Chuyến bay Paris PAR đến Athens ATH với Turkish Airlines

Th 3, 27 thg 10
+ Thêm trở về
Transavia France
Aegean Airlines
easyJet
Air France
Air Serbia
Trên 2.000 công ty du lịch
Transavia France
Aegean Airlines
easyJet
Air France
Air Serbia
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến bay rẻ nhất và nhanh nhất từ Paris đến Athens

Hiển thị thời gian, giá cả và các vé có thể đặt cho 27 thg 10

Giá rẻ nhất vào 27 thg 10

790 zł

Giá vé trung bình vào 27 thg 10

2.448 zł

Hành trình nhanh nhất vào 27 thg 10

3 h 5 m

Thời gian di chuyển trung bình vào 27 thg 10

3 h 12 m

Chuyến bay vào 27 thg 10

125

Khoảng cách

2096 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé chuyến bay giá rẻ từ Paris đến Athens là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Paris đến Athens sẽ có giá khoảng 2.448 zł nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 790 zł.

Chuyến bay nhanh

Vào Th 3, 27 thg 10, chúng tôi đã tìm thấy 125 chuyến bay từ Paris đến Athens, bao gồm 5 chuyến bay thẳng.

Vào Th 3, 27 thg 10, các chuyến bay thẳng sẽ đi được quãng đường 2096 km trong thời gian trung bình là 3 h 12 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến bay sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 3 h 5 m .

Vào Th 3, 27 thg 10, những chuyến bay dài nhất sẽ mất 3 h 20 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.

  • Air FranceAF1532
    9:303h20
    Sân bay Paris Charles de Gaulle
    13:50Sân bay quốc tế Athens
    790 zł1Một chiều
    0 lần chuyển
  • Transavia FranceTO3528
    15:103h15
    Sân bay Paris Orly
    19:25Sân bay quốc tế Athens
    793 zł1Một chiều
    0 lần chuyển
  • SwissLX647 · LX1830
    7:154h40
    Sân bay Paris Charles de Gaulle
    12:55Sân bay quốc tế Athens
    817 zł1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Brussels AirlinesSN3632 · SN3245
    8:255h45
    Sân bay Paris Charles de Gaulle
    15:10Sân bay quốc tế Athens
    827 zł1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Aegean AirlinesA3615
    20:353h05
    Sân bay Paris Charles de Gaulle
    0:40Sân bay quốc tế Athens
    858 zł1Một chiều
    0 lần chuyển

Thông tin hành trình

Tổng quan: Chuyến bay Paris đến Athens

PhápPháp
Hy LạpHy Lạp
Icon of flight

Các chuyến bay từ Paris đến Athens khởi hành trung bình 150 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 5h 41p. Vé máy bay giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 188 zł nếu bạn đặt trước.

Có 8 chuyến bay mỗi ngày. Chuyến chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 00:10, chuyến cuối cùng lúc 23:50. chuyến bay nhanh nhất bao gồm quãng đường 2096 km trong 3h 5p. September là tháng có giá vé máy bay rẻ nhất.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Khoảng cách
2096 km
Thời gian bay trung bình
5h 41p
Giá vé rẻ nhất
188 zł
Số chuyến bay mỗi ngày
150
Chuyến bay thẳng
8
Chuyến bay nhanh nhất
3h 5p
Chuyến bay đầu tiên
0:10
Chuyến bay cuối cùng
23:50
Tháng rẻ nhất
Tháng 9
Ngày rẻ nhất
Th 5
Mùa cao điểm
Tháng 7 - Tháng 9
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 3
Ngày ít bận rộn nhất
Th 4
Thời điểm tốt nhất để đặt
77 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá

Câu hỏi thường gặp về chuyến đi từ Paris đến Athens

Kiểm tra giá vé, thời gian di chuyển, lựa chọn khởi hành và các chuyến đi thẳng trước khi đặt hành trình từ Paris đến Athens.

Chuyến bay giá rẻ từ Paris đến Athens có giá khởi điểm từ ít nhất 188 zł khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé máy bay từ Paris đến Athens là 2.393 zł; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian khởi hành của chuyến bay sớm nhất từ Paris đến Athens là 0:10. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến bay muộn nhất từ Paris đến Athens là 23:50.
Có, mỗi ngày có 8 chuyến bay thẳng từ Paris đến Athens với Transavia France, easyJet, Aegean Airlines, Air France. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến bay thẳng hơn.

Khởi hành trực tiếp

Thời gian bay Paris đến Athens

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Paris đến Athens chuyến bay trong hôm nay, Thứ Hai, 26 tháng 10. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình chuyến bay được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
ITAAZ311 · AZ2013 · AZ71821:30 Sân bay Paris Charles de Gaulle
20h05
18:35 Sân bay quốc tế Athens2 lần chuyển
ITAAZ311 · AZ2013 · AZ72021:30 Sân bay Paris Charles de Gaulle
13h25
11:55 Sân bay quốc tế Athens2 lần chuyển
Air FranceLX4619+SwissLX2801 · LX183021:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle
14h05
12:55 Sân bay quốc tế Athens2 lần chuyển
Air FranceLX4619+SwissLX2805 · LX183821:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle
18h00
16:50 Sân bay quốc tế Athens2 lần chuyển
Air FranceLX4619+SwissLX2801 · LX183821:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle
18h00
16:50 Sân bay quốc tế Athens2 lần chuyển
Air FranceLX4619+SwissLX2807 · LX183821:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle
18h00
16:50 Sân bay quốc tế Athens2 lần chuyển
Air FranceLX4619+SwissLX182221:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle
20h25
19:15 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Air FranceLX4619+Aegean AirlinesLX433421:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle
16h00
14:50 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Air FranceLX4619+SwissLX2805+Aegean AirlinesLX432021:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle
16h00
14:50 Sân bay quốc tế Athens2 lần chuyển
Air FranceLX4619+SwissLX2801+Aegean AirlinesLX432021:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle
16h00
14:50 Sân bay quốc tế Athens2 lần chuyển
Air FranceLX4619+SwissLX2805 · LX183021:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle
14h05
12:55 Sân bay quốc tế Athens2 lần chuyển
Thứ Ba, 27 tháng 10
Lufthansa City AirlinesLH4151+LufthansaLH17526:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle
5h05
12:05 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Lufthansa City AirlinesLH4151+Aegean AirlinesLH59166:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle
7h35
14:35 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Lufthansa City AirlinesA31829+LufthansaA316526:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle
5h05
12:05 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Lufthansa City AirlinesA31829+Aegean AirlinesA38036:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle
7h35
14:35 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Lufthansa City AirlinesA31829+Aegean AirlinesA38076:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle
14h55
21:55 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
LufthansaLH1051 · LH12806:40 Sân bay Paris Charles de Gaulle
6h00
13:40 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
LufthansaLH1051+Aegean AirlinesLH59216:40 Sân bay Paris Charles de Gaulle
7h15
14:55 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1830 · TK18496:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle
7h10
14:55 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1830 · TK18436:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle
24h55
8:40 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1830 · TK18476:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle
28h30
12:15 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1830 · TK18456:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle
13h15
21:00 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1830+Aegean AirlinesTK91936:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle
9h30
17:15 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1830+Aegean AirlinesA39936:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle
9h30
17:15 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1830 · TK18396:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle
26h45
10:30 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
IberiaIB592 · IB8336:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle
7h20
15:10 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Air FranceKL2002+KLMKL19556:55 Sân bay Paris Charles de Gaulle
8h35
16:30 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Air FranceKL2002+KLMKL19576:55 Sân bay Paris Charles de Gaulle
17h25
1:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Austrian AirlinesOS370+Aegean AirlinesOS89847:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle
5h55
14:05 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Austrian AirlinesOS370 · OS8017:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle
4h30
12:40 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
British AirwaysBA323 · BA6327:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle
7h45
15:55 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
British AirwaysBA323 · BA6367:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle
10h50
19:00 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
British AirwaysBA323 · BA6387:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle
15h10
23:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Sas AirwaysSK9743 · SK84207:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle
7h50
16:00 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Air FranceLX4601+Aegean AirlinesLX43347:15 Sân bay Paris Charles de Gaulle
6h35
14:50 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
SwissLX647+Aegean AirlinesLX43207:15 Sân bay Paris Charles de Gaulle
6h35
14:50 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
SwissLX647 · LX18307:15 Sân bay Paris Charles de Gaulle
4h40
12:55 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
IberiaIB584 · IB8337:25 Sân bay Paris Orly
6h45
15:10 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Air FranceKL2006+KLMKL19558:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle
7h30
16:30 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Air FranceKL2006+KLMKL19578:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle
16h20
1:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Brussels AirlinesSN3632+Aegean AirlinesSN65018:25 Sân bay Paris Charles de Gaulle
6h00
15:25 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Brussels AirlinesSN3632 · SN32458:25 Sân bay Paris Charles de Gaulle
5h45
15:10 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
KLMKL1402 · KL19579:05 Sân bay Paris Charles de Gaulle
15h15
1:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
KLMKL1402 · KL19559:05 Sân bay Paris Charles de Gaulle
6h25
16:30 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Air FranceAF15329:30 Sân bay Paris Charles de Gaulle
3h20
13:50 Sân bay quốc tế Athens0 lần chuyểnĐến thẳng
KLMKL1404 · KL19579:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle
14h35
1:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
KLMKL1404 · KL19559:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle
5h45
16:30 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
SwissLX633 · LX18389:55 Sân bay Paris Charles de Gaulle
5h55
16:50 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Air SerbiaJU241 · JU53210:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle
4h50
15:50 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
LufthansaLH1043 · LH128210:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle
5h20
16:30 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
KLMKL1406 · KL195710:20 Sân bay Paris Charles de Gaulle
14h00
1:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Lot Polish AirlinesLO332 · LO60110:50 Sân bay Paris Charles de Gaulle
25h00
12:50 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Sas AirwaysSK566 · SK77711:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle
25h10
13:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1822 · TK184711:15 Sân bay Paris Charles de Gaulle
24h00
12:15 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1822 · TK184511:15 Sân bay Paris Charles de Gaulle
8h45
21:00 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1822 · TK184311:15 Sân bay Paris Charles de Gaulle
20h25
8:40 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1822 · TK184911:15 Sân bay Paris Charles de Gaulle
26h40
14:55 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1822 · TK183911:15 Sân bay Paris Charles de Gaulle
22h15
10:30 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Sas AirwaysSK576 · SK183311:25 Sân bay Paris Charles de Gaulle
22h10
10:35 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Sas AirwaysSK576 · SK842411:25 Sân bay Paris Charles de Gaulle
28h45
17:10 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Sas AirwaysSK576 · SK183311:25 Sân bay Paris Charles de Gaulle
7h55
20:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
British AirwaysBA305 · BA63611:30 Sân bay Paris Charles de Gaulle
6h30
19:00 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
British AirwaysBA305 · BA63811:30 Sân bay Paris Charles de Gaulle
10h50
23:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
ITAAZ319 · AZ71811:40 Sân bay Paris Charles de Gaulle
5h55
18:35 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Air FranceKL2008+KLMKL195711:40 Sân bay Paris Charles de Gaulle
12h40
1:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Aegean AirlinesA361111:40 Sân bay Paris Charles de Gaulle
3h10
15:50 Sân bay quốc tế Athens0 lần chuyểnĐến thẳng
Turkish AirlinesTK1832 · TK184712:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle
23h15
12:15 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1832 · TK184512:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle
8h00
21:00 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1832 · TK184312:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle
19h40
8:40 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1832 · TK184912:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle
25h55
14:55 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1832 · TK183912:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle
21h30
10:30 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Lufthansa City AirlinesA31831+Aegean AirlinesA380712:05 Sân bay Paris Charles de Gaulle
8h50
21:55 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Lufthansa City AirlinesA31831+LufthansaA3165612:05 Sân bay Paris Charles de Gaulle
12h25
1:30 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Sas AirwaysSK574 · SK183312:25 Sân bay Paris Charles de Gaulle
6h55
20:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Sas AirwaysSK574 · SK842412:25 Sân bay Paris Charles de Gaulle
27h45
17:10 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Sas AirwaysSK574 · SK183312:25 Sân bay Paris Charles de Gaulle
21h10
10:35 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Air FranceKL2012+KLMKL195712:30 Sân bay Paris Charles de Gaulle
11h50
1:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Air FranceLX4609+SwissLX182213:00 Sân bay Paris Charles de Gaulle
5h15
19:15 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1824 · TK184313:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle
17h55
8:40 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1824 · TK184713:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle
21h30
12:15 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1824 · TK184913:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle
24h10
14:55 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1824 · TK184513:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle
6h15
21:00 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1824 · TK183913:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle
19h45
10:30 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
sky expressGQ90114:05 Sân bay Paris Charles de Gaulle
3h10
18:15 Sân bay quốc tế Athens0 lần chuyểnĐến thẳng
LufthansaLH1047 · LH128414:25 Sân bay Paris Charles de Gaulle
5h55
21:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
LufthansaA31441 · A3163414:25 Sân bay Paris Charles de Gaulle
5h55
21:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
LufthansaLH1047+Aegean AirlinesLH591414:25 Sân bay Paris Charles de Gaulle
7h20
22:45 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
LufthansaA31441+Aegean AirlinesA383314:25 Sân bay Paris Charles de Gaulle
7h20
22:45 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
KLMKL1408 · KL195714:30 Sân bay Paris Charles de Gaulle
9h50
1:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
British AirwaysBA309 · BA63814:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle
7h35
23:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
British AirwaysBA309 · BA63214:45 Sân bay Paris Charles de Gaulle
22h20
14:05 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Transavia FranceTO352815:10 Sân bay Paris Orly
3h15
19:25 Sân bay quốc tế Athens0 lần chuyểnĐến thẳng
Sas AirwaysSK568 · SK77715:30 Sân bay Paris Charles de Gaulle
20h50
13:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Sas AirwaysSK568 · SK277715:30 Sân bay Paris Charles de Gaulle
26h10
18:40 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Sas AirwaysSK568 · SK842015:30 Sân bay Paris Charles de Gaulle
23h15
15:45 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1826 · TK184315:35 Sân bay Paris Charles de Gaulle
16h05
8:40 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1826 · TK184715:35 Sân bay Paris Charles de Gaulle
19h40
12:15 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1826 · TK184915:35 Sân bay Paris Charles de Gaulle
22h20
14:55 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1826 · TK183915:35 Sân bay Paris Charles de Gaulle
17h55
10:30 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
British AirwaysBA311 · BA63816:20 Sân bay Paris Charles de Gaulle
6h00
23:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
British AirwaysBA311 · BA63216:20 Sân bay Paris Charles de Gaulle
20h45
14:05 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Air FranceKL2016+KLMKL195717:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle
7h10
1:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Air FranceKL2016+KLMKL195317:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle
18h50
13:00 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1834 · TK184917:20 Sân bay Paris Charles de Gaulle
20h35
14:55 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1834 · TK184317:20 Sân bay Paris Charles de Gaulle
14h20
8:40 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1834 · TK184717:20 Sân bay Paris Charles de Gaulle
17h55
12:15 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1834 · TK183917:20 Sân bay Paris Charles de Gaulle
16h10
10:30 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
VuelingVY8031 · VY106618:05 Sân bay Paris Orly
16h05
11:10 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Air FranceKL2022+KLMKL195718:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle
6h10
1:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Air FranceKL2022+KLMKL195318:10 Sân bay Paris Charles de Gaulle
17h50
13:00 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
ITAAZ325 · AZ72218:15 Sân bay Paris Charles de Gaulle
5h35
0:50 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
VuelingVY8063 · VY106618:20 Sân bay Paris Charles de Gaulle
15h50
11:10 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
LufthansaLH2233 · LH175618:20 Sân bay Paris Charles de Gaulle
6h10
1:30 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
British AirwaysBA315 · BA63218:25 Sân bay Paris Charles de Gaulle
18h40
14:05 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
KLMKL1410 · KL195718:40 Sân bay Paris Charles de Gaulle
5h40
1:20 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
KLMKL1410 · KL195318:40 Sân bay Paris Charles de Gaulle
17h20
13:00 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1828 · TK184918:55 Sân bay Paris Charles de Gaulle
19h00
14:55 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1828 · TK184718:55 Sân bay Paris Charles de Gaulle
16h20
12:15 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1828 · TK184318:55 Sân bay Paris Charles de Gaulle
12h45
8:40 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển
Turkish AirlinesTK1828 · TK183918:55 Sân bay Paris Charles de Gaulle
14h35
10:30 Sân bay quốc tế Athens1 lần chuyển

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

Nên đặt vé chuyến bay từ Paris đến Athens trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé chuyến bay từ Paris đến Athens là 77 days trước khi khởi hành. Xem cách giá vé chuyến bay thay đổi trên tuyến đường từ Paris đến Athens.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Paris đến Athens mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé chuyến bay từ Paris đến Athens.

Tại sao bạn nên đặt vé chuyến bay từ Paris đến Athens với Omio?

Transavia France cũng như Aegean Airlines, easyJet, Air France, Air Serbia và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ chuyến bay từ Paris đến Athens.
Omio là đại lý bán vé chính thức cho tất cả các lựa chọn đi lại của bạn từ Paris đến Athens.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì Transavia France?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Transavia France, mà còn so sánh vé của các hãng như Aegean Airlines, easyJet, Air France hoặc Air Serbia để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Paris đến Athens.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Transavia France với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Paris đến Athens.

Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Skyscanner, Kayak hoặc Edreams?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như Aegean Airlines, easyJet, Air France hoặc Air Serbia để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Paris đến Athens.
  • Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Paris đến Athens.

Hãng hàng không: Turkish Airlines, Qatar Airways, KLM, Aegean Airlines, Sas Airways, ITA, Lufthansa, Vueling, British Airways, Iberia từ Paris đến AthensTìm các chuyến bay tốt nhất từ Paris đến Athens với các đối tác du lịch của Omio Turkish Airlines, Qatar Airways, KLM, Aegean Airlines, Sas Airways, ITA, Lufthansa, Vueling, British Airways, Iberia từ 188 zł. Chúng tôi có thể tìm cho bạn những ưu đãi, lịch trình và vé tốt nhất khi bạn so sánh và đặt chuyến đi lý tưởng.

Turkish Airlines

Về
A companhia aérea Turkish Airlines é a companhia aérea nacional da Turquia e uma das principais companhias aéreas do mundo, voando para mais destinos internacionais do que qualquer outra companhia aérea. Com sede em Istambul, a empresa conecta passageiros à Europa, Ásia, América, África e muito mais. Os passageiros podem escolher a classe Econômica com assentos confortáveis, Wi-Fi e entretenimento a bordo, ou fazer um upgrade para a classe Executiva com assentos espaçosos, gastronomia de alta qualidade e acesso a salas VIP. Com um serviço premiado e alcance global, a Turkish Airlines é a escolha preferida tanto para viagens de negócios quanto de lazer.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Turkish Airlines
4h 45p
Giá Turkish Airlines rẻ nhất
1.003 zł
Tần suất Turkish Airlines
38 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hạng Phổ Thông: 1 túi xách tay (8kg, 55x40x23cm) + đồ vật cá nhân (4kg, 40x30x15cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý bổ sung có thể được mua trực tuyến hoặc tại sân bay. Phí thay đổi tùy theo tuyến đường.
Chính Sách Hủy
Hủy miễn phí trong vòng 24 giờ sau khi đặt chỗ. Sau đó, phí hủy sẽ được áp dụng dựa trên loại giá và thời gian.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể bay đến tuần thứ 28 mà không cần giấy chứng nhận y tế. Từ tuần 28-36, cần có giấy chứng nhận y tế. Không được phép bay sau tuần thứ 36.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 7-12 tuổi. Trẻ em từ 12 tuổi trở lên có thể đi một mình. Dịch vụ phải được đặt ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Hãng hàng không Turkish Airlines cung cấp dịch vụ hỗ trợ xe lăn và các dịch vụ đặc biệt cho hành khách khuyết tật. Cần thông báo trước.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trong cabin (tối đa 8kg bao gồm cả lồng) và khoang hàng. Phải đặt trước.
Giải trí trên tàu/xe

Qatar Airways

Về
Qatar Airways là hãng hàng không quốc gia của Qatar, có trụ sở tại Doha và hoạt động tại Sân bay Quốc tế Hamad. Được thành lập vào năm 1993 và tái khởi động vào năm 1997, hãng đã phát triển thành một trong những hãng hàng không lớn nhất Trung Đông, vận hành một mạng lưới dịch vụ quốc tế rộng lớn trên khắp châu Âu, Trung Đông, châu Phi, châu Á Thái Bình Dương và châu Mỹ. Hãng cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách và hàng hóa hàng không, cùng với các dịch vụ như du lịch doanh nghiệp, làm thủ tục trực tuyến và giải trí trên chuyến bay. Qatar Airways là thành viên của liên minh Oneworld và vận hành một đội tàu hiện đại với hơn 200 máy bay. Hãng đã nhận được nhiều giải thưởng, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất thế giới" nhiều lần.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Qatar Airways
10h 50p
Giá Qatar Airways rẻ nhất
4.358 zł
Tần suất Qatar Airways
18 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hạng Phổ Thông Cổ Điển bao gồm 25kg hành lý ký gửi và 7kg hành lý xách tay (50x37x25cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý bổ sung có thể được mua trực tuyến hoặc tại sân bay. Phí thay đổi tùy theo tuyến đường.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại giá vé. Hầu hết các giá vé linh hoạt cung cấp hoàn tiền đầy đủ, trong khi các giá vé hạn chế có thể không hoàn lại.
Hành khách mang thai
Hành khách mang thai có thể đi lại đến tuần thứ 28 mà không cần giấy chứng nhận y tế. Từ tuần 29-36, cần có giấy chứng nhận y tế. Không được phép sau tuần thứ 36.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-15 tuổi. Dịch vụ phải được đặt trước. Trẻ em dưới 5 tuổi không thể đi một mình.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Qatar Airways cung cấp dịch vụ hỗ trợ xe lăn và các dịch vụ đặc biệt cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế. Sự hỗ trợ phải được yêu cầu ít nhất 48 giờ trước chuyến bay.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trong khoang (tối đa 6kg bao gồm cả lồng) trên một số tuyến đường. Động vật lớn hơn sẽ được vận chuyển như hàng hóa.
Giải trí trên tàu/xe

Sas Airways

Về
SAS, hay Hãng hàng không Scandinavian, là hãng hàng không quốc gia của Đan Mạch, Na Uy và Thụy Điển, có trụ sở tại Solna, Thụy Điển. Được thành lập vào năm 1946, hãng ra đời từ sự hợp nhất của các hãng hàng không quốc gia của ba quốc gia để xử lý các hoạt động xuyên Đại Tây Dương. SAS hoạt động các dịch vụ khu vực rộng rãi trong khu vực Scandinavia và châu Âu, cũng như các chuyến bay quốc tế đến châu Á và Bắc Mỹ, với các trung tâm chính tại Copenhagen, Stockholm và Oslo. Tính đến tháng 7 năm 2024, SAS, bao gồm cả các công ty con SAS Link và SAS Connect, vận hành một đội bay gồm 133 máy bay đến 130 điểm đến. SAS gia nhập SkyTeam vào ngày 1 tháng 9 năm 2024, sau khi rời khỏi Star Alliance.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Sas Airways
5h 0p
Giá Sas Airways rẻ nhất
644 zł
Tần suất Sas Airways
10 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (tối đa 8kg) và 1 vật dụng cá nhân được bao gồm
Hành lý bổ sung
Có thể mua hành lý ký gửi 23kg.
Chính Sách Hủy
Vé hoàn tiền có sẵn với SAS Plus/Business. Vé SAS Go không hoàn tiền nhưng có thể thay đổi với một khoản phí.
Hành khách mang thai
Được phép bay cho đến tuần thứ 36 của thai kỳ. Sau tuần thứ 28, cần có giấy chứng nhận y tế.
Trẻ em đi một mình
Có sẵn cho trẻ em từ 5-17 tuổi, phải được đặt ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành. Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Hỗ trợ có sẵn cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, phải được đặt trước ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang, tối đa 8kg bao gồm cả lồng.
Giải trí trên tàu/xe

ITA

Về
ITA Airways là hãng hàng không quốc gia của Ý, được thành lập vào năm 2020 như là người kế nhiệm của Alitalia. Được đồng sở hữu bởi Bộ Kinh tế và Tài chính Ý và Tập đoàn Lufthansa, hãng vận hành một đội tàu hiện đại, chủ yếu là máy bay Airbus. ITA Airways phục vụ hơn 70 điểm đến trong nước, châu Âu và liên lục địa, với trung tâm chính tại Sân bay Fiumicino ở Rome. Hãng hàng không cung cấp các hạng ghế Kinh tế, Kinh tế Cao cấp và Hạng Thương gia, với bữa ăn miễn phí và Wi-Fi trên chuyến bay ở nhiều tuyến đường. ITA Airways là thành viên của SkyTeam cho đến tháng 4 năm 2025 và dự kiến sẽ gia nhập Star Alliance trong nửa đầu năm 2026.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của ITA
3h 55p
Giá ITA rẻ nhất
485 zł
Tần suất ITA
8 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 tú xách (8kg, 55x35x25cm) và 1 vật dụng cá nhân (40x30x20cm)
Hành lý bổ sung
Tối đa 2 vali ký gửi (23kg mỗi cái)
Chính Sách Hủy
Hủy miễn phí trong vòng 24 giờ sau khi đặt chỗ nếu chuyến bay còn hơn 7 ngày. Sau đó, phí sẽ được áp dụng dựa trên loại giá vé.
Hành khách mang thai
Đến hết tuần thứ 36 cho thai đơn, đến hết tuần thứ 32 cho thai đa. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ có sẵn cho trẻ em từ 5-14 tuổi. Phải được đặt trước ít nhất 48 giờ.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Hỗ trợ có sẵn cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, phải được yêu cầu ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang, tối đa 10kg bao gồm cả lồng.
Giải trí trên tàu/xe

Lufthansa

Về
Lufthansa là hãng hàng không lớn nhất của Đức và là một trong những hãng hàng không hàng đầu ở châu Âu, kết nối hành khách đến các điểm đến trên toàn thế giới từ các trung tâm chính ở Frankfurt và Munich. Đội bay hiện đại của hãng cung cấp nhiều lựa chọn trải nghiệm du lịch, từ Hạng Phổ Thông với giá vé phải chăng và giải trí trên máy bay đến Hạng Phổ Thông Cao Cấp, Hạng Thương Gia và Hạng Nhất với sự thoải mái thêm, ẩm thực tinh tế và quyền truy cập vào phòng chờ độc quyền.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Lufthansa
3h 50p
Giá Lufthansa rẻ nhất
574 zł
Tần suất Lufthansa
11 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (8 kg) và 1 vật dụng cá nhân được bao gồm trong Hạng Phổ Thông
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm túi xách, giá cả thay đổi tùy theo tuyến đường và loại vé.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại giá; hầu hết các giá linh hoạt cung cấp hoàn tiền đầy đủ, giá cơ bản thì không hoàn lại.
Hành khách mang thai
Lufthansa cho phép đi lại đến hết tuần thứ 36 cho thai đơn, tuần thứ 32 cho thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi (bắt buộc) và 12-17 tuổi (tùy chọn). Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Lufthansa cung cấp dịch vụ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế.
Thú cưng
Chó và mèo nhỏ được phép mang theo trong khoang hành khách hoặc khoang hàng, có phí áp dụng. Động vật phục vụ được miễn phí.
Giải trí trên tàu/xe

British Airways

Về
British Airways (BA) là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh với trụ sở chính tại London gần trung tâm chính của nó tại Sân bay Heathrow London (LHR). BA là hãng hàng không lớn thứ hai có trụ sở tại Vương quốc Anh về quy mô đội bay và số lượng hành khách vận chuyển. Được biết đến như một hãng hàng không toàn cầu cung cấp dịch vụ đầy đủ, British Airways cung cấp giá vé thấp quanh năm đến các điểm đến trên toàn thế giới và bay đến và từ các sân bay nằm ở vị trí trung tâm. Mạng lưới đường bay toàn cầu rộng lớn của nó bao gồm hơn 170 điểm đến ở gần 80 quốc gia trên khắp châu Âu, Bắc Mỹ, Nam Mỹ, châu Á, châu Phi và Úc. BA cũng là hãng hàng không lớn thứ hai có trụ sở tại Vương quốc Anh về quy mô đội bay và số lượng hành khách vận chuyển.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của British Airways
4h 55p
Giá British Airways rẻ nhất
715 zł
Tần suất British Airways
7 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hạng Phổ Thông Cơ Bản bao gồm 1 túi xách cabin (tối đa 23kg, 56x45x25cm) cộng với 1 món đồ cá nhân (40x30x15cm)
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm hành lý ký gửi, với giá cả khác nhau tùy theo tuyến đường và hạng vé.
Chính Sách Hủy
Chính sách hủy bỏ phụ thuộc vào loại vé - Vé cơ bản không hoàn lại, vé linh hoạt có thể được hủy để hoàn tiền đầy đủ.
Hành khách mang thai
Du lịch được phép cho đến hết tuần thứ 36 đối với thai đơn, hết tuần thứ 32 đối với thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Các hành khách trẻ từ 5-11 tuổi có thể đi một mình bằng dịch vụ Skyflyer Solo của British Airways. Dịch vụ này phải được đặt trước và có sẵn trên hầu hết các tuyến đường.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
British Airways cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt qua các sân bay.
Thú cưng
Thú cưng di chuyển trong khoang hàng hóa trừ chó hỗ trợ. Cần đặt chỗ trước. Chỉ chó và mèo được chấp nhận trên hầu hết các tuyến đường.
Giải trí trên tàu/xe

KLM

Về
KLM Royal Dutch Airlines là hãng hàng không quốc gia của Hà Lan và là hãng hàng không lâu đời nhất thế giới vẫn hoạt động dưới tên gọi ban đầu. Đặt trụ sở tại Sân bay Amsterdam Schiphol, KLM kết nối hành khách đến các điểm đến trên khắp châu Âu, châu Á, châu Phi và châu Mỹ. Đội tàu hiện đại của hãng mang đến sự thoải mái cho mọi loại hành trình - từ giá vé Kinh tế phải chăng với giải trí trên chuyến bay và WiFi đến Premium Comfort và Hạng thương gia với không gian rộng rãi hơn, dịch vụ ăn uống và quyền truy cập vào phòng chờ. Với danh tiếng về dịch vụ xuất sắc và khả năng kết nối toàn cầu, KLM là sự lựa chọn đáng tin cậy cho du lịch quốc tế.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của KLM
4h 15p
Giá KLM rẻ nhất
460 zł
Tần suất KLM
17 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (tối đa 55x35x25 cm) và 1 vật dụng cá nhân (tối đa 40x30x20 cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi có thể được mua, tối đa 23kg mỗi kiện.
Chính Sách Hủy
Đối với giá vé Light: không hoàn tiền. Đối với giá vé Standard/Flex: có thể hủy với phí, hoàn tiền một phần có sẵn.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể bay đến tuần thứ 36 (tuần thứ 32 đối với thai đôi). Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
KLM chấp nhận trẻ em không có người lớn đi kèm từ 5-17 tuổi. Dịch vụ phải được đặt trước. Phí áp dụng. Không có sẵn trên các chuyến bay chia sẻ mã.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
KLM cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt trong quá trình lên và xuống máy bay.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang (tối đa 8kg bao gồm cả lồng), động vật lớn hơn trong khoang hàng.
Giải trí trên tàu/xe

Aegean Airlines

Về
Aegean Airlines là hãng hàng không quốc gia của Hy Lạp và là một trong những hãng hàng không hàng đầu ở Đông Nam Âu, kết nối hành khách đến các điểm đến trên khắp châu Âu, Trung Đông và Bắc Phi. Hoạt động từ các trung tâm chính ở Athens và Thessaloniki, Aegean cung cấp một đội tàu hiện đại và dịch vụ chất lượng cao. Hành khách có thể tận hưởng chỗ ngồi thoải mái, đồ ăn nhẹ và đồ uống miễn phí trên hầu hết các chuyến bay, cùng với những ưu đãi bổ sung trong hạng Thương gia như quyền truy cập vào phòng chờ, bữa ăn cao cấp và sự thoải mái thêm. Với giá vé phải chăng và kết nối khu vực mạnh mẽ, Aegean Airlines là sự lựa chọn đáng tin cậy để khám phá Hy Lạp và các vùng lân cận.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Aegean Airlines
3h 5p
Giá Aegean Airlines rẻ nhất
317 zł
Tần suất Aegean Airlines
15 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (tối đa 8kg, 56x45x25cm) và 1 vật dụng cá nhân (tối đa 40x20x25cm)
Hành lý bổ sung
23kg hành lý ký gửi, phí bổ sung áp dụng cho trọng lượng vượt quá
Chính Sách Hủy
Vé hoàn tiền có sẵn với tùy chọn giá linh hoạt, vé không hoàn tiền có thể được thay đổi với một khoản phí.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể đi lại đến tuần thứ 36 mà không cần giấy chứng nhận y tế, sau đó cần có sự chấp thuận của bác sĩ.
Trẻ em đi một mình
Trẻ em từ 5-11 tuổi có thể đi một mình với dịch vụ hỗ trợ bắt buộc. Độ tuổi 12-17 có thể chọn dịch vụ hỗ trợ.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Hỗ trợ có sẵn cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, phải được yêu cầu ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trong cabin, tối đa 8kg bao gồm cả lồng. Phải đặt chỗ trước.
Giải trí trên tàu/xe

Vueling

Về
Vueling là một hãng hàng không giá rẻ của Tây Ban Nha và là một trong những hãng vận chuyển lớn nhất ở châu Âu, cung cấp các chuyến bay giá cả phải chăng trên khắp Tây Ban Nha, châu Âu, Bắc Phi và Trung Đông. Hoạt động chủ yếu từ trung tâm ở Barcelona, Vueling cung cấp một đội tàu hiện đại với các tùy chọn giá linh hoạt để phù hợp với nhiều loại hành khách khác nhau. Hành khách có thể chọn từ vé giá rẻ cơ bản đến các mức giá bao gồm các dịch vụ bổ sung như chọn chỗ ngồi, hành lý ký gửi và lên máy bay ưu tiên. Với WiFi và các dịch vụ trên máy bay có sẵn trên nhiều tuyến đường, Vueling là sự lựa chọn phổ biến cho những hành khách tiết kiệm.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Vueling
4h 34p
Giá Vueling rẻ nhất
390 zł
Tần suất Vueling
9 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách cabin (40x20x30 cm)
Hành lý bổ sung
Túi xách thêm (55x40x20 cm) và hành lý ký gửi có sẵn để mua.
Chính Sách Hủy
Hủy miễn phí trong vòng 24 giờ sau khi đặt chỗ nếu chuyến bay còn hơn 7 ngày. Sau đó, phí hủy sẽ được áp dụng dựa trên loại giá vé.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể bay đến tuần thứ 36 (32 tuần đối với thai đôi). Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi, phải được đặt trước ít nhất 48 giờ. Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Hỗ trợ có sẵn cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, phải được yêu cầu ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong cabin được phép, tối đa 8kg bao gồm cả hộp đựng. Phải đặt trước.
Giải trí trên tàu/xe

Iberia

Về
Iberia là hãng hàng không quốc gia của Tây Ban Nha và là một thành viên quan trọng của Tập đoàn Hàng không Quốc tế (IAG), hoạt động các chuyến bay khắp châu Âu và đến các điểm đến lớn trên toàn cầu. Dịch vụ đa dạng của hãng giúp việc di chuyển trở nên dễ dàng và linh hoạt—hành khách hạng Phổ thông được hưởng giá vé phải chăng với sự thoải mái, trong khi hành khách hạng Thương gia có thể trải nghiệm chỗ ngồi cao cấp, phòng chờ riêng và bữa ăn nâng cao. Từ các chuyến bay nội địa ngắn đến các hành trình liên lục địa, Iberia kết hợp sự hiếu khách của Tây Ban Nha với các tiện nghi hiện đại, khiến hãng trở thành sự lựa chọn phổ biến trên toàn thế giới.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Iberia
5h 40p
Giá Iberia rẻ nhất
499 zł
Tần suất Iberia
7 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách cabin (40x30x20 cm) và 1 túi ký gửi (158 cm tổng kích thước) được bao gồm trong hầu hết các mức giá ngoại trừ mức giá Cơ bản.
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm hành lý, với giá cả khác nhau tùy theo tuyến đường và loại vé.
Chính Sách Hủy
Giá cơ bản không hoàn lại, Giá linh hoạt hoàn lại có phí, Giá doanh nhân hoàn lại hoàn toàn
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể bay đến 36 tuần (mang thai đơn) hoặc 32 tuần (mang thai đa). Cần có giấy chứng nhận y tế sau 28 tuần.
Trẻ em đi một mình
Trẻ em từ 5-11 tuổi có thể đi một mình bằng dịch vụ trẻ em không có người đi kèm của Iberia. Dịch vụ này là tùy chọn cho độ tuổi 12-17.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Iberia cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ xe lăn và dịch vụ đặc biệt cho hành khách khiếm thị hoặc khiếm thính.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ dưới 8kg trong khoang, động vật lớn hơn trong khoang hàng. Phải đặt trước.
Giải trí trên tàu/xe

Hãng vận chuyển, vé và tiện nghi trên xe giữa Paris và Athens

Xem thông tin về hãng vận chuyển, quy định vé, hành lý, tiện nghi trên xe, khả năng tiếp cận và chính sách riêng của tuyến đường.

Khi bay từ Paris đến Athens, bạn có thể tin tưởng rằng hãng Transavia France, easyJet, Aegean Airlines, Air France, Air Serbia, Lufthansa, Swiss, Austrian Airlines, Brussels Airlines, ITA, Lot Polish Airlines, Sas Airways, KLM, Vueling, British Airways, tarom, Helvetic Airways, Air Baltic, Iberia, Turkish Airlines, Lufthansa Cityline, Indigo Airlines, Icelandair, Qatar Airways, Norwegian Air Shuttle, Egypt Air, Edelweiss Air, Pegasus, Smartwings, TAP Portugal biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Athens. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng hàng không hiện có đang tổ chức bay giữa Paris và Athens và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé máy bay.
Đối với chuyến bay quốc tế, chúng tôi khuyên bạn nên đến trước giờ khởi hành từ 2,5 đến 3 giờ. Vui lòng kiểm tra trang web của sân bay khởi hành nếu bạn còn nghi ngại. Một số sân bay có thể cung cấp nhiều khung giờ đặt chỗ để kiểm tra an ninh hoặc cung cấp thêm thông tin về thời điểm đến dựa trên thời gian trong ngày.
Hầu hết các hãng hàng không đều có yêu cầu giới hạn nhất định đối với kích thước hành lý xách tay (ví dụ: 22 x 14 x 9 inch hoặc 56 x 36 x 23 cm), tính cả tay cầm và bánh xe. Hành lý phải để vừa trong ngăn để hành lý phía trên hoặc dưới ghế phía trước bạn.
Nhiều hãng hàng không áp dụng giới hạn về trọng lượng, thường dao động từ 7 kg (15 lbs) đến 12 kg (26 lbs). Thông thường, hành khách được mang theo một hành lý xách tay và một vật dụng cá nhân (ví dụ như túi xách, túi đựng laptop hoặc ba lô). Vật dụng cá nhân phải để vừa dưới ghế phía trước bạn. Hãng hàng không giá rẻ (như Ryanair hoặc Wizz Air) có quy định nghiêm ngặt hơn về kích thước và trọng lượng, và thường tính phí đối với hành lý xách tay quá khổ hoặc quá trọng lượng. Hãng hàng không truyền thống có chính sách linh hoạt hơn, đôi khi cho phép kích thước lớn hơn hoặc giới hạn trọng lượng cao hơn tùy thuộc vào hạng vé.
Danh sách vật dụng bị cấm trên máy bay thay đổi tùy theo quốc gia và hãng hàng không, nhưng nhìn chung, bạn không được phép mang theo các vật dụng sau đây trong hành lý xách tay hoặc hành lý ký gửi: Vũ khí và vật dụng tự vệ, vật sắc nhọn, vật liệu dễ cháy, chất nổ, chất độc hại hoặc chất lỏng có dung tích trên 100ml (trừ thuốc men và đồ dùng thiết yếu cho trẻ em). Không được phép mang súng (khi chưa được cấp phép), chất nổ, pin lithium lớn và hóa chất nguy hiểm trong hành lý ký gửi. Thuốc lá điện tử phải để trong hành lý xách tay, đồng thời tuân thủ hạn chế khi mang theo rượu và đá khô. Luôn kiểm tra với hãng hàng không để biết các quy định cụ thể.

Câu Hỏi Thường Gặp: Paris đến Athens bằng máy bay

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Paris đến Athens bằng chuyến bay. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm chuyến bay nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Athens, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 2 cách để đi giữa Paris và Athens bao gồm cả đi bằng xe buýt và chuyến bay.

các sân bay phổ biến

Các sân bay phổ biến từ Paris đến Athens

Hầu hết các chuyến bay từ Paris đến Athens sử dụng cặp sân bay Paris Charles de Gaulle Airport đến Athens International Airport. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các sân bay Paris và Athens trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại sân bay.

Sân bay khởi hành tại Paris
Sân bay đến tại Athens

Chuyến bay đến Athens khởi hành từ sân bay nào ở Paris?

Các chuyến bay từ Paris đến Athens khởi hành từ Paris Charles de Gaulle Airport. Sân bay cách trung tâm thành phố Paris 4 km, tại 95700 Roissy-en-France, France.
Paris Charles de Gaulle Airport (CDG)95700 Roissy-en-France, FranceWifiMua sắmBãi đậu xeATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCPhòng tắmPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạc
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Paris Charles de Gaulle Airport từ trung tâm thành phố Paris

Paris Charles de Gaulle Airport cách trung tâm thành phố Paris 4 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaB · 38p · 57 zł · khoảng mỗi 14 phút
Xe buýt350 · 51p · khoảng mỗi 6 phút
351 · 58p · khoảng mỗi 3 phút

Tiện ích và dịch vụ tại sân bay Paris Charles de Gaulle Airport

Paris Charles de Gaulle Airport có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Mua sắm, Bãi đậu xe, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng tắm, Phòng chờ và Văn phòng tìm đồ thất lạc.

Wi-Fi và máy ATM

Có Wi-Fi miễn phí tại sân bay; cũng có dịch vụ truy cập tốc độ cao cao cấp. Máy ATM có mặt khắp sân bay ở tất cả các nhà ga

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Paris Charles de Gaulle Airport: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Paris Charles de Gaulle Airport: Thang máy, đường dốc.

Paris Orly Airport (ORY)94390 Orly, FranceWifiMua sắmBãi đậu xeATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCPhòng tắmPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạc
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Paris Orly Airport từ trung tâm thành phố Paris

Paris Orly Airport cách trung tâm thành phố Paris 1 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Xe buýtN131 · 22p
BlaBlaCar Bus · 30p · 5 zł · khoảng mỗi 2 phút
N22 · 42p · 19 zł · khoảng mỗi 2 phút
N22 · 57p · 24 zł · khoảng mỗi 3 phút
Tàu điện ngầm14 · 26p · khoảng mỗi 30 phút

Tiện ích và dịch vụ tại sân bay Paris Orly Airport

Paris Orly Airport có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Mua sắm, Bãi đậu xe, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng tắm, Phòng chờ và Văn phòng tìm đồ thất lạc.

Wi-Fi và máy ATM

Có Wi-Fi miễn phí tại sân bay. Máy ATM có mặt ở tất cả các nhà ga

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Paris Orly Airport: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Paris Orly Airport: Thang máy, ramp.

Sân bay cho các chuyến bay từ Paris đến Athens

Xem các sân bay phục vụ chuyến bay giữa Paris và Athens, cùng thông tin chi tiết về sân bay.

Chuyến bay từ Paris đến Athens thường khởi hành từ Paris Charles de Gaulle Airport và đến Athens International Airport. Paris Charles de Gaulle Airport cách trung tâm thành phố Paris 4 km và Athens International Airport cách trung tâm thành phố Athens 4 km.
Trang chủChuyến bayChuyến bay ở Hy LạpChuyến bay Paris đến Athens

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone