Chuyến bay Bucharest BUH đến Vienna VIE với Lot Polish Airlines

Th 3, 29 thg 9
+ Thêm trở về
Lufthansa Cityline
Pegasus
Swiss
Eurowings
Lufthansa City Airlines
Trên 2.000 công ty du lịch
Lufthansa Cityline
Pegasus
Swiss
Eurowings
Lufthansa City Airlines
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Thông tin hành trình

Tổng quan: Chuyến bay Bucharest đến Vienna

RomaniaRomania
ÁoÁo
Icon of flight

Các chuyến bay từ Bucharest đến Vienna khởi hành trung bình 31 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 3h 40p. Vé máy bay giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 17Rp nếu bạn đặt trước.

Có 4 chuyến bay mỗi ngày. Chuyến chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 01:25, chuyến cuối cùng lúc 23:20. chuyến bay nhanh nhất bao gồm quãng đường 856 km trong 1h 40p. December là tháng có giá vé máy bay rẻ nhất.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Khoảng cách
856 km
Thời gian bay trung bình
3h 40p
Giá vé rẻ nhất
17Rp
Số chuyến bay mỗi ngày
31
Chuyến bay thẳng
4
Chuyến bay nhanh nhất
1h 40p
Chuyến bay đầu tiên
1:25
Chuyến bay cuối cùng
23:20
Tháng rẻ nhất
Tháng 12
Ngày rẻ nhất
Th 7
Mùa cao điểm
Tháng 7 - Tháng 9
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 6
Ngày ít bận rộn nhất
CN
Thời điểm tốt nhất để đặt
28 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá

Chuyến bay rẻ nhất và nhanh nhất từ Bucharest đến Vienna

Hiển thị giờ, giá và vé có thể đặt cho ngày 29 thg 9

Giá thấp nhất vào 29 thg 9

104Rp

Giá vé trung bình vào 29 thg 9

408Rp

Hành trình nhanh nhất vào 29 thg 9

1 h 40 m

Thời gian hành trình trung bình vào 29 thg 9

1 h 41 m

Chuyến bay vào 29 thg 9

74

Khoảng cách

856 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé chuyến bay giá rẻ từ Bucharest đến Vienna là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Bucharest đến Vienna sẽ có giá khoảng 408Rp nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 104Rp.

Chuyến bay nhanh

Vào Th 3, 29 thg 9, chúng tôi tìm thấy 74 chuyến bay từ Bucharest đến Vienna, trong đó có 5 chuyến bay thẳng.

Vào Th 3, 29 thg 9, các chuyến bay thẳng sẽ đi được quãng đường 856 km trong thời gian trung bình là 1 h 41 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến bay sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 1 h 40 m .

Vào Th 3, 29 thg 9, những chuyến bay dài nhất sẽ mất 1 h 45 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.

  • Austrian AirlinesOS698
    18:551h40
    Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
    19:35Sân bay quốc tế Vienna
    104 Rp1Một chiều
    0 lần chuyển
  • Air BalticOS700
    6:351h40
    Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
    7:15Sân bay quốc tế Vienna
    111 Rp1Một chiều
    0 lần chuyển
  • Air BalticOS696
    15:551h40
    Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
    16:35Sân bay quốc tế Vienna
    111 Rp1Một chiều
    0 lần chuyển
  • Austrian AirlinesOS694
    13:151h40
    Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
    13:55Sân bay quốc tế Vienna
    111 Rp1Một chiều
    0 lần chuyển
  • SwissLX1887+Austrian AirlinesLX3552
    6:204h50
    Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
    10:10Sân bay quốc tế Vienna
    139 Rp1Một chiều
    1 lần chuyển

Khởi hành trực tiếp

Thời gian bay Bucharest đến Vienna

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Bucharest đến Vienna chuyến bay trong hôm nay, Thứ Hai, 28 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình chuyến bay được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
British AirwaysBA879 · BA7268:15 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
12h55
20:10 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
British AirwaysBA879 · BA7248:15 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
11h20
18:35 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO640 · LO2238:20 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
25h15
8:35 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO640+Austrian AirlinesLO50078:20 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
13h35
20:55 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO640+Austrian AirlinesLO50058:20 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
8h55
16:15 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO640 · LO2258:20 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
11h25
18:45 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO640+Austrian AirlinesLO50018:20 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
24h45
8:05 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO640 · LO535+FlixBusFlixBus8:20 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
13h20
20:40 Vienna, International Busterminal (VIB)2 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO640 · LO535+FlixBusFlixBus8:20 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
13h40
21:00 Vienna, International Busterminal (VIB)2 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO640+Austrian AirlinesLO50038:20 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
26h20
9:40 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1044 · TK18979:30 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
7h05
15:35 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1044 · TK18839:30 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
24h45
9:15 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1044 · TK18879:30 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
9h45
18:15 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1044 · TK1033+FlixBusFlixBus9:30 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
12h10
20:40 Vienna, International Busterminal (VIB)2 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1044 · TK1033+FlixBusFlixBus9:30 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
12h30
21:00 Vienna, International Busterminal (VIB)2 lần chuyển
Lufthansa City AirlinesLH4137+Austrian AirlinesLH639012:45 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
4h50
16:35 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Austrian AirlinesOS69413:15 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
1h40
13:55 Sân bay quốc tế Vienna0 lần chuyểnĐến thẳng
LufthansaLH1419+Austrian AirlinesLH633613:50 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
5h50
18:40 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO642 · LO22514:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
5h10
18:45 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO642+Austrian AirlinesLO500314:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
20h05
9:40 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO642+Austrian AirlinesLO500714:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
7h20
20:55 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO642+Austrian AirlinesLO500114:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
18h30
8:05 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO642 · LO22314:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
19h00
8:35 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
British AirwaysBA875 · BA72815:40 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
7h50
22:30 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1040 · TK188915:55 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
6h55
21:50 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1040 · TK188515:55 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
21h55
12:50 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1040 · TK188715:55 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
27h20
18:15 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1040 · TK188315:55 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
18h20
9:15 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Air BalticOS69615:55 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
1h40
16:35 Sân bay quốc tế Vienna0 lần chuyểnĐến thẳng
Air SerbiaJU103 · JU31416:05 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
5h05
20:10 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Air SerbiaJU103 · JU31216:05 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
23h10
14:15 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Air SerbiaJU103 · JU31016:05 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
17h55
9:00 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
SwissLX1889+Austrian AirlinesLX356816:10 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
5h05
20:15 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO646 · LO22518:30 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
25h15
18:45 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO646+Austrian AirlinesLO500118:30 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
14h35
8:05 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO646 · LO22318:30 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
15h05
8:35 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO646+Austrian AirlinesLO500518:30 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
22h45
16:15 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO646+Austrian AirlinesLO500318:30 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
16h10
9:40 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Austrian AirlinesOS69818:55 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
1h40
19:35 Sân bay quốc tế Vienna0 lần chuyểnĐến thẳng
LufthansaLH1653+Austrian AirlinesLH632619:20 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
4h25
22:45 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Turkish AirlinesVF596 · VF53519:55 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
15h15
10:10 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1887+taromTK859720:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
22h40
18:15 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1897+taromTK859720:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
20h00
15:35 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1889+taromTK859720:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
26h15
21:50 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1885+taromTK859720:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
17h15
12:50 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1883+taromTK859720:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
13h40
9:15 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1046 · TK188921:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
25h15
21:50 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1046 · TK188721:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
21h40
18:15 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1046 · TK189721:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
19h00
15:35 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1046 · TK188521:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
16h15
12:50 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1046 · TK188321:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
12h40
9:15 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Thứ Ba, 29 tháng 9
Lot Polish AirlinesLO644+Austrian AirlinesLO50075:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
16h20
20:55 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO644 · LO2255:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
14h10
18:45 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO644 · LO533+FlixBusFlixBus5:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
16h05
20:40 Vienna, International Busterminal (VIB)2 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO644 · LO2235:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
4h00
8:35 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO644+Austrian AirlinesLO50035:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
5h05
9:40 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO644+Austrian AirlinesLO50055:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
11h40
16:15 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO644 · LO533+FlixBusFlixBus5:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
12h00
16:35 Vienna, International Busterminal (VIB)2 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO644 · LO533+FlixBusFlixBus5:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
16h25
21:00 Vienna, International Busterminal (VIB)2 lần chuyển
LufthansaLH1423 · LH1336+FlixBusFlixBus6:05 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
15h35
20:40 Vienna, International Busterminal (VIB)2 lần chuyển
LufthansaLH1423 · LH1336+FlixBusFlixBus6:05 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
11h30
16:35 Vienna, International Busterminal (VIB)2 lần chuyển
LufthansaLH1423 · LH1338+FlixBusFlixBus6:05 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
15h35
20:40 Vienna, International Busterminal (VIB)2 lần chuyển
LufthansaLH1423+Austrian AirlinesLH64046:05 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
5h40
10:45 Sân bay quốc tế Vienna1 lần chuyển
LufthansaLH1676+FlixBusFlixBus+Lufthansa City AirlinesLH41396:15 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
15h25
20:40 Vienna, International Busterminal (VIB)2 lần chuyển
LufthansaLH1676+FlixBusFlixBus+Lufthansa City AirlinesLH41396:15 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
15h45
21:00 Vienna, International Busterminal (VIB)2 lần chuyển

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

Tôi nên đặt vé chuyến bay từ Bucharest đến Vienna trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé chuyến bay từ Bucharest đến Vienna là 28 ngày trước khi khởi hành. Xem giá vé chuyến bay thay đổi như thế nào trên tuyến đường Bucharest đến Vienna.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Bucharest đến Vienna mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé chuyến bay từ Bucharest đến Vienna.

So sánh giá cả và vé Bucharest đến Vienna bằng xe buýt, tàu hỏa hoặc chuyến bay

So sánh giá xe buýt, tàu hỏa và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 2
28 thg 9
Th 3
29 thg 9
Th 4
30 thg 9
Th 5
01 thg 10
Th 6
02 thg 10
Th 7
03 thg 10
CN
04 thg 10
Th 2
05 thg 10
Th 3
06 thg 10
Th 4
07 thg 10
Th 5
08 thg 10
Th 6
09 thg 10
Th 7
10 thg 10
CN
11 thg 10
Th 2
12 thg 10
Th 3
13 thg 10
Th 4
14 thg 10
Th 5
15 thg 10
Th 6
16 thg 10
Th 7
17 thg 10
CN
18 thg 10

Tại sao bạn nên đặt vé chuyến bay từ Bucharest đến Vienna với Omio?

Lufthansa Cityline cũng như Pegasus, Swiss, Eurowings, Lufthansa City Airlines và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ chuyến bay từ Bucharest đến Vienna.
Omio là đại lý bán vé chính thức cho tất cả các lựa chọn đi lại của bạn từ Bucharest đến Vienna.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì Lufthansa Cityline?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Lufthansa Cityline, mà còn so sánh vé của các hãng như Pegasus, Swiss, Eurowings hoặc Lufthansa City Airlines để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Bucharest đến Vienna.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Lufthansa Cityline với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm bus, train và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Bucharest đến Vienna.

Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Skyscanner, Kayak hoặc Edreams?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như Pegasus, Swiss, Eurowings hoặc Lufthansa City Airlines để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Bucharest đến Vienna.
  • Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm bus, train và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Bucharest đến Vienna.

Hãng hàng không: Lot Polish Airlines, Air Serbia, Lufthansa, Austrian Airlines, Qatar Airways, Turkish Airlines, Air Baltic, Lufthansa City Airlines, British Airways, Swiss từ Bucharest đến ViennaTìm các chuyến bay tốt nhất từ Bucharest đến Vienna với các đối tác du lịch của Omio Lot Polish Airlines, Air Serbia, Lufthansa, Austrian Airlines, Qatar Airways, Turkish Airlines, Air Baltic, Lufthansa City Airlines, British Airways, Swiss từ 17Rp. Chúng tôi có thể tìm cho bạn những ưu đãi, lịch trình và vé tốt nhất khi bạn so sánh và đặt chuyến đi lý tưởng.

Lufthansa

Về
Lufthansa là hãng hàng không lớn nhất của Đức và là một trong những hãng hàng không hàng đầu ở châu Âu, kết nối hành khách đến các điểm đến trên toàn thế giới từ các trung tâm chính ở Frankfurt và Munich. Đội bay hiện đại của hãng cung cấp nhiều lựa chọn trải nghiệm du lịch, từ Hạng Phổ Thông với giá vé phải chăng và giải trí trên máy bay đến Hạng Phổ Thông Cao Cấp, Hạng Thương Gia và Hạng Nhất với sự thoải mái thêm, ẩm thực tinh tế và quyền truy cập vào phòng chờ độc quyền.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Lufthansa
3h 15p
Giá Lufthansa rẻ nhất
70Rp
Tần suất Lufthansa
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (8 kg) và 1 vật dụng cá nhân được bao gồm trong Hạng Phổ Thông
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm túi xách, giá cả thay đổi tùy theo tuyến đường và loại vé.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại giá; hầu hết các giá linh hoạt cung cấp hoàn tiền đầy đủ, giá cơ bản thì không hoàn lại.
Hành khách mang thai
Lufthansa cho phép đi lại đến hết tuần thứ 36 cho thai đơn, tuần thứ 32 cho thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi (bắt buộc) và 12-17 tuổi (tùy chọn). Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Lufthansa cung cấp dịch vụ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế.
Thú cưng
Chó và mèo nhỏ được phép mang theo trong khoang hành khách hoặc khoang hàng, có phí áp dụng. Động vật phục vụ được miễn phí.
Giải trí trên tàu/xe

Austrian Airlines

Về
Austrian Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo và là thành viên của Tập đoàn Lufthansa, cung cấp các chuyến bay khắp châu Âu và đến các điểm đến đường dài ở châu Á, Bắc Mỹ và hơn thế nữa. Hoạt động chủ yếu từ Sân bay Quốc tế Vienna, Austrian kết hợp giữa hiệu quả và sự hiếu khách ấm áp. Hành khách hạng Phổ thông được tận hưởng sự thoải mái, giải trí trên chuyến bay và bữa ăn, trong khi hạng Thương gia cung cấp chỗ ngồi rộng rãi, ẩm thực tinh tế lấy cảm hứng từ ẩm thực Áo và quyền truy cập vào phòng chờ. Với danh tiếng về dịch vụ chất lượng và kết nối đáng tin cậy, Austrian Airlines là sự lựa chọn đáng tin cậy cho du khách trên toàn thế giới.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Austrian Airlines
1h 40p
Giá Austrian Airlines rẻ nhất
44Rp
Tần suất Austrian Airlines
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (tối đa 8kg, 55x40x23cm) và 1 vật dụng cá nhân (40x30x10cm) bao gồm trong hạng Phổ thông
Hành lý bổ sung
Hành lý bổ sung có thể được mua trực tuyến hoặc tại sân bay. Phí thay đổi tùy theo tuyến đường.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại vé - Vé Light không hoàn tiền, vé Classic và Flex có thể hoàn tiền với phí.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể đi du lịch cho đến hết tuần thứ 36 (tuần thứ 32 đối với thai đôi). Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi (bắt buộc) và 12-17 tuổi (tùy chọn). Phải được đặt trước ít nhất 48 giờ.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Austrian Airlines cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế. Cần thông báo trước 48 giờ trước khi khởi hành.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang hành khách, tối đa 8kg bao gồm cả container vận chuyển. Động vật lớn hơn trong khoang hàng.
Giải trí trên tàu/xe

Qatar Airways

Về
Qatar Airways là hãng hàng không quốc gia của Qatar, có trụ sở tại Doha và hoạt động tại Sân bay Quốc tế Hamad. Được thành lập vào năm 1993 và tái khởi động vào năm 1997, hãng đã phát triển thành một trong những hãng hàng không lớn nhất Trung Đông, vận hành một mạng lưới dịch vụ quốc tế rộng lớn trên khắp châu Âu, Trung Đông, châu Phi, châu Á Thái Bình Dương và châu Mỹ. Hãng cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách và hàng hóa hàng không, cùng với các dịch vụ như du lịch doanh nghiệp, làm thủ tục trực tuyến và giải trí trên chuyến bay. Qatar Airways là thành viên của liên minh Oneworld và vận hành một đội tàu hiện đại với hơn 200 máy bay. Hãng đã nhận được nhiều giải thưởng, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất thế giới" nhiều lần.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Qatar Airways
10h 10p
Giá Qatar Airways rẻ nhất
1051Rp
Tần suất Qatar Airways
4 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hạng Phổ Thông Cổ Điển bao gồm 25kg hành lý ký gửi và 7kg hành lý xách tay (50x37x25cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý bổ sung có thể được mua trực tuyến hoặc tại sân bay. Phí thay đổi tùy theo tuyến đường.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại giá vé. Hầu hết các giá vé linh hoạt cung cấp hoàn tiền đầy đủ, trong khi các giá vé hạn chế có thể không hoàn lại.
Hành khách mang thai
Hành khách mang thai có thể đi lại đến tuần thứ 28 mà không cần giấy chứng nhận y tế. Từ tuần 29-36, cần có giấy chứng nhận y tế. Không được phép sau tuần thứ 36.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-15 tuổi. Dịch vụ phải được đặt trước. Trẻ em dưới 5 tuổi không thể đi một mình.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Qatar Airways cung cấp dịch vụ hỗ trợ xe lăn và các dịch vụ đặc biệt cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế. Sự hỗ trợ phải được yêu cầu ít nhất 48 giờ trước chuyến bay.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trong khoang (tối đa 6kg bao gồm cả lồng) trên một số tuyến đường. Động vật lớn hơn sẽ được vận chuyển như hàng hóa.
Giải trí trên tàu/xe

Turkish Airlines

Về
A companhia aérea Turkish Airlines é a companhia aérea nacional da Turquia e uma das principais companhias aéreas do mundo, voando para mais destinos internacionais do que qualquer outra companhia aérea. Com sede em Istambul, a empresa conecta passageiros à Europa, Ásia, América, África e muito mais. Os passageiros podem escolher a classe Econômica com assentos confortáveis, Wi-Fi e entretenimento a bordo, ou fazer um upgrade para a classe Executiva com assentos espaçosos, gastronomia de alta qualidade e acesso a salas VIP. Com um serviço premiado e alcance global, a Turkish Airlines é a escolha preferida tanto para viagens de negócios quanto de lazer.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Turkish Airlines
3h 25p
Giá Turkish Airlines rẻ nhất
113Rp
Tần suất Turkish Airlines
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hạng Phổ Thông: 1 túi xách tay (8kg, 55x40x23cm) + đồ vật cá nhân (4kg, 40x30x15cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý bổ sung có thể được mua trực tuyến hoặc tại sân bay. Phí thay đổi tùy theo tuyến đường.
Chính Sách Hủy
Hủy miễn phí trong vòng 24 giờ sau khi đặt chỗ. Sau đó, phí hủy sẽ được áp dụng dựa trên loại giá và thời gian.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể bay đến tuần thứ 28 mà không cần giấy chứng nhận y tế. Từ tuần 28-36, cần có giấy chứng nhận y tế. Không được phép bay sau tuần thứ 36.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 7-12 tuổi. Trẻ em từ 12 tuổi trở lên có thể đi một mình. Dịch vụ phải được đặt ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Hãng hàng không Turkish Airlines cung cấp dịch vụ hỗ trợ xe lăn và các dịch vụ đặc biệt cho hành khách khuyết tật. Cần thông báo trước.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trong cabin (tối đa 8kg bao gồm cả lồng) và khoang hàng. Phải đặt trước.
Giải trí trên tàu/xe

British Airways

Về
British Airways (BA) là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh với trụ sở chính tại London gần trung tâm chính của nó tại Sân bay Heathrow London (LHR). BA là hãng hàng không lớn thứ hai có trụ sở tại Vương quốc Anh về quy mô đội bay và số lượng hành khách vận chuyển. Được biết đến như một hãng hàng không toàn cầu cung cấp dịch vụ đầy đủ, British Airways cung cấp giá vé thấp quanh năm đến các điểm đến trên toàn thế giới và bay đến và từ các sân bay nằm ở vị trí trung tâm. Mạng lưới đường bay toàn cầu rộng lớn của nó bao gồm hơn 170 điểm đến ở gần 80 quốc gia trên khắp châu Âu, Bắc Mỹ, Nam Mỹ, châu Á, châu Phi và Úc. BA cũng là hãng hàng không lớn thứ hai có trụ sở tại Vương quốc Anh về quy mô đội bay và số lượng hành khách vận chuyển.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của British Airways
5h 35p
Giá British Airways rẻ nhất
258Rp
Tần suất British Airways
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hạng Phổ Thông Cơ Bản bao gồm 1 túi xách cabin (tối đa 23kg, 56x45x25cm) cộng với 1 món đồ cá nhân (40x30x15cm)
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm hành lý ký gửi, với giá cả khác nhau tùy theo tuyến đường và hạng vé.
Chính Sách Hủy
Chính sách hủy bỏ phụ thuộc vào loại vé - Vé cơ bản không hoàn lại, vé linh hoạt có thể được hủy để hoàn tiền đầy đủ.
Hành khách mang thai
Du lịch được phép cho đến hết tuần thứ 36 đối với thai đơn, hết tuần thứ 32 đối với thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Các hành khách trẻ từ 5-11 tuổi có thể đi một mình bằng dịch vụ Skyflyer Solo của British Airways. Dịch vụ này phải được đặt trước và có sẵn trên hầu hết các tuyến đường.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
British Airways cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt qua các sân bay.
Thú cưng
Thú cưng di chuyển trong khoang hàng hóa trừ chó hỗ trợ. Cần đặt chỗ trước. Chỉ chó và mèo được chấp nhận trên hầu hết các tuyến đường.
Giải trí trên tàu/xe

Swiss

Về
Swiss là hãng hàng không hàng đầu của Thụy Sĩ, cung cấp giá vé hạng Phổ thông và Hạng Thương gia cho chuyến đi tiếp theo của bạn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Swiss
3h 50p
Giá Swiss rẻ nhất
83Rp
Tần suất Swiss
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (tối đa 8 kg) và 1 vật dụng cá nhân được bao gồm trong hạng Phổ thông Cổ điển và cao hơn.
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm túi xách, giá cả thay đổi tùy theo tuyến đường và thời gian mua.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại giá - Economy Light không hoàn lại, Economy Classic/Business hoàn lại một phần với phí.
Hành khách mang thai
Du lịch được phép cho đến hết tuần thứ 36 đối với thai đơn, hết tuần thứ 32 đối với thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi (bắt buộc) và 12-17 tuổi (tùy chọn). Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Swiss cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế. Dịch vụ xe lăn có sẵn theo yêu cầu.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang (tối đa 8 kg bao gồm cả container), động vật lớn hơn trong khoang hàng. Cần đặt chỗ trước.
Giải trí trên tàu/xe

Lot Polish Airlines

Về
Hãng hàng không LOT Ba Lan, về mặt pháp lý là Polskie Linie Lotnicze LOT S.A., là hãng hàng không quốc gia của Ba Lan và là một trong những hãng hàng không lâu đời nhất thế giới, được thành lập vào năm 1928. Đây là một trong những thành viên sáng lập của IATA và gia nhập Liên minh Star vào năm 2003. Với trung tâm chính tại Sân bay Chopin Warsaw, LOT phục vụ hơn 97 điểm đến trên khắp châu Âu, châu Á và Bắc Mỹ với đội bay gồm 87 máy bay tính đến tháng 6 năm 2025. Hãng hàng không này được công nhận là một trong những hãng có đội bay trẻ nhất châu Âu và là nhà khai thác châu Âu đầu tiên của Boeing 787 Dreamliner.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Lot Polish Airlines
2h 55p
Giá Lot Polish Airlines rẻ nhất
94Rp
Tần suất Lot Polish Airlines
14 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 tú xách (8kg, 55x40x23cm) và 1 vật dụng cá nhân (40x35x12cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi thêm có thể được mua, với phí thay đổi tùy theo tuyến đường và thời gian mua.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại vé - vé linh hoạt cung cấp hoàn tiền đầy đủ, vé hạng phổ thông không hoàn lại nhưng có thể lấy lại thuế.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể đi du lịch đến tuần thứ 32 mà không cần giấy chứng nhận y tế, đến tuần thứ 36 với giấy chứng nhận y tế được cấp tối đa 7 ngày trước chuyến bay.
Trẻ em đi một mình
Trẻ em từ 5-11 tuổi có thể đi dưới dạng UM với sự hỗ trợ bắt buộc. Dịch vụ phải được đặt ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
LOT cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ xe lăn và sắp xếp chỗ ngồi đặc biệt.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ dưới 8kg được phép mang vào khoang hành khách, động vật lớn hơn sẽ được gửi trong khoang hàng. Phải đặt chỗ trước.
Giải trí trên tàu/xe

Air Serbia

Về
Air Serbia là hãng hàng không quốc gia của Serbia, với trung tâm chính tại Sân bay Nikola Tesla ở Belgrade. Nguồn gốc của hãng hàng không này có thể truy nguyên về Aeroput, được thành lập vào năm 1927, khiến nó trở thành một trong những hãng hàng không lâu đời nhất ở châu Âu. Được đổi tên thành Air Serbia vào năm 2013 sau khi hợp tác với Etihad Airways, hãng hàng không này đã hiện đại hóa đội bay và mở rộng mạng lưới của mình. Air Serbia hoạt động các chuyến bay theo lịch trình, theo mùa và thuê bao đến hơn 90 điểm đến trên khắp châu Âu, Địa Trung Hải, Bắc Mỹ, châu Á và châu Phi. Họ cung cấp cả dịch vụ hành khách và hàng hóa, và hợp tác với các hãng hàng không đối tác, mở rộng phạm vi đến các điểm đến quốc tế ở châu Á, Úc, Bắc Mỹ và châu Phi. Hãng hàng không này là thành viên của Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế (IATA).
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Air Serbia
2h 40p
Giá Air Serbia rẻ nhất
72Rp
Tần suất Air Serbia
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 kiện hành lý xách tay (8kg, 55x40x23cm) và 1 món đồ cá nhân (40x30x20cm) được bao gồm trong vé tiêu chuẩn.
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi thêm có thể được mua, với mức phí khác nhau tùy thuộc vào tuyến đường và thời gian mua.
Chính Sách Hủy
Vé hoàn tiền có thể bị hủy với một khoản phí, vé không hoàn tiền không thể bị hủy nhưng thuế có thể được hoàn lại.
Hành khách mang thai
Thai kỳ đến tuần thứ 28: không có hạn chế. Từ tuần 28 đến hết tuần thứ 36: yêu cầu giấy chứng nhận y tế. Sau tuần thứ 36: không được phép bay.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-16 tuổi. Phải được đặt ít nhất 24 giờ trước khi khởi hành. Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Air Serbia cung cấp hỗ trợ đặc biệt cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ xe lăn và hỗ trợ trong suốt hành trình.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang hành khách (tối đa 8kg bao gồm cả lồng) hoặc kho hàng cho động vật lớn hơn.
Giải trí trên tàu/xe

Air Baltic

Về
AirBaltic là hãng hàng không quốc gia của Latvia và là một trong những hãng hàng không hybrid hàng đầu ở vùng Baltic, kết hợp các yếu tố của mạng lưới truyền thống và các hãng hàng không giá rẻ. Được thành lập vào năm 1995, hãng vận hành một đội tàu hiện đại gồm máy bay Airbus A220-300, kết nối các nước Baltic từ các trung tâm ở Riga, Tallinn, Vilnius và Tampere đến hơn 70 điểm đến trên khắp châu Âu, Trung Đông, Bắc Phi và Caucasus. Công ty thuộc sở hữu chủ yếu của nhà nước Latvia. AirBaltic được công nhận vì cam kết mang lại trải nghiệm cho hành khách, đã nhận được giải thưởng về dịch vụ cabin và nằm trong số những hãng hàng không an toàn nhất thế giới. Trong một bước đi tiên phong, AirBaltic đã trở thành hãng hàng không châu Âu đầu tiên cung cấp internet tốc độ cao miễn phí từ SpaceX Starlink trên các chuyến bay của mình vào tháng 2 năm 2025.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Air Baltic
1h 40p
Giá Air Baltic rẻ nhất
45Rp
Tần suất Air Baltic
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách cabin (55x40x23 cm) tối đa 8kg
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi lên đến 23kg có thể được mua.
Chính Sách Hủy
Vé hoàn tiền có sẵn với giá Premium, vé Basic không hoàn tiền nhưng có thể thay đổi với phí.
Hành khách mang thai
Cho đến tuần 36, giấy chứng nhận y tế yêu cầu sau tuần 28.
Trẻ em đi một mình
Có sẵn cho trẻ em từ 5-17 tuổi, phải được đặt trước ít nhất 48 giờ, phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Hỗ trợ có sẵn cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, phải được yêu cầu ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang, tối đa 8kg bao gồm cả lồng, phải được đặt trước.
Giải trí trên tàu/xe

Lufthansa City Airlines

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Lufthansa City Airlines
3h 15p
Giá Lufthansa City Airlines rẻ nhất
69Rp
Tần suất Lufthansa City Airlines
2 lần mỗi ngày

Câu Hỏi Thường Gặp: Bucharest đến Vienna bằng máy bay

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Bucharest đến Vienna bằng chuyến bay. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm chuyến bay nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Vienna, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến bay giá rẻ từ Bucharest đến Vienna có giá khởi điểm từ ít nhất 17Rp khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé máy bay từ Bucharest đến Vienna là 344Rp; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian bay trung bình từ Bucharest đến Vienna là 1h 40p đối với chặng dài 856 km. Thời gian bay có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến bay sớm nhất từ Bucharest đến Vienna là 1:25. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến bay muộn nhất từ Bucharest đến Vienna là 23:20.
Có, mỗi ngày có 4 chuyến bay thẳng từ Bucharest đến Vienna với Austrian Airlines, Air Baltic, Malta Air, Buzz, Ryanair. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến bay thẳng hơn.
Khi bay từ Bucharest đến Vienna, bạn có thể tin tưởng rằng hãng Lufthansa Cityline, Pegasus, Swiss, Eurowings, Lufthansa City Airlines, Qatar Airways, Avion Express Malta, Austrian Airlines, Lufthansa, Air Serbia, tarom, Croatia Airlines, Air Baltic, Turkish Airlines, Helvetic Airways, Lot Polish Airlines, Malta Air, TAP Portugal, British Airways, Buzz, Ryanair biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Vienna. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng hàng không hiện có đang tổ chức bay giữa Bucharest và Vienna và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé máy bay.
Chuyến bay từ Bucharest đến Vienna thường khởi hành từ Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest và đến Sân bay quốc tế Vienna. Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest cách trung tâm thành phố Bucharest 2 km và Sân bay quốc tế Vienna cách trung tâm thành phố Vienna 7 km.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Bucharest và Vienna bao gồm cả đi bằng xe buýt, tàu hỏa và chuyến bay.
Đối với chuyến bay quốc tế, chúng tôi khuyên bạn nên đến trước giờ khởi hành từ 2,5 đến 3 giờ. Vui lòng kiểm tra trang web của sân bay khởi hành nếu bạn còn nghi ngại. Một số sân bay có thể cung cấp nhiều khung giờ đặt chỗ để kiểm tra an ninh hoặc cung cấp thêm thông tin về thời điểm đến dựa trên thời gian trong ngày.
Hầu hết các hãng hàng không đều có yêu cầu giới hạn nhất định đối với kích thước hành lý xách tay (ví dụ: 22 x 14 x 9 inch hoặc 56 x 36 x 23 cm), tính cả tay cầm và bánh xe. Hành lý phải để vừa trong ngăn để hành lý phía trên hoặc dưới ghế phía trước bạn.
Nhiều hãng hàng không áp dụng giới hạn về trọng lượng, thường dao động từ 7 kg (15 lbs) đến 12 kg (26 lbs). Thông thường, hành khách được mang theo một hành lý xách tay và một vật dụng cá nhân (ví dụ như túi xách, túi đựng laptop hoặc ba lô). Vật dụng cá nhân phải để vừa dưới ghế phía trước bạn. Hãng hàng không giá rẻ (như Ryanair hoặc Wizz Air) có quy định nghiêm ngặt hơn về kích thước và trọng lượng, và thường tính phí đối với hành lý xách tay quá khổ hoặc quá trọng lượng. Hãng hàng không truyền thống có chính sách linh hoạt hơn, đôi khi cho phép kích thước lớn hơn hoặc giới hạn trọng lượng cao hơn tùy thuộc vào hạng vé.
Danh sách vật dụng bị cấm trên máy bay thay đổi tùy theo quốc gia và hãng hàng không, nhưng nhìn chung, bạn không được phép mang theo các vật dụng sau đây trong hành lý xách tay hoặc hành lý ký gửi: Vũ khí và vật dụng tự vệ, vật sắc nhọn, vật liệu dễ cháy, chất nổ, chất độc hại hoặc chất lỏng có dung tích trên 100ml (trừ thuốc men và đồ dùng thiết yếu cho trẻ em). Không được phép mang súng (khi chưa được cấp phép), chất nổ, pin lithium lớn và hóa chất nguy hiểm trong hành lý ký gửi. Thuốc lá điện tử phải để trong hành lý xách tay, đồng thời tuân thủ hạn chế khi mang theo rượu và đá khô. Luôn kiểm tra với hãng hàng không để biết các quy định cụ thể.

các sân bay phổ biến

Các sân bay phổ biến từ Bucharest đến Vienna

Hầu hết các chuyến bay từ Bucharest đến Vienna sử dụng cặp sân bay Bucharest Henri Coanda International Airport đến Vienna International Airport. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các sân bay Bucharest và Vienna trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại sân bay.

Sân bay khởi hành tại Bucharest
Sân bay đến tại Vienna

Chuyến bay đến Vienna khởi hành từ sân bay nào ở Bucharest?

Các chuyến bay từ Bucharest đến Vienna khởi hành từ Bucharest Henri Coanda International Airport. Sân bay cách trung tâm thành phố Bucharest 3 km, tại Calea Bucureștilor 224E, Otopeni 075150, Romania.
Bucharest Henri Coanda International Airport (OTP)Calea Bucureștilor 224E, Otopeni 075150, RomaniaWifiMua sắmBãi đậu xeATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCPhòng tắmPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạc
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Bucharest Henri Coanda International Airport từ trung tâm thành phố Bucharest

Bucharest Henri Coanda International Airport cách trung tâm thành phố Bucharest 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaBucureşti Nord Gr.A - Aeroport H. Coanda T1 · 21p · 2Rp · khoảng mỗi 4 phút
Xe buýt20p · khoảng mỗi 1 phút
28p
N984, 984, N877 · 35p · 2Rp
100 · 40p · 1Rp · khoảng mỗi 9 phút

Tiện ích và dịch vụ tại sân bay Bucharest Henri Coanda International Airport

Bucharest Henri Coanda International Airport có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Mua sắm, Bãi đậu xe, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng tắm, Phòng chờ và Văn phòng tìm đồ thất lạc.

Wi-Fi và máy ATM

Có Wi-Fi miễn phí tại sân bay. Máy ATM nằm ở khu Nhận hành lý và Khởi hành

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Bucharest Henri Coanda International Airport: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Bucharest Henri Coanda International Airport: Thang máy, ramp.

Trang chủChuyến bayChuyến bay ở ÁoChuyến bay Bucharest đến Vienna

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone