Chuyến bay Bucharest BUH đến Paris PAR với tarom

Th 2, 28 thg 9
+ Thêm trở về
Lufthansa Cityline
KLM Cityhopper
Global Supply Systems
Qatar Airways
HiSky
Trên 2.000 công ty du lịch
Lufthansa Cityline
KLM Cityhopper
Global Supply Systems
Qatar Airways
HiSky
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Thông tin hành trình

Tổng quan: Chuyến bay Bucharest đến Paris

RomaniaRomania
PhápPháp
Icon of flight

Các chuyến bay từ Bucharest đến Paris khởi hành trung bình 68 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 5h 42p. Vé máy bay giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ $24 nếu bạn đặt trước.

Có 9 chuyến bay mỗi ngày. Chuyến chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 04:30, chuyến cuối cùng lúc 23:35. chuyến bay nhanh nhất bao gồm quãng đường 1871 km trong 2h 55p. August là tháng có giá vé máy bay rẻ nhất.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Khoảng cách
1871 km
Thời gian bay trung bình
5h 42p
Giá vé rẻ nhất
$24
Số chuyến bay mỗi ngày
68
Chuyến bay thẳng
9
Chuyến bay nhanh nhất
2h 55p
Chuyến bay đầu tiên
4:30
Chuyến bay cuối cùng
23:35
Tháng rẻ nhất
Tháng 8
Ngày rẻ nhất
Th 7
Mùa cao điểm
Tháng 7 - Tháng 9
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 3
Ngày ít bận rộn nhất
Th 7
Thời điểm tốt nhất để đặt
35 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá

Chuyến bay rẻ nhất và nhanh nhất từ Bucharest đến Paris

Hiển thị giờ, giá và vé có thể đặt cho ngày 28 thg 9

Giá thấp nhất vào 28 thg 9

$290

Giá vé trung bình vào 28 thg 9

$753

Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9

3 h 10 m

Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9

3 h 14 m

Chuyến bay vào 28 thg 9

89

Khoảng cách

1871 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé chuyến bay giá rẻ từ Bucharest đến Paris là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Bucharest đến Paris sẽ có giá khoảng $753 nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với $290.

Chuyến bay nhanh

Vào Th 2, 28 thg 9, chúng tôi tìm thấy 89 chuyến bay từ Bucharest đến Paris, trong đó có 8 chuyến bay thẳng.

Vào Th 2, 28 thg 9, các chuyến bay thẳng sẽ đi được quãng đường 1871 km trong thời gian trung bình là 3 h 14 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến bay sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 3 h 10 m .

Vào Th 2, 28 thg 9, những chuyến bay dài nhất sẽ mất 3 h 20 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.

  • AnimawingsA2600
    10:103h10
    Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
    12:20Sân bay Paris Charles de Gaulle
    $2901Một chiều
    0 lần chuyển
  • Lot Polish AirlinesLO642 · LO331
    14:3520h15
    Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
    9:50Sân bay Paris Charles de Gaulle
    $3351Một chiều
    1 lần chuyển
  • Lot Polish AirlinesLO646 · LO333
    18:305h15
    Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
    22:45Sân bay Paris Charles de Gaulle
    $3351Một chiều
    1 lần chuyển
  • Lot Polish AirlinesLO644 · LO333
    5:3518h10
    Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
    22:45Sân bay Paris Charles de Gaulle
    $3351Một chiều
    1 lần chuyển
  • Lot Polish AirlinesLO642 · LO333
    14:359h10
    Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
    22:45Sân bay Paris Charles de Gaulle
    $3351Một chiều
    1 lần chuyển

Khởi hành trực tiếp

Thời gian bay Bucharest đến Paris

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Bucharest đến Paris chuyến bay trong ngày mai, Thứ Hai, 28 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình chuyến bay được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
Lot Polish AirlinesLO644 · LO3355:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
14h15
18:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO644 · LO3335:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
18h10
22:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO644 · LO3315:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
5h15
9:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Air FranceAF10896:00 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
3h20
8:20 Sân bay Paris Charles de Gaulle0 lần chuyểnĐến thẳng
LufthansaLH1423 · LH10306:05 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
5h30
10:35 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
SwissLX1887 · LX2804+Air FranceLX46066:20 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
7h55
13:15 Sân bay Paris Charles de Gaulle2 lần chuyển
Air BalticOS700+Austrian AirlinesOS3676:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
13h45
19:20 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Air BalticOS700 · OS3656:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
11h25
17:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Air BalticOS700+Austrian AirlinesOS3636:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
9h30
15:05 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1825+taromTK85917:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
8h30
15:05 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1829+taromTK85917:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
15h55
22:30 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1833+taromTK85917:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
10h25
17:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1831+taromTK85917:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
28h45
11:20 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1827+taromTK85917:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
11h35
18:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1821+taromTK85917:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
27h25
10:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO640 · LO3358:20 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
11h30
18:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO640 · LO3338:20 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
15h25
22:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO640 · LO3318:20 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
26h30
9:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
taromRO3818:40 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
3h20
11:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle0 lần chuyểnĐến thẳng
taromAF66368:40 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
3h20
11:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle0 lần chuyểnĐến thẳng
Turkish AirlinesTK1044 · TK18279:30 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
9h40
18:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1044 · TK18339:30 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
8h30
17:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1044 · TK18219:30 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
25h30
10:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1044 · TK18299:30 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
14h00
22:30 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1044 · TK18259:30 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
6h35
15:05 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
AnimawingsA260010:10 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
3h10
12:20 Sân bay Paris Charles de Gaulle0 lần chuyểnĐến thẳng
Lufthansa City AirlinesLH4137+LufthansaLH223212:45 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
5h30
17:15 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Lufthansa City AirlinesLH4137+LufthansaLH109+Eurowings DiscoverLH425612:45 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
7h05
18:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle2 lần chuyển
Austrian AirlinesOS694+Air BalticOS36513:15 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
4h45
17:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Austrian AirlinesOS694 · OS36913:15 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
10h10
22:25 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Austrian AirlinesOS694 · OS36713:15 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
7h05
19:20 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Air FranceAF188913:40 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
3h10
15:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle0 lần chuyểnĐến thẳng
taromRO938313:40 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
3h10
15:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle0 lần chuyểnĐến thẳng
LufthansaLH1419 · LH104013:50 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
5h05
17:55 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
LufthansaLH1419+Eurowings DiscoverLH425613:50 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
6h00
18:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
KLMKL1374+Air FranceKL201714:00 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
7h05
20:05 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
KLMKL1374 · KL141114:00 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
6h05
19:05 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
KLMKL1374 · KL140114:00 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
19h10
8:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
KLMKL1374 · KL140314:00 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
19h45
8:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
KLMKL1374 · KL140514:00 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
20h30
9:30 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO642 · LO33114:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
20h15
9:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO642 · LO33314:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
9h10
22:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO642 · LO33514:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
5h15
18:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
British AirwaysBA875 · BA30015:40 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
18h55
9:35 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
British AirwaysBA875 · BA31415:40 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
8h15
22:55 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
British AirwaysBA875 · BA30215:40 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
20h20
11:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
taromRO38315:40 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
3h20
18:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle0 lần chuyểnĐến thẳng
taromAF663715:40 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
3h20
18:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle0 lần chuyểnĐến thẳng
Air BalticOS696+Austrian AirlinesOS36715:55 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
4h25
19:20 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Air BalticOS696+Austrian AirlinesOS36915:55 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
7h30
22:25 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1040 · TK183115:55 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
20h25
11:20 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1040 · TK183315:55 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
26h05
17:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1040 · TK182715:55 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
27h15
18:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1040 · TK182515:55 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
24h10
15:05 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1040 · TK182115:55 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
19h05
10:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1040 · TK182915:55 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
7h35
22:30 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1040 · TK182315:55 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
21h55
12:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
SwissLX1889+Air BalticLX64616:10 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
8h20
23:30 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
KLMKL1403+taromKL271616:50 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
16h55
8:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Air FranceKL2003+taromKL271616:50 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
19h05
10:55 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
KLMKL1401+taromKL271616:50 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
16h20
8:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Air FranceKL2007+taromKL271616:50 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
20h10
12:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
KLMKL1405+taromKL271616:50 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
17h40
9:30 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
LufthansaLH1417 · LH105017:15 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
6h10
22:25 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
KLMKL1376 · KL140118:10 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
15h00
8:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
KLMKL1376 · KL140318:10 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
15h35
8:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
KLMKL1376+Air FranceKL200318:10 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
17h45
10:55 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
KLMKL1376 · KL140518:10 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
16h20
9:30 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
KLMKL1376+Air FranceKL200718:10 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
18h50
12:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
KLMKL1376 · KL140718:10 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
20h30
13:40 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO646 · LO33318:30 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
5h15
22:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO646 · LO33518:30 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
25h20
18:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO646 · LO33118:30 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
16h20
9:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Austrian AirlinesOS698 · OS36918:55 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
4h30
22:25 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
LufthansaLH1653+Lufthansa City AirlinesLH419619:20 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
5h15
23:35 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1823+taromTK859720:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
17h15
12:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1825+taromTK859720:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
19h30
15:05 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1821+taromTK859720:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
14h25
10:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1829+taromTK859720:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
26h55
22:30 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1831+taromTK859720:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
15h45
11:20 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1833+taromTK859720:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
21h25
17:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1827+taromTK859720:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
22h35
18:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1046 · TK182921:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
25h55
22:30 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1046 · TK183321:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
20h25
17:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1046 · TK182121:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
13h25
10:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1046 · TK182721:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
21h35
18:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1046 · TK182521:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
18h30
15:05 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1046 · TK183121:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
14h45
11:20 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1046 · TK182321:35 Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest
16h15
12:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle1 lần chuyển

Đây là chuyến bay cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Bucharest đến Paris bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay

So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 2
28 thg 9
Th 3
29 thg 9
Th 4
30 thg 9
Th 5
01 thg 10
Th 6
02 thg 10
Th 7
03 thg 10
CN
04 thg 10
Th 2
05 thg 10
Th 3
06 thg 10
Th 4
07 thg 10
Th 5
08 thg 10
Th 6
09 thg 10
Th 7
10 thg 10
CN
11 thg 10
Th 2
12 thg 10
Th 3
13 thg 10
Th 4
14 thg 10
Th 5
15 thg 10
Th 6
16 thg 10
Th 7
17 thg 10
CN
18 thg 10

Tại sao bạn nên đặt vé chuyến bay từ Bucharest đến Paris với Omio?

Lufthansa Cityline cũng như KLM Cityhopper, Global Supply Systems, Qatar Airways, HiSky và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ chuyến bay từ Bucharest đến Paris.
Omio là đại lý bán vé chính thức cho tất cả các lựa chọn đi lại của bạn từ Bucharest đến Paris.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì Lufthansa Cityline?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Lufthansa Cityline, mà còn so sánh vé của các hãng như KLM Cityhopper, Global Supply Systems, Qatar Airways hoặc HiSky để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Bucharest đến Paris.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Lufthansa Cityline với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Bucharest đến Paris.

Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Skyscanner, Edreams hoặc Kayak?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như KLM Cityhopper, Global Supply Systems, Qatar Airways hoặc HiSky để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Bucharest đến Paris.
  • Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Bucharest đến Paris.

Hãng hàng không: tarom, Qatar Airways, KLM, Lot Polish Airlines, Lufthansa, Austrian Airlines, British Airways, Turkish Airlines, Lufthansa City Airlines, Air France từ Bucharest đến ParisTìm các chuyến bay tốt nhất từ Bucharest đến Paris với các đối tác du lịch của Omio tarom, Qatar Airways, KLM, Lot Polish Airlines, Lufthansa, Austrian Airlines, British Airways, Turkish Airlines, Lufthansa City Airlines, Air France từ $24. Chúng tôi có thể tìm cho bạn những ưu đãi, lịch trình và vé tốt nhất khi bạn so sánh và đặt chuyến đi lý tưởng.

Qatar Airways

Về
Qatar Airways là hãng hàng không quốc gia của Qatar, có trụ sở tại Doha và hoạt động tại Sân bay Quốc tế Hamad. Được thành lập vào năm 1993 và tái khởi động vào năm 1997, hãng đã phát triển thành một trong những hãng hàng không lớn nhất Trung Đông, vận hành một mạng lưới dịch vụ quốc tế rộng lớn trên khắp châu Âu, Trung Đông, châu Phi, châu Á Thái Bình Dương và châu Mỹ. Hãng cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách và hàng hóa hàng không, cùng với các dịch vụ như du lịch doanh nghiệp, làm thủ tục trực tuyến và giải trí trên chuyến bay. Qatar Airways là thành viên của liên minh Oneworld và vận hành một đội tàu hiện đại với hơn 200 máy bay. Hãng đã nhận được nhiều giải thưởng, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất thế giới" nhiều lần.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Qatar Airways
11h 20p
Giá Qatar Airways rẻ nhất
$1507
Tần suất Qatar Airways
19 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hạng Phổ Thông Cổ Điển bao gồm 25kg hành lý ký gửi và 7kg hành lý xách tay (50x37x25cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý bổ sung có thể được mua trực tuyến hoặc tại sân bay. Phí thay đổi tùy theo tuyến đường.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại giá vé. Hầu hết các giá vé linh hoạt cung cấp hoàn tiền đầy đủ, trong khi các giá vé hạn chế có thể không hoàn lại.
Hành khách mang thai
Hành khách mang thai có thể đi lại đến tuần thứ 28 mà không cần giấy chứng nhận y tế. Từ tuần 29-36, cần có giấy chứng nhận y tế. Không được phép sau tuần thứ 36.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-15 tuổi. Dịch vụ phải được đặt trước. Trẻ em dưới 5 tuổi không thể đi một mình.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Qatar Airways cung cấp dịch vụ hỗ trợ xe lăn và các dịch vụ đặc biệt cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế. Sự hỗ trợ phải được yêu cầu ít nhất 48 giờ trước chuyến bay.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trong khoang (tối đa 6kg bao gồm cả lồng) trên một số tuyến đường. Động vật lớn hơn sẽ được vận chuyển như hàng hóa.
Giải trí trên tàu/xe

Lufthansa

Về
Lufthansa là hãng hàng không lớn nhất của Đức và là một trong những hãng hàng không hàng đầu ở châu Âu, kết nối hành khách đến các điểm đến trên toàn thế giới từ các trung tâm chính ở Frankfurt và Munich. Đội bay hiện đại của hãng cung cấp nhiều lựa chọn trải nghiệm du lịch, từ Hạng Phổ Thông với giá vé phải chăng và giải trí trên máy bay đến Hạng Phổ Thông Cao Cấp, Hạng Thương Gia và Hạng Nhất với sự thoải mái thêm, ẩm thực tinh tế và quyền truy cập vào phòng chờ độc quyền.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Lufthansa
3h 45p
Giá Lufthansa rẻ nhất
$187
Tần suất Lufthansa
8 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (8 kg) và 1 vật dụng cá nhân được bao gồm trong Hạng Phổ Thông
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm túi xách, giá cả thay đổi tùy theo tuyến đường và loại vé.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại giá; hầu hết các giá linh hoạt cung cấp hoàn tiền đầy đủ, giá cơ bản thì không hoàn lại.
Hành khách mang thai
Lufthansa cho phép đi lại đến hết tuần thứ 36 cho thai đơn, tuần thứ 32 cho thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi (bắt buộc) và 12-17 tuổi (tùy chọn). Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Lufthansa cung cấp dịch vụ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế.
Thú cưng
Chó và mèo nhỏ được phép mang theo trong khoang hành khách hoặc khoang hàng, có phí áp dụng. Động vật phục vụ được miễn phí.
Giải trí trên tàu/xe

Austrian Airlines

Về
Austrian Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo và là thành viên của Tập đoàn Lufthansa, cung cấp các chuyến bay khắp châu Âu và đến các điểm đến đường dài ở châu Á, Bắc Mỹ và hơn thế nữa. Hoạt động chủ yếu từ Sân bay Quốc tế Vienna, Austrian kết hợp giữa hiệu quả và sự hiếu khách ấm áp. Hành khách hạng Phổ thông được tận hưởng sự thoải mái, giải trí trên chuyến bay và bữa ăn, trong khi hạng Thương gia cung cấp chỗ ngồi rộng rãi, ẩm thực tinh tế lấy cảm hứng từ ẩm thực Áo và quyền truy cập vào phòng chờ. Với danh tiếng về dịch vụ chất lượng và kết nối đáng tin cậy, Austrian Airlines là sự lựa chọn đáng tin cậy cho du khách trên toàn thế giới.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Austrian Airlines
3h 40p
Giá Austrian Airlines rẻ nhất
$194
Tần suất Austrian Airlines
7 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (tối đa 8kg, 55x40x23cm) và 1 vật dụng cá nhân (40x30x10cm) bao gồm trong hạng Phổ thông
Hành lý bổ sung
Hành lý bổ sung có thể được mua trực tuyến hoặc tại sân bay. Phí thay đổi tùy theo tuyến đường.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại vé - Vé Light không hoàn tiền, vé Classic và Flex có thể hoàn tiền với phí.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể đi du lịch cho đến hết tuần thứ 36 (tuần thứ 32 đối với thai đôi). Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi (bắt buộc) và 12-17 tuổi (tùy chọn). Phải được đặt trước ít nhất 48 giờ.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Austrian Airlines cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế. Cần thông báo trước 48 giờ trước khi khởi hành.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang hành khách, tối đa 8kg bao gồm cả container vận chuyển. Động vật lớn hơn trong khoang hàng.
Giải trí trên tàu/xe

British Airways

Về
British Airways (BA) là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh với trụ sở chính tại London gần trung tâm chính của nó tại Sân bay Heathrow London (LHR). BA là hãng hàng không lớn thứ hai có trụ sở tại Vương quốc Anh về quy mô đội bay và số lượng hành khách vận chuyển. Được biết đến như một hãng hàng không toàn cầu cung cấp dịch vụ đầy đủ, British Airways cung cấp giá vé thấp quanh năm đến các điểm đến trên toàn thế giới và bay đến và từ các sân bay nằm ở vị trí trung tâm. Mạng lưới đường bay toàn cầu rộng lớn của nó bao gồm hơn 170 điểm đến ở gần 80 quốc gia trên khắp châu Âu, Bắc Mỹ, Nam Mỹ, châu Á, châu Phi và Úc. BA cũng là hãng hàng không lớn thứ hai có trụ sở tại Vương quốc Anh về quy mô đội bay và số lượng hành khách vận chuyển.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của British Airways
4h 35p
Giá British Airways rẻ nhất
$179
Tần suất British Airways
8 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hạng Phổ Thông Cơ Bản bao gồm 1 túi xách cabin (tối đa 23kg, 56x45x25cm) cộng với 1 món đồ cá nhân (40x30x15cm)
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm hành lý ký gửi, với giá cả khác nhau tùy theo tuyến đường và hạng vé.
Chính Sách Hủy
Chính sách hủy bỏ phụ thuộc vào loại vé - Vé cơ bản không hoàn lại, vé linh hoạt có thể được hủy để hoàn tiền đầy đủ.
Hành khách mang thai
Du lịch được phép cho đến hết tuần thứ 36 đối với thai đơn, hết tuần thứ 32 đối với thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Các hành khách trẻ từ 5-11 tuổi có thể đi một mình bằng dịch vụ Skyflyer Solo của British Airways. Dịch vụ này phải được đặt trước và có sẵn trên hầu hết các tuyến đường.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
British Airways cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt qua các sân bay.
Thú cưng
Thú cưng di chuyển trong khoang hàng hóa trừ chó hỗ trợ. Cần đặt chỗ trước. Chỉ chó và mèo được chấp nhận trên hầu hết các tuyến đường.
Giải trí trên tàu/xe

Turkish Airlines

Về
A companhia aérea Turkish Airlines é a companhia aérea nacional da Turquia e uma das principais companhias aéreas do mundo, voando para mais destinos internacionais do que qualquer outra companhia aérea. Com sede em Istambul, a empresa conecta passageiros à Europa, Ásia, América, África e muito mais. Os passageiros podem escolher a classe Econômica com assentos confortáveis, Wi-Fi e entretenimento a bordo, ou fazer um upgrade para a classe Executiva com assentos espaçosos, gastronomia de alta qualidade e acesso a salas VIP. Com um serviço premiado e alcance global, a Turkish Airlines é a escolha preferida tanto para viagens de negócios quanto de lazer.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Turkish Airlines
4h 50p
Giá Turkish Airlines rẻ nhất
$187
Tần suất Turkish Airlines
33 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hạng Phổ Thông: 1 túi xách tay (8kg, 55x40x23cm) + đồ vật cá nhân (4kg, 40x30x15cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý bổ sung có thể được mua trực tuyến hoặc tại sân bay. Phí thay đổi tùy theo tuyến đường.
Chính Sách Hủy
Hủy miễn phí trong vòng 24 giờ sau khi đặt chỗ. Sau đó, phí hủy sẽ được áp dụng dựa trên loại giá và thời gian.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể bay đến tuần thứ 28 mà không cần giấy chứng nhận y tế. Từ tuần 28-36, cần có giấy chứng nhận y tế. Không được phép bay sau tuần thứ 36.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 7-12 tuổi. Trẻ em từ 12 tuổi trở lên có thể đi một mình. Dịch vụ phải được đặt ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Hãng hàng không Turkish Airlines cung cấp dịch vụ hỗ trợ xe lăn và các dịch vụ đặc biệt cho hành khách khuyết tật. Cần thông báo trước.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trong cabin (tối đa 8kg bao gồm cả lồng) và khoang hàng. Phải đặt trước.
Giải trí trên tàu/xe

Air France

Về
Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp và là một trong những hãng hàng không hàng đầu châu Âu, kết nối hành khách đến các điểm đến trên khắp châu Âu, châu Mỹ, châu Á, châu Phi và Trung Đông. Hoạt động từ trung tâm chính tại Sân bay Charles de Gaulle ở Paris, Air France cung cấp một đội bay hiện đại với các dịch vụ từ giá vé Kinh tế phải chăng đến Kinh tế Cao cấp và Hạng Thương gia với chỗ ngồi rộng rãi, ẩm thực tinh tế và quyền truy cập vào phòng chờ. Nổi tiếng với sự hiếu khách và phong cách Pháp, Air France kết hợp sự thoải mái, dịch vụ và kết nối toàn cầu cho cả hành khách đi công tác và du lịch.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Air France
3h 10p
Giá Air France rẻ nhất
$86
Tần suất Air France
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách cabin (55x35x25cm) + 1 phụ kiện (40x30x15cm) bao gồm trong vé tiêu chuẩn
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi thêm có thể được mua, với mức phí khác nhau tùy thuộc vào tuyến đường và thời gian mua.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại vé - Vé cơ bản không hoàn lại, vé linh hoạt hoàn lại có phí, vé thương gia hoàn lại hoàn toàn.
Hành khách mang thai
Bay được phép cho đến hết tuần thứ 36 đối với thai đơn, hết tuần thứ 32 đối với thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Trẻ em từ 5-14 tuổi có thể đi dưới dạng UM với dịch vụ bắt buộc. Độ tuổi 15-17 là tùy chọn. Dịch vụ phải được đặt trước.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Air France cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế thông qua dịch vụ Saphir, yêu cầu thông báo trước 48 giờ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ dưới 8kg được phép mang vào khoang, thú cưng lớn hơn để trong khoang hàng, động vật phục vụ được chấp nhận.
Giải trí trên tàu/xe

KLM

Về
KLM Royal Dutch Airlines là hãng hàng không quốc gia của Hà Lan và là hãng hàng không lâu đời nhất thế giới vẫn hoạt động dưới tên gọi ban đầu. Đặt trụ sở tại Sân bay Amsterdam Schiphol, KLM kết nối hành khách đến các điểm đến trên khắp châu Âu, châu Á, châu Phi và châu Mỹ. Đội tàu hiện đại của hãng mang đến sự thoải mái cho mọi loại hành trình - từ giá vé Kinh tế phải chăng với giải trí trên chuyến bay và WiFi đến Premium Comfort và Hạng thương gia với không gian rộng rãi hơn, dịch vụ ăn uống và quyền truy cập vào phòng chờ. Với danh tiếng về dịch vụ xuất sắc và khả năng kết nối toàn cầu, KLM là sự lựa chọn đáng tin cậy cho du lịch quốc tế.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của KLM
3h 45p
Giá KLM rẻ nhất
$101
Tần suất KLM
9 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (tối đa 55x35x25 cm) và 1 vật dụng cá nhân (tối đa 40x30x20 cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi có thể được mua, tối đa 23kg mỗi kiện.
Chính Sách Hủy
Đối với giá vé Light: không hoàn tiền. Đối với giá vé Standard/Flex: có thể hủy với phí, hoàn tiền một phần có sẵn.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể bay đến tuần thứ 36 (tuần thứ 32 đối với thai đôi). Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
KLM chấp nhận trẻ em không có người lớn đi kèm từ 5-17 tuổi. Dịch vụ phải được đặt trước. Phí áp dụng. Không có sẵn trên các chuyến bay chia sẻ mã.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
KLM cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt trong quá trình lên và xuống máy bay.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang (tối đa 8kg bao gồm cả lồng), động vật lớn hơn trong khoang hàng.
Giải trí trên tàu/xe

Lot Polish Airlines

Về
Hãng hàng không LOT Ba Lan, về mặt pháp lý là Polskie Linie Lotnicze LOT S.A., là hãng hàng không quốc gia của Ba Lan và là một trong những hãng hàng không lâu đời nhất thế giới, được thành lập vào năm 1928. Đây là một trong những thành viên sáng lập của IATA và gia nhập Liên minh Star vào năm 2003. Với trung tâm chính tại Sân bay Chopin Warsaw, LOT phục vụ hơn 97 điểm đến trên khắp châu Âu, châu Á và Bắc Mỹ với đội bay gồm 87 máy bay tính đến tháng 6 năm 2025. Hãng hàng không này được công nhận là một trong những hãng có đội bay trẻ nhất châu Âu và là nhà khai thác châu Âu đầu tiên của Boeing 787 Dreamliner.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Lot Polish Airlines
4h 10p
Giá Lot Polish Airlines rẻ nhất
$108
Tần suất Lot Polish Airlines
10 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 tú xách (8kg, 55x40x23cm) và 1 vật dụng cá nhân (40x35x12cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi thêm có thể được mua, với phí thay đổi tùy theo tuyến đường và thời gian mua.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại vé - vé linh hoạt cung cấp hoàn tiền đầy đủ, vé hạng phổ thông không hoàn lại nhưng có thể lấy lại thuế.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể đi du lịch đến tuần thứ 32 mà không cần giấy chứng nhận y tế, đến tuần thứ 36 với giấy chứng nhận y tế được cấp tối đa 7 ngày trước chuyến bay.
Trẻ em đi một mình
Trẻ em từ 5-11 tuổi có thể đi dưới dạng UM với sự hỗ trợ bắt buộc. Dịch vụ phải được đặt ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
LOT cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ xe lăn và sắp xếp chỗ ngồi đặc biệt.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ dưới 8kg được phép mang vào khoang hành khách, động vật lớn hơn sẽ được gửi trong khoang hàng. Phải đặt chỗ trước.
Giải trí trên tàu/xe

tarom

Về
TAROM (Hãng hàng không quốc gia Romania) là hãng hàng không quốc gia của Romania và là hãng hàng không hoạt động lâu đời nhất, được thành lập vào năm 1954. Có trụ sở tại Otopeni, gần Bucharest, trung tâm chính của hãng là Sân bay Quốc tế Henri Coandă. TAROM là hãng hàng không lớn nhất tại Romania dựa trên số lượng điểm đến và chuyến bay quốc tế, và là hãng lớn thứ hai về quy mô đội bay và số lượng hành khách. Chính phủ Romania, thông qua Bộ Giao thông Vận tải, sở hữu hơn 97% TAROM. Kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2010, TAROM đã trở thành thành viên của liên minh SkyTeam, mở rộng mạng lưới toàn cầu và cung cấp cho hành khách quyền truy cập vào nhiều điểm đến trên toàn thế giới. Hãng hàng không này hoạt động đến hơn 50 điểm đến, bao gồm cả những điểm đến được phục vụ bởi các đối tác chia sẻ mã của mình, trên khắp châu Âu, Bắc Phi và Trung Đông.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của tarom
3h 10p
Giá tarom rẻ nhất
$61
Tần suất tarom
13 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách cabin (55x40x20 cm) tối đa 10kg
Hành lý bổ sung
23kg hành lý ký gửi được bao gồm trong hầu hết các mức giá, có thể mua thêm.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền có sẵn cho việc hủy trong vòng 24 giờ sau khi đặt chỗ, sau đó sẽ áp dụng phí dựa trên loại giá vé.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể đi du lịch đến 36 tuần, cần giấy chứng nhận y tế sau 28 tuần.
Trẻ em đi một mình
Trẻ em từ 5-17 tuổi có thể đi du lịch một mình với sự sắp xếp trước và phí bổ sung.
Tiện nghi trên máy bay
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Yêu cầu hỗ trợ cho hành khách khuyết tật phải được thực hiện ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trong cabin, tối đa 6kg bao gồm cả lồng.
Giải trí trên tàu/xe

Lufthansa City Airlines

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Lufthansa City Airlines
3h 45p
Giá Lufthansa City Airlines rẻ nhất
$187
Tần suất Lufthansa City Airlines
5 lần mỗi ngày

Câu Hỏi Thường Gặp: Bucharest đến Paris bằng máy bay

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Bucharest đến Paris bằng chuyến bay. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm chuyến bay nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Paris, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến bay giá rẻ từ Bucharest đến Paris có giá khởi điểm từ ít nhất $24 khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé máy bay từ Bucharest đến Paris là $744; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian bay trung bình từ Bucharest đến Paris là 2h 55p đối với chặng dài 1871 km. Thời gian bay có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến bay sớm nhất từ Bucharest đến Paris là 4:30. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến bay muộn nhất từ Bucharest đến Paris là 23:35.
Có, mỗi ngày có 9 chuyến bay thẳng từ Bucharest đến Paris với HiSky, tarom, Malta Air, Ryanair, Air France, Animawings. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến bay thẳng hơn.
Khi bay từ Bucharest đến Paris, bạn có thể tin tưởng rằng hãng Lufthansa Cityline, KLM Cityhopper, Global Supply Systems, Qatar Airways, HiSky, tarom, Air Baltic, Lot Polish Airlines, Malta Air, Egypt Air, British Airways, Ryanair, Iberia, Sas Airways, Swiss, Air France, Lufthansa City Airlines, KLM, Luxair, Austrian Airlines, Lufthansa, Air Serbia, AJet, Bulgaria Air, Smartwings, Turkish Airlines, Animawings, ITA, TAP Portugal biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Paris. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng hàng không hiện có đang tổ chức bay giữa Bucharest và Paris và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé máy bay.
Chuyến bay từ Bucharest đến Paris thường khởi hành từ Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest và đến Sân bay Paris Charles de Gaulle. Sân bay quốc tế Henri Coanda Bucharest cách trung tâm thành phố Bucharest 2 km và Sân bay Paris Charles de Gaulle cách trung tâm thành phố Paris 4 km.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Bucharest và Paris bao gồm cả đi bằng tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay.
Đối với chuyến bay quốc tế, chúng tôi khuyên bạn nên đến trước giờ khởi hành từ 2,5 đến 3 giờ. Vui lòng kiểm tra trang web của sân bay khởi hành nếu bạn còn nghi ngại. Một số sân bay có thể cung cấp nhiều khung giờ đặt chỗ để kiểm tra an ninh hoặc cung cấp thêm thông tin về thời điểm đến dựa trên thời gian trong ngày.
Hầu hết các hãng hàng không đều có yêu cầu giới hạn nhất định đối với kích thước hành lý xách tay (ví dụ: 22 x 14 x 9 inch hoặc 56 x 36 x 23 cm), tính cả tay cầm và bánh xe. Hành lý phải để vừa trong ngăn để hành lý phía trên hoặc dưới ghế phía trước bạn.
Nhiều hãng hàng không áp dụng giới hạn về trọng lượng, thường dao động từ 7 kg (15 lbs) đến 12 kg (26 lbs). Thông thường, hành khách được mang theo một hành lý xách tay và một vật dụng cá nhân (ví dụ như túi xách, túi đựng laptop hoặc ba lô). Vật dụng cá nhân phải để vừa dưới ghế phía trước bạn. Hãng hàng không giá rẻ (như Ryanair hoặc Wizz Air) có quy định nghiêm ngặt hơn về kích thước và trọng lượng, và thường tính phí đối với hành lý xách tay quá khổ hoặc quá trọng lượng. Hãng hàng không truyền thống có chính sách linh hoạt hơn, đôi khi cho phép kích thước lớn hơn hoặc giới hạn trọng lượng cao hơn tùy thuộc vào hạng vé.
Danh sách vật dụng bị cấm trên máy bay thay đổi tùy theo quốc gia và hãng hàng không, nhưng nhìn chung, bạn không được phép mang theo các vật dụng sau đây trong hành lý xách tay hoặc hành lý ký gửi: Vũ khí và vật dụng tự vệ, vật sắc nhọn, vật liệu dễ cháy, chất nổ, chất độc hại hoặc chất lỏng có dung tích trên 100ml (trừ thuốc men và đồ dùng thiết yếu cho trẻ em). Không được phép mang súng (khi chưa được cấp phép), chất nổ, pin lithium lớn và hóa chất nguy hiểm trong hành lý ký gửi. Thuốc lá điện tử phải để trong hành lý xách tay, đồng thời tuân thủ hạn chế khi mang theo rượu và đá khô. Luôn kiểm tra với hãng hàng không để biết các quy định cụ thể.

các sân bay phổ biến

Các sân bay phổ biến từ Bucharest đến Paris

Hầu hết các chuyến bay từ Bucharest đến Paris sử dụng cặp sân bay Bucharest Henri Coanda International Airport đến Paris Charles de Gaulle Airport, với một số chuyến hạ cánh tại Paris Orly Airport. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các sân bay Bucharest và Paris trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại sân bay.

Sân bay khởi hành tại Bucharest
Sân bay đến tại Paris

Chuyến bay đến Paris khởi hành từ sân bay nào ở Bucharest?

Các chuyến bay từ Bucharest đến Paris khởi hành từ Bucharest Henri Coanda International Airport. Sân bay cách trung tâm thành phố Bucharest 3 km, tại Calea Bucureștilor 224E, Otopeni 075150, Romania.
Bucharest Henri Coanda International Airport (OTP)Calea Bucureștilor 224E, Otopeni 075150, RomaniaWifiMua sắmBãi đậu xeATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCPhòng tắmPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạc
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Bucharest Henri Coanda International Airport từ trung tâm thành phố Bucharest

Bucharest Henri Coanda International Airport cách trung tâm thành phố Bucharest 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaBucureşti Nord Gr.A - Aeroport H. Coanda T1 · 21p · $2 · khoảng mỗi 4 phút
Xe buýt20p · khoảng mỗi 1 phút
28p
N984, 984, N877 · 35p · $2
100 · 40p · $1 · khoảng mỗi 9 phút

Tiện ích và dịch vụ tại sân bay Bucharest Henri Coanda International Airport

Bucharest Henri Coanda International Airport có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Mua sắm, Bãi đậu xe, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng tắm, Phòng chờ và Văn phòng tìm đồ thất lạc.

Wi-Fi và máy ATM

Có Wi-Fi miễn phí tại sân bay. Máy ATM nằm ở khu Nhận hành lý và Khởi hành

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Bucharest Henri Coanda International Airport: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Bucharest Henri Coanda International Airport: Thang máy, ramp.

Các chuyến bay phổ biến nhất đến Paris

Trang chủChuyến bayChuyến bay ở PhápChuyến bay Bucharest đến Paris

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone