · 4p · khoảng mỗi 47 phút
59A, 59B, 59C, 59D · 4p · khoảng mỗi 56 phút
10A, 17A, 100A, 100B, 100C · 5p · khoảng mỗi 87 phút
111A, 111B, 111C, 111D, 111E, 111F · 6p · khoảng mỗi 28 phút
50A, 50B, 146A, 146B · 6p · khoảng mỗi 48 phút
91A, 91B · 6p · khoảng mỗi 15 phút
86A, 86B, 86C, 86D, 86G, 86H · 8p · khoảng mỗi 30 phút
24A, 24B, 24C · 9p · khoảng mỗi 32 phút
64A, 64B, 64C, 64D · 9p · khoảng mỗi 27 phút
29A, 29B, 29C · 11p · khoảng mỗi 33 phút
23A · 13p · khoảng mỗi 19 phút
152A, 152B, 152C · 15p · khoảng mỗi 33 phút
Tàu điện ngầmC · 3p · khoảng mỗi 14 phút
C · 3p · khoảng mỗi 26 phút

Tiện ích và dịch vụ tại sân bay Buenos Aires Jorge Newburg

Buenos Aires Jorge Newburg có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc và Cho thuê xe.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn bao gồm: Có một số nhà hàng, bao gồm đồ ăn nhanh và ẩm thực địa phương, chủ yếu ở khu vực ẩm thực

Wi-Fi và máy ATM

Có Wi-Fi miễn phí ở khắp sân bay. Máy ATM Nằm ở khu vực đến và đi

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Buenos Aires Jorge Newburg: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Buenos Aires Jorge Newburg: Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Buenos Aires Jorge Newburg: Thang máy, ram dốc.

Cửa hàng, khách sạn và liên hệ

Các khách sạn gần đó bao gồm Các khách sạn gần đó, như Aeroparque Inn & Suites, chỉ cách đó một quãng đi bộ..

Buenos Aires Ministro Pistarini (EZE) Autopista Tte. Gral. Ricchieri Km 33.5, 1802 Ezeiza, Buenos Aires, ArgentiWifiMua sắmBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng tắmPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcCho thuê xe
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Buenos Aires Ministro Pistarini từ trung tâm thành phố Buenos Aires

Buenos Aires Ministro Pistarini cách trung tâm thành phố Buenos Aires 16 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Xe buýt8G · 1h 2p · khoảng mỗi 2 phút
8A, 8G · 1h 43p · khoảng mỗi 8 phút
51C · 1h 52p · khoảng mỗi 3 phút
Xe đưa đónBuenos Aires · 30p · 11Rp · khoảng mỗi 1 phút
50p · 9Rp · khoảng mỗi 2 phút

Tiện ích và dịch vụ tại sân bay Buenos Aires Ministro Pistarini

Buenos Aires Ministro Pistarini có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc và Cho thuê xe.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn bao gồm: Các nhà hàng đều có mặt ở tất cả các nhà ga, phục vụ ẩm thực Argentina và các lựa chọn giải trí như McDold's và Starbucks.

Wi-Fi và máy ATM

Có Wi-Fi miễn phí ở khắp sân bay. Máy ATM có mặt tại tất cả các nhà ga, cung cấp dịch vụ ngân hàng nội địa và quốc tế

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Buenos Aires Ministro Pistarini: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Buenos Aires Ministro Pistarini: Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Buenos Aires Ministro Pistarini: Thang máy, ram dốc.

Cửa hàng, khách sạn và liên hệ

Các khách sạn gần đó bao gồm Khách sạn có thể đi bộ đến, chẳng hạn như Holiday Inn Buenos Aires Ezeiza Airport..

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Buenos Aires đến São Paulo, SP

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone