Chuyến bay Tokyo TYO đến New York, NY NYC với Air Canada

Th 2, 28 thg 9
+ Thêm trở về
Alaska Airlines
United
Swiss
All Nippon Airways
Air France
Trên 2.000 công ty du lịch
Alaska Airlines
United
Swiss
All Nippon Airways
Air France
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Thông tin hành trình

Tổng quan: Chuyến bay Tokyo đến New York, NY

Nhật BảnNhật Bản
Hoa KỳHoa Kỳ
Icon of flight

Các chuyến bay từ Tokyo đến New York, NY khởi hành trung bình 151 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 19h 15p. Vé máy bay giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 592Rp nếu bạn đặt trước.

Có 9 chuyến bay mỗi ngày. Chuyến chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 00:05, chuyến cuối cùng lúc 23:55. chuyến bay nhanh nhất bao gồm quãng đường 10847 km trong 9h 45p. March là tháng có giá vé máy bay rẻ nhất.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Khoảng cách
10847 km
Thời gian bay trung bình
19h 15p
Giá vé rẻ nhất
592Rp
Số chuyến bay mỗi ngày
151
Chuyến bay thẳng
9
Chuyến bay nhanh nhất
9h 45p
Chuyến bay đầu tiên
0:05
Chuyến bay cuối cùng
23:55
Tháng rẻ nhất
Tháng 3
Ngày rẻ nhất
Th 3
Mùa cao điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Mùa thấp điểm
Tháng 10 - Tháng 12
Thời điểm tốt nhất để đặt
1 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá

Chuyến bay rẻ nhất và nhanh nhất từ Tokyo đến New York, NY

Hiển thị giờ, giá và vé có thể đặt cho ngày 28 thg 9

Giá thấp nhất vào 28 thg 9

780Rp

Giá vé trung bình vào 28 thg 9

1783Rp

Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9

12 h 35 m

Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9

12 h 47 m

Chuyến bay vào 28 thg 9

128

Khoảng cách

10847 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé chuyến bay giá rẻ từ Tokyo đến New York, NY là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Tokyo đến New York, NY sẽ có giá khoảng 1783Rp nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 780Rp.

Chuyến bay nhanh

Vào Th 2, 28 thg 9, chúng tôi tìm thấy 128 chuyến bay từ Tokyo đến New York, NY, trong đó có 14 chuyến bay thẳng.

Vào Th 2, 28 thg 9, các chuyến bay thẳng sẽ đi được quãng đường 10847 km trong thời gian trung bình là 12 h 47 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến bay sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 12 h 35 m .

Vào Th 2, 28 thg 9, những chuyến bay dài nhất sẽ mất 12 h 55 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.

  • Air ChinaCA182 · CA981
    14:0022h05
    Tokyo Haneda
    23:05Sân bay quốc tế John F. Kennedy
    780 Rp1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Alaska AirlinesAS824 · AS2125 · AS336
    18:0025h01
    Tokyo Narita
    6:01Sân bay quốc tế John F. Kennedy
    781 Rp1Một chiều
    2 lần chuyển
  • Alaska AirlinesAS824 · AS434 · AS336
    18:0025h01
    Tokyo Narita
    6:01Sân bay quốc tế John F. Kennedy
    781 Rp1Một chiều
    2 lần chuyển
  • Alaska AirlinesAS824 · AS2325 · AS336
    18:0025h01
    Tokyo Narita
    6:01Sân bay quốc tế John F. Kennedy
    781 Rp1Một chiều
    2 lần chuyển
  • Alaska AirlinesAS824 · AS1700 · AS336
    18:0025h01
    Tokyo Narita
    6:01Sân bay quốc tế John F. Kennedy
    786 Rp1Một chiều
    2 lần chuyển

Khởi hành trực tiếp

Thời gian bay Tokyo đến New York, NY

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Tokyo đến New York, NY chuyến bay trong ngày mai, Thứ Hai, 28 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình chuyến bay được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
KLMKL866 · KL617+Delta Air LinesKL50068:55 Tokyo Narita
26h57
22:52 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
KLMKL866 · KL621+Delta Air LinesKL52328:55 Tokyo Narita
29h04
0:59 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
KLMKL866+Delta Air LinesKL61498:55 Tokyo Narita
45h12
17:07 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
KLMKL866+Delta Air LinesKL60208:55 Tokyo Narita
40h37
12:32 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
KLMKL866 · KL1411+Air FranceKL24588:55 Tokyo Narita
26h45
22:40 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
KLMKL866 · KL6418:55 Tokyo Narita
42h40
14:35 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
KLMKL866 · KL6438:55 Tokyo Narita
23h20
19:15 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
AsianaOZ1055 · OZ2249:00 Tokyo Haneda
27h00
23:00 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
Korean AirKE706 · KE859:20 Tokyo Narita
24h40
21:00 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
LufthansaLH715 · LH4109:25 Tokyo Haneda
42h35
15:00 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
All Nippon AirwaysLH4919+LufthansaLH4009:40 Tokyo Haneda
40h55
13:35 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
All Nippon AirwaysLH4919+UnitedLH76039:40 Tokyo Haneda
41h00
13:40 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
Japan AirlinesAA8460+American AirlinesAA31289:45 Tokyo Narita
16h41
13:26 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
Japan AirlinesAA8460+American AirlinesAA9039:45 Tokyo Narita
17h58
14:43 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
Japan AirlinesAA8460+American AirlinesAA31639:45 Tokyo Narita
19h19
16:04 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
Japan AirlinesAA8460+American AirlinesAA32259:45 Tokyo Narita
18h14
14:59 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
Japan AirlinesAA8460+American AirlinesAA24169:45 Tokyo Narita
16h45
13:30 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
All Nippon AirwaysNH11010:50 Tokyo Haneda
13h10
11:00 Sân bay quốc tế John F. Kennedy0 lần chuyểnĐến thẳng
UnitedUA791010:50 Tokyo Haneda
13h10
11:00 Sân bay quốc tế John F. Kennedy0 lần chuyểnĐến thẳng
SwissLX161 · LX1411:00 Tokyo Narita
42h35
16:35 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
SwissLX161 · LX1611:00 Tokyo Narita
38h50
12:50 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
SwissLX161+UnitedLX321811:00 Tokyo Narita
39h20
13:20 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
Japan AirlinesAA840311:05 Tokyo Haneda
12h55
11:00 Sân bay quốc tế John F. Kennedy0 lần chuyểnĐến thẳng
Japan AirlinesJL611:05 Tokyo Haneda
12h55
11:00 Sân bay quốc tế John F. Kennedy0 lần chuyểnĐến thẳng
Austrian AirlinesOS26 · OS3711:10 Tokyo Narita
39h45
13:55 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
LufthansaLH717 · LH40211:45 Tokyo Haneda
41h00
15:45 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
LufthansaLH717+UnitedLH760311:45 Tokyo Haneda
38h55
13:40 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
LufthansaLH717 · LH40011:45 Tokyo Haneda
38h50
13:35 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
American AirlinesAA170 · AA23811:55 Tokyo Haneda
19h36
18:31 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
American AirlinesAA170 · AA30711:55 Tokyo Haneda
17h39
16:34 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
KLMKL862+Air FranceKL2023 · KL221212:15 Tokyo Narita
37h40
12:55 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
KLMKL862+Delta Air LinesKL602012:15 Tokyo Narita
37h17
12:32 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
KLMKL862+Air FranceKL2023 · KL200012:15 Tokyo Narita
35h25
10:40 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
KLMAF5134 · AF8373+Air FranceAF412:15 Tokyo Narita
37h40
12:55 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
KLMAF5134 · AF5473+Air FranceAF412:15 Tokyo Narita
37h40
12:55 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
KLMAF5134+Air FranceAF1441 · AF412:15 Tokyo Narita
37h40
12:55 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
KLMAF5134+Air FranceAF1441+Delta Air LinesAF908412:15 Tokyo Narita
36h39
11:54 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
KLMKL862 · KL1405+Air FranceKL221212:15 Tokyo Narita
37h40
12:55 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
KLMKL862+Delta Air LinesKL614912:15 Tokyo Narita
41h52
17:07 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
KLMKL862 · KL1401+Air FranceKL221212:15 Tokyo Narita
37h40
12:55 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
KLMKL862 · KL1403+Air FranceKL221212:15 Tokyo Narita
37h40
12:55 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
KLMKL862 · KL64312:15 Tokyo Narita
44h00
19:15 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
KLMKL862 · KL64112:15 Tokyo Narita
39h20
14:35 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
KLMAF5134+Air FranceAF1441 · AF212:15 Tokyo Narita
35h25
10:40 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
KLMKL862 · KL1401+Delta Air LinesKL615412:15 Tokyo Narita
36h39
11:54 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
KLMAF5134 · AF8373+Delta Air LinesAF908412:15 Tokyo Narita
36h39
11:54 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
AsianaOZ101 · OZ22412:50 Tokyo Narita
23h10
23:00 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
Japan AirlinesAA8405+American AirlinesAA248513:00 Tokyo Haneda
17h00
17:00 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
Japan AirlinesAA8405+American AirlinesAA193613:00 Tokyo Haneda
16h36
16:36 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
Japan AirlinesAA8405+American AirlinesAA316313:00 Tokyo Haneda
16h04
16:04 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
Japan AirlinesAA8405+American AirlinesAA51213:00 Tokyo Haneda
17h02
17:02 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
Air ChinaCA182 · CA98114:00 Tokyo Haneda
22h05
23:05 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
UnitedUA804 · UA404115:45 Tokyo Haneda
15h56
18:41 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
UnitedUA804 · UA183115:45 Tokyo Haneda
16h35
19:20 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
UnitedUA876 · UA27415:50 Tokyo Haneda
17h29
20:19 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
American AirlinesAA176 · AA61016:30 Tokyo Haneda
16h58
20:28 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
American AirlinesAA176 · AA251316:30 Tokyo Haneda
17h59
21:29 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
American AirlinesAA176 · AA57816:30 Tokyo Haneda
17h05
20:35 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
American AirlinesAA176 · AA124816:30 Tokyo Haneda
18h59
22:29 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
American AirlinesAA176 · AA48116:30 Tokyo Haneda
17h59
21:29 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
American AirlinesAA176 · AA61816:30 Tokyo Haneda
19h27
22:57 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
American AirlinesAA176 · AA257016:30 Tokyo Haneda
18h57
22:27 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
UnitedUA33 · UA185516:45 Tokyo Narita
17h03
20:48 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
Air CanadaAC4+UnitedAC417116:50 Tokyo Narita
17h13
21:03 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
UnitedUA7926 · UA163017:00 Tokyo Narita
16h37
20:37 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
UnitedUA7926 · UA45617:00 Tokyo Narita
16h25
20:25 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
UnitedUA7926 · UA245817:00 Tokyo Narita
17h25
21:25 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
UnitedUA882 · UA279017:15 Tokyo Haneda
17h14
21:29 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
UnitedUA882 · UA163017:15 Tokyo Haneda
16h22
20:37 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
UnitedUA882 · UA245817:15 Tokyo Haneda
17h10
21:25 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
UnitedUA882 · UA45617:15 Tokyo Haneda
16h10
20:25 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
UnitedUA7817:25 Tokyo Narita
12h35
17:00 Sân bay quốc tế Newark Liberty0 lần chuyểnĐến thẳng
All Nippon AirwaysNH645217:25 Tokyo Narita
12h35
17:00 Sân bay quốc tế Newark Liberty0 lần chuyểnĐến thẳng
Japan AirlinesAA8423+American AirlinesAA2817:25 Tokyo Haneda
19h25
23:50 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
American AirlinesAA16817:45 Tokyo Haneda
13h10
17:55 Sân bay quốc tế John F. Kennedy0 lần chuyểnĐến thẳng
All Nippon AirwaysNH754417:45 Tokyo Haneda
12h55
17:40 Sân bay quốc tế Newark Liberty0 lần chuyểnĐến thẳng
UnitedUA13017:45 Tokyo Haneda
12h55
17:40 Sân bay quốc tế Newark Liberty0 lần chuyểnĐến thẳng
Japan AirlinesJL701017:45 Tokyo Haneda
13h10
17:55 Sân bay quốc tế John F. Kennedy0 lần chuyểnĐến thẳng
Air CanadaAC10 · AC151217:50 Tokyo Narita
17h40
22:30 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
Air CanadaAC10 · AC70017:50 Tokyo Narita
26h46
7:36 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
Air CanadaAC6 · AC155817:50 Tokyo Narita
15h00
19:50 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
Air CanadaAC6+Jazz AviationAC863217:50 Tokyo Narita
27h11
8:01 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
Air CanadaAC10 · AC72417:50 Tokyo Narita
17h46
22:36 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
Air CanadaAC10+Republic AirlinesAC371217:50 Tokyo Narita
15h58
20:48 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
Air CanadaAC10 · AC72017:50 Tokyo Narita
16h09
20:59 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
Air CanadaAC6 · AC73617:50 Tokyo Narita
16h40
21:30 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
Air CanadaAC10+Republic AirlinesAC388017:50 Tokyo Narita
16h58
21:48 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
Air CanadaAC6 · AC73417:50 Tokyo Narita
14h46
19:36 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
Air CanadaAC6+Republic AirlinesAC459417:50 Tokyo Narita
26h48
7:38 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
Air CanadaAC6 · AC155417:50 Tokyo Narita
28h40
9:30 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
Alaska AirlinesAS824 · AS31418:00 Tokyo Narita
25h30
6:30 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
Alaska AirlinesAS824 · AS3418:00 Tokyo Narita
17h06
22:06 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
Alaska AirlinesAS824 · AS1700 · AS33618:00 Tokyo Narita
25h01
6:01 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
Alaska AirlinesAS824 · AS1618:00 Tokyo Narita
34h29
15:29 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
Alaska AirlinesAS824 · AS619 · AS4018:00 Tokyo Narita
26h19
7:19 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
Alaska AirlinesAS824 · AS434 · AS33618:00 Tokyo Narita
25h01
6:01 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
Alaska AirlinesAS824 · AS2325 · AS33618:00 Tokyo Narita
25h01
6:01 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
Alaska AirlinesAS824 · AS1385 · AS4018:00 Tokyo Narita
26h19
7:19 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
Alaska AirlinesAS824 · AS441 · AS33618:00 Tokyo Narita
25h01
6:01 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
Alaska AirlinesAS824 · AS2218:00 Tokyo Narita
26h48
7:48 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
Alaska AirlinesAS824 · AS680 · AS4018:00 Tokyo Narita
26h19
7:19 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
Alaska AirlinesAS824 · AS2125 · AS33618:00 Tokyo Narita
25h01
6:01 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
Alaska AirlinesAS824 · AS628 · AS4018:00 Tokyo Narita
26h19
7:19 Sân bay quốc tế John F. Kennedy2 lần chuyển
Air CanadaAC2+Republic AirlinesAC371218:05 Tokyo Haneda
15h43
20:48 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
Air CanadaAC2+Republic AirlinesAC388018:05 Tokyo Haneda
16h43
21:48 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
Air CanadaAC2 · AC151218:05 Tokyo Haneda
17h25
22:30 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
Air CanadaAC2 · AC70018:05 Tokyo Haneda
26h31
7:36 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
Air CanadaAC2 · AC72018:05 Tokyo Haneda
15h54
20:59 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
Air CanadaAC2 · AC72418:05 Tokyo Haneda
17h31
22:36 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
UnitedUA38 · UA195018:10 Tokyo Haneda
16h47
21:57 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
Japan AirlinesAA8409+American AirlinesAA14818:15 Tokyo Narita
18h44
23:59 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
American AirlinesAA60 · AA61818:30 Tokyo Narita
17h27
22:57 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
American AirlinesAA60 · AA137518:30 Tokyo Narita
18h14
23:44 Sân bay LaGuardia1 lần chuyển
Japan AirlinesAA849619:35 Tokyo Haneda
12h55
19:30 Sân bay quốc tế John F. Kennedy0 lần chuyểnĐến thẳng
Japan AirlinesJL419:35 Tokyo Haneda
12h55
19:30 Sân bay quốc tế John F. Kennedy0 lần chuyểnĐến thẳng
Korean AirKE714 · KE8120:55 Tokyo Narita
27h05
11:00 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
All Nippon AirwaysLH4921+LufthansaLH40021:40 Tokyo Haneda
28h55
13:35 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
All Nippon AirwaysLH4921+UnitedLH760321:40 Tokyo Haneda
29h00
13:40 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
All Nippon AirwaysLH4921+LufthansaLH40221:40 Tokyo Haneda
31h05
15:45 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
All Nippon AirwaysAC6248+Air CanadaAC54821:55 Tokyo Haneda
31h38
16:33 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
UnitedUA792422:45 Tokyo Haneda
13h10
22:55 Sân bay quốc tế John F. Kennedy0 lần chuyểnĐến thẳng
All Nippon AirwaysNH16022:45 Tokyo Haneda
13h10
22:55 Sân bay quốc tế John F. Kennedy0 lần chuyểnĐến thẳng
All Nippon AirwaysOS8564+Austrian AirlinesOS3722:45 Tokyo Haneda
28h10
13:55 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển
All Nippon AirwaysLH4923+LufthansaLH41022:55 Tokyo Haneda
29h05
15:00 Sân bay quốc tế John F. Kennedy1 lần chuyển
All Nippon AirwaysLH4923+LufthansaLH41222:55 Tokyo Haneda
32h50
18:45 Sân bay quốc tế Newark Liberty1 lần chuyển

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Tokyo đến New York, NY bằng chuyến bay

So sánh giá chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 2
28 thg 9
Th 3
29 thg 9
Th 4
30 thg 9
Th 5
01 thg 10
Th 6
02 thg 10
Th 7
03 thg 10
CN
04 thg 10

Tại sao bạn nên đặt vé chuyến bay từ Tokyo đến New York, NY với Omio?

Alaska Airlines cũng như United, Swiss, All Nippon Airways, Air France và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ chuyến bay từ Tokyo đến New York, NY.
Omio là đại lý bán vé chính thức cho tất cả các lựa chọn đi lại của bạn từ Tokyo đến New York, NY.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì Alaska Airlines?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Alaska Airlines, mà còn so sánh vé của các hãng như United, Swiss, All Nippon Airways hoặc Air France để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Tokyo đến New York, NY.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.

Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Skyscanner, Trip hoặc Edreams?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như United, Swiss, All Nippon Airways hoặc Air France để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Tokyo đến New York, NY.

Hãng hàng không: Air Canada, Qatar Airways, KLM, Japan Airlines, All Nippon Airways, American Airlines, Alaska Airlines, Lufthansa, Hawaiian Airlines, Korean Air từ Tokyo đến New York, NYTìm các chuyến bay tốt nhất từ Tokyo đến New York, NY với các đối tác du lịch của Omio Air Canada, Qatar Airways, KLM, Japan Airlines, All Nippon Airways, American Airlines, Alaska Airlines, Lufthansa, Hawaiian Airlines, Korean Air từ 592Rp. Chúng tôi có thể tìm cho bạn những ưu đãi, lịch trình và vé tốt nhất khi bạn so sánh và đặt chuyến đi lý tưởng.

Qatar Airways

Về
Qatar Airways là hãng hàng không quốc gia của Qatar, có trụ sở tại Doha và hoạt động tại Sân bay Quốc tế Hamad. Được thành lập vào năm 1993 và tái khởi động vào năm 1997, hãng đã phát triển thành một trong những hãng hàng không lớn nhất Trung Đông, vận hành một mạng lưới dịch vụ quốc tế rộng lớn trên khắp châu Âu, Trung Đông, châu Phi, châu Á Thái Bình Dương và châu Mỹ. Hãng cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách và hàng hóa hàng không, cùng với các dịch vụ như du lịch doanh nghiệp, làm thủ tục trực tuyến và giải trí trên chuyến bay. Qatar Airways là thành viên của liên minh Oneworld và vận hành một đội tàu hiện đại với hơn 200 máy bay. Hãng đã nhận được nhiều giải thưởng, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất thế giới" nhiều lần.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Qatar Airways
24h 50p
Giá Qatar Airways rẻ nhất
685Rp
Tần suất Qatar Airways
24 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hạng Phổ Thông Cổ Điển bao gồm 25kg hành lý ký gửi và 7kg hành lý xách tay (50x37x25cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý bổ sung có thể được mua trực tuyến hoặc tại sân bay. Phí thay đổi tùy theo tuyến đường.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại giá vé. Hầu hết các giá vé linh hoạt cung cấp hoàn tiền đầy đủ, trong khi các giá vé hạn chế có thể không hoàn lại.
Hành khách mang thai
Hành khách mang thai có thể đi lại đến tuần thứ 28 mà không cần giấy chứng nhận y tế. Từ tuần 29-36, cần có giấy chứng nhận y tế. Không được phép sau tuần thứ 36.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-15 tuổi. Dịch vụ phải được đặt trước. Trẻ em dưới 5 tuổi không thể đi một mình.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Qatar Airways cung cấp dịch vụ hỗ trợ xe lăn và các dịch vụ đặc biệt cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế. Sự hỗ trợ phải được yêu cầu ít nhất 48 giờ trước chuyến bay.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trong khoang (tối đa 6kg bao gồm cả lồng) trên một số tuyến đường. Động vật lớn hơn sẽ được vận chuyển như hàng hóa.
Giải trí trên tàu/xe

Japan Airlines

Về
Japan Airlines (JAL) là một hãng hàng không lớn của Nhật Bản có trụ sở tại Tokyo, được thành lập vào năm 1951. Nó được coi là hãng hàng không quốc gia của Nhật Bản và vận hành một mạng lưới rộng lớn các chuyến bay nội địa và quốc tế, phục vụ hơn 90 điểm đến trên toàn thế giới. Các trung tâm chính của JAL là sân bay Narita và Haneda ở Tokyo, với các trung tâm phụ ở Osaka. Tập đoàn JAL bao gồm một số công ty con cung cấp dịch vụ vận chuyển nội địa và hoạt động hàng hóa. JAL cũng là một thành viên của liên minh hàng không Oneworld, nâng cao khả năng tiếp cận toàn cầu của mình.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Japan Airlines
12h 45p
Giá Japan Airlines rẻ nhất
1168Rp
Tần suất Japan Airlines
16 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hạng Phổ Thông bao gồm 2 kiện hành lý ký gửi mỗi kiện tối đa 23kg.
Hành lý bổ sung
Các kiện hành lý bổ sung có thể được mua, phí thay đổi tùy theo tuyến đường và trạng thái khách hàng thường xuyên.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại giá; một số vé không hoàn lại trong khi những vé khác cho phép hủy với phí lên đến 24 giờ trước khi khởi hành.
Hành khách mang thai
Hành khách có thể bay đến 36 tuần cho thai đơn và 32 tuần cho thai đa. Giấy chứng nhận y tế yêu cầu sau 28 tuần.
Trẻ em đi một mình
Có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi trên các chuyến bay quốc tế và 6-11 tuổi trên các chuyến bay nội địa. Dịch vụ phải được đặt trước và có phí áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
JAL cung cấp dịch vụ hỗ trợ xe lăn và các dịch vụ đặc biệt cho hành khách khuyết tật, bao gồm sự hỗ trợ của nhân viên chuyên dụng và các cơ sở dễ tiếp cận trong suốt hành trình.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được phép mang vào khoang trên các chuyến bay nội địa, có điều kiện và phí áp dụng.
Giải trí trên tàu/xe

All Nippon Airways

Về
All Nippon Airways (ANA) là hãng hàng không lớn nhất ở Nhật Bản, vận hành mạng lưới chuyến bay nội địa và quốc tế rộng khắp. Được thành lập vào năm 1952, ANA đã phát triển để trở thành thành viên hàng đầu của Star Alliance, cung cấp dịch vụ vận tải hàng không chất lượng cao. Đội bay của hãng gồm nhiều loại máy bay, ví dụ như Boeing 787-9 và Airbus A320neo, phục vụ cho các tuyến ngắn và dài. Các trung tâm chính của ANA là sân bay Tokyo–Haneda và Tokyo–Narita, với các trung tâm phụ ở Osaka–Itami và Osaka–Kansai. Hãng cam kết cung cấp dịch vụ xuất sắc, đảm bảo trải nghiệm du lịch thoải mái và đáng tin cậy cho hành khách.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của All Nippon Airways
12h 35p
Giá All Nippon Airways rẻ nhất
1668Rp
Tần suất All Nippon Airways
14 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hạng Phổ Thông bao gồm 1 túi xách tay (56x36x23cm) và 1 vật dụng cá nhân.
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi thêm có thể được mua, phí thay đổi tùy theo tuyến đường và hạng đặt chỗ.
Chính Sách Hủy
Chính sách hoàn tiền khác nhau tùy theo loại giá vé, một số vé không hoàn lại trong khi những vé khác cho phép hủy với phí.
Hành khách mang thai
Thai kỳ đến tuần 28: không có hạn chế. Từ tuần 28-36: yêu cầu giấy chứng nhận y tế. Sau tuần 36: không được phép bay.
Trẻ em đi một mình
Trẻ em từ 5-11 tuổi có thể đi một mình bằng dịch vụ UM của ANA. Dịch vụ phải được đặt trước và có phí áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
ANA cung cấp dịch vụ hỗ trợ xe lăn và các dịch vụ đặc biệt cho hành khách khuyết tật, bao gồm các thiết bị hỗ trợ di chuyển và hỗ trợ trong suốt hành trình.
Thú cưng
Chó và mèo nhỏ được phép trong khoang hành khách, phải trong các túi xách được phê duyệt dưới 10kg tổng trọng lượng.
Giải trí trên tàu/xe

American Airlines

Về
American Airlines là một trong những hãng hàng không lớn nhất thế giới, kết nối hành khách đến hàng trăm điểm đến trên khắp Hoa Kỳ, Mỹ Latinh, châu Âu, châu Á và hơn thế nữa. Hoạt động từ các trung tâm lớn như Dallas/Fort Worth, Miami và Charlotte, American cung cấp nhiều lựa chọn du lịch. Hành khách có thể chọn từ hạng Phổ thông với giá cả phải chăng, Hạng Phổ thông Cao cấp với không gian rộng rãi hơn, hoặc Hạng Thương gia và Hạng Nhất với ghế nằm phẳng, ẩm thực cao cấp và quyền truy cập vào phòng chờ. Với đội bay hiện đại và là thành viên của liên minh oneworld, American Airlines kết hợp khả năng tiếp cận toàn cầu với sự thoải mái và độ tin cậy.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của American Airlines
12h 50p
Giá American Airlines rẻ nhất
1081Rp
Tần suất American Airlines
12 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (22 x 14 x 9 inch) và 1 vật dụng cá nhân (18 x 14 x 8 inch) được bao gồm trong hầu hết các mức giá.
Hành lý bổ sung
Phí hành lý ký gửi thay đổi theo tuyến đường. Hành lý ký gửi đầu tiên thường là 30 đô la, hành lý thứ hai là 40 đô la trên các chuyến bay nội địa.
Chính Sách Hủy
Vé hạng Phổ thông Cơ bản không thể thay đổi hoặc hoàn tiền. Các loại vé khác cho phép thay đổi với phí, hoàn tiền theo quy định của vé.
Hành khách mang thai
Hành khách có thể bay đến 36 tuần cho thai đơn, 32 tuần cho thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế trong vòng 7 ngày trước khi khởi hành nếu trong vòng 4 tuần trước ngày dự sinh.
Trẻ em đi một mình
Trẻ em từ 5-14 tuổi có thể đi một mình bằng dịch vụ Trẻ em không có người lớn đi cùng của American Airlines. Phí dịch vụ là 150 đô la mỗi chiều.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
American Airlines cung cấp dịch vụ hỗ trợ xe lăn và các dịch vụ đặc biệt cho hành khách có khuyết tật. Sự hỗ trợ phải được yêu cầu ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Thú cưng
Chó và mèo nhỏ được phép mang vào cabin với phí 125 đô la. Phải trong lồng được chấp thuận dưới ghế. Động vật hỗ trợ được phép.
Giải trí trên tàu/xe

Lufthansa

Về
Lufthansa là hãng hàng không lớn nhất của Đức và là một trong những hãng hàng không hàng đầu ở châu Âu, kết nối hành khách đến các điểm đến trên toàn thế giới từ các trung tâm chính ở Frankfurt và Munich. Đội bay hiện đại của hãng cung cấp nhiều lựa chọn trải nghiệm du lịch, từ Hạng Phổ Thông với giá vé phải chăng và giải trí trên máy bay đến Hạng Phổ Thông Cao Cấp, Hạng Thương Gia và Hạng Nhất với sự thoải mái thêm, ẩm thực tinh tế và quyền truy cập vào phòng chờ độc quyền.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Lufthansa
22h 35p
Giá Lufthansa rẻ nhất
2281Rp
Tần suất Lufthansa
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (8 kg) và 1 vật dụng cá nhân được bao gồm trong Hạng Phổ Thông
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm túi xách, giá cả thay đổi tùy theo tuyến đường và loại vé.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại giá; hầu hết các giá linh hoạt cung cấp hoàn tiền đầy đủ, giá cơ bản thì không hoàn lại.
Hành khách mang thai
Lufthansa cho phép đi lại đến hết tuần thứ 36 cho thai đơn, tuần thứ 32 cho thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi (bắt buộc) và 12-17 tuổi (tùy chọn). Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Lufthansa cung cấp dịch vụ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế.
Thú cưng
Chó và mèo nhỏ được phép mang theo trong khoang hành khách hoặc khoang hàng, có phí áp dụng. Động vật phục vụ được miễn phí.
Giải trí trên tàu/xe

Korean Air

Về
Korean Air là hãng hàng không quốc gia và lớn nhất của Hàn Quốc, có trụ sở tại Seoul. Được thành lập vào năm 1969, hãng vận hành một mạng lưới rộng lớn các chuyến bay nội địa và quốc tế cho hành khách và hàng hóa. Korean Air là một trong những thành viên sáng lập của liên minh SkyTeam và SkyTeam Cargo. Hãng hàng không này được công nhận là hãng hàng không 5 sao bởi Skytrax và nằm trong top 20 hãng hàng không toàn cầu về số lượng hành khách vận chuyển. Đội bay của hãng bao gồm các máy bay từ cả Boeing và Airbus, phục vụ các điểm đến trên khắp châu Á, châu Phi, châu Âu, Nam Mỹ và Bắc Mỹ.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Korean Air
16h 30p
Giá Korean Air rẻ nhất
875Rp
Tần suất Korean Air
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 kiện hành lý xách tay (tối đa 10kg) và 1 kiện hành lý ký gửi (23kg) được bao gồm cho hạng phổ thông.
Hành lý bổ sung
Hành lý bổ sung có thể được mua, phí thay đổi tùy theo tuyến đường và trọng lượng.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền đầy đủ nếu hủy trong vòng 24 giờ sau khi mua. Sau đó, phí hoàn tiền sẽ áp dụng dựa trên loại vé và thời gian.
Hành khách mang thai
Du lịch được phép lên đến 36 tuần cho thai đơn, 32 tuần cho thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau 32 tuần.
Trẻ em đi một mình
Có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi. Phải được đặt ít nhất 3 ngày trước khi khởi hành. Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Korean Air cung cấp dịch vụ hỗ trợ xe lăn và các dịch vụ đặc biệt cho hành khách khuyết tật, bao gồm các thiết bị hỗ trợ di chuyển và thiết bị y tế.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trong khoang hành khách và khoang hàng, phải được đặt trước. Trọng lượng tối đa bao gồm cả lồng: 7kg cho khoang hành khách.
Giải trí trên tàu/xe

Air Canada

Về
Air Canada là hãng hàng không lớn nhất của Canada và là hãng hàng không quốc gia, có trụ sở tại Saint-Laurent, Quebec. Được thành lập vào năm 1937 với tên gọi Trans-Canada Air Lines, hãng đã được đổi tên thành Air Canada vào năm 1964 và hoàn toàn tư nhân hóa vào năm 1989. Là một trong những thành viên sáng lập của Star Alliance, Air Canada cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách và hàng hóa theo lịch trình đến hơn 220 điểm đến trên sáu châu lục. Hãng hàng không này vận hành một đội tàu đa dạng, bao gồm máy bay thuộc gia đình Airbus A320, Boeing 737 MAX, Boeing 777 và Boeing 787 Dreamliner cho cả các tuyến đường ngắn và dài. Air Canada cũng cung cấp các gói du lịch giải trí thông qua công ty con của mình, Air Canada Vacations.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Air Canada
13h 33p
Giá Air Canada rẻ nhất
741Rp
Tần suất Air Canada
19 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Kinh tế Cơ bản bao gồm đồ cá nhân (dưới ghế), Kinh tế Tiêu chuẩn/Flex/Latitude/Kinh tế Cao cấp/Doanh nhân bao gồm túi xách tay + đồ cá nhân.
Hành lý bổ sung
Phí hành lý ký gửi khác nhau tùy theo tuyến đường và loại giá, bắt đầu từ 30-70 đô la cho túi đầu tiên.
Chính Sách Hủy
Giá vé hoàn lại cho phép hoàn tiền đầy đủ, giá vé không hoàn lại có thể nhận tín dụng du lịch trong tương lai trừ phí hủy.
Hành khách mang thai
Hành khách mang thai có thể đi lại đến 36 tuần mà không cần giấy chứng nhận y tế. Sau 36 tuần, cần có sự chấp thuận y tế.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 8-11 tuổi (bắt buộc) và 12-17 tuổi (tùy chọn). Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Air Canada cung cấp dịch vụ hỗ trợ xe lăn và các dịch vụ đặc biệt cho hành khách khuyết tật, bao gồm thiết bị hỗ trợ di chuyển và động vật phục vụ.
Thú cưng
Thú cưng được phép mang theo trong khoang hành khách và khoang hàng hóa, có các hạn chế áp dụng tùy thuộc vào loại máy bay và tuyến đường.
Giải trí trên tàu/xe

KLM

Về
KLM Royal Dutch Airlines là hãng hàng không quốc gia của Hà Lan và là hãng hàng không lâu đời nhất thế giới vẫn hoạt động dưới tên gọi ban đầu. Đặt trụ sở tại Sân bay Amsterdam Schiphol, KLM kết nối hành khách đến các điểm đến trên khắp châu Âu, châu Á, châu Phi và châu Mỹ. Đội tàu hiện đại của hãng mang đến sự thoải mái cho mọi loại hành trình - từ giá vé Kinh tế phải chăng với giải trí trên chuyến bay và WiFi đến Premium Comfort và Hạng thương gia với không gian rộng rãi hơn, dịch vụ ăn uống và quyền truy cập vào phòng chờ. Với danh tiếng về dịch vụ xuất sắc và khả năng kết nối toàn cầu, KLM là sự lựa chọn đáng tin cậy cho du lịch quốc tế.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của KLM
21h 50p
Giá KLM rẻ nhất
1393Rp
Tần suất KLM
25 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (tối đa 55x35x25 cm) và 1 vật dụng cá nhân (tối đa 40x30x20 cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi có thể được mua, tối đa 23kg mỗi kiện.
Chính Sách Hủy
Đối với giá vé Light: không hoàn tiền. Đối với giá vé Standard/Flex: có thể hủy với phí, hoàn tiền một phần có sẵn.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể bay đến tuần thứ 36 (tuần thứ 32 đối với thai đôi). Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
KLM chấp nhận trẻ em không có người lớn đi kèm từ 5-17 tuổi. Dịch vụ phải được đặt trước. Phí áp dụng. Không có sẵn trên các chuyến bay chia sẻ mã.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
KLM cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt trong quá trình lên và xuống máy bay.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang (tối đa 8kg bao gồm cả lồng), động vật lớn hơn trong khoang hàng.
Giải trí trên tàu/xe

Alaska Airlines

Về
Alaska Airlines, có trụ sở tại SeaTac, Washington, là một hãng hàng không lớn của Mỹ và là hãng hàng không lớn thứ năm ở Bắc Mỹ theo số lượng hành khách theo lịch trình vào năm 2024. Cùng với các đối tác khu vực của mình, Horizon Air và SkyWest Airlines, Alaska Airlines vận hành một mạng lưới đường bay chủ yếu kết nối các thành phố dọc theo bờ Tây của Hoa Kỳ, bao gồm Alaska và Hawaii, đến hơn 100 điểm đến ở Mỹ liền kề, Bahamas, Belize, Canada, Costa Rica, Guatemala và Mexico. Hãng hàng không này là thành viên của liên minh Oneworld, cung cấp cho hành khách quyền truy cập vào một mạng lưới toàn cầu rộng lớn. Alaska Airlines nổi tiếng với dịch vụ khách hàng và chương trình khách hàng thân thiết, Mileage Plan, và cung cấp các tùy chọn ghế hạng Nhất, Hạng Cao Cấp và Cabin Chính. Căn cứ chính của hãng hàng không là Sân bay Quốc tế Seattle-Tacoma. Vào năm 2024, công ty mẹ của nó, Alaska Air Group, đã mua lại Hawaiian Airlines.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Alaska Airlines
10h 54p
Giá Alaska Airlines rẻ nhất
1095Rp
Tần suất Alaska Airlines
14 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (22 x 14 x 9) và 1 vật dụng cá nhân được bao gồm
Hành lý bổ sung
Phí hành lý ký gửi bắt đầu từ 30 đô la cho túi đầu tiên, 40 đô la cho túi thứ hai.
Chính Sách Hủy
Giá vé tiết kiệm không hoàn lại. Giá vé Hạng Chính và Hạng Nhất có thể hoàn lại với phí, tùy thuộc vào loại giá vé và tình trạng ưu tiên.
Hành khách mang thai
Hành khách có thể bay đến 36 tuần mang thai. Sau 28 tuần, cần có giấy chứng nhận y tế.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-17 tuổi. Phí dịch vụ là 50 đô la mỗi chiều trên các chuyến bay không dừng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Alaska Airlines cung cấp dịch vụ hỗ trợ xe lăn và dịch vụ đặc biệt cho hành khách khuyết tật, bao gồm dịch vụ gặp gỡ và hỗ trợ cũng như chỗ ngồi dễ tiếp cận.
Thú cưng
Thú cưng được phép trong khoang hành khách và khoang hàng hóa. Động vật hỗ trợ được chào đón. Phí áp dụng cho thú cưng trong khoang hành khách (100 đô la).
Giải trí trên tàu/xe

Hawaiian Airlines

Về
Hawaiian Airlines, Inc. là hãng hàng không lớn nhất và phục vụ lâu nhất của Hawaiʻi, được thành lập vào năm 1929 với tên gọi Inter-Island Airways. Có trụ sở tại Honolulu, hãng chủ yếu cung cấp các chuyến bay giữa các đảo Hawaii và đến đất liền Hoa Kỳ, châu Á, châu Đại Dương và các điểm đến khác ở Thái Bình Dương. Hawaiian Airlines được công nhận vì dịch vụ giữa các đảo và kết nối du khách đến Hawaii từ miền Tây Hoa Kỳ và Nam Thái Bình Dương. Hãng hàng không này cũng nổi bật vì là hãng hàng không lâu đời nhất của Hoa Kỳ không có tai nạn chết người. Tính đến ngày 18 tháng 9 năm 2024, Hawaiian Airlines là một phần của Alaska Air Group.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Hawaiian Airlines
9h 45p
Giá Hawaiian Airlines rẻ nhất
592Rp
Tần suất Hawaiian Airlines
10 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Một túi xách tay (25 lbs, 22x14x9) và một vật dụng cá nhân được bao gồm.
Hành lý bổ sung
Phí hành lý ký gửi thay đổi theo tuyến đường. Hành lý ký gửi đầu tiên $25-$35, hành lý thứ hai $35-$45.
Chính Sách Hủy
Vé hoàn tiền: hoàn tiền đầy đủ. Vé không hoàn tiền: tín dụng cho chuyến đi trong tương lai trừ phí hủy bỏ.
Hành khách mang thai
Khách mang thai có thể đi lại đến 28 ngày trước ngày dự sinh trên các chuyến bay nội địa, 7 ngày cho các chuyến bay quốc tế. Giấy chứng nhận y tế được yêu cầu sau 28 tuần.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi. Phải đặt trực tiếp với hãng hàng không. Phí dịch vụ áp dụng. Độ tuổi 12-17 là tùy chọn.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Hawaiian Airlines cung cấp dịch vụ hỗ trợ xe lăn và các dịch vụ đặc biệt cho hành khách có khuyết tật. Cần thông báo trước cho các yêu cầu cụ thể.
Thú cưng
Thú cưng được chấp nhận trong khoang hành khách và khoang hàng hóa. Chỉ cho phép chó và mèo. Phải ít nhất 8 tuần tuổi.
Giải trí trên tàu/xe

Câu Hỏi Thường Gặp: Tokyo đến New York, NY bằng máy bay

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Tokyo đến New York, NY bằng chuyến bay. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm chuyến bay nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại New York, NY, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến bay giá rẻ từ Tokyo đến New York, NY có giá khởi điểm từ ít nhất 592Rp khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé máy bay từ Tokyo đến New York, NY là 2133Rp; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian bay trung bình từ Tokyo đến New York, NY là 9h 45p đối với chặng dài 10847 km. Thời gian bay có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến bay sớm nhất từ Tokyo đến New York, NY là 0:05. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến bay muộn nhất từ Tokyo đến New York, NY là 23:55.
Có, mỗi ngày có 9 chuyến bay thẳng từ Tokyo đến New York, NY với United, All Nippon Airways, American Airlines, Japan Airlines. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến bay thẳng hơn.
Khi bay từ Tokyo đến New York, NY, bạn có thể tin tưởng rằng hãng Alaska Airlines, United, Swiss, All Nippon Airways, Air France, KLM, Qatar Airways, Austrian Airlines, Lufthansa, American Airlines, Air China, Japan Airlines, Korean Air, Hawaiian Airlines, Asiana, Air Canada biết cách tốt nhất để đưa bạn đến New York, NY. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng hàng không hiện có đang tổ chức bay giữa Tokyo và New York, NY và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé máy bay.
Chuyến bay từ Tokyo đến New York, NY thường khởi hành từ Tokyo Haneda và đến Sân bay quốc tế John F. Kennedy. Tokyo Haneda cách trung tâm thành phố Tokyo 6 km và Sân bay quốc tế John F. Kennedy cách trung tâm thành phố New York, NY 3 km.
Có, bạn có thể đi giữa Tokyo và New York, NY bằng chuyến bay.
Đối với chuyến bay quốc tế, chúng tôi khuyên bạn nên đến trước giờ khởi hành từ 2,5 đến 3 giờ. Vui lòng kiểm tra trang web của sân bay khởi hành nếu bạn còn nghi ngại. Một số sân bay có thể cung cấp nhiều khung giờ đặt chỗ để kiểm tra an ninh hoặc cung cấp thêm thông tin về thời điểm đến dựa trên thời gian trong ngày.
Hầu hết các hãng hàng không đều có yêu cầu giới hạn nhất định đối với kích thước hành lý xách tay (ví dụ: 22 x 14 x 9 inch hoặc 56 x 36 x 23 cm), tính cả tay cầm và bánh xe. Hành lý phải để vừa trong ngăn để hành lý phía trên hoặc dưới ghế phía trước bạn.
Nhiều hãng hàng không áp dụng giới hạn về trọng lượng, thường dao động từ 7 kg (15 lbs) đến 12 kg (26 lbs). Thông thường, hành khách được mang theo một hành lý xách tay và một vật dụng cá nhân (ví dụ như túi xách, túi đựng laptop hoặc ba lô). Vật dụng cá nhân phải để vừa dưới ghế phía trước bạn. Hãng hàng không giá rẻ (như Ryanair hoặc Wizz Air) có quy định nghiêm ngặt hơn về kích thước và trọng lượng, và thường tính phí đối với hành lý xách tay quá khổ hoặc quá trọng lượng. Hãng hàng không truyền thống có chính sách linh hoạt hơn, đôi khi cho phép kích thước lớn hơn hoặc giới hạn trọng lượng cao hơn tùy thuộc vào hạng vé.
Danh sách vật dụng bị cấm trên máy bay thay đổi tùy theo quốc gia và hãng hàng không, nhưng nhìn chung, bạn không được phép mang theo các vật dụng sau đây trong hành lý xách tay hoặc hành lý ký gửi: Vũ khí và vật dụng tự vệ, vật sắc nhọn, vật liệu dễ cháy, chất nổ, chất độc hại hoặc chất lỏng có dung tích trên 100ml (trừ thuốc men và đồ dùng thiết yếu cho trẻ em). Không được phép mang súng (khi chưa được cấp phép), chất nổ, pin lithium lớn và hóa chất nguy hiểm trong hành lý ký gửi. Thuốc lá điện tử phải để trong hành lý xách tay, đồng thời tuân thủ hạn chế khi mang theo rượu và đá khô. Luôn kiểm tra với hãng hàng không để biết các quy định cụ thể.

các sân bay phổ biến

Các sân bay phổ biến từ Tokyo đến New York, NY

Hầu hết các chuyến bay từ Tokyo đến New York, NY sử dụng cặp sân bay Tokyo Haneda đến John F. Kennedy International Airport, với một số chuyến hạ cánh tại Newark Liberty International Airport. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các sân bay Tokyo và New York, NY trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại sân bay.

Sân bay khởi hành tại Tokyo
Sân bay đến tại New York

Chuyến bay đến New York, NY khởi hành từ sân bay nào ở Tokyo?

Các chuyến bay từ Tokyo đến New York, NY khởi hành từ Tokyo Haneda. Sân bay cách trung tâm thành phố Tokyo 7 km, tại 3 Chome-3-2 Hanedakuko, Thành phố Ota, Tokyo 144-0041, Nhật Bản.
Tokyo Haneda (HND) 3 Chome-3-2 Hanedakuko, Thành phố Ota, Tokyo 144-0041, Nhật BảnWifiMua sắmBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng tắmPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcCho thuê xe
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Tokyo Haneda từ trung tâm thành phố Tokyo

Tokyo Haneda cách trung tâm thành phố Tokyo 6 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaMo · 25p · 3Rp · khoảng mỗi 25 phút
Xe buýtHaneda · 35p · 8Rp · khoảng mỗi 6 phút

Tiện ích và dịch vụ tại sân bay Tokyo Haneda

Tokyo Haneda có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc và Cho thuê xe.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn bao gồm: Có nhiều nhà hàng ở tất cả các nhà ga, bao gồm các nhà hàng Nhật Bản, phương Tây và thức ăn nhanh.

Wi-Fi và máy ATM

Có Wi-Fi miễn phí ở khắp sân bay. Máy ATM Có mặt tại tất cả các nhà ga, cung cấp nhiều lựa chọn tiền tệ khác nhau

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Tokyo Haneda: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Tokyo Haneda: Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Tokyo Haneda: Thang máy, ram dốc.

Cửa hàng, khách sạn và liên hệ

Các khách sạn gần đó bao gồm Có nhiều khách sạn nằm trong sân bay, chẳng hạn như Khách sạn Royal Park ở nhà ga 3..

Tokyo Narita (NRT) 1-1 Furugome, rita, Chiba 282-0004, Nhật BảnWifiMua sắmBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng tắmPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcCho thuê xe
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Tokyo Narita từ trung tâm thành phố Tokyo

Tokyo Narita cách trung tâm thành phố Tokyo 6 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaN’Ex · 51p · 8Rp · khoảng mỗi 5 phút
Ks · 1h 34p · 7Rp · khoảng mỗi 6 phút
Xe buýtNarita · 1h 5p · 21Rp · khoảng mỗi 1 phút
1h 8p · 9Rp · khoảng mỗi 17 phút

Tiện ích và dịch vụ tại sân bay Tokyo Narita

Tokyo Narita có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Mua sắm, Bãi đậu xe, Ăn uống, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Khách sạn, Phòng tắm, Phòng chờ, Văn phòng tìm đồ thất lạc và Cho thuê xe.

Đồ ăn và thức uống

Các lựa chọn đồ ăn bao gồm: Các nhà hàng nằm ở tất cả các nhà ga, phục vụ các món ăn Nhật Bản, phương Tây và quốc tế. Các lựa chọn hàng đầu bao gồm Sushi Kyotatsu và Tatsu.

Wi-Fi và máy ATM

Có Wi-Fi miễn phí ở khắp sân bay. Máy ATM Có mặt tại tất cả các nhà ga, cung cấp dịch vụ cho nhiều ngân hàng liên quốc gia

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Tokyo Narita: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Dịch vụ xe đạp và ô tô

Có sẵn tại Tokyo Narita: Cho thuê xe.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Tokyo Narita: Thang máy, ram dốc.

Cửa hàng, khách sạn và liên hệ

Các khách sạn gần đó bao gồm Các khách sạn như rita Airport Rest House chỉ cách đó một quãng đi bộ ngắn, và những khách sạn khác như Hilton Tokyo rita đều ở gần đó..

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Tokyo đến New York, NY

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Trang chủChuyến bayChuyến bay ở Hoa KỳChuyến bay Tokyo đến New York, NY

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone