Chuyến bay Berlin BER đến Nice NCE với Air France

Th 2, 28 thg 9
+ Thêm trở về
Lufthansa Cityline
BA Euroflyer
Icelandair
KLM Cityhopper
BA Cityflyer
Trên 2.000 công ty du lịch
Lufthansa Cityline
BA Euroflyer
Icelandair
KLM Cityhopper
BA Cityflyer
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Thông tin hành trình

Tổng quan: Chuyến bay Berlin đến Nice

ĐứcĐức
PhápPháp
Icon of flight

Các chuyến bay từ Berlin đến Nice khởi hành trung bình 58 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 3h 35p. Vé máy bay giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ 62S$ nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ 6S$ bằng tàu hỏa.

Có 2 chuyến bay mỗi ngày. Chuyến chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:45, chuyến cuối cùng lúc 23:20. chuyến bay nhanh nhất bao gồm quãng đường 1081 km trong 2h 5p. September là tháng có giá vé máy bay rẻ nhất.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Tàu hỏa từ 6S$
Khoảng cách
1081 km
Thời gian bay trung bình
3h 35p
Giá vé rẻ nhất
62S$
Số chuyến bay mỗi ngày
58
Chuyến bay thẳng
2
Chuyến bay nhanh nhất
2h 5p
Chuyến bay đầu tiên
5:45
Chuyến bay cuối cùng
23:20
Tháng rẻ nhất
Tháng 9
Ngày rẻ nhất
CN
Mùa cao điểm
Tháng 7 - Tháng 9
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 3
Ngày ít bận rộn nhất
Th 4
Thời điểm tốt nhất để đặt
63 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Tàu hỏa từ 6S$

Chuyến bay rẻ nhất và nhanh nhất từ Berlin đến Nice

Hiển thị giờ, giá và vé có thể đặt cho ngày 28 thg 9

Giá thấp nhất vào 28 thg 9

151S$

Giá vé trung bình vào 28 thg 9

1115S$

Hành trình nhanh nhất vào 28 thg 9

2 h 5 m

Thời gian hành trình trung bình vào 28 thg 9

2 h 57 m

Chuyến bay vào 28 thg 9

61

Khoảng cách

1081 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé chuyến bay giá rẻ từ Berlin đến Nice là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Berlin đến Nice sẽ có giá khoảng 1115S$ nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với 151S$.

Chuyến bay nhanh

Vào Th 2, 28 thg 9, chúng tôi tìm thấy 61 chuyến bay từ Berlin đến Nice, trong đó có 2 chuyến bay thẳng.

Vào Th 2, 28 thg 9, các chuyến bay thẳng sẽ đi được quãng đường 1081 km trong thời gian trung bình là 2 h 57 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến bay sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 2 h 5 m .

Vào Th 2, 28 thg 9, những chuyến bay dài nhất sẽ mất 3 h 40 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.

  • easyJetU25145
    18:002h05
    Sân bay Berlin Brandenburg
    20:05Sân bay Nice Cote d'Azur
    151 S$1Một chiều
    0 lần chuyển
  • easyJetU25143
    6:002h05
    Sân bay Berlin Brandenburg
    8:05Sân bay Nice Cote d'Azur
    166 S$1Một chiều
    0 lần chuyển
  • Air FranceAF1835 · AF7322
    18:254h15
    Sân bay Berlin Brandenburg
    22:40Sân bay Nice Cote d'Azur
    303 S$1Một chiều
    1 lần chuyển
  • EurowingsEW5 · EW424
    12:554h50
    Sân bay Berlin Brandenburg
    17:45Sân bay Nice Cote d'Azur
    415 S$1Một chiều
    1 lần chuyển
  • Brussels AirlinesSN2592 · SN3617
    6:556h00
    Sân bay Berlin Brandenburg
    12:55Sân bay Nice Cote d'Azur
    435 S$1Một chiều
    1 lần chuyển

Khởi hành trực tiếp

Thời gian bay Berlin đến Nice

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Berlin đến Nice chuyến bay trong hôm nay, Chủ Nhật, 27 tháng 9. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình chuyến bay được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Vé
BA CityflyerBA7026+British AirwaysBA32619:20 Sân bay Berlin Brandenburg
15h30
10:50 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
BA CityflyerBA7026+BA EuroflyerBA257419:20 Sân bay Berlin Brandenburg
15h45
11:05 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
LufthansaLH1953 · LH227619:50 Sân bay Berlin Brandenburg
3h40
23:30 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
British AirwaysBA997 · BA32620:30 Sân bay Berlin Brandenburg
14h20
10:50 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
British AirwaysBA997+BA CityflyerBA847520:30 Sân bay Berlin Brandenburg
15h00
11:30 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
British AirwaysBA997+BA EuroflyerBA257420:30 Sân bay Berlin Brandenburg
14h35
11:05 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
LuxairLG9474 · LG825521:10 Sân bay Berlin Brandenburg
17h15
14:25 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
LuxairLG9474 · LG824121:10 Sân bay Berlin Brandenburg
23h10
20:20 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
Thứ Hai, 28 tháng 9
easyJetU251436:00 Sân bay Berlin Brandenburg
2h05
8:05 Sân bay Nice Cote d'Azur0 lần chuyểnĐến thẳng
TAP PortugalTP535 · TP4826:00 Sân bay Berlin Brandenburg
11h25
17:25 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
KLMKL1770 · KL14776:00 Sân bay Berlin Brandenburg
10h25
16:25 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
Air FranceAF1135 · AF73086:15 Sân bay Berlin Brandenburg
6h45
13:00 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
Air FranceAF1135 · AF73066:15 Sân bay Berlin Brandenburg
5h10
11:25 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
Air FranceAF1135 · AF73126:15 Sân bay Berlin Brandenburg
9h35
15:50 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
BA CityflyerBA8490 · BA84776:55 Sân bay Berlin Brandenburg
8h50
15:45 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
Brussels AirlinesSN2592 · SN36176:55 Sân bay Berlin Brandenburg
6h00
12:55 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
BA CityflyerBA8490+British AirwaysBA3326:55 Sân bay Berlin Brandenburg
11h50
18:45 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
EurowingsEW8040 · EW94206:55 Sân bay Berlin Brandenburg
8h45
15:40 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
British AirwaysBA999 · BA3327:00 Sân bay Berlin Brandenburg
11h45
18:45 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
British AirwaysBA999 · BA3287:00 Sân bay Berlin Brandenburg
6h00
13:00 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
British AirwaysBA999+BA CityflyerBA84777:00 Sân bay Berlin Brandenburg
8h45
15:45 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
British AirwaysBA999 · BA3347:00 Sân bay Berlin Brandenburg
12h45
19:45 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
LufthansaLH1963 · LH22727:20 Sân bay Berlin Brandenburg
5h20
12:40 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
LufthansaLH171 · LH10608:15 Sân bay Berlin Brandenburg
5h20
13:35 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
Brussels AirlinesSN2580 · SN36178:30 Sân bay Berlin Brandenburg
4h25
12:55 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
EurowingsEW9041 · EW94208:35 Sân bay Berlin Brandenburg
7h05
15:40 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
LuxairLG9472 · LG82558:40 Sân bay Berlin Brandenburg
5h45
14:25 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
LuxairLG9472 · LG82418:40 Sân bay Berlin Brandenburg
11h40
20:20 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
LufthansaLH173 · LH10608:45 Sân bay Berlin Brandenburg
4h50
13:35 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
LufthansaLH1929 · LH22728:50 Sân bay Berlin Brandenburg
3h50
12:40 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
KLMKL1772 · KL14779:05 Sân bay Berlin Brandenburg
7h20
16:25 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
KLMKL1772 · KL14799:05 Sân bay Berlin Brandenburg
9h25
18:30 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
LufthansaLH2607 · LH22729:10 Sân bay Berlin Brandenburg
3h30
12:40 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
SwissLX975 · LX5689:25 Sân bay Berlin Brandenburg
4h20
13:45 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
LufthansaLH175 · LH10609:45 Sân bay Berlin Brandenburg
3h50
13:35 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
KLMKL1774 · KL147710:50 Sân bay Berlin Brandenburg
5h35
16:25 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
KLMKL1774 · KL147910:50 Sân bay Berlin Brandenburg
7h40
18:30 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
British AirwaysBA987 · BA33211:05 Sân bay Berlin Brandenburg
7h40
18:45 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
British AirwaysBA987 · BA33411:05 Sân bay Berlin Brandenburg
8h40
19:45 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
British AirwaysBA987+BA EuroflyerBA257611:05 Sân bay Berlin Brandenburg
8h45
19:50 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
British AirwaysBA987 · BA33611:05 Sân bay Berlin Brandenburg
9h30
20:35 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
British AirwaysBA987 · BA33811:05 Sân bay Berlin Brandenburg
12h15
23:20 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
KLMKL1776 · KL147912:10 Sân bay Berlin Brandenburg
6h20
18:30 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
KLMKL1776 · KL147712:10 Sân bay Berlin Brandenburg
4h15
16:25 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
KLMKL1776 · KL148112:10 Sân bay Berlin Brandenburg
10h15
22:25 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
LufthansaLH1927 · LH227412:50 Sân bay Berlin Brandenburg
4h20
17:10 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
Air FranceAF1735 · AF731612:50 Sân bay Berlin Brandenburg
5h40
18:30 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
Air FranceAF1735 · AF731412:50 Sân bay Berlin Brandenburg
4h15
17:05 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
Air FranceAF1735 · AF731812:50 Sân bay Berlin Brandenburg
6h55
19:45 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
Air FranceAF1735 · AF732012:50 Sân bay Berlin Brandenburg
8h40
21:30 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
Air FranceAF1735 · AF732212:50 Sân bay Berlin Brandenburg
9h50
22:40 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
EurowingsEW5 · EW42412:55 Sân bay Berlin Brandenburg
4h50
17:45 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
LufthansaLH185 · LH106413:45 Sân bay Berlin Brandenburg
4h30
18:15 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
Lufthansa City AirlinesLH4065+LufthansaLH227413:45 Sân bay Berlin Brandenburg
3h25
17:10 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
KLMKL1778 · KL148114:15 Sân bay Berlin Brandenburg
8h10
22:25 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
KLMKL1778 · KL147914:15 Sân bay Berlin Brandenburg
4h15
18:30 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
British AirwaysBA991 · BA33615:00 Sân bay Berlin Brandenburg
5h35
20:35 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
British AirwaysBA991 · BA33815:00 Sân bay Berlin Brandenburg
8h20
23:20 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
Austrian AirlinesOS230+Air BalticOS37915:10 Sân bay Berlin Brandenburg
5h30
20:40 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
Air BalticOS232 · OS37916:55 Sân bay Berlin Brandenburg
3h45
20:40 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
KLMKL1780 · KL148117:30 Sân bay Berlin Brandenburg
4h55
22:25 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
LufthansaLH193 · LH106817:45 Sân bay Berlin Brandenburg
5h25
23:10 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
easyJetU2514518:00 Sân bay Berlin Brandenburg
2h05
20:05 Sân bay Nice Cote d'Azur0 lần chuyểnĐến thẳng
LufthansaLH1947 · LH227618:20 Sân bay Berlin Brandenburg
5h10
23:30 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
Air FranceAF1835 · AF732218:25 Sân bay Berlin Brandenburg
4h15
22:40 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển
Lufthansa City AirlinesLH4209+LufthansaLH106818:45 Sân bay Berlin Brandenburg
4h25
23:10 Sân bay Nice Cote d'Azur1 lần chuyển

Đây là chuyến bay cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

Tôi nên đặt vé chuyến bay từ Berlin đến Nice trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé chuyến bay từ Berlin đến Nice là 63 ngày trước khi khởi hành. Xem giá vé chuyến bay thay đổi như thế nào trên tuyến đường Berlin đến Nice.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Berlin đến Nice mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé chuyến bay từ Berlin đến Nice.

So sánh giá cả và vé Berlin đến Nice bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay

So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 2
28 thg 9
Th 3
29 thg 9
Th 4
30 thg 9
Th 5
01 thg 10
Th 6
02 thg 10
Th 7
03 thg 10
CN
04 thg 10
Th 2
05 thg 10
Th 3
06 thg 10
Th 4
07 thg 10
Th 5
08 thg 10
Th 6
09 thg 10
Th 7
10 thg 10
CN
11 thg 10
Th 2
12 thg 10
Th 3
13 thg 10
Th 4
14 thg 10
Th 5
15 thg 10
Th 6
16 thg 10
Th 7
17 thg 10
CN
18 thg 10

Tại sao bạn nên đặt vé chuyến bay từ Berlin đến Nice với Omio?

Lufthansa Cityline cũng như BA Euroflyer, Icelandair, KLM Cityhopper, BA Cityflyer và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ chuyến bay từ Berlin đến Nice.
Omio là đại lý bán vé chính thức cho tất cả các lựa chọn đi lại của bạn từ Berlin đến Nice.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì Lufthansa Cityline?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Lufthansa Cityline, mà còn so sánh vé của các hãng như BA Euroflyer, Icelandair, KLM Cityhopper hoặc BA Cityflyer để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Berlin đến Nice.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Lufthansa Cityline với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Berlin đến Nice.

Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Skyscanner, Kayak hoặc Trip?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như BA Euroflyer, Icelandair, KLM Cityhopper hoặc BA Cityflyer để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Berlin đến Nice.
  • Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Berlin đến Nice.

Hãng hàng không: Air France, Lufthansa, British Airways, KLM, Sas Airways, Swiss, Eurowings, Brussels Airlines, Qatar Airways, Luxair từ Berlin đến NiceTìm các chuyến bay tốt nhất từ Berlin đến Nice với các đối tác du lịch của Omio Air France, Lufthansa, British Airways, KLM, Sas Airways, Swiss, Eurowings, Brussels Airlines, Qatar Airways, Luxair từ 6S$. Chúng tôi có thể tìm cho bạn những ưu đãi, lịch trình và vé tốt nhất khi bạn so sánh và đặt chuyến đi lý tưởng.

Air France

Về
Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp và là một trong những hãng hàng không hàng đầu châu Âu, kết nối hành khách đến các điểm đến trên khắp châu Âu, châu Mỹ, châu Á, châu Phi và Trung Đông. Hoạt động từ trung tâm chính tại Sân bay Charles de Gaulle ở Paris, Air France cung cấp một đội bay hiện đại với các dịch vụ từ giá vé Kinh tế phải chăng đến Kinh tế Cao cấp và Hạng Thương gia với chỗ ngồi rộng rãi, ẩm thực tinh tế và quyền truy cập vào phòng chờ. Nổi tiếng với sự hiếu khách và phong cách Pháp, Air France kết hợp sự thoải mái, dịch vụ và kết nối toàn cầu cho cả hành khách đi công tác và du lịch.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Air France
3h 15p
Giá Air France rẻ nhất
176S$
Tần suất Air France
14 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách cabin (55x35x25cm) + 1 phụ kiện (40x30x15cm) bao gồm trong vé tiêu chuẩn
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi thêm có thể được mua, với mức phí khác nhau tùy thuộc vào tuyến đường và thời gian mua.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại vé - Vé cơ bản không hoàn lại, vé linh hoạt hoàn lại có phí, vé thương gia hoàn lại hoàn toàn.
Hành khách mang thai
Bay được phép cho đến hết tuần thứ 36 đối với thai đơn, hết tuần thứ 32 đối với thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Trẻ em từ 5-14 tuổi có thể đi dưới dạng UM với dịch vụ bắt buộc. Độ tuổi 15-17 là tùy chọn. Dịch vụ phải được đặt trước.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Air France cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế thông qua dịch vụ Saphir, yêu cầu thông báo trước 48 giờ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ dưới 8kg được phép mang vào khoang, thú cưng lớn hơn để trong khoang hàng, động vật phục vụ được chấp nhận.
Giải trí trên tàu/xe

Lufthansa

Về
Lufthansa là hãng hàng không lớn nhất của Đức và là một trong những hãng hàng không hàng đầu ở châu Âu, kết nối hành khách đến các điểm đến trên toàn thế giới từ các trung tâm chính ở Frankfurt và Munich. Đội bay hiện đại của hãng cung cấp nhiều lựa chọn trải nghiệm du lịch, từ Hạng Phổ Thông với giá vé phải chăng và giải trí trên máy bay đến Hạng Phổ Thông Cao Cấp, Hạng Thương Gia và Hạng Nhất với sự thoải mái thêm, ẩm thực tinh tế và quyền truy cập vào phòng chờ độc quyền.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Lufthansa
2h 35p
Giá Lufthansa rẻ nhất
235S$
Tần suất Lufthansa
12 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (8 kg) và 1 vật dụng cá nhân được bao gồm trong Hạng Phổ Thông
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm túi xách, giá cả thay đổi tùy theo tuyến đường và loại vé.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại giá; hầu hết các giá linh hoạt cung cấp hoàn tiền đầy đủ, giá cơ bản thì không hoàn lại.
Hành khách mang thai
Lufthansa cho phép đi lại đến hết tuần thứ 36 cho thai đơn, tuần thứ 32 cho thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi (bắt buộc) và 12-17 tuổi (tùy chọn). Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Lufthansa cung cấp dịch vụ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế.
Thú cưng
Chó và mèo nhỏ được phép mang theo trong khoang hành khách hoặc khoang hàng, có phí áp dụng. Động vật phục vụ được miễn phí.
Giải trí trên tàu/xe

British Airways

Về
British Airways (BA) là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh với trụ sở chính tại London gần trung tâm chính của nó tại Sân bay Heathrow London (LHR). BA là hãng hàng không lớn thứ hai có trụ sở tại Vương quốc Anh về quy mô đội bay và số lượng hành khách vận chuyển. Được biết đến như một hãng hàng không toàn cầu cung cấp dịch vụ đầy đủ, British Airways cung cấp giá vé thấp quanh năm đến các điểm đến trên toàn thế giới và bay đến và từ các sân bay nằm ở vị trí trung tâm. Mạng lưới đường bay toàn cầu rộng lớn của nó bao gồm hơn 170 điểm đến ở gần 80 quốc gia trên khắp châu Âu, Bắc Mỹ, Nam Mỹ, châu Á, châu Phi và Úc. BA cũng là hãng hàng không lớn thứ hai có trụ sở tại Vương quốc Anh về quy mô đội bay và số lượng hành khách vận chuyển.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của British Airways
3h 45p
Giá British Airways rẻ nhất
574S$
Tần suất British Airways
14 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hạng Phổ Thông Cơ Bản bao gồm 1 túi xách cabin (tối đa 23kg, 56x45x25cm) cộng với 1 món đồ cá nhân (40x30x15cm)
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm hành lý ký gửi, với giá cả khác nhau tùy theo tuyến đường và hạng vé.
Chính Sách Hủy
Chính sách hủy bỏ phụ thuộc vào loại vé - Vé cơ bản không hoàn lại, vé linh hoạt có thể được hủy để hoàn tiền đầy đủ.
Hành khách mang thai
Du lịch được phép cho đến hết tuần thứ 36 đối với thai đơn, hết tuần thứ 32 đối với thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Các hành khách trẻ từ 5-11 tuổi có thể đi một mình bằng dịch vụ Skyflyer Solo của British Airways. Dịch vụ này phải được đặt trước và có sẵn trên hầu hết các tuyến đường.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
British Airways cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt qua các sân bay.
Thú cưng
Thú cưng di chuyển trong khoang hàng hóa trừ chó hỗ trợ. Cần đặt chỗ trước. Chỉ chó và mèo được chấp nhận trên hầu hết các tuyến đường.
Giải trí trên tàu/xe

Sas Airways

Về
SAS, hay Hãng hàng không Scandinavian, là hãng hàng không quốc gia của Đan Mạch, Na Uy và Thụy Điển, có trụ sở tại Solna, Thụy Điển. Được thành lập vào năm 1946, hãng ra đời từ sự hợp nhất của các hãng hàng không quốc gia của ba quốc gia để xử lý các hoạt động xuyên Đại Tây Dương. SAS hoạt động các dịch vụ khu vực rộng rãi trong khu vực Scandinavia và châu Âu, cũng như các chuyến bay quốc tế đến châu Á và Bắc Mỹ, với các trung tâm chính tại Copenhagen, Stockholm và Oslo. Tính đến tháng 7 năm 2024, SAS, bao gồm cả các công ty con SAS Link và SAS Connect, vận hành một đội bay gồm 133 máy bay đến 130 điểm đến. SAS gia nhập SkyTeam vào ngày 1 tháng 9 năm 2024, sau khi rời khỏi Star Alliance.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Sas Airways
3h 20p
Giá Sas Airways rẻ nhất
207S$
Tần suất Sas Airways
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (tối đa 8kg) và 1 vật dụng cá nhân được bao gồm
Hành lý bổ sung
Có thể mua hành lý ký gửi 23kg.
Chính Sách Hủy
Vé hoàn tiền có sẵn với SAS Plus/Business. Vé SAS Go không hoàn tiền nhưng có thể thay đổi với một khoản phí.
Hành khách mang thai
Được phép bay cho đến tuần thứ 36 của thai kỳ. Sau tuần thứ 28, cần có giấy chứng nhận y tế.
Trẻ em đi một mình
Có sẵn cho trẻ em từ 5-17 tuổi, phải được đặt ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành. Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Hỗ trợ có sẵn cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, phải được đặt trước ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang, tối đa 8kg bao gồm cả lồng.
Giải trí trên tàu/xe

Swiss

Về
Swiss là hãng hàng không hàng đầu của Thụy Sĩ, cung cấp giá vé hạng Phổ thông và Hạng Thương gia cho chuyến đi tiếp theo của bạn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Swiss
2h 35p
Giá Swiss rẻ nhất
232S$
Tần suất Swiss
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (tối đa 8 kg) và 1 vật dụng cá nhân được bao gồm trong hạng Phổ thông Cổ điển và cao hơn.
Hành lý bổ sung
Có thể mua thêm túi xách, giá cả thay đổi tùy theo tuyến đường và thời gian mua.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại giá - Economy Light không hoàn lại, Economy Classic/Business hoàn lại một phần với phí.
Hành khách mang thai
Du lịch được phép cho đến hết tuần thứ 36 đối với thai đơn, hết tuần thứ 32 đối với thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi (bắt buộc) và 12-17 tuổi (tùy chọn). Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Swiss cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế. Dịch vụ xe lăn có sẵn theo yêu cầu.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang (tối đa 8 kg bao gồm cả container), động vật lớn hơn trong khoang hàng. Cần đặt chỗ trước.
Giải trí trên tàu/xe

Qatar Airways

Về
Qatar Airways là hãng hàng không quốc gia của Qatar, có trụ sở tại Doha và hoạt động tại Sân bay Quốc tế Hamad. Được thành lập vào năm 1993 và tái khởi động vào năm 1997, hãng đã phát triển thành một trong những hãng hàng không lớn nhất Trung Đông, vận hành một mạng lưới dịch vụ quốc tế rộng lớn trên khắp châu Âu, Trung Đông, châu Phi, châu Á Thái Bình Dương và châu Mỹ. Hãng cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách và hàng hóa hàng không, cùng với các dịch vụ như du lịch doanh nghiệp, làm thủ tục trực tuyến và giải trí trên chuyến bay. Qatar Airways là thành viên của liên minh Oneworld và vận hành một đội tàu hiện đại với hơn 200 máy bay. Hãng đã nhận được nhiều giải thưởng, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất thế giới" nhiều lần.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Qatar Airways
12h 0p
Giá Qatar Airways rẻ nhất
1290S$
Tần suất Qatar Airways
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hạng Phổ Thông Cổ Điển bao gồm 25kg hành lý ký gửi và 7kg hành lý xách tay (50x37x25cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý bổ sung có thể được mua trực tuyến hoặc tại sân bay. Phí thay đổi tùy theo tuyến đường.
Chính Sách Hủy
Hoàn tiền phụ thuộc vào loại giá vé. Hầu hết các giá vé linh hoạt cung cấp hoàn tiền đầy đủ, trong khi các giá vé hạn chế có thể không hoàn lại.
Hành khách mang thai
Hành khách mang thai có thể đi lại đến tuần thứ 28 mà không cần giấy chứng nhận y tế. Từ tuần 29-36, cần có giấy chứng nhận y tế. Không được phép sau tuần thứ 36.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ trẻ em không có người lớn đi kèm có sẵn cho trẻ em từ 5-15 tuổi. Dịch vụ phải được đặt trước. Trẻ em dưới 5 tuổi không thể đi một mình.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Qatar Airways cung cấp dịch vụ hỗ trợ xe lăn và các dịch vụ đặc biệt cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế. Sự hỗ trợ phải được yêu cầu ít nhất 48 giờ trước chuyến bay.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ được phép mang theo trong khoang (tối đa 6kg bao gồm cả lồng) trên một số tuyến đường. Động vật lớn hơn sẽ được vận chuyển như hàng hóa.
Giải trí trên tàu/xe

Luxair

Về
Luxair, hãng hàng không quốc gia của Luxembourg, là một công ty vận tải hàng không có trụ sở tại Munsbach với trung tâm chính tại Sân bay Luxembourg. Được thành lập vào năm 1961, hãng cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách và hàng hóa theo lịch trình đến các điểm đến trên khắp châu Âu, Bắc Phi, Địa Trung Hải và Trung Đông, cùng với các chuyến bay thuê bao và theo mùa. Luxair vận hành một đội bay bao gồm các máy bay Bombardier Q400, Boeing 737-700, Boeing 737-8 và Boeing 737-800. Hãng hàng không này nổi tiếng với cách tiếp cận tập trung vào khách hàng, cung cấp nhiều hạng dịch vụ và một chương trình khách hàng thân thiết.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Luxair
2h 55p
Giá Luxair rẻ nhất
217S$
Tần suất Luxair
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 kiện hành lý xách tay (55x40x23cm, tối đa 8kg) và 1 vật dụng cá nhân được bao gồm
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi thêm có thể được mua, tối đa 23kg mỗi kiện.
Chính Sách Hủy
Hủy miễn phí trong vòng 24 giờ sau khi đặt chỗ nếu chuyến bay còn hơn 7 ngày.
Hành khách mang thai
Cho đến hết tuần thứ 36 đối với thai đơn, tuần thứ 32 đối với thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi. Phải được đặt ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành. Phí dịch vụ áp dụng.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Luxair cung cấp hỗ trợ cho hành khách có nhu cầu di chuyển hạn chế. Cần thông báo trước 48 giờ trước khi khởi hành.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang, tối đa 8kg bao gồm cả lồng. Phải được đặt trước.
Giải trí trên tàu/xe

KLM

Về
KLM Royal Dutch Airlines là hãng hàng không quốc gia của Hà Lan và là hãng hàng không lâu đời nhất thế giới vẫn hoạt động dưới tên gọi ban đầu. Đặt trụ sở tại Sân bay Amsterdam Schiphol, KLM kết nối hành khách đến các điểm đến trên khắp châu Âu, châu Á, châu Phi và châu Mỹ. Đội tàu hiện đại của hãng mang đến sự thoải mái cho mọi loại hành trình - từ giá vé Kinh tế phải chăng với giải trí trên chuyến bay và WiFi đến Premium Comfort và Hạng thương gia với không gian rộng rãi hơn, dịch vụ ăn uống và quyền truy cập vào phòng chờ. Với danh tiếng về dịch vụ xuất sắc và khả năng kết nối toàn cầu, KLM là sự lựa chọn đáng tin cậy cho du lịch quốc tế.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của KLM
3h 5p
Giá KLM rẻ nhất
144S$
Tần suất KLM
6 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi xách tay (tối đa 55x35x25 cm) và 1 vật dụng cá nhân (tối đa 40x30x20 cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi có thể được mua, tối đa 23kg mỗi kiện.
Chính Sách Hủy
Đối với giá vé Light: không hoàn tiền. Đối với giá vé Standard/Flex: có thể hủy với phí, hoàn tiền một phần có sẵn.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể bay đến tuần thứ 36 (tuần thứ 32 đối với thai đôi). Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
KLM chấp nhận trẻ em không có người lớn đi kèm từ 5-17 tuổi. Dịch vụ phải được đặt trước. Phí áp dụng. Không có sẵn trên các chuyến bay chia sẻ mã.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
KLM cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm hỗ trợ xe lăn và hỗ trợ đặc biệt trong quá trình lên và xuống máy bay.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang (tối đa 8kg bao gồm cả lồng), động vật lớn hơn trong khoang hàng.
Giải trí trên tàu/xe

Eurowings

Về
Eurowings là một hãng hàng không giá rẻ của Đức cung cấp các chuyến bay giá cả phải chăng trên khắp châu Âu và đến một số điểm đến đường dài. Là một phần của Tập đoàn Lufthansa, Eurowings kết nối các thành phố lớn ở châu Âu cũng như các điểm đến du lịch bằng một đội tàu hiện đại. Hành khách có thể chọn từ nhiều tùy chọn giá vé khác nhau, từ vé kinh tế cơ bản với giá trị tuyệt vời đến các vé linh hoạt hơn bao gồm sự thoải mái bổ sung, lên máy bay ưu tiên và các dịch vụ bổ sung. Với các tiện nghi trên máy bay như đồ ăn nhẹ, đồ uống và WiFi có sẵn trên nhiều tuyến đường, Eurowings là một lựa chọn thuận tiện cho những du khách tiết kiệm.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Eurowings
2h 5p
Giá Eurowings rẻ nhất
64S$
Tần suất Eurowings
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 túi nhỏ (40x30x20cm) bao gồm
Hành lý bổ sung
Túi xách cabin bổ sung (55x40x23cm) và hành lý ký gửi có sẵn để mua.
Chính Sách Hủy
Hủy miễn phí trong vòng 24 giờ sau khi đặt chỗ nếu chuyến bay còn hơn 7 ngày. Sau đó, phí hủy sẽ được áp dụng dựa trên loại giá vé.
Hành khách mang thai
Phụ nữ mang thai có thể bay cho đến hết tuần thứ 36 (tuần thứ 32 đối với thai đôi). Cần có giấy chứng nhận y tế sau tuần thứ 28.
Trẻ em đi một mình
Trẻ em từ 5-11 tuổi có thể đi dưới dạng UM với sự hỗ trợ bắt buộc. Độ tuổi 12-17 có thể chọn hỗ trợ. Dịch vụ phải được đặt trước.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Hỗ trợ có sẵn cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, phải được yêu cầu ít nhất 48 giờ trước khi khởi hành.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong khoang, tối đa 8kg bao gồm cả lồng. Phải được đặt trước.
Giải trí trên tàu/xe

Brussels Airlines

Về
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ và là thành viên của Tập đoàn Lufthansa, cung cấp các chuyến bay đến châu Âu, châu Phi, Bắc Mỹ và Trung Đông. Hoạt động từ trung tâm chính tại Sân bay Brussels, hãng hàng không này cung cấp một đội tàu hiện đại với giá vé hạng Phổ thông cho chuyến đi tiết kiệm và hạng Thương gia cho sự thoải mái thêm, ẩm thực cao cấp và quyền truy cập vào phòng chờ.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời gian trung bình của Brussels Airlines
3h 15p
Giá Brussels Airlines rẻ nhất
231S$
Tần suất Brussels Airlines
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 kiện hành lý xách tay (tối đa 55x40x23cm) và 1 món đồ cá nhân (tối đa 40x30x10cm)
Hành lý bổ sung
Hành lý ký gửi thêm có thể được mua, tối đa 32kg mỗi kiện.
Chính Sách Hủy
Hủy miễn phí trong vòng 24 giờ sau khi đặt chỗ nếu chuyến bay còn hơn một tuần, nếu không sẽ áp dụng phí dựa trên loại giá.
Hành khách mang thai
Lên đến 36 tuần cho thai đơn, 32 tuần cho thai đôi. Cần có giấy chứng nhận y tế sau 28 tuần.
Trẻ em đi một mình
Dịch vụ UMNR có sẵn cho trẻ em từ 5-11 tuổi (bắt buộc) và 12-17 tuổi (tùy chọn). Phải được đặt ít nhất 48 giờ trước.
Tiện nghi trên máy bay
Wifi
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Brussels Airlines cung cấp hỗ trợ cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế. Cần thông báo trước 48 giờ trước khi khởi hành.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ dưới 8kg được phép mang vào khoang, những con lớn hơn phải để trong khoang hàng. Phải đặt chỗ trước.
Giải trí trên tàu/xe

Câu Hỏi Thường Gặp: Berlin đến Nice bằng máy bay

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Berlin đến Nice bằng chuyến bay. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm chuyến bay nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Nice, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến bay giá rẻ từ Berlin đến Nice có giá khởi điểm từ ít nhất 62S$ khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé máy bay từ Berlin đến Nice là 760S$; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian bay trung bình từ Berlin đến Nice là 2h 5p đối với chặng dài 1081 km. Thời gian bay có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến bay sớm nhất từ Berlin đến Nice là 5:45. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến bay muộn nhất từ Berlin đến Nice là 23:20.
Có, mỗi ngày có 2 chuyến bay thẳng từ Berlin đến Nice với CitizenPlane, Eurowings, easyJet. Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến bay thẳng hơn.
Khi bay từ Berlin đến Nice, bạn có thể tin tưởng rằng hãng Lufthansa Cityline, BA Euroflyer, Icelandair, KLM Cityhopper, BA Cityflyer, Brussels Airlines, Qatar Airways, Avion Express Malta, braathens regional aviation, Norwegian Air Shuttle, Air Baltic, Lot Polish Airlines, Helvetic Airways, British Airways, Edelweiss Air, Sas Airways, CitizenPlane, Swiss, Eurowings, KLM, Air France, Austrian Airlines, Luxair, Lufthansa, Smartwings, TAP Portugal, easyJet biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Nice. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng hàng không hiện có đang tổ chức bay giữa Berlin và Nice và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé máy bay.
Chuyến bay từ Berlin đến Nice thường khởi hành từ Sân bay Berlin Brandenburg và đến Sân bay Nice Cote d'Azur. Sân bay Berlin Brandenburg cách trung tâm thành phố Berlin 2 km và Sân bay Nice Cote d'Azur cách trung tâm thành phố Nice 6 km.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Berlin và Nice bao gồm cả đi bằng tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay.
Đối với chuyến bay quốc tế, chúng tôi khuyên bạn nên đến trước giờ khởi hành từ 2,5 đến 3 giờ. Vui lòng kiểm tra trang web của sân bay khởi hành nếu bạn còn nghi ngại. Một số sân bay có thể cung cấp nhiều khung giờ đặt chỗ để kiểm tra an ninh hoặc cung cấp thêm thông tin về thời điểm đến dựa trên thời gian trong ngày.
Hầu hết các hãng hàng không đều có yêu cầu giới hạn nhất định đối với kích thước hành lý xách tay (ví dụ: 22 x 14 x 9 inch hoặc 56 x 36 x 23 cm), tính cả tay cầm và bánh xe. Hành lý phải để vừa trong ngăn để hành lý phía trên hoặc dưới ghế phía trước bạn.
Nhiều hãng hàng không áp dụng giới hạn về trọng lượng, thường dao động từ 7 kg (15 lbs) đến 12 kg (26 lbs). Thông thường, hành khách được mang theo một hành lý xách tay và một vật dụng cá nhân (ví dụ như túi xách, túi đựng laptop hoặc ba lô). Vật dụng cá nhân phải để vừa dưới ghế phía trước bạn. Hãng hàng không giá rẻ (như Ryanair hoặc Wizz Air) có quy định nghiêm ngặt hơn về kích thước và trọng lượng, và thường tính phí đối với hành lý xách tay quá khổ hoặc quá trọng lượng. Hãng hàng không truyền thống có chính sách linh hoạt hơn, đôi khi cho phép kích thước lớn hơn hoặc giới hạn trọng lượng cao hơn tùy thuộc vào hạng vé.
Danh sách vật dụng bị cấm trên máy bay thay đổi tùy theo quốc gia và hãng hàng không, nhưng nhìn chung, bạn không được phép mang theo các vật dụng sau đây trong hành lý xách tay hoặc hành lý ký gửi: Vũ khí và vật dụng tự vệ, vật sắc nhọn, vật liệu dễ cháy, chất nổ, chất độc hại hoặc chất lỏng có dung tích trên 100ml (trừ thuốc men và đồ dùng thiết yếu cho trẻ em). Không được phép mang súng (khi chưa được cấp phép), chất nổ, pin lithium lớn và hóa chất nguy hiểm trong hành lý ký gửi. Thuốc lá điện tử phải để trong hành lý xách tay, đồng thời tuân thủ hạn chế khi mang theo rượu và đá khô. Luôn kiểm tra với hãng hàng không để biết các quy định cụ thể.

các sân bay phổ biến

Các sân bay phổ biến từ Berlin đến Nice

Hầu hết các chuyến bay từ Berlin đến Nice sử dụng cặp sân bay Berlin Brandenburg Airport đến Nice Cote d'Azur Airport. Hãy dùng hướng dẫn này để so sánh các sân bay Berlin và Nice trên tuyến này, kiểm tra phương tiện đến trung tâm thành phố, cùng với các thông tin thực tế như tiện ích và dịch vụ tại sân bay.

Sân bay khởi hành tại Berlin
Sân bay đến tại Nice

Chuyến bay đến Nice khởi hành từ sân bay nào ở Berlin?

Các chuyến bay từ Berlin đến Nice khởi hành từ Berlin Brandenburg Airport. Sân bay cách trung tâm thành phố Berlin 2 km, tại Melli-Beese-Ring 1, 12529 Schönefeld, Germany.
Berlin Brandenburg Airport (BER)Melli-Beese-Ring 1, 12529 Schönefeld, GermanyWifiMua sắmBãi đậu xeATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCPhòng tắmPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạc
Phương tiện đến trung tâm thành phố

Cách đến Berlin Brandenburg Airport từ trung tâm thành phố Berlin

Berlin Brandenburg Airport cách trung tâm thành phố Berlin 2 km. Các lựa chọn phương tiện công cộng bao gồm:

Tàu hỏaS9 · 23p · 9S$
S9 · 44p · 11S$ · khoảng mỗi 8 phút
Xe buýt025, N70, N1360b, N60, N13, 1360A, N131, 353, 057A, 1361, 910, 1324, 1321, 1326, 1322, N1338, 144, 1381, N150, N1327, N232, N235, 1377, N1320, N1324, N1365, N1224, N1326, N1323, 057, 1329, N1334, N260, N1322, N1361, N1360a, N1376, N1321, N1331, N958, 1336, 065, N1335, N1381, N1325, N100, N1329, 1327, 1360, N1908 · 40p · 5S$ · khoảng mỗi 6 phút
N60 · 54p · 8S$ · khoảng mỗi 1 phút

Tiện ích và dịch vụ tại sân bay Berlin Brandenburg Airport

Berlin Brandenburg Airport có các dịch vụ thiết thực cho tuyến này, bao gồm Wifi, Mua sắm, Bãi đậu xe, ATM, Taxi, Dành cho người khuyết tật, WC, Phòng tắm, Phòng chờ và Văn phòng tìm đồ thất lạc.

Wi-Fi và máy ATM

Có Wi-Fi miễn phí tại sân bay. Máy ATM có mặt ở tất cả các nhà ga

Hành lý và đồ thất lạc

Dịch vụ tìm đồ thất lạc có sẵn tại ga.

Bãi đỗ xe, taxi và nhà vệ sinh

Có sẵn tại Berlin Brandenburg Airport: Bãi đậu xe, Taxi, WC.

Khả năng tiếp cận

Các tiện ích hỗ trợ tiếp cận có sẵn tại Berlin Brandenburg Airport: Thang máy, ramp.

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Berlin đến Nice

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Trang chủChuyến bayChuyến bay ở PhápChuyến bay Berlin đến Nice

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone